HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9294
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9294
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 1
Câu 1: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 1
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-mon-toan-10-thpt-viet-duc-2025-2026-de-on-tap-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9294 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;3)
B.
(−∞;1)
C.
(0;2)
D.
(−3;1)
Câu 2:
Cho parabol (P):y=x2−2x+2. Xác định tọa độ đỉnh của (P)
A.
I(0;1)
B.
I(1;2)
C.
I(2;2)
D.
I(0;2)
Câu 3:
Cho tam thức bậc hai y=f(x)=ax2+bx+c có Δ<0. Giá trị của a để tam thức luôn âm là
A.
a=−3
B.
a=−1
C.
a=10
D.
a=−2
Câu 4:
Bình phương cả hai vế của phương trình x2−4x+3=x+1 rồi biến đổi, thu gọn ta được phương trình nào sau đây?
A.
x2−3x+2=0
B.
x2−5x+2=0
C.
x2−5x+4=0
D.
x2−3x+2=0
Câu 5:
Trong mặt phẳng Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:{x=1−2ty=4−4t và Δ2:{x=−3+3ty=1+t bằng
A.
135∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
120∘
Câu 6:
Xác định bán kính của đường tròn (C):x2+y2−2x+2y−2=0
A.
R=2
B.
R=4
C.
R=2
D.
R=1
Câu 7:
Phương trình chính tắc của Elip (E) có tiêu cự bằng 6 và đi qua điểm A(5;0) là
A.
100x2+81y2=1
B.
15x2+16y2=1
C.
25x2+9y2=1
D.
25x2+16y2=1
Câu 8:
Phương trình chính tắc của Hypebol là
A.
a2x2+b2y2=−1(a>b>0)
B.
a2x2−b2y2=1(a,b>0)
C.
a2x2+b2y2=1 (a>b>0)
D.
a2x2−b2y2=−1(a,b>0)
Câu 9:
Trên bàn có 8 cây bút chì khác nhau, 6 cây bút bi khác nhau và 10 cuốn tập khác nhau. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một cây bút chì, một cây bút bi và một cuốn tập.
A.
24
B.
48
C.
480
D.
60
Câu 10:
Có thể tạo thành bao nhiêu véc-tơ khác vecto không từ mười điểm phân biệt trên mặt phẳng?
A.
10!
B.
C102
C.
10
D.
A102
Câu 11:
Một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen. Có bao nhiêu cách lấy 2 quả cầu cùng màu từ hộp đó?
A.
21
B.
42
C.
10
D.
24
Câu 12:
Xác định số hạng chứa x4 trong khai triển biểu thức (x−1)5.
A.
−C51x4
B.
C51x4
C.
C51
D.
−C51
Câu 13:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2x+4y−11=0, điểm A(1;2) thuộc đường tròn và đường thẳng d:4x−3y+5=0.
a.
Đường tròn (C) có tâm I(1;−2), bán kính R=4.
b.
Đường thẳng d cắt đường tròn (C) theo một dây cung có độ dài bằng 1.
c.
Đường thẳng song song với d và tiếp xúc với đường tròn (C) có phương trình: d:4x−3y−10=0.
d.
Khoảng cách lớn nhất từ một điểm thuộc đường tròn (C) đến đường thẳng d là bằng 10.
Câu 14:
Xếp 4 học sinh nam và 3 học sinh nữ vào một ghế dài.
a.
Có 5040 cách xếp ngẫu nhiên.
b.
Có 240 cách xếp để học sinh cùng giới ngồi cạnh nhau.
c.
Có 288 cách xếp học sinh nam và học sinh nữ xen kẽ.
d.
Có 3600 cách xếp để 2 học sinh nữ không ngồi cạnh nhau.
Câu 15:
Người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình chữ nhật nội tiếp trong một miếng đất hình tròn có đường kính bằng 50m. Để tổng quãng đường đi xung quanh vườn hoa đó là 140m thì hiệu dài của vườn hoa hình chữ nhật là x m. Tìm x.
Câu 16:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+2)2=6 và đường thẳng d:x+2y+1=0. Khi đó d cắt đường tròn (C) tại 2 điểm A,B. Tính diện tích ΔIAB. (với I là tâm của đường tròn (C)).
Câu 17:
Cho một cái đèn với chụp bóng đèn có mặt cắt qua trục là parabol với kích thước được thể hiện trên hình vẽ, giả sử xem dây tóc bóng đèn là một điểm và được đặt ở vị trí tiêu điểm của parabol. Tính khoảng cách từ dây tóc bóng đèn tới đỉnh của chụp bóng đèn. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)


Câu 18:
Một hộp đựng 16 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 16. Tính số cách lấy ngẫu nhiên ra 3 chiếc thẻ sao cho tổng 3 số ghi trên thẻ chia hết cho 3
Câu 19:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm A(1;5) và đường thẳng d:x−2y−4=0. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục tung sao cho đường thẳng d cách đều 2 điểm A,M.
Câu 20:
Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;0), B(−1;−4) và đường thẳng d:2x−y−4=0.
a. Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A,B và có tâm nằm trên đường thẳng d.
b. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm A(1;3)
a. Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm A,B và có tâm nằm trên đường thẳng d.
b. Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm A(1;3)
Câu 21:
Cho tập S={0;1;2;3;4;5;6}.
a. Từ các chữ số từ tập S, tính số các số tự nhiên có 4 chữ số.
b. Từ các chữ số từ tập S, tính số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho số đó là số chẵn.
a. Từ các chữ số từ tập S, tính số các số tự nhiên có 4 chữ số.
b. Từ các chữ số từ tập S, tính số các số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau sao cho số đó là số chẵn.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II - Môn Toán 10 - THPT Việt Đức - 2025-2026 - Đề Ôn Tập Số 1 — Mã đề: 9294 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.