HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8285
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8285
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác
Câu 1: Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 5 4 thì số đo bằng độ của cung tròn đó là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
366 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác
de-cuong-on-tap-hoc-ky-i-toan-11-2026-2027-chuong-i-ham-so-luong-giac-dethichuan.pdf
Số lượng
366 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
366 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 366 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 366 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8285 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 45π thì số đo bằng độ của cung tròn đó là
A.
172∘.
B.
15∘.
C.
225∘.
D.
5∘.
Câu 2:
Góc có số đo 108∘ đổi ra radian là
A.
53π.
B.
10π.
C.
23π.
D.
4π.
Câu 3:
Góc có số đo 9π đổi sang độ là
A.
15∘.
B.
18∘.
C.
20∘.
D.
25∘.
Câu 4:
Đổi sang radian góc có số đo 108∘ ta được
A.
4π.
B.
10π.
C.
23π.
D.
53π.
Câu 5:
Tìm mệnh đề đúng.
A.
π rad=(π180).
B.
π rad=1∘.
C.
π rad=60∘.
D.
π rad=180∘.
Câu 6:
Số đo radian của góc 135∘ là
A.
6π.
B.
43π.
C.
32π.
D.
2π.
Câu 7:
Cung có số đo 35π rad đổi sang đơn vị độ bằng
A.
300∘.
B.
5∘.
C.
600∘.
D.
270∘.
Câu 8:
Góc có số đo −163π có số đo theo độ là
A.
33∘45′.
B.
−29∘30′.
C.
−32∘55′.
D.
−33∘45′.
Câu 9:
Nếu một góc có số đo 125π rad thì số đo của góc đó khi đổi sang đơn vị độ, phút, giây là
A.
45∘.
B.
75∘.
C.
55∘.
D.
65∘.
Câu 10:
Một đường tròn có bán kính R=10cm. Độ dài cung 400 trên đường tròn gần bằng:
A.
7cm.
B.
9cm.
C.
11cm.
D.
13cm.
Câu 11:
Cho đường tròn có bán kính bằng 9(cm). Tìm số đo (theo radian) của cung có độ dài 3π(cm).
A.
3π.
B.
32π.
C.
4π.
D.
6π.
Câu 12:
Một đường tròn có bán kính R=12cm. Tính độ dài của cung 600 trên đường tròn gần bằng
A.
2cm.
B.
4cm.
C.
6.28cm.
D.
12.56cm.
Câu 13:
Tính được các giá trị lượng giác còn lại của góc x, biết: cosx=41 với 0<x<2π. Khi đó:
a.
sinx<0
b.
sinx=−415
c.
tanx=15
d.
cotx=−151
Câu 14:
Biểu diễn các góc lượng giác có số đo sau đây trên đường tròn lượng giác. Khi đó:
a.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 218∘ là điểm M thuộc góc phần tư thứ III của đường tròn lượng giác thoả mãn AOM=218∘
b.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo −405∘ là điểm N thuộc góc phần tư thứ IV của đường tròn lượng giác thoả mãn AON=−45∘
c.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 425π là điểm P thuộc góc phần tư thứ I của đường tròn lượng giác thoả mãn AOP=4π
d.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo 215π là điểm Q(0;−1) thuộc đường tròn lượng giác thoả mãn AOQ=−2π
Câu 15:
Trong hình vẽ bên, ta xem hình ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thủy tương ứng với một đường tròn lượng giác.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Viết công thức tổng quát biểu diễn góc lượng giác (OB,OA) theo đơn
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Viết công thức tổng quát biểu diễn góc lượng giác (OB,OA) theo đơn
Câu 16:
Một chiếc quạt trần năm cánh quay với tốc độ 45 vòng trong một phút. Chọn chiều quay của quạt là chiều thuận. Sau 3 giây, quạt quay được một góc có số đo bao nhiêu radian?
Câu 17:
Kim phút và kim giờ của đồng hồ lớn nhà Bưu điện Thành phố Hà Nội theo thứ tự dài 1,75m và 1,26m . Hỏi trong 15 phút, mũi kim phút vạch nên cung tròn có độ dài bao nhiêu? Cũng câu hỏi đó cho kim giờ.
Câu 18:
Huyện lí Quản Bạ tỉnh Hà Giang và huyện lí Cái Nước tỉnh Cà Mau cùng nằm ở 105∘ kinh đông, nhưng Quản Bạ ở 23∘ vĩ bắc, Cái Nước ở vĩ độ 9∘ bắc. Hãy tính độ dài của cung kinh tuyến nối hai huyện lí đó (khoảng cách theo đường chim bay), coi Trái Đất có bán kính 6278km .
Câu 19:
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là bao nhiêu?


Câu 20:
Một cái đồng hồ treo tường có đường kính bằng 60 cm, ta xem vành ngoài chiếc đồng hồ là một đường tròn với các điểm A, B, C lần lượt tương ứng với vị trí các số 2, 9, 4.
Tính độ dài các cung nhỏ AB và AC (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Tính độ dài các cung nhỏ AB và AC (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Câu 21:
Một vệ tinh được định vị tại vị trí A trong không gian. Từ vị trí A, vệ tinh bắt đầu chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là đường tròn với tâm là tâm O của Trái Đất. Giả sử vệ tinh chuyển động hết một vòng của quỹ đạo trong 2h theo chiều kim đồng hồ. Khi vệ tinh chuyển động được 3h, bán kính của vòng quay quét một góc lượng giác có số đo bằng bao nhiêu? (Tính theo đơn vị radian), kim phút đi được là bao nhiêu?
Câu 22:
Tính sin1050 ta được:
A.
46−2.
B.
−46−2.
C.
46+2.
D.
−46+2.
Câu 23:
Tính tan1050 ta được:
A.
−(2+3).
B.
2+3.
C.
2−3.
D.
−(2−3).
Câu 24:
Rút gọn biểu thức: cos540cos40−cos360cos860, ta được:
A.
cos500.
B.
cos580.
C.
sin500.
D.
sin580.
Câu 25:
Giá trị của biểu thức cos1237π bằng
A.
46+2.
B.
46−2.
C.
−46+2.
D.
42−6.
Câu 26:
Khẳng định nào dưới đây SAI?
A.
2sin2a=1−cos2a.
B.
cos2a=2cosa−1.
C.
sin2a=2sinacosa.
D.
sin(a+b)=sinacosb+sinbcosa.
Câu 27:
Cho hai góc nhọn a và b. Biết cosa=31, cosb=41. Giá trị cos(a+b)cos(a−b) bằng
A.
−144113.
B.
−144115.
C.
144117.
D.
144119.
Câu 28:
Nếu biết sina=178, tanb=125 và a, b đều là các góc nhọn và dương thì sin(a−b) là:
A.
22020.
B.
−22020.
C.
22121.
D.
22122.
Câu 29:
Nếu tanx=0,5; siny=53(0<y<900) thì tan(x+y) bằng:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 30:
Biểu thức 3+4cos2α+cos4α3−4cos2α+cos4α có kết quả rút gọn bằng:
A.
−tan4α.
B.
tan4α.
C.
−cot4α.
D.
cot4α.
Câu 31:
Nếu tan2x=21 thì giá trị của biểu thức 2−3cosxsinx bằng.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 32:
Tích số cos10∘.cos30∘.cos50∘.cos70∘ bằng
A.
161.
B.
81.
C.
163.
D.
41.
Câu 33:
Biết A, B, C là các góc của tam giác ABC, khi đó.
A.
sinC=−sin(A+B).
B.
cosC=cos(A+B).
C.
tanC=tan(A+B).
D.
cotC=−cot(A+B).
Câu 34:
Cho biết cos2α=−41 và π<α<23π. Khi đó:
a.
sinα<0,cosα<0
b.
sinα=410
c.
cosα=46
d.
cotα=515
Câu 35:
Cho biết sinα=53,2π<α<π. Khi đó:
a.
cosα<0
b.
cosα=−54
c.
tanα=43
d.
tan(α+3π)=1148−3
Câu 36:
Cho cosx=51,2π<x<π. Tính sin2x, cos2x, tan2x, cot2x.
Câu 37:
Cho sinx=51,2π<x<π. Tính cot2x.
Câu 38:
Cho các góc α,β thoả mãn 2π<α,β<π, sinα=31, cosβ=−32. Tính sin(α+β).
Câu 39:
Rút gọn C=tan3x−tanx−cos3x2sinx.
Câu 40:
Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK = 20 m. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí C. Gọi A, B lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được (Hình 18). Hãy tính số đo góc ACB (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là CK = 32 m, AH = 6 m, BH = 24 m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ).


Câu 41:
Trong Hình 3, tam giác ABC vuông tại B và có hai cạnh góc vuông là AB=4,BC=3. Vẽ điểm D nằm trên tia đối của tia CB thỏa mãn CAD=30∘. Tính tanBAD, từ đó tính độ dài cạnh CD.

Hình 3

Hình 3
Câu 42:
Trong Hình 4, pit-tông M của động cơ chuyển động tịnh tiến qua lại dọc theo xi-lanh làm quay trục khuỷu IA. Ban đầu I,A,M thẳng hàng. Cho α là góc quay của trục khuỷu, O là vị trí của pit-tông khi α=2π và là hình chiếu của A lên Ix. Trục khuỷu IA rất ngắn so với độ dài thanh truyền AM nên có thể xem như độ dài MH không đổi và gần bằng MA.
a) Biết LA=8 cm, viết công thức tính tọa độ xM của điểm M trên trục Ox theo α.
b) Ban đầu α=0. Sau 1 phút chuyển động, xM=−3 cm. Xác định xM sau 2 phút chuyển động. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Trục khuỷu IA — pit-tông M
Hình 4
a) Biết LA=8 cm, viết công thức tính tọa độ xM của điểm M trên trục Ox theo α.
b) Ban đầu α=0. Sau 1 phút chuyển động, xM=−3 cm. Xác định xM sau 2 phút chuyển động. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Trục khuỷu IA — pit-tông M
Hình 4
Câu 43:
Tập xác định của hàm số y=1+cos2x là:
A.
∅.
B.
R.
C.
[−1;+∞).
D.
[−21;+∞).
Câu 44:
Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
y=cosx+5.
B.
y=tanx+cotx.
C.
y=sin(−x).
D.
y=sinx−cosx.
Câu 45:
Hàm số y=cosx nghịch biến trên khoảng:
A.
(0;π).
B.
(π;2π).
C.
(−2π;2π)
D.
(−π;0).
Câu 46:
Tìm mệnh đề đúng.
A.
Hàm số y=cotx đồng biến trên khoảng (0;π).
B.
Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng (23π;25π).
C.
Hàm số y=sinx nghịch biến trên khoảng (π;2π).
D.
Hàm số y=cosx nghịch biến trên khoảng (−2π;2π).
Câu 47:
Chọn khẳng định sai.
A.
Hàm số y=tanx+sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
B.
Hàm số y=cosx là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
C.
Hàm số y=cotx+tanx là hàm số tuần hoàn với chu kì π.
D.
Hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì π.
Câu 48:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
y=sinx là hàm số nghịch biến trên (−4π;4π).
B.
y=cosx là hàm số nghịch biến trên (4π;43π).
C.
y=sinx là hàm số nghịch biến trên (0;32π).
D.
y=tanx là hàm số nghịch biến trên (4π;43π).
Câu 49:
Với x∈(0;4π), mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Cả hai hàm số y=−sin2x và y=−1+cos2x đều nghịch biến.
B.
Cả hai hàm số y=−sin2x và y=−1+cos2x đều đồng biến.
C.
Hàm số y=−sin2x nghịch biến, hàm số y=−1+cos2x đồng biến.
D.
Hàm số y=−sin2x đồng biến, hàm số y=−1+cos2x nghịch biến.
Câu 50:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=x.sinx.
B.
y=tanx.
C.
y=1−sinx.
D.
y=cosx.sinx.
Câu 51:
Tìm tập xác định của hàm số y=sinx−1tanx?
A.
R.
B.
R∖{2π+k2π,k∈Z}.
C.
R∖{2π+kπ,k∈Z}.
D.
R∖{kπ,k∈Z}.
Câu 52:
Tìm tập xác định của hàm số y=1−cosx+cotx?
A.
R∖{kπ;k∈Z}.
B.
(−∞;1].
C.
R∖{2π+kπ;k∈Z}.
D.
[−1;1]∖{0}.
Câu 53:
Xét hàm số y=cosx với x∈[−π;π]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên (−π;0) và đồng biến trên (0;π).
B.
Hàm số nghịch biến trên (−π;0) và (0;π).
C.
Hàm số đồng biến trên (−π;0) và nghịch biến trên (0;π).
D.
Hàm số đồng biến trên (−π;0) và (0;π).
Câu 54:
Cho hàm số y=sinx. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng (2π;π), nghịch biến trên khoảng (π;23π).
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−23π;−2π), nghịch biến trên khoảng (−2π;2π).
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2π), nghịch biến trên khoảng (−2π;0).
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2π;2π), nghịch biến trên khoảng (2π;23π).
Câu 55:
Cho hàm số f(x)=tanx−x. Khi đó:
a.
Tập xác định của hàm số: D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
b.
f(3π)=f(−3π)
c.
f(−x)=−f(x)
d.
Hàm số đối xứng với nhau qua trục Oy
Câu 56:
Cho hàm số f(x)=2cosx+1 và g(x)=sinx+tanx. Khi đó:
a.
Tập xác định hàm số f(x): D=R.
b.
Hàm số f(x) là hàm tuần hoàn.
c.
Tập xác định hàm số g(x): D=R∖{3π+kπk∈Z}.
d.
Hàm số g(x) là hàm không tuần hoàn.
Câu 57:
Tìm tập xác định của các hàm số sau.
a) y=tan(2x−6π)
b) y=cot(x+3π)
c) y=sinx1−cosx
d) y=cosxtan3x
a) y=tan(2x−6π)
b) y=cot(x+3π)
c) y=sinx1−cosx
d) y=cosxtan3x
Câu 58:
Xét tính chẵn, lẻ của hàm số sau: y=tanx+2sinx
Câu 59:
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số: y=2cos(x−3π)−1.
Câu 60:
Tìm x để hàm số y=1−31−cos2x đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 61:
Cho các hàm số sau: f(x)=3sin3x; g(x)=−5cos(2x+3π). Khi đó:
a) Tìm tập xác định hàm số. b) Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
a) Tìm tập xác định hàm số. b) Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
Câu 62:
Một cái guồng nước có vành kim loại ngoài cùng là một đường tròn tâm O, bán kính là 4m. Xét chất điểm M thuộc đường tròn đó và góc α=(OA,OM). Giả sử mặt nước lúc đang xét là tiếp xúc với đường tròn (O;4) và guồng nước quay theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ). Biết rằng guồng nước quay hết một vòng sau 40 giây (t=0 giây khi điểm M trùng A). Hỏi thời điểm nào (trong 1 vòng quay đầu tiên) thì điểm M ở vị trí cao nhất so với mặt nước? 

