HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4917
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4917
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Nguyên Hàm - Tích Phân
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2 x?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
86 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Nguyên Hàm - Tích Phân
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-hoang-van-thu-2025-2026-nguyen-ham-tich-phan-dethichuan.pdf
Số lượng
86 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
86 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 86 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 86 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Nguyên Hàm - Tích Phân Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4917 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx?
A.
F(x)=2cosx.
B.
F(x)=−2cosx.
C.
F(x)=sin2x+C.
D.
F(x)=cos2x.
Câu 2:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−1.
A.
∫f(x)dx=32(2x−1)2x−1+C.
B.
∫f(x)dx=31(2x−1)2x−1+C.
C.
∫f(x)dx=−312x−1+C.
D.
∫f(x)dx=212x−1+C.
Câu 3:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x−11 và F(2)=1. Tính F(3)
A.
F(3)=ln2−1.
B.
F(3)=ln2+1.
C.
F(3)=21.
D.
F(3)=47.
Câu 4:
Tìm giá trị của m để hàm số F(x)=m2x3+(3m+2)x2−4x+3 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+10x−4.
A.
m=2.
B.
m=1.
C.
m=−1.
D.
m=±1.
Câu 5:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=xx1.
A.
F(x)=x2+C.
B.
F(x)=−x2+C.
C.
F(x)=2x+C.
D.
F(x)=−2x+C.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và 1∫2f(x)dx=−3 và 2∫3f(x)dx=4. Khi đó 1∫3f(x)dx bằng
A.
12.
B.
7.
C.
1.
D.
−12
Câu 7:
Biết rằng 0∫2f(x)dx=−4. Giá trị của 0∫2[3x−2f(x)]dx bằng
A.
−2.
B.
12.
C.
14.
D.
22.
Câu 8:
Cho hàm số f(x),g(x) là các hàm số liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây SAI:
A.
a∫b[f(x)+g(x)]dx=a∫bf(x)dx+a∫bg(x)dx
B.
a∫bf(x)g(x)dx=a∫bf(x)dxa∫bg(x)dx.
C.
a∫bf(x)dx=a∫cf(x)dx+c∫bf(x)dx với c∈(a;b).
D.
a∫bf(x)dx=−b∫af(x)dx.
Câu 9:
Cho hàm số f(x)={x+2x2khi −3≤x≤−1khi x≥−1. Khi đó, −3∫3f(x)dx bằng
A.
331.
B.
328.
C.
322.
D.
326.
Câu 10:
Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây? 

A.
S=−1∫2(2x2−2x−4)dx.
B.
S=−1∫2(−2x+2)dx.
C.
S=−1∫2(−2x2+2x+4)dx.
D.
S=−1∫2(2x−2)dx.
Câu 11:
Thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x), trục Ox và các đường thẳng x=a,x=b,(a<b) quay quanh trục Ox được tính theo công thức:
A.
V=a∫bf2(x)dx.
B.
V=πa∫bf2(x)dx.
C.
V=πa∫b∣f(x)∣dx.
D.
V=a∫b∣f(x)∣dx.
Câu 12:
Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2, y=2x khi quay quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây? 

A.
π0∫2(x4−4x2)dx.
B.
0∫2(2x−x2)dx.
C.
0∫2(4x2−x4)dx.
D.
π0∫2(4x2−x4)dx.
Câu 13:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{0} thỏa mãn f(x)=xx2+5x−7.
a.
f(x)=x+5x−x7.
b.
∫f(x)dx=2x2+5x−7ln∣x∣+C.
c.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và thỏa mãn F(1)=5. Khi đó tìm được F(x)=2x2+5x−7ln∣x∣+21.
d.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Biết G(1)=4 và G(3)+G(−9)=20. Khi đó tìm được G(−6)=aln2+bln3+c, với a,b,c là các số hữu tỉ. Vậy a+b+c=32.
Câu 14:
Cho F(x);G(x) lần lượt là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xx+8 ; g(x)=5x−ex
a.
∫(f(x)−g(x))dx=F(x)−G(x)+C.
b.
∫g(x)dx=5xln5−ex+C2.
c.
F(x)=25x25+8x+C1.
d.
Biết F(0)=5;G(0)=ln51−1. Ta có F(1)−G(1)=567−ln55+e.
Câu 15:
Cho đồ thị như hình vẽ 

a.
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=2x và y=4−x là x=2.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2 là S1=0∫22xdx.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4−x, trục hoành và hai đường thẳng x=2, x=4 là S2=0∫2(x−4)dx.
d.
Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=2x, y=4−x và trục hoành Ox (như hình vẽ) được tính bởi công thức S=0∫22xdx+2∫4(4−x)dx.
Câu 16:
Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t)=2,01t−0,025t2 (0≤t≤10). Trong đó v(t) tính theo m/s, thời gian t tính theo s với t=0 là thời điểm xe xuất phát.
a.
Quãng đường xe di chuyển được tính theo công thức là s(t)=2,01−0,05t(0≤t≤10)
b.
Quãng đường xe di chuyển được trong 3 s là 8,82m.
c.
Quãng đường xe di chuyển được trong giây thứ 9 xấp xỉ 15,277m.
d.
Trong khoảng thời gian không quá 10s đầu, khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất thì gia tốc của xe là 1,51 (m/s2).
Câu 17:
Cho hàm số f(x)={3x2−2x+m1−4xkhi x≥1khi x<1 (m là tham số thực) liên tục trên R. Biết rằng f(x) có nguyên hàm trên R là F(x) thỏa mãn F(−2)=−6.
a.
m=−4.
b.
F(x)={x3−x2−4x+7x−2x2+4khi x≥1khi x<1.
c.
−1∫5f(x)dx=108.
d.
1∫e2f(lnx)x1dx=3.
Câu 18:
Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x,y=0 và x=4 quanh trục Ox. 

a.
Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 là S=316.
b.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox có công thức là V=∫04(x)2dx.
c.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox là 8π.
d.
Đường thẳng x=a(0<a<4) cắt đồ thị hàm số y=x tại M (hình vẽ). Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox. Với V=2.V1 ta có giá trị a=3.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=x2−41.
a.
f(x)=41(x+21−x−21).
b.
∫34f(x)dx>21
c.
∫34f(x)dx=41lnba với ba là phân số tối giản và a,b∈N. Ta có: a.b=15.
d.
∫34[f(x)+f2(x)f′(x)]dx=41ln35+7.
Câu 20:
Một xe mô tô phân khối lớn sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường Parabol như hình vẽ. Biết rằng sau 15s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 60m/s và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét? 

Câu 21:
Trong một kỳ thi, có 60% học sinh đã làm đúng bài toán đầu tiên và 40% học sinh đã làm đúng bài toán thứ hai. Biết rằng có 20% học sinh làm đúng cả hai bài toán. Xác suất để một học sinh làm đúng bài toán thứ hai biết rằng học sinh đó đã làm đúng bài toán đầu tiên là bao nhiêu?
A.
21
B.
31
C.
51
D.
32
Câu 22:
Một lô sản phẩm có 30 sản phẩm, trong đó có 4 sản phẩm chất lượng thấp. Lấy ngẫu nhiên liên tiếp hai lần, mỗi lần một sản phẩm trong lô sản phẩm trên, trong đó sản phẩm lấy ra ở lần thứ nhất không được bỏ lại vào lô sản phẩm. Tính xác suất để cả hai sản phẩm được lấy ra đều có chất lượng thấp.
A.
293.
B.
101.
C.
304.
D.
1452.
Câu 23:
Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,2;P(B)=0,6;P(A∣B)=0,3. Tính P(AB).
A.
0,18.
B.
0,42.
C.
0,24.
D.
0,02.
Câu 24:
Cho hai biến cố A và B, với P(B)=0,8, P(A∣B)=0,7, P(A∣B)=0,45. Khi đó, P(A) bằng
A.
0,25.
B.
0,65.
C.
0,55.
D.
0,5.
Câu 25:
Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,6, P(B)=0,7, P(A∩B)=0,3. Tính P(A∣B)
A.
73.
B.
21.
C.
76.
D.
71.
Câu 26:
Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 6. Biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 4 chấm.
A.
62.
B.
21.
C.
61.
D.
65.
Câu 27:
Trong hộp có 3 viên bi màu trắng và 7 viên bi màu đỏ. Lấy lần lượt mỗi lần một viên theo cách lấy không trả lại. Xác suất để viên bi lấy lần thứ hai là màu đỏ nếu biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất cũng là màu đỏ là
A.
32.
B.
72.
C.
51.
D.
71.
Câu 28:
Một bình đựng 9 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 2 bi, mỗi lần lấy 1 bi không hoàn lại. Tính xác suất để bi thứ 2 màu xanh nếu biết bi thứ nhất màu đỏ?
A.
53.
B.
169.
C.
179.
D.
8021.
Câu 29:
Trong hộp có 20 nắp khoen bia Tiger, trong đó có 2 nắp ghi “Chúc mừng bạn đã trúng thưởng xe Camry”. Bạn Minh được chọn lên rút thăm lần lượt hai lần liên tiếp, mỗi lần một nắp khoen, xác suất để cả hai nắp đều trúng thưởng là:
A.
201.
B.
191.
C.
1901.
D.
101.
Câu 30:
Một nhóm học sinh có 30 học sinh, trong đó có 16 em học khá môn Toán, 25 em học khá môn Hóa học, 12 em học khá cả hai môn Toán và Hóa học. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính xác suất để học sinh đó học khá môn Toán biết rằng học sinh đó học khá môn Hóa học.
A.
0,53.
B.
0,75.
C.
0,48.
D.
0,84.
Câu 31:
Có hai xạ thủ loại I và 8 xạ thủ loại II, xác suất bắn trúng đích của các xạ thủ loại I là 0,9 và các xạ thủ loại II là 0,7. Chọn ngẫu nhiên ra một xạ thủ và xạ thủ đó bắn một viên đạn. Tính xác xuất để viên đạn trúng đích.
A.
0,74.
B.
0,7.
C.
0,9.
D.
0,3.
Câu 32:
Cho hai biến cố A và B, với P(A)=0,4, P(B)=0,8, P(A∩B)=0,4.
a.
P(A)=0,6 và P(B)=0,2.
b.
P(A∣B)=21
c.
P(B∣A)=32
d.
P(A∩B)=53
Câu 33:
Một hộp chứa bốn tấm thẻ cùng loại được ghi số lần lượt từ 1 đến 4. Bạn Lan lấy ra một cách ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xem số trên thẻ rồi bỏ thẻ đó ra ngoài và lại lấy ra một cách ngẫu nhiên thêm một thẻ nữa.
a.
Không gian mẫu của phép thử có 12 phần tử.
b.
Xác suất của biến cố “thẻ lấy ra lần thứ hai ghi số lẻ và thẻ lấy ra lần thứ nhất ghi số lẻ” bằng 61.
c.
Xác suất của biến cố “thẻ lấy ra lần thứ hai ghi số lẻ, biết rằng thẻ lấy ra lần thứ nhất ghi số chẵn” bằng 32.
d.
Xác suất của biến cố “Tổng hai số trên hai thẻ lấy được là số chẵn” bằng 32.
Câu 34:
Lớp 10A có 35 học sinh, mỗi học sinh đều giỏi ít nhất một trong hai môn Toán hoặc Văn. Biết rằng có 23 học sinh giỏi môn Toán và 20 học sinh giỏi môn Văn. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 10A.
a.
Xác suất để học sinh được chọn giỏi môn Toán biết rằng học sinh đó cũng giỏi môn Văn bằng 52.
b.
Xác suất để học sinh được chọn "giỏi môn Văn biết rằng học sinh đó cũng giỏi môn Toán" bằng 238.
c.
Xác suất để học sinh được chọn "không giỏi môn Toán biết rằng học sinh đó giỏi môn Văn" bằng 2315
d.
Xác suất để học sinh được chọn "không giỏi môn Văn biết rằng học sinh đó giỏi môn Toán" bằng 53
Câu 35:
Trong một cửa hàng có 18 bóng đèn loại I và 2 bóng đèn loại II, các bóng đèn có hình dạng và kích thước như nhau. Một một người mua hàng lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 bóng đèn (lấy không hoàn lại) trong cửa hàng.
a.
Xác suất để lần thứ nhất lấy được bóng đèn loại II là 109.
b.
Xác suất để lần thứ hai lấy được bóng đèn loại II, biết lần thứ nhất lấy được bóng đèn loại II, là 191.
c.
Xác suất để cả hai lần đều lấy được bóng đèn loại II là 1909.
d.
Xác suất để ít nhất 1 lần lấy được bóng đèn loại I là 190189.
Câu 36:
Ông An hằng ngày đi làm bằng xe máy hoặc xe buýt. Nếu hôm nay ông đi làm bằng xe buýt thì xác suất để hôm sau ông đi làm bằng xe máy là 0,4. Nếu hôm nay ông đi làm bằng xe máy thì xác suất để hôm sau ông đi làm bằng xe buýt là 0,7. Xét một tuần mà thứ Hai ông An đi làm bằng xe buýt. Gọi A là biến cố: “Thứ Ba, ông An đi làm bằng xe máy” và B là biến cố: “Thứ Tư, ông An đi làm bằng xe máy”.
a.
Xác suất để thứ Ba, ông An đi làm bằng xe buýt là 0,7.
b.
Xác suất để thứ Tư, ông An đi làm bằng xe máy nếu thứ Ba ông An đi làm bằng xe máy là 0,3.
c.
Xác suất để thứ Tư, ông An đi làm bằng xe máy nếu thứ Ba ông An đi làm bằng xe buýt 0,4.
d.
Xác suất để thứ Tư trong tuần đó, ông An đi làm bằng xe máy nếu thứ Hai ông An đi làm bằng xe buýt là 0,36.
Câu 37:
Một kho hàng có các thùng hàng với bề ngoài giống hết nhau, trong đó có 24 thùng hàng loại I và 26 thùng hàng loại II. Trong số các thùng hàng đó, có 95\% thùng hàng loại I và 80\% thùng hàng loại II đã được kiểm định. Chọn ngẫu nhiên một thùng hàng. Xét các biến cố: A: “Chọn được thùng hàng loại I”; B: “Chọn được thùng hàng đã được kiểm định”.
a.
P(A)=0,48;P(A)=0,52
b.
P(B∣A)=0,8
c.
P(B∣A)=0,95
d.
P(B)=0,872
Câu 38:
Hộp thứ nhất chứa 3 bút màu đen và 2 bút màu xanh. Hộp thứ hai chứa 4 màu đen và 5 bút màu xanh. Các bút có cùng kích thước và khối lượng. Bạn An lấy ra ngẫu nhiên 1 bút từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai, sau đó lại lấy ra ngẫu nhiên bút từ hộp thứ hai. Tính xác suất để bạn An lấy được hai bút cùng màu.
Câu 39:
Trong 10 000 áo sơ mi xuất khẩu của một doanh nghiệp dệt may có 1 000 áo sơ mi trắng. Các áo sơ mi trắng đó gồm ba cỡ: 40, 41, 42, trong đó có 300 áo cỡ 41. Chọn ra ngẫu nhiên một chiếc áo trong 10 000 chiếc áo sơ mi xuất khẩu trên. Giả sử áo sơ mi được chọn ra là áo trắng, tính xác suất để chiếc áo sơ mi đó có cỡ 41.
Câu 40:
Để trang trí một bảng gỗ hình chữ nhật có chiều dài 9dm và chiều rộng 5dm, người ta thiết kế một logo hình con cá. Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol với các kích thước được cho trong hình vẽ dưới đây (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là decimét), sau đó logo được sơn màu xanh với chi phí 20 000 đồng/ dm2 ; phần còn lại sơn màu trắng với chi phí 10 000 đồng/ dm2 .

