Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I môn Toán 11 năm học 2026-2027 với 366 câu hỏi, chuyên đề Hàm Số Lượng Giác và Phương Trình Lượng Giác. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 366 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác

  1. Câu 1: Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là 5 4 thì số đo bằng độ của cung tròn đó là
  2. Câu 1: Góc có số đo 108 đổi ra radian là
  3. Câu 1: Góc có số đo 9 đổi sang độ là
  4. Câu 1: Đổi sang radian góc có số đo 108 ta được
  5. Câu 1: Tìm mệnh đề đúng.
  6. Câu 1: Số đo radian của góc 135 là
  7. Câu 1: Cung có số đo 5 3 rad đổi sang đơn vị độ bằng
  8. Câu 1: Góc có số đo - 3 16 có số đo theo độ là
  9. Câu 1: Nếu một góc có số đo 5 12 \ rad thì số đo của góc đó khi đổi sang đơn vị độ, phút, giây là
  10. Câu 1: Một đường tròn có bán kính R=10\,cm. Độ dài cung 40 0 trên đường tròn gần bằng:
  11. Câu 1: Cho đường tròn có bán kính bằng 9\,(cm). Tìm số đo (theo radian) của cung có độ dài 3 \,(cm).
  12. Câu 1: Một đường tròn có bán kính R=12\,cm. Tính độ dài của cung 60 0 trên đường tròn gần bằng
  13. Câu 1: Tính được các giá trị lượng giác còn lại của góc x, biết: x= 1 4 với 0<x< 2 . Khi đó:
  14. Câu 1: Biểu diễn các góc lượng giác có số đo sau đây trên đường tròn lượng giác. Khi đó:
  15. Câu 1: Trong hình vẽ bên, ta xem hình ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thủy tương ứng với một đường tròn lượng giác. [Hình cần kiểm tra lại: p2 f1] Viết công thức tổng quát biểu diễn
  16. Câu 1: Một chiếc quạt trần năm cánh quay với tốc độ 45 vòng trong một phút. Chọn chiều quay của quạt là chiều thuận. Sau 3 giây, quạt quay được một góc có số đo bao nhiêu radian?
  17. Câu 1: Kim phút và kim giờ của đồng hồ lớn nhà Bưu điện Thành phố Hà Nội theo thứ tự dài 1 , 75\,m và 1 , 26\,m . Hỏi trong 15 phút, mũi kim phút vạch nên cung tròn có độ dài bao nhiêu? C
  18. Câu 1: Huyện lí Quản Bạ tỉnh Hà Giang và huyện lí Cái Nước tỉnh Cà Mau cùng nằm ở 105 kinh đông, nhưng Quản Bạ ở 23\, vĩ bắc, Cái Nước ở vĩ độ 9 bắc. Hãy tính độ dài của cung kinh tuyến n
  19. Câu 1: Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là bao nhiêu?
  20. Câu 1: Một cái đồng hồ treo tường có đường kính bằng 60 cm, ta xem vành ngoài chiếc đồng hồ là một đường tròn với các điểm A, B, C lần lượt tương ứng với vị trí các số 2, 9, 4. Tính độ dà
  21. Câu 1: Một vệ tinh được định vị tại vị trí A trong không gian. Từ vị trí A, vệ tinh bắt đầu chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là đường tròn với tâm là tâm O của Trái Đất. Giả sử vệ
  22. Câu 1: Tính 105 0 ta được:
  23. Câu 1: Tính 105 0 ta được:
  24. Câu 1: Rút gọn biểu thức: 54 0 4 0 - 36 0 86 0, ta được:
  25. Câu 1: Giá trị của biểu thức 37 12 bằng
  26. Câu 1: Khẳng định nào dưới đây SAI?
  27. Câu 1: Cho hai góc nhọn a và b. Biết a = 1 3 , b = 1 4 . Giá trị (a+b) (a-b) bằng
  28. Câu 1: Nếu biết a = 8 17 , b = 5 12 và a, b đều là các góc nhọn và dương thì (a-b) là:
  29. Câu 1: Nếu x = 0 , 5; y = 3 5 (0 < y < 90 0 ) thì (x+y ) bằng:
  30. Câu 1: Biểu thức 3-4 2 + 4 3+4 2 + 4 có kết quả rút gọn bằng:
  31. Câu 1: Nếu x 2 = 1 2 thì giá trị của biểu thức x 2-3 x bằng.
  32. Câu 1: Tích số 10 . 30 . 50 . 70 bằng
  33. Câu 1: Biết A, B, C là các góc của tam giác ABC, khi đó.
  34. Câu 1: Cho biết 2 = - 1 4 và < < 3 2 . Khi đó:
  35. Câu 1: Cho biết = 3 5 , 2 < < . Khi đó:
  36. Câu 1: Cho x = 1 5 , 2 < x < . Tính x 2 , x 2 , x 2 , x 2 .
  37. Câu 1: Cho x = 1 5 , 2 < x < . Tính 2x.
  38. Câu 1: Cho các góc , thoả mãn 2 < , < , = 1 3 , = - 2 3 . Tính ( + ).
  39. Câu 1: Rút gọn C = 3x - x - 2 x 3x .
  40. Câu 1: Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK = 20 m. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí C. Gọi A, B lần lượt là v
  41. Câu 1: Trong Hình 3, tam giác ABC vuông tại B và có hai cạnh góc vuông là AB = 4, BC = 3. Vẽ điểm D nằm trên tia đối của tia CB thỏa mãn CAD = 30 . Tính BAD , từ đó tính độ dài cạnh CD. [
  42. Câu 1: Trong Hình 4, pit-tông M của động cơ chuyển động tịnh tiến qua lại dọc theo xi-lanh làm quay trục khuỷu IA. Ban đầu I, A, M thẳng hàng. Cho là góc quay của trục khuỷu, O là vị trí
  43. Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 1 + 2x là:
  44. Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
  45. Câu 1: Hàm số y = x nghịch biến trên khoảng:
  46. Câu 1: Tìm mệnh đề đúng.
  47. Câu 1: Chọn khẳng định sai.
  48. Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng?
  49. Câu 1: Với x (0; 4 ), mệnh đề nào sau đây là đúng?
  50. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I môn Toán 11 năm học 2026-2027 với 366 câu hỏi, chuyên đề Hàm Số Lượng Giác và Phương Trình Lượng Giác. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
366 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác
Cấu trúc & Thời lượng366 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Toán 11 • Đề Cương • Học Kỳ I • 2026-2027 • Đề Thi Thử
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (366 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là thì số đo bằng độ của cung tròn đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 361 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 366)
Góc có số đo có số đo theo độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nếu một góc có số đo thì số đo của góc đó khi đổi sang đơn vị độ, phút, giây là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một đường tròn có bán kính . Độ dài cung trên đường tròn gần bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường tròn có bán kính bằng . Tìm số đo (theo radian) của cung có độ dài .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một đường tròn có bán kính . Tính độ dài của cung trên đường tròn gần bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính được các giá trị lượng giác còn lại của góc , biết: với . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Biểu diễn các góc lượng giác có số đo sau đây trên đường tròn lượng giác. Khi đó:
a.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo là điểm thuộc góc phần tư thứ III của đường tròn lượng giác thoả mãn
b.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo là điểm thuộc góc phần tư thứ IV của đường tròn lượng giác thoả mãn
c.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo là điểm thuộc góc phần tư thứ I của đường tròn lượng giác thoả mãn
d.
Điểm biểu diễn của góc lượng giác có số đo là điểm thuộc đường tròn lượng giác thoả mãn
Trong hình vẽ bên, ta xem hình ảnh đường tròn trên một bánh lái tàu thủy tương ứng với một đường tròn lượng giác.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Viết công thức tổng quát biểu diễn góc lượng giác theo đơn
Một chiếc quạt trần năm cánh quay với tốc độ 45 vòng trong một phút. Chọn chiều quay của quạt là chiều thuận. Sau 3 giây, quạt quay được một góc có số đo bao nhiêu radian?
Kim phút và kim giờ của đồng hồ lớn nhà Bưu điện Thành phố Hà Nội theo thứ tự dài và . Hỏi trong 15 phút, mũi kim phút vạch nên cung tròn có độ dài bao nhiêu? Cũng câu hỏi đó cho kim giờ.
Huyện lí Quản Bạ tỉnh Hà Giang và huyện lí Cái Nước tỉnh Cà Mau cùng nằm ở kinh đông, nhưng Quản Bạ ở vĩ bắc, Cái Nước ở vĩ độ bắc. Hãy tính độ dài của cung kinh tuyến nối hai huyện lí đó (khoảng cách theo đường chim bay), coi Trái Đất có bán kính .
Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là bao nhiêu?