Câu 63:
Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ 40∘ bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3⋅sin[182π(t−80)]+12 với t∈Z và 0<t≤365. Bạn An muốn đi tham quan thành phố T nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố T có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Câu 64:
Phương trình sin2x=21 có tập nghiệm là
A.
S={12π+kπ, 125π+kπ, k∈Z}.
B.
S={6π+k2π, k∈Z}.
C.
C={12π+kπ, k∈Z}.
D.
S={18π+k2π, k∈Z}.
Câu 65:
Nghiệm của phương trình sin2x=1 là
A.
x=4π+kπ.
B.
x=4π+k2π.
C.
x=2kπ.
D.
x=2π+k2π.
Câu 66:
Phương trình 2cosx−1=0 có một nghiệm là
A.
x=4π.
B.
x=6π.
C.
x=3π.
D.
x=2π.
Câu 67:
Phương trình nào sau đây có nghiệm?
A.
cosx=−23.
B.
sinx=2.
C.
tanx=3.
D.
cos2x−3=0.
Câu 68:
Giải phương trình tan(2x)=tan80∘. Kết quả thu được là
A.
x=80∘+k180∘.
B.
x=40∘+k90∘.
C.
x=40∘+k45∘.
D.
x=40∘+k180∘.
Câu 69:
Phương trình cot(x+45∘)=33 có nghiệm là (với k∈Z)
A.
15∘+k180∘.
B.
30∘+k180∘.
C.
45∘+k180∘.
D.
60∘+k180∘.
Câu 70:
Phương trình cosx−m=0 vô nghiệm khi giá trị tham số m thỏa mãn.
A.
[m<−1m>1].
B.
−1≤m≤1.
C.
m>1.
D.
m<−1.
Câu 71:
Tập nghiệm của phương trình: 2cosx+3=0 là:
A.
{±65π+k2π∣k∈Z}.
B.
{±6π+k2π∣k∈Z}.
C.
{±6π+kπ∣k∈Z}.
D.
{±65π+kπ∣k∈Z}.
Câu 72:
Nghiệm của phương trình 3+3tanx=0 là
A.
x=3π+kπ.
B.
x=2π+k2π.
C.
x=−6π+kπ.
D.
x=2π+kπ.
Câu 73:
Chọn đáp án sai trong các câu sau:
A.
sinx=1⇔x=2π+k2π.
B.
cotx=−1⇔x=−4π+kπ.
C.
cosx=−1⇔x=π+kπ.
D.
tanx=1⇔x=4π+kπ.
Câu 74:
Giải phương trình cot2x=cot20∘.
A.
x=10∘+k90∘,k∈Z.
B.
x=10∘+k180∘,k∈Z.
C.
x=20∘+k90∘,k∈Z.
D.
x=20∘+k180∘,k∈Z.
Câu 75:
Phương trình cot3x=cotx có các nghiệm là:
A.
x=2π+k2π,k∈Z.
B.
x=kπ,k∈Z.
C.
x=3kπ,k∈Z.
D.
x=2π+kπ,k∈Z.
Câu 76:
Cho phương trình lượng giác sin(3x+3π)=−23
a.
Phương trình có nghiệm x=−9π+k32πx=3π+k32π(k∈Z)
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −92π
c.
Trên khoảng (0;2π) phương trình đã cho có 3 nghiệm
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;2π) bằng 97π
Câu 77:
Cho phương trình lượng giác cot3x=−31 (*). Khi đó
a.
Phương trình (*) tương đương cot3x=cot(−6π)
b.
Phương trình (*) có nghiệm x=9π+k3π(k∈Z)
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−2π;0) bằng 9−5π
d.
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 92π
Câu 78:
Tìm nghiệm phương trình lượng giác sinxsin(x−18π)=0
Câu 79:
Tìm nghiệm phương trình lượng giác 2cos2x−8cosx+7=cosx1.
Câu 80:
Tìm nghiệm phương trình lượng giác cos(x−43π)+cos(x+3π)=0;
Câu 81:
Tìm nghiệm phương trình lượng giác sin(x−32π)−cos2x=0;
Câu 82:
Tìm nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình tan(2x−15∘)=1 (*).
Câu 83:
Tìm nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2−2sin(45∘−2x)=0.
Câu 84:
Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình Elip (như hình vẽ). Độ cao h (tính bằng kilomet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức h=550+450⋅cos50πt. Trong đó t là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất 250 km. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó? 

Câu 85:
Cho dãy số (un) biết u1=2 và un=2un−1+1 với mọi n≥2. Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là:
A.
2;1;23.
B.
2;23;25.
C.
2;23;45.
D.
2;23;2.
Câu 86:
Cho dãy số (un) biết un=3n. Số hạng un+1 bằng:
A.
3n.3.
B.
3n+3.
C.
3n+1.
D.
3(n+1).
Câu 87:
Trong các dãy số (un) được xác định như sau, dãy số giảm là:
A.
un=n+13n−1.
B.
un=n3.
C.
un=3n+11.
D.
un=n.
Câu 88:
Cho dãy số (un) biết un=cosn. Dãy số (un) là:
A.
Dãy số tăng.
B.
Dãy số giảm.
C.
Dãy số bị chặn.
D.
Dãy số bị chặn dưới, không bị chặn trên.
Câu 89:
Cho dãy số (un) thỏa mãn un=n2n−1+1. Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.
A.
51,2.
B.
51,3.
C.
51,1.
D.
102,3.
Câu 90:
Cho dãy số (un), biết un=(−1)n+1n+1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u8=3.
B.
u8=−3.
C.
u8=8.
D.
u8=−8.
Câu 91:
Cho dãy số (un) cho bởi công thức tổng quát un=3+4n2, n∈N∗. Khi đó u5 bằng
A.
103.
B.
23.
C.
503.
D.
−97.
Câu 92:
Cho dãy số (un) với un=3n. Tính un+1?
A.
un+1=3n+3.
B.
un+1=3.3n.
C.
un+1=3n+1.
D.
un+1=3(n+1).
Câu 93:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
un=n2.
B.
un=2n.
C.
un=n3−1.
D.
un=n−12n+1.
Câu 94:
Cho dãy số (un) với un=2n−1. Dãy số (un) là dãy số
A.
Bị chặn trên bởi 1.
B.
Giảm.
C.
Bị chặn dưới bởi 2.
D.
Tăng.
Câu 95:
Cho dãy số (un) với un=n+21. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A.
Dãy số (un) là dãy số giảm và bị chặn.
B.
Dãy số (un) là dãy số tăng và bị chặn trên.
C.
Dãy số (un) là dãy số giảm và không bị chặn dưới.
D.
Dãy số (un) là dãy số tăng và không bị chặn trên.
Câu 96:
Cho dãy số (Un) có số hạng tổng quát Un=n+2n−1, (n∈N∗). Số hạng thứ 100 của dãy số là
A.
U100=3433.
B.
U100=3437.
C.
U100=3439.
D.
U100=3435.
Câu 97:
Cho dãy số (un), biết un=n+1−n. Khi đó:
a.
Năm số hạng đầu tiên của dãy số là u1=−21;u2=−32;u3=−43;u4=−54;u5=−65
b.
Số hạng u10,u100 lần lượt là −1110;−101100
c.
−8685 là số hạng thứ 86 của dãy số (un)
d.
−10199 là một số hạng của dãy số (un)
Câu 98:
Cho dãy số (un):{u1=2023;u2=20242un+1=un+un+2 với n≥1. Khi đó:
a.
Dãy (vn):vn=un−un−1 là dãy không đổi.
b.
Biểu thị un qua un−1 ta được un=un−1+1
c.
Ta có u3=2025
d.
Ta có u2024=4044
Câu 99:
Tính tổng 6 số hạng đầu của dãy số (un), biết un=3n−1.
Câu 100:
Cho dãy số (un) biết u1=2 và un=2+un−12 với mọi n≥2. Viết năm số hạng đầu của dãy số và dự đoán công thức của số hạng tổng quát un.
Câu 101:
Dự đoán công thức số hạng tổng quát của dãy số (un), biết ⎩⎨⎧u1=−2un+1=−2−un1
Câu 102:
Cho dãy số (un) được xác định {u1=2un+1−un=2n−1. Tìm u2026?
Câu 103:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=n+1−n. Xác định tính tăng, giảm của dãy.
Câu 104:
Với mỗi số nguyên dương n, lấy n+6 điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi điểm với điểm cách nó hai điểm trên đường tròn đó để tạo thành các ngôi sao như Hình 1. Gọi un là số đo góc ở đỉnh tính theo đơn vị độ của mỗi ngôi sao thì ta được dãy số (un).

Tìm công thức của số hạng tổng quát un.

Tìm công thức của số hạng tổng quát un.
Câu 105:
Giá của một chiếc máy photocopy lúc mới mua là 50 triệu đồng. Biết rằng giá trị của nó sau mỗi năm sử dụng chỉ còn 75% giá trị trong năm liền trước đó. Tính giá trị còn lại của chiếc máy photocopy đó sau mỗi năm, trong khoảng thời gian 5 năm kể từ khi mua.
Câu 106:
Trong các dãy số (un) với số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
un=3n.
B.
un=1−3n.
C.
un=3n+1.
D.
un=3+n2.
Câu 107:
Cho cấp số cộng (un) biết u1=31;u8=26. Công sai d của cấp số cộng đó là:
A.
311.
B.
310.
C.
103.
D.
113.
Câu 108:
Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng. Ba số hạng đó lần lượt là:
A.
7;12;17.
B.
6;10;14.
C.
8;13;18.
D.
6; 12; 18.
Câu 109:
Cho cấp số cộng (un) biết u5+u7=19. Giá trị của u2+u10 là:
A.
38.
B.
29.
C.
12.
D.
19.
Câu 110:
Cho (un) là cấp số cộng có số hạng đầu u1=2, công sai d=−5. Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng đó là:
A.
−410.
B.
−205.
C.
245.
D.
−230.
Câu 111:
Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng.
A.
7; 12; 17,
B.
6; 10; 14.
C.
8; 13; 18,
D.
6; 12; 18.
Câu 112:
Cho a,b,c theo thứ tự này là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Biết a+b+c=15. Giá trị của b bằng
A.
10.
B.
8.
C.
5.
D.
6.
Câu 113:
Bốn số x, −2, y, 6 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
x=−6;y=3.
B.
x=−5;y=3.
C.
x=−6;y=2.
D.
x=−5;y=2.
Câu 114:
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=−21, công sai d=21. Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp số này là:
A.
−21;0;1;21;1.
B.
−21;0;21;0;21.
C.
21;1;23;2;25.
D.
−21;0;21;1;23.
Câu 115:
Cho hai số −3 và 23. Xen kẽ giữa hai số đã cho n số hạng để tất cả các số đó tạo thành cấp số cộng có công sai d=2. Tìm n.
A.
n=12.
B.
n=13.
C.
n=14.
D.
n=15.
Câu 116:
Tìm công sai d của cấp số cộng hữu hạn biết số hạng đầu u1=10 và số hạng cuối u21=50.
A.
d=3.
B.
d=2.
C.
d=4.
D.
d=−2.
Câu 117:
Cho cấp số cộng (un) có u1=4;u2=1. Giá trị của u10 bằng
A.
u10=−31.
B.
u10=−23.
C.
u10=−20.
D.
u10=15.
Câu 118:
Cho dãy số hữu hạn gồm các số hạng: −1;2;5;8;11;14;17. Khi đó:
a.
Dãy số đã cho là không phải cấp số cộng.
b.
Số hàng u1=−1
c.
Nếu dãy số đã cho là một cấp số cộng thì công sai của cấp số cộng là d=2
d.
Tổng tất cả số hàng của dãy số bằng 56
Câu 119:
Cho cấp số cộng (un) có số hàng đầu u1=23, công sai d=21. Khi đó:
a.
Công thức cho số hàng tổng quát un=1+3n
b.
5 là số hàng thứ 8 của cấp số cộng đã cho
c.
415 một số hàng của cấp số cộng đã cho
d.
Tổng 100 số hàng đầu của cấp số cộng (un) bằng 2620
Câu 120:
Cho các dãy số có số hàng tổng quát an=4n−3; bn=42−3n; cn=n2. Có bao nhiêu dãy là cấp số cộng.
Câu 121:
Cho cấp số cộng −2;x;6;y. Tính P=x2+y2=104.
Câu 122:
Cho ba số b+c1,c+a1,a+b1 theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Chứng minh rằng ba số a2,b2,c2 theo thứ tự cũng lập thành một cấp số cộng.
Câu 123:
Tổng 20 số hàng đầu của một cấp số cộng với công sai bằng 3 là 650. Tìm số hàng đầu của cấp số cộng này.
Câu 124:
Tìm x để 2x,3x+2 và 5x+3 là các số hàng liên tiếp của một cấp số cộng.
Câu 125:
Chuông đồng hồ ở một toà tháp đánh số tiếng đúng bằng số giờ và cứ mỗi 30 phút không phải là giờ đúng thì đánh 1 tiếng chuông. Hỏi bắt đầu từ lúc 1 giờ đêm đến 12 giờ trưa, chuông đồng hồ đó đã đánh tất cả bao nhiêu tiếng?
Câu 126:
Các khúc gỗ được xếp như Hình 2. Lượt thứ nhất có 21 khúc, lượt thứ hai có 20 khúc, ..., lượt trên cùng có 15 khúc. Tính tổng số khúc gỗ đã được xếp.


