Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I môn Toán 11 của THPT Hoàng Văn Thụ với 210 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 210 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026

  1. Câu 1: Cho góc a thỏa mãn < a < 3 2 và a = 5. 1. Tính a; a; (x + 5 6 ). 2. Tính 2a; 2a. 3. Tính a 2 ; a 2 .
  2. Câu 1: Rút gọn biểu thức sau 1. A = ( x + x) 2 + ( x - x) 2. 2. B = ( x - x) 2 - 1 x - x x . 3. C = x + 3x + 5x x + 3x + 5x .
  3. Câu 1: Giải các phương trình sau 1. 2 4x + 1 = 0. 2. 3 x - 2 = 0. 3. 3 (x + 6 ) - 3 = 0. 4. (3x + 1) + 1 = 0. 5. ( 3x + 1)(2 x - 3 ) = 0. 6. 7x + 2x = 0.
  4. Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau 1. y = x+3 2 x - 1 . 2. y = x + 7 4x + 1 . 3. y = (x + 3 4 ). 4. y = 2x - x.
  5. Câu 1: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau. 1. y = 3 x + x. 2. y = 2 x + x. 3. y = 2x x . 4. y = x + x.
  6. Câu 1: Tìm chu kì của các hàm số sau? 1. y = 5x. 2. y = 2x 3 . 3. y = x 2 . 4. y = 6x.
  7. Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau 1. y = 6 x - 1. 2. y = 7 - 9 5x. 3. y = 2x - 2x - 5. 4. y = 2 x + x - 5.
  8. Câu 1: Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40 0 Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t) = 3 [ 182 (t - 80) ] + 12, với t Z và 0 < t 365.
  9. Câu 1: Cho dãy số (u n) có số hạng tổng quát là u n = 2 - 9n. 1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên. 2. Tính u 1 + u 2 + + u 50 . 3. Tính S = u 1
  10. Câu 1: Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ n tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức x n = 75 + 5(n-1). 1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi
  11. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có cases 9u 2 - u 7 = 1 \\ 2u 4 - u 10 = -10 cases . 1. Tìm u 1 và công sai d. 2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên. 3. Tính tổng u 1 + u 2
  12. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có cases u 1 + u 2 + u 3 = 7 \\ u 5 - u 2 = 14 cases . 1. Tìm số hàng đầu u 1 và công bội q 2. Tìm u 4. 3. Tính S 20 .
  13. Câu 1: Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm. 1. Dân số Việt
  14. Câu 1: Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian [0; 30) [30; 60) [60; 90) [90; 120) [120; 150) [1
  15. Câu 1: Tính các giới hạn sau 1. n + 2n+1 5n+9 . 2. n + n-7 n 2+9n+2 . 3. n + n 3-3n+1 (2n+3) (n 2+7 ) . 4. n + n 2-9n+2 5n+9 5. n + 3 n-2 n 3 n+2 +1 . 6. n + 2 2n+1 -7 n 2 3n-1 +7 n+1 . 7
  16. Câu 1: Tính các giới hạn sau 1. x 3 (3x-1). 2. x -1 2x+7 x-1 . 3. x ( 1 2 ) + (1-6x). 4. x 2 x 2-x-2 x 2-2x . 5. x 1 3x+1 -2x 1-x . 6. x ( 3 2 ) - 2x 2-x-3 |2x-3| . 7. x - (x 2-7x-3 ). 8.
  17. Câu 1: Cho hàm số y=f(x)= 1-4x 2 (2x-1)(x+3) . 1. Tính x 1 2 f(x). 2. Tính x (-3) + f(x). 3. Tính x (-3) - f(x). 4. Tính x + f(x); x - f(x) 5. Tính x + [x.f(x) ]. 6. x - ( f(x) x ).
  18. Câu 1: Xét tính liên tục của hàm số a) f(x)= cases 3x 2-5x+2 x-1 & khi\ x 1 \\ 1 & khi\ x = 1 cases tại x=1. b) f(x)= cases 6x+5 & khi\ x -1 \\ 3-x & khi\ x < -1 cases tại x=-1.
  19. Câu 1: Xét tính liên tục của các hàm số sau a) f(x)=x 3-x 2+8x b) f(x)= x 2 x 2-3x c) f(x)= x+1 x+1 d) f(x)= x-2
  20. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD BC; AD=2BC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, CD. 1. Chứng minh BC (SAD) 2. Chứng minh MN (SAC). 3. Gọi K là điểm thuộc cạnh SB
  21. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm I. 1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) 2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) 3. Gọi M, N lần lượt là t
  22. Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'. Gọi I, J, K lần lượt là tâm các hình bình hành ACC'A', BCC'B', ABB'A'. 1. Chứng minh: IJ (ABB'A'); JK (ACC'A'); IK (BCC'B'). 2. Chứng minh ba
  23. Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, AA', AD'. 1. Xác định các giao điểm I, J, K của các đường thẳng DA, DD', DC với (MNE). 2. Chứng minh (MNE) (A
  24. Câu 1: Bánh xe đạp có bán kính 50 cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
  25. Câu 1: Tính , biết = 5 3 và 3 2 < < 2 .
  26. Câu 1: Cho x= 4 5 , x (- 2 ;0 ). Giá trị của 2x là
  27. Câu 1: Tập xác định của hàm số y= (2x- 3 ) là
  28. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
  29. Câu 1: Gọi M là giá trị lớn nhất, m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4 x x+1. Tính M+m.
  30. Câu 1: Nghiệm của phương trình ( 3 -x )+1=0 là
  31. Câu 1: Trên khoảng ( 2 ;2 ), phương trình ( 6 -2x )= x có bao nhiêu nghiệm?
  32. Câu 1: Nghiệm của phương trình (x+ 3 )= 3 có dạng x=- m + k n , với k Z và m, n N * . Khi đó m-n bằng
  33. Câu 1: Cho dãy số u n, biết u n= 2n 2-1 n 2+3 . Tìm số hạng u 5.
  34. Câu 1: Một cấp số cộng (u n) có u 13 =8 và d=-3. Tìm số hàng thứ ba của cấp số cộng (u n).
  35. Câu 1: Cho một cấp số cộng (u n) có u 1=5 và tổng của 50 số hàng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hàng tổng quát u n.
  36. Câu 1: Một người làm việc cho một công ty. Theo hợp đồng trong năm đầu tiên, tháng lương thứ nhất là 6 triệu đồng và lương tháng sau cao hơn tháng trước là 200 ngàn đồng. Hỏi theo hợp đồn
  37. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) có số hàng đầu u 1 = 2 và u 6 = 486. Công bội q bằng
  38. Câu 1: Cho một cấp số nhân có các số hàng đều không âm thỏa mãn u 2 = 6, u 4 = 24. Tính tổng của 12 số hàng đầu tiên của cấp số nhân đó.
  39. Câu 1: Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con.
  40. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
  41. Câu 1: Tìm a để n + a.n 2 - 3n 9n 2 + 5 = 2 3 .
  42. Câu 1: Kết quả n + 100 n+1 + 3.99 n 10 2n - 2.98 n+1 là
  43. Câu 1: Cho x 3 f(x) = -2. Tính x 3 [f(x) + 4x - 1 ].
  44. Câu 1: (Câu 21 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
  45. Câu 1: (Câu 22 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
  46. Câu 1: (Câu 23 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
  47. Câu 1: (Câu 24 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
  48. Câu 1: (Câu 25 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
  49. Câu 1: (Câu 26 — bị cắt ngang cuối trang 6, các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
  50. Câu 1: Cho góc a thỏa mãn < a < 3 2 và a = 5. 1. Tính a; a; (x + 5 6 ). 2. Tính 2a; 2a. 3. Tính a 2 ; a 2 .