Số tiền cần dùng để trang trí bảng gỗ trên là bao nhiêu nghìn đồng? (Laˋm troˋn ke^ˊt quả đe^ˊn haˋng nghıˋn đo^ˋng)

Số tiền cần dùng để trang trí bảng gỗ trên là bao nhiêu nghìn đồng? (Laˋm troˋn ke^ˊt quả đe^ˊn haˋng nghıˋn đo^ˋng)
Câu 41:
Một lớp học có 40% học sinh là nam. Số học sinh nữ bị cận chiếm 20% số học sinh trong lớp>. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của lớp. Tính xác suất học sinh đó bị cận thì, biết rằng học sinh đó là nữ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 42:
Giả sử có một loại bệnh mà tỉ lệ người mắc bệnh là 0,1%. Giả sử có một loại xét nghiệm, mà ai mắc bệnh khi xét nghiệm cũng có phản ứng dương tính, nhưng tỉ lệ phản ứng dương tính là 5% ( tức là trong số những người không bị bệnh có 5% số người xét nghiệm lại có phản ứng dương tính). Hỏi khi một người xét nghiệm có phản ứng dương tính thì khả năng mắc bệnh của người đó là bao nhiêu phần trăm( làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 43:
Ở một trại dưỡng lão, tỉ lệ người mắc tim mạch là 25%. Tỉ lệ người hút thuốc trong số những người mắc bệnh tim mạch gấp hai lần tỉ lệ người hút thuốc trong số những người không mắc bệnh tim mạch. Tính xác suất một người ở trại dưỡng lão mắc bệnh tim mạch biết rằng người đó hút thuốc.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0),B(0;1;0),C(0;0;−2). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
3x+1y+−2z=1.
B.
3x+1y+2z=1.
C.
−3x+1y+2z=1.
D.
3x+−1y+2z=1.
Câu 45:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) và có vectơ pháp tuyến n=(1;−2;3)?
A.
x−2y+3z+12=0.
B.
x−2y−3z−6=0.
C.
x−2y−3z+6=0.
D.
x−2y+3z−12=0
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):2x−3=7y=−6z+1. Một vectơ chỉ phương của (d) là
A.
u=(3;7;6).
B.
u=(3;0;−1).
C.
u=(−3;0;1)
D.
u=(2;7;−6).
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1;−2;3) và có một vectơ chỉ phương u=(0;−1;2) là
A.
⎩⎨⎧x=1y=−2−tz=3+2t.
B.
⎩⎨⎧x=1y=−2+tz=3+2t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=−2−tz=3+2t.
D.
⎩⎨⎧x=ty=−2−tz=3+2t
Câu 48:
Trong không gian Oxyz, gọi M(a;b;c) là giao điểm của đường thẳng d:2x−1=−1y+3=2z và mặt phẳng (α):x+2y−z−2=0. Giá trị của a−2b+c bằng
A.
38.
B.
8.
C.
−14.
D.
−13.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=0. Biết rằng đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A và B. Độ dài của đoạn thẳng AB bằng
A.
25.
B.
5.
C.
3.
D.
23.
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A(3;1;0), B(5;5;0) là
A.
x2+(y−5)2+z2=25.
B.
(x−10)2+y2+z2=50.
C.
(x−10)2+y2+z2=52.
D.
(x−4)2+(y−3)2+z2=5.
Câu 51:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y=2z−2. Phương trình của mặt phẳng đi qua M(2;1;0) và chứa đường thẳng d là
A.
4x−6y−z+2=0.
B.
4x−6y−z−2=0.
C.
x−2y=0.
D.
2x+y+2z−5=0.
Câu 52:
Trong không gian Oxyz, hãy tính số đo góc α giữa đường thẳng d:1x=2y=−1z−1 và mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0.
A.
α=300.
B.
α=600.
C.
α=1500.
D.
α=1200.
Câu 53:
Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (P):x+2y−z+2=0 và (Q):2x−y−z+4=0.
A.
cosα=32.
B.
cosα=31.
C.
cosα=61.
D.
cosα=43.
Câu 54:
Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (Oxz) và (P):x−y+1=0. Tính α.
A.
α=450.
B.
α=600.
C.
α=900.
D.
α=1350.
Câu 55:
Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng d1:2x+1=1y=3z, d2:2x=1y=1z; d3:1x−1=2y−2=2z. Phương trình của đường thẳng song song với d1 và cắt cả hai đường thẳng d2 và d3 là
A.
2x−1=1y−2=3z.
B.
2x=1y=3z.
C.
2x=1y=3z−2.
D.
2x=1y=3z+2.
Câu 56:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;2;0),B(1;3;−2) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x+2y+3z−6=0.
a.
n=(−2;−2;−3) là một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P).
b.
Điểm A không thuộc mặt phẳng (P).
c.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình 2x+2y+3z−12=0.
d.
Mặt phẳng (R) chứa điểm B, cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại M,N,P sao cho OP=2ON=4OM thì thể tích của khối tứ diện OMNP bằng 64.
Câu 57:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;1;1),B(5;2;3).
a.
Hai điểm A,B nằm cùng phía với mặt phẳng (Oxz).
b.
Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oxz) là H(0;1;0).
c.
Điểm A′(2;1;−1) đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (Oxz).
d.
M là điểm thuộc mặt phẳng (Oxz) sao cho MA+MB ngắn nhất. Khi đó độ dài OM bằng 326.
Câu 58:
Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một ngọn hải đăng (xem hình vẽ) được đặt ở vị trí I(25;30;50). Mặt cầu (S) mô tả ranh giới của vùng phủ sáng trên biển của hải đăng, biết rằng ngọn hải đăng đó được thiết kế với bán kính phủ sáng R=5 km.
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p11_f1]
a.
Mặt cầu (S) có phương trình là (x−25)2+(y−30)2+(z−50)2=25.
b.
Điểm A(1025;30;50) nằm trong mặt cầu (S).
c.
Một người đi biển ở vị trí M(45;60;50) thì có thể được chiếu sáng bởi ánh sáng của ngọn hải đăng.
d.
Một người đi biển ở vị trí N(5;25;0) thì không thể được chiếu sáng bởi ánh sáng của ngọn hải đăng.
Câu 59:
Trong không gian Oxyz, một viên đạn được bắn ra từ vị trí A(1;2;3) hướng đến vị trí B(0;1;−6), bia chặn là mặt phẳng (P):4x−y+2z+13=0, đơn vị là kilomet.
a.
Điểm B thuộc mặt phẳng (P).
b.
Giả sử viên đạn chuyển động thẳng đều theo hướng vector v=(−2;−2;−18) với vận tốc 800 m/s (bỏ qua mọi lực cản và chướng ngại vật), sau một phút viên đạn bắn ra đi qua điểm B.
c.
Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (P) (làm tròn đến hàng đơn vị) là 60∘.
d.
Hình chiếu vuông góc của A trên (Oxy) là H(0;2;3).
Câu 60:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm hai A(1;6;−7), B(3;2;1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là ax+by+cz+18=0. Tính a−4b+3c.
Câu 61:
Trạm kiểm soát không lưu đang theo dõi hai máy bay. Giả sử trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đơn vị đo lấy theo kilômét, tại cùng một thời điểm theo dõi ban đầu: máy bay thứ nhất ở tọa độ A(0;35;10), bay theo hướng vector v1=(3;4;0) với tốc độ không đổi 900 (km/h) và máy bay thứ hai ở tọa độ B(31;10;11), bay theo hướng vector v2=(5;12;0) với tốc độ không đổi 910 (km/h). Biết rằng khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai máy bay là 5 hải lý (khoảng 9,3 km). Nếu hai máy bay tiếp tục duy trì hướng và tốc độ bay như trên thì sau ít nhất bao nhiêu phút (kể từ thời điểm theo dõi ban đầu), hai máy bay bị phạm khoảng cách an toàn (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 62:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tại một phạm vi hẹp, (Oxy) là mặt phẳng nằm ngang. Một đường ống nước thẳng đi qua hai điểm A(1; 1; 2) và B(1; 2; 1). Hỏi đường ống nói trên nghiêng bao nhiêu độ (so với mặt phẳng ngang)?
Câu 63:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=3+2ty=−2+tz=1+3t và Δ′:3x+2=2y−3=−2z−1. Mặt phẳng (P) chứa Δ và song song với đường thẳng Δ′ có phương trình là 8x+by+cz+d=0. Tính b+c+d.
Câu 64:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, biết mặt phẳng (P):ax+by+cz−1=0 với b<0 đi qua hai điểm A(0;0;1),B(1;0;0) và tạo với mặt phẳng (Oxz) một góc 45∘. Tính a+b+2c.
Câu 65:
Cho hai biến cố A và B. Khẳng định nào dưới đây ĐÚNG?
A.
P(AB)=P(A).P(B).
B.
P(AB)=P(A).P(A∣B).
C.
P(AB)=P(A).P(B∣A).
D.