Câu 127:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
128;−64;32;−16;8.
B.
2;2;22;4;8.
C.
5;6;7;8;9.
D.
15;5;1;51;251.
Câu 128:
Cho cấp số nhân (un) có số hàng đầu u1=2 và công bội q=−2. Giá trị u5 là:
A.
−32.
B.
−16.
C.
−6.
D.
32.
Câu 129:
Viết bốn số hàng xen giữa các số 1 và −243 để được một cấp số nhân có 6 số hàng. Bốn số hàng đó lần lượt là:
A.
−3;−9;−27;−81.
B.
3;−9;27;−81.
C.
3;9;27;81.
D.
−3;9;−27;81.
Câu 130:
Cho (un) là cấp số nhân có u1=31;u8=729. Tổng 8 số hàng đầu của cấp số nhân đó là:
A.
21−38.
B.
638−1.
C.
238−1.
D.
61−38.
Câu 131:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A.
2; 4; 8; 16; ...
B.
1; −1; 1; −1; ...
C.
12; 22; 32; 42; ...
D.
a; a3; a5; a7; ... (a=0).
Câu 132:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1; 2; 4; 8; ...
B.
3; 32; 33; 34; ...
C.
4; 2; 21; 41; ...
D.
π1; π21; π41; π61; ...
Câu 133:
Dãy số 1; 2; 4; 8; 16; 32; ... là một cấp số nhân với
A.
Công bội là 3 và số hàng đầu tiên là 1.
B.
Công bội là 2 và số hàng đầu tiên là 1.
C.
Công bội là 4 và số hàng đầu tiên là 2.
D.
Công bội là 2 và số hàng đầu tiên là 2.
Câu 134:
Cho (un) là cấp số nhân lùi vô hạn có số hàng đầu và công bội lần lượt là u1 và q. Công thức nào sau đây dùng để dùng để tính tổng S của cấp số nhân trên?
A.
S=u11−q.
B.
S=1−qu1.
C.
S=u1q−1.
D.
S=1−qu1.
Câu 135:
Cho dãy số (un) có số hàng tổng quát là un=3.2n+1 (∀n∈N∗). Chọn kết luận đúng:
A.
Dãy số là cấp số nhân có số hàng đầu u1=12.
B.
Dãy số là cấp số cộng có công sai d=2.
C.
Dãy số là cấp số cộng có số hàng đầu u1=6.
D.
Dãy số là cấp số nhân có công bội q=3.
Câu 136:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
1, 2, 3, 4, 5, 6, ....
B.
2, 4, 6, 8, 16, 32, ....
C.
−2, −3, −4, −5, −6, −7, ....
D.
1, 2, 4, 8, 16, 32, ....
Câu 137:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
un=3n−21.
B.
un=3n1−1.
C.
un=n+31.
D.
un=n2+31.
Câu 138:
Cho cấp số nhân (Un) có U1=21, U2=16. Khi đó công bội q là
A.
64.
B.
8.
C.
4.
D.
32.
Câu 139:
Các mệnh đề sau đúng/sai?
a) Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số nhân.
b) Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số cộng.
c) Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
d) Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
a) Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số nhân.
b) Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số cộng.
c) Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
d) Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
a.
Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số nhân.
b.
Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số cộng.
c.
Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
d.
Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
Câu 140:
Cho cấp số nhân (un) thoả mãn {u4+u6=−540u3+u5=180. Khi đó:
a.
Số hàng u1=2
b.
Gọi q là công bội của cấp số nhân, thì ba số q; 1; 3 tạo thành một cấp số cộng
c.
Số −486 là số hàng thứ 5 của cấp số nhân
d.
Tổng của 21 số hàng đầu cấp số nhân đã cho bằng 5230176602
e.
Số đo góc lớn nhất trừ cho số đo góc nhỏ nhất bằng 168∘ (bản gốc in nhãn 'd)' trùng với mệnh đề trước)
Câu 141:
Cho các dãy số sau đây: un=(5)2n−3; vn=n2; wn=2n3n+1 và dãy số hữu hạn gồm các số hàng: 16;4;1;41;161;641. Dãy số nào là cấp số nhân, tìm số hàng đầu và công bội.
Câu 142:
Cho tứ giác ABCD có bốn góc tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 2. Tìm số đo góc lớn nhất.
Câu 143:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3 và q=32. Tìm công thức số hàng tổng quát của cấp số nhân đó.
Câu 144:
Tìm số hàng đầu và công bội của cấp số nhân (un), biết {u5−u2=78u6−u3=234.
Câu 145:
Cho ba số b−a2,b1,b−c2 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Chứng minh rằng ba số a,b,c theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
Câu 146:
Anh Dũng kí hợp đồng lao động trong 10 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh Dũng là 120 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh Dũng được tăng lên 10\%. Tính tổng số tiền lương anh Dũng lĩnh được trong 10 năm đầu đi làm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị triệu đồng).
Câu 147:
Bác Năm gửi tiết kiệm vào ngân hàng 100 triệu đồng với hình thức lãi kép, kì hạn một năm với lãi suất 8\% / năm. Tính số tiền cả gốc và lãi bác Năm nhận được sau 10 năm. (Giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền.)
Câu 148:
Cho dãy số liệu thống kê: 21, 23, 24, 25, 22, 20. Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là
A.
23,5.
B.
22.
C.
22,5.
D.
14.
Câu 149:
Một nhóm 11 học sinh tham gia một kì thi. Số điểm thi của 11 học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao như sau (thang điểm 10): 0; 0; 3; 6; 6; 7; 7; 8; 8; 8; 9. Tìm số trung bình của mẫu số liệu (tính chính xác đến hàng phần trăm).
A.
5.
B.
5,54.
C.
6.
D.
5,64.
Câu 150:
Cho dãy số liệu thống kê 11, 13, 14, 15, 12, 10. Số trung bình cộng của dãy thống kê đó bằng
A.
13,5.
B.
12.
C.
13.
D.
12,5.
Câu 151:
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu là
| Giá trị (x) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) | [35; 40) | Cộng |
| Tần số (n) | 2 | 5 | 15 | 8 | 9 | 1 | N = 40 |
Số trung bình của mẫu số liệu là
A.
22,5.
B.
25.
C.
25,5.
D.
27.
Câu 152:
Nhiệt độ trung bình của tháng 12 tại thành phố Đà Nẵng từ năm 1991 đến hết năm 2000 được cho trong biểu đồ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p14_f1]
Dựa vào biểu đồ, tìm x và y thỏa mãn bảng sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p14_f1]
Dựa vào biểu đồ, tìm x và y thỏa mãn bảng sau:
| Các lớp nhiệt độ | Tần số |
| [15;17) | 5 |
| [17;19) | x |
| y |
A.
x = 2 và y = 3.
B.
x = 3 và y = 4.
C.
x = 3 và y = 2.
D.
x = 4 và y = 3.
Câu 153:
Theo quy định người điều khiển xe máy bị phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng khi điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h; Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h. Hỏi có bao nhiêu trường hợp bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng?
A.
2
B.
1
C.
5
D.
0
Câu 154:
Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [30;40) là:
| Khoảng tuổi | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
| Số khách hàng nữ | 3 | 9 | 6 | 4 | 2 |
Giá trị đại diện của nhóm [30;40) là:
A.
40 .
B.
30 .
C.
35 .
D.
9 .
Câu 155:
Để chuyển mẫu số liệu không ghép nhóm sang mẫu số liệu ghép nhóm ta làm thế nào?
A.
Bước 1: Chia miền giá trị của mẫu số liệu thành một số nhóm theo tiêu chí cho trước. Bước 2: Đếm số giá trị của mẫu số liệu thuộc mỗi nhóm và lập bảng thống kê cho mẫu số liệu ghép nhóm.
B.
Bước 1: Đếm số giá trị giống nhau của mẫu số liệu. Bước 2: Lập bảng thống kê cho mẫu số liệu ghép nhóm.
C.
Cả A, B đều sai.
D.
Cả A, B đều đúng.
Câu 156:
Cho bảng khảo sát về chiều cao học sinh trong lớp:
Nhóm số liệu nào có độ dài bằng 7?
| Chiều cao (cm) | [150;160) | [160;167) | [167;170) | [170;175) | [175;180) |
| Số học sinh | 12 | 18 | 8 | 3 | 1 |
Nhóm số liệu nào có độ dài bằng 7?
A.
[150;160)
B.
[167;170)
C.
[175;180)
D.
[160;167)
Câu 157:
Bảng số liệu nào gồm các nhóm độ dài bằng 10?
| Bảng 1 | Điểm | [6;7) | [7;8) | [8;9) | [9;10) |
| Số học sinh | 9 | 14 | 12 | 5 | |
| Bảng 2 | Cân nặng (kg) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
| Số giáo viên | 5 | 3 | 4 | 2 | |
| Bảng 3 | Chiều cao (m) | [2,5;3) | [3;3,5) | [3,5;4) | [4;4,5) |
| Số cây | 12 | 6 | 7 | 5 | |
| Bảng 4 | Tiền (nghìn đồng) | [30;35) | [35;40) | [40;45) | [45;50) |
| Số sách | 14 | 16 | 12 | 18 |
A.
Bảng 1
B.
Bảng 2
C.
Bảng 3
D.
Bảng 4
Câu 158:
Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình:
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
| Số tiền (nghìn đồng) | [350;400) | [400;450) | [450;500) | [500;550) | [550;600) |
| Số hộ gia đình | 6 | 14 | 21 | 17 | 2 |
Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A.
45
B.
48
C.
50
D.
54
Câu 159:
Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp
Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?
| Cân nặng | Dưới 55 | Từ 55 đến 65 | Trên 65 |
| Số học sinh | 20 | 15 | 2 |
Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?
A.
37
B.
35
C.
33
D.
31
Câu 160:
Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VDV) trong một giải chạy marathon:
| Thời gian | 129 | 130 | 133 | 134 | 135 | 136 | 138 | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 |
| Số VDV | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | 3 | 4 | 5 | 2 | 5 |
a.
Giá trị lớn nhất xmax=145.
b.
Giá trị nhỏ nhất xmin=129
c.
Khoảng biến thiên: 15.
d.
Mẫu số liệu ghép nhóm:
| Thời gian | Số VDV |
| [127,5;130,5) | 3 |
| [130,5;133,5) | 1 |
| [133,5;136,5) | 4 |
| [136,5;139,5) | 3 |
| [139,5;142,5) | 9 |
| [142,5;145,5) | 10 |
Câu 161:
Một trường trung học phổ thông có 36 học sinh nam của khối 11, đo chiều cao của các bạn học sinh đó, người ta thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: centimét).
| 160 | 161 | 161 | 162 | 162 | 162 | 163 | 163 | 163 | 164 | 164 | 164 |
| 164 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 166 | 166 | 166 | 166 | 167 | 167 |
| 168 | 168 | 168 | 168 | 169 | 169 | 170 | 171 | 171 | 172 | 172 | 174 |
a.
Giá trị lớn nhất xmax=174.
b.
Giá trị nhỏ nhất xmin=160
c.
Khoảng biến thiên là 15
d.
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
| Chiều cao | [160;163) | [163;166) | [166;169) | [169;172) | [172;175) |
| Số học sinh | 6 | 10 | 12 | 3 | 3 |
Câu 162:
Nhân ngày hội đọc sách, các học sinh của một trường trung học phổ thông mang sách cũ đến tặng thư viện trường và trao đổi với các bạn học sinh khác. Bảng sau thống kê số sách cũ mà các bạn học sinh lớp 11B mang đến trường.
Hãy ước lượng số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Số sách | [1;3] | [4;6] | [7;9] | [10;12] | [13;15] |
| Số học sinh | 5 | 14 | 10 | 8 | 3 |
Hãy ước lượng số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 163:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tìm cỡ mẫu của mẫu số liệu, giá trị đại diện nhóm [2;4), và độ dài nhóm [8;10)
| Điểm số môn Toán | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
| Số học sinh đạt được | 1 | 6 | 12 | 14 | 8 |
Tìm cỡ mẫu của mẫu số liệu, giá trị đại diện nhóm [2;4), và độ dài nhóm [8;10)
Câu 164:
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng A, B được cho ở bảng sau:
So sánh cân nặng trung bình quả cam ở lô hàng A và lô hàng B.
| Cân nặng (gam) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số quả cam ở lô hàng A | 2 | 6 | 12 | 4 | 1 |
| Số quả cam ở lô hàng B | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
So sánh cân nặng trung bình quả cam ở lô hàng A và lô hàng B.
Câu 165:
Chỉ số BMI (đo bằng w/h2, trong đó w là cân nặng đơn vị là kilôgam, h là chiều cao đơn vị là mét) của các học sinh trong một tổ được cho như sau:
19,221,116,823,520,625,218,719,1.
Một người có chỉ số BMI nhỏ hơn 18,5 được xem là thiếu cân; từ 18,5 đến dưới 23 là có cân nặng lí tưởng so với chiều cao; từ 23 trở lên là thừa cân. Hãy lập mẫu số liệu ghép nhóm cho mẫu số liệu trên để biểu diễn tình trạng cân nặng so với chiều cao của các học sinh trong tổ.
19,221,116,823,520,625,218,719,1.
Một người có chỉ số BMI nhỏ hơn 18,5 được xem là thiếu cân; từ 18,5 đến dưới 23 là có cân nặng lí tưởng so với chiều cao; từ 23 trở lên là thừa cân. Hãy lập mẫu số liệu ghép nhóm cho mẫu số liệu trên để biểu diễn tình trạng cân nặng so với chiều cao của các học sinh trong tổ.
Câu 166:
Cân nặng (kg) của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho như sau:
43 51 47 62 48 40 50 62 53 56 40 48 56
53 50 42 55 52 48 46 45 54 52 50 47 44
54 55 60 63 58 55 60 58 53.
Chuyển mẫu số liệu trên thành dạng ghép nhóm, các nhóm có độ dài bằng nhau, trong đó có nhóm [40;45).
43 51 47 62 48 40 50 62 53 56 40 48 56
53 50 42 55 52 48 46 45 54 52 50 47 44
54 55 60 63 58 55 60 58 53.
Chuyển mẫu số liệu trên thành dạng ghép nhóm, các nhóm có độ dài bằng nhau, trong đó có nhóm [40;45).
Câu 167:
Số sản phẩm một công nhân làm được trong một ngày được cho như sau:
18 25 39 12 54 27 46 25 19 8 36 22
20 19 17 44 5 18 23 28 25 34 46 27
Hãy chuyển mẫu số liệu sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm có độ dài bằng nhau.
18 25 39 12 54 27 46 25 19 8 36 22
20 19 17 44 5 18 23 28 25 34 46 27
Hãy chuyển mẫu số liệu sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm có độ dài bằng nhau.
Câu 168:
Câu 21: Thời gian ra sân (giờ) của một số cựu cầu thủ ở giải ngoại hạng Anh qua các thời kì được cho như sau:
653 632 609 572 565 535 516 514 508 505
504 504 503 499 496 492 .
(Theo: https://www.premierleague.com/)
Hãy chuyển mẫu số liệu trên sang dạng ghép nhóm với bảy nhóm có độ dài bằng nhau.
653 632 609 572 565 535 516 514 508 505
504 504 503 499 496 492 .
(Theo: https://www.premierleague.com/)
Hãy chuyển mẫu số liệu trên sang dạng ghép nhóm với bảy nhóm có độ dài bằng nhau.
Câu 169:
Câu 1: Số a thoả mãn có 25\% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn a và 75\% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn a là
A.
số trung bình.
B.
trung vị.
C.
tứ phân vị thứ nhất.
D.
tứ phân vị thứ ba.
Câu 170:
Câu 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là
| Tuổi thọ | [2;3,5) | [3,5;5) | [5;6,5) | [6,5;8) |
| Số bóng đèn | 8 | 22 | 35 | 15 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là
A.
[2;3,5) .
B.
[3,5;5) .
C.
[5;6,5) .
D.
[6,5;8) .
Câu 171:
Câu 3: Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào các công việc của môn thống kê?
A.
Thu thập số liệu.
B.
Trình bày số liệu.
C.
Phân tích và xử lí số liệu.
D.
Ra quyết định dựa trên số liệu.
Câu 172:
Câu 4: Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau:
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là
| Nhóm | Chiều cao (cm) | Số học sinh |
| 1 | [150;152) | 5 |
| 2 | [152;154) | 18 |
| 3 | [154;156) | 40 |
| 4 | [156;158) | 26 |
| 5 | [158;160) | 8 |
| 6 | [160;162) | 3 |
| N=100 |
Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là
A.
156,5 .
B.
157 .
C.
157,5 .
D.
158 .
Câu 173:
Câu 5: Cho bảng phân bố tần số ghép lớp:
Mệnh đề đúng là:
| Các lớp giá trị của X | [50;52) | [52;54) | [54;56) | [56;58) | [58;60) | Cộng |
| Tần số ni | 15 | 20 | 45 | 15 | 5 | 100 |
Mệnh đề đúng là:
A.
Giá trị trung tâm của lớp [50;52) là 53 .
B.
Tần số của lớp [58;60) là 95
C.
Tần số của lớp [52;54) là 35
D.
Số 50 không thuộc lớp [54;56)
Câu 174:
Câu 6: Cho bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp chiều cao của các học sinh trong một lớp học như sau:
Tìm giá trị của a+2b+10c .
| Lớp | Tần số | Tần suất |
|---|---|---|
| [150;155) | 8 | 20% |
| [155;160) | 5 | 12.5% |
| [160;165) | a | 30% |
| [165;170) | b | c% |
| [170;175] | 6 | 15% |
| Tổng | n | 100% |
Tìm giá trị của a+2b+10c .
A.
225 .
B.
158 .
C.
255 .
D.
202 .
Câu 175:
Câu 7: Điểm kiểm tra 15 phút của 36 học sinh lớp 11A được cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau:
Mốt của bảng ghép lớp trên là giá trị nào sau?
| Nhóm điểm | Tần số |
|---|---|
| [1; 3) | 3 |
| [3; 5) | 2 |
| [5; 7) | 10 |
| [7; 9) | 14 |
| [9; 11) | 7 |
| n=36 |
Mốt của bảng ghép lớp trên là giá trị nào sau?
A.
7,73 .
B.
6,12 .
C.
5,09 .
D.
7,03 .
Câu 176:
Câu 8: Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm là chiều cao của học sinh lớp 5 tuổi
Số liệu và nhóm của bảng trên là
| Nhóm chiều cao | Tần số |
|---|---|
| [85; 90) | 1 |
| [90; 95) | 4 |
| [95; 100) | 8 |
| [100; 105) | 12 |
| [105; 110) | 3 |
| [110; 115) | 2 |
| n=30 |
Số liệu và nhóm của bảng trên là
A.
30 và 5 .
B.
115 và 30 .
C.
115 và 6 .
D.
30 và 6 .
Câu 177:
Câu 9: Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm là chiều cao của học sinh lớp 5 tuổi
Tìm x biết tần số tích lũy của nhóm 3 là 23
| Nhóm chiều cao | Tần số |
|---|---|
| [85; 90) | 1 |
| [90; 95) | x−4 |
| [95; 100) | x2−3x+11 |
| [100; 105) | 12 |
| [105; 110) | 3 |
| [110; 115) | 2 |
Tìm x biết tần số tích lũy của nhóm 3 là 23
A.
5 .
B.
3 .
C.
8 .
D.
10 .
Câu 178:
Câu 10: Điểm trung bình các môn học kì I của bạn An được cho bởi bảng sau:
Tính điểm trung bình môn học kì I của bạn An.
| Môn | Toán | Vật Lý | Hóa học | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý | Tin học | Tiếng Anh |
| Điểm | 9,4 | 8,8 | 9,2 | 6,8 | 8,0 | 7,8 | 8,4 | 8,6 |
Tính điểm trung bình môn học kì I của bạn An.
A.
8,0 .
B.
8,375 .
C.
8,2 .
D.
8,5 .
Câu 179:
Câu 11: Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11D cho trong bảng sau, làm tròn đến hàng phần trăm.
| Cân nặng | [40,5; 45,5) | [45,5; 50,5) | [50,5; 55,5) | [55,5; 60,5) | [60,5; 65,5) | [65,5; 70,5) |
| Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
A.
51,8 .
B.
51,81 .
C.
52.
D.
51,809 .
Câu 180:
Câu 12: Thời gian luyện tập trong một ngày (tính theo giờ) của một số vận động viên được ghi lại ở bảng sau:
Hãy xác định các tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu trong
| Thời gian luyện tập (giờ) | [0;2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8;10) |
| Số vận động viên | 3 | 8 | 12 | 12 | 4 |
Hãy xác định các tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu trong
A.
3,6875.
B.
5,417.
C.
7,042.
D.
7,68.
Câu 181:
Câu 13: Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11 A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam).
Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép số trên, Các mệnh đề sau đúng/sai
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [30; 40) | 2 |
| [40; 50) | 10 |
| [50; 60) | 16 |
| [60; 70) | 8 |
| [70; 80) | 2 |
| [80; 90) | 2 |
Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép số trên, Các mệnh đề sau đúng/sai
a.
Q1=49(kg);Q2=50(kg);Q3=52,5(kg) .
b.
Q1=48(kg);Q2=55(kg);Q3=62,5(kg) .
c.
Q1=47(kg);Q2=54(kg);Q3=63,5(kg) .
d.
Q1=46(kg);Q2=53(kg);Q3=64,5(kg) .
Câu 182:
Câu 14: Dựa vào bảng tần số mẫu số liệu ghép nhóm sau, hãy tìm tứ phân vị của nó.
| Nhóm | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) |
| Tần số | 2 | 10 | 16 | 8 | 2 | 2 |
a.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=40 .
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1=48
c.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2=45
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3=61,5
Câu 183:
Câu 15: Một trang báo điện tử thống kê thời gian người sử dụng đọc thông tin trên trang trong mỗi lần truy cập ở bảng sau:
Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Thời gian đọc (phút) | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) |
| Số lượt truy cập | 45 | 34 | 23 | 18 | 5 |
Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 184:
Câu 16: Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Tính thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này.
| Thời gian (giờ) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) |
| Số học sinh | 8 | 16 | 4 | 2 | 2 |
Tính thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này.
Câu 185:
Câu 17: Một hãng xe ô tô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau:
Tìm cỡ mẫu và các tứ phân vị của mẫu số liệu.
| Số lần gặp sự cố | [1; 2] | [3; 4] | [5; 6] | [7; 8] | [9; 10] |
| Số xe | 17 | 33 | 25 | 20 | 5 |
Tìm cỡ mẫu và các tứ phân vị của mẫu số liệu.
Câu 186:
Câu 18: Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này.
| Thời gian (phút) | [0,5; 10,5) | [10,5; 20,5) | [20,5; 30,5) | [30,5; 40,5) | [40,5; 50,5) |
| Số học sinh | 2 | 10 | 6 | 4 | 3 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này.
Câu 187:
Câu 19: Mức thưởng tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau:
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. Cho biết ý nghĩa của giá trị thu được.
| Mức thưởng | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25] |
| Số công nhân | 13 | 35 | 47 | 25 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. Cho biết ý nghĩa của giá trị thu được.
Câu 188:
Câu 189:
Câu 190:
Câu 191:
Câu 192:
Câu 193:
Câu 194:
Câu 195:
Câu 196:
Câu 197:
Câu 198:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống.
Gọi x1,x2,…,x21 là chiều cao của các cây giống, đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Khi đó, x1,…,x3 thuộc [0;5), x4,…,x11 thuộc [5;10), … Hỏi trung vị thuộc nhóm nào?
| Chiều cao (cm) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) |
| Số cây | 3 | 8 | 7 | 3 |
Gọi x1,x2,…,x21 là chiều cao của các cây giống, đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Khi đó, x1,…,x3 thuộc [0;5), x4,…,x11 thuộc [5;10), … Hỏi trung vị thuộc nhóm nào?
Câu 199:
Ghi lại tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng bên.
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
| Tốc độ v (km/h) | Số lần |
| 150≤v<155 | 18 |
| 155≤v<160 | 28 |
| 160≤v<165 | 35 |
| 165≤v<170 | 43 |
| 170≤v<175 | 41 |
| 175≤v<180 | 35 |
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
Câu 200:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành ABCD tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SAD) là
A.
SO.
B.
SD.
C.
SA.
D.
SB.
Câu 201:
Trong mặt phẳng (α), cho tứ giác ABCD có AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F, S là điểm không thuộc (α). Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là
A.
SF.
B.
SD.
C.
AC.
D.
SE.
Câu 202:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD, M là giao điểm của AB và CD, N là giao điểm của AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng
A.
SM.
B.
SO.
C.
SN.
D.
MN.
Câu 203:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AB∥CD). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hình chóp S.ABCD có 4 mặt bên.
B.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là SO (O là giao điểm của AC và BD).
C.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là SI (I là giao điểm của AD và BC).
D.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường trung bình của ABCD.
Câu 204:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M là một điểm trên đoạn SA. Giao điểm của đường thẳng CM với mặt phẳng (SBD) là điểm.
A.
I là giao điểm của CM với BD.
B.
J là giao điểm của CM với SO (O=AC∩BD).
C.
H là giao điểm của CM với SB.
D.
N là giao điểm của CM với SD.
Câu 205:
Cho tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và P là một điểm thuộc cạnh BC (P không là trung điểm của BC). Thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng (MNP) là
A.
Tứ giác.
B.
Ngũ giác.
C.
Lục giác.
D.
Tam giác
Câu 206:
Cho hình chóp S.ABCD, gọi M,N,P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC,CD và SA. Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là hình gì?
A.
Ngũ giác.
B.
Tứ giác.
C.
Tam giác.
D.
Lục giác.
Câu 207:
Cho tứ diện ABCD có E,F lần lượt là trung điểm cạnh BC,CD và G là trọng tâm tam giác ACD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABG) và (ACD) là đường thẳng nào dưới đây?
A.
AE.
B.
AF.
C.
CD.
D.
BG.
Câu 208:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và C Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là:
A.
Đường thẳng MN.
B.
Đường thẳng AM.
C.
Đường thẳng BG (G là trọng tâm ΔACD).
D.
Đường thẳng AH (H là trực tâm ΔACD).
Câu 209:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC. Xét các mệnh đề:
(I). Đường thẳng IO song song SA.
(II). Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác.
(III). Giao điểm của đường thẳng AI và mặt phẳng (SBD) là trọng tâm tam giác SBD
(IV). Giao tuyến hai mặt phẳng (IBD) và (SAC) là OI.
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
(I). Đường thẳng IO song song SA.
(II). Mặt phẳng (IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác.
(III). Giao điểm của đường thẳng AI và mặt phẳng (SBD) là trọng tâm tam giác SBD
(IV). Giao tuyến hai mặt phẳng (IBD) và (SAC) là OI.
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 210:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC. Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
mp(IBD) cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giá.
B.
IO// mp(SAB).
C.
(IBD)∩(SAC)=IO.
D.
IO// mathrmmp(SAD).
Câu 211:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M là trung điểm SA; N và P lần lượt là điểm bất kì trên cạnh SB, SC (không trùng với trung điểm và hai đầu mút). Giao điểm của MN với (ABC) là
A.
giao điểm của MN với BC.
B.
giao điểm của MP với BC.
C.
giao điểm của MN với AB.
D.
giao điểm của MP với AC.
Câu 212:
Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
a.
Đường thẳng EF nằm trong mặt phẳng (ABCD).
b.
AB là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
c.
SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
d.
Gọi G=EF∩AD khi đó, SG giao tuyến của mặt phẳng (SEF) và mặt phẳng (SAD).
Câu 213:
Cho hình chóp S.ABCD với M là một điểm trên cạnh SC, N là một điểm trên cạnh BC. Gọi O=AC∩BD và K=AN∩CD. Khi đó:
a.
SO là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b.
Giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (SBD) là điểm nằm trên cạnh SO.
c.
KM là giao tuyến của hai mặt phẳng (AMN) và (SCD).
d.
Giao điểm của đường thẳng SD và mặt phẳng (AMN) là điểm nằm trên cạnh KM
Câu 214:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M là điểm trên cạnh AB, N là điểm thuộc cạnh AC sao cho MN không song song với BC. Gọi P là điểm nằm trong △BCD. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:
a) (MNP),(ABC) b) (MNP),(BCD) c) (MNP),(ABD) d) (MNP),(ACD)
a) (MNP),(ABC) b) (MNP),(BCD) c) (MNP),(ABD) d) (MNP),(ACD)
Câu 215:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,BC. Chứng minh rằng bốn điểm M,N,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng.
Câu 216:
Cho hai mặt phẳng (P),(Q) cắt nhau theo giao tuyến d và hai đường thẳng a,b lần lượt nằm trong (P),(Q). Chứng minh rằng nếu hai đường thẳng a,b cắt nhau thì giao điểm của chúng thuộc đường thẳng d.
Câu 217:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi D,E,F lần lượt là ba điểm trên ba cạnh SA,SB,SC sao cho DE cắt AB tại I, EF cắt BC tại J, FD cắt CA tại K. Chứng minh ba điểm I,J,K thẳng hàng.
Câu 218:
Cho tứ diện ABCD và O là một điểm nằm trong tam giác BCD (H.4.3). Xác định giao điểm của đường thẳng BC và mặt phẳng (AOD).


Câu 219:
Chấm phạt đền trên sân bóng đá cho ta hình ảnh về một điểm thuộc một mặt phẳng. Hãy tìm thêm các ví dụ khác cũng gợi cho ta hình ảnh đó.
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
Câu 220:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?
A.
AD.
B.
DC.
C.
EF.
D.
AB.
Câu 221:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh SA và SC. Khi đó MN song song với đường thẳng
A.
AC.
B.
BC.
C.
CD.
D.
AD.
Câu 222:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ?
A.
EF.
B.
DC.
C.
AD.
D.
AB.
Câu 223:
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tứ diện. Gọi G1 là giao điểm của AG và mp(BCD), G2 là giao điểm của BG và mp(ACD). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
G1G2∥AB.
B.
G1G2∥AC.
C.
G1G2∥CD.
D.
G1G2∥AD.
Câu 224:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, ABD. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng
A.
AC.
B.
CD.
C.
CM với M là trung điểm cạnh BD.
D.
DB.
Câu 225:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I và J lần lượt là trọng tâm △ABC và △ABD. Chọn khẳng định đúng.
A.
IJ song song với CD.
B.
IJ song song với AB.
C.
IJ chéo nhau với CD.
D.
IJ cắt AB.
Câu 226:
Cho hình chóp S.ABC có E, F lần lượt là trung điểm cạnh AB, BC và điểm G thỏa mãn SG=21SC. Thiết diện của hình chóp S.ABC khi cắt bởi mặt phẳng (EFG) là hình nào dưới đây?
A.
Tam giác.
B.
Hình bình hành.
C.
Hình thang chỉ có một cặp cạnh song song.
D.
Hình thoi.
Câu 227:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SB. P là một điểm trên cạnh BC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNP) với hình chóp có dạng là:
A.
Hình chữ nhật.
B.
Hình thang.
C.
Hình tam giác.
D.
Hình bình hành.
Câu 228:
Cho t diện ABCD. Gọi N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh BD và AD; M là điểm thuộc đoạn BC sao cho MC=2MB. Kết luận nào sau đây đúng nhất về thiết diện của mặt phẳng (MNP) với hình chóp ABCD?
A.
Thiết diện là ngũ giác.
B.
Thiết diện là hình bình hành.
C.
Thiết diện là hình thap.
D.
Thiết diện là t giác.
Câu 229:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I là điểm trên cạnh SO. Mặt phẳng (ICD) cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì?
A.
Tam giác.
B.
Hình thang.
C.
Hình bình hành.
D.
Hình chữ nhật.
Câu 230:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. E là điểm trên cạnh CD với ED=3EC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNE) và tứ diện ABCD là:
A.
Tam giác MNE.
B.
Tứ giác MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD.
C.
Hình bình hành MNEF với F là điểm bất kì trên cạnh BD mà EF song song với BC.
D.
Hình thang MNEF với F là điểm trên cạnh BD mà EF song song với BC.
Câu 231:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I là trung điểm SA. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (IBC) là
A.
Tam giác IBC.
B.
Hình thang IBCJ (J là trung điểm SD).
C.
Hình thang IGBC (G là trung điểm SB).
D.
Tứ giác IBCD.
Câu 232:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó:
a.
AB song song CD
b.
SA cắt SC;
c.
SA song song BC.
d.
SC chéo nhau AB.
Câu 233:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Điểm M thuộc cạnh SA, điểm E và F lần lượt là trung điểm của AB và BC. Khi đó:
a.
EF//AC
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng qua S và song song với AC.
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBC) và (SAD) đường thẳng qua M và song song với BC.
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (MEF) và (SAC) là đường thẳng qua M và song song với AC.
Câu 234:
Cho tứ diện ABCD, gọi I và J lần lượt là trung điểm của AD và AC, G là trọng tâm của ΔBCD.
a) Chứng minh: IJ//CD
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ) và (BCD).
c) Cho biết CD=6. Biết (GIJ) cắt BC,BD lần lượt tại M và N. Tính 2IJ+3MN=?.
a) Chứng minh: IJ//CD
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ) và (BCD).
c) Cho biết CD=6. Biết (GIJ) cắt BC,BD lần lượt tại M và N. Tính 2IJ+3MN=?.
Câu 235:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi G,H lần lượt là giao điểm của hai đường chéo của hai hình bình hành đó. Chứng minh rằng ba đường thẳng GH,CE,DF đôi một song song.
Câu 236:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD và P là một điểm nằm trên CD. Đường thẳng BC cắt mặt phẳng (MNP) tại Q. Chứng minh rằng PQ//BD
Câu 237:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SB. Chứng minh rằng IJ//AB, từ đó suy ra IJ//CD.
Câu 238:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC và M là một điểm bất kì thuộc cạnh AD. Giả sử ME cắt BD tại N và MF cắt CD tại P (H.4.11). Chứng minh rằng NP//EF.
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
Câu 239:
Một chiếc gậy được đặt một đầu dựa vào tường và đầu kia trên mặt sàn (H.4.20). Hỏi có thể đặt chiếc gậy đó song song với một trong các mép tường hay không?


Câu 240:
Một bể kính chứa nước có đáy là hình chữ nhật được đặt nghiêng như Hình 4.26. Giải thích tại sao đường mép nước AB song song với cạnh CD của bể nước.


Câu 241:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Nếu a//(P) thì tồn tại trong (P) đường thẳng b để b//a.
C.
Nếu {a//(P)b⊂(P) thì a//b.
D.
Nếu a//(P) và đường thẳng b cắt mặt phẳng (P) thì hai đường thẳng a và b cắt nhau.
Câu 242:
Cho mặt phẳng (α) và đường thẳng d⊂(α). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Nếu d//(α) thì trong (α) tồn tại đường thẳng Δ sao cho Δ//d.
B.
Nếu d//(α) và b⊂(α) thì b//d.
C.
Nếu d∩(α)=A và d′⊂(α) thì d và d′ hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
D.
Nếu d//c; c⊂(α) thì d//(α).
Câu 243:
Cho các mệnh đề sau:
(1). Nếu a//(P) thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).
(2). Nếu a//(P) thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P).
(3). Nếu a//(P) thì có vô số đường thẳng nằm trong (P) song song với a.
(4). Nếu a//(P) thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong (P) sao cho a và d đồng phẳng.
Số mệnh đề đúng là
(1). Nếu a//(P) thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).
(2). Nếu a//(P) thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P).
(3). Nếu a//(P) thì có vô số đường thẳng nằm trong (P) song song với a.
(4). Nếu a//(P) thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong (P) sao cho a và d đồng phẳng.
Số mệnh đề đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 244:
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A.
Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng còn lại.
B.
Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.
C.
Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
D.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
Câu 245:
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A.
Nếu hai mặt phẳng song song cùng cắt mặt phẳng thứ ba thì hai giao tuyến tạo thành song song với nhau.
B.
Ba mặt phẳng đối một song song chặn trên hai đường thẳng chéo nhau những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
C.
Nếu mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng (P) đều song song với mặt phẳng (Q).
D.
Nếu mặt phẳng (P) có chứa hai đường thẳng phân biệt và hai đường thẳng đó cùng song song song với mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q).
Câu 246:
Cho hình chóp S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MN//(ABCD).
B.
MN//(SAB).
C.
MN//(SCD).
D.
MN//(SBC).
Câu 247:
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng đó.
B.
Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
C.
Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó phải đồng quy.
D.
Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
Câu 248:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MN//(ABCD).
B.
MN//(SAB).
C.
MN//(SCD).
D.
MN//(SBC).
Câu 249:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABD, Q thuộc cạnh AB sao cho AQ=2QB, P là trung điểm của CB. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
PQ∥(BCD).
B.
GQ∥(BCD).
C.
PQ∥(ACD).
D.
Q∈(GDP).
Câu 250:
Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác ABD. Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho MB=2MC. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
MG song song (ACD).
B.
MG song song (ABD).
C.
MG song song (ACB).
D.
MG song song (BCD).
Câu 251:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. Gọi M là trung điểm của OC. Mặt phẳng (α) qua M và (α) song song với SA và BD. Thiết diện của hình chóp S.ABCD và mp(α) là hình gì?
A.
hình tam giác.
B.
hình bình hành.
C.
hình chữ nhật.
D.
hình ngũ giác.
Câu 252:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thang cân đáy lớn AD. M,N lần lượt là hai trung điểm của AB và CD. (P) là mặt phẳng qua MN và cắt mặt bên (SBC) theo một giao tuyến. Thiết diện của (P) và hình chóp là
A.
Hình bình hành.
B.
Hình thang.
C.
Hình chữ nhật.
D.
Hình vuông.
Câu 253:
Cho hai mặt phẳng (P),(Q) cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng d. Đường thẳng a song song với cả hai mặt phẳng (P),(Q). Mệnh đề nào sau đây đúng?
a.
a,d trùng nhau.
b.
a,d chéo nhau.
c.
a song song d.
d.
a,d cắt nhau.
Câu 254:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD, P là trung điểm cạnh SA. Khi đó:
a.
MN∥(SBC)
b.
MN∥(SAD)
c.
SB cắt với mặt phẳng (MNP)
d.
SC cắt với mặt phẳng (MNP)
Câu 255:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng và có tâm lần lượt là O và O′. Gọi M,N lần lượt là hai điểm trên các cạnh AE,BD sao cho AM=31AE, BN=31BD. Chứng minh:
a) OO′ song song với mặt phẳng (ADF)
b) MN song song với mặt phẳng (CDFE).
a) OO′ song song với mặt phẳng (ADF)
b) MN song song với mặt phẳng (CDFE).
Câu 256:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Chứng minh rằng MN∥(BCD)
Câu 257:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G1 và G2 lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABD và ACD. Chứng minh G1G2 song song với các mặt phẳng (ABC) và (BCD).
Câu 258:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là hai điểm thuộc hai cạnh AB và CD. Đặt (α) là mặt phẳng qua MN và song song với BC. Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của tứ diện ABCD.
Câu 259:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, đáy nhỏ AB=a, đáy lớn CD=2a. Gọi E là trung điểm của SC. Chứng minh rằng BE∥(SAD).
Câu 260:
Trong các không gian hẹp, người ta thường thiết kế tủ dựng quần áo có cánh cửa trượt. Tủ này bao gồm khoang tủ, cánh cửa trượt và hai đường ray trượt cho mép trên và mép dưới cánh cửa (Hình 25). Biết rằng cánh cửa trượt có dạng hình chữ nhật và có thể kéo trượt bình thường, khi đó bạn Minh nói: "Đường ray trượt ở mép trên cửa song song với mặt đáy của tủ quần áo". Em hãy cho biết phát biểu của bạn Minh đúng hay sai? Vì sao?
[Hình cần kiểm tra lại: p26_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p26_f1]
Câu 261:
Bạn Nam quan sát thấy dù cửa ra vào được mở ở vị trí nào thì mép trên của cửa luôn song song với một mặt phẳng cố định. Hãy cho biết đó là mặt phẳng nào và giải thích tại sao.


Câu 262:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
(BA′C′)∥(ACD′).
B.
(ADD′A′)∥(BCC′B′).
C.
(BA′D)∥(CB′D′).
D.
(ABA′)∥(CB′D′).
Câu 263:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (AB′D′) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(BA′C′).
B.
(CBD).
C.
(BDA′).
D.
(ACD′).
Câu 264:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF có tâm lần lượt là O và O′, không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi M là trung điểm AB, xét các khẳng định
(I):(ADF)∥(BCE); (II):(MOO′)∥(ADF); (III):(MOO′)∥(BCE); (IV):(ACE)∥(BDF). Những khẳng định nào đúng?
(I):(ADF)∥(BCE); (II):(MOO′)∥(ADF); (III):(MOO′)∥(BCE); (IV):(ACE)∥(BDF). Những khẳng định nào đúng?
A.
(I).
B.
(I),(II).
C.
(I),(II),(III).
D.
(I),(II),(III),(IV).
Câu 265:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
(ABCD)∥(A′B′C′D′).
B.
(AA′D′)∥(BCC′).
C.
(BDD′)∥(ACC′).
D.
(ABB′)∥(CDC′).
Câu 266:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi I,J,K lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC, A′B′C′, ACC′. Mặt phẳng nào sau đây song song với (IJK).
A.
(ABB′).
B.
(ACC′).
C.
(BB′C′).
D.
(ABC′).
Câu 267:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, mặt bên SBC là tam giác đều. Gọi M là điểm di động trên đoạn thẳng AB, M=A;M=B. Qua M dựng mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (SBC). Thiết diện tạo với mặt phẳng (α) và chóp S.ABCD là hình gì?
A.
Hình thang cân.
B.
Hình thang vuông.
C.
Hình tam giác.
D.
Hình bình hành.
Câu 268:
Cho tứ diện đều ABCD. Gọi I là trung điểm đoạn CD, M là điểm nằm trên đoạn BC (M khác B và C), (α) là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (ABI). Khi đó thiết diện của tứ diện ABCD khi cắt bởi (α) là
A.
Một tam giác vuông cân.
B.
Một tam giác đều.
C.
Một hình bình hành.
D.
Một tam giác cân.
Câu 269:
Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thang, AB∥CD, AB=a; CD=2a, gọi I là giao điểm của AC và BD. Qua I kẻ đường thẳng song song CD cắt BC tại M. Trên cạnh SC lấy điểm N sao cho CN=2NS (tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(IMN)∥(SAB).
B.
(IMN)∥(SAD).
C.
(IMN)∥(SAC).
D.
(IMN)∥(SBD).
Câu 270:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi I, J, K lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC, ACC′, A′B′C′. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (IJK)?
A.
(AA′C).
B.
(A′BC′).
C.
(ABC).
D.
(BB′C′).
Câu 271:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Gọi A′,B′,C′,D′ lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A′C′∥BD.
B.
A′B′∥(SAD).
C.
A′C′∥(SBD).
D.
(A′C′D′)∥(ABC).
Câu 272:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ (như hình vẽ). Lấy các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của AA′, BB′, CC′ và điểm G là trọng tâm của tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. (DEB)∥(A′B′F). B. (EFG)∥(BCD).
C. (DB′C′)∥(AEF). D. (DEG)∥(A′B′C).

A. (DEB)∥(A′B′F). B. (EFG)∥(BCD).
C. (DB′C′)∥(AEF). D. (DEG)∥(A′B′C).

A.
(DEB)∥(A′B′F).
B.
(EFG)∥(BCD).
C.
(DB′C′)∥(AEF).
D.
(DEG)∥(A′B′C).
Câu 273:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N, K lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, SB. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.
A.
(MNK)//(SAC).
B.
(MNK)//(SAD).
C.
(MNK)//(SCD).
D.
(MNK)//(SAB).
Câu 274:
Trong mặt phẳng (P), cho hình bình hành ABCD. Vẽ các nửa đường thẳng song song nhau, nằm về một phía đối với mặt phẳng (P) và đi qua các điểm A,B, C,D. Một mặt phẳng (Q) cắt bốn nửa đường thẳng nói trên tại A′,B′,C′,D′.
a.
mp(AA′,BB′) song song với mp(CC′,DD′).
b.
A′B′//C′D′
c.
Tứ giác A′B′C′D′ là hình thang
d.
Gọi O và O′ lần lượt là giao điểm của hai đường chéo của ABCD và A′B′C′D′. Khi đó OO′//AA′
Câu 275:
Cho lăng trụ tam giác ABC⋅A′B′C′ có I,K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′. Gọi M,M′ lần lượt là trung điểm của BC,B′C′. Khi đó:
a.
AMM′A′ là hình bình hành
b.
AMAI=ANAG=31
c.
(IKG) cắt (BCC′B′)
d.
(A′KG)//(AIB′)
Câu 276:
Cho hình bình hành ABCD và ABEF nằm ở hai mặt phẳng khác nhau. Gọi M là trọng tâm △ABE. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt (ADF). Lấy N là giao điểm của (P) và AC. Chứng minh:
a) EFDC là hình thap b) FD//EC c) (ADF)//(BCE). d) NCAN=32
a) EFDC là hình thap b) FD//EC c) (ADF)//(BCE). d) NCAN=32
Câu 277:
Khi cắt một chiếc bánh ga-tô hình hộp, Thủy nhận thấy vết cắt ở mặt trên và mặt dưới của bánh gợi nên hình ảnh về hai đường thẳng song song với nhau. Hỏi nhận xét của Thủy có đúng không? Vì sao?
Câu 278:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA,SD. Chứng minh (OMN)//(SBC).
Câu 279:
Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD⋅A′B′C′D′ có đáy ABCD là hình thang. Chứng minh rằng đáy A′B′C′D′ là hình thap.
Câu 280:
Cho hình hộp ABCD⋅A′B′C′D′. Một mặt phẳng (P) cắt các cạnh AD,BC,B′C′,A′D′ lần lượt tại E,F,G,H. Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình bình hành.
Câu 281:
Một chiếc bàn có phần chân là hai khung sắt hình chữ nhật có thể xoay quanh một trục như trong Hình 4.43. Khi mặt bàn được đặt lên phần chân bàn thì mặt bàn luôn song song với mặt đất. Hãy giải thích tại sao.
Câu 282:
Đặt một tấm bìa cứng lên một góc của mặt bàn nằm ngang (H.4.44) sao cho mặt bìa song song với mặt đất. Khi đó mặt bìa có trùng với mặt bàn hay không?

Hình 4.44

Hình 4.44
Câu 283:
Trong không gian, cho hình thang ABCD có AB//CD, AB>CD và mặt phẳng (P) không song song với AD. Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo phương AD biến ABCD thành
A.
một hình thang.
B.
một tam giác.
C.
một đoạn thẳng.
D.
một hình bình hành.
Câu 284:
Trong không gian, cho ΔABC nằm trong mặt phẳng song song với mặt phẳng (P). Phép chiếu song song lên mặt phẳng (P) theo phương l (không song song (P)) biến ΔABC thành
A.
một tam giác không bằng ΔABC.
B.
một tam giác bằng ΔABC.
C.
một đoạn thẳng.
D.
một điểm.
Câu 285:
Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (P), hai đường thẳng chéo nhau a và b có hình chiếu là hai đường thẳng a′,b′. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
a′ và b′ luôn luôn cắt nhau.
B.
a′ và b′ có thể trùng nhau.
C.
a′ và b′ không thể song song.
D.
a′ và b′ có thể cắt nhau hoặc song song nhau.
Câu 286:
Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (P), hai đường thẳng a và b có hình chiếu là hai đường thẳng song song a′ và b′. Khi đó:
A.
a và b phải song song với nhau.
B.
a và b phải cắt nhau.
C.
a và b có thể chéo nhau hoặc song song.
D.
a và b không thể song song.
Câu 287:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. M là trung điểm của SC. Hình chiếu song song của điểm M theo phương AB lên mặt phẳng (SAD) là điểm nào sau đây?
A.
S.
B.
Trung điểm của SD.
C.
A.
D.
D.
Câu 288:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, gọi M là trung điểm của cạnh SC (như hình vẽ). Hình chiếu song song của điểm M theo phương AC lên mặt phẳng (SAD) là điểm nào sau đây?


A.
Trung điểm SB.
B.
Trung điểm SD.
C.
Điểm D.
D.
Trung điểm SA.
Câu 289:
Cho hình thang ABCD có đáy lớn AB và AB=2CD, hình chiếu song song của ABCD là tứ giác A′B′C′D′. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
A′B′=C′D′.
B.
2A′B′=C′D′.
C.
A′B′=2C′D′.
D.
A′B′<C′D′.
Câu 290:
Hình nào sau đây là hình biểu diễn của một lục giác đều?
A.
B. 
C.
D. 
A.
B. 
C.
D. 
A.

B.

C.

D.

Câu 291:
Tên các hình khối có hình biểu diễn trong hình 10 lần lượt là?
[Hình cần kiểm tra lại: p30_f1]
Hinh 10
[Hình cần kiểm tra lại: p30_f1]
Hinh 10
A.
Hình hộp chữ nhật; Hình lăng trụ tứ giác; Hình chóp có đáy là hình thang.
B.
Hình hộp chữ nhật; Hình lăng trụ tam giác; Hình chóp có đáy là hình vuông.
C.
Hình hộp chữ nhật; Hình lăng trụ tam giác; Hình chóp có đáy là hình thang.
D.
Hình hộp chữ nhật; Hình lăng trụ tứ giác; Hình chóp có đáy là hình vuông.
Câu 292:
Chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành
A.
Hai đường thẳng song song.
B.
Hai đường thẳng trùng nhau
C.
Hai đường thẳng trùng nhau hoặc hai đường thẳng song song.
D.
Hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 293:
Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A.
đồng quy.
B.
song song.
C.
thẳng hàng.
D.
Chéo nhau.
Câu 294:
Hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A.
Hình thap.
B.
Hình bình hành.
C.
Hình chữ nhật.
D.
Hình thoi.
Câu 295:
Các mệnh đề sau đúng/sai?
a) Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không là thay đổi thứ tự ba điểm đó.
b) Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song.
c) Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
d) Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.
a) Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không là thay đổi thứ tự ba điểm đó.
b) Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song.
c) Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
d) Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.
a.
Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không là thay đổi thứ tự ba điểm đó.
b.
Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song.
c.
Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
d.
Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.
Câu 296:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành, trên cạnh SA lấy điểm M sao cho MA=2MS. Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD. Một phép chiếu song song theo phương MO lên mặt phẳng (ABCD) biến điểm S thành điểm N.
a) N là hình chiếu song song của S lên mặt phẳng (ABCD) theo phương OM.
b) ANAO=31
c) ACAN=4
d) CACN=41
a) N là hình chiếu song song của S lên mặt phẳng (ABCD) theo phương OM.
b) ANAO=31
c) ACAN=4
d) CACN=41
a.
N là hình chiếu song song của S lên mặt phẳng (ABCD) theo phương OM.
b.
ANAO=31
c.
ACAN=4
d.
CACN=41
Câu 297:
Trong Hình 5, hãy cho biết hình nào là hình biểu diễn của tứ diện?
[Hình cần kiểm tra lại: p30_f2]
Hinh 5
[Hình cần kiểm tra lại: p30_f2]
Hinh 5
Câu 298:
Trong các hình sau, hình nào là hình biểu diễn của hình lăng trụ đứng có đáy là lục giác đều?
[Hình cần kiểm tra lại: p30_f3]
Hinh 9
[Hình cần kiểm tra lại: p30_f3]
Hinh 9
Câu 299:
Hình biểu diễn của hai đường thẳng chéo nhau có thể là hai đường thẳng song song được không? Vì sao?
Câu 300:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Xác định ảnh của tam giác A′C′B qua phép chiếu song song lên mặt phẳng (ABCD) theo phương DD′.

Hình 4

Hình 4
Câu 301:
Chứng minh rằng hình chiếu song song của một hình thang là một hình thang (H.4.61).

Hình 4.61

Hình 4.61
Câu 302:
Phép chiếu song song có thể được sử dụng để vẽ dạng nổi (hay dạng 3D) của chữ cái như trong hình dưới đây. Theo phương pháp đó hãy vẽ dạng nổi của một số chữ cái quen thuộc như L, N, T,...


Câu 303:
Cho hình lăng trụ ABC⋅A′B′C′; I và I′ lần lượt là trung điểm của đoạn AB và A′B′.
a) Chứng minh AI′//IB′
b) Tìm hình chiếu song song của C theo phương AI′ trên mặt phẳng (A′B′C′).
a) Chứng minh AI′//IB′
b) Tìm hình chiếu song song của C theo phương AI′ trên mặt phẳng (A′B′C′).
Câu 304:
Tìm dạng hữu tỉ của số thập phân vô hạn tuần hoàn P=2,13131313…
A.
P=99212
B.
P=100213.
C.
P=100211.
D.
P=99211.
Câu 305:
Cho các dãy số (un), (vn) và limun=a, limvn=+∞ thì limvnun bằng
A.
1.
B.
0.
C.
−∞.
D.
+∞.
Câu 306:
Cho dãy số (un) thỏa ∣un−2∣<n31 với mọi n∈N∗. Khi đó
A.
limun không tồn tại.
B.
limun=1.
C.
limun=0.
D.
limun=2.
Câu 307:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
limun=c (un=c là hằng số).
B.
limqn=0 (∣q∣>1).
C.
limn1=0.
D.
limnk1=0 (k>1).
Câu 308:
Tính L=limn3+3n−1.
A.
L=1.
B.
L=0.
C.
L=3.
D.
L=2.
Câu 309:
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A.
un=5n+3n2n2−2.
B.
un=5n+3n2n2−2n.
C.
un=5n+3n21−2n.
D.
un=5n+3n21−2n2.
Câu 310:
Tính I=lim2n2+3n+12n−3
A.
I=−∞.
B.
I=0.
C.
I=+∞.
D.
I=1.
Câu 311:
Giá trị của limn+12−n bằng
A.
1.
B.
2.
C.
−1.
D.
0.
Câu 312:
Kết quả của lim3n+1n−2 bằng:
A.
31.
B.
−31.
C.
−2.
D.
1.
Câu 313:
Tính giới hạn I=lim3n−1510n+3 ta được kết quả:
A.
I=−310.
B.
I=310.
C.
I=103.
D.
I=−52.
Câu 314:
lim5n+31 bằng
A.
0.
B.
31.
C.
+∞.
D.
51.
Câu 315:
Giới hạn của dãy số (un) với un=3−n2n−1,n∈N∗ là:
A.
−2.
B.
32.
C.
1.
D.
−31.
Câu 316:
Biết giới hạn lim−3n+22n+1=a. Khi đó:
a.
Giá trị a lớn hơn 0.
b.
Ba số −35;a;31 tạo thành một cấp số cộng với công sai bằng 2
c.
Trên khoảng (−π;π) phương trình lượng giác sinx=a có 3 nghiệm
d.
Cho cấp số nhân (un) với công bội q=3 và u1=a, thì u3=−6
Câu 317:
Tính được các giới hạn sau, khi đó:
a.
lim(32)n=0
b.
lim(2)n1=−∞
c.
limn31=0
d.
lim4=0
Câu 318:
a) Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn (un) với u1=45,q=−31.
b) Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn 2,(3) dưới dạng phân số.
b) Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn 2,(3) dưới dạng phân số.
Câu 319:
Cho dãy số (un) có tính chất ∣un−2∣≤3n1. Tính n→+∞limun.
Câu 320:
Tính n→+∞lim3n2+n2n2+1.
Câu 321:
Tính được các giới hạn sau: a) lim(3)n b) limπn c) lim(n3+2n2−4) d) lim(−n4+5n3−4n)
Câu 322:
Tính tổng S=−31+91−271+⋯+(−1)n3n1+⋯
Câu 323:
Cho un=1+b+b2+⋯+bn1+a+a2+⋯+an với a,b là các số thực thoả mãn ∣a∣<1,∣b∣<1. Tính n→+∞limun.
Câu 324:
Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 5m xuống một mặt sàn. Sau mỗi lần chạm sàn, quả bóng này lên độ cao bằng 32 độ cao trước đó. Giả sử rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt sàn và quá trình này tiếp diễn vô hạn lần. Giả sử un là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng sau lần này lên thứ n. Chứng minh rằng dãy số (un) có giới hạn là 0.
Câu 325:
Cho các giới hạn: x→x0limf(x)=2; x→x0limg(x)=3, hỏi x→x0lim[3f(x)−4g(x)] bằng
A.
5.
B.
2.
C.
−6.
D.
3.
Câu 326:
Giá trị của x→1lim(2x2−3x+1) bằng
A.
2.
B.
1.
C.
+∞.
D.
0.
Câu 327:
Tính giới hạn L=x→3limx+3x−3
A.
L=−∞.
B.
L=0.
C.
L=+∞.
D.
L=1.
Câu 328:
Giá trị của x→1lim(3x2−2x+1) bằng:
A.
+∞.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 329:
Giới hạn x→−1lim(x2−x+7) bằng?
A.
5.
B.
9.
C.
0.
D.
7.
Câu 330:
x→−2lim2x+32∣x+1∣−5x2−3 bằng.
A.
31.
B.
71.
C.
7.
D.
3.
Câu 331:
Giới hạn nào sau đây có kết quả bằng +∞?
A.
x→1lim(x−1)2x−3
B.
x→1lim(x−1)2x−2
C.
x→1lim(x−1)2−x−1
D.
x→1lim(x−1)2x+1
Câu 332:
Gọi A là giới hạn của hàm số f(x)=x−1x+x2+x3+…+x50−50 khi x tiến đến 1. Tính giá trị của A.
A.
A không tồn tại.
B.
A=1725.
C.
A=1527.
D.
A=1275.
Câu 333:
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng −∞?
A.
x→+∞limx−2−3x+4.
B.
x→2−limx−2−3x+4.
C.
x→2+limx−2−3x+4.
D.
x→−∞limx−2−3x+4.
Câu 334:
Tính x→1+limx−1−2x+1 bằng
A.
+∞.
B.
-∞.
C.
32.
D.
31.
Câu 335:
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
A.
x→−∞lim(x2−x+1+x−2)=−23.
B.
x→−1−limx+13x+2=−∞.
C.
x→+∞lim(x2−x+1+x−2)=+∞.
D.
x→−1+limx+13x+2=−∞.
Câu 336:
Gọi a,b là các giá trị để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−4x2+ax+b,x+1,x<−2x≥−2 có giới hạn hữu hạn khi x dần tới −2. Tính 3a−b?
A.
8.
B.
4.
C.
24.
D.
12.
Câu 337:
Tìm được các giới hạn sau:
a.
x→0lim(−5x3−4x+2)=2
b.
x→−1lim4x+12x−3x2=−43
c.
x→−5limx+5x2+2x−15=+∞
d.
x→−4limx2+4xx2+3x−4=45
Câu 338:
Cho hàm số f(x)={x−2x2+1khi x<−1khi x≥−1. Khi đó:
a.
Giới hạn x→−2limf(x)=5
b.
Giới hạn x→−1limf(x)=−3.
c.
Giới hạn x→−1+limf(x)=2
d.
Hàm số tồn tại giới hạn khi x→−1
Câu 339:
Tìm được các giới hạn sau:
a) x→−2lim(x2−x+3)
b) x→6limx+31;
c) x→2limx−2x2−3x+2
d) x→−1limx2−12x2+3x+1.
a) x→−2lim(x2−x+3)
b) x→6limx+31;
c) x→2limx−2x2−3x+2
d) x→−1limx2−12x2+3x+1.
Câu 340:
Các mệnh đề sau đúng/sai
a) x→−∞lim1−2xx4−x.
b) x→+∞lim1−2xx4−x.
c) x→−∞lim1−2xx4−x.
d) x→+∞lim1−2xx4−x.
a) x→−∞lim1−2xx4−x.
b) x→+∞lim1−2xx4−x.
c) x→−∞lim1−2xx4−x.
d) x→+∞lim1−2xx4−x.
Câu 341:
Cho hàm số f(x)={3x+4,3−2x2,x≤−1x>−1. Tìm các giới hạn x→−1+limf(x), x→−1−limf(x) và x→−1limf(x).
Câu 342:
Biết x→1limf(x)=2. Tính x→1lim(x−1)2f(x).
Câu 343:
Tính giới hạn x→1−lim(x−1)1−x2x+2.
Câu 344:
Biết x→−∞limg(x)=1. Tính x→−∞lim(x2−1)g(x).
Câu 345:
Một người lái xe từ địa điểm A đến địa điểm B trong thời gian 3 giờ. Biết quãng đường từ A đến B dài 180km. Chứng tỏ rằng có ít nhất một thời điểm trên hành trình, xe chạy với vận tốc 60km/h.
Câu 346:
Cho hàm số f(x) xác định trên [a;b]. Tìm mệnh đề đúng.
A.
Nếu hàm số f(x) liên tục trên [a;b] và f(a)f(b)>0 thì phương trình f(x)=0 không có nghiệm trong khoảng (a;b).
B.
Nếu f(a)f(b)<0 thì phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng (a;b)
C.
Nếu hàm số f(x) liên tục, tăng trên [a;b] và f(a)f(b)>0 thì phương trình f(x)=0 không có nghiệm trong khoảng (a;b).
D.
Nếu phương trình f(x)=0 có nghiệm trong khoảng (a;b) thì hàm số f(x) phải liên tục trên (a;b)
Câu 347:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Nếu f(a).f(b)>0 thì phương trình f(x)=0 không có nghiệm nằm trong (a;b).
B.
Nếu f(a).f(b)<0 thì phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm nằm trong (a;b).
C.
Nếu f(a).f(b)>0 thì phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm nằm trong (a;b).
D.
Nếu phương trình f(x)=0 có ít nhất một nghiệm nằm trong (a;b) thì f(a).f(b)<0.
Câu 348:
Cho đồ thị của hàm số y=f(x) như hình vẽ sau:

Chọn mệnh đề đúng.

Chọn mệnh đề đúng.
A.
Hàm số y=f(x) có đạo hàm tại điểm x=0 nhưng không liên tục tại điểm x=0.
B.
Hàm số y=f(x) liên tục tại điểm x=0 nhưng không có đạo hàm tại điểm x=0.
C.
Hàm số y=f(x) liên tục và có đạo hàm tại điểm x=0.
D.
Hàm số y=f(x) không liên tục và không có đạo hàm tại điểm x=0.
Câu 349:
Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại x=1?
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p35_f1]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p35_f2]
C.

D.
[Hình cần kiểm tra lại: p35_f4]
Câu 350:
Nếu hàm số y=f(x) liên tục, đơn điệu trên [a;b] và f(a).f(b)<0 thì phương trình f(x)=0 có nghiệm duy nhất.
A.
Có đúng hai mệnh đề sai.
B.
Cả ba mệnh đề đều đúng.
C.
Cả ba mệnh đề đều sai.
D.
Có đúng một mệnh đề sai.
Câu 351:
Cho hàm số y=⎩⎨⎧1−x1−x3,1,khi x<1khi x≥1. Hãy chọn kết luận đúng
A.
y liên tục phải tại x=1.
B.
y liên tục tại x=1.
C.
y liên tục trái tại x=1.
D.
y liên tục trên R.
Câu 352:
Hàm số nào sau đây liên tục tại x=1:
A.
f(x)=x−1x2+x+1.
B.
f(x)=x2−1x2−x−2.
C.
f(x)=xx2+x+1.
D.
f(x)=x−1x+1.
Câu 353:
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=−1.
A.
y=(x+1)(x2+2).
B.
y=x+12x−1.
C.
y=x−1x.
D.
y=x2+1x+1.
Câu 354:
Hàm số nào sau đây gián đoạn tại x=2?
A.
y=x−23x−4.
B.
y=sinx.
C.
y=x4−2x2+1
D.
y=tanx.
Câu 355:
Hàm số y=x+1x gián đoạn tại điểm x0 bằng?
A.
x0=2018.
B.
x0=1.
C.
x0=0
D.
x0=−1.
Câu 356:
Cho hàm số y=⎩⎨⎧x−3x2−7x+12,−1,khi x=3khi x=3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại x0=3.
B.
Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại x0=3.
C.
Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại x0=3.
D.
Hàm số liên tục và có đạo hàm tại x0=3.
Câu 357:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+2−2x−24khi x=2khi x=2. Chọn mệnh đề đúng?
A.
Hàm số liên tục tại x=2.
B.
Hàm số gián đoạn tại x=2.
C.
f(4)=2.
D.
x→2limf(x)=2.
Câu 358:
Cho hàm số f(x)={sinπxx+1khi ∣x∣≤1khi ∣x∣>1. Các mệnh đề sau đúng/sai?
a.
Hàm số liên tục trên R.
b.
Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞).
c.
Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞).
d.
Hàm số gián đoạn tại x=±1.
Câu 359:
Cho các hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−44,5khi x=2khi x=2 và g(x)=x−12. Khi đó:
a.
Hàm số g(x) liên tục tại điểm x0=2.
b.
Giới hạn x→2limf(x)=4
c.
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=2.
d.
Hàm số y=g(x)f(x) liên tục tại điểm x0=2.
Câu 360:
Xét được tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của nó:
a) f(x)=x3−x2+8x.
b) f(x)=x2−3xx2.
c) f(x)=x+1sinx+1.
d) f(x)=x−2.
a) f(x)=x3−x2+8x.
b) f(x)=x2−3xx2.
c) f(x)=x+1sinx+1.
d) f(x)=x−2.
Câu 361:
Xét tính liên tục của hàm số: f(x)=⎩⎨⎧−2xx2−1x2−3x+2khi x≤1khi x>1
Câu 362:
Tìm giá trị của tham số m sao cho hàm số f(x)={x2+2mx+1neˆˊu x≤1neˆˊu x>1 liên tục tại x=1.
Câu 363:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧3ax+b5neˆˊu x≤1neˆˊu 1<x<2neˆˊu x≥2. Xác định a,b để hàm số liên tục trên R.
Câu 364:
Chứng tỏ rằng phương trình 2x5+a(x2−1)+1=0 luôn có nghiệm với mọi số thực a.
Câu 365:
Cho hàm số g(x) liên tục trên R trừ điểm x=0. Xét tính liên tục của hàm số f(x)=xg(x) tại x=1.
Câu 366:
Chứng minh rằng phương trình 4x4+2x2−x−3=0 có ít nhất 2 nghiệm trong khoảng (−1;1).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác — Mã đề: 8285 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 271 | 272 | 273 | 274 | 275 | 276 | 277 | 278 | 279 | 280 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 281 | 282 | 283 | 284 | 285 | 286 | 287 | 288 | 289 | 290 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 291 | 292 | 293 | 294 | 295 | 296 | 297 | 298 | 299 | 300 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 301 | 302 | 303 | 304 | 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 311 | 312 | 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 | 329 | 330 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 | 337 | 338 | 339 | 340 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 341 | 342 | 343 | 344 | 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 351 | 352 | 353 | 354 | 355 | 356 | 357 | 358 | 359 | 360 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 190 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 191 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 192 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 193 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 194 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 195 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 196 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 197 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 198 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 199 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 200 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 201 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 202 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 203 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 204 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 205 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 206 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 207 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 208 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 209 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 210 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 211 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 212 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 213 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 214 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 215 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 216 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 217 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 218 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 219 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 220 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 221 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 222 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 223 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 224 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 225 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 226 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 227 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 228 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 229 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 230 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 231 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 232 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 233 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 234 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 235 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 236 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 237 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 238 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 239 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 240 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 241 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 242 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 243 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 244 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 245 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 246 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 247 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 248 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 249 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 250 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 251 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 252 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 253 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 254 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 255 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 256 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 257 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 258 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 259 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 260 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 261 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 262 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 263 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 264 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 265 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 266 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 267 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 268 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 269 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 270 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 271 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 272 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 273 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 274 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 275 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 276 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 277 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 278 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 279 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 280 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 281 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 282 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 283 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 284 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 285 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 286 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 287 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 288 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 289 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 290 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 291 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 292 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 293 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 294 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 295 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 296 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 297 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 298 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 299 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 300 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 301 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 302 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 303 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 304 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 305 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 306 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 307 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 308 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 309 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 310 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 311 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 312 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 313 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 314 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 315 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 316 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 317 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 318 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 319 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 320 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 321 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 322 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 323 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 324 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 325 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 326 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 327 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 328 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 329 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 330 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 331 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 332 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 333 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 334 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 335 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 336 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 337 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 338 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 339 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 340 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 341 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 342 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 343 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 344 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 345 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 346 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 347 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 348 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 349 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 350 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 351 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 352 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 353 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 354 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 355 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 356 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 357 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 358 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 359 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 360 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 361 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 362 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 363 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 364 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 365 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 366 (Chọn —):Đáp án đúng là —.