Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026 gồm 189 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 189 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026

  1. Câu 1: Khoảng nghịch biến của hàm số y = 1 3 x 3 - x 2 - 3x là:
  2. Câu 1: Khoảng đồng biến của hàm số y = 1 2 x 4 - 3x 2 - 3 là:
  3. Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
  4. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới [Hình cần kiểm tra lại: p1 f1] Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
  5. Câu 1: Hàm số y = f(x) có BBT cho ở hình bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  6. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên R và có đạo hàm f'(x) = (x+2)(x-1) 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
  7. Câu 1: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = x 3 - x 2 + 2 là:
  8. Câu 1: Hàm số y = 2x 3 - 9x 2 + 12x + 5 có mấy điểm cực trị?
  9. Câu 1: Hàm số y = - 1 3 x 3 - x + 7 có số điểm cực trị là:
  10. Câu 1: Đồ thị hàm số y = 2x 4 + 5x 2 + 7 có số điểm cực trị là:
  11. Câu 1: Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
  12. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau x - -1 2 + y' + 0 - 0 + y 2 ↗ 4 ↘ -5 ↗ 6 Mệnh đề nào dưới đây sai ?
  13. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f '(x) như sau : x - -1 0 1 2 + f'(x) - 0 + 0 - 0 + 0 + Số điểm cực đại của hàm số đã cho là ?
  14. Câu 1: Cho hàm số y = 3x-1 x+2 . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2]. Khi đó 4M - 2m bằng
  15. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [-3;3] và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn [-3;3]. Giá trị
  16. Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x) = 3x 2 + e x. Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn [0;2] là:
  17. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau. Mệnh đề nào dưới đây sai? x - -1 2 + y' + 0 - 0 + y - ↗ 2 ↘ -1 ↗ +
  18. Câu 1: Cho hàm số y = 5x-1 2x+6 . Chọn khẳng định đúng:
  19. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau x - -2 2 + f'(x) - | - | - f(x) 0 ↘ - | + ↘ - | + ↘ - Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
  20. Câu 1: Cho hàm số y = x 4 + 3x 2 + 2. Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox bằng:
  21. Câu 1: Đồ thị sau là của hàm số nào? [Hình cần kiểm tra lại: p3 f1]
  22. Câu 1: Đồ thị sau là của hàm số nào?
  23. Câu 1: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
  24. Câu 1: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?
  25. Câu 1: Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = ax 2 + bx + c dx + e với a, b, c, d, e là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
  26. Câu 1: Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
  27. Câu 1: Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=-t 3+18t 2+t+3, trong đó t tính bằng giây và s tính bằng mét. Chất điểm có vận tốc tức thời v(t)=s'(t) bao nhiêu m/s tại thời điểm
  28. Câu 1: Cho hàm số y= 2x+1 -x+1 . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
  29. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau [Hình cần kiểm tra lại: p4 f1] Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
  30. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d). [Hình cần kiểm tra lại: p4 f2]
  31. Câu 1: Cho hàm số f(x) = x x 2+1 . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
  32. Câu 1: Biết rằng hàm số f(x)=2x 3+ax 2-6x+b ( a và b là hằng số thực) đạt cực trị bằng 4 tại x=1. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
  33. Câu 1: Nồng độ thuốc C(t) tính theo mg/cm³ trong máu của bệnh nhân được tính bởi C(t)= 0 , 05t t 2+t+1 , trong đó t là thời gian tính theo giờ kể từ khi tiêm cho bệnh nhân. Chọn đúng hoặc
  34. Câu 1: Người ta muốn xây một cái bể hình hộp đứng có thể tích V=18 (m 3 ), biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và bể không có nắp. Bể có chiều cao h (m ), chiều
  35. Câu 1: Chi phí tiền xăng C (đồng) phụ thuộc tốc độ trung bình v (km/h) theo công thức: Vận hành xe với tốc độ trung bình v (km/h) bằng bao nhiêu để tiết kiệm tiền xăng nhất?
  36. Câu 1: Một công ty sản xuất một sản phẩm. Bộ phận tài chính của công ty đưa ra hàm giá bán là p(x)=1000-25x, trong đó p (x ) (triệu đồng) là giá bán của mỗi sản phẩm mà tại giá bán này có
  37. Câu 1: Một máy bay loại nhỏ bắt đầu hạ cánh, đường bay của nó gắn với hệ trục tọa độ Oxy được mô phỏng ở hình bên dưới. Đường bay của nó có dạng là một phần của đồ thị hàm số bậc ba y=ax
  38. Câu 1: Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày phát hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f (t )=-t 3+45t 2+600t, t N *, t 30. Nếu
  39. Câu 1: Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?
  40. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
  41. Câu 1: Cho tứ diện S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SB vuông góc với đáy và SB= 3 a. Góc giữa hai vectơ ( AB , AS ) là
  42. Câu 1: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Khi đó AB . CA bằng
  43. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho vectơ a =(3;-1;2). Độ dài của vectơ a bằng
  44. Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai vector a (1;1;-2), b =(-2;1;4). Tìm tọa độ của vector u = a -2 b .
  45. Câu 1: Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;5) trên mặt Oxz có tọa độ là
  46. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình bình hành ABCD và các đỉnh có tọa độ lần lượt là A(3;1;2), B(1;0;1), C(2;3;0). Tọa độ đỉnh D là
  47. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;0), B(-1;3;5). Gọi I(a;b;c) là điểm thỏa mãn IA +3 IB = 0 . Khi đó, giá trị của biểu thức a+2b+2c bằng:
  48. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình bên (gốc tọa độ O trùng với điểm A), tọa độ điểm C' là
  49. Câu 1: Hình bên mô tả một sân cầu lông với kích thước theo tiêu chuẩn quốc tế. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình bên (đơn vị trên mỗi trục là mét), giả sử AB là một trụ cầu lông
  50. Câu 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD và I là trung điểm của MN. Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD (Hình 10). Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026 gồm 189 câu hỏi trắc nghiệm về đại số, hình học và số học. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
189 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng189 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi • Toán • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (189 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Khoảng nghịch biến của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Khoảng đồng biến của hàm số là:
A.
và
B.
C.
D.
và
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R?
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hàm số có BBT cho ở hình bên. Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 184 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 189)
Cho hàm số xác định trên R và có đạo hàm . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
Hàm số đồng biến trên
B.
Hàm số đạt cực đại tại
C.
Hàm số đạt cực đại tiểu tại
D.
Hàm số nghịch biến trên
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:
A.
B.
C.
D.
.
Cho hàm số có bảng biến thiên sau
↗↘↗

Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A.
Hàm số có có giá trị cực đại bằng 4
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại .
C.
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang.
D.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 6.
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm f '(x) như sau :

Số điểm cực đại của hàm số đã cho là ?
A.
4
B.
2
C.
3
D.
1
Cho hàm số . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [0;2]. Khi đó bằng
A.
10.
B.
6.
C.
5.
D.
4.
Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho trên đoạn . Giá trị của biểu thức bằng
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là . Giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên sau. Mệnh đề nào dưới đây sai?
↗↘↗
A.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là M(- 1; 2).
B.
Hàm số có GTLN = 2, GTNN = - 1.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2.
D.
Giá trị cực đại của hàm số là .
Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng:
A.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 5 và tiệm cận đứng là x = 3
B.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 5 và tiệm cận đứng là x = - 3.
C.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 5/2 và tiệm cận đứng là x = - 3.
D.
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = -1/6 và tiệm cận đứng là x = 6.
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau
||
↘ | ↘ | ↘

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Đồ thị sau là của hàm số nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
B.
C.
D.
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường cong ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số với là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hình từ đề gốc
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một chất điểm chuyển động theo phương trình , trong đó tính bằng giây và tính bằng mét. Chất điểm có vận tốc tức thời bao nhiêu m/s tại thời điểm t = 1 giây?
A.
34.
B.
21.
C.
35.
D.
33.
Cho hàm số . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Hàm số có tập xác định là x ≠ 1.
b.
Hàm số đồng biến trên tập R\{1}.
c.
Hàm số không có cực trị.
d.
Hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với hai trục tọa độ một hình phẳng có diện tích bằng 4.
Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Hàm số có ba điểm cực trị.
b.
f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ R.
c.
Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 3.
d.
Tam giác tạo bởi 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số có diện tích bằng 6.
Cho hàm số có bảng biến thiên dưới đây. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
a.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng.
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 3).
c.
Hàm số có hai giá trị cực trị là −1 và 3.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên nửa đoạn (1; 2] bằng −2.
Cho hàm số f(x) = . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Hàm số có hai điểm cực trị.
b.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (5 ; + ∞ )
c.
Hàm số không có GTLN, GTNN trên tập xác định
d.
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận nào
Biết rằng hàm số ( và là hằng số thực) đạt cực trị bằng 4 tại . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Giá trị của bằng 8.
b.
Hàm số đạt cực đại tại .
c.
là một điểm cực trị của hàm số .
d.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 12.
Nồng độ thuốc tính theo mg/cm³ trong máu của bệnh nhân được tính bởi , trong đó là thời gian tính theo giờ kể từ khi tiêm cho bệnh nhân. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Hàm số có đạo hàm , .
b.
Sau khi tiêm, nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân giảm dần theo thời gian.
c.
Nồng độ thuốc trong máu lớn nhất ở thời điểm 1 giờ sau khi tiêm.
d.
Có thời điểm nồng độ trong máu của bệnh nhân đạt 0,02mg/cm³.
Người ta muốn xây một cái bể hình hộp đứng có thể tích , biết đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng và bể không có nắp. Bể có chiều cao , chiều rộng đáy bể là . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Chiều dài đáy bể là
b.
Biểu thức liên hệ giữa chiều cao và chiều rộng của bể là .
c.
Diện tích cần xây của cái bể đó là .
d.
Để nguyên vật liệu xây dựng là ít nhất thì chiều cao bể cần xây là khi chiều cao (biết nguyên vật liệu xây dựng các mặt là như nhau).
Chi phí tiền xăng C (đồng) phụ thuộc tốc độ trung bình (km/h) theo công thức:

Vận hành xe với tốc độ trung bình (km/h) bằng bao nhiêu để tiết kiệm tiền xăng nhất?
Một công ty sản xuất một sản phẩm. Bộ phận tài chính của công ty đưa ra hàm giá bán là , trong đó (triệu đồng) là giá bán của mỗi sản phẩm mà tại giá bán này có sản phẩm được bán ra. Khi doanh thu đạt giá trị lớn nhất bằng 10000 triệu đồng thì có bao nhiêu sản phẩm được bán ra?.
Một máy bay loại nhỏ bắt đầu hạ cánh, đường bay của nó gắn với hệ trục tọa độ Oxy được mô phỏng ở hình bên dưới. Đường bay của nó có dạng là một phần của đồ thị hàm số bậc ba với , vị trí bắt đầu hạ cánh có tọa độ là điểm cực đại của đồ thị hàm số và máy bay tiếp đất tại vị trí gốc tọa độ là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số. Tính .
Hình từ đề gốc
Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày phát hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ là , , . Nếu coi là hàm số xác định trên đoạn thì được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm . Trong 30 ngày đầu tiên, có bao nhiêu ngày mà tốc độ truyền bệnh lớn hơn 1200?
Cho hình hộp . Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện . Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện có đáy là tam giác đều cạnh , vuông góc với đáy và . Góc giữa hai vectơ là
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ cho hai vector . Tìm tọa độ của vector .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ cho hình bình hành và các đỉnh có tọa độ lần lượt là . Tọa độ đỉnh là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai điểm , . Gọi là điểm thỏa mãn . Khi đó, giá trị của biểu thức bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2. Với hệ tọa độ Oxyz được thiết lập như hình bên (gốc tọa độ O trùng với điểm A), tọa độ điểm C' là
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Hình bên mô tả một sân cầu lông với kích thước theo tiêu chuẩn quốc tế. Với hệ tọa độ được thiết lập như hình bên (đơn vị trên mỗi trục là mét), giả sử là một trụ cầu lông để căng lưới, hãy xác định tọa độ của .
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
A.
B.
C.
D.
Cho tứ diện . Gọi lần lượt là trung điểm của và là trung điểm của . Gọi là trọng tâm của tam giác (Hình 10). Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Hình từ đề gốc
a.
.
b.
c.
d.
.
Trong không gian, cho hình lập phương có cạnh bằng a. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Hình từ đề gốc
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình chóp đều . Gọi là giao điểm của và (hình 11).

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Hình từ đề gốc
a.
.
b.
.
c.
.
d.
Trong không gian , cho hai vectơ và điểm . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Tọa độ vectơ .
b.
Tọa độ điểm thì .
c.
Hai vectơ và cùng phương hướng.
d.
Góc giữa vectơ và bằng .
Cho hình lập phương có cạnh bằng 2. Với hệ tọa độ được thiết lập như hình bên (gốc tọa độ trùng với tâm hình vuông ), Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Hình từ đề gốc
a.
Tọa độ .
b.
.
c.
Tọa độ .
d.
.
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả như sau:
Tuổi thọ[14; 15)[15; 16)[16; 17)[17; 18)[18; 19)
Số con hổ13862

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian hoàn thành (phút) một bài kiểm tra trực tuyến của 100 học sinh, ta có bảng số liệu sau:
Thời gian[33;35)[35;37)[37;39)[39; 41)[41; 43)[43; 45)
Số học sinh4133827144