P(AB)=P(B).P(B∣A).
Câu 66:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình x2+(y−3)2+(z+2)2=16. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) lần lượt là
A.
I(0;−3;2),R=4
B.
I(0;−3;2),R=16
C.
I(0;3;−2),R=4
D.
I(0;3;−2),R=16
Câu 67:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4−x2, trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=3 được tính bởi công thức
A.
S=π0∫3(4−x2)2dx.
B.
S=0∫3(4−x2)dx.
C.
S=0∫34−x2dx.
D.
S=0∫3(4−x2)2dx.
Câu 68:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn 1∫8f(x)dx=2 và 3∫8f(x)dx=−6. Khi đó 1∫3f(x)dx bằng
A.
8.
B.
−12.
C.
−4.
D.
4.
Câu 69:
Cho hai biến cố A,B thỏa mãn P(A)=0,2; P(B∣A)=0,9; P(B∣A)=0,15. Khi đó P(A∣B) bằng
A.
0,18.
B.
0,3.
C.
0,6.
D.
0,7.
Câu 70:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình 2x−3=6y−5=3z+1. Đường thẳng d đi qua điểm nào trong các điểm sau đây:
A.
N(−3;−5;1)
B.
P(2;6;3)
C.
M(3;5;−1)
D.
Q(2;6;−3)
Câu 71:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng d đi qua điểm A(2;−1;5) và nhận u(3;2;7) làm vectơ chỉ phương là
A.
⎩⎨⎧x=2+3ty=−1+2tz=5+7t
B.
⎩⎨⎧x=3+2ty=2−tz=7+5t
C.
⎩⎨⎧x=2+3ty=−1−2tz=5+7t
D.
⎩⎨⎧x=−2+3ty=1+2tz=5+7t
Câu 72:
Biết F(x)=xsinx là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của 0∫2π[2+f(x)]dx bằng
A.
π.
B.
23π.
C.
2π.
D.
3π.
Câu 73:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d:3x−1=4y−3=3z−2 và d′:⎩⎨⎧x=4y=7+2tz=5−t. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng d,d′ là
A.
Cắt nhau
B.
Chéo nhau.
C.
Song song
D.
Trùng nhau
Câu 74:
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3 là
A.
x2−3x+C.
B.
2x2+3x+C.
C.
2x2−3x+C.
D.
x2+3x+C.
Câu 75:
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2+3x, trục hoành, trục tung và đường thẳng x=−2 quanh trục hoành bằng
A.
532π.
B.
310π.
C.
310.
D.
532.
Câu 76:
Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 9, biết rằng có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 5 chấm?
A.
113.
B.
41.
C.
31.
D.
112.
Câu 77:
Cho đường thẳng d và hàm số y=f(x) có đồ thị là một parabol (P) như hình vẽ.


a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng d và đồ thị (P) bằng 29.
b.
∫01f′(x)dx=3
c.
f(0)=4.
d.
Đường thẳng d có phương trình y=x+3.
Câu 78:
Trong lớp 12X, tỉ lệ học sinh nữ là 48\%. Tỉ lệ học sinh nữ và tỉ lệ học sinh nam tham gia câu lạc bộ truyền thống lần lượt là 15\% và 12\%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 12X. Gọi A là biến cố: “Học sinh được chọn là học sinh nữ”; B là biến cố: “Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ truyền thống”.
a.
P(B∣A)=0,15
b.
Biết rằng học sinh được chọn có tham gia câu lạc bộ truyền thống. Xác suất để học sinh đó là nam bằng 2813
c.
Xác suất học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ truyền thống bằng 0,24
d.
P(A)=0,48
Câu 79:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2;1;0), đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+3ty=−1+2tz=7−t và mặt phẳng (P):x+y−5z+12=0. Khi đó
a.
Mặt phẳng (Q) chứa điểm I(2;1;0) và đường thẳng Δ có một véc tơ pháp tuyến là n(4;−7;2)
b.
Mặt cầu (S) có tâm I và bán kính bằng khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (P) có phương trình là (x−1)2+(y−1)2+z2=325
c.
Gọi A,B,C lần lượt là giao điểm của mặt phẳng (P) với các trục tọa độ Ox,Oy,Oz. Khi đó trực tâm của tam giác ABC là điểm H(a;b;c) thỏa mãn a.b.c=729320.
d.
Đường thẳng Δ có một véc tơ chỉ phương là u(−3;−2;1)
Câu 80:
Một ô tô đang chuyển động trên đường cao tốc với vận tốc 25 m/s thì thấy phía trước có chướng ngại vật. Ngay lúc phát hiện chướng ngại vật thì người lái hãm phanh để xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−5 m/s2.
a.
Vận tốc trung bình của ô tô từ lúc phát hiện chướng ngại vật đến lúc dừng lại là 12,5 m/s.
b.
Từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển được 62,5 m.
c.
Kể từ lúc bắt đầu quan sát thấy chướng ngại vật, vận tốc của ô tô được tính theo công thức v(t)=−5t+25 với t tính bằng giây và v(t) tính bằng m/s.
d.
Ô tô dừng lại ở giây thứ 4 kể từ lúc phát hiện chướng ngại vật.
Câu 81:
Một bức tường hình chữ nhật ABCD có kích thước 4(m)×6(m) được bạn Nguyên trang trí bằng cách vẽ đồ thị hàm số y=logax chia thành hai phần (tham khảo hình vẽ bên). Phần H1 được sơn màu xanh, phần H2 được sơn màu vàng. Biết rằng mỗi hộp sơn các màu chỉ sơn được 3(m2) tường, đồng thời giá của hộp sơn màu xanh là 100000 đồng / hộp, hộp sơn màu vàng là 140000 đồng / hộp. Tính số tiền bạn Nguyên cần dùng mua sơn để sơn bức tường này? (đơn vị là nghìn đồng và cửa hàng sơn chỉ bán số nguyên của hộp).


Câu 82:
Tính thể tích V của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=−1 và x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−1≤x≤3) thì thiết diện là một hình tam giác đều có độ dài cạnh bằng x2+x+1. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 83:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;2;−4); B(4;4;−2) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x+2y−z−15=0. Tính số đo của góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (P) (theo đơn vị độ và kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 84:
Hải đăng là một ngọn tháp được thiết kế để chiếu sáng từ một hệ thống đèn và thấu kính hoặc thời xưa là chiếu sáng bằng lửa, với mục đích hỗ trợ cho các hoa tiêu trên biển định hướng và tìm đường. Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), coi một phần mặt biển được khảo sát là mặt phẳng (Oxy), trục Oz hướng lên trên vuông góc với mặt biển. Một ngọn hải đăng cao 55 mét so với mực nước biển (hình vẽ tham khảo) biết đỉnh tháp ở vị trí điểm I(22;37;55). Biết rằng ngọn hải đăng này được thiết kế với bán kính phủ sáng là 4,5 km.

Giả sử có một người đi biển ở vị trí điểm M(6322;657;0) di chuyển theo đường thẳng đến chân ngọn hải đăng với tốc độ 6,5 hải lý/giờ (biết rằng 1 hải lý bằng 1852 mét). Hỏi người đó mất bao nhiêu giờ để đến điểm đầu tiên nhìn thấy được ánh sáng ngọn hải đăng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Giả sử có một người đi biển ở vị trí điểm M(6322;657;0) di chuyển theo đường thẳng đến chân ngọn hải đăng với tốc độ 6,5 hải lý/giờ (biết rằng 1 hải lý bằng 1852 mét). Hỏi người đó mất bao nhiêu giờ để đến điểm đầu tiên nhìn thấy được ánh sáng ngọn hải đăng (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 85:
Có hai chiếc hộp, hộp I chứa 5 quả bóng màu đỏ và 1 quả bóng màu vàng, hộp II chứa 6 quả bóng màu đỏ và 4 quả bóng màu vàng, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ngẫu nhiên 3 quả bóng từ hộp I bỏ sang hộp II. Sau đó, lấy ngẫu nhiên hai quả bóng từ hộp II. Tính xác suất để lấy được hai quả bóng màu đỏ từ hộp II (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 86:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=sin22x và F(0)=0. Tính F(4π) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Hoàng Văn Thụ 2025-2026 - Nguyên Hàm - Tích Phân — Mã đề: 4917 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.