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I môn Toán 11 của THPT Hoàng Văn Thụ với 210 câu hỏi trắc nghiệm. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
210 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng210 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 57 câu (tối đa 2,736 điểm — 0,048 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 16 câu (tối đa 0,768 điểm — 1 ý: 0,005đ • 2 ý: 0,012đ • 3 ý: 0,024đ • 4 ý: 0,048đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 11 câu (tối đa 0,528 điểm — 0,048 điểm / câu đúng)
Phần IV (Tự luận): 126 câu (tối đa 6,052 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Toán • Khối 11 • Toán 11
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (210 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cho góc thỏa mãn và .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
Rút gọn biểu thức sau
1. .
2. .
3. .
Giải các phương trình sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau.
1. .
2. .
3. .
4. .
Xem đầy đủ toàn bộ 205 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 210)
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố ở vĩ độ Bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số , với và .
1. Thành phố có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Cho dãy số có số hạng tổng quát là .
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính .
3. Tính .
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức .
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Cho cấp số cộng có .
1. Tìm và công sai .
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng .
4. Tính tổng .
Cho cấp số nhân có .
1. Tìm số hàng đầu và công bội 2. Tìm . 3. Tính .
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian[0; 30)[30; 60)[60; 90)[90; 120)[120; 150)[150; 180)
Số học sinh1125361585

1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4.
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
10. .
11. .
12. .
Cho hàm số .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
4. Tính ;
5. Tính .
6. .
Xét tính liên tục của hàm số
a) tại . b) tại .
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) b)
c)
d)
Cho hình chóp có đáy là hình thang, ; . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Chứng minh
2. Chứng minh .
3. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Tìm giao điểm của và .
4. Gọi là trọng tâm tam giác . Chứng minh .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm .
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
3. Gọi lần lượt là trọng tâm tam giác và tam giác , là điểm trên cạnh sao cho .
a) Chứng minh
b) Chứng minh .
c) Tìm là giao điểm của và . Tính .
d) Tìm là giao điểm của và . Tính .
4. Gọi là mặt phẳng qua và song song mặt phẳng . Tìm giao tuyến của với các mặt của hình chóp.
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là tâm các hình bình hành , , .
1. Chứng minh: ; ; .
2. Chứng minh ba đường thẳng đồng quy tại 1 điểm .
3. Chứng minh .
4. Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Chứng minh thẳng hàng.
Cho hình hộp . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Xác định các giao điểm của các đường thẳng với .
2. Chứng minh .
3. Tìm giao tuyến của với các mặt của hình hộp.
Bánh xe đạp có bán kính 50 cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
A.
(cm).
B.
(cm).
C.
(cm).
D.
(cm).
Tập xác định của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là giá trị lớn nhất, là giá trị nhỏ nhất của hàm số . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nghiệm của phương trình là
A.
, .
B.
, .
C.
, .
D.
, .
Nghiệm của phương trình có dạng , với và , . Khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số , biết . Tìm số hạng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một cấp số cộng có và . Tìm số hàng thứ ba của cấp số cộng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho một cấp số cộng có và tổng của 50 số hàng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hàng tổng quát .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một người làm việc cho một công ty. Theo hợp đồng trong năm đầu tiên, tháng lương thứ nhất là 6 triệu đồng và lương tháng sau cao hơn tháng trước là 200 ngàn đồng. Hỏi theo hợp đồng, tháng thứ 7 người đó nhận được lương là bao nhiêu?
A.
7,0 triệu.
B.
7,3 triệu.
C.
7,2 triệu.
D.
7,4 triệu.
Cho cấp số nhân có số hàng đầu và . Công bội bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho một cấp số nhân có các số hàng đều không âm thỏa mãn , . Tính tổng của 12 số hàng đầu tiên của cấp số nhân đó.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một loại vi khuẩn sau mỗi phút số lượng tăng gấp đôi biết rằng sau 5 phút người ta đếm được có 64000 con hỏi sau bao nhiêu phút thì có được 2048000 con.
A.
10.
B.
11.
C.
26.
D.
50.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
( là hằng số).
B.
.
C.
.
D.
.
(Câu 21 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
(Câu 22 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
(Câu 23 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
(Câu 24 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
(Câu 25 — nội dung câu hỏi nằm ở phần bị cắt cuối trang 6, chưa được cung cấp; các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
(Câu 26 — bị cắt ngang cuối trang 6, các mệnh đề và đáp án nằm ở trang tiếp theo chưa có trong dữ liệu.)
Cho góc thỏa mãn và .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
Rút gọn biểu thức sau
1. .
2. .
3. .
Giải các phương trình sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố ở vĩ độ Bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số , với và .
1. Thành phố có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Cho dãy số có số hạng tổng quát là .
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính .
3. Tính .
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức .
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Cho cấp số cộng có .
1. Tìm và công sai .
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng .
4. Tính tổng .
Cho cấp số nhân có .
1. Tìm số hàng đầu và công bội 2. Tìm . 3. Tính .
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian[0; 30)[30; 60)[60; 90)[90; 120)[120; 150)[150; 180)
Số học sinh1125361585

1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4.
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
10. .
11. .
12. .
Cho hàm số .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
4. Tính ;
5. Tính .
6. .
Xét tính liên tục của hàm số
a) tại . b) tại .
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) b)
c)
d)
Cho hình chóp có đáy là hình thap, ; . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Chứng minh
2. Chứng minh .
3. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Tìm giao điểm của và .
4. Gọi là trọng tâm tam giác . Chứng minh .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm .
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
3. Gọi lần lượt là trọng tâm tam giác và tam giác , là điểm trên cạnh sao cho .
a) Chứng minh
b) Chứng minh .
c) Tìm là giao điểm của và . Tính .
d) Tìm là giao điểm của và . Tính .
4. Gọi là mặt phẳng qua và song song mặt phẳng . Tìm giao tuyến của với các mặt của hình chóp.
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là tâm các hình bình hành , , .
1. Chứng minh: ; ; .
2. Chứng minh ba đường thẳng đồng quy tại 1 điểm .
3. Chứng minh .
4. Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Chứng minh thẳng hàng.
Cho hình hộp . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Xác định các giao điểm của các đường thẳng với .
2. Chứng minh .
3. Tìm giao tuyến của với các mặt của hình hộp.
Biết ( là phân số tối giản). Tính .
A.
2021.
B.
2023.
C.
2024.
D.
2022.
Biết hàm số liên tục tại . Tính giá trị của biểu thức
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số liên tục trên khoảng .
B.
Hàm số gián đoạn tại .
C.
Hàm số liên tục tại .
D.
Hàm số gián đoạn tại .
Cho phương trình . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A.
Phương trình có ít nhất hai nghiệm trên khoảng .
B.
Phương trình có đúng một nghiệm trên khoảng .
C.
Phương trình vô nghiệm.
D.
Phương trình có hai nghiệm trên khoảng .
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)
Số học sinh5912106

Mẫu số liệu ghép nhóm này có số mốt là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô được cho như sau:
Tuồi thọ (năm)
Tần số49141175

Tính tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy ô tô này.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
D.
Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Giao tuyến của và là
A.
( là trung điểm của ).
B.
( là tâm của hình bình hành ).
C.
( là trung điểm của ).
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình thang . Gọi là trung điểm của . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là:
A.
với là giao điểm của và .
B.
với là giao điểm của và .
C.
với là giao điểm của và .
D.
với là giao điểm của và .
Cho hình chóp có là trung điểm của , giao điểm của và là
A.
Điểm .
B.
Điểm .
C.
Điểm .
D.
Điểm .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm , . Đường thẳng song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , lần lượt là trung điểm của , . Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng và là
A.
đường thẳng , với .
B.
đường thẳng .
C.
đường thẳng .
D.
đường thẳng đi qua và .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Khi đó giao tuyến của 2 mặt phẳng và là đường thẳng song song với
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là trung điểm , là giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng . Tính tỉ số .
A.
1.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm , gọi , lần lượt là trung điểm , . Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lăng trụ . Gọi , , lần lượt là trọng tâm tam giác , , . Mặt phẳng nào sau đây song song với ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho hàm số: . Khi đó:
a.
Tập xác định hàm số là .
b.
Hàm số là hàm số lẻ.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số là 2.
d.
Tập giá trị của hàm số là .
Cho góc thỏa mãn và .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
Rút gọn biểu thức sau
1. .
2. .
3. .
Giải các phương trình sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố ở vĩ độ Bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số , với và .
1. Thành phố có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Cho dãy số có số hạng tổng quát là .
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính .
3. Tính .
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức .
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Cho cấp số cộng có .
1. Tìm và công sai .
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng .
4. Tính tổng .
Cho cấp số nhân có .
1. Tìm số hạng đầu và công bội 2. Tìm . 3. Tính .
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian[0; 30)[30; 60)[60; 90)[90; 120)[120; 150)[150; 180)
Số học sinh1125361585

1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên 2) Tìm mốt của mẫu số liệu trên
3) Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên 4) Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4.
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
10. .
11. .
12. .
Cho hàm số .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
4. Tính ;
5. Tính .
6. .
Xét tính liên tục của hàm số
a) tại . b) tại .
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) b)
c)
d)
Cho hình chóp có đáy là hình thang, ; . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Chứng minh
2. Chứng minh .
3. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Tìm giao điểm của và .
4. Gọi là trọng tâm tam giác . Chứng minh .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm .
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và
3. Gọi lần lượt là trọng tâm tam giác và tam giác , là điểm trên cạnh sao cho .
a) Chứng minh
b) Chứng minh .
c) Tìm là giao điểm của và . Tính .
d) Tìm là giao điểm của và . Tính .
4. Gọi là mặt phẳng qua và song song mặt phẳng . Tìm giao tuyến của với các mặt của hình chóp.
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là tâm các hình bình hành , , .
1. Chứng minh: ; ; .
2. Chứng minh ba đường thẳng đồng quy tại 1 điểm .
3. Chứng minh .
4. Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Chứng minh thẳng hàng.
Cho hình hộp . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Xác định các giao điểm của các đường thẳng với .
2. Chứng minh .
3. Tìm giao tuyến của với các mặt của hình hộp.
Cho phương trình lượng giác: . Khi đó:
a.
Phương trình có nghiệm .
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng .
c.
Phương trình có ba nghiệm trên .
d.
Tổng các nghiệm của phương trình trên bằng .
Một cấp số cộng có năm số hạng mà tổng số hạng đầu và số hạng thứ tư bằng 36, tổng của số hạng thứ hai và số hạng cuối bằng 44. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Cấp số cộng có số hạng đầu .
b.
Cấp số cộng có tổng .
c.
Cấp số cộng có .
d.
Tổng của 3 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng 45.
Cho cấp số cộng có . Biết tổng của 20 số hàng đầu tiên bằng 460. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Cấp số cộng có công sai .
b.
Cấp số cộng có .
c.
Cấp số cộng có .
d.
Cấp số cộng có hiệu .
Cho cấp số nhân với công bội và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Số hàng đầu
b.
Cấp số nhân có công bội
c.
Số hàng
d.
là số hàng thứ 8
Kiểm tra điện lượng của một số viên pin tiểu do một hãng sản xuất thu được kết quả sau:
Điện lượng (Nghìn mAh)[0,9;0,95)[0,95;1,0)[1,0;1,05)[1,05;1,1)[1,1;1,15)
Số pin102035155
a.
Số trung bình của mẫu số liệu là: 1,016.
b.
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu là [1,05;1,1)
c.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu nhóm là: .
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu nhóm là: .
Cho hàm số . Khi đó:
a.
Tập xác định hàm số là: .
b.
Giới hạn .
c.
Giới hạn
d.
Hàm số liên tục tại
Cho hàm số . Khi đó:
a.
;
b.
c.
d.
Hàm số liên tục trên các khoảng và
Cho các hàm số và . Khi đó:
a.
Hàm số liên tục tại điểm .
b.
Giới hạn
c.
Hàm số liên tục tại điểm .
d.
Hàm số liên tục tại điểm .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành, điểm di động trên cạnh . Một mặt phẳng qua và song song với hai đường thẳng , cắt và lần lượt tại . Khi đó:
a.
Giao tuyến của mặt phẳng với mặt phẳng là đường thẳng đi qua và song song với .
b.
Giao tuyến của mặt phẳng với mặt phẳng là đường thẳng đi qua và song song với .
c.
Tứ giác là hình thang có hai đáy là và .
d.
Gọi . Khi đó thuộc đường thẳng đi qua và song song với .
Cho hình chóp đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trọng tâm của tam giác và ; lần lượt là trung điểm của và . Khi đó:
a.
b.
.
b (2).
song song với mặt phẳng . (Ghi chú: bản gốc đánh số hai khẳng định là b), không có khẳng định c).)
d.
cắt mặt phẳng .
Cho lăng trụ tam giác có lần lượt là trọng tâm các tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Khi đó:
a.
là hình bình hành.
b.
.
c.
cắt .
d.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của . Gọi là giao điểm của và , là giao điểm của và . Khi đó:
a.

Failed to render LaTeX content

b.

Failed to render LaTeX content

c.
và chéo nhau.
d.
cắt .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Khi đó:
a.

Failed to render LaTeX content

b.

Failed to render LaTeX content

c.
Gọi là trung điểm đoạn và là một điểm thuộc đoạn . Khi đó cắt với mặt phẳng
d.
Gọi là một điểm trên mặt phẳng cách đều và . Khi đó cắt
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình trên đoạn (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần trăm).
Tổng của tất cả các nghiệm thuộc đoạn của phương trình là với là phân số tối giản, với . Tính giá trị biểu thức .
Fibonacci là dãy số kinh điển trong toán học và được các nhà khoa học phát hiện nhiều điều thú vị về dãy số này trong tự nhiên. Dãy gồm các số hạng xác định bởi . Tìm số hạng thứ 8 trong dãy Fibonacci.
Người ta trồng 3240 cây theo một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất trồng 1 cây, kể từ hàng thứ hai trở đi số cây trồng mỗi hàng nhiều hơn 1 cây so với hàng liền trước nó. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng cây?
Một CLB Toán học tổ chức trò chơi sử dụng đồng xu để xếp thành một cái tháp. Nhóm đã sử dụng 60723 đồng xu để xếp một mô hình tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 3809 đồng xu và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 120 đồng xu. Hỏi mô hình tháp có tất cả bao nhiêu tầng?
Cho cấp số cộng có tất cả các số hạng đều dương, số hạng đầu và tổng của 100 số hạng đầu tiên bằng 24850. Khi đó

Tính giá trị của biểu thức .
Bạn Nam thả một quả bóng cao su từ độ cao so với mặt đất, mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên một độ cao bằng bốn phần năm độ cao lần rơi trước. Biết rằng quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tính tổng quãng đường quả bóng đã di chuyển được (từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Cho góc thỏa mãn và .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
Rút gọn biểu thức sau
1. .
2. .
3. .
Giải các phương trình sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố ở vĩ độ Bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số , với và .
1. Thành phố có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Cho dãy số có số hạng tổng quát là .
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính .
3. Tính .
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức .
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Cho cấp số cộng có .
1. Tìm và công sai .
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng .
4. Tính tổng .
Cho cấp số nhân có .
1. Tìm số hàng đầu và công bội .
2. Tìm .
3. Tính .
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian[0; 30)[30; 60)[60; 90)[90; 120)[120; 150)[150; 180)
Số học sinh1125361585

1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
2. Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
3. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
4. Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
10. .
11. .
12. .
Cho hàm số .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
4. Tính ; .
5. Tính .
6. .
Xét tính liên tục của hàm số
a) tại .
b) tại .
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a) .
b) .
c) .
d) .
Cho hình chóp có đáy là hình thap, ; . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Chứng minh .
2. Chứng minh .
3. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Tìm giao điểm của và .
4. Gọi là trọng tâm tam giác . Chứng minh .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm .
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
3. Gọi lần lượt là trọng tâm tam giác và tam giác , là điểm trên cạnh sao cho .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Tìm là giao điểm của và . Tính .
d) Tìm là giao điểm của và . Tính .
4. Gọi là mặt phẳng qua và song song mặt phẳng . Tìm giao tuyến của với các mặt của hình chóp.
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là tâm các hình bình hành , , .
1. Chứng minh: ; ; .
2. Chứng minh ba đường thẳng đồng quy tại 1 điểm .
3. Chứng minh .
4. Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Chứng minh thẳng hàng.
Cho hình hộp . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Xác định các giao điểm của các đường thẳng với .
2. Chứng minh .
3. Tìm giao tuyến của với các mặt của hình hộp.
Pickleball là môn thể thao đang được ưa chuộng hiện nay trên địa bàn Thành phố Kon Tum. Qua cuộc khảo sát thời gian dành chơi môn Pickleball trong ngày của một nhóm học sinh lớp 11 cho ở bảng sau:
Thời gian (phút)[0;30)[30;60)[60;90)[90;120)
Số học sinh1119155

Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Số lượng người đi xem một bộ phim mới (theo độ tuổi) trong một rạp chiếu phim sau 1 giờ đầu công chiếu được ghi lại theo bảng sau.
Độ tuổi[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)
Số người612??2

Tìm số lượng người đi xem phim thuộc nhóm tuổi , biết độ tuổi được dự báo thích xem phim đó nhiều nhất là 34 tuổi và tổng số người đi xem là 46 người.
Cho hai số thực và thỏa mãn . Giá trị bằng bao nhiêu?
Cho hàm số

Tìm để hàm số đã cho liên tục tại điểm .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của và . Gọi là trung điểm của . Gọi là giao điểm của và . Tính tỉ số .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là trung điểm của , thuộc cạnh sao cho . Biết đường thẳng cắt mặt phẳng tại điểm và cm thì bằng bao nhiêu xen-ti-mét?
Một cái bánh có dạng hình chóp, đáy là hình vuông (minh họa như hình vẽ). Giả sử đỉnh của bánh là , đáy là hình vuông tâm cạnh , . Gọi điểm tùy ý trên đoạn với , . Người ta cắt cái bánh bằng dao với mặt cắt là mặt phẳng đi qua , song song với và , cắt , , lần lượt tại , , . Cho . Tìm để diện tích tứ giác lớn nhất (kết quả cuối cùng làm tròn đến hàng phần chục).

Hình từ đề gốc
R. Buckminster Fuller là một kiến trúc sư, một nhà phát minh thiên tài, ông đã phác thảo một thành phố tương lai gồm ba mặt tam giác và mặt nền tạo thành một khối tứ diện (như hình vẽ). Mỗi mặt tam giác chứa 5000 mặt căn hộ, mỗi căn hộ đều hướng lên trời và có sân thượng rộng rãi. Đặc biệt, nó có thể nổi trên nước, trở thành một siêu đô thị trên đại dương, hoặc nằm trên đất liền với hệ thống chống động đất.

Hình từ đề gốc

Giả sử một thành phố tương lai nói trên là tứ diện có 6 cạnh đều dài bằng 900 mét. Một trong các khung thép nâng đỡ tứ diện này là tứ giác , trong đó lần lượt là trung điểm của , lần lượt thuộc cạnh và đi qua trọng tâm của tam giác (mặt nền). Hỏi chu vi của khung thép bằng bao nhiêu mét. (làm tròn đến hàng đơn vị).
Hàm số có tập xác định là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nghiệm của phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số với . Số hạng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có số hàng đầu và công bội . Số hàng thứ 7 của cấp số nhân là:
A.
B.
C.
D.
Thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong một ngày của học sinh lớp 11D được ghi lại trong bảng sau (đơn vị: phút)
Thời gian (phút)[0; 60)[60; 120)[120; 180)[180; 240)[240; 300)
Số học sinh4710128

Số học sinh lớp 11D có thời gian sử dụng điện thoại thông minh trong một ngày ít hơn 2 giờ là:
A.
7
B.
4
C.
21
D.
11
Đoàn trường phát động phong trào kế hoạch nhỏ: mỗi học sinh gom và nộp ít nhất 2kg giấy vụn. Học sinh của lớp 11A tham gia phong trào kế hoạch nhỏ và số lượng giấy vụn các em mang đến nộp được thống kê trong bảng số liệu ghép nhóm sau:
Số lượng (kg)
Số học sinh2110753

Cô giáo chủ nhiệm lớp 11A dự định trao danh hiệu: “Kiện tướng kế hoạch nhỏ” cho 25\% số học sinh có số lượng giấy vụn cao nhất. Hỏi cô giáo sẽ trao danh hiệu cho các bạn mang đến ít nhất bao nhiêu kg giấy vụn?
A.
7,8 kg
B.
7,6 kg
C.
8 kg
D.
7 kg
Phát biểu nào sau đây là SAI?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mệnh đề nào dưới đây ĐÚNG?
A.
Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
B.
Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
C.
Trong không gian, hai đường thẳng không song song thì cắt nhau.
D.
Trong không gian, hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
Cho đường thẳng nằm trên mặt phẳng và đường thẳng nằm trên mặt phẳng , biết . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Nếu có một mp chứa và thì .
B.
.
C.
.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của . Gọi đường thẳng là giao tuyến của và . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình từ đề gốc
A.
Đường thẳng đi qua và song song với .
B.
Đường thẳng đi qua và song song với .
C.
Đường thẳng đi qua và song song với .
D.
Đường thẳng đi qua và song song với .
Cho góc thỏa mãn và .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
Rút gọn biểu thức sau
1. .
2. .
3. .
Giải các phương trình sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
Tìm tập xác định của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau
1. .
2. .
3. .
4. .
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố ở vĩ độ Bắc trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi hàm số , với và .
1. Thành phố có đúng 12 giờ ánh sáng mặt trời vào ngày nào trong năm?
2. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 9 giờ ánh sáng mặt trời?
3. Vào ngày nào trong năm thì thành phố có đúng 15 giờ ánh sáng mặt trời?
Cho dãy số có số hạng tổng quát là .
1. Chứng minh dãy số trên là một cấp số cộng. Tìm công sai của cấp số cộng trên.
2. Tính .
3. Tính .
Chiều cao (đơn vị: centimet) của một đứa trẻ tuổi phát triển bình thường được cho bởi công thức .
1. Chiều cao của một đứa trẻ phát triển bình thường khi 9 tuổi là bao nhiêu centimet?
2. Dãy số có là một cấp số cộng không? Trung bình một năm, chiều cao mỗi đứa trẻ phát triển bình thường tăng lên bao nhiêu centimet?
Cho cấp số cộng có .
1. Tìm và công sai .
2. Tìm công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng trên.
3. Tính tổng .
4. Tính tổng .
Cho cấp số nhân có .
1. Tìm số hàng đầu và công bội .
2. Tìm .
3. Tính .
Dân số trung bình của Việt Nam năm 2022 là 97,6 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hằng năm là 1,14\%/năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hằng năm không thay đổi qua các năm.
1. Dân số Việt Nam sau một năm là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
2. Tìm công thức tính số dân Việt Nam sau năm kể từ năm 2022.
3. Tính số dân Việt Nam năm 2030.
Khảo sát tổng thời gian truy cập Internet mỗi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian[0; 30)[30; 60)[60; 90)[90; 120)[120; 150)[150; 180)
Số học sinh1125361585

1. Tìm số trung bình của mẫu số liệu trên.
2. Tìm mốt của mẫu số liệu trên.
3. Tìm số trung vị của mẫu số liệu trên.
4. Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu trên.
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
Tính các giới hạn sau
1. .
2. .
3. .
4. .
5. .
6. .
7. .
8. .
9. .
10. .
11. .
12. .
Cho hàm số .
1. Tính .
2. Tính .
3. Tính .
4. Tính ; .
5. Tính .
6. .
Xét tính liên tục của hàm số
a) tại .
b) tại .
Xét tính liên tục của các hàm số sau
a)
b)
c)
d)
Cho hình chóp có đáy là hình thang, ; . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Chứng minh .
2. Chứng minh .
3. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Tìm giao điểm của và .
4. Gọi là trọng tâm tam giác . Chứng minh .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm .
1. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
3. Gọi lần lượt là trọng tâm tam giác và tam giác , là điểm trên cạnh sao cho .
a) Chứng minh .
b) Chứng minh .
c) Tìm là giao điểm của và . Tính .
d) Tìm là giao điểm của và . Tính .
4. Gọi là mặt phẳng qua và song song mặt phẳng . Tìm giao tuyến của với các mặt của hình chóp.
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là tâm các hình bình hành , , .
1. Chứng minh: ; ; .
2. Chứng minh ba đường thẳng đồng quy tại 1 điểm .
3. Chứng minh .
4. Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Chứng minh thẳng hàng.
Cho hình hộp . Gọi lần lượt là trung điểm của .
1. Xác định các giao điểm của các đường thẳng với .
2. Chứng minh .
3. Tìm giao tuyến của với các mặt của hình hộp.
Cho hình chóp và lần lượt là trọng tâm tam giác . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi là trung điểm của cạnh .
Hình từ đề gốc
a.
.
b.
.
c.
Gọi là giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng . Điểm là trung điểm của đoạn thẳng .
d.
.
Một cái tháp có 11 tầng. Diện tích của mặt sàn tầng 2 bằng nửa diện tích của mặt đáy tháp và diện tích của mặt sàn mỗi tầng bằng nửa diện tích của mặt sàn mỗi tầng ngay bên dưới. Biết mặt đáy tháp có diện tích là . Tính diện tích của mặt sàn tầng trên cùng của tháp theo đơn vị mét vuông.
Cho bảng mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên của một công ty A
Thời gian (phút)
Số nhân viên62125308

Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên ( làm trong đến hàng phần mười).
Cho hai số thực và thỏa mãn . Giá trị bằng bao nhiêu?
Cho hình chóp có đáy là hình thap, . M là điểm thuộc cạnh sao cho , N là điểm thuộc cạnh SC sao cho . Gọi I là giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng . Tính tỉ số .
1) Giải phương trình: .
2) Tính giới hạn: .
3) Tìm các giá trị của tham số để hàm số liên tục tại điểm .
4) Anh An kí hợp đồng lao động với công ty B trong 4 năm với phương án trả lương như sau: Năm thứ nhất, tiền lương của anh An là 175 triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương của anh An được tăng thêm so với năm liền trước đó. Tính tổng số tiền lương anh An nhận được trong 4 năm đầu đi làm ở công ty B? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị triệu đồng)
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh .
1) Chứng minh rằng: .
2) Giả sử hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , tam giác đều. Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho . Mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng . Mặt phẳng lần lượt cắt các cạnh tại . Tìm để diện tích tứ giác bằng ?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ I Toán 11 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →