HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3787
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3787
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026
Câu 1: Cho góc a thỏa mãn < a < 3 2 và a = 5. 1. Tính a; a; (x + 5 6 ). 2. Tính 2a; 2a. 3. T...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
210 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026
de-cuong-on-tap-hoc-ky-i-toan-11-thpt-hoang-van-thu-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
210 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
210 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 210 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 210 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3787 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc a thỏa mãn π<a<23π và tana=5.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
Câu 2:
Rút gọn biểu thức sau
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
Câu 3:
Giải các phương trình sau
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
Câu 4:
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
Câu 5:
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
Câu 6:
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
Câu 7:
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
Câu 8:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, với t∈Z và 0<t≤365.
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Câu 9:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un=2−9n.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
Câu 10:
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức xn=75+5(n−1).
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Câu 11:
Cho cấp số cộng (un) có {9u2−u7=12u4−u10=−10.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) có {u1+u2+u3=7u5−u2=14.
1. Tìm số hàng đầu u1 và công bội q 2. Tìm u4. 3. Tính S20.
1. Tìm số hàng đầu u1 và công bội q 2. Tìm u4. 3. Tính S20.
Câu 13:
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Câu 14:
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
| Thời gian | [0; 30) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Số học sinh | 11 | 25 | 36 | 15 | 8 | 5 |
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 15:
Tính các giới hạn sau
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
Câu 16:
Tính các giới hạn sau
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
Câu 17:
Cho hàm số y=f(x)=(2x−1)(x+3)1−4x2.
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x)
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x)
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
Câu 18:
Xét tính liên tục của hàm số
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1. b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1. b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
Câu 19:
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) f(x)=x3−x2+8x b) f(x)=x2−3xx2
c) f(x)=x+1sinx+1
d) f(x)=x−2
a) f(x)=x3−x2+8x b) f(x)=x2−3xx2
c) f(x)=x+1sinx+1
d) f(x)=x−2
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD∥BC; AD=2BC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,CD.
1. Chứng minh BC∥(SAD)
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
1. Chứng minh BC∥(SAD)
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC)
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC)
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
Câu 22:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I,J,K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC′A′, BCC′B′, ABB′A′.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
Câu 23:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N,E lần lượt là trung điểm của AB,AA′,AD′.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
Câu 24:
Bánh xe đạp có bán kính 50 cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
A.
250π (cm).
B.
1000π (cm).
C.
500π (cm).
D.
200π (cm).
Câu 25:
Tính sinα, biết cosα=35 và 23π<α<2π.
A.
31 .
B.
−31 .
C.
32 .
D.
−32 .
Câu 26:
Cho cosx=54, x∈(−2π;0). Giá trị của sin2x là
A.
2524 .
B.
−2524 .
C.
−51 .
D.
51 .
Câu 27:
Tập xác định của hàm số y=tan(2x−3π) là
A.
D=R∖{x=6π+2kπ;k∈Z} .
B.
D=R∖{x=125π+kπ;k∈Z} .
C.
D=R∖{x=2π+kπ;k∈Z} .
D.
D=R∖{x=125π+2kπ;k∈Z} .
Câu 28:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=−sinx .
B.
y=cosx−sinx .
C.
y=cosx+sin2x .
D.
y=cosxsinx .
Câu 29:
Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4sinxcosx+1. Tính M+m.
A.
2 .
B.
4 .
C.
3 .
D.
−1 .
Câu 30:
Nghiệm của phương trình sin(3π−x)+1=0 là
A.
x=67π+k2π, k∈Z .
B.
x=65π+kπ, k∈Z .
C.
x=−67π+kπ, k∈Z .
D.
x=65π+k2π, k∈Z .
Câu 31:
Trên khoảng (2π;2π), phương trình cos(6π−2x)=sinx có bao nhiêu nghiệm?
A.
4 .
B.
5 .
C.
2 .
D.
3 .
Câu 32:
Nghiệm của phương trình cot(x+3π)=3 có dạng x=−mπ+nkπ, với k∈Z và m, n∈N∗. Khi đó m−n bằng
A.
−5 .
B.
5 .
C.
3 .
D.
−3 .
Câu 33:
Cho dãy số un, biết un=n2+32n2−1. Tìm số hạng u5.
A.
u5=41 .
B.
u5=1217 .
C.
u5=47 .
D.
u5=3971 .
Câu 34:
Một cấp số cộng (un) có u13=8 và d=−3. Tìm số hàng thứ ba của cấp số cộng (un).
A.
50 .
B.
28 .
C.
38 .
D.
44
Câu 35:
Cho một cấp số cộng (un) có u1=5 và tổng của 50 số hàng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hàng tổng quát un.
A.
un=1+4n .
B.
un=5n .
C.
un=3+2n .
D.
un=2+3n .
Câu 36:
Một người làm việc cho một công ty. Theo hợp đồng trong năm đầu tiên, tháng lương thứ nhất là 6 triệu đồng và lương tháng sau cao hơn tháng trước là 200 ngàn đồng. Hỏi theo hợp đồng, tháng thứ 7 người đó nhận được lương là bao nhiêu?
A.
7,0 triệu.
B.
7,3 triệu.
C.
7,2 triệu.
D.
7,4 triệu.
Câu 37:
Cho cấp số nhân (un) có số hàng đầu u1=2 và u6=486. Công bội q bằng
A.
q=3.
B.
q=5.
C.
q=23.
D.
q=32.
Câu 38:
Cho một cấp số nhân có các số hàng đều không âm thỏa mãn u2=6, u4=24. Tính tổng của 12 số hàng đầu tiên của cấp số nhân đó.
A.
3.212−3.
B.
212−1.
C.
3.212−1.
D.
3.212.
Câu 39:
Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con.
A.
10.
B.
11.
C.
26.
D.
50.
Câu 40:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
n→+∞limun=c (un=c là hằng số).
B.
n→+∞limqn=0 (∣q∣>1).
C.
n→+∞limn1=0.
D.
n→+∞limnk1=0 (k>1).
Câu 41:
Tìm a để n→+∞lim9n2+5a.n2−3n=32.
A.
a=4.
B.
a=6.
C.
a=8.
D.
a=9.
Câu 42:
Kết quả n→+∞lim102n−2.98n+1100n+1+3.99n là
A.
+∞.
B.
100.
C.
1001.
D.
0.
Câu 43:
Cho x→3limf(x)=−2. Tính x→3lim[f(x)+4x−1].
A.
5.
B.
6.
C.
11.
D.
9.
Câu 44:
(Câu 21 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
Câu 45:
(Câu 22 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
Câu 46:
(Câu 23 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
Câu 47:
(Câu 24 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
Câu 48:
(Câu 25 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
Câu 49:
(Câu 26 — bị cắt ngang cuối trang 6, các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
Câu 50:
Cho góc a thỏa mãn π<a<23π và tana=5.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
Câu 51:
Rút gọn biểu thức sau
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
Câu 52:
Giải các phương trình sau
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
Câu 53:
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
Câu 54:
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
Câu 55:
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
Câu 56:
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
Câu 57:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, với t∈Z và 0<t≤365.
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Câu 58:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un=2−9n.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
Câu 59:
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức xn=75+5(n−1).
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Câu 60:
Cho cấp số cộng (un) có {9u2−u7=12u4−u10=−10.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
Câu 61:
Cho cấp số nhân (un) có {u1+u2+u3=7u5−u2=14.
1. Tìm số hàng đầu u1 và công bội q 2. Tìm u4. 3. Tính S20.
1. Tìm số hàng đầu u1 và công bội q 2. Tìm u4. 3. Tính S20.
Câu 62:
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Câu 63:
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
| Thời gian | [0; 30) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Số học sinh | 11 | 25 | 36 | 15 | 8 | 5 |
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 64:
Tính các giới hạn sau
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
Câu 65:
Tính các giới hạn sau
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
Câu 66:
Cho hàm số y=f(x)=(2x−1)(x+3)1−4x2.
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x)
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x)
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
Câu 67:
Xét tính liên tục của hàm số
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1. b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1. b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
Câu 68:
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) f(x)=x3−x2+8x b) f(x)=x2−3xx2
c) f(x)=x+1sinx+1
d) f(x)=x−2
a) f(x)=x3−x2+8x b) f(x)=x2−3xx2
c) f(x)=x+1sinx+1
d) f(x)=x−2
Câu 69:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thap, AD∥BC; AD=2BC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,CD.
1. Chứng minh BC∥(SAD)
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
1. Chứng minh BC∥(SAD)
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
Câu 70:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC)
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC)
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
Câu 71:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I,J,K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC′A′, BCC′B′, ABB′A′.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
Câu 72:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N,E lần lượt là trung điểm của AB,AA′,AD′.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
Câu 73:
Chọn kết quả đúng của x→−∞lim(−4x5−3x3+x+1).
A.
0.
B.
+∞.
C.
−∞.
D.
−4.
Câu 74:
Biết rằng x→+∞lim(x−2x2+1+ax−b)=−5. Tính tổng a+b.
A.
6.
B.
7.
C.
8.
D.
5.
Câu 75:
Biết x→3limx−3x+1−2=b2a (ba là phân số tối giản). Tính a+b+2018.
A.
2021.
B.
2023.
C.
2024.
D.
2022.
Câu 76:
Hàm số nào sau đây không liên tục tại x=2?
A.
y=x+2.
B.
y=sinx.
C.
y=x−2x2.
D.
y=x2−3x+2.
Câu 77:
Biết hàm số f(x)={ax2+bx−52ax−3bkhi x≤1khi x>1 liên tục tại x=1. Tính giá trị của biểu thức P=a−4b
A.
P=−4.
B.
P=5.
C.
P=−5.
D.
P=4.
Câu 78:
Cho hàm số f(x)=x−22x+3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số liên tục trên khoảng (1;5) .
B.
Hàm số gián đoạn tại x=2020 .
C.
Hàm số liên tục tại x=2 .
D.
Hàm số gián đoạn tại x=2 .
Câu 79:
Cho phương trình x3−3x2+2=0 (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
Phương trình (1) có ít nhất hai nghiệm trên khoảng (−2;3) .
B.
Phương trình (1) có đúng một nghiệm trên khoảng (−2;3) .
C.
Phương trình (1) vô nghiệm.
D.
Phương trình (1) có hai nghiệm trên khoảng (−2;0) .
Câu 80:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt là
A.
0 .
B.
1 .
C.
2 .
D.
3 .
Câu 81:
Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô được cho như sau:
Tính tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy ô tô này.
| Tuồi thọ (năm) | [2;2,5) | [2,5;3) | [3;3,5) | [3,5;4) | [4;4,5) | [4,5;5) |
| Tần số | 4 | 9 | 14 | 11 | 7 | 5 |
Tính tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy ô tô này.
A.
4,38 .
B.
3,48 .
C.
3,6 .
D.
3.68 .
Câu 82:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D.
Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
Câu 83:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BC . Giao tuyến của (SMN) và (SAC) là
A.
SK ( K là trung điểm của AB ).
B.
SO ( O là tâm của hình bình hành ABCD ).
C.
SF ( F là trung điểm của CD ).
D.
SD .
Câu 84:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD//BC) . Gọi M là trung điểm của CD . Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là:
A.
SP với P là giao điểm của AB và CD .
B.
SI với I là giao điểm của AC và BM .
C.
SO với O là giao điểm của AC và BD .
D.
SJ với J là giao điểm của AM và BD .
Câu 85:
Cho hình chóp S.ABCD có I là trung điểm của SC , giao điểm của AI và (SBD) là
A.
Điểm K .
B.
Điểm M .
C.
Điểm N .
D.
Điểm I .
Câu 86:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi I , J lần lượt là trung điểm SA , SC . Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
A.
AC .
B.
BC .
C.
SO .
D.
BD .
Câu 87:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (ABCD) là
A.
đường thẳng CI, với I=MN∩BD.
B.
đường thẳng MN.
C.
đường thẳng BD.
D.
đường thẳng d đi qua C và d//BD.
Câu 88:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi đó giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với
A.
AD.
B.
IJ.
C.
BJ.
D.
BI.
Câu 89:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SC, F là giao điểm của đường thẳng SD với mặt phẳng (ABM). Tính tỉ số SDSF.
A.
1.
B.
31.
C.
32.
D.
21.
Câu 90:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O, gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, AD. Mặt phẳng (MNO) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SBC).
B.
(SAB).
C.
(SAD).
D.
(SCD).
Câu 91:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi I, J, K lần lượt là trọng tâm tam giác ABC, ACC′, AB′C′. Mặt phẳng nào sau đây song song với (IJK)?
A.
(BC′A).
B.
(AA′B).
C.
(BB′C).
D.
(CC′A)
Câu 92:
Cho hàm số: f(x)=5−3sin2x. Khi đó:
a.
Tập xác định hàm số f(x) là D=R.
b.
Hàm số f(x) là hàm số lẻ.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) là 2.
d.
Tập giá trị của hàm số f(x) là [2;5].
Câu 93:
Cho góc a thỏa mãn π<a<23π và tana=5.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
Câu 94:
Rút gọn biểu thức sau
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
Câu 95:
Giải các phương trình sau
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
Câu 96:
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
Câu 97:
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
Câu 98:
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
Câu 99:
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
Câu 100:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, với t∈Z và 0<t≤365.
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Câu 101:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un=2−9n.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
Câu 102:
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức xn=75+5(n−1).
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Câu 103:
Cho cấp số cộng (un) có {9u2−u7=12u4−u10=−10.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
Câu 104:
Cho cấp số nhân (un) có {u1+u2+u3=7u5−u2=14.
1. Tìm số hạng đầu u1 và công bội q 2. Tìm u4. 3. Tính S20.
1. Tìm số hạng đầu u1 và công bội q 2. Tìm u4. 3. Tính S20.
Câu 105:
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Câu 106:
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
| Thời gian | [0; 30) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Số học sinh | 11 | 25 | 36 | 15 | 8 | 5 |
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 107:
Tính các giới hạn sau
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
Câu 108:
Tính các giới hạn sau
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
Câu 109:
Cho hàm số y=f(x)=(2x−1)(x+3)1−4x2.
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x)
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x)
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
Câu 110:
Xét tính liên tục của hàm số
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1. b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1. b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
Câu 111:
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) f(x)=x3−x2+8x b) f(x)=x2−3xx2
c) f(x)=x+1sinx+1
d) f(x)=x−2
a) f(x)=x3−x2+8x b) f(x)=x2−3xx2
c) f(x)=x+1sinx+1
d) f(x)=x−2
Câu 112:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD∥BC; AD=2BC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,CD.
1. Chứng minh BC∥(SAD)
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
1. Chứng minh BC∥(SAD)
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
Câu 113:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC)
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC)
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
Câu 114:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I,J,K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC′A′, BCC′B′, ABB′A′.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
Câu 115:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N,E lần lượt là trung điểm của AB,AA′,AD′.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
Câu 116:
Cho phương trình lượng giác: 3−3tan(2x−3π)=0. Khi đó:
a.
Phương trình có nghiệm x=6π+2kπ,k∈Z.
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −3π.
c.
Phương trình có ba nghiệm trên (4−π;32π).
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trên (4−π;32π) bằng 6π.
Câu 117:
Một cấp số cộng có năm số hạng mà tổng số hạng đầu và số hạng thứ tư bằng 36, tổng của số hạng thứ hai và số hạng cuối bằng 44. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Cấp số cộng có số hạng đầu u1=11.
b.
Cấp số cộng có tổng u1+u5=40.
c.
Cấp số cộng có u2=16.
d.
Tổng của 3 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng 45.
Câu 118:
Cho cấp số cộng (un) có u1=4. Biết tổng của 20 số hàng đầu tiên bằng 460. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Cấp số cộng có công sai d=2.
b.
Cấp số cộng có u4=8.
c.
Cấp số cộng có S10=120.
d.
Cấp số cộng có hiệu S8−S4=60.
Câu 119:
Cho cấp số nhân (un) với công bội q<0 và u2=4,u4=9. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số hàng đầu u1=−38
b.
Cấp số nhân có công bội q=−23
c.
Số hàng u5=227
d.
−322187 là số hàng thứ 8
Câu 120:
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
| Điện lượng (Nghìn mAh) | [0,9;0,95) | [0,95;1,0) | [1,0;1,05) | [1,05;1,1) | [1,1;1,15) |
| Số pin | 10 | 20 | 35 | 15 | 5 |
a.
Số trung bình của mẫu số liệu là: 1,016.
b.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là [1,05;1,1)
c.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là: Q1=0,98.
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là: Q3=1,248.
Câu 121:
Cho hàm số f(x)={x−2x2+1khi x<−1khi x≥−1. Khi đó:
a.
Tập xác định hàm số f(x) là: D=R.
b.
Giới hạn limx→−1−f(x)=−3.
c.
Giới hạn limx→−1+f(x)=2
d.
Hàm số liên tục tại x=−1
Câu 122:
Cho hàm số f(x)=x2−13x2−4x+1. Khi đó:
a.
limx→−∞f(x)=3;
b.
limx→1f(x)=1
c.
limx→−2f(x)=7
d.
Hàm số liên tục trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)
Câu 123:
Cho các hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−2x2−44,5khi x=2khi x=2 và g(x)=x−12. Khi đó:
a.
Hàm số g(x) liên tục tại điểm x0=2.
b.
Giới hạn limx→2f(x)=4
c.
Hàm số f(x) liên tục tại điểm x0=2.
d.
Hàm số y=g(x)f(x) liên tục tại điểm x0=2.
Câu 124:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, điểm M di động trên cạnh AD. Một mặt phẳng (α) qua M và song song với hai đường thẳng CD,SA, cắt BC,SC và SD lần lượt tại N,P,Q. Khi đó:
a.
Giao tuyến của mặt phẳng (α) với mặt phẳng (ABCD) là đường thẳng đi qua M và song song với AD.
b.
Giao tuyến của mặt phẳng (α) với mặt phẳng (SAD) là đường thẳng đi qua M và song song với SA.
c.
Tứ giác MNPQ là hình thang có hai đáy là MN và PQ.
d.
Gọi I=MQ∩NP. Khi đó I thuộc đường thẳng đi qua S và song song với AB.
Câu 125:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và SCD; E,F lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khi đó:
a.
SFSJ=32
b.
IJ//(ABCD).
b (2).
BC song song với mặt phẳng (SAD),(SEF). (Ghi chú: bản gốc đánh số hai khẳng định là b), không có khẳng định c).)
d.
BC cắt mặt phẳng (AIJ).
Câu 126:
Cho lăng trụ tam giác ABC⋅A′B′C′ có I,K,G lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,ACC′. Gọi M,M′ lần lượt là trung điểm của BC,B′C′. Khi đó:
a.
AMM′A′ là hình bình hành.
b.
AMAI=ANAG=31.
c.
(IKG) cắt (BCC′B′).
d.
(A′KG)//(AIB′).
Câu 127:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi H,I,K lần lượt là trung điểm của SA,SB,SC. Gọi M là giao điểm của AI và KD, N là giao điểm của DH và CI. Khi đó:
a.
Failed to render LaTeX content
b.
Failed to render LaTeX content
c.
SM và HI chéo nhau.
d.
(SMN) cắt (HIK).
Câu 128:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA và SD. Khi đó:
a.
Failed to render LaTeX content
b.
Failed to render LaTeX content
c.
Gọi E là trung điểm đoạn AB và F là một điểm thuộc đoạn ON. Khi đó EF cắt với mặt phẳng (SBC)
d.
Gọi G là một điểm trên mặt phẳng (ABCD) cách đều AB và CD. Khi đó GN cắt (SAB)
Câu 129:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình sin2x=22 trên đoạn [0;2π] (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 130:
Tổng của tất cả các nghiệm thuộc đoạn [−2π;3π] của phương trình 3cot(2x+4π)−1=0 là ba.π với ba là phân số tối giản, với a,b∈N. Tính giá trị biểu thức (a+b)3.
Câu 131:
Fibonacci là dãy số kinh điển trong toán học và được các nhà khoa học phát hiện nhiều điều thú vị về dãy số này trong tự nhiên. Dãy gồm các số hạng un xác định bởi {u1=u2=1un+2=un+un+1 (n∈N∗). Tìm số hạng thứ 8 trong dãy Fibonacci.
Câu 132:
Người ta trồng 3240 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, kể từ hàng thứ hai trở đi số cây trồng mỗi hàng nhiều hơn 1 cây so với hàng liền trước nó. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?
Câu 133:
Một CLB Toán học tổ chức trò chơi sử dụng đồng xu để xếp thành một cái tháp. Nhóm đã sử dụng 60723 đồng xu để xếp một mô hình tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 3809 đồng xu và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 120 đồng xu. Hỏi mô hình tháp có tất cả bao nhiêu tầng?
Câu 134:
Cho cấp số cộng (un) có tất cả các số hạng đều dương, số hạng đầu u1=1 và tổng của 100 số hạng đầu tiên bằng 24850. Khi đó
S=u2u1+u1u21+u3u2+u2u31+…+u2025u2024+u2024u20251=a1(1−b1).
Tính giá trị của biểu thức P=−2024a+b.
S=u2u1+u1u21+u3u2+u2u31+…+u2025u2024+u2024u20251=a1(1−b1).
Tính giá trị của biểu thức P=−2024a+b.
Câu 135:
Bạn Nam thả một quả bóng cao su từ độ cao 15(m) so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng bốn phần năm độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng quãng đường quả bóng đã di chuyển được (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 136:
Cho góc a thỏa mãn π<a<23π và tana=5.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
Câu 137:
Rút gọn biểu thức sau
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
Câu 138:
Giải các phương trình sau
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
Câu 139:
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
Câu 140:
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
Câu 141:
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
Câu 142:
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
Câu 143:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, với t∈Z và 0<t≤365.
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Câu 144:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un=2−9n.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
Câu 145:
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức xn=75+5(n−1).
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Câu 146:
Cho cấp số cộng (un) có {9u2−u7=12u4−u10=−10.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
Câu 147:
Cho cấp số nhân (un) có {u1+u2+u3=7u5−u2=14.
1. Tìm số hàng đầu u1 và công bội q.
2. Tìm u4.
3. Tính S20.
1. Tìm số hàng đầu u1 và công bội q.
2. Tìm u4.
3. Tính S20.
Câu 148:
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Câu 149:
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
2. Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
3. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
4. Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
| Thời gian | [0; 30) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Số học sinh | 11 | 25 | 36 | 15 | 8 | 5 |
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
2. Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
3. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
4. Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 150:
Tính các giới hạn sau
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2.
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2.
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
Câu 151:
Tính các giới hạn sau
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
Câu 152:
Cho hàm số y=f(x)=(2x−1)(x+3)1−4x2.
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x).
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x).
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
Câu 153:
Xét tính liên tục của hàm số
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1.
b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1.
b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
Câu 154:
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) f(x)=x3−x2+8x.
b) f(x)=x2−3xx2.
c) f(x)=x+1sinx+1.
d) f(x)=x−2.
a) f(x)=x3−x2+8x.
b) f(x)=x2−3xx2.
c) f(x)=x+1sinx+1.
d) f(x)=x−2.
Câu 155:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thap, AD∥BC; AD=2BC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,CD.
1. Chứng minh BC∥(SAD).
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
1. Chứng minh BC∥(SAD).
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
Câu 156:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC).
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC).
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
Câu 157:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I,J,K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC′A′, BCC′B′, ABB′A′.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
Câu 158:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N,E lần lượt là trung điểm của AB,AA′,AD′.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
Câu 159:
Pickleball là môn thể thao đang được ưa chuộng hiện nay trên địa bàn Thành phố Kon Tum. Qua cuộc khảo sát thời gian dành chơi môn Pickleball trong ngày của một nhóm học sinh lớp 11 cho ở bảng sau:
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
| Thời gian (phút) | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) |
| Số học sinh | 11 | 19 | 15 | 5 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 160:
Số lượng người đi xem một bộ phim mới (theo độ tuổi) trong một rạp chiếu phim sau 1 giờ đầu công chiếu được ghi lại theo bảng sau.
Tìm số lượng người đi xem phim thuộc nhóm tuổi [40;50), biết độ tuổi được dự báo thích xem phim đó nhiều nhất là 34 tuổi và tổng số người đi xem là 46 người.
| Độ tuổi | [10;20) | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) |
| Số người | 6 | 12 | ? | ? | 2 |
Tìm số lượng người đi xem phim thuộc nhóm tuổi [40;50), biết độ tuổi được dự báo thích xem phim đó nhiều nhất là 34 tuổi và tổng số người đi xem là 46 người.
Câu 161:
Tính giới hạn: n→+∞lim2n4−7n2+4n−3n4+2n2+5.
Câu 162:
Cho hai số thực a và b thỏa mãn x→+∞lim(2x−3−ax2+bx)=10. Giá trị 2a−3b bằng bao nhiêu?
Câu 163:
Cho hàm số
g(x)={2x2−2+x6x+akhi x>−2khi x≤−2
Tìm a để hàm số đã cho liên tục tại điểm x=−2.
g(x)={2x2−2+x6x+akhi x>−2khi x≤−2
Tìm a để hàm số đã cho liên tục tại điểm x=−2.
Câu 164:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của BC và CD. Gọi M là trung điểm của SB. Gọi F là giao điểm của DM và (SIK). Tính tỉ số MDMF.
Câu 165:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi N là trung điểm của BC, M thuộc cạnh SC sao cho SM=2MC. Biết đường thẳng SD cắt mặt phẳng (ANM) tại điểm I và SD=5 cm thì SI bằng bao nhiêu xen-ti-mét?
Câu 166:
Một cái bánh có dạng hình chóp, đáy là hình vuông (minh họa như hình vẽ). Giả sử đỉnh của bánh là S, đáy là hình vuông ABCD tâm O cạnh 5cm, SB=SD. Gọi M điểm tùy ý trên đoạn AO với AM=x, (x>0). Người ta cắt cái bánh bằng dao với mặt cắt là mặt phẳng (α) đi qua M, song song với SA và BD, (α) cắt SO, SB, AB lần lượt tại N, P, Q. Cho SA=5cm. Tìm x để diện tích tứ giác MNPQ lớn nhất (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần chục).


Câu 167:
R. Buckminster Fuller là một kiến trúc sư, một nhà phát minh thiên tài, ông đã phác thảo một thành phố tương lai gồm ba mặt tam giác và mặt nền tạo thành một khối tứ diện (như hình vẽ). Mỗi mặt tam giác chứa 5000 mặt căn hộ, mỗi căn hộ đều hướng lên trời và có sân thượng rộng rãi. Đặc biệt, nó có thể nổi trên nước, trở thành một siêu đô thị trên đại dương, hoặc nằm trên đất liền với hệ thống chống động đất.

Giả sử một thành phố tương lai nói trên là tứ diện ABCD có 6 cạnh đều dài bằng 900 mét. Một trong các khung thép nâng đỡ tứ diện này là tứ giác MNPQ, trong đó M,N lần lượt là trung điểm của AC,AD, P,Q lần lượt thuộc cạnh BD,BC và PQ đi qua trọng tâm G của tam giác BCD (mặt nền). Hỏi chu vi của khung thép MNPQ bằng bao nhiêu mét. (làm tròn đến hàng đơn vị).

Giả sử một thành phố tương lai nói trên là tứ diện ABCD có 6 cạnh đều dài bằng 900 mét. Một trong các khung thép nâng đỡ tứ diện này là tứ giác MNPQ, trong đó M,N lần lượt là trung điểm của AC,AD, P,Q lần lượt thuộc cạnh BD,BC và PQ đi qua trọng tâm G của tam giác BCD (mặt nền). Hỏi chu vi của khung thép MNPQ bằng bao nhiêu mét. (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 168:
Hàm số y=1−tan(x−4π) có tập xác định là:
A.
R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
R∖{4π+kπ,k∈Z}.
C.
R.
D.
R∖{43π+kπ,k∈Z}.
Câu 169:
Nghiệm của phương trình sinx=sin3π là:
A.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π (k∈Z).
B.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=−3π+k2π (k∈Z).
C.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=32π+kπ (k∈Z).
D.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=−3π+kπ (k∈Z).
Câu 170:
Cho dãy số (un) với un=2n−5. Số hạng un+1 là:
A.
un+1=2n+3.
B.
un+1=2n−3.
C.
un+1=−2n−3.
D.
un+1=3−2n.
Câu 171:
Cho cấp số nhân (un) có số hàng đầu u1=−5 và công bội q=21. Số hàng thứ 7 của cấp số nhân là:
A.
u7=−125
B.
u7=−645
C.
u7=−1285
D.
u7=645
Câu 172:
Thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong một ngày của học sinh lớp 11D được ghi lại trong bảng sau (đơn vị: phút)
Số học sinh lớp 11D có thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong một ngày ít hơn 2 giờ là:
| Thời gian (phút) | [0; 60) | [60; 120) | [120; 180) | [180; 240) | [240; 300) |
| Số học sinh | 4 | 7 | 10 | 12 | 8 |
Số học sinh lớp 11D có thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong một ngày ít hơn 2 giờ là:
A.
7
B.
4
C.
21
D.
11
Câu 173:
Đoàn trường phát động phong trào kế hoạch nhỏ: mỗi học sinh gom và nộp ít nhất 2kg giấy vụn. Học sinh của lớp 11A tham gia phong trào kế hoạch nhỏ và số lượng giấy vụn các em mang đến nộp được thống kê trong bảng số liệu ghép nhóm sau:
Cô giáo chủ nhiệm lớp 11A dự định trao danh hiệu: “Kiện tướng kế hoạch nhỏ” cho 25\% số học sinh có số lượng giấy vụn cao nhất. Hỏi cô giáo sẽ trao danh hiệu cho các bạn mang đến ít nhất bao nhiêu kg giấy vụn?
| Số lượng (kg) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) |
| Số học sinh | 21 | 10 | 7 | 5 | 3 |
Cô giáo chủ nhiệm lớp 11A dự định trao danh hiệu: “Kiện tướng kế hoạch nhỏ” cho 25\% số học sinh có số lượng giấy vụn cao nhất. Hỏi cô giáo sẽ trao danh hiệu cho các bạn mang đến ít nhất bao nhiêu kg giấy vụn?
A.
7,8 kg
B.
7,6 kg
C.
8 kg
D.
7 kg
Câu 174:
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A.
n→+∞lim3n4n=0.
B.
n→+∞limn38=0.
C.
n→+∞limn21=0.
D.
n→+∞lim3n1=0.
Câu 175:
Hàm số nào sau đây KHÔNG liên tục trên tập số thực R?
A.
y=x11
B.
y=7x+5
C.
y=sinx
D.
y=x2+2025
Câu 176:
Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG?
A.
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
B.
Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
C.
Trong không gian, hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
D.
Trong không gian, hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
Câu 177:
Cho đường thẳng a nằm trên mặt phẳng (α) và đường thẳng b nằm trên mặt phẳng (β), biết (α)//(β). Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Nếu có một mp (γ) chứa a và b thì a//b.
B.
a//b.
C.
b//(α).
D.
a//(β)
Câu 178:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,AB,AD. Gọi đường thẳng d là giao tuyến của MNP và SBD. Khẳng định nào sau đây là đúng?


A.
Đường thẳng d đi qua M và song song với BC.
B.
Đường thẳng d đi qua M và song song với NP.
C.
Đường thẳng d đi qua S và song song với NP.
D.
Đường thẳng d đi qua S và song song với BC.
Câu 179:
Cho góc a thỏa mãn π<a<23π và tana=5.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
1. Tính sina;cosa;sin(x+65π).
2. Tính sin2a;cos2a.
3. Tính sin2a;cos2a.
Câu 180:
Rút gọn biểu thức sau
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
1. A=(sinx+cosx)2+(sinx−cosx)2.
2. B=tanx−sinxcosx(sinx−cosx)2−1.
3. C=cosx+cos3x+cos5xsinx+sin3x+sin5x.
Câu 181:
Giải các phương trình sau
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
1. 2sin4x+1=0.
2. 3cosx−2=0.
3. 3tan(x+6π)−3=0.
4. cot(3x+1)+1=0.
5. (sin3x+1)(2cosx−3)=0.
6. sin7x+cos2x=0.
Câu 182:
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
1. y=2sinx−1x+3.
2. y=cos4x+1cosx+7.
3. y=tan(x+43π).
4. y=cot2x−tanx.
Câu 183:
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
1. y=sin3x+tanx.
2. y=sin2x+cosx.
3. y=xsin2x.
4. y=sinx+cosx.
Câu 184:
Tìm chu kì của các hàm số sau?
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
1. y=sin5x.
2. y=cos32x.
3. y=tan2x.
4. y=cot6x.
Câu 185:
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
1. y=6sinx−1.
2. y=7−9cos5x.
3. y=sin2x−cos2x−5.
4. y=cos2x+cosx−5.
Câu 186:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 400 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, với t∈Z và 0<t≤365.
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
1. Thành phố A có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Câu 187:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát là un=2−9n.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính u1+u2+…+u50.
3. Tính S=u15+u16+…+u45.
Câu 188:
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức xn=75+5(n−1).
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số (xn) có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Câu 189:
Cho cấp số cộng (un) có {9u2−u7=12u4−u10=−10.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
1. Tìm u1 và công sai d.
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng u1+u2+…+u33.
4. Tính tổng T=u33+u34+…+u55.
Câu 190:
Cho cấp số nhân (un) có {u1+u2+u3=7u5−u2=14.
1. Tìm số hàng đầu u1 và công bội q.
2. Tìm u4.
3. Tính S20.
1. Tìm số hàng đầu u1 và công bội q.
2. Tìm u4.
3. Tính S20.
Câu 191:
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau n năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Câu 192:
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
2. Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
3. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
4. Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
| Thời gian | [0; 30) | [30; 60) | [60; 90) | [90; 120) | [120; 150) | [150; 180) |
| Số học sinh | 11 | 25 | 36 | 15 | 8 | 5 |
1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
2. Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
3. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
4. Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Câu 193:
Tính các giới hạn sau
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2.
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
1. n→+∞lim5n+92n+1.
2. n→+∞limn2+9n+2n−7.
3. n→+∞lim(2n+3)(n2+7)n3−3n+1.
4. n→+∞lim5n+9n2−9n+2.
5. n→+∞lim3n+2+13n−2n.
6. n→+∞lim23n−1+7n+122n+1−7n.
7. n→+∞lim(−2n3+9n2+1).
8. n→+∞lim(4n2+2−5n).
9. n→+∞lim(n2+1−n2+8n+2).
Câu 194:
Tính các giới hạn sau
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
1. x→3lim(3x−1).
2. x→−1limx−12x+7.
3. x→(21)+lim(1−6x).
4. x→2limx2−2xx2−x−2.
5. x→1lim1−x3x+1−2x.
6. x→(23)−lim∣2x−3∣2x2−x−3.
7. x→−∞lim(x2−7x−3).
8. x→−∞limx2−x+73x−5.
9. x→−∞lim(x2+6x−2+x).
10. x→2+limx−25x+1.
11. x→5−limx−51−8x.
12. x→−1limx2+2x+17x+2.
Câu 195:
Cho hàm số y=f(x)=(2x−1)(x+3)1−4x2.
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x).
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
1. Tính x→21limf(x).
2. Tính x→(−3)+limf(x).
3. Tính x→(−3)−limf(x).
4. Tính x→+∞limf(x); x→−∞limf(x).
5. Tính x→+∞lim[x.f(x)].
6. x→−∞lim(xf(x)).
Câu 196:
Xét tính liên tục của hàm số
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1.
b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
a) f(x)=⎩⎨⎧x−13x2−5x+21khi x=1khi x=1 tại x=1.
b) f(x)={6x+53−xkhi x≥−1khi x<−1 tại x=−1.
Câu 197:
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) f(x)=x3−x2+8x
b) f(x)=x2−3xx2
c) f(x)=x+1sinx+1
d) f(x)=x−2
a) f(x)=x3−x2+8x
b) f(x)=x2−3xx2
c) f(x)=x+1sinx+1
d) f(x)=x−2
Câu 198:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD∥BC; AD=2BC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD,CD.
1. Chứng minh BC∥(SAD).
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
1. Chứng minh BC∥(SAD).
2. Chứng minh MN∥(SAC).
3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB sao cho KB=2KS. Tìm giao điểm I của SA và (MNK).
4. Gọi G là trọng tâm tam giác CDM. Chứng minh KG∥SD.
Câu 199:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC).
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
3. Gọi M,N lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và tam giác ABI, K là điểm trên cạnh SB sao cho SB=3SK.
a) Chứng minh MK∥(SAC).
b) Chứng minh (MNK)∥(SAC).
c) Tìm H là giao điểm của DK và (SAC). Tính HDHK.
d) Tìm E là giao điểm của SA và (DKN). Tính EAES.
4. Gọi (α) là mặt phẳng qua M và song song mặt phẳng (SDC). Tìm giao tuyến của (α) với các mặt của hình chóp.
Câu 200:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi I,J,K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC′A′, BCC′B′, ABB′A′.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
1. Chứng minh: IJ∥(ABB′A′); JK∥(ACC′A′); IK∥(BCC′B′).
2. Chứng minh ba đường thẳng AJ,CK,BI đồng quy tại 1 điểm O.
3. Chứng minh (IJK)∥(ABC).
4. Gọi G,G′ lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC và A′B′C′. Chứng minh O,G,G′ thẳng hàng.
Câu 201:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M,N,E lần lượt là trung điểm của AB,AA′,AD′.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
1. Xác định các giao điểm I,J,K của các đường thẳng DA,DD′,DC với (MNE).
2. Chứng minh (MNE)∥(A′BC′).
3. Tìm giao tuyến của (MNP) với các mặt của hình hộp.
Câu 202:
Cho hình chóp S.ABC và G,K lần lượt là trọng tâm tam giác SAB,SBC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
GK∥AB.
B.
GK∥BC.
C.
GK∥AC.
D.
GK∥SB.
Câu 203:
Cho hàm số f(x)=(x−1)(x+2)3x2−8x+5. Khi đó:
a.
x→+∞limf(x)=23
b.
x→1limf(x)=−32
c.
x→0limf(x)=−25
d.
x→−∞lim[x3.f(x)]=+∞
Câu 204:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi M là trung điểm của cạnh BC.


a.
AM∥A′B′.
b.
AM∥(A′B′C′).
c.
Gọi M′ là giao điểm của đường thẳng B′C′ và mặt phẳng (AMA′). Điểm M′ là trung điểm của đoạn thẳng B′C′.
d.
A′M∥(AB′C′).
Câu 205:
Một cái tháp có 11 tầng. Diện tích của mặt sàn tầng 2 bằng nửa diện tích của mặt đáy tháp và diện tích của mặt sàn mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt sàn mỗi tầng ngay bên dưới. Biết mặt đáy tháp có diện tích là 12288 m2. Tính diện tích của mặt sàn tầng trên cùng của tháp theo đơn vị mét vuông.
Câu 206:
Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên của một công ty A
Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( làm trong đến hàng phần mười).
| Thời gian (phút) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) |
| Số nhân viên | 6 | 21 | 25 | 30 | 8 |
Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( làm trong đến hàng phần mười).
Câu 207:
Cho hai số thực a và b thỏa mãn x→+∞lim(x+24x2−3x+2−2ax+b)=0. Giá trị 2a−3b bằng bao nhiêu?
Câu 208:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap, AD//BC; AD=3BC. M là điểm thuộc cạnh SA sao cho SM=2MA, N là điểm thuộc cạnh SC sao cho CN=31SC. Gọi I là giao điểm của đường thẳng AN và mặt phẳng (SBD). Tính tỉ số IAIN.
Câu 209:
1) Giải phương trình: cos3x=−23.
2) Tính giới hạn: x→3lim9−x2x+6−3.
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số f(x)={2x2−3x+15−mx+3khi x>−1khi x≤−1 liên tục tại điểm x0=−1.
4) Anh An kí hợp đồng lao động với công ty B trong 4 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh An là 175 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh An được tăng thêm 14% so với năm liền trước đó. Tính tổng số tiền lương anh An nhận được trong 4 năm đầu đi làm ở công ty B? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị triệu đồng)
2) Tính giới hạn: x→3lim9−x2x+6−3.
3) Tìm các giá trị của tham số m để hàm số f(x)={2x2−3x+15−mx+3khi x>−1khi x≤−1 liên tục tại điểm x0=−1.
4) Anh An kí hợp đồng lao động với công ty B trong 4 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh An là 175 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh An được tăng thêm 14% so với năm liền trước đó. Tính tổng số tiền lương anh An nhận được trong 4 năm đầu đi làm ở công ty B? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị triệu đồng)
Câu 210:
Cho hình chóp S.MNPQ có đáy là hình bình hành MNPQ tâm O. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh MN,SM.
1) Chứng minh rằng: (OIJ)//(SNP).
2) Giả sử hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông cạnh a, tam giác SMN đều. Gọi E là điểm thuộc cạnh MQ sao cho ME=x (0<x<a). Mặt phẳng (α) đi qua E và song song với mặt phẳng (SMN). Mặt phẳng (α) lần lượt cắt các cạnh NP,SP,SQ tại F,A,H. Tìm x để diện tích tứ giác EFAH bằng 8a23?
1) Chứng minh rằng: (OIJ)//(SNP).
2) Giả sử hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông cạnh a, tam giác SMN đều. Gọi E là điểm thuộc cạnh MQ sao cho ME=x (0<x<a). Mặt phẳng (α) đi qua E và song song với mặt phẳng (SMN). Mặt phẳng (α) lần lượt cắt các cạnh NP,SP,SQ tại F,A,H. Tìm x để diện tích tứ giác EFAH bằng 8a23?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 — Mã đề: 3787 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 190 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 191 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 192 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 193 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 194 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 195 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 196 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 197 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 198 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 199 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 200 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 201 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 202 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 203 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 204 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 205 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 206 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 207 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 208 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 209 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 210 (Chọn —):Đáp án đúng là —.