HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6150
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6150
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình x 2 + 9x - 10 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
78 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-hoang-van-thu-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
78 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
78 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 78 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 78 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6150 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của bất phương trình x2+9x−10≤0 là
A.
(−∞;−10]∪[1;+∞).
B.
[−10;1].
C.
(−10;1).
D.
(−∞;−10)∪(1;+∞).
Câu 2:
Tìm m để bất phương trình: (m−1)x2−2(m−2)x+2−m>0 có tập nghiệm là R.
A.
1<m<2.
B.
23<m<2.
C.
[m<1m>2].
D.
[m<23m>2].
Câu 3:
Tập nghiệm S của phương trình 20x2+10x−3=x2−7x−1 là:
A.
S={−1;19−2}.
B.
S={−1}.
C.
S={19−2}.
D.
S={1}.
Câu 4:
Tập nghiệm S của phương trình 2x−3=x−3 là
A.
S=∅.
B.
S={2}.
C.
S={6;2}.
D.
S={6}.
Câu 5:
Với năm chữ số 1, 2, 3, 4, 7 có thể lập được bao nhiêu số có 5 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 2?
A.
120.
B.
24.
C.
48.
D.
1250.
Câu 6:
Lớp 11A có 20 bạn nam và 22 bạn nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra hai bạn tham gia hội thi cắm hoa do nhà trường tổ chức?
A.
42.
B.
861.
C.
1722.
D.
84.
Câu 7:
Có 6 người đến nghe buổi hòa nhạc. Số cách sắp xếp 6 người này vào một hàng ngang 6 ghế là
A.
6.
B.
2.6!.
C.
62.
D.
6!.
Câu 8:
Năm 2021, cuộc thi Hoa hậu Hòa bình Quốc tế lần thứ 9 được tổ chức tại Thái Lan và có tổng cộng 59 thí sinh tham gia. Hỏi có bao nhiêu các chọn ra 5 người bao gồm một Hoa hậu và bốn Á hậu 1, 2, 3, 4?
A.
A595.
B.
C595.
C.
A591+A584.
D.
C591.C584.
Câu 9:
Một lớp có 30 học sinh gồm 20 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một nhóm 3 học sinh sao cho nhóm đó có ít nhất một học sinh nữ?
A.
1140.
B.
2920.
C.
1900.
D.
900.
Câu 10:
Trong mặt phẳng cho tập hợp S gồm 10 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh đều thuộc S?
A.
720.
B.
120.
C.
59049.
D.
3628800.
Câu 11:
Khai triển nhị thức (2x+y)5. Ta được kết quả là
A.
32x5+16x4y+8x3y2+4x2y3+2xy4+y5.
B.
32x5+80x4y+80x3y2+40x2y3+10xy4+y5.
C.
2x5+10x4y+20x3y2+20x2y3+10xy4+y5.
D.
32x5+10000x4y+80000x3y2+400x2y3+10xy4+y5.
Câu 12:
Đa thức P(x)=32x5−80x4+80x3−40x2+10x−1 là khai triển của nhị thức nào?
A.
(1−2x)5.
B.
(1+2x)5.
C.
(2x−1)5.
D.
(x−1)5.
Câu 13:
Trong khai triển nhị thức Newton của (1+3x)4, số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là
A.
108x.
B.
54x2.
C.
1.
D.
12x.
Câu 14:
Tìm số hàng chứa x3 trong khai triển (3x+2)4.
A.
24x3.
B.
96x3.
C.
216x3.
D.
8x3.
Câu 15:
Khai triển Newton biểu thức P(x)=(2−x)4=a4x4+a3x3+a2x2+a1x+a0. Tính S=a4+a3+a2+a1+a0.
A.
9.
B.
6.
C.
3.
D.
1.
Câu 16:
Tính giá trị của H=C150−2C151+22C152−…+214C1514−215C1515
A.
−315.
B.
315.
C.
1.
D.
−1.
Câu 17:
Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là:
A.
24.
B.
12.
C.
6.
D.
8.
Câu 18:
Trong một chiếc hộp đựng 6 viên bi đỏ, 8 viên bi xanh, 10 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính số kết quả thuận lợi của biến cố E: “4 viên bi lấy ra chỉ có 2 màu”.
A.
916.
B.
4375.
C.
2780.
D.
5291.
Câu 19:
Có 10 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 2 thẻ. Xác suất để chọn được 2 tấm thẻ đều ghi số chẵn là
A.
92.
B.
41.
C.
97.
D.
21.
Câu 20:
Bạn An có 7 cái kẹo vị hoa quả và 6 cái kẹo vị socola. An lấy ngẫu nhiên 5 cái kẹo cho vào hộp để tặng cho em. Tính xác suất để 5 cái kẹo có cả vị hoa quả và vị socola.
A.
143140.
B.
15679.
C.
117103.
D.
11714.
Câu 21:
Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu khác màu là
A.
73.
B.
53.
C.
143.
D.
113.
Câu 22:
Cho đường thẳng (d) có phương trình {x=1−ty=3+2t. Khi đó, đường thẳng (d) có một véc tơ pháp tuyến là:
A.
n=(−1;2).
B.
n=(1;2).
C.
n=(2;1).
D.
n=(2;−1).
Câu 23:
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3;−1) và B(1;5).
A.
3x−y−8=0.
B.
3x+y−8=0.
C.
−3x−y−8=0.
D.
3x−y+8=0.
Câu 24:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(1;2),B(2;−1). Đường thẳng Δ đi qua điểm A, sao cho khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng Δ nhỏ nhất có phương trình là?
A.
3x+y−5=0.
B.
x−3y+5=0.
C.
3x+y−1=0.
D.
x−3y−1=0.
Câu 25:
Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây: Δ1:2x−3y+1=0 và Δ2:−4x+6y−1=0.
A.
Song song.
B.
Trùng nhau.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 26:
Tính góc giữa hai đường thẳng d1:2x−y−10=0 và d2:x−3y+9=0.
A.
30∘.
B.
45∘.
C.
60∘.
D.
135∘.
Câu 27:
Tìm côsin của góc giữa 2 đường thẳng Δ1:4x−3y+1=0 và Δ2:{x=6+6ty=1−8t.
A.
257.
B.
1.
C.
2524.
D.
256.
Câu 28:
Khoảng cách từ điểm M(5;−1) đến đường thẳng 3x+2y+13=0 là:
A.
213.
B.
1328.
C.
26.
D.
213.
Câu 29:
Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng {x=1+3ty=2+4t là:
A.
2.
B.
52.
C.
510.
D.
25.
Câu 30:
Đường thẳng Δ:ax+by−3=0 (a,b∈N) đi qua điểm N(1;1) và cách điểm M(2;3) một khoảng bằng 5. Khi đó a−2b bằng
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
0.
Câu 31:
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?
A.
x2+y2−2x+4y−11=0.
B.
x2−y2−2x+4y−11=0.
C.
x2+y2−2x+4y+11=0.
D.
2x2+y2−2x+4y−11=0.
Câu 32:
Phương trình đường tròn có tâm I(−2;4) và bán kính R=5 là:
A.
(x−2)2+(y+4)2=5.
B.
(x+2)2+(y−5)2=25.
C.
(x+2)2+(y−4)2=25.
D.
(x−2)2+(y+4)2=25.
Câu 33:
Đường tròn (C) có tâm I(−2;3) và đi qua M(2;−3) có phương trình là:
A.
(x+2)2+(y−3)2=52.
B.
(x+2)2+(y−3)2=52.
C.
x2+y2+4x−6y−57=0.
D.
x2+y2+4x+6y−39=0.
Câu 34:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn I(1;−3) và tiếp xúc với trục tung có phương trình là
A.
(x−1)2+(y+3)2=1.
B.
(x−1)2+(y+3)2=3.
C.
(x−1)2+(y+3)2=9.
D.
(x−1)2+(y+3)2=3.
Câu 35:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2ax−2by+c=0 ngoại tiếp tam giác ABC, với A(1;0),B(0;−2),C(2;−1). Khi đó giá trị của biểu thức a+b+c bằng:
A.
32.
B.
−32.
C.
−31.
D.
31.
Câu 36:
Lập phương trình đường tròn đi qua hai điểm A(3;0),B(0;2) và có tâm thuộc đường thẳng d:x+y=0
A.
(x−21)2+(y+21)2=213.
B.
(x+21)2+(y+21)2=213.
C.
(x−21)2+(y−21)2=213.
D.
(x+21)2+(y−21)2=213.
Câu 37:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+2)2=8. Phương trình tiếp tuyến d của (C) tại điểm A(3;−4) là
A.
d:x+y+1=0.
B.
d:x−2y−11=0.
C.
d:x−y−7=0.
D.
d:x−y+7=0.
Câu 38:
Trong mặt phẳng Oxy, phương trình elip: 25x2+16y2=1 có một tiêu điểm là
A.
(0;4).
B.
(0;5).
C.
(−5;0).
D.
(3;0).
Câu 39:
Phương trình chính tắc của elip đi qua điểm (5;0) và có tiêu cự bằng 25 là
A.
25x2+5y2=1.
B.
25x2+20y2=1.
C.
25x2−5y2=1.
D.
25x2−20y2=1.
Câu 40:
Cho hypebol (H):9x2−4y2=1. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên (H) đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng bao nhiêu?
A.
6.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 41:
Tọa độ các tiêu điểm của hypebol (H):9x2−4y2=1 là
A.
F1=(−13;0); F2=(13;0).
B.
F1=(0;−13); F2=(0;13).
C.
F1=(0;−5); F2=(0;5).
D.
F1=(−5;0); F2=(5;0).
Câu 42:
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
A.
x2=2y.
B.
y2=6x.
C.
y2=−4x.
D.
y2=−8x.
Câu 43:
Cho parabol (P) có phương trình y2=41x. Tọa độ tiêu điểm của parabol (P) là
A.
F(−161;0).
B.
F(41;0).
C.
F(81;0).
D.
F(161;0).
Câu 44:
Cho các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Có 24 số có ba chữ số khác nhau, được tạo thành từ các chữ số 1;2;3;4
b.
Có 40 số lẻ có ba chữ số khác nhau, được tạo thành từ các chữ số 0;1;2;3;4;5
c.
Có 144 số tự nhiên cần lập chia hết cho 5, từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6,7,8
d.
Có 1170 số chẵn gồm bốn chữ số được lập từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6
Câu 45:
Có 4 sách Toán, 3 sách Lí và 3 sách Hóa được xếp trên một giá sách nằm ngang. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Số cách xếp sách tùy ý thứ tự các quyển sách là: 3628800 (cách)
b.
Số cách xếp 3 sách Hóa cạnh nhau theo hàng: 6 (cách)
c.
Số cách xếp sao cho các sách cùng bộ môn nằm cạnh nhau là: 5184 (cách)
d.
Số cách xếp sao cho hai sách Toán nằm hai đầu giá sách là: 80640 (cách)
Câu 46:
Xét phép thử tung con xúc xắc 6 mặt hai lần. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
n(Ω)=36.
b.
Gọi A là biến cố: "Tổng số chấm xuất hiện ở hai lần tung chia hết cho 3", khi đó: n(A)=8.
c.
Gọi B là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần một lớn hơn số chấm xuất hiện ở lần hai", khi đó: n(B)=12.
d.
Gọi C là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần một nhỏ hơn số chấm xuất hiện ở lần hai", khi đó: n(C)=12.
Câu 47:
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Xác suất để "Số chấm xuất hiện trên hai mặt bằng nhau" bằng: 61.
b.
Xác suất để "Có đúng một mặt 6 chấm xuất hiện" bằng: 85.
c.
Xác suất để "Có ít nhất một mặt 6 chấm xuất hiện" bằng: 3611.
d.
Xác suất để "Tổng số chấm xuất hiện nhỏ hơn 9" bằng: 143.
Câu 48:
Cho tam giác ABC có phương trình của đường thẳng BC là 7x+5y−8=0, phương trình các đường cao kẻ từ B,C lần lượt là 9x−3y−4=0, x+y−2=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điểm B có tọa độ là (32;32).
b.
Điểm C có tọa độ là (−1;3).
c.
Phương trình đường cao kẻ từ A là 5x−7y−6=0.
d.
Phương trình đường trung tuyến kẻ từ A là x−13y+4=0.
Câu 49:
Chuyển động của vật thể M được thể hiện trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Vật thể M khởi hành từ điểm A(5;3) và chuyển động thẳng đều với vectơ vận tốc là v(1;2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng biểu diễn chuyển động của vật thể là v(1;2).
b.
Vật thể M chuyển động trên đường thẳng 2x−3y−1=0.
c.
Tọa độ của vật thể M tại thời điểm t (t>0) tính từ khi khởi hành là {x=5+ty=3+2t.
d.
Khi t=5 thì vật thể M chuyển động được quãng đường dài bằng 55.
Câu 50:
Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−6x+2y+6=0 và hai điểm A(1;−1),B(1;3). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Điểm A thuộc đường tròn.
b.
Điểm B nằm trong đường tròn.
c.
x=1 phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A.
d.
Qua B kẻ được hai tiếp tuyến với (C) có phương trình là: x=1;\ 3x+4y−12=0.
Câu 51:
Cho (C):x2+y2+2x−6y+5=0; đường thẳng d:x+2y−15=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
(C) có tâm I(−1;3).
b.
Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d bằng 5.
c.
Có hai tiếp tuyến đường tròn (C) song song với đường thẳng d.
d.
Điểm O(0;0) nằm trên một tiếp tuyến đường tròn (C) song song với đường thẳng d.
Câu 52:
Trong mặt phẳng tọa độ, cho elip có phương trình chính tắc 144x2+100y2=1. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình chính tắc elip có dạng a2x2+b2y2=1 (a>b>0) thì a=144;b=100.
b.
Elip đã cho có tiêu cự là 411.
c.
Tiêu điểm của elip đã cho là F1(0;−211).
d.
Tổng các khoảng cách từ một điểm thuộc đường conic đến hai tiêu điểm bằng 144.
Câu 53:
Cho Hyperbol (H) có một tiêu điểm F1(−4;0) và độ dài trục ảo bằng 28. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình chính tắc của Hyperbol là 9x2+7y2=1.
b.
Độ dài trục thực bằng 6.
c.
Tiêu cự của Hyperbol (H) là 4.
d.
Điểm B(3;0) nằm trên Hyperbol (H).
Câu 54:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để (m−3)x2+(m+3)x−(m+1)≤0 với mọi x thuộc R.
Câu 55:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x−1)10−x2=x2−3x+2.
Câu 56:
Tìm số giao điểm giữa đồ thị hàm số y=3x−4 và đường thẳng y=x−3.
Câu 57:
Có 15 học sinh giỏi gồm 6 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 5 học sinh khối 10. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh sao cho mỗi khối có ít nhất 1 học sinh?
Câu 58:
Từ các chữ số 2; 3; 4 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số, trong đó chữ số 2 có mặt 2 lần, chữ số 3 có mặt 3 lần, chữ số 4 có mặt 4 lần?
Câu 59:
Tìm hệ số của số hạng chứa x3y trong khai triển (2xy+y3)5.
Câu 60:
Một nhóm gồm 11 học sinh trong đó có 3 bạn An, Bình, Cúc được xếp ngẫu nhiên vào một bàn tròn. Tìm xác suất để 3 bạn An, Bình, Cúc không có bạn nào được xếp cạnh nhau. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 61:
Một đường tròn có tâm I(3;4) tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+4y−10=0. Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu?
Câu 62:
Cho đường thẳng Δ:3x−4y−19=0 và đường tròn (C):(x−1)2+(y−1)2=25. Biết đường thẳng Δ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 63:
Cho parabol (P) có tiêu điểm F(1;0) và đường thẳng d:x+6m=0. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m∈[−10;10] để parabol (P) và đường thẳng d cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
Câu 64:
Giải các bất phương trình sau:
a) 3x3+2x+1≤0
b) x2+x−12<0
c) −36x2+12x−1≥0
d) −2x2+3x−1≥0
a) 3x3+2x+1≤0
b) x2+x−12<0
c) −36x2+12x−1≥0
d) −2x2+3x−1≥0
Câu 65:
Giải các phương trình sau:
a) x2−7x+10=3x−1
c) 3x2−4x−4=2x+5
a) x2−7x+10=3x−1
c) 3x2−4x−4=2x+5
Câu 66:
Cho biểu thức: g(x)=−x2−2x+m2−4m+3 (m là tham số).
a) Tìm m để g(x)≤0 với mọi số thực x.
b) Tìm m để phương trình g(x)=0 có 2 nghiệm phân biệt trong đó một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia.
a) Tìm m để g(x)≤0 với mọi số thực x.
b) Tìm m để phương trình g(x)=0 có 2 nghiệm phân biệt trong đó một nghiệm gấp 3 lần nghiệm kia.
Câu 67:
Trong một chiếc hộp có 20 viên bi, trong đó có 8 viên bi màu đỏ, 7 viên bi màu xanh và 5 viên bi màu vàng. Lấy ngẫu nhiên ra 3 viên bi. Tìm xác suất để:
a) 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ.
b) 3 viên bi lấy ra có đúng 1 viên bi xanh.
c) 3 viên bi lấy ra không quá 3 màu.
a) 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ.
b) 3 viên bi lấy ra có đúng 1 viên bi xanh.
c) 3 viên bi lấy ra không quá 3 màu.
Câu 68:
Khai triển các đa thức:
a) (a−3b)5
b) (2x+3y)4
c) (3−x)5
a) (a−3b)5
b) (2x+3y)4
c) (3−x)5
Câu 69:
a) Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển (2+3x)5.
b) Gọi n là số nguyên dương thỏa mãn An3+2An2=48. Tìm hệ số của x3 trong khai triển nhị thức Newton của (1−3x)n.
c) Tính tổng các hệ số trong khai triển (1−2x)5.
b) Gọi n là số nguyên dương thỏa mãn An3+2An2=48. Tìm hệ số của x3 trong khai triển nhị thức Newton của (1−3x)n.
c) Tính tổng các hệ số trong khai triển (1−2x)5.
Câu 70:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC biết A(−1;2),B(1;2),C(2;−3).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC, phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB, từ đó tính diện tích của tam giác ABC.
c) Lập phương trình đường tròn (T) ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (T).
d) Viết phương trình đường thẳng d₁ đi qua A và tạo với đường thẳng d : 2x + 3y = 0 góc 600.
e) Viết phương trình đường thẳng d₂ đi qua B và cắt các trục tọa độ Ox, Oy tại các điểm E, F sao cho tam giác OEF có diện tích nhỏ nhất.
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng BC, phương trình tổng quát của đường thẳng AB.
b) Tính khoảng cách từ C đến đường thẳng AB, từ đó tính diện tích của tam giác ABC.
c) Lập phương trình đường tròn (T) ngoại tiếp tam giác ABC. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (T).
d) Viết phương trình đường thẳng d₁ đi qua A và tạo với đường thẳng d : 2x + 3y = 0 góc 600.
e) Viết phương trình đường thẳng d₂ đi qua B và cắt các trục tọa độ Ox, Oy tại các điểm E, F sao cho tam giác OEF có diện tích nhỏ nhất.
Câu 71:
Cho đường thẳng d: {x=−2−2ty=1+2t (t∈R) và điểm A(3;1).
a) Viết phương trình đường thẳng d' đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.
b) Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng d và d'.
c) Xác định tọa độ điểm A' đối xứng với A qua đường thẳng d.
d) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho tổng khoảng cách MA+MO là nhỏ nhất.
a) Viết phương trình đường thẳng d' đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.
b) Tìm tọa độ giao điểm H của đường thẳng d và d'.
c) Xác định tọa độ điểm A' đối xứng với A qua đường thẳng d.
d) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d sao cho tổng khoảng cách MA+MO là nhỏ nhất.
Câu 72:
Viết phương trình của đường tròn (C) trong các trường hợp sau:
a) (C) có đường kính MN biết M(2 ; - 5), N(- 4 ; 3).
b) (C) có tâm I(1 ; - 2) và tiếp xúc với đường thẳng 4x−3y+5=0.
c) (C) đi qua A(2 ; 0), B(3 ; 1) và có bán kính bằng 3.
d) (C) đi qua 2 điểm A(2 ; 1), B(4 ; 3) và có tâm I nằm trên đường thẳng: x−y+5=0.
a) (C) có đường kính MN biết M(2 ; - 5), N(- 4 ; 3).
b) (C) có tâm I(1 ; - 2) và tiếp xúc với đường thẳng 4x−3y+5=0.
c) (C) đi qua A(2 ; 0), B(3 ; 1) và có bán kính bằng 3.
d) (C) đi qua 2 điểm A(2 ; 1), B(4 ; 3) và có tâm I nằm trên đường thẳng: x−y+5=0.
Câu 73:
Cho đường tròn (C):x2+y2+4x+2y−11=0.
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; -1).
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 3x+4y+1=0.
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn (C).
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M(2; -1).
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: 3x+4y+1=0.
Câu 74:
Trong mặt phẳng Oxy cho phương trình: x2+y2−4x+8y−5=0 (1)
a) Chứng tỏ phương trình (1) là phương trình của đường tròn (C). Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d1: x+y+6=0.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d2: 3x+2y+1=0.
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua C(0;-1).
a) Chứng tỏ phương trình (1) là phương trình của đường tròn (C). Xác định tâm và bán kính của đường tròn đó.
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d1: x+y+6=0.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d2: 3x+2y+1=0.
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến đi qua C(0;-1).
Câu 75:
Xác định tiêu điểm và tiêu cự của elip, hypebol sau:
a) 100x2+64y2=1
b) 25x2+y2=1
c) 9x2+25y2=225
d) 4x2−9y2=1
a) 100x2+64y2=1
b) 25x2+y2=1
c) 9x2+25y2=225
d) 4x2−9y2=1
Câu 76:
Lập phương trình chính tắc của elip (E) trong các trường hợp sau:
a) Elip (E) đi qua điểm M(−2;12) và có một tiêu điểm (−7;0).
b) Elip (E) đi qua hai điểm M(4;3) và N(22;−3).
a) Elip (E) đi qua điểm M(−2;12) và có một tiêu điểm (−7;0).
b) Elip (E) đi qua hai điểm M(4;3) và N(22;−3).
Câu 77:
a) Cho điểm M nằm trên hypebol 16x2−9y2=1. Biết hoành độ điểm M bằng 8, tính khoảng cách từ M đến các tiêu điểm của hypebol.
b) Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) có một tiêu điểm là F2(3;0) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −2.
b) Viết phương trình chính tắc của hypebol (H) biết (H) có một tiêu điểm là F2(3;0) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng −2.
Câu 78:
Viết phương trình chính tắc của parabol (P):y2=2px biết:
a) Parabol (P) có tiêu điểm F(5;0).
b) Khoảng cách từ tiêu điểm F của parabol (P) đến đường thẳng Δ:x+y−12=0 bằng 22.
c) Parabol (P) có phương trình đường chuẩn là: x+2=0
a) Parabol (P) có tiêu điểm F(5;0).
b) Khoảng cách từ tiêu điểm F của parabol (P) đến đường thẳng Δ:x+y−12=0 bằng 22.
c) Parabol (P) có phương trình đường chuẩn là: x+2=0
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 10 THPT Hoàng Văn Thụ - Đề Số 1 — Mã đề: 6150 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.