Thời gian trung bình để 100 học sinh hoàn thành bài kiểm tra là:
A.
38,92 phút.
B.
38,29 phút.
C.
39,28 phút.
D.
39,82 phút.
Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2024 của một số hộ gia đình ở thành phố Nha Trang được ghi lại ở bảng sau:
Tổng thu nhập (triệu đồng)[200; 250)[250; 300)[300; 350)[350; 400)[400; 450)
Số hộ gia đình246234219

Tứ phân vị thứ nhất là
A.
B.
C.
D.
Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:
Chiều cao (m)[8,4; 8,6)[8,6; 8,8)[8,8; 9,0)[9,0; 9,2)[9,2; 9,4)
Số cây512254414

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
B.
C.
D.
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13; 15)
Số ngày27731

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
Độ dài quãng đường (km)[50; 100)[100; 150)[150; 200)[200; 250)[250; 300)
Số ngày510942

Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250 (km).
b.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là .
c.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là .
d.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng .
Số tiền đầu tư của một cửa hàng đối với hai lĩnh vực A, B là như nhau và số tiền thu được mỗi tháng trong 24 tháng từ hai lĩnh vực trên được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Số tiền[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)[25; 30)
Số tháng thu được từ lĩnh vực A241242
Số tháng thu được từ lĩnh vực B82428


Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Giá trị trung bình khi đầu tư vào 2 lĩnh vực A và B là như nhau.
b.
Phương sai của số tiền thu được từ lĩnh vực A qua các tháng là 5.
c.
Độ lệch chuẩn của số tiền thu được từ lĩnh vực B qua các tháng
d.
Đầu tư vào lĩnh vực B rủi ro hơn.
Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước sạch mỗi hộ gia đình ở một khu vực sử dụng trong tháng 01/2023 ở bảng sau (đơn vị: ).

Lượng nước ()[5; 7)[7; 9)[9; 11)[11; 13)[13; 15)
Số hộ gia đình235035257


Tính tỉ số giữa số trung bình và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn.
Với , là 2 hàm số liên tục trên và thì mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
B.
(với F(x) là nguyên hàm của f(x))
C.
D.
không xác định được giá trị
Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Các nguyên hàm của hàm số là:
A.
B.
C.
D.
Hàm số là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nguyên hàm của hàm số là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho biết ; . Giá trị của là:
A.
Chưa xác định được
B.
6
C.
12
D.
3
Biết (a; b ∈ Z; phân số tối giản). Khi đó a + b bằng:
A.
236
B.
235
C.
137
D.
138
Tính
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2], f(1) = 2 và f(2) = 5. Tính
A.
B.
C.
D.
Tìm giá trị thực của m để là một nguyên hàm của hàm số
A.
B.
C.
D.
Biết hàm số có nguyên hàm là với a, b, c ∈ Z. Tính giá trị biểu thức T = a + b + c
A.
T = 1
B.
T = 3
C.
T = 5
D.
T = 10
Biết là một nguyên hàm của của hàm số và đồ thị hàm số đi qua điểm . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đạo hàm là và . Biết là nguyên hàm của thỏa mãn . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Diện tích hình phẳng phần gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây?

[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đồ thị hàm số . Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

[Hình cần kiểm tra lại: p11_f2]
A.
B.
C.
D.
Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành (Phần gạch chéo hình vẽ dưới). Đặt , , . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

[Hình cần kiểm tra lại: p11_f3]
A.
B.
C.
D.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , có kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường ; ; ; quanh trục Ox là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng (D) : , , quanh trục Ox là ( với là phân số tối giản). Khi đó M + N =
A.
38
B.
37
C.
28
D.
128
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 0 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( ) thì được thiết diện là một hình vuông có độ dài cạnh bằng
A.
90
B.
C.
D.
72
Cho hàm số f(x) = có đồ thị (C) như hình vẽ. Tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc)

[Hình cần kiểm tra lại: p12_f1]
A.
S = 10
B.
C.
D.
S = 13
Một đất nước tiêu thụ dầu theo tốc độ xác định bởi r(t) = tỉ thùng mỗi năm, trong đó t là thời gian tính theo năm, . Trong khoảng 10 năm kể trên, nước đó đã tiêu thụ lượng dầu là
A.
r(10)
B.
r(10) − r(0)
C.
D.
Cho hàm số . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Một nguyên hàm của hàm số là .
b.
là một nguyên hàm của hàm số .
c.
Nguyên hàm của hàm số thoả mãn là .
d.
Tích phân (a, b, c là các số nguyên) thì a + b + c = 3
Cho hàm số f(x) = x − sin2x . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
b.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x) = 1 − cos2x
c.
Một nguyên hàm của hàm số đã cho là
d.
Biết (a; b là các số nguyên dương). Khi đó a + b = 8.
Cho hàm số và . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
.
b.
là một nguyên hàm của .
c.
.
d.
Biết .
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị là đường cong trong hình dưới đây.

Hình từ đề gốc

Gọi là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng , . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Diện tích của hình phẳng là .
b.
Diện tích của hình phẳng là .
c.
Thể tích vật thể được tạo thành khi quay quanh trục hoành là .
d.
Nếu là một nguyên hàm của hàm số thì .
Biết hàm số là một nguyên hàm của hàm số (với là các số thực). Khi đó giá trị bằng bao nhiêu
Biết hàm số là một nguyên hàm của hàm số và . Giá trị của (làm tròn đến hàng phần mười) bằng bao nhiêu
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng bằng là (đvdt) (với a, b, c là các số nguyên dương). Tính
Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, trục tung và đường thẳng . Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, trục tung và đường thẳng . Biết , khi đó bằng bao nhiêu?
Khi nghiên cứu một quần thể vi khuẩn, người ta nhận thấy quần thể vi khuẩn đó ở ngày thứ t có số lượng N(t) con. Biết rằng tốc độ phát triển của quần thể đó là N’(t) và sau ngày thứ nhất (t = 1) có 250 000 con. Sau 6 ngày (t = 6), số lượng của quần thể vi khuẩn là bao nhiêu con.
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P'(x) x . Ở đây P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm.
a) Tìm sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 101 sản phẩm.
b) Tìm sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 100 lên 110 sản phẩm.
Giá trị trung bình của hàm số liên tục trên đoạn được định nghĩa là .
Giả sử lượng mưa trung bình (tính bằng mm) tại thời điểm ngày trong khoảng thời gian từ ngày 01/10 đến ngày 31/10 ở Thừa Thiên Huế vào tháng 10/2023 được mô hình hóa bởi hàm số:

Lượng mưa trung bình tháng 10/2023 của Thừa Thiên Huế là bao nhiêu mm?
Một chiếc cổng có hình dạng là một parabol có khoảng cách giữa hai chân cổng là 8 m. Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh , nằm trên Parabol và hai đỉnh , nằm trên mặt đất như hình vẽ bên. Ở phần phía ngoài phông người ta mua hoa để trang trí với chi phí 200 000 đồng/m², biết m, m.
Hỏi số tiền để mua hoa trang trí là bao nhiêu?

Hình từ đề gốc
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm . Hình chiếu vuông góc của M trên trục Oz là điểm . Khi đó tọa độ điểm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong kg , cho . Khi đó điểm là hình chiếu của M trên mặt phẳng có tọa độ là
A.
B.
C.
D.
Trong kg Oxyz cho tam giác ABC biết , , . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và điểm B thỏa mãn hệ thức . Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tìm tọa độ điểm M.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xét 3 điểm A(2; 4; - 3), B(- 1; 3; - 2), C(4; - 2; 3). Tìm tọa độ đỉnh D của hình bình hành ABCD?
A.
D(7; - 1; 2)
B.
D(7; 1; - 2)
C.
D(- 7; 1; 2)
D.
D(- 7; - 1; - 2)
Cho 3 vectơ , , . Tọa độ của vectơ là
A.
B.
C.
D.
Cho 2 véc tơ , .
a) Tính ? A. B. C. D.
b) Tính ? A. B. C. D.
Cho véc tơ . Trong các véc tơ sau, véc tơ nào cùng phương với .
A.
(6; 2; 4)
B.
(1; 2; 5)
C.
(- 9; 3; - 6)
D.
(0; - 2; 4)
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(2;3; -1), N(- 1; 1; 1), P(0; m; 0). Tìm m để tam giác MNP vuông tại M.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho mp(P): . Véc tơ có tọa độ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của (P)?
A.
B.
C.
D.
Cho mp(P): . Véc tơ có tọa độ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của (P)?
A.
B.
C.
D.
Véc tơ có tọa độ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến của mp(Oxz)?
A.
B.
C.
D.
Phương trình của mp (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; 5) và vuông góc với vectơ là:
A.
B.
C.
D.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-1; 1; 1), B(2; 1; 0), C(1; -1; 2). Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với đường thẳng BC có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; -1) và song song với mặt phẳng (Q): là:
A.
B.
C.
D.
Cho 2 điểm A(3; 5; -2), B(1; 3; 6). Tìm mp trung trực (P) của đoạn thẳng AB
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC) với A(2; 0; 3), B(4; -3; 2), C(0; 2; 5) là:
A.
B.
C.
D.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A(-3; 0; 0), B(0; 4; 0), C(0; 0; -2)?
A.
B.
C.
D.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): ; (Q): bằng:
A.
B.
C.
D.
2
Cho 2 mặt phẳng (P): và (Q): . Tìm kết luận đúng?
A.
mp(P) // mp(Q)
B.
mp(P) ≡ mp(Q)
C.
mp(P) ⊥ mp(Q)
D.
Cả 3 kết luận trên đều sai
Cho mặt phẳng (P): và (Q): . Với giá trị nào của m thì hai mặt phẳng đó song song với nhau?
A.
m = -1
B.
m = -2
C.
m = 2
D.
m = 1
Tìm giá trị của m để 2 mp (P): và (Q): vuông góc với nhau?
A.
m = 4; m = -2
B.
m = 4; m = 2
C.
m = -4; m = -2
D.
m = -4; m = 2
Mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3 ; -1 ; -5) và vuông góc với 2 mặt phẳng (P): ; (Q): ?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: Vectơ nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng d?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; -1; 1) và B(1; 1; 3). Đường thẳng AB nhận vectơ nào dưới đây làm vectơ chỉ phương?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian cho hai đường thẳng và lần lượt có các vectơ chỉ phương . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đường thẳng d: Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d.
A.
A(2; 1; 1)
B.
B(9; 10; -5)
C.
C(-2; -1; -1)
D.
D(1; 1; 5)
Cho đường thẳng d: . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d.
A.
A(2; 1; 1)
B.
B(3; 1; -3)
C.
C(-2; -1; -1)
D.
D(1; 1; 5)
Viết phương trình tham số đường thẳng d đi qua 2 điểm A(2; 1; 0), B(0; 1; 2)
A.
(d):
B.
(d):
C.
(d):
D.
(d):
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(4; –2; 2), song song với Δ: .
A.
B.
C.
D.
Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1; -2; 5) và vuông góc với mặt phẳng (P): là:
A.
B.
C.
D.
Cho A(2; -1;1) và . Phương trình mặt phẳng qua A vuông góc với d là:
A.
B.
C.
D.
Trong không gian Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
A.
song song với .
B.
chéo với .
C.
cắt .
D.
trùng với .
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và . Giá trị của m để và vuông góc là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian Oxyz, góc giữa hai mặt phẳng (P): và (Q): bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Trong không gian Oxyz, cho A(0; 1; 0), góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng (Oxz) bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong kg Oxyz, cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm I và bán kính của mặt cầu (S).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu?
A.
B.
C.
D.
Trong kg Oxyz, cho phương trình (1) m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị m để cho phương trình (1) là phương trình mặt cầu.
A.
B.
C.
D.
Trong kg Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm và bán kính . Viết PT của mặt cầu (S).
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong kg Oxyz, cho điểm . Viết PT mặt cầu (S) có đường kính MN.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho mặt cầu có tâm và đi qua gốc tọa độ. Viết PT mặt cầu .
A.
B.
C.
D.
Trong không gian (đơn vị của các trục tọa độ là kilomet), một trạm thu phát sóng điện thoại di động có đầu thu phát được đặt tại điểm . Cho biết bán kính phủ sóng của trạm là 2 km. Người sử dụng điện thoại đứng ở điểm nào sau đây thì không sử dụng được dịch vụ của trạm nói trên?
A.
B.
.
C.
D.
Trong không gian , cho điểm và ba mặt phẳng , , . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Điểm thuộc mặt phẳng .
b.
Mặt phẳng song song với mặt phẳng .
c.
Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng .
d.
Mặt phẳng đi qua điểm và vuông góc với hai mặt phẳng có phương trình tổng quát là .
Trong không gian , cho điểm và hai mặt phẳng , . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
b.
Mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng .
c.
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng .
d.
Mặt phẳng qua điểm và song song với mp có phương trình tổng quát là .
Trong không gian , cho mặt phẳng có phương trình . Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
là một vecto pháp tuyến của .
b.
Điểm không thuộc mặt phẳng .
c.
Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
d.
Góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có dạng . Tính .
Trong không gian , song song với và cách một khoảng bằng 5 có dạng . Tính .
Trong không gian , cho , biết , phương trình mặt phẳng . Tính biết , .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho 3 điểm . Gọi là trực tâm của tam giác . Tính độ dài đoạn .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Biết mặt phẳng chứa hai đường thẳng và . Khi đó bằng bao nhiêu?
Trong không gian với một hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị đo lấy theo kilômét), một chiếc máy bay đang di chuyển với hướng bay không đổi từ điểm A(-50; 30; 10) đến vị trí hạ cánh là B(2; 3; 0). Hỏi đường bay của máy bay hợp với mặt đất một góc bao nhiêu độ? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.)

Hình từ đề gốc
Hình 16
Một nhà kho được mô hình hoá trong không gian với hệ trục tọa độ và hai mái có kích thước bằng nhau như hình vẽ.

Hình từ đề gốc

Biết rằng chiều cao của nhà kho là 9 m và các bức tường của nhà kho tạo thành hình hộp chữ nhật với m, m, m. Mặt phẳng có phương trình . Tìm giá trị của .
Trong một khu du lịch, người ta cho du khách trải nghiệm thiên nhiên bằng cách du theo đường trượt zipline từ vị trí cao 15 m của tháp 1 này sang vị trí cao 10 m của tháp 2 trong khung cảnh tuyệt đẹp xung quanh. Với hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị: mét), tọa độ của và lần lượt là và . Biết tọa độ du khách khi ở độ cao 12 mét là . Tính .

[Hình cần kiểm tra lại: p18_f3]
Cho hai biến cố ngẫu nhiên và có . Tỉ số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho ; ; . Khi đó:
a) bằng A. . B. . C. . D. .
b) bằng A. . B. . C. . D. .
Một công ty xây dựng đấu thầu hai dự án độc lập. Khả năng thắng thầu của các dự án 1 là 0,6 và dự án 2 là 0,7. Tính xác suất để công ty thắng thầu đúng 1 dự án.
A.
0,28
B.
0,7
C.
0,46
D.
0,18.
Chọn ngẫu nhiên một gia đình có 2 con. Biết rằng gia đình đó có con gái. Xác suất để gia đình đó có một con trai và một con gái là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo hai con xúc xắc cân đối. Biết rằng có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 5 chấm. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc bằng 7 là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gieo hai con xúc xắc cân đối. Biết rằng tổng số chấm xuất hiện trên 2 con xúc xắc bằng 8. Xác suất để ít nhất có một con xúc xắc xuất hiện mặt 3 chấm là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một lớp 12 có 40 HS. Trong đó có 22 em đăng kí thi Đại học Quốc gia (ĐHQG), 25 em đăng kí thi Đại học Bách khoa (ĐHBK), 3 em không đăng kí thi cả 2 đại học này. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết rằng em đó đăng kí thi ĐHQG. Xác suất em đó đăng kí thi ĐHBK là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Bạn An có một túi gồm một số chiếc kẹo cùng loại, chỉ khác màu, trong đó có 6 chiếc kẹo sô cô la đen, còn lại 4 chiếc kẹo sô cô la trắng. An lấy ngẫu nhiên 1 chiếc kẹo trong túi để cho Bình, rồi lại lấy ngẫu nhiên tiếp 1 chiếc kẹo nữa trong túi và cũng đưa cho Bình.
a) Xác suất để Bình nhận được 2 chiếc kẹo sô cô la đen là
A. . B. . C. . D. .
b) Xác suất để Bình nhận được 2 chiếc kẹo sô cô la trắng là
A. . B. . C. . D. .
c) Xác suất để Bình nhận được chiếc kẹo sô cô la đen ở lần thứ nhất, chiếc kẹo sô cô la trắng ở lần thứ hai là
A. . B. . C. . D. .
Một hộp chứa 4 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 1 viên bi vàng. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Bạn Hà lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp. Xác suất viên bi lấy ra không có màu vàng, biết rằng nó không có màu đỏ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai biến cố A và B bất kì, với P(B)>0. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
b.
c.
d.
Lớp 11A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ dân dân tộc, 12 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ dân dân tộc, một số em không tham gia CLB nào. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh. Xét các biến cố sau:
A: Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh
B: Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ dân dân tộc
Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
b.
c.
d.
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Gọi A là biến cố: "Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn", B là biến cố: "Có đúng một con xúc xắc xuất hiện mặt 3 chấm". Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
b.
c.
d.
Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 15 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Khi tổng kết cuối năm, lớp có 20 học sinh giỏi, trong đó có 8 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Xác suất học sinh được chọn là học sinh giỏi bằng .
b.
Xác suất học sinh được chọn là học sinh nữ bằng .
c.
Xác suất học sinh được chọn vừa là học sinh giỏi và là học sinh nữ bằng .
d.
Biết rằng học sinh được chọn là nữ, xác suất học sinh đó là học sinh giỏi bằng .
Một nhóm học sinh gồm 12 nam và 13 nữ đi tham quan Công viên nước Hạ Long, tới lúc tham gia trò chơi mỗi học sinh chọn một trong hai trò chơi là Sóng thần hoặc Đảo hải tặc. Xác suất chọn trò chơi Sóng thần của mỗi học sinh nam là và của mỗi học sinh nữ là . Chọn ngẫu nhiên một bạn của nhóm. Chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
a.
Xác suất để bạn được chọn là nam là .
b.
Xác suất để bạn được chọn là nữ là .
c.
Xác suất để bạn được chọn là nam và tham gia trò chơi Đảo hải tặc là .
d.
Xác suất để bạn được chọn là nữ và tham gia trò chơi Sóng thần là .
Trong một vùng dân cư tỉ lệ nhiễm Covid là . Nếu 1 người bị nhiễm Covid thì khi xét nghiệm, xác suất cho kết quả dương tính là . Nếu 1 người không bị nhiễm Covid thì khi xét nghiệm, xác suất cho kết quả dương tính là . Giả sử một người khi xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính xác suất để người đó bị nhiễm Covid.
Thống kê kết quả của một đội bóng X trong 37 trận tại giải vô địch quốc gia ta có kết quả sau:

ThắngHoàThua
Sân nhà1153
Sân khách684


Chọn ngẫu nhiên một trận. Tính xác suất để:

a) Đó là trận đá thắng nếu biết rằng trận đó đá trên nhà.

b) Đó là trận đá nếu biết rằng trận đó thắng.
Trong kì thi học sinh giỏi quốc gia, tỉnh X có hai đội tuyển môn Toán và môn Ngữ văn tham dự. Đội tuyển Toán có 10 em, đội tuyển Ngữ văn có 8 em. Xác suất có giải của mỗi em trong đội tuyển Toán là ; trong đội tuyển Ngữ văn là . Sau giải lấy ngẫu nhiên một em của tỉnh X trong số các em thi học sinh giỏi môn Toán và môn Ngữ văn. Tính xác suất để em đó là một em được giải.
Trong một nhà máy có hai phân xưởng. Phân xưởng I sản xuất sản phẩm. Phân xưởng II sản xuất sản phẩm. Xác suất làm ra phế phẩm của hai phân xưởng I và II tương ứng là và . Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy thì đó là phế phẩm. Tính xác suất để sản phẩm đó là do phân xưởng I sản xuất.
Có hai chuồng thỏ. Chuồng I có 12 con thỏ trắng và 13 con thỏ nâu. Chuồng II có 14 con thỏ trắng và 11 con thỏ nâu. Tung một con xúc xắc cân đối. Nếu xuất hiện 6 chấm thì ta chọn chuồng I, nếu trái lại ta chọn chuồng II. Từ chuồng chọn được bắt ngẫu nhiên một con thỏ.

a) Giả sử bắt được con thỏ trắng. Tính xác suất để đó là con thỏ của chuồng II.

b) Giả sử bắt được con thỏ nâu. Tính xác suất để đó là con thỏ của chuồng I.
Giá sách của bạn D có hai ngăn. Ngăn trên có 3 cuốn tiểu thuyết của các nhà văn Việt Nam và 2 cuốn tiểu thuyết của các nhà văn nước ngoài. Ngăn dưới chứa 4 cuốn tiểu thuyết của các nhà văn Việt Nam và 1 cuốn tiểu thuyết của các nhà văn nước ngoài.

Bạn D chọn một cuốn sách để mang đi khi du lịch theo cách sau: Tung một con xúc xắc cân đối. Nếu số chấm xuất hiện là 1 hoặc 2 thì chọn ngăn trên, nếu trái lại thì chọn ngăn dưới. Sau đó từ ngăn đã chọn lấy ngẫu nhiên một cuốn sách. Biết rằng cuốn sách D chọn được là cuốn tiểu thuyết của nhà văn nước ngoài. Tính xác suất để cuốn sách thuộc ngăn trên.
Trong một tuần, ông A chọn ngẫu nhiên ba ngày chạy bộ buổi sáng. Nếu chạy bộ thì xác suất ông A ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là . Nếu không chạy bộ thì xác suất ông A ăn thêm một quả trứng vào bữa sáng hôm đó là . Chọn ngẫu nhiên một ngày trong tuần của ông A. Tính xác suất để hôm đó ông A chạy bộ nếu biết rằng bữa sáng hôm đó ông A có ăn thêm một quả trứng.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Đại Mỗ 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →