Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I môn Toán 11 của THPT Hoàng Văn Thụ với 210 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.
Danh sách 210 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026
- Câu 1: Cho góc a thỏa mãn < a < 3 2 và a = 5. 1. Tính a; a; (x + 5 6 ). 2. Tính 2a; 2a. 3. Tính a 2 ; a 2 .
- Câu 1: Rút gọn biểu thức sau 1. A = ( x + x) 2 + ( x - x) 2. 2. B = ( x - x) 2 - 1 x - x x . 3. C = x + 3x + 5x x + 3x + 5x .
- Câu 1: Giải các phương trình sau 1. 2 4x + 1 = 0. 2. 3 x - 2 = 0. 3. 3 (x + 6 ) - 3 = 0. 4. (3x + 1) + 1 = 0. 5. ( 3x + 1)(2 x - 3 ) = 0. 6. 7x + 2x = 0.
- Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau 1. y = x+3 2 x - 1 . 2. y = x + 7 4x + 1 . 3. y = (x + 3 4 ). 4. y = 2x - x.
- Câu 1: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau. 1. y = 3 x + x. 2. y = 2 x + x. 3. y = 2x x . 4. y = x + x.
- Câu 1: Tìm chu kì của các hàm số sau? 1. y = 5x. 2. y = 2x 3 . 3. y = x 2 . 4. y = 6x.
- Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau 1. y = 6 x - 1. 2. y = 7 - 9 5x. 3. y = 2x - 2x - 5. 4. y = 2 x + x - 5.
- Câu 1: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40 0 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t) = 3 [ 182 (t - 80) ] + 12, với t Z và 0 < t 365.
- Câu 1: Cho dãy số (u n) có số hạng tổng quát là u n = 2 - 9n. 1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên. 2. Tính u 1 + u 2 + + u 50 . 3. Tính S = u 1
- Câu 1: Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức x n = 75 + 5(n-1). 1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi
- Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có cases 9u 2 - u 7 = 1 \\ 2u 4 - u 10 = -10 cases . 1. Tìm u 1 và công sai d. 2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên. 3. Tính tổng u 1 + u 2
- Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có cases u 1 + u 2 + u 3 = 7 \\ u 5 - u 2 = 14 cases . 1. Tìm số hàng đầu u 1 và công bội q 2. Tìm u 4. 3. Tính S 20 .
- Câu 1: Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm. 1. Dân số Việt
- Câu 1: Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian [0; 30) [30; 60) [60; 90) [90; 120) [120; 150) [1
- Câu 1: Tính các giới hạn sau 1. n + 2n+1 5n+9 . 2. n + n-7 n 2+9n+2 . 3. n + n 3-3n+1 (2n+3) (n 2+7 ) . 4. n + n 2-9n+2 5n+9 5. n + 3 n-2 n 3 n+2 +1 . 6. n + 2 2n+1 -7 n 2 3n-1 +7 n+1 . 7
- Câu 1: Tính các giới hạn sau 1. x 3 (3x-1). 2. x -1 2x+7 x-1 . 3. x ( 1 2 ) + (1-6x). 4. x 2 x 2-x-2 x 2-2x . 5. x 1 3x+1 -2x 1-x . 6. x ( 3 2 ) - 2x 2-x-3 |2x-3| . 7. x - (x 2-7x-3 ). 8.
- Câu 1: Cho hàm số y=f(x)= 1-4x 2 (2x-1)(x+3) . 1. Tính x 1 2 f(x). 2. Tính x (-3) + f(x). 3. Tính x (-3) - f(x). 4. Tính x + f(x); x - f(x) 5. Tính x + [x.f(x) ]. 6. x - ( f(x) x ).
- Câu 1: Xét tính liên tục của hàm số a) f(x)= cases 3x 2-5x+2 x-1 & khi\ x 1 \\ 1 & khi\ x = 1 cases tại x=1. b) f(x)= cases 6x+5 & khi\ x -1 \\ 3-x & khi\ x < -1 cases tại x=-1.
- Câu 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau a) f(x)=x 3-x 2+8x b) f(x)= x 2 x 2-3x c) f(x)= x+1 x+1 d) f(x)= x-2
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD BC; AD=2BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, CD. 1. Chứng minh BC (SAD) 2. Chứng minh MN (SAC). 3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I. 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) 3. Gọi M, N lần lượt là t
- Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Gọi I, J, K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC'A', BCC'B', ABB'A'. 1. Chứng minh: IJ (ABB'A'); JK (ACC'A'); IK (BCC'B'). 2. Chứng minh ba
- Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, AA', AD'. 1. Xác định các giao điểm I, J, K của các đường thẳng DA, DD', DC với (MNE). 2. Chứng minh (MNE) (A
- Câu 1: Bánh xe đạp có bán kính 50 cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
- Câu 1: Tính , biết = 5 3 và 3 2 < < 2 .
- Câu 1: Cho x= 4 5 , x (- 2 ;0 ). Giá trị của 2x là
- Câu 1: Tập xác định của hàm số y= (2x- 3 ) là
- Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
- Câu 1: Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4 x x+1. Tính M+m.
- Câu 1: Nghiệm của phương trình ( 3 -x )+1=0 là
- Câu 1: Trên khoảng ( 2 ;2 ), phương trình ( 6 -2x )= x có bao nhiêu nghiệm?
- Câu 1: Nghiệm của phương trình (x+ 3 )= 3 có dạng x=- m + k n , với k Z và m, n N * . Khi đó m-n bằng
- Câu 1: Cho dãy số u n, biết u n= 2n 2-1 n 2+3 . Tìm số hạng u 5.
- Câu 1: Một cấp số cộng (u n) có u 13 =8 và d=-3. Tìm số hàng thứ ba của cấp số cộng (u n).
- Câu 1: Cho một cấp số cộng (u n) có u 1=5 và tổng của 50 số hàng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hàng tổng quát u n.
- Câu 1: Một người làm việc cho một công ty. Theo hợp đồng trong năm đầu tiên, tháng lương thứ nhất là 6 triệu đồng và lương tháng sau cao hơn tháng trước là 200 ngàn đồng. Hỏi theo hợp đồn
- Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có số hàng đầu u 1 = 2 và u 6 = 486. Công bội q bằng
- Câu 1: Cho một cấp số nhân có các số hàng đều không âm thỏa mãn u 2 = 6, u 4 = 24. Tính tổng của 12 số hàng đầu tiên của cấp số nhân đó.
- Câu 1: Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con.
- Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
- Câu 1: Tìm a để n + a.n 2 - 3n 9n 2 + 5 = 2 3 .
- Câu 1: Kết quả n + 100 n+1 + 3.99 n 10 2n - 2.98 n+1 là
- Câu 1: Cho x 3 f(x) = -2. Tính x 3 [f(x) + 4x - 1 ].
- Câu 1: (Câu 21 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
- Câu 1: (Câu 22 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
- Câu 1: (Câu 23 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
- Câu 1: (Câu 24 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
- Câu 1: (Câu 25 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
- Câu 1: (Câu 26 — bị cắt ngang cuối trang 6, các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
- Câu 1: Cho góc a thỏa mãn < a < 3 2 và a = 5. 1. Tính a; a; (x + 5 6 ). 2. Tính 2a; 2a. 3. Tính a 2 ; a 2 .