Hình từ đề gốc
Một cái đồng hồ treo tường có đường kính bằng 60 cm, ta xem vành ngoài chiếc đồng hồ là một đường tròn với các điểm A, B, C lần lượt tương ứng với vị trí các số 2, 9, 4.
Tính độ dài các cung nhỏ AB và AC (kết quả tính theo đơn vị centimét và làm tròn đến hàng phần trăm).

[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Một vệ tinh được định vị tại vị trí trong không gian. Từ vị trí , vệ tinh bắt đầu chuyển động quanh Trái Đất theo quỹ đạo là đường tròn với tâm là tâm của Trái Đất. Giả sử vệ tinh chuyển động hết một vòng của quỹ đạo trong theo chiều kim đồng hồ. Khi vệ tinh chuyển động được , bán kính của vòng quay quét một góc lượng giác có số đo bằng bao nhiêu? (Tính theo đơn vị radian), kim phút đi được là bao nhiêu?
Giá trị của biểu thức bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khẳng định nào dưới đây SAI?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai góc nhọn và . Biết , . Giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nếu biết , và , đều là các góc nhọn và dương thì là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biểu thức có kết quả rút gọn bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết , , là các góc của tam giác , khi đó.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho biết và . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho biết . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK = 20 m. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí C. Gọi A, B lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được (Hình 18). Hãy tính số đo góc ACB (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là CK = 32 m, AH = 6 m, BH = 24 m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ).

Hình từ đề gốc
Trong Hình 3, tam giác vuông tại và có hai cạnh góc vuông là . Vẽ điểm nằm trên tia đối của tia thỏa mãn . Tính , từ đó tính độ dài cạnh .

[Hình cần kiểm tra lại: p5_f1]
Hình 3
Trong Hình 4, pit-tông của động cơ chuyển động tịnh tiến qua lại dọc theo xi-lanh làm quay trục khuỷu . Ban đầu thẳng hàng. Cho là góc quay của trục khuỷu, là vị trí của pit-tông khi và là hình chiếu của lên . Trục khuỷu rất ngắn so với độ dài thanh truyền nên có thể xem như độ dài không đổi và gần bằng .
a) Biết cm, viết công thức tính tọa độ của điểm trên trục theo .
b) Ban đầu . Sau 1 phút chuyển động, cm. Xác định sau 2 phút chuyển động. Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
Trục khuỷu — pit-tông
Hình 4
Tìm mệnh đề đúng.
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng .
C.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng .
Chọn khẳng định sai.
A.
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì .
B.
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì .
C.
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì .
D.
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
là hàm số nghịch biến trên .
B.
là hàm số nghịch biến trên .
C.
là hàm số nghịch biến trên .
D.
là hàm số nghịch biến trên .
Với , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Cả hai hàm số và đều nghịch biến.
B.
Cả hai hàm số và đều đồng biến.
C.
Hàm số nghịch biến, hàm số đồng biến.
D.
Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
Tìm tập xác định của hàm số ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm tập xác định của hàm số ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xét hàm số với . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên .
B.
Hàm số nghịch biến trên và .
C.
Hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .
D.
Hàm số đồng biến trên và .
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
B.
Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
D.
Hàm số đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng .
Cho hàm số . Khi đó:
a.
Tập xác định của hàm số: .
b.
c.
d.
Hàm số đối xứng với nhau qua trục
Cho hàm số và . Khi đó:
a.
Tập xác định hàm số : .
b.
Hàm số là hàm tuần hoàn.
c.
Tập xác định hàm số : .
d.
Hàm số là hàm không tuần hoàn.
Tìm tập xác định của các hàm số sau.
a)
b)
c)
d)
Cho các hàm số sau: ; . Khi đó:

a) Tìm tập xác định hàm số. b) Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
Một cái guồng nước có vành kim loại ngoài cùng là một đường tròn tâm , bán kính là . Xét chất điểm thuộc đường tròn đó và góc . Giả sử mặt nước lúc đang xét là tiếp xúc với đường tròn và guồng nước quay theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ). Biết rằng guồng nước quay hết một vòng sau 40 giây ( giây khi điểm trùng ). Hỏi thời điểm nào (trong 1 vòng quay đầu tiên) thì điểm ở vị trí cao nhất so với mặt nước? Hình từ đề gốc
Số giờ có ánh sáng của thành phố ở vĩ độ bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số với và . Bạn An muốn đi tham quan thành phố nhưng lại không thích ánh sáng mặt trời, vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố có ít giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Phương trình có tập nghiệm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giải phương trình . Kết quả thu được là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình có nghiệm là (với )
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình vô nghiệm khi giá trị tham số thỏa mãn.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập nghiệm của phương trình: là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn đáp án sai trong các câu sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giải phương trình .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình có các nghiệm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho phương trình lượng giác
a.
Phương trình có nghiệm
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng
c.
Trên khoảng phương trình đã cho có 3 nghiệm
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
Cho phương trình lượng giác (*). Khi đó
a.
Phương trình (*) tương đương
b.
Phương trình (*) có nghiệm
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng
d.
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất bằng
Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình Elip (như hình vẽ). Độ cao (tính bằng kilomet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức . Trong đó là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất . Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó? Hình từ đề gốc
Cho dãy số biết và với mọi . Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các dãy số được xác định như sau, dãy số giảm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số biết . Dãy số là:
A.
Dãy số tăng.
B.
Dãy số giảm.
C.
Dãy số bị chặn.
D.
Dãy số bị chặn dưới, không bị chặn trên.
Cho dãy số thỏa mãn . Tìm số hạng thứ 10 của dãy số đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số , biết . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số cho bởi công thức tổng quát , . Khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số với . Tính ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số với . Dãy số là dãy số
A.
Bị chặn trên bởi 1.
B.
Giảm.
C.
Bị chặn dưới bởi 2.
D.
Tăng.
Cho dãy số với . Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
A.
Dãy số là dãy số giảm và bị chặn.
B.
Dãy số là dãy số tăng và bị chặn trên.
C.
Dãy số là dãy số giảm và không bị chặn dưới.
D.
Dãy số là dãy số tăng và không bị chặn trên.
Cho dãy số có số hạng tổng quát , . Số hạng thứ 100 của dãy số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số , biết . Khi đó:
a.
Năm số hạng đầu tiên của dãy số là
b.
Số hạng lần lượt là
c.
là số hạng thứ 86 của dãy số
d.
là một số hạng của dãy số
Cho dãy số với . Khi đó:
a.
Dãy là dãy không đổi.
b.
Biểu thị qua ta được
c.
Ta có
d.
Ta có
Cho dãy số biết và với mọi . Viết năm số hạng đầu của dãy số và dự đoán công thức của số hạng tổng quát .
Dự đoán công thức số hạng tổng quát của dãy số , biết
Cho dãy số có số hạng tổng quát . Xác định tính tăng, giảm của dãy.
Với mỗi số nguyên dương , lấy điểm cách đều nhau trên đường tròn. Nối mỗi điểm với điểm cách nó hai điểm trên đường tròn đó để tạo thành các ngôi sao như Hình 1. Gọi là số đo góc ở đỉnh tính theo đơn vị độ của mỗi ngôi sao thì ta được dãy số .

Hình từ đề gốc

Tìm công thức của số hạng tổng quát .
Giá của một chiếc máy photocopy lúc mới mua là 50 triệu đồng. Biết rằng giá trị của nó sau mỗi năm sử dụng chỉ còn 75% giá trị trong năm liền trước đó. Tính giá trị còn lại của chiếc máy photocopy đó sau mỗi năm, trong khoảng thời gian 5 năm kể từ khi mua.
Trong các dãy số với số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng biết . Công sai của cấp số cộng đó là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng. Ba số hạng đó lần lượt là:
A.
7;12;17.
B.
6;10;14.
C.
8;13;18.
D.
6; 12; 18.
Cho là cấp số cộng có số hạng đầu , công sai . Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng đó là:
A.
.
B.
.
C.
245.
D.
.
Viết ba số hạng xen giữa các số 2 và 22 để được một cấp số cộng có năm số hạng.
A.
7; 12; 17,
B.
6; 10; 14.
C.
8; 13; 18,
D.
6; 12; 18.
Cho theo thứ tự này là ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng. Biết . Giá trị của bằng
A.
10.
B.
8.
C.
5.
D.
6.
Bốn số , , , 6 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu , công sai . Năm số hạng liên tiếp đầu tiên của cấp số này là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai số và 23. Xen kẽ giữa hai số đã cho số hạng để tất cả các số đó tạo thành cấp số cộng có công sai . Tìm n.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm công sai của cấp số cộng hữu hạn biết số hạng đầu và số hạng cuối .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có . Giá trị của bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số hữu hạn gồm các số hạng: . Khi đó:
a.
Dãy số đã cho là không phải cấp số cộng.
b.
Số hàng
c.
Nếu dãy số đã cho là một cấp số cộng thì công sai của cấp số cộng là
d.
Tổng tất cả số hàng của dãy số bằng 56
Cho cấp số cộng có số hàng đầu , công sai . Khi đó:
a.
Công thức cho số hàng tổng quát
b.
5 là số hàng thứ 8 của cấp số cộng đã cho
c.
một số hàng của cấp số cộng đã cho
d.
Tổng 100 số hàng đầu của cấp số cộng bằng 2620
Cho các dãy số có số hàng tổng quát ; ; . Có bao nhiêu dãy là cấp số cộng.
Cho ba số theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Chứng minh rằng ba số theo thứ tự cũng lập thành một cấp số cộng.
Tổng 20 số hàng đầu của một cấp số cộng với công sai bằng 3 là 650. Tìm số hàng đầu của cấp số cộng này.
Chuông đồng hồ ở một toà tháp đánh số tiếng đúng bằng số giờ và cứ mỗi 30 phút không phải là giờ đúng thì đánh 1 tiếng chuông. Hỏi bắt đầu từ lúc 1 giờ đêm đến 12 giờ trưa, chuông đồng hồ đó đã đánh tất cả bao nhiêu tiếng?
Các khúc gỗ được xếp như Hình 2. Lượt thứ nhất có 21 khúc, lượt thứ hai có 20 khúc, ..., lượt trên cùng có 15 khúc. Tính tổng số khúc gỗ đã được xếp.
Hình từ đề gốc
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có số hàng đầu và công bội . Giá trị là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết bốn số hàng xen giữa các số 1 và để được một cấp số nhân có 6 số hàng. Bốn số hàng đó lần lượt là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là cấp số nhân có . Tổng 8 số hàng đầu của cấp số nhân đó là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A.
2; 4; 8; 16; ...
B.
1; −1; 1; −1; ...
C.
; ; ; ; ...
D.
; ; ; ; ... .
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1; 2; 4; 8; ...
B.
; ; ; ; ...
C.
; ; ; ; ...
D.
; ; ; ; ...
Dãy số 1; 2; 4; 8; 16; 32; ... là một cấp số nhân với
A.
Công bội là 3 và số hàng đầu tiên là 1.
B.
Công bội là 2 và số hàng đầu tiên là 1.
C.
Công bội là 4 và số hàng đầu tiên là 2.
D.
Công bội là 2 và số hàng đầu tiên là 2.
Cho là cấp số nhân lùi vô hạn có số hàng đầu và công bội lần lượt là và . Công thức nào sau đây dùng để dùng để tính tổng của cấp số nhân trên?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số có số hàng tổng quát là . Chọn kết luận đúng:
A.
Dãy số là cấp số nhân có số hàng đầu .
B.
Dãy số là cấp số cộng có công sai .
C.
Dãy số là cấp số cộng có số hàng đầu .
D.
Dãy số là cấp số nhân có công bội .
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
1, 2, 3, 4, 5, 6, ....
B.
2, 4, 6, 8, 16, 32, ....
C.
−2, −3, −4, −5, −6, −7, ....
D.
1, 2, 4, 8, 16, 32, ....
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Các mệnh đề sau đúng/sai?
a) Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số nhân.
b) Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số cộng.
c) Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
d) Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
a.
Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số nhân.
b.
Dãy số có tất cả các số hàng bằng nhau là một cấp số cộng.
c.
Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số tăng.
d.
Một cấp số cộng có công sai dương là một dãy số dương.
Cho cấp số nhân thoả mãn . Khi đó:
a.
Số hàng
b.
Gọi là công bội của cấp số nhân, thì ba số ; 1; 3 tạo thành một cấp số cộng
c.
Số là số hàng thứ 5 của cấp số nhân
d.
Tổng của 21 số hàng đầu cấp số nhân đã cho bằng 5230176602
e.
Số đo góc lớn nhất trừ cho số đo góc nhỏ nhất bằng (bản gốc in nhãn 'd)' trùng với mệnh đề trước)
Cho các dãy số sau đây: ; ; và dãy số hữu hạn gồm các số hàng: . Dãy số nào là cấp số nhân, tìm số hàng đầu và công bội.
Cho tứ giác có bốn góc tạo thành một cấp số nhân có công bội bằng 2. Tìm số đo góc lớn nhất.
Cho cấp số nhân có và . Tìm công thức số hàng tổng quát của cấp số nhân đó.
Tìm số hàng đầu và công bội của cấp số nhân , biết
Cho ba số theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Chứng minh rằng ba số theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
Anh Dũng kí hợp đồng lao động trong 10 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh Dũng là 120 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh Dũng được tăng lên 10\%. Tính tổng số tiền lương anh Dũng lĩnh được trong 10 năm đầu đi làm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị triệu đồng).
Bác Năm gửi tiết kiệm vào ngân hàng 100 triệu đồng với hình thức lãi kép, kì hạn một năm với lãi suất 8\% / năm. Tính số tiền cả gốc và lãi bác Năm nhận được sau 10 năm. (Giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi tiền.)
Cho dãy số liệu thống kê: 21, 23, 24, 25, 22, 20. Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là
A.
23,5.
B.
22.
C.
22,5.
D.
14.
Một nhóm 11 học sinh tham gia một kì thi. Số điểm thi của 11 học sinh đó được sắp xếp từ thấp đến cao như sau (thang điểm 10): 0; 0; 3; 6; 6; 7; 7; 8; 8; 8; 9. Tìm số trung bình của mẫu số liệu (tính chính xác đến hàng phần trăm).
A.
5.
B.
5,54.
C.
6.
D.
5,64.
Cho dãy số liệu thống kê 11, 13, 14, 15, 12, 10. Số trung bình cộng của dãy thống kê đó bằng
A.
13,5.
B.
12.
C.
13.
D.
12,5.
Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):
Giá trị [10; 15)[15; 20)[20; 25)[25; 30)[30; 35)[35; 40)Cộng
Tần số 2515891N = 40

Số trung bình của mẫu số liệu là
A.
22,5.
B.
25.
C.
25,5.
D.
27.
Nhiệt độ trung bình của tháng 12 tại thành phố Đà Nẵng từ năm 1991 đến hết năm 2000 được cho trong biểu đồ sau:

[Hình cần kiểm tra lại: p14_f1]

Dựa vào biểu đồ, tìm x và y thỏa mãn bảng sau:
Các lớp nhiệt độTần số
[15;17)5
[17;19)x
y
A.
x = 2 và y = 3.
B.
x = 3 và y = 4.
C.
x = 3 và y = 2.
D.
x = 4 và y = 3.
Theo quy định người điều khiển xe máy bị phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng khi điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h; Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với người điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h; Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với người điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h. Hỏi có bao nhiêu trường hợp bị phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng?
A.
2
B.
1
C.
5
D.
0
Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Khoảng tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)
Số khách hàng nữ39642

Giá trị đại diện của nhóm [30;40) là:
A.
40 .
B.
30 .
C.
35 .
D.
9 .
Để chuyển mẫu số liệu không ghép nhóm sang mẫu số liệu ghép nhóm ta làm thế nào?
A.
Bước 1: Chia miền giá trị của mẫu số liệu thành một số nhóm theo tiêu chí cho trước. Bước 2: Đếm số giá trị của mẫu số liệu thuộc mỗi nhóm và lập bảng thống kê cho mẫu số liệu ghép nhóm.
B.
Bước 1: Đếm số giá trị giống nhau của mẫu số liệu. Bước 2: Lập bảng thống kê cho mẫu số liệu ghép nhóm.
C.
Cả A, B đều sai.
D.
Cả A, B đều đúng.
Cho bảng khảo sát về chiều cao học sinh trong lớp:
Chiều cao (cm)[150;160)[160;167)[167;170)[170;175)[175;180)
Số học sinh1218831

Nhóm số liệu nào có độ dài bằng 7?
A.
[150;160)
B.
[167;170)
C.
[175;180)
D.
[160;167)
Bảng số liệu nào gồm các nhóm độ dài bằng 10?
Bảng 1Điểm[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)
Số học sinh914125
Bảng 2Cân nặng (kg)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)
Số giáo viên5342
Bảng 3Chiều cao (m)[2,5;3)[3;3,5)[3,5;4)[4;4,5)
Số cây12675
Bảng 4Tiền (nghìn đồng)[30;35)[35;40)[40;45)[45;50)
Số sách14161218
A.
Bảng 1
B.
Bảng 2
C.
Bảng 3
D.
Bảng 4
Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình:
Số tiền (nghìn đồng)[350;400)[400;450)[450;500)[500;550)[550;600)
Số hộ gia đình61421172

Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
A.
45
B.
48
C.
50
D.
54
Mẫu số liệu sau cho biết cân nặng của học sinh lớp 12 trong một lớp
Cân nặngDưới 55Từ 55 đến 65Trên 65
Số học sinh20152

Số học sinh của lớp đó là bao nhiêu?
A.
37
B.
35
C.
33
D.
31
Bảng thống kê sau cho biết thời gian chạy (phút) của 30 vận động viên (VDV) trong một giải chạy marathon:
Thời gian129130133134135136138141142143144145
Số VDV121112334525
a.
Giá trị lớn nhất .
b.
Giá trị nhỏ nhất
c.
Khoảng biến thiên: 15.
d.
Mẫu số liệu ghép nhóm:
Thời gianSố VDV
[127,5;130,5)3
[130,5;133,5)1
[133,5;136,5)4
[136,5;139,5)3
[139,5;142,5)9
[142,5;145,5)10
Một trường trung học phổ thông có 36 học sinh nam của khối 11, đo chiều cao của các bạn học sinh đó, người ta thu được mẫu số liệu sau (đơn vị: centimét).
160161161162162162163163163164164164
164165165165165165166166166166167167
168168168168169169170171171172172174
a.
Giá trị lớn nhất .
b.
Giá trị nhỏ nhất
c.
Khoảng biến thiên là 15
d.
Ta có bảng tần số ghép nhóm sau:
Chiều cao[160;163)[163;166)[166;169)[169;172)[172;175)
Số học sinh6101233
Nhân ngày hội đọc sách, các học sinh của một trường trung học phổ thông mang sách cũ đến tặng thư viện trường và trao đổi với các bạn học sinh khác. Bảng sau thống kê số sách cũ mà các bạn học sinh lớp 11B mang đến trường.
Số sách[1;3][4;6][7;9][10;12][13;15]
Số học sinh5141083

Hãy ước lượng số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Điểm số môn Toán[0;2)[2;4)[4;6)[6;8)[8;10)
Số học sinh đạt được1612148

Tìm cỡ mẫu của mẫu số liệu, giá trị đại diện nhóm [2;4), và độ dài nhóm [8;10)
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở mỗi lô hàng , được cho ở bảng sau:
Cân nặng (gam)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)
Số quả cam ở lô hàng 261241
Số quả cam ở lô hàng 137104

So sánh cân nặng trung bình quả cam ở lô hàng và lô hàng .
Chỉ số BMI (đo bằng , trong đó w là cân nặng đơn vị là kilôgam, h là chiều cao đơn vị là mét) của các học sinh trong một tổ được cho như sau:

Một người có chỉ số BMI nhỏ hơn 18,5 được xem là thiếu cân; từ 18,5 đến dưới 23 là có cân nặng lí tưởng so với chiều cao; từ 23 trở lên là thừa cân. Hãy lập mẫu số liệu ghép nhóm cho mẫu số liệu trên để biểu diễn tình trạng cân nặng so với chiều cao của các học sinh trong tổ.
Cân nặng (kg) của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho như sau:
43 51 47 62 48 40 50 62 53 56 40 48 56
53 50 42 55 52 48 46 45 54 52 50 47 44
54 55 60 63 58 55 60 58 53.
Chuyển mẫu số liệu trên thành dạng ghép nhóm, các nhóm có độ dài bằng nhau, trong đó có nhóm .
Số sản phẩm một công nhân làm được trong một ngày được cho như sau:
18 25 39 12 54 27 46 25 19 8 36 22
20 19 17 44 5 18 23 28 25 34 46 27
Hãy chuyển mẫu số liệu sang dạng ghép nhóm với sáu nhóm có độ dài bằng nhau.
Câu 21: Thời gian ra sân (giờ) của một số cựu cầu thủ ở giải ngoại hạng Anh qua các thời kì được cho như sau:
653 632 609 572 565 535 516 514 508 505
504 504 503 499 496 492 .
(Theo: https://www.premierleague.com/)
Hãy chuyển mẫu số liệu trên sang dạng ghép nhóm với bảy nhóm có độ dài bằng nhau.
Câu 1: Số thoả mãn có 25\% giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn và 75\% giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn là
A.
số trung bình.
B.
trung vị.
C.
tứ phân vị thứ nhất.
D.
tứ phân vị thứ ba.
Câu 2: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tuổi thọ (đơn vị tính là năm) của một loại bóng đèn mới như sau.
Tuổi thọ
Số bóng đèn8223515

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào các công việc của môn thống kê?
A.
Thu thập số liệu.
B.
Trình bày số liệu.
C.
Phân tích và xử lí số liệu.
D.
Ra quyết định dựa trên số liệu.
Câu 4: Điều tra về chiều cao của học sinh khối lớp 10, ta có kết quả sau:
NhómChiều cao (cm)Số học sinh
15
218
340
426
58
63

Giá trị đại diện của nhóm thứ tư là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5: Cho bảng phân bố tần số ghép lớp:
Các lớp giá trị của XCộng
Tần số 152045155100

Mệnh đề đúng là:
A.
Giá trị trung tâm của lớp là .
B.
Tần số của lớp là 95
C.
Tần số của lớp là 35
D.
Số 50 không thuộc lớp
Câu 6: Cho bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp chiều cao của các học sinh trong một lớp học như sau:
LớpTần sốTần suất
[150;155)820%
[155;160)512.5%
[160;165)30%
[165;170)%
[170;175]615%
Tổng100%

Tìm giá trị của .
A.
225 .
B.
158 .
C.
255 .
D.
202 .
Câu 7: Điểm kiểm tra 15 phút của 36 học sinh lớp 11A được cho bởi bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm điểmTần số
[1; 3)3
[3; 5)2
[5; 7)10
[7; 9)14
[9; 11)7

Mốt của bảng ghép lớp trên là giá trị nào sau?
A.
7,73 .
B.
6,12 .
C.
5,09 .
D.
7,03 .
Câu 8: Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm là chiều cao của học sinh lớp 5 tuổi
Nhóm chiều caoTần số
[85; 90)1
[90; 95)4
[95; 100)8
[100; 105)12
[105; 110)3
[110; 115)2

Số liệu và nhóm của bảng trên là
A.
30 và 5 .
B.
115 và 30 .
C.
115 và 6 .
D.
30 và 6 .
Câu 9: Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm là chiều cao của học sinh lớp 5 tuổi
Nhóm chiều caoTần số
[85; 90)1
[90; 95)
[95; 100)
[100; 105)12
[105; 110)3
[110; 115)2

Tìm biết tần số tích lũy của nhóm 3 là 23
A.
5 .
B.
3 .
C.
8 .
D.
10 .
Câu 10: Điểm trung bình các môn học kì I của bạn An được cho bởi bảng sau:
MônToánVật LýHóa họcNgữ vănLịch sửĐịa lýTin họcTiếng Anh
Điểm9,48,89,26,88,07,88,48,6

Tính điểm trung bình môn học kì I của bạn An.
A.
8,0 .
B.
8,375 .
C.
8,2 .
D.
8,5 .
Câu 11: Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11D cho trong bảng sau, làm tròn đến hàng phần trăm.
Cân nặng[40,5; 45,5)[45,5; 50,5)[50,5; 55,5)[55,5; 60,5)[60,5; 65,5)[65,5; 70,5)
Số học sinh10716423
A.
51,8 .
B.
51,81 .
C.
52.
D.
51,809 .
Câu 12: Thời gian luyện tập trong một ngày (tính theo giờ) của một số vận động viên được ghi lại ở bảng sau:
Thời gian luyện tập (giờ)[0;2)[2; 4)[4; 6)[6; 8)[8;10)
Số vận động viên3812124

Hãy xác định các tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu trong
A.
3,6875.
B.
5,417.
C.
7,042.
D.
7,68.
Câu 13: Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11 A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam).
NhómTần số
[30; 40)2
[40; 50)10
[50; 60)16
[60; 70)8
[70; 80)2
[80; 90)2

Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép số trên, Các mệnh đề sau đúng/sai
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Câu 14: Dựa vào bảng tần số mẫu số liệu ghép nhóm sau, hãy tìm tứ phân vị của nó.
Nhóm[30; 40)[40; 50)[50; 60)[60; 70)[70; 80)[80; 90)
Tần số21016822
a.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là .
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là:
c.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Câu 15: Một trang báo điện tử thống kê thời gian người sử dụng đọc thông tin trên trang trong mỗi lần truy cập ở bảng sau:
Thời gian đọc (phút)[0; 2)[2; 4)[4; 6)[6; 8)[8; 10)
Số lượt truy cập453423185

Hãy ước lượng các tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 16: Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (giờ)[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25)
Số học sinh816422

Tính thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này.
Câu 17: Một hãng xe ô tô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau:
Số lần gặp sự cố[1; 2][3; 4][5; 6][7; 8][9; 10]
Số xe173325205

Tìm cỡ mẫu và các tứ phân vị của mẫu số liệu.
Câu 18: Thời gian (phút) để học sinh hoàn thành một câu hỏi thi được cho như sau:
Thời gian (phút)[0,5; 10,5)[10,5; 20,5)[20,5; 30,5)[30,5; 40,5)[40,5; 50,5)
Số học sinh210643

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này.
Câu 19: Mức thưởng tết (triệu đồng) mà các công nhân một nhà máy nhận được như sau:
Mức thưởng[5; 10)[10; 15)[15; 20)[20; 25]
Số công nhân13354725

Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm. Cho biết ý nghĩa của giá trị thu được.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống.
Chiều cao (cm)[0; 5)[5; 10)[10; 15)[15; 20)
Số cây3873

Gọi là chiều cao của các cây giống, đã được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Khi đó, thuộc , thuộc , … Hỏi trung vị thuộc nhóm nào?
Ghi lại tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên môn quần vợt cho kết quả như bảng bên.
Tốc độ (km/h)Số lần
18
28
35
43
41
35

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.
Cho hình chóp , đáy là hình bình hành tâm . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho tứ giác có cắt tại , cắt tại , là điểm không thuộc . Giao tuyến của và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp . Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và , là giao điểm của và . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình thang (). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hình chóp có 4 mặt bên.
B.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).
C.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là ( là giao điểm của và ).
D.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường trung bình của .
Cho hình chóp . Gọi là một điểm trên đoạn . Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là điểm.
A.
là giao điểm của với .
B.
là giao điểm của với ().
C.
là giao điểm của với .
D.
là giao điểm của với .
Cho tứ diện có , lần lượt là trung điểm của , và là một điểm thuộc cạnh ( không là trung điểm của ). Thiết diện của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng là
A.
Tứ giác.
B.
Ngũ giác.
C.
Lục giác.
D.
Tam giác
Cho hình chóp , gọi theo thứ tự là trung điểm của các cạnh và . Mặt phẳng cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì?
A.
Ngũ giác.
B.
Tứ giác.
C.
Tam giác.
D.
Lục giác.
Cho tứ diện có lần lượt là trung điểm cạnh và là trọng tâm tam giác . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và C Giao tuyến của hai mặt phẳng và là:
A.
Đường thẳng .
B.
Đường thẳng .
C.
Đường thẳng ( là trọng tâm ).
D.
Đường thẳng ( là trực tâm ).
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm , là trung điểm cạnh . Xét các mệnh đề:
(I). Đường thẳng song song .
(II). Mặt phẳng cắt hình chóp theo thiết diện là một tứ giác.
(III). Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là trọng tâm tam giác
(IV). Giao tuyến hai mặt phẳng và là .
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm , là trung điểm cạnh . Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
mp cắt hình chóp theo thiết diện là một tứ giá.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp . Gọi là trung điểm ; và lần lượt là điểm bất kì trên cạnh , (không trùng với trung điểm và hai đầu mút). Giao điểm của với là
A.
giao điểm của với .
B.
giao điểm của với .
C.
giao điểm của với .
D.
giao điểm của với .
Cho hình chóp , biết cắt tại , cắt tại trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
a.
Đường thẳng nằm trong mặt phẳng .
b.
là giao tuyến của hai mặt phẳng và .
c.
là giao tuyến của hai mặt phẳng và , là giao tuyến của hai mặt phẳng và .
d.
Gọi khi đó, giao tuyến của mặt phẳng và mặt phẳng .
Cho hình chóp với là một điểm trên cạnh , là một điểm trên cạnh . Gọi và . Khi đó:
a.
là giao tuyến của hai mặt phẳng và .
b.
Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là điểm nằm trên cạnh .
c.
là giao tuyến của hai mặt phẳng và .
d.
Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng là điểm nằm trên cạnh
Cho tứ diện . Gọi là điểm trên cạnh , là điểm thuộc cạnh sao cho không song song với . Gọi là điểm nằm trong . Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng sau:
a) b) c) d)
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của . Chứng minh rằng bốn điểm không cùng nằm trong một mặt phẳng.
Cho hai mặt phẳng cắt nhau theo giao tuyến và hai đường thẳng lần lượt nằm trong . Chứng minh rằng nếu hai đường thẳng cắt nhau thì giao điểm của chúng thuộc đường thẳng .
Cho hình chóp . Gọi lần lượt là ba điểm trên ba cạnh sao cho cắt tại , cắt tại , cắt tại . Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Cho tứ diện và là một điểm nằm trong tam giác (H.4.3). Xác định giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng .

Hình từ đề gốc
Chấm phạt đền trên sân bóng đá cho ta hình ảnh về một điểm thuộc một mặt phẳng. Hãy tìm thêm các ví dụ khác cũng gợi cho ta hình ảnh đó.

[Hình cần kiểm tra lại: p22_f2]
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp tứ giác , gọi và lần lượt là trung điểm các cạnh và . Khi đó song song với đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện , G là trọng tâm tứ diện. Gọi là giao điểm của AG và , là giao điểm của BG và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện . Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác , . Đường thẳng song song với đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
với là trung điểm cạnh .
D.
.
Cho tứ diện . Gọi I và J lần lượt là trọng tâm và . Chọn khẳng định đúng.
A.
song song với .
B.
song song với .
C.
chéo nhau với .
D.
cắt .
Cho hình chóp có , lần lượt là trung điểm cạnh , và điểm thỏa mãn . Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng là hình nào dưới đây?
A.
Tam giác.
B.
Hình bình hành.
C.
Hình thang chỉ có một cặp cạnh song song.
D.
Hình thoi.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , lần lượt là trung điểm , . là một điểm trên cạnh . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng với hình chóp có dạng là:
A.
Hình chữ nhật.
B.
Hình thang.
C.
Hình tam giác.
D.
Hình bình hành.
Cho t diện . Gọi và lần lượt là trung điểm của các cạnh và ; là điểm thuộc đoạn sao cho . Kết luận nào sau đây đúng nhất về thiết diện của mặt phẳng với hình chóp ?
A.
Thiết diện là ngũ giác.
B.
Thiết diện là hình bình hành.
C.
Thiết diện là hình thap.
D.
Thiết diện là t giác.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi là điểm trên cạnh . Mặt phẳng cắt hình chóp theo thiết diện là hình gì?
A.
Tam giác.
B.
Hình thang.
C.
Hình bình hành.
D.
Hình chữ nhật.
Cho tứ diện . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . E là điểm trên cạnh CD với . Thiết diện tạo bởi mặt phẳng và tứ diện là:
A.
Tam giác .
B.
Tứ giác với là điểm bất kì trên cạnh .
C.
Hình bình hành với là điểm bất kì trên cạnh mà song song với .
D.
Hình thang với là điểm trên cạnh mà song song với .
Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình bình hành. Gọi là trung điểm . Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng là
A.
Tam giác .
B.
Hình thang ( là trung điểm ).
C.
Hình thang ( là trung điểm ).
D.
Tứ giác .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Khi đó:
a.
song song
b.
cắt ;
c.
song song .
d.
chéo nhau .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Điểm thuộc cạnh , điểm và lần lượt là trung điểm của và . Khi đó:
a.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng qua và song song với .
c.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và đường thẳng qua và song song với .
d.
Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng qua và song song với .
Cho tứ diện , gọi và lần lượt là trung điểm của và , là trọng tâm của .
a) Chứng minh:
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
c) Cho biết . Biết cắt lần lượt tại và . Tính .
Cho hai hình bình hành và không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi lần lượt là giao điểm của hai đường chéo của hai hình bình hành đó. Chứng minh rằng ba đường thẳng đôi một song song.
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và là một điểm nằm trên . Đường thẳng cắt mặt phẳng tại . Chứng minh rằng
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Chứng minh rằng , từ đó suy ra .
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và là một điểm bất kì thuộc cạnh . Giả sử cắt tại và cắt tại (H.4.11). Chứng minh rằng .
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f1]
Một chiếc gậy được đặt một đầu dựa vào tường và đầu kia trên mặt sàn (H.4.20). Hỏi có thể đặt chiếc gậy đó song song với một trong các mép tường hay không?
[Hình cần kiểm tra lại: p24_f2]
Một bể kính chứa nước có đáy là hình chữ nhật được đặt nghiêng như Hình 4.26. Giải thích tại sao đường mép nước song song với cạnh của bể nước.
Hình từ đề gốc
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.
B.
Nếu thì tồn tại trong đường thẳng để .
C.
Nếu thì .
D.
Nếu và đường thẳng cắt mặt phẳng thì hai đường thẳng và cắt nhau.
Cho mặt phẳng và đường thẳng . Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Nếu thì trong tồn tại đường thẳng sao cho .
B.
Nếu và thì .
C.
Nếu và thì và hoặc cắt nhau hoặc chéo nhau.
D.
Nếu ; thì .
Cho các mệnh đề sau:
(1). Nếu thì song song với mọi đường thẳng nằm trong .
(2). Nếu thì song song với một đường thẳng nào đó nằm trong .
(3). Nếu thì có vô số đường thẳng nằm trong song song với .
(4). Nếu thì có một đường thẳng nào đó nằm trong sao cho và đồng phẳng.
Số mệnh đề đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A.
Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng còn lại.
B.
Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại.
C.
Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
D.
Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây
A.
Nếu hai mặt phẳng song song cùng cắt mặt phẳng thứ ba thì hai giao tuyến tạo thành song song với nhau.
B.
Ba mặt phẳng đối một song song chặn trên hai đường thẳng chéo nhau những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
C.
Nếu mặt phẳng song song với mặt phẳng thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng đều song song với mặt phẳng .
D.
Nếu mặt phẳng có chứa hai đường thẳng phân biệt và hai đường thẳng đó cùng song song song với mặt phẳng thì mặt phẳng song song với mặt phẳng .
Cho hình chóp . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A.
Nếu một đường thẳng song song với một mặt phẳng thì nó song song với một đường thẳng nào đó nằm trong mặt phẳng đó.
B.
Nếu hai mặt phẳng cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
C.
Nếu ba mặt phẳng phân biệt đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến thì ba giao tuyến đó phải đồng quy.
D.
Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
Cho hình chóp tứ giác . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện . Gọi là trọng tâm của tam giác , thuộc cạnh sao cho , là trung điểm của . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện , là trọng tâm tam giác . Trên đoạn lấy điểm sao cho . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
song song .
B.
song song .
C.
song song .
D.
song song .
Cho hình chóp đáy là hình chữ nhật tâm . Gọi là trung điểm của . Mặt phẳng qua và song song với và . Thiết diện của hình chóp và mp là hình gì?
A.
hình tam giác.
B.
hình bình hành.
C.
hình chữ nhật.
D.
hình ngũ giác.
Cho hình chóp có là hình thang cân đáy lớn . lần lượt là hai trung điểm của và . là mặt phẳng qua và cắt mặt bên theo một giao tuyến. Thiết diện của và hình chóp là
A.
Hình bình hành.
B.
Hình thang.
C.
Hình chữ nhật.
D.
Hình vuông.
Cho hai mặt phẳng cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng . Đường thẳng song song với cả hai mặt phẳng . Mệnh đề nào sau đây đúng?
a.
trùng nhau.
b.
chéo nhau.
c.
song song .
d.
cắt nhau.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh và , là trung điểm cạnh . Khi đó:
a.
b.
c.
cắt với mặt phẳng
d.
cắt với mặt phẳng
Cho hai hình bình hành và không cùng nằm trong một mặt phẳng và có tâm lần lượt là và . Gọi lần lượt là hai điểm trên các cạnh sao cho , . Chứng minh:
a) song song với mặt phẳng
b) song song với mặt phẳng .
Cho tứ diện . Gọi và lần lượt là trọng tâm của hai tam giác và . Chứng minh song song với các mặt phẳng và .
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là hai điểm thuộc hai cạnh và . Đặt là mặt phẳng qua và song song với . Tìm giao tuyến của với các mặt của tứ diện .
Cho hình chóp có đáy là hình thang, đáy nhỏ , đáy lớn . Gọi là trung điểm của . Chứng minh rằng .
Trong các không gian hẹp, người ta thường thiết kế tủ dựng quần áo có cánh cửa trượt. Tủ này bao gồm khoang tủ, cánh cửa trượt và hai đường ray trượt cho mép trên và mép dưới cánh cửa (Hình 25). Biết rằng cánh cửa trượt có dạng hình chữ nhật và có thể kéo trượt bình thường, khi đó bạn Minh nói: "Đường ray trượt ở mép trên cửa song song với mặt đáy của tủ quần áo". Em hãy cho biết phát biểu của bạn Minh đúng hay sai? Vì sao?
[Hình cần kiểm tra lại: p26_f1]
Bạn Nam quan sát thấy dù cửa ra vào được mở ở vị trí nào thì mép trên của cửa luôn song song với một mặt phẳng cố định. Hãy cho biết đó là mặt phẳng nào và giải thích tại sao.
Hình từ đề gốc
Cho hình hộp . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hộp . Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai hình bình hành và có tâm lần lượt là và , không cùng nằm trong một mặt phẳng. Gọi là trung điểm , xét các khẳng định
; ; ; . Những khẳng định nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hộp . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lăng trụ . Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác , , . Mặt phẳng nào sau đây song song với .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, mặt bên là tam giác đều. Gọi là điểm di động trên đoạn thẳng , . Qua dựng mặt phẳng song song với mặt phẳng . Thiết diện tạo với mặt phẳng và chóp là hình gì?
A.
Hình thang cân.
B.
Hình thang vuông.
C.
Hình tam giác.
D.
Hình bình hành.
Cho tứ diện đều . Gọi là trung điểm đoạn , là điểm nằm trên đoạn ( khác và ), là mặt phẳng qua và song song với mặt phẳng . Khi đó thiết diện của tứ diện khi cắt bởi là
A.
Một tam giác vuông cân.
B.
Một tam giác đều.
C.
Một hình bình hành.
D.
Một tam giác cân.
Cho hình chóp đáy là hình thang, , ; , gọi là giao điểm của và . Qua kẻ đường thẳng song song cắt tại . Trên cạnh lấy điểm sao cho (tham khảo hình vẽ).

Hình từ đề gốc

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lăng trụ . Gọi , , lần lượt là trọng tâm của các tam giác , , . Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp , đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lăng trụ (như hình vẽ). Lấy các điểm , , lần lượt là trung điểm của , , và điểm là trọng tâm của tam giác . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. .
C. . D. .

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , , lần lượt là trung điểm các cạnh , , . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho hình bình hành . Vẽ các nửa đường thẳng song song nhau, nằm về một phía đối với mặt phẳng và đi qua các điểm , . Một mặt phẳng cắt bốn nửa đường thẳng nói trên tại .
a.
song song với .
b.
c.
Tứ giác là hình thang
d.
Gọi và lần lượt là giao điểm của hai đường chéo của và . Khi đó
Cho lăng trụ tam giác có lần lượt là trọng tâm các tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Khi đó:
a.
là hình bình hành
b.
c.
cắt
d.
Cho hình bình hành và nằm ở hai mặt phẳng khác nhau. Gọi là trọng tâm . Gọi là mặt phẳng đi qua và song song với mặt . Lấy là giao điểm của và . Chứng minh:
a) là hình thap b) c) . d)
Khi cắt một chiếc bánh ga-tô hình hộp, Thủy nhận thấy vết cắt ở mặt trên và mặt dưới của bánh gợi nên hình ảnh về hai đường thẳng song song với nhau. Hỏi nhận xét của Thủy có đúng không? Vì sao?
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm , gọi lần lượt là trung điểm của . Chứng minh .
Cho hình lăng trụ tứ giác có đáy là hình thang. Chứng minh rằng đáy là hình thap.
Cho hình hộp . Một mặt phẳng cắt các cạnh lần lượt tại . Chứng minh rằng tứ giác là hình bình hành.
Một chiếc bàn có phần chân là hai khung sắt hình chữ nhật có thể xoay quanh một trục như trong Hình 4.43. Khi mặt bàn được đặt lên phần chân bàn thì mặt bàn luôn song song với mặt đất. Hãy giải thích tại sao.
Đặt một tấm bìa cứng lên một góc của mặt bàn nằm ngang (H.4.44) sao cho mặt bìa song song với mặt đất. Khi đó mặt bìa có trùng với mặt bàn hay không?

Hình từ đề gốc

Hình 4.44
Trong không gian, cho hình thang có , và mặt phẳng không song song với . Phép chiếu song song lên mặt phẳng theo phương biến thành
A.
một hình thang.
B.
một tam giác.
C.
một đoạn thẳng.
D.
một hình bình hành.
Trong không gian, cho nằm trong mặt phẳng song song với mặt phẳng . Phép chiếu song song lên mặt phẳng theo phương (không song song ) biến thành
A.
một tam giác không bằng .
B.
một tam giác bằng .
C.
một đoạn thẳng.
D.
một điểm.
Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng , hai đường thẳng chéo nhau và có hình chiếu là hai đường thẳng . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
và luôn luôn cắt nhau.
B.
và có thể trùng nhau.
C.
và không thể song song.
D.
và có thể cắt nhau hoặc song song nhau.
Qua phép chiếu song song lên mặt phẳng , hai đường thẳng và có hình chiếu là hai đường thẳng song song và . Khi đó:
A.
và phải song song với nhau.
B.
và phải cắt nhau.
C.
và có thể chéo nhau hoặc song song.
D.
và không thể song song.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. là trung điểm của . Hình chiếu song song của điểm theo phương lên mặt phẳng là điểm nào sau đây?
A.
.
B.
Trung điểm của .
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, gọi là trung điểm của cạnh (như hình vẽ). Hình chiếu song song của điểm theo phương lên mặt phẳng là điểm nào sau đây?

Hình từ đề gốc
A.
Trung điểm .
B.
Trung điểm .
C.
Điểm .
D.
Trung điểm .
Cho hình thang có đáy lớn và , hình chiếu song song của là tứ giác . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình nào sau đây là hình biểu diễn của một lục giác đều?
A. Hình từ đề gốc B. Hình từ đề gốc
C. [Hình cần kiểm tra lại: p29_f4] D. Hình từ đề gốc
A.
Hình từ đề gốc
B.
Hình từ đề gốc
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p29_f4]
D.
Hình từ đề gốc
Tên các hình khối có hình biểu diễn trong hình 10 lần lượt là?

[Hình cần kiểm tra lại: p30_f1]

Hinh 10
A.
Hình hộp chữ nhật; Hình lăng trụ tứ giác; Hình chóp có đáy là hình thang.
B.
Hình hộp chữ nhật; Hình lăng trụ tam giác; Hình chóp có đáy là hình vuông.
C.
Hình hộp chữ nhật; Hình lăng trụ tam giác; Hình chóp có đáy là hình thang.
D.
Hình hộp chữ nhật; Hình lăng trụ tứ giác; Hình chóp có đáy là hình vuông.
Chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành
A.
Hai đường thẳng song song.
B.
Hai đường thẳng trùng nhau
C.
Hai đường thẳng trùng nhau hoặc hai đường thẳng song song.
D.
Hai đường thẳng chéo nhau.
Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?
A.
đồng quy.
B.
song song.
C.
thẳng hàng.
D.
Chéo nhau.
Hình chiếu song song của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A.
Hình thap.
B.
Hình bình hành.
C.
Hình chữ nhật.
D.
Hình thoi.
Các mệnh đề sau đúng/sai?
a) Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không là thay đổi thứ tự ba điểm đó.
b) Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song.
c) Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
d) Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.
a.
Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không là thay đổi thứ tự ba điểm đó.
b.
Hình chiếu song song của hai đường thẳng song song là hai đường thẳng song song.
c.
Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau.
d.
Hình chiếu song song của một đường thẳng là một đường thẳng.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, trên cạnh lấy điểm sao cho . Gọi là tâm của hình bình hành . Một phép chiếu song song theo phương lên mặt phẳng biến điểm thành điểm .
a) là hình chiếu song song của lên mặt phẳng theo phương .
b)
c)
d)
a.
là hình chiếu song song của lên mặt phẳng theo phương .
b.
c.
d.
Trong Hình 5, hãy cho biết hình nào là hình biểu diễn của tứ diện?

[Hình cần kiểm tra lại: p30_f2]

Hinh 5
Trong các hình sau, hình nào là hình biểu diễn của hình lăng trụ đứng có đáy là lục giác đều?

[Hình cần kiểm tra lại: p30_f3]

Hinh 9
Hình biểu diễn của hai đường thẳng chéo nhau có thể là hai đường thẳng song song được không? Vì sao?
Cho hình hộp . Xác định ảnh của tam giác qua phép chiếu song song lên mặt phẳng theo phương .

Hình từ đề gốc

Hình 4
Phép chiếu song song có thể được sử dụng để vẽ dạng nổi (hay dạng 3D) của chữ cái như trong hình dưới đây. Theo phương pháp đó hãy vẽ dạng nổi của một số chữ cái quen thuộc như L, N, T,...

Hình từ đề gốc
Cho hình lăng trụ ; và lần lượt là trung điểm của đoạn và .
a) Chứng minh
b) Tìm hình chiếu song song của theo phương trên mặt phẳng .
Tìm dạng hữu tỉ của số thập phân vô hạn tuần hoàn
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các dãy số , và , thì bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số thỏa với mọi . Khi đó
A.
không tồn tại.
B.
.
C.
.
D.
.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
( là hằng số).
B.
.
C.
.
D.
.
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết giới hạn . Khi đó:
a.
Giá trị lớn hơn 0.
b.
Ba số tạo thành một cấp số cộng với công sai bằng 2
c.
Trên khoảng phương trình lượng giác có 3 nghiệm
d.
Cho cấp số nhân với công bội và , thì
a) Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với .
b) Biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số.
Cho với là các số thực thoả mãn . Tính .
Một quả bóng cao su được thả từ độ cao xuống một mặt sàn. Sau mỗi lần chạm sàn, quả bóng này lên độ cao bằng độ cao trước đó. Giả sử rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt sàn và quá trình này tiếp diễn vô hạn lần. Giả sử là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng sau lần này lên thứ . Chứng minh rằng dãy số có giới hạn là 0.
Cho các giới hạn: ; , hỏi bằng
A.
5.
B.
2.
C.
.
D.
3.
Giới hạn nào sau đây có kết quả bằng ?
A.
B.
C.
D.
Gọi là giới hạn của hàm số khi tiến đến 1. Tính giá trị của .
A.
không tồn tại.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là các giá trị để hàm số có giới hạn hữu hạn khi dần tới . Tính ?
A.
8.
B.
4.
C.
24.
D.
12.
Tìm được các giới hạn sau:
a.
b.
c.
d.
Cho hàm số . Khi đó:
a.
Giới hạn
b.
Giới hạn .
c.
Giới hạn
d.
Hàm số tồn tại giới hạn khi
Tìm được các giới hạn sau:
a)
b) ;
c)
d) .
Các mệnh đề sau đúng/sai
a) .
b) .
c) .
d) .
Cho hàm số . Tìm các giới hạn , và .
Một người lái xe từ địa điểm đến địa điểm trong thời gian 3 giờ. Biết quãng đường từ đến dài . Chứng tỏ rằng có ít nhất một thời điểm trên hành trình, xe chạy với vận tốc .
Cho hàm số xác định trên . Tìm mệnh đề đúng.
A.
Nếu hàm số liên tục trên và thì phương trình không có nghiệm trong khoảng .
B.
Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng
C.
Nếu hàm số liên tục, tăng trên và thì phương trình không có nghiệm trong khoảng .
D.
Nếu phương trình có nghiệm trong khoảng thì hàm số phải liên tục trên
Cho hàm số liên tục trên đoạn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Nếu thì phương trình không có nghiệm nằm trong .
B.
Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm nằm trong .
C.
Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm nằm trong .
D.
Nếu phương trình có ít nhất một nghiệm nằm trong thì .
Cho đồ thị của hàm số như hình vẽ sau:
Hình từ đề gốc
Chọn mệnh đề đúng.
A.
Hàm số có đạo hàm tại điểm nhưng không liên tục tại điểm .
B.
Hàm số liên tục tại điểm nhưng không có đạo hàm tại điểm .
C.
Hàm số liên tục và có đạo hàm tại điểm .
D.
Hàm số không liên tục và không có đạo hàm tại điểm .
Hình nào trong các hình dưới đây là đồ thị của hàm số không liên tục tại ?
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p35_f1]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p35_f2]
C.
Hình từ đề gốc
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p35_f4]
Nếu hàm số liên tục, đơn điệu trên và thì phương trình có nghiệm duy nhất.
A.
Có đúng hai mệnh đề sai.
B.
Cả ba mệnh đề đều đúng.
C.
Cả ba mệnh đề đều sai.
D.
Có đúng một mệnh đề sai.
Cho hàm số . Hãy chọn kết luận đúng
A.
liên tục phải tại .
B.
liên tục tại .
C.
liên tục trái tại .
D.
liên tục trên .
Hàm số nào sau đây liên tục tại :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số liên tục nhưng không có đạo hàm tại .
B.
Hàm số gián đoạn và không có đạo hàm tại .
C.
Hàm số có đạo hàm nhưng không liên tục tại .
D.
Hàm số liên tục và có đạo hàm tại .
Cho hàm số . Chọn mệnh đề đúng?
A.
Hàm số liên tục tại .
B.
Hàm số gián đoạn tại .
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Các mệnh đề sau đúng/sai?
a.
Hàm số liên tục trên .
b.
Hàm số liên tục trên các khoảng và .
c.
Hàm số liên tục trên các khoảng và .
d.
Hàm số gián đoạn tại .
Cho các hàm số và . Khi đó:
a.
Hàm số liên tục tại điểm .
b.
Giới hạn
c.
Hàm số liên tục tại điểm .
d.
Hàm số liên tục tại điểm .
Xét được tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của nó:

a) .

b) .

c) .

d) .
Tìm giá trị của tham số sao cho hàm số liên tục tại .
Cho hàm số . Xác định để hàm số liên tục trên .
Cho hàm số liên tục trên trừ điểm . Xét tính liên tục của hàm số tại .
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 2026-2027 Chương I: Hàm Số Lượng Giác?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →