HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5863
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5863
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026
Câu 1: Khoảng nghịch biến của hàm số y = 1 3 x 3 - x 2 - 3x là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
189 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-dai-mo-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
189 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
189 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 189 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 189 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5863 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Khoảng nghịch biến của hàm số y=31x3−x2−3x là:
A.
(−∞;−1)
B.
(−1;3)
C.
(3;+∞)
D.
(−∞;−1)∪(3;+∞)
Câu 2:
Khoảng đồng biến của hàm số y=21x4−3x2−3 là:
A.
(−∞;−3) và (0;3)
B.
(0;−23)∪(23;+∞)
C.
(3;+∞)
D.
(−3;0) và (3;+∞)
Câu 3:
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
y=−x2+x+2
B.
y=log0,3x
C.
y=3x4−6x2
D.
y=−x3+6
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;0).
B.
(−∞;−2).
C.
(−2;1).
D.
(0;4).
Câu 5:
Hàm số y=f(x) có BBT cho ở hình bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.
(−∞;−2)
B.
(0;+∞)
C.
(0;2)
D.
(−2;0)
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có đạo hàm f′(x)=(x+2)(x−1)2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên (−2;+∞)
B.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tại x=−2
C.
Hàm số y=f(x) đạt cực đại tiểu tại x=1
D.
Hàm số y=f(x) nghịch biến trên (−2;1)
Câu 7:
Điểm cực đại của đồ thị hàm số y=x3−x2+2 là:
A.
(2;0)
B.
(32;2750)
C.
(0;2)
D.
(2750;23).
Câu 8:
Hàm số y=2x3−9x2+12x+5 có mấy điểm cực trị?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 9:
Hàm số y=−31x3−x+7 có số điểm cực trị là:
A.
0
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 10:
Đồ thị hàm số y=2x4+5x2+7 có số điểm cực trị là:
A.
3
B.
2
C.
1
D.
0
Câu 11:
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
A.
y=−x3+3x−1
B.
y=x2
C.
y=x4−2x2+1
D.
y=x−2x−1
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau
Mệnh đề nào dưới đây sai ?
| x | −∞ | −1 | 2 | +∞ | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | 2 | ↗ | 4 | ↘ | −5 | ↗ | 6 |
Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A.
Hàm số có có giá trị cực đại bằng 4
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=2.
C.
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang.
D.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6.
Câu 13:
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f '(x) như sau :
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là ?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | 2 | +∞ | |||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | 0 | + |
Số điểm cực đại của hàm số đã cho là ?
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Câu 14:
Cho hàm số y=x+23x−1. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2]. Khi đó 4M−2m bằng
A.
10.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [−3;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [−3;3]. Giá trị của biểu thức P=2M−m bằng


A.
P=6
B.
P=11
C.
P=9
D.
P=8
Câu 16:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=3x2+ex. Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [0;2] là:
A.
f(2).
B.
f(0).
C.
f(1).
D.
12+e2.
Câu 17:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau. Mệnh đề nào dưới đây sai?
| x | −∞ | −1 | 2 | +∞ | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | −1 | ↗ | +∞ |
A.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M(- 1; 2).
B.
Hàm số có GTLN = 2, GTNN = - 1.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2.
D.
Giá trị cực đại của hàm số là y=2.
Câu 18:
Cho hàm số y=2x+65x−1. Chọn khẳng định đúng:
A.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 5 và tiệm cận đứng là x = 3
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 5 và tiệm cận đứng là x = - 3.
C.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 5/2 và tiệm cận đứng là x = - 3.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = -1/6 và tiệm cận đứng là x = 6.
Câu 19:
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
| x | −∞ | −2 | 2 | +∞ | |||
| f′(x) | − | | | − | | | − | ||
| f(x) | 0 | ↘ | −∞ | +∞ | ↘ | −∞ | +∞ | ↘ | −∞ |
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 20:
Cho hàm số y=x4+3x2+2. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng:
A.
1
B.
2
C.
0
D.
4
Câu 21:
Đồ thị sau là của hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
y=x3+3x
B.
y=x3−3x
C.
y=−x3+2x
D.
y=−x3−2x
Câu 22:
Đồ thị sau là của hàm số nào?


A.
y=−x3+1
B.
y=−2x3+x2
C.
y=3x2+1
D.
y=−4x3+1
Câu 23:
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?


A.
y=x−12x+3
B.
y=2x+1x−1
C.
y=x−2x+1
D.
y=x−2x−4
Câu 24:
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=xx+1.
B.
y=x+1x−1.
C.
y=x2x−2.
D.
y=xx−1.
Câu 25:
Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y=dx+eax2+bx+c với a,b,c,d,e là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
y′≤0,∀x∈R
B.
y′≥0,∀x=−1.
C.
y′≥0,∀x∈R.
D.
y′≤0,∀x=−1.
Câu 26:
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?


A.
y=x−2x2−2x−3.
B.
y=x+1x2−2x.
C.
y=x−2x2+3x.
D.
y=x+1x2+2x+2.
Câu 27:
Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=−t3+18t2+t+3, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Chất điểm có vận tốc tức thời v(t)=s′(t) bao nhiêu m/s tại thời điểm t = 1 giây?
A.
34.
B.
21.
C.
35.
D.
33.
Câu 28:
Cho hàm số y=−x+12x+1. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Hàm số có tập xác định là x ≠ 1.
b.
Hàm số đồng biến trên tập R\{1}.
c.
Hàm số không có cực trị.
d.
Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một hình phẳng có diện tích bằng 4.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Hàm số có ba điểm cực trị.
b.
f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ R.
c.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3.
d.
Tam giác tạo bởi 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số có diện tích bằng 6.
Câu 30:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).


a.
Đồ thị hàm số y=f(x) có tiệm cận đứng.
b.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng (−1; 3).
c.
Hàm số có hai giá trị cực trị là −1 và 3.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên nửa đoạn (1; 2] bằng −2.
Câu 31:
Cho hàm số f(x) = x2+1x. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Hàm số có hai điểm cực trị.
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (5 ; + ∞ )
c.
Hàm số không có GTLN, GTNN trên tập xác định
d.
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào
Câu 32:
Biết rằng hàm số f(x)=2x3+ax2−6x+b ( a và b là hằng số thực) đạt cực trị bằng 4 tại x=1. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Giá trị của a+b bằng 8.
b.
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
c.
x=−1 là một điểm cực trị của hàm số f(x).
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số f(x) bằng 12.
Câu 33:
Nồng độ thuốc C(t) tính theo mg/cm³ trong máu của bệnh nhân được tính bởi C(t)=t2+t+10,05t, trong đó t là thời gian tính theo giờ kể từ khi tiêm cho bệnh nhân. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Hàm số C(t) có đạo hàm C′(t)=20(t2+t+1)21−t2, t≥0.
b.
Sau khi tiêm, nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân giảm dần theo thời gian.
c.
Nồng độ thuốc trong máu lớn nhất ở thời điểm 1 giờ sau khi tiêm.
d.
Có thời điểm nồng độ trong máu của bệnh nhân đạt 0,02mg/cm³.
Câu 34:
Người ta muốn xây một cái bể hình hộp đứng có thể tích V=18(m3), biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và bể không có nắp. Bể có chiều cao h(m), chiều rộng đáy bể là x(m). Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Chiều dài đáy bể là 3x(m)
b.
Biểu thức liên hệ giữa chiều cao và chiều rộng của bể là h=3x218.
c.
Diện tích cần xây của cái bể đó là S(x)=3x2−x48.
d.
Để nguyên vật liệu xây dựng là ít nhất thì chiều cao bể cần xây là khi chiều cao h=2(m) (biết nguyên vật liệu xây dựng các mặt là như nhau).
Câu 35:
Chi phí tiền xăng C (đồng) phụ thuộc tốc độ trung bình v (km/h) theo công thức:
C(v)=v16000+25v(0<v≤120).
Vận hành xe với tốc độ trung bình v (km/h) bằng bao nhiêu để tiết kiệm tiền xăng nhất?
C(v)=v16000+25v(0<v≤120).
Vận hành xe với tốc độ trung bình v (km/h) bằng bao nhiêu để tiết kiệm tiền xăng nhất?
Câu 36:
Một công ty sản xuất một sản phẩm. Bộ phận tài chính của công ty đưa ra hàm giá bán là p(x)=1000−25x, trong đó p(x) (triệu đồng) là giá bán của mỗi sản phẩm mà tại giá bán này có x sản phẩm được bán ra. Khi doanh thu đạt giá trị lớn nhất bằng 10000 triệu đồng thì có bao nhiêu sản phẩm được bán ra?.
Câu 37:
Một máy bay loại nhỏ bắt đầu hạ cánh, đường bay của nó gắn với hệ trục tọa độ Oxy được mô phỏng ở hình bên dưới. Đường bay của nó có dạng là một phần của đồ thị hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d (a=0) với x∈[−4;0], vị trí bắt đầu hạ cánh có tọa độ (−4;1) là điểm cực đại của đồ thị hàm số và máy bay tiếp đất tại vị trí gốc tọa độ là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Tính a1+c+d.


Câu 38:
Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày phát hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t)=−t3+45t2+600t, t∈N∗, t≤30. Nếu coi f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;30] thì f′(t) được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Trong 30 ngày đầu tiên, có bao nhiêu ngày mà tốc độ truyền bệnh lớn hơn 1200?
Câu 39:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?
A.
AB+AC+AD=AC′.
B.
AB+AA′+AD=AC′.
C.
AB+AA′+AD=AC.
D.
AB+AA′+AD=0.
Câu 40:
Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?


A.
BC−BA=DA−DC.
B.
AC−AD=BD−BC.
C.
AB−AC=DB−DC.
D.
AB−AD=CD−CB.
Câu 41:
Cho tứ diện S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SB vuông góc với đáy và SB=3a. Góc giữa hai vectơ (AB,AS) là


A.
60o.
B.
30o.
C.
45o.
D.
90o.
Câu 42:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Khi đó AB.CA bằng
A.
2.
B.
−23.
C.
23.
D.
−2.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(3;−1;2). Độ dài của vectơ a bằng
A.
6.
B.
14.
C.
2.
D.
4.
Câu 44:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai vector a(1;1;−2),b=(−2;1;4). Tìm tọa độ của vector u=a−2b.
A.
(5;−1;−10).
B.
(0;3;0).
C.
(−3;3;6).
D.
(5;−1;10).
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5) trên mặt Oxz có tọa độ là
A.
(0;2;5).
B.
(0;2;0).
C.
(1;0;5).
D.
(0;0;5).
Câu 46:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD và các đỉnh có tọa độ lần lượt là A(3;1;2),B(1;0;1),C(2;3;0). Tọa độ đỉnh D là
A.
D(1;1;0).
B.
D(0;2;−1).
C.
D(4;4;1).
D.
D(1;3;−1).
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(−1;3;5). Gọi I(a;b;c) là điểm thỏa mãn IA+3IB=0. Khi đó, giá trị của biểu thức a+2b+2c bằng:
A.
225.
B.
−225.
C.
50.
D.
227.
Câu 48:
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình bên (gốc tọa độ O trùng với điểm A), tọa độ điểm C' là


A.
C′(2;2;0)
B.
C′(2;2;2)
C.
C′(2;0;0)
D.
C′(2;0;2)
Câu 49:
Hình bên mô tả một sân cầu lông với kích thước theo tiêu chuẩn quốc tế. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình bên (đơn vị trên mỗi trục là mét), giả sử AB là một trụ cầu lông để căng lưới, hãy xác định tọa độ của B.


A.
(6,1;6,7;1,55)
B.
(6,7;6,1;1,55)
C.
(6,1;0;1,55)
D.
(0;6,7;1,55)
Câu 50:
Cho tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB,CD và I là trung điểm của MN. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD (Hình 10). Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).


a.
MA+MB=0.
b.
AC+BD=2MN
c.
IA+IB+IC+ID=0
d.
3AI−2AG=0.
Câu 51:
Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).


a.
BA+BC+BB′=BD.
b.
B′B−DB=B′D.
c.
BA+BC+BB′=a2.
d.
BC−BA+CA=a.
Câu 52:
Cho hình chóp đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD (hình 11).
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

a.
AB+CD=0.
b.
OA+OC=0.
c.
SA+SB+SC+SD=2SO.
d.
(SA−SC)⋅(SB+SD)=0
Câu 53:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(−2;1;−3),b=(−1;−3;2) và điểm A(4;6;−3). Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Tọa độ vectơ a−2b=(0;1;−1).
b.
Tọa độ điểm B(2;7;−6) thì a=AB.
c.
Hai vectơ a và b cùng phương hướng.
d.
Góc giữa vectơ a và b bằng 1200.
Câu 54:
Cho hình lập phương ABCD⋅A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình bên (gốc tọa độ O trùng với tâm hình vuông ABCD), Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).


a.
Tọa độ A(−1;0;0).
b.
AC′=(22;0;2).
c.
Tọa độ D′(0;2;2).
d.
BD′=(0;0;2).
Câu 55:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là
| Tuổi thọ | [14; 15) | [15; 16) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) |
| Số con hổ | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Câu 56:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian hoàn thành (phút) một bài kiểm tra trực tuyến của 100 học sinh, ta có bảng số liệu sau:
Thời gian trung bình để 100 học sinh hoàn thành bài kiểm tra là:
| Thời gian | [33;35) | [35;37) | [37;39) | [39; 41) | [41; 43) | [43; 45) |
| Số học sinh | 4 | 13 | 38 | 27 | 14 | 4 |
Thời gian trung bình để 100 học sinh hoàn thành bài kiểm tra là:
A.
38,92 phút.
B.
38,29 phút.
C.
39,28 phút.
D.
39,82 phút.
Câu 57:
Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2024 của một số hộ gia đình ở thành phố Nha Trang được ghi lại ở bảng sau:
Tứ phân vị thứ nhất là
| Tổng thu nhập (triệu đồng) | [200; 250) | [250; 300) | [300; 350) | [350; 400) | [400; 450) |
| Số hộ gia đình | 24 | 62 | 34 | 21 | 9 |
Tứ phân vị thứ nhất là
A.
Q1=6216175
B.
Q1=3416175
C.
Q1=6216157
D.
Q1=6216751
Câu 58:
Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Chiều cao (m) | [8,4; 8,6) | [8,6; 8,8) | [8,8; 9,0) | [9,0; 9,2) | [9,2; 9,4) |
| Số cây | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
ΔQ=0,286
B.
ΔQ=0,2
C.
ΔQ=0,6
D.
ΔQ=0,8
Câu 59:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13; 15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[1;2).
B.
[2;3).
C.
[11;13).
D.
[13;15).
Câu 60:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
| Độ dài quãng đường (km) | [50; 100) | [100; 150) | [150; 200) | [200; 250) | [250; 300) |
| Số ngày | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250 (km).
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là Q1=3,1.
c.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là Q3=575.
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 79,17.
Câu 61:
Số tiền đầu tư của một cửa hàng đối với hai lĩnh vực A, B là như nhau và số tiền thu được mỗi tháng trong 24 tháng từ hai lĩnh vực trên được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
| Số tiền | [5;10) | [10;15) | [15;20) | [20;25) | [25; 30) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số tháng thu được từ lĩnh vực A | 2 | 4 | 12 | 4 | 2 |
| Số tháng thu được từ lĩnh vực B | 8 | 2 | 4 | 2 | 8 |
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Giá trị trung bình khi đầu tư vào 2 lĩnh vực A và B là như nhau.
b.
Phương sai của số tiền thu được từ lĩnh vực A qua các tháng là 5.
c.
Độ lệch chuẩn của số tiền thu được từ lĩnh vực B qua các tháng ≈8,42
d.
Đầu tư vào lĩnh vực B rủi ro hơn.
Câu 62:
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước sạch mỗi hộ gia đình ở một khu vực sử dụng trong tháng 01/2023 ở bảng sau (đơn vị: m3).
Tính tỉ số giữa số trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.
| Lượng nước (m3) | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số hộ gia đình | 23 | 50 | 35 | 25 | 7 |
Tính tỉ số giữa số trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.
Câu 63:
Với f(x), g(x) là 2 hàm số liên tục trên K và k=0 thì mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx.
B.
∫[f(x)±g(x)]dx=∫f(x)dx±∫g(x)dx.
C.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
D.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
Câu 64:
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
∫abg(x)dx=∫abg(t)dt
B.
∫abf(x)dx=F(x)ab=F(b)−F(a) (với F(x) là nguyên hàm của f(x))
C.
∫cdf(x)dx=−∫dcf(x)dx
D.
∫bbf(x)dx không xác định được giá trị
Câu 65:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3x.
A.
∫cos3xdx=3sin3x+C
B.
∫cos3xdx=3sin3x+C.
C.
∫cos3xdx=−3sin3x+C.
D.
∫cos3xdx=sin3x+C.
Câu 66:
Các nguyên hàm của hàm số y=x3x3−5x+1 là:
A.
x3−5x+lnx+C
B.
x3−5x+lnx
C.
x3−5x+ln∣x∣
D.
x3−5x+ln∣x∣+C
Câu 67:
Hàm số F(x)=2sinx−3cosx là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
f(x)=−2cosx−3sinx.
B.
f(x)=−2cosx+3sinx.
C.
f(x)=2cosx−3sinx.
D.
f(x)=2cosx+3sinx.
Câu 68:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx+sin2x3 là:
A.
−2cosx−3cotx+C.
B.
2cosx−3tanx+C.
C.
−2cosx+3cotx+C.
D.
2cosx−3cotx+C.
Câu 69:
Cho ∫f(x)dx=3x2−4x+C. Khi đó:
A.
f(x)=3x3−2x2
B.
f(x)=2x−4
C.
f(x)=x3−2x2
D.
f(x)=6x−4
Câu 70:
Cho 0∫2f(x)dx=3. Khi đó 0∫2[4f(x)−3]dx bằng:
A.
2
B.
6
C.
4
D.
8
Câu 71:
Cho biết 2∫5f(x)dx=3; 2∫5g(t)dt=9. Giá trị của A=2∫5[f(x)+g(x)]dx là:
A.
Chưa xác định được
B.
6
C.
12
D.
3
Câu 72:
Cho biết −1∫2[4f(x)−5g(x)]dx=6 và −1∫2f(x)dx=−1. Tính −1∫2g(x)dx
A.
-1
B.
1
C.
2
D.
-2
Câu 73:
Cho biết 2∫3[3x2−5f(x)]dx=4. Tính 2∫3f(x)dx
A.
3
B.
−3
C.
2
D.
−2
Câu 74:
Cho biết a∫bf(x)dx=2; b∫cf(x)dx=3 với a<b<c thì a∫cf(x)dx bằng:
A.
-1
B.
1
C.
-5
D.
5
Câu 75:
Nếu a∫df(x)dx=5; b∫df(x)=2 với a<d<b thì a∫bf(x)dx bằng
A.
7
B.
-2
C.
0
D.
3
Câu 76:
Biết 1∫83xx2−5x+3dx=ba (a; b ∈ Z; phân số ba tối giản). Khi đó a + b bằng:
A.
236
B.
235
C.
137
D.
138
Câu 77:
Tính I=0∫10(x2022−x+1)dx
A.
I=2022102022−40
B.
I=2022102022+40
C.
I=2023102023−40
D.
I=2022102022−9
Câu 78:
Tính I=−1∫2(2a−b)dx (với a; b là các hằng số)
A.
2a−b
B.
6a−3b
C.
3b−6a
D.
4a−2b
Câu 79:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2], f(1) = 2 và f(2) = 5. Tính I=1∫2f′(x)dx
A.
I=7
B.
I=10
C.
I=3
D.
I=25
Câu 80:
Tìm giá trị thực của m để F(x)=mx3+x2−3x+2022 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=−x2+2x−3
A.
m=−1
B.
m=31
C.
m=1
D.
m=−31
Câu 81:
Biết hàm số f(x)=(x−1)2 có nguyên hàm là F(x)=ax3+bx2+cx+C với a, b, c ∈ Z. Tính giá trị biểu thức T = a + b + c
A.
T = 1
B.
T = 3
C.
T = 5
D.
T = 10
Câu 82:
Biết F(x) là một nguyên hàm của của hàm số f(x)=sinx và đồ thị hàm số y=F(x) đi qua điểm M(0;1). Tính F(2π).
A.
F(2π)=2.
B.
F(2π)=−1.
C.
F(2π)=0.
D.
F(2π)=1.
Câu 83:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm là f′(x)=ex+2x+1, ∀x∈R và f(0)=1. Biết F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(1)=e. Tính F(0).
A.
65.
B.
−61.
C.
61.
D.
−65.
Câu 84:
Diện tích hình phẳng phần gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây?


A.
S=∫−13(x3+2x2−5x−6)dx.
B.
S=∫−13(x3+2x2−x−10)dx.
C.
S=∫−13(x3−2x2−x+10)dx.
D.
S=∫−13(−x3−2x2+5x+6)dx.
Câu 85:
Cho đồ thị hàm số y=f(x). Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:


A.
∫−30f(x)dx+∫40f(x)dx
B.
∫−31f(x)dx+∫14f(x)dx
C.
∫−30f(x)dx+∫04f(x)dx
D.
∫−34f(x)dx
Câu 86:
Gọi S là diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=f(x), trục hoành (Phần gạch chéo hình vẽ dưới). Đặt a=∫−2−1f(x)dx, b=∫−11f(x)dx, c=∫12f(x)dx. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f3]
A.
S=a−b−c
B.
S=a+b+c
C.
S=b−a−c
D.
S=c−a−b
Câu 87:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x2+5x+6, y=0, x=0, x=2 có kết quả là:
A.
358
B.
356
C.
355
D.
352
Câu 88:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x2; y=x+2 là:
A.
92.
B.
29.
C.
94.
D.
49.
Câu 89:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3−x và đồ thị hàm số y=x−x2
A.
S=1237
B.
S=49
C.
S=427
D.
S=13
Câu 90:
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=31x3−x2; y=0; x=0; x=3 quanh trục Ox là:
A.
3581π.
B.
3571π.
C.
3561π.
D.
3551π.
Câu 91:
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (D) : y=x2−4x+4, y=0, x=0 quanh trục Ox là V=NMπ ( với NM là phân số tối giản). Khi đó M + N =
A.
38
B.
37
C.
28
D.
128
Câu 92:
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 0≤x≤3 ) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh bằng 29−x2
A.
90
B.
72π
C.
78π
D.
72
Câu 93:
Cho hàm số f(x) = −x3+3x2+2 có đồ thị (C) như hình vẽ. Tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc)
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
A.
S = 10
B.
S=439
C.
S=441
D.
S = 13
Câu 94:
Một đất nước tiêu thụ dầu theo tốc độ xác định bởi r(t) = 20.e0,2t tỉ thùng mỗi năm, trong đó t là thời gian tính theo năm, 0≤t≤10. Trong khoảng 10 năm kể trên, nước đó đã tiêu thụ lượng dầu là
A.
r(10)
B.
r(10) − r(0)
C.
0∫10r′(t)dt
D.
0∫10r(t)dt
Câu 95:
Cho hàm số f(x)=2x−ex. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Một nguyên hàm của hàm số f(x) là F(x)=x2−ex+2025.
b.
f(x) là một nguyên hàm của hàm số g(x)=2−ex.
c.
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x) thoả mãn F(0)=0 là F(x)=x2−ex.
d.
Tích phân 1∫2f(x)dx=a+b.e+c.e2 (a, b, c là các số nguyên) thì a + b + c = 3
Câu 96:
Cho hàm số f(x) = x − sin2x . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
f(4π)=4π−22
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x) = 1 − cos2x
c.
Một nguyên hàm của hàm số đã cho là F(x)=2x2−21cos2x
d.
Biết [0;π]maxf(x)=a5π+2b (a; b là các số nguyên dương). Khi đó a + b = 8.
Câu 97:
Cho hàm số f(x)=tan2x và F(x)=∫f(x)dx. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
F′(x)=tan2x.
b.
tanx là một nguyên hàm của f(x).
c.
F(x)=∫(cos2x1−1)dx.
d.
Biết F(0)=0⇒F(π)=0.
Câu 98:
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và các đường thẳng x=−1, x=4. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và các đường thẳng x=−1, x=4. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Diện tích S của hình phẳng (H) là S=∫−14∣f(x)∣dx.
b.
Diện tích S của hình phẳng (H) là S=∫−11f(x)dx+∫14f(x)dx.
c.
Thể tích vật thể được tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành là V=∫−14[f(x)]2 dx.
d.
Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(1)>F(−1)>F(4).
Câu 99:
Biết hàm số F(x)=x2x2−3x+6 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x2ax2+bx+c (với a,b,c là các số thực). Khi đó giá trị a+b−c bằng bao nhiêu
Câu 100:
Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3x2 và F(1)=ln22. Giá trị của F(2) (làm tròn đến hàng phần mười) bằng bao nhiêu
Câu 101:
Biết rằng ∫01ex2e2x+3dx=eme2+ne+p với m,n,p∈Z. Tính giá trị biểu thức T=m+2n−p
Câu 102:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx, trục hoành và hai đường thẳng x=6π, x=3π bằng là S=ca−b (đvdt) (với a, b, c là các số nguyên dương). Tính 2a−b+c
Câu 103:
Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=a (a>0). Gọi S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=ex, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=b (b>0). Biết S2=5S1+4, khi đó b−a bằng bao nhiêu?
Câu 104:
Khi nghiên cứu một quần thể vi khuẩn, người ta nhận thấy quần thể vi khuẩn đó ở ngày thứ t có số lượng N(t) con. Biết rằng tốc độ phát triển của quần thể đó là N’(t) =t8000 và sau ngày thứ nhất (t = 1) có 250 000 con. Sau 6 ngày (t = 6), số lượng của quần thể vi khuẩn là bao nhiêu con.
Câu 105:
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P'(x) =−0,0005x +12,2. Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm.
a) Tìm sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 101 sản phẩm.
b) Tìm sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 110 sản phẩm.
a) Tìm sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 101 sản phẩm.
b) Tìm sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 110 sản phẩm.
Câu 106:
Giá trị trung bình của hàm số liên tục f(x) trên đoạn [a;b] được định nghĩa là b−a1∫abf(x)dx.
Giả sử lượng mưa trung bình (tính bằng mm) tại thời điểm t ngày trong khoảng thời gian từ ngày 01/10 đến ngày 31/10 ở Thừa Thiên Huế vào tháng 10/2023 được mô hình hóa bởi hàm số:
M(x)=80+10(t−8);1≤t≤31.
Lượng mưa trung bình tháng 10/2023 của Thừa Thiên Huế là bao nhiêu mm?
Giả sử lượng mưa trung bình (tính bằng mm) tại thời điểm t ngày trong khoảng thời gian từ ngày 01/10 đến ngày 31/10 ở Thừa Thiên Huế vào tháng 10/2023 được mô hình hóa bởi hàm số:
M(x)=80+10(t−8);1≤t≤31.
Lượng mưa trung bình tháng 10/2023 của Thừa Thiên Huế là bao nhiêu mm?
Câu 107:
Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là 8 m. Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh M, N nằm trên Parabol và hai đỉnh P, Q nằm trên mặt đất như hình vẽ bên. Ở phần phía ngoài phông người ta mua hoa để trang trí với chi phí 200 000 đồng/m², biết MN=4 m, MQ=6 m.
Hỏi số tiền để mua hoa trang trí là bao nhiêu?

Hỏi số tiền để mua hoa trang trí là bao nhiêu?

Câu 108:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−1;3;−4). Hình chiếu vuông góc của M trên trục Oz là điểm M′. Khi đó tọa độ điểm M′ là
A.
M′(−1;0;0).
B.
M′(0;3;0).
C.
M′(0;0;−4).
D.
M′(−1;3;0).
Câu 109:
Trong kg Oxyz, cho M(−1;2;3). Khi đó điểm M′ là hình chiếu của M trên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
A.
M′(0;2;3)
B.
M′(−1;0;3)
C.
M′(−1;2;0)
D.
M′(1;−2;0)
Câu 110:
Trong kg Oxyz cho tam giác ABC biết A(3;−2;5), B(−2;1;−3), C(5;1;1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
A.
G(2;0;1)
B.
G(2;1;−1)
C.
G(−2;0;1)
D.
G(2;0;−1)
Câu 111:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và điểm B thỏa mãn hệ thức OB=k−3i. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tìm tọa độ điểm M.
A.
M(−1;1;2).
B.
M(−4;−2;−2).
C.
M(1;−21;23).
D.
M(−2;−1;−1).
Câu 112:
Xét 3 điểm A(2; 4; - 3), B(- 1; 3; - 2), C(4; - 2; 3). Tìm tọa độ đỉnh D của hình bình hành ABCD?
A.
D(7; - 1; 2)
B.
D(7; 1; - 2)
C.
D(- 7; 1; 2)
D.
D(- 7; - 1; - 2)
Câu 113:
Tìm độ dài của véc tơ AB biết A(1; - 2; 7); B(0; 3; 2).
A.
51
B.
83
C.
54
D.
13
Câu 114:
Cho 3 vectơ a=(1;−2;3), b=(−2;3;4), c=(−3;2;1). Tọa độ của vectơ n=2a−3b+4c là
A.
n=(−4;−5;−2)
B.
n=(−4;5;2)
C.
n=(4;−5;2)
D.
n=(4;−5;−2)
Câu 115:
Cho 2 véc tơ a=(3;0;1), b=−j−2k+i.
a) Tính T=a+b? A. T=32 B. T=11 C. T=14 D. T=(4;−1;−1)
b) Tính a.b? A. −2 B. 1 C. (3;0;−2) D. (−3;0;1)
a) Tính T=a+b? A. T=32 B. T=11 C. T=14 D. T=(4;−1;−1)
b) Tính a.b? A. −2 B. 1 C. (3;0;−2) D. (−3;0;1)
Câu 116:
Cho 3 điểm A(3; 2; 1), B(- 1; 3; 2), C(2; 4; - 3). Tính AB.AC?
A.
- 4
B.
−6
C.
4
D.
2
Câu 117:
Cho 2 vectơ a=(1;m;−1), b=(2;1;3). a⊥b khi:
A.
m=−1
B.
m=1
C.
m=2
D.
m=−2
Câu 118:
Cho véc tơ a=(3;−1;2). Trong các véc tơ sau, véc tơ nào cùng phương với a.
A.
(6; 2; 4)
B.
(1; 2; 5)
C.
(- 9; 3; - 6)
D.
(0; - 2; 4)
Câu 119:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho u=(4;3;4), v=(2;−1;2), w=(1;2;1). Khi đó [u,v].w bằng:
A.
2
B.
3
C.
0
D.
1
Câu 120:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2;3; -1), N(- 1; 1; 1), P(0; m; 0). Tìm m để tam giác MNP vuông tại M.
A.
m=215.
B.
m=7.
C.
m=213.
D.
m=−7.
Câu 121:
Cho mp(P): 5x−3y−4z+1=0. Véc tơ có tọa độ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của (P)?
A.
(5;3;4)
B.
(5;−3;−4)
C.
(5;−3;4)
D.
(5;3;−4)
Câu 122:
Cho mp(P): 6x−4z+5=0. Véc tơ có tọa độ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của (P)?
A.
(6;−4;5)
B.
(6;4;5)
C.
(6;0;4)
D.
(3;0;−2)
Câu 123:
Véc tơ có tọa độ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mp(Oxz)?
A.
(0;0;1)
B.
(0;1;0)
C.
(0;0;−1)
D.
(1;0;0)
Câu 124:
Phương trình của mp (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; 5) và vuông góc với vectơ n=(4;3;2) là:
A.
4x+3y+2z+27=0
B.
4x−3y+2z−27=0
C.
4x+3y+2z−27=0
D.
4x+3y−2z+27=0
Câu 125:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-1; 1; 1), B(2; 1; 0), C(1; -1; 2). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A.
x+2y−2z+1=0.
B.
x+2y−2z−1=0.
C.
3x+2z−1=0.
D.
3x+2z+1=0
Câu 126:
Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; -1) và song song với mặt phẳng (Q): 5x−3y+2z−10=0 là:
A.
5x−3y+2z+1=0
B.
5x+5y−2z+1=0
C.
5x−3y+2z−1=0
D.
5x+3y−2z−1=0
Câu 127:
Cho 2 điểm A(3; 5; -2), B(1; 3; 6). Tìm mp trung trực (P) của đoạn thẳng AB
A.
−2x−2y+8z−4=0.
B.
2x−2y+8z−4=0.
C.
2x−2y+8z+4=0.
D.
2x−2y+8z+4=0.
Câu 128:
Phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC) với A(2; 0; 3), B(4; -3; 2), C(0; 2; 5) là:
A.
2x+y+z+7=0
B.
2x+y+z−7=0
C.
2x−y+z−7=0
D.
2x−y+z+7=0
Câu 129:
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A(-3; 0; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0; -2)?
A.
−3x+4y+−2z=1
B.
−3x−4y+−2z=1
C.
3x+−4y+2z=1
D.
−3x+−4y+2z=1
Câu 130:
Khoảng cách từ điểm M(-2; -4; 3) đến mặt phẳng (P): 2x−y+2z−3=0 bằng:
A.
11
B.
1
C.
2
D.
3
Câu 131:
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): x+y−z+5=0; (Q): 2x+2y−2z+3=0 bằng:
A.
27
B.
237
C.
32
D.
2
Câu 132:
Cho 2 mặt phẳng (P): 2x−3y+z−1=0 và (Q): x+y+z+7=0. Tìm kết luận đúng?
A.
mp(P) // mp(Q)
B.
mp(P) ≡ mp(Q)
C.
mp(P) ⊥ mp(Q)
D.
Cả 3 kết luận trên đều sai
Câu 133:
Cho mặt phẳng (P): 2x+2y−2z−3=0 và (Q): mx+y−z+1=0. Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó song song với nhau?
A.
m = -1
B.
m = -2
C.
m = 2
D.
m = 1
Câu 134:
Tìm giá trị của m để 2 mp (P): (2m−1)x−3my+2z+3=0 và (Q): mx+(m−1)y+4z−5=0 vuông góc với nhau?
A.
m = 4; m = -2
B.
m = 4; m = 2
C.
m = -4; m = -2
D.
m = -4; m = 2
Câu 135:
Mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3 ; -1 ; -5) và vuông góc với 2 mặt phẳng (P): 3x−2y+2z+7=0; (Q): 5x−4y+3z+1=0?
A.
2x+y+2z+15=0
B.
2x+y−2z−15=0
C.
2x−y+2z−15=0
D.
2x−y−2z−15=0
Câu 136:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: ⎩⎨⎧x=2y=3+2tz=4−7t(t∈R). Vectơ nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u1=(2;3;4).
B.
u2=(0;2;−7).
C.
u3=(2;2;−7).
D.
u4=(2;−2;−7).
Câu 137:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; -1; 1) và B(1; 1; 3). Đường thẳng AB nhận vectơ nào dưới đây làm vectơ chỉ phương?
A.
u1=(1;−2;−2).
B.
u2=(3;0;4).
C.
u3=(−1;0;2).
D.
u4=(−1;−2;2).
Câu 138:
Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng d1:−1x−2=2y−1=1z và d2:⎩⎨⎧x=3+ty=−tz=2+3t lần lượt có các vectơ chỉ phương u1,u2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u1+u2=0.
B.
u1⊥u2.
C.
u1=2u2.
D.
2u1=u2.
Câu 139:
Cho đường thẳng d: ⎩⎨⎧x=−1+ty=tz=−5. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d.
A.
A(2; 1; 1)
B.
B(9; 10; -5)
C.
C(-2; -1; -1)
D.
D(1; 1; 5)
Câu 140:
Cho đường thẳng d: 2x+3=1y+1=1z−3. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d.
A.
A(2; 1; 1)
B.
B(3; 1; -3)
C.
C(-2; -1; -1)
D.
D(1; 1; 5)
Câu 141:
Viết phương trình tham số đường thẳng d đi qua 2 điểm A(2; 1; 0), B(0; 1; 2)
A.
(d): ⎩⎨⎧x=−ty=0z=t
B.
(d): ⎩⎨⎧x=2−ty=1z=t
C.
(d): ⎩⎨⎧x=2+ty=1z=−t
D.
(d): ⎩⎨⎧x=ty=0z=2−t
Câu 142:
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(4; –2; 2), song song với Δ: 4x+2=2y−5=3z−2.
A.
4x+4=2y−2=3z+2
B.
4x+4=2y+2=3z−2
C.
4x−4=2y+2=3z+2
D.
4x−4=2y+2=3z−2
Câu 143:
Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1; -2; 5) và vuông góc với mặt phẳng (P): 4x–3y+2z+5=0 là:
A.
4x−1=−3y+2=2z−5
B.
−4x−1=−3y+2=2z−5
C.
4x−1=3y+2=2z−5
D.
−4x−1=−3y+2=−2z−5
Câu 144:
Cho A(2; -1;1) và d:1x−2=−3y−1=2z−2. Phương trình mặt phẳng qua A vuông góc với d là:
A.
x–3y+2z–7=0
B.
x–3y+2z–5=0
C.
x–3y+2z–6=0
D.
x–3y+2z–8=0
Câu 145:
Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:2x−1=2y+1=3z,Δ2:−1x−3=−2y−3=1z+2
A.
Δ1 song song với Δ2.
B.
Δ1 chéo với Δ2.
C.
Δ1 cắt Δ2.
D.
Δ1 trùng với Δ2.
Câu 146:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ1:2x−8=4y+2=m−1z−3 và Δ2:⎩⎨⎧x=4+4ty=3−tz=2+2t. Giá trị của m để Δ1 và Δ2 vuông góc là
A.
m=1.
B.
m=−1.
C.
m=3.
D.
m=−3.
Câu 147:
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (P): x+y–z–11=0 và (Q): 2x+2y–2z+7=0 bằng
A.
0∘.
B.
45∘.
C.
180∘.
D.
90∘
Câu 148:
Trong không gian Oxyz, cho A(0; 1; 0), góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng (Oxz) bằng
A.
60∘.
B.
45∘.
C.
90∘.
D.
00.
Câu 149:
Trong kg Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−5)2+(y+4)2+z2=9. Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(5;−4;0) và R=9.
B.
I(5;−4;0) và R=3.
C.
I(−5;4;0) và R=9.
D.
I(−5;4;0) và R=3.
Câu 150:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4z−4=0. Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu (S).
A.
I(1;0;2),R=3.
B.
I(−2;−2;−4),R=3.
C.
I(−1;0;−2),R=3.
D.
I(1;2;0),R=9.
Câu 151:
Phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu?
A.
x2+y2+z2–6x+2y+4z+14=0
B.
(x–2)2+y2+(z+1)2+9=0
C.
x2+y2+z2–2x+8y−2z+20=0
D.
x2+y2+z2–10=0
Câu 152:
Trong kg Oxyz, cho phương trình x2+y2+z2+2x–4y+8z+m=0 (1) m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị m để cho phương trình (1) là phương trình mặt cầu.
A.
m>21
B.
m<−13
C.
m<21
D.
m<84
Câu 153:
Trong kg Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(5;4;−3) và bán kính R=5. Viết PT của mặt cầu (S).
A.
(x−5)2+(y−4)2+(z+3)2=25.
B.
(x+5)2+(y+4)2+(z−3)2=25.
C.
(x−5)2+(y−4)2+(z−3)2=25.
D.
(x−5)2+(y−4)2+(z+3)2=5.
Câu 154:
Trong kg Oxyz, cho điểm M(1;−1;2),N(3;1;4). Viết PT mặt cầu (S) có đường kính MN.
A.
(x−2)2+y2+(z−3)2=3.
B.
(x−2)2+y2+(z−3)2=3.
C.
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=3.
D.
(x−2)2+y2+(z−3)2=12
Câu 155:
Cho mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và đi qua gốc tọa độ. Viết PT mặt cầu (S).
A.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=14
B.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=14
C.
(x+1)2+(y+2)2+(z+3)2=14
D.
(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=14
Câu 156:
Trong không gian Oxyz (đơn vị của các trục tọa độ là kilomet), một trạm thu phát sóng điện thoại di động có đầu thu phát được đặt tại điểm I(−6;−1;4). Cho biết bán kính phủ sóng của trạm là 2 km. Người sử dụng điện thoại đứng ở điểm nào sau đây thì không sử dụng được dịch vụ của trạm nói trên?
A.
A(−5;0;3)
B.
B(−5;−2;5).
C.
C(−6;2;2)
D.
D(−7;−2;3)
Câu 157:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và ba mặt phẳng (α):x+2y−3z+2=0, (β):x+2z−5=0, (γ):4x−3y−2z+1=0. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Điểm A thuộc mặt phẳng (α).
b.
Mặt phẳng (α) song song với mặt phẳng (β).
c.
Mặt phẳng (β) vuông góc với mặt phẳng (γ).
d.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với hai mặt phẳng (α),(γ) có phương trình tổng quát là 13x+10y+11z−47=0.
Câu 158:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;−2) và hai mặt phẳng (P):2x−y+3z+4=0, (Q):4x−2y+6z−1=0. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) bằng 5615.
b.
Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q).
c.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 56956.
d.
Mặt phẳng qua điểm M và song song với mp (P) có phương trình tổng quát là 2x−y+3z−10=0.
Câu 159:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) có phương trình x+2y−z−2=0. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
n=(−2;−4;2) là một vecto pháp tuyến của (α).
b.
Điểm B(3;−3;−5) không thuộc mặt phẳng (α).
c.
Khoảng cách từ điểm A(−7;−1;−4) đến mặt phẳng (α) bằng 676.
d.
Góc giữa mặt phẳng (α) và mặt phẳng (R):3x−3y−5z+2=0 bằng 82,8∘.
Câu 160:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;0;0) và song song với mặt phẳng (α):2x−y−1=0 có dạng −x+by+cz+d=0. Tính b+c−3d.
Câu 161:
Trong không gian Oxyz, (Q) song song với (P):2x−y−2z+19=0 và cách (P) một khoảng bằng 5 có dạng ax+y+cz+d=0. Tính a+c+d.
Câu 162:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c), biết b,c>0, phương trình mặt phẳng (P):y−z+1=0. Tính M=c+b biết (ABC)⊥(P), d[O;(ABC)]=31.
Câu 163:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;−3). Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Tính độ dài đoạn OH.
Câu 164:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):ax+by+cz+10=0. Biết mặt phẳng (α) chứa hai đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+ty=2+2tz=−t và d′:⎩⎨⎧x=−1+2t′y=4+2t′z=−1−t. Khi đó a+b+c bằng bao nhiêu?
Câu 165:
Trong không gian với một hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo kilômét), một chiếc máy bay đang di chuyển với hướng bay không đổi từ điểm A(-50; 30; 10) đến vị trí hạ cánh là B(2; 3; 0). Hỏi đường bay của máy bay hợp với mặt đất một góc bao nhiêu độ? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.)

Hình 16

Hình 16
Câu 166:
Một nhà kho được mô hình hoá trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz và hai mái EFIK,HGIK có kích thước bằng nhau như hình vẽ.

Biết rằng chiều cao của nhà kho là 9 m và các bức tường của nhà kho tạo thành hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với AB=10 m, AD=24 m, AE=7 m. Mặt phẳng (EFIK) có phương trình ax+y+bz+c=0. Tìm giá trị của a−bc.

Biết rằng chiều cao của nhà kho là 9 m và các bức tường của nhà kho tạo thành hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH với AB=10 m, AD=24 m, AE=7 m. Mặt phẳng (EFIK) có phương trình ax+y+bz+c=0. Tìm giá trị của a−bc.
Câu 167:
Trong một khu du lịch, người ta cho du khách trải nghiệm thiên nhiên bằng cách du theo đường trượt zipline từ vị trí A cao 15 m của tháp 1 này sang vị trí B cao 10 m của tháp 2 trong khung cảnh tuyệt đẹp xung quanh. Với hệ trục tọa độ Oxyz cho trước (đơn vị: mét), tọa độ của A và B lần lượt là (3;2,5;15) và (21;27,5;10). Biết tọa độ du khách khi ở độ cao 12 mét là (a;b;c). Tính P=5a+b+c.
[Hình cần kiểm tra lại: p18_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p18_f3]
Câu 168:
Cho hai biến cố ngẫu nhiên A và B có P(A∣B)=4P(B∣A). Tỉ số P(B)P(A) là
A.
41.
B.
4.
C.
21.
D.
81.
Câu 169:
Cho P(A) = 0,2; P(B) = 0,5; P(B|A) = 0,8. Khi đó P(A|B) bằng
A.
0,32
B.
0,3
C.
0,35
D.
0,31
Câu 170:
Cho P(A)=52; P(B∣A)=31; P(B∣A)=41. Khi đó:
a) P(AB) bằng A. 152. B. 163. C. 51. D. 154.
b) P(BA) bằng A. 71. B. 194. C. 214. D. 203.
a) P(AB) bằng A. 152. B. 163. C. 51. D. 154.
b) P(BA) bằng A. 71. B. 194. C. 214. D. 203.
Câu 171:
Một công ty xây dựng đấu thầu hai dự án độc lập. Khả năng thắng thầu của các dự án 1 là 0,6 và dự án 2 là 0,7. Tính xác suất để công ty thắng thầu đúng 1 dự án.
A.
0,28
B.
0,7
C.
0,46
D.
0,18.
Câu 172:
Chọn ngẫu nhiên một gia đình có 2 con. Biết rằng gia đình đó có con gái. Xác suất để gia đình đó có một con trai và một con gái là:
A.
52.
B.
53.
C.
43.
D.
32.
Câu 173:
Gieo hai con xúc xắc cân đối. Biết rằng có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 5 chấm. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc bằng 7 là
A.
113.
B.
112.
C.
134.
D.
133.
Câu 174:
Gieo hai con xúc xắc cân đối. Biết rằng tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc bằng 8. Xác suất để ít nhất có một con xúc xắc xuất hiện mặt 3 chấm là
A.
52.
B.
53.
C.
73.
D.
74.
Câu 175:
Một lớp 12 có 40 HS. Trong đó có 22 em đăng kí thi Đại học Quốc gia (ĐHQG), 25 em đăng kí thi Đại học Bách khoa (ĐHBK), 3 em không đăng kí thi cả 2 đại học này. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết rằng em đó đăng kí thi ĐHQG. Xác suất em đó đăng kí thi ĐHBK là
A.
116.
B.
127.
C.
138.
D.
115.
Câu 176:
Bạn An có một túi gồm một số chiếc kẹo cùng loại, chỉ khác màu, trong đó có 6 chiếc kẹo sô cô la đen, còn lại 4 chiếc kẹo sô cô la trắng. An lấy ngẫu nhiên 1 chiếc kẹo trong túi để cho Bình, rồi lại lấy ngẫu nhiên tiếp 1 chiếc kẹo nữa trong túi và cũng đưa cho Bình.
a) Xác suất để Bình nhận được 2 chiếc kẹo sô cô la đen là
A. 31. B. 41. C. 52. D. 73.
b) Xác suất để Bình nhận được 2 chiếc kẹo sô cô la trắng là
A. 51. B. 152. C. 163. D. 174.
c) Xác suất để Bình nhận được chiếc kẹo sô cô la đen ở lần thứ nhất, chiếc kẹo sô cô la trắng ở lần thứ hai là
A. 154. B. 41. C. 163. D. 174.
a) Xác suất để Bình nhận được 2 chiếc kẹo sô cô la đen là
A. 31. B. 41. C. 52. D. 73.
b) Xác suất để Bình nhận được 2 chiếc kẹo sô cô la trắng là
A. 51. B. 152. C. 163. D. 174.
c) Xác suất để Bình nhận được chiếc kẹo sô cô la đen ở lần thứ nhất, chiếc kẹo sô cô la trắng ở lần thứ hai là
A. 154. B. 41. C. 163. D. 174.
Câu 177:
Một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hà lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp. Xác suất viên bi lấy ra không có màu vàng, biết rằng nó không có màu đỏ là
A.
21.
B.
85.
C.
87.
D.
54.
Câu 178:
Cho hai biến cố A và B bất kì, với P(B)>0. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
P(A∣B)=P(B)P(AB)
b.
P(A∣B)⋅P(B)=P(AB)
c.
P(B)=P(A∣B)P(AB)
d.
P(B)=P(AB)P(A∣B)
Câu 179:
Lớp 11A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ dân dân tộc, 12 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ dân dân tộc, một số em không tham gia CLB nào. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xét các biến cố sau:
A: Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh
B: Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ dân dân tộc
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
A: Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh
B: Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ dân dân tộc
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
P(A)=105
b.
P(B)=207
c.
P(A∣B)=0,75
d.
P(B∣A)=0,48
Câu 180:
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố: "Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn", B là biến cố: "Có đúng một con xúc xắc xuất hiện mặt 3 chấm". Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
P(AB)=61
b.
P(B)=3611
c.
P(A∣B)=65
d.
P(A∣B)=114
Câu 181:
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 15 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Khi tổng kết cuối năm, lớp có 20 học sinh giỏi, trong đó có 8 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Xác suất học sinh được chọn là học sinh giỏi bằng 0,5.
b.
Xác suất học sinh được chọn là học sinh nữ bằng 0,6.
c.
Xác suất học sinh được chọn vừa là học sinh giỏi và là học sinh nữ bằng 0,625.
d.
Biết rằng học sinh được chọn là nữ, xác suất học sinh đó là học sinh giỏi bằng 0,48.
Câu 182:
Một nhóm học sinh gồm 12 nam và 13 nữ đi tham quan Công viên nước Hạ Long, tới lúc tham gia trò chơi mỗi học sinh chọn một trong hai trò chơi là Sóng thần hoặc Đảo hải tặc. Xác suất chọn trò chơi Sóng thần của mỗi học sinh nam là 0,6 và của mỗi học sinh nữ là 0,3. Chọn ngẫu nhiên một bạn của nhóm. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Xác suất để bạn được chọn là nam là 0,48.
b.
Xác suất để bạn được chọn là nữ là 0,5.
c.
Xác suất để bạn được chọn là nam và tham gia trò chơi Đảo hải tặc là 0,195.
d.
Xác suất để bạn được chọn là nữ và tham gia trò chơi Sóng thần là 0,156.
Câu 183:
Trong một vùng dân cư tỉ lệ nhiễm Covid là 2%. Nếu 1 người bị nhiễm Covid thì khi xét nghiệm, xác suất cho kết quả dương tính là 0,95. Nếu 1 người không bị nhiễm Covid thì khi xét nghiệm, xác suất cho kết quả dương tính là 0,03. Giả sử một người khi xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính xác suất để người đó bị nhiễm Covid.
Câu 184:
Thống kê kết quả của một đội bóng X trong 37 trận tại giải vô địch quốc gia ta có kết quả sau:
Chọn ngẫu nhiên một trận. Tính xác suất để:
a) Đó là trận đá thắng nếu biết rằng trận đó đá trên nhà.
b) Đó là trận đá nếu biết rằng trận đó thắng.
| Thắng | Hoà | Thua | |
| Sân nhà | 11 | 5 | 3 |
| Sân khách | 6 | 8 | 4 |
Chọn ngẫu nhiên một trận. Tính xác suất để:
a) Đó là trận đá thắng nếu biết rằng trận đó đá trên nhà.
b) Đó là trận đá nếu biết rằng trận đó thắng.
Câu 185:
Trong kì thi học sinh giỏi quốc gia, tỉnh X có hai đội tuyển môn Toán và môn Ngữ văn tham dự. Đội tuyển Toán có 10 em, đội tuyển Ngữ văn có 8 em. Xác suất có giải của mỗi em trong đội tuyển Toán là 0,8; trong đội tuyển Ngữ văn là 0,7. Sau giải lấy ngẫu nhiên một em của tỉnh X trong số các em thi học sinh giỏi môn Toán và môn Ngữ văn. Tính xác suất để em đó là một em được giải.
Câu 186:
Trong một nhà máy có hai phân xưởng. Phân xưởng I sản xuất 40% sản phẩm. Phân xưởng II sản xuất 60% sản phẩm. Xác suất làm ra phế phẩm của hai phân xưởng I và II tương ứng là 0,05 và 0,02. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy thì đó là phế phẩm. Tính xác suất để sản phẩm đó là do phân xưởng I sản xuất.
Câu 187:
Có hai chuồng thỏ. Chuồng I có 12 con thỏ trắng và 13 con thỏ nâu. Chuồng II có 14 con thỏ trắng và 11 con thỏ nâu. Tung một con xúc xắc cân đối. Nếu xuất hiện 6 chấm thì ta chọn chuồng I, nếu trái lại ta chọn chuồng II. Từ chuồng chọn được bắt ngẫu nhiên một con thỏ.
a) Giả sử bắt được con thỏ trắng. Tính xác suất để đó là con thỏ của chuồng II.
b) Giả sử bắt được con thỏ nâu. Tính xác suất để đó là con thỏ của chuồng I.
a) Giả sử bắt được con thỏ trắng. Tính xác suất để đó là con thỏ của chuồng II.
b) Giả sử bắt được con thỏ nâu. Tính xác suất để đó là con thỏ của chuồng I.
Câu 188:
Giá sách của bạn D có hai ngăn. Ngăn trên có 3 cuốn tiểu thuyết của các nhà văn Việt Nam và 2 cuốn tiểu thuyết của các nhà văn nước ngoài. Ngăn dưới chứa 4 cuốn tiểu thuyết của các nhà văn Việt Nam và 1 cuốn tiểu thuyết của các nhà văn nước ngoài.
Bạn D chọn một cuốn sách để mang đi khi du lịch theo cách sau: Tung một con xúc xắc cân đối. Nếu số chấm xuất hiện là 1 hoặc 2 thì chọn ngăn trên, nếu trái lại thì chọn ngăn dưới. Sau đó từ ngăn đã chọn lấy ngẫu nhiên một cuốn sách. Biết rằng cuốn sách D chọn được là cuốn tiểu thuyết của nhà văn nước ngoài. Tính xác suất để cuốn sách thuộc ngăn trên.
Bạn D chọn một cuốn sách để mang đi khi du lịch theo cách sau: Tung một con xúc xắc cân đối. Nếu số chấm xuất hiện là 1 hoặc 2 thì chọn ngăn trên, nếu trái lại thì chọn ngăn dưới. Sau đó từ ngăn đã chọn lấy ngẫu nhiên một cuốn sách. Biết rằng cuốn sách D chọn được là cuốn tiểu thuyết của nhà văn nước ngoài. Tính xác suất để cuốn sách thuộc ngăn trên.
Câu 189:
Trong một tuần, ông A chọn ngẫu nhiên ba ngày chạy bộ buổi sáng. Nếu chạy bộ thì xác suất ông A ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,7. Nếu không chạy bộ thì xác suất ông A ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là 0,25. Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần của ông A. Tính xác suất để hôm đó ông A chạy bộ nếu biết rằng bữa sáng hôm đó ông A có ăn thêm một quả trứng.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026 — Mã đề: 5863 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.