Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Môn Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ gồm 78 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn, bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 78 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1

  1. Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 + 9x - 10 0 là
  2. Câu 1: Tìm m để bất phương trình: (m-1)x 2 - 2(m-2)x + 2 - m > 0 có tập nghiệm là R .
  3. Câu 1: Tập nghiệm S của phương trình 20x 2 + 10x - 3 = x 2 - 7x - 1 là:
  4. Câu 1: Tập nghiệm S của phương trình 2x - 3 = x - 3 là
  5. Câu 1: Với năm chữ số 1, 2, 3, 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2?
  6. Câu 1: Lớp 11A có 20 bạn nam và 22 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn tham gia hội thi cắm hoa do nhà trường tổ chức?
  7. Câu 1: Có 6 người đến nghe buổi hòa nhạc. Số cách sắp xếp 6 người này vào một hàng ngang 6 ghế là
  8. Câu 1: Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan và có tổng cộng 59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bố
  9. Câu 1: Một lớp có 30 học sinh gồm 20 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 3 học sinh sao cho nhóm đó có ít nhất một học sinh nữ?
  10. Câu 1: Trong mặt phẳng cho tập hợp S gồm 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh đều thuộc S?
  11. Câu 1: Khai triển nhị thức (2x + y) 5. Ta được kết quả là
  12. Câu 1: Đa thức P(x) = 32x 5 - 80x 4 + 80x 3 - 40x 2 + 10x - 1 là khai triển của nhị thức nào?
  13. Câu 1: Trong khai triển nhị thức Newton của (1 + 3x) 4, số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là
  14. Câu 1: Tìm số hàng chứa x 3 trong khai triển (3x + 2) 4.
  15. Câu 1: Khai triển Newton biểu thức P(x) = (2 - x) 4 = a 4x 4 + a 3x 3 + a 2x 2 + a 1x + a 0. Tính S = a 4 + a 3 + a 2 + a 1 + a 0.
  16. Câu 1: Tính giá trị của H = C 15 0 - 2C 15 1 + 2 2 C 15 2 - + 2 14 C 15 14 - 2 15 C 15 15
  17. Câu 1: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
  18. Câu 1: Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số kết quả thuận lợi của biến cố E: “4 viên bi lấy ra chỉ có 2 màu”.
  19. Câu 1: Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được 2 tấm thẻ đều ghi số chẵn là
  20. Câu 1: Bạn An có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên 5 cái kẹo cho vào hộp để tặng cho em. Tính xác suất để 5 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola.
  21. Câu 1: Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là
  22. Câu 1: Cho đường thẳng (d) có phương trình . Khi đó, đường thẳng (d) có một véc tơ pháp tuyến là:
  23. Câu 1: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; -1) và B(1; 5).
  24. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(1; 2), B(2; -1). Đường thẳng đi qua điểm A, sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng nhỏ nhất có phương trình là?
  25. Câu 1: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: 1: 2x - 3y + 1 = 0 và 2: -4x + 6y - 1 = 0.
  26. Câu 1: Tính góc giữa hai đường thẳng d 1: 2x - y - 10 = 0 và d 2: x - 3y + 9 = 0.
  27. Câu 1: Tìm côsin của góc giữa 2 đường thẳng 1: 4x - 3y + 1 = 0 và 2: cases x = 6 + 6t \\ y = 1 - 8t cases .
  28. Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(5; -1) đến đường thẳng 3x + 2y + 13 = 0 là:
  29. Câu 1: Khoảng cách từ điểm M(2; 0) đến đường thẳng cases x = 1 + 3t \\ y = 2 + 4t cases là:
  30. Câu 1: Đường thẳng : ax+by-3=0 (a,b N ) đi qua điểm N(1;1) và cách điểm M(2;3) một khoảng bằng 5 . Khi đó a-2b bằng
  31. Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
  32. Câu 1: Phương trình đường tròn có tâm I(-2;4) và bán kính R=5 là:
  33. Câu 1: Đường tròn (C) có tâm I(-2;3) và đi qua M(2;-3) có phương trình là:
  34. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn I(1;-3) và tiếp xúc với trục tung có phương trình là
  35. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): x 2 +y 2 -2ax-2by+c=0 ngoại tiếp tam giác ABC, với A(1;0), B(0;-2), C(2;-1). Khi đó giá trị của biểu thức a+b+c bằng:
  36. Câu 1: Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(3;0), B(0;2) và có tâm thuộc đường thẳng d: x+y=0
  37. Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x-1) 2 +(y+2) 2 =8. Phương trình tiếp tuyến d của (C) tại điểm A(3;-4) là
  38. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình elip: x 2 25 + y 2 16 =1 có một tiêu điểm là
  39. Câu 1: Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm (5;0) và có tiêu cự bằng 2 5 là
  40. Câu 1: Cho hypebol (H): x 2 9 - y 2 4 =1. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên (H) đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
  41. Câu 1: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H): x 2 9 - y 2 4 =1 là
  42. Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
  43. Câu 1: Cho parabol (P) có phương trình y 2= 1 4 x. Tọa độ tiêu điểm của parabol (P) là
  44. Câu 1: Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  45. Câu 1: Có 4 sách Toán, 3 sách Lí và 3 sách Hóa được xếp trên một giá sách nằm ngang. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  46. Câu 1: Xét phép thử tung con xúc xắc 6 mặt hai lần. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  47. Câu 1: Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  48. Câu 1: Cho tam giác ABC có phương trình của đường thẳng BC là 7x+5y-8=0, phương trình các đường cao kẻ từ B, C lần lượt là 9x-3y-4=0,\ x+y-2=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  49. Câu 1: Chuyển động của vật thể M được thể hiện trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Vật thể M khởi hành từ điểm A(5;3) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc là v (1;2). Các mệnh đề sau đúng ha
  50. Câu 1: Cho đường tròn (C) có phương trình x 2+y 2-6x+2y+6=0 và hai điểm A(1;-1), B(1;3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Môn Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ gồm 78 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn, bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

90 phút
78 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1
Cấu trúc & Thời lượng78 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • THPT Hoàng Văn Thụ • Kỳ thi • Toán 10
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (78 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tập nghiệm của bất phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm để bất phương trình: có tập nghiệm là .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tập nghiệm của phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Với năm chữ số 1, 2, 3, 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2?
A.
120.
B.
24.
C.
48.
D.
1250.
Xem đầy đủ toàn bộ 73 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 78)
Lớp có 20 bạn nam và 22 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn tham gia hội thi cắm hoa do nhà trường tổ chức?
A.
42.
B.
861.
C.
1722.
D.
84.
Có 6 người đến nghe buổi hòa nhạc. Số cách sắp xếp 6 người này vào một hàng ngang 6 ghế là
A.
6.
B.
.
C.
.
D.
.
Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan và có tổng cộng 59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một lớp có 30 học sinh gồm 20 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 3 học sinh sao cho nhóm đó có ít nhất một học sinh nữ?
A.
1140.
B.
2920.
C.
1900.
D.
900.
Trong mặt phẳng cho tập hợp gồm 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh đều thuộc ?
A.
720.
B.
120.
C.
59049.
D.
3628800.
Khai triển nhị thức . Ta được kết quả là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đa thức là khai triển của nhị thức nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong khai triển nhị thức Newton của , số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của là
A.
.
B.
.
C.
1.
D.
.
Khai triển Newton biểu thức . Tính .
A.
9.
B.
6.
C.
3.
D.
1.
Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số kết quả thuận lợi của biến cố : “4 viên bi lấy ra chỉ có 2 màu”.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được 2 tấm thẻ đều ghi số chẵn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bạn An có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên 5 cái kẹo cho vào hộp để tặng cho em. Tính xác suất để 5 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng có phương trình . Khi đó, đường thẳng có một véc tơ pháp tuyến là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các điểm . Đường thẳng đi qua điểm , sao cho khoảng cách từ điểm đến đường thẳng nhỏ nhất có phương trình là?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: và .
A.
Song song.
B.
Trùng nhau.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Tính góc giữa hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm côsin của góc giữa 2 đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường thẳng đi qua điểm và cách điểm một khoảng bằng . Khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình đường tròn có tâm và bán kính là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường tròn có tâm và đi qua có phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , phương trình đường tròn và tiếp xúc với trục tung có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, với . Khi đó giá trị của biểu thức bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm và có tâm thuộc đường thẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong hệ trục tọa độ , cho đường tròn . Phương trình tiếp tuyến của tại điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , phương trình elip: có một tiêu điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm và có tiêu cự bằng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hypebol . Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tọa độ các tiêu điểm của hypebol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho parabol có phương trình . Tọa độ tiêu điểm của parabol là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Có 24 số có ba chữ số khác nhau, được tạo thành từ các chữ số 1;2;3;4
b.
Có 40 số lẻ có ba chữ số khác nhau, được tạo thành từ các chữ số 0;1;2;3;4;5
c.
Có 144 số tự nhiên cần lập chia hết cho 5, từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8
d.
Có 1170 số chẵn gồm bốn chữ số được lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6
Có 4 sách Toán, 3 sách Lí và 3 sách Hóa được xếp trên một giá sách nằm ngang. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Số cách xếp sách tùy ý thứ tự các quyển sách là: 3628800 (cách)
b.
Số cách xếp 3 sách Hóa cạnh nhau theo hàng: 6 (cách)
c.
Số cách xếp sao cho các sách cùng bộ môn nằm cạnh nhau là: 5184 (cách)
d.
Số cách xếp sao cho hai sách Toán nằm hai đầu giá sách là: 80640 (cách)
Xét phép thử tung con xúc xắc 6 mặt hai lần. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
.
b.
Gọi là biến cố: "Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần tung chia hết cho 3", khi đó: .
c.
Gọi là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai", khi đó: .
d.
Gọi là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần một nhỏ hơn số chấm xuất hiện ở lần hai", khi đó: .
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Xác suất để "Số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng nhau" bằng: .
b.
Xác suất để "Có đúng một mặt 6 chấm xuất hiện" bằng: .
c.
Xác suất để "Có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện" bằng: .
d.
Xác suất để "Tổng số chấm xuất hiện nhỏ hơn 9" bằng: .
Cho tam giác có phương trình của đường thẳng là , phương trình các đường cao kẻ từ lần lượt là . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điểm có tọa độ là .
b.
Điểm có tọa độ là .
c.
Phương trình đường cao kẻ từ là .
d.
Phương trình đường trung tuyến kẻ từ là .
Chuyển động của vật thể được thể hiện trên mặt phẳng tọa độ . Vật thể khởi hành từ điểm và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc là . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng biểu diễn chuyển động của vật thể là .
b.
Vật thể chuyển động trên đường thẳng .
c.
Tọa độ của vật thể tại thời điểm tính từ khi khởi hành là .
d.
Khi thì vật thể chuyển động được quãng đường dài bằng .
Cho đường tròn có phương trình và hai điểm . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điểm thuộc đường tròn.
b.
Điểm nằm trong đường tròn.
c.
phương trình tiếp tuyến của tại điểm .
d.
Qua kẻ được hai tiếp tuyến với có phương trình là: ;\ .
Cho ; đường thẳng . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
có tâm .
b.
Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng .
c.
Có hai tiếp tuyến đường tròn song song với đường thẳng .
d.
Điểm nằm trên một tiếp tuyến đường tròn song song với đường thẳng .
Trong mặt phẳng tọa độ, cho elip có phương trình chính tắc . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình chính tắc elip có dạng thì .
b.
Elip đã cho có tiêu cự là .
c.
Tiêu điểm của elip đã cho là .
d.
Tổng các khoảng cách từ một điểm thuộc đường conic đến hai tiêu điểm bằng 144.
Cho Hyperbol có một tiêu điểm và độ dài trục ảo bằng . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình chính tắc của Hyperbol là .
b.
Độ dài trục thực bằng 6.
c.
Tiêu cự của Hyperbol là 4.
d.
Điểm nằm trên Hyperbol .
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để với mọi thuộc .
Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh?
Từ các chữ số 2; 3; 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số, trong đó chữ số 2 có mặt 2 lần, chữ số 3 có mặt 3 lần, chữ số 4 có mặt 4 lần?
Một nhóm gồm 11 học sinh trong đó có 3 bạn An, Bình, Cúc được xếp ngẫu nhiên vào một bàn tròn. Tìm xác suất để 3 bạn An, Bình, Cúc không có bạn nào được xếp cạnh nhau. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Một đường tròn có tâm tiếp xúc với đường thẳng . Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu?
Cho đường thẳng và đường tròn . Biết đường thẳng cắt tại hai điểm phân biệt và . Tính độ dài đoạn thẳng .
Cho parabol có tiêu điểm và đường thẳng . Có bao nhiêu giá trị nguyên của để parabol và đường thẳng cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Cho biểu thức: ( là tham số).

a) Tìm để với mọi số thực .

b) Tìm để phương trình có 2 nghiệm phân biệt trong đó một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia.
Trong một chiếc hộp có 20 viên bi, trong đó có 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tìm xác suất để:

a) 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ.

b) 3 viên bi lấy ra có đúng 1 viên bi xanh.

c) 3 viên bi lấy ra không quá 3 màu.
a) Tìm số hạng chứa trong khai triển .

b) Gọi là số nguyên dương thỏa mãn . Tìm hệ số của trong khai triển nhị thức Newton của .

c) Tính tổng các hệ số trong khai triển .
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết .

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC, phương trình tổng quát của đường thẳng AB.

b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB, từ đó tính diện tích của tam giác ABC.

c) Lập phương trình đường tròn (T) ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (T).

d) Viết phương trình đường thẳng d₁ đi qua A và tạo với đường thẳng d : 2x + 3y = 0 góc .

e) Viết phương trình đường thẳng d₂ đi qua B và cắt các trục tọa độ Ox, Oy tại các điểm E, F sao cho tam giác OEF có diện tích nhỏ nhất.
Cho đường thẳng d: () và điểm A(3;1).

a) Viết phương trình đường thẳng d' đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.

b) Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng d và d'.

c) Xác định tọa độ điểm A' đối xứng với A qua đường thẳng d.

d) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho tổng khoảng cách MA+MO là nhỏ nhất.
Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:

a) (C) có đường kính MN biết M(2 ; - 5), N(- 4 ; 3).

b) (C) có tâm I(1 ; - 2) và tiếp xúc với đường thẳng .

c) (C) đi qua A(2 ; 0), B(3 ; 1) và có bán kính bằng 3.

d) (C) đi qua 2 điểm A(2 ; 1), B(4 ; 3) và có tâm I nằm trên đường thẳng: .
Cho đường tròn .

a) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn (C).

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; -1).

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: .
Trong mặt phẳng cho phương trình: (1)

a) Chứng tỏ phương trình (1) là phương trình của đường tròn (C). Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d1: .

c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d2: .

d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua C(0;-1).
Xác định tiêu điểm và tiêu cự của elip, hypebol sau:

a)

b)

c)

d)
Lập phương trình chính tắc của elip trong các trường hợp sau:

a) Elip đi qua điểm và có một tiêu điểm .

b) Elip đi qua hai điểm và .
a) Cho điểm M nằm trên hypebol . Biết hoành độ điểm M bằng 8, tính khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của hypebol.

b) Viết phương trình chính tắc của hypebol biết có một tiêu điểm là và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng .
Viết phương trình chính tắc của parabol biết:

a) Parabol (P) có tiêu điểm .

b) Khoảng cách từ tiêu điểm của parabol (P) đến đường thẳng bằng .

c) Parabol (P) có phương trình đường chuẩn là:
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →