HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9583
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9583
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân
Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x 4 -8x 3 -6x là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
255 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân
de-cuong-on-tap-hoc-ky-ii-toan-12-thpt-yen-hoa-2025-2026-chuong-iv-nguyen-ham-va-tich-phan-dethichuan.pdf
Số lượng
255 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
255 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 255 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 255 câu) | Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9583 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x4−8x3−6x là
A.
F(x)=x5−2x4−3x2+C.
B.
F(x)=x5−x4−x2+C.
C.
F(x)=x5−4x4−2x2+C.
D.
F(x)=x5+2x4−3x2+C.
Câu 2:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=(2x−3)2 thỏa mãn F(−1)=−17 là
A.
3(2x−3)3+34.
B.
34x3−6x2+9x−32.
C.
34x3−6x2+9x+38.
D.
34x3−6x2+9x+32.
Câu 3:
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x−1x2−x+1.
A.
x+x−11+C
B.
1+(x−1)21+C.
C.
2x2+ln∣x−1∣+C.
D.
x2+ln∣x−1∣+C.
Câu 4:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+x3−2x là
A.
3x3+3ln∣x∣+34x3+C.
B.
3x3+3ln∣x∣−34x3+C.
C.
3x3+3lnx−34x3.
D.
3x3−3ln∣x∣−34x3+C.
Câu 5:
Họ các nguyên hàm của hàm số y=x(x+1)5 là
A.
7(x+1)7+6(x+1)6+C.
B.
6(x+1)5+5(x+1)4+C.
C.
6(x+1)5−5(x+1)4+C.
D.
7(x+1)7−6(x+1)6+C.
Câu 6:
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=3cosx−4sinx là
A.
3sinx−4cosx.
B.
−3sinx+4cosx.
C.
3sinx+4cosx+C.
D.
−3sinx+4cosx+C.
Câu 7:
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=2025x là
A.
F(x)=x.2025x−1.
B.
F(x)=2025.2024x.
C.
F(x)=2025x.ln2025.
D.
F(x)=ln20252025x.
Câu 8:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=ex+2e−x−2x thỏa mãn F(0)=1
A.
F(x)=ex−2e−x−x2+2.
B.
F(x)=ex+2e−x−x2−2.
C.
F(x)=ex−2e−x−x2.
D.
F(x)=ex+2e−x−x2.
Câu 9:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)4−x2−2x thỏa mãn F(−2)=−32. Tính F(1).
A.
32.
B.
6−7.
C.
24−7.
D.
2411.
Câu 10:
Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=ex(1−x2e−x) thỏa mãn F(1)=e là:
A.
F(x)=ex−x1−1.
B.
F(x)=ex−x1+1.
C.
F(x)=ex+x1−1.
D.
F(x)=ex+x1+1.
Câu 11:
Giả sử nguyên hàm của hàm số f(x)=sin5x.cosx là F(x). Tìm F(x) biết F(0)=ln2+2π.
A.
61sin6x+ln2.
B.
61sin6x+ln2+2π.
C.
sin6x+ln2+2π.
D.
sin6x+2π.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f′(x)=x−22x−3, ∀x∈R∖{2} thỏa mãn f(1)=1 và f(3)=2. Giá trị của biểu thức f(0)+2f(4) bằng
A.
3.
B.
5.
C.
7+3ln2.
D.
−5+7ln2.
Câu 13:
Sự sản sinh virút Zika ngày thứ t có số lượng là N(t) con, biết N′(t)=t1000 và số lượng virút lúc đầu là 250.000 con. Tính số lượng vi rút sau 10 ngày.
A.
272304 con.
B.
212302 con.
C.
242102 con.
D.
252303 con.
Câu 14:
Bạn Minh Hiền ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động của máy báy là v(t)=3t2+5 (m/s). Quãng đường máy bay bay từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là:
A.
36m.
B.
252 m.
C.
1134m.
D.
966m.
Câu 15:
Bác A bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h′(t)=3at2+bt (m3/s) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là 150(m3). Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là 1100(m3). Hỏi thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây là bao nhiêu.
A.
8400(m3).
B.
840(m3).
C.
6000(m3).
D.
4200(m3).
Câu 16:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Tích phân ∫abf(x)dx bằng
A.
F(b)−F(a).
B.
F(a)−F(b).
C.
f(b)−f(a).
D.
f(a)−f(b).
Câu 17:
Cho hai hàm số f(x),g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
B.
∫abxf(x)dx=x∫abf(x)dx.
C.
∫abkf(x)dx=k∫abf(x)dx.
D.
∫ab[f(x)+g(x)]dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx.
Câu 18:
Giả sử ∫abf(x)dx=2, ∫acf(x)dx=3 với a<b<c thì ∫bcf(x)dx bằng?
A.
−5.
B.
1.
C.
−1.
D.
5.
Câu 19:
Cho 0∫m(3x2−2x+1)dx=6. Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
A.
(−1;2).
B.
(−∞;0).
C.
(0;4).
D.
(−3;1).
Câu 20:
Biết I=−1∫3x2−3x+2dx=ba, với a,b∈N∗,ba tối giản. Tính T=a−b.
A.
12.
B.
14.
C.
11.
D.
4.
Câu 21:
Biết I=−1∫3x+22x+1dx=a−blnc, với a,b,c∈N∗. Tính T=a+b+c.
A.
8.
B.
12.
C.
16.
D.
15.
Câu 22:
Biết I=0∫3x+12x2+x−2dx=b−alna, với a,b∈N∗. Tính T=a+2b.
A.
16.
B.
10.
C.
12.
D.
14.
Câu 23:
Cho 0∫2πf(x)dx=5. Tính I=0∫2π[f(x)+2sinx]dx=5. (Bản gốc in dấu "=5" cuối đề — lỗi in của tài liệu gốc, giữ nguyên theo nguồn.)
A.
I=7
B.
I=5+2π
C.
I=3
D.
I=5+π
Câu 24:
Cho hàm số f(x). Biết f(0)=4 và f′(x)=2sin2x+1, ∀x∈R, khi đó 0∫4πf(x)dx bằng
A.
16π2+16π−4.
B.
16π2−4.
C.
16π2+15π.
D.
16π2+16π−16.
Câu 25:
0∫1(3x−2ex)dx bằng
A.
2(log3e−e+1)
B.
ln33−2(e−1)
C.
ln32−2(e+1)
D.
2(log3e−e−1)
Câu 26:
0∫12ex(ex−1)2dx bằng
A.
21(e+e1)−2
B.
21(e+e1−2)
C.
21(e−e1−1)
D.
21(e+e1)
Câu 27:
0∫42x+11dx bằng
A.
5.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 28:
Một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km/h thì người lái đạp phanh. Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc v(t)=10−5t (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A.
10 (m).
B.
20 (m).
C.
5 (m).
D.
15 (m).
Câu 29:
Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho vận tốc của nó tại thời điểm t (giây) là v(t)=t2−3t+2 (m/s). Tìm tổng quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1≤t≤3, tức là tính 1∫3∣v(t)∣dt
A.
4 (m).
B.
2 (m).
C.
1 (m).
D.
3 (m).
Câu 30:
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P′(x)=−0,0002x+3. Trong đó, P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x đơn vị sản phẩm. Tìm sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 70 đơn vị sản phẩm.
A.
50 (triệu đồng).
B.
70 (triệu đồng).
C.
59,76 (triệu đồng).
D.
65,54 (triệu đồng).
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình tính theo công thức nào? 

A.
1∫3f(x)dx.
B.
3∫1∣f(x)∣dx.
C.
0∫3[−f(x)]dx.
D.
1∫2f(x)dx.
Câu 32:
Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+2x+1, trục hoành, x=1 và x=2 là
A.
S=431.
B.
S=449.
C.
S=421.
D.
S=439.
Câu 33:
Tìm a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi (P):y=x−1x2−2x, đường thẳng d:y=x−1 và x=a, x=2a (a>1) bằng ln3?
A.
a=1.
B.
a=4.
C.
a=3.
D.
a=2.
Câu 34:
Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1≤x≤3), mặt cắt là tam giác vuông có một góc 450 và độ dài một cạnh góc vuông là 4−21x2. Tính thể tích vật thể trên.
A.
611.
B.
811.
C.
511.
D.
61.
Câu 35:
Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y=−x2+2x, trục hoành. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A.
15496π.
B.
1532π.
C.
34π.
D.
1516π.
Câu 36:
Cho hàm số f(x)=x−12x+1 với x=1.
a.
f(x)=2+x−13.
b.
∫f(x)dx=2x+3ln(x−1)+C.
c.
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x−12x+1 thỏa mãn F(2)=1 là F(x)=2x+3ln∣x−1∣−3.
d.
Phương trình F(x)=2x+2 có 2 nghiệm x1;x2. Khi đó T=x1+x2=2.
Câu 37:
Cho hàm số f(x)=22x và hàm số g(x)=cotx.
a.
F(x)=22x−1ln2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R
b.
G(x)=ln(sinx) là một nguyên hàm của hàm số g(x) trên (0;π).
c.
∫[sin2x⋅g(x)]dx=x+2sin2x+C (C là một hằng số).
d.
∫[f(x)+g2(x)]dx=ln222x+1+cotx−x+C (C là một hằng số).
Câu 38:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{21} thỏa mãn f′(x)=2x−12, f(0)=1, f(1)=0.
a.
f(x)=∫2x−12dx=ln∣2x−1∣+C, với C là hằng số.
b.
f(x)=⎩⎨⎧ln(2x−1)+C1; x>21ln(1−2x)+C2; x<21; với C1, C2 là hằng số.
c.
Giá trị của f(−2) là 1+ln5.
d.
Giá trị biểu thức f(−1)+f(3) là ln15.
Câu 39:
Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−12t+24 (m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh.
a.
Quãng đường ô tô đi được sau t giây kể từ lúc đạp phanh là s(t)=∫(−12t+24)dt.
b.
Quãng đường ô tô đi được sau t giây kể từ lúc đạp phanh là s(t)=−6t2+24t+24.
c.
Quãng đường ô tô đi được sau 1 giây kể từ lúc đạp phanh là s=18 m.
d.
Từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được 24 m.
Câu 40:
Một vật chuyển động với gia tốc a(t)=t2+3t+21(m/s2), trong đó t là khoảng thời gian tính từ thời điểm ban đầu. Vận tốc chuyển động của vật là v(t), vận tốc ban đầu của vật là v0=3ln2(m/s)
a.
Vận tốc của vật tại thời điểm t giây là v(t)=∫a(t)dt.
b.
Vận tốc của vật tại thời điểm t giây là v(t)=lnt+2t+1+4ln2.
c.
Vào thời điểm t=10(s) thì vận tốc của vật là 2,86(m/s).
d.
Không có thời điểm nào vận tốc của vật đạt v=4ln2(m/s).
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Giả sử F(x) và G(x) là các nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Khi đó
a.
∫abf(x)dx=F(a)−F(b).
b.
∫abf(x)dx=G(b)−G(a).
c.
∫aaf(x)dx=0
d.
G(b)−F(b)=G(a)−F(a).
Câu 42:
Cho hàm số f(x)={x2−2xx−2khi x≥2khi x<2.
a.
∫12f(x)dx=∫12(x−2)dx
b.
∫23f(x)dx=∫23(x2−2x)dx
c.
∫13f(x)dx=(2x2−2x)12+(2x2−2x)23
d.
∫13f(x)dx=65
Câu 43:
Cho hàm số y=f(x)=2x. Khi đó
a.
Hàm số nghịch biến trên R.
b.
f′(x)=2x.ln2.
c.
∫01f′(x)dx=ln21.
d.
∫0ln22xdx=ln21.
Câu 44:
Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t)=2,01t−0,025t2(0≤t≤10). Trong đó v(t) tính theo m/s, thời gian t tính theo s với t=0 là thời điểm xe xuất phát.
a.
Quãng đường xe di chuyển được tính theo công thức là s(t)=2,01−0,05t(0≤t≤10)
b.
Quãng đường xe di chuyển được trong 3 s là 8,82m.
c.
Quãng đường xe di chuyển được trong giây thứ 9 xấp xỉ 15,277m
d.
Trong khoảng thời gian không quá 10s đầu, khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất thì gia tốc của xe là 1,51m/s²
Câu 45:
Tại một nhà máy sản xuất một loại phân bón, gọi P(x) là lợi nhuận (tính theo triệu đồng) thu được từ việc bán x (tấn) sản phẩm trong một tuần. Khi đó đạo hàm P′(x) gọi là lợi nhuận cận biên, cho biết tốc độ tăng lợi nhuận theo lượng sản phẩm bán được. Giả sử lợi nhuận cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức P′(x)=17−0,025x với 0≤x≤100. Biết nhà máy lỗ 24 triệu đồng nếu không bán được lượng sản phẩm nào trong tuần.
a.
Công thức lợi nhuận (tính theo triệu đồng) thu được từ việc bán x (tấn) sản phẩm trong một tuần là P(x)=17x−0,0125x2+C với C là một hằng số bất kỳ
b.
Có thể tính được lợi nhuận của nhà máy thu được khi bán 120 tấn sản phẩm trong tuần.
c.
Lợi nhuận nhà máy thu được khi bán 80 tấn sản phẩm trong tuần là 1 tỉ 256 triệu đồng.
d.
Nếu nhà máy bán được từ 1,3 tấn sản phẩm trên tuần trở lên thì nhà máy luôn có lãi.
Câu 46:
Cho một viên gạch men có dạng hình vuông OABC như hình vẽ. Sau khi tọa độ hóa, ta có O(0;0), A(0;1), B(1;1), C(1;0) và hai đường cong lần lượt là đồ thị hàm số y=x3 và y=3x. 

a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x, trục Ox, đường thẳng x=0 và đường thẳng x=1 được tính bằng công thức S=0∫1∣3x∣dx.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3, trục Ox, đường thẳng x=0 và đường thẳng x=1 có giá trị bằng 43 (dvdt).
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 và y=3x, đường thẳng x=0 và đường thẳng x=1 được tính bằng công thức S=0∫1(x3−3x)dx.
d.
Diện tích phần không được tô đậm trên viên gạch men có giá trị bằng 21 (dvdt),
Câu 47:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=f(x), y=g(x) và hai đường thẳng x=a, x=b được tính bằng công thức S=a∫b(f(x)−g(x))dx.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2, và y=x được tính bằng công thức S=0∫1x2−xdx.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 và y=1 bằng 34.
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2+1, và y=1 và đường thẳng x=1 bằng 34.
Câu 48:
Cho vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng x=−1; x=1. Cắt vật thể (T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x(−1≤x≤1) ta thu được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 21−x2.
a.
Mặt cắt có diện tích S(x) liên tục trên [−1;1]
b.
Thể tích vật thể được tính theo công thức V=π−1∫1S(x)dx
c.
Diện tích của mặt cắt là S(x)=2(1−x2).
d.
Thể tích của vật thể (T) bằng 316.
Câu 49:
Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox. 

a.
Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 là S=316.
b.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox có công thức là V=0∫4(x)2dx.
c.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox là 8π.
d.
Đường thẳng x=a(0<a<4) cắt đồ thị hàm số y=x tại M (hình vẽ). Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox. Với V=2V1 ta có giá trị a=3.
Câu 50:
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2−4x+4(C1), y=4x−12(C2). Khi đó:
a.
Các đường (C1) và (C2) đều đi qua điểm M(4;4)
b.
Diện tích của hình phẳng (H) là S=3∫4x2−8x+16dx
c.
Thể tích của vật tròn xoay là V=π2∫4(x2−4x+4)2dx−π3∫4(4x−12)2dx.
d.
Nếu V=ba.π (Với ba là phân số tối giản) thì a+b=32
Câu 51:
Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=(2x−3)2 thỏa mãn F(0)=31. Giá trị của biểu thức log2[3F(1)−2F(2)] bằng
Câu 52:
Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=x−1x2+a trên khoảng (−∞;1) thỏa mãn điều kiện F(0)=1. Tìm a khi F(1−e)=21e2−2e.
Câu 53:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+2x thỏa mãn F(0)=23. Tìm F(2) (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 54:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{21} thỏa mãn f′(x)=2x−12, f(0)=1, f(1)=2. Biết f(−2)+f(3)=a+bln5 với a,b∈Z. Tính T=a+b.
Câu 55:
Trọng lượng của một bào thai người nặng khoảng 0,04 ounce (1 ounce = 28,3485 gram) sau 8 tuần tuổi. Trong suốt 35 tuần tiếp theo, trọng lượng của bào thai này được dự đoán tăng với tốc độ B′(t)=(1+784e−0,193t)22436e−0,193t, 8≤t≤43 với B(t) là cân nặng tính bằng ounce và t là thời gian tính bằng tuần. Hãy tính trọng lượng của bào thai sau 25 tuần tuổi (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 56:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R∖{−1,0} thỏa mãn f(1)=2ln2+1 và x(x+1)f′(x)+(x+2)f(x)=x(x+1), ∀x∈R∖{−1;0}. Biết f(2)=a+bln3, với a, b là hai số hữu tỉ. Tính T=a2−b? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Câu 57:
Cho Biết ∫23f(x)dx=4 và ∫23g(x)dx=1. Tính ∫23[f(x)−g(x)]dx?
Câu 58:
Cho ∫−22f(x)dx=1, ∫−24f(t)dt=−4. Tính ∫24f(y)dy.
Câu 59:
Cho hàm số y=f(x)={3x24−xkhi 0≤x≤1khi 1≤x≤2. Tính tích phân ∫02f(x)dx.
Câu 60:
Cho ∫01x2+3x+2dx=aln2+bln3 với a,b là các số nguyên. Tính a+b
Câu 61:
Tích phân I=∫−2π0sin2025xdx=−ba, với a,b∈N; ba là phân số tối giản. Tính a+b
Câu 62:
Biết I=∫ln3ln6ex+2e−x−3dx=3lna−lnb với a, b là các số nguyên dương. Tính P=ab.
Câu 63:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2, y=−2x+3, x=2, x=0?
Câu 64:
Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 60 (cm). Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên).
Diện tích phần cánh hoa của viên gạch là:

Diện tích phần cánh hoa của viên gạch là:

Câu 65:
Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau xung quanh trục Ox: y=x2+3, y=0, x=0, x=2. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị
Câu 66:
Có một cốc nước thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 6 cm, chiều cao lòng cốc là 10 cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích (đơn vị: cm3) lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì đáy mực nước trùng với đường kính đáy cốc.


Câu 67:
Một khối cầu có bán kính là 5(dm). Người ta cắt bỏ hai phần của khối cầu bằng hai mặt phẳng song song cùng vuông góc với bán kính và cách tâm một khoảng 3(dm) để làm một chiếc lu đựng nước (như hình vẽ). Tính thể tích của chiếc lu là aπ(dm3). Giá trị của a bằng


Câu 68:
Tìm các nguyên hàm sau
a. ∫(x2−3x+4)dx
b. ∫xx2+3x+2dx
c. ∫(x2425+x21)dx
d. ∫sin2xcos2xdx
e. ∫3x1dx
f. ∫10x2x+1−5x−1dx
a. ∫(x2−3x+4)dx
b. ∫xx2+3x+2dx
c. ∫(x2425+x21)dx
d. ∫sin2xcos2xdx
e. ∫3x1dx
f. ∫10x2x+1−5x−1dx
Câu 69:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x và F(0)=0. Tính F(ln3).
Câu 70:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{−2} thoả mãn f′(x)=x+22x−3, f(0)=1 và f(−4)=2. Giá trị của biểu thức f(−1)−f(−3) bằng
Câu 71:
Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R và thoả mãn f(x)>0,∀x∈R. Biết f(0)=1 và f(x)f′(x)=2−2x. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x)=m có hai nghiệm thực phân biệt.
Câu 72:
Tính các tích phân sau
a. ∫02(x2+1)2dx
b. ∫12x+12x3+2x2+1dx
c. ∫0πcos2xdx
d. ∫012x⋅3xdx
e. ∫08x2−6xdx
f. ∫02ex+2dx
a. ∫02(x2+1)2dx
b. ∫12x+12x3+2x2+1dx
c. ∫0πcos2xdx
d. ∫012x⋅3xdx
e. ∫08x2−6xdx
f. ∫02ex+2dx
Câu 73:
Một ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=27−9t. Tính quãng đường mà ô tô di chuyển được từ thời điểm t=0 đến thời điểm mà vật dừng lại.
Câu 74:
Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu bằng 0, vận tốc biến đổi theo quy luật, và có gia tốc a=0,3m/s2. Xác định quãng đường vật đó đi được trong 40 phút đầu tiên.
Câu 75:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường f(x)=x2−2x−1,g(x)=2x−4,x=1,x=3.
Câu 76:
Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau xung quanh trục Ox: y=e4x,y=0,x=0,x=1.
Câu 77:
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình y=310x−x2, y={−xx−2khi x≤1khi x>1. Diện tích của (H) bằng? 

Câu 78:
Cho hình chữ nhật OABC có chu vi bằng 12 được chia thành hai phần bởi parabol (P) có đỉnh tại O và đi qua B. Gọi ℑ là khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (phần tô đậm) xung quanh trục Ox (Hình vẽ bên). Tìm thể tích lớn nhất của khối tròn xoay ℑ. 

Câu 79:
Tại một quảng trường hình tròn có đường kính bằng 10 m2. Người ta trồng hoa ở giữa quảng trường sao cho phần được trồng hoa nằm giới hạn giữa hai đường Parabol đối xứng nhau qua AB, nằm trong hình tròn, đi qua các điểm A, B và có đỉnh cách mép hình tròn 1m (tham khảo hình vẽ bên). Biết chi phí trồng hoa là 200 nghìn đồng 1 mét vuông, phần còn lại được lát gốm sứ với chi phí 800 nghìn đồng 1 mét vuông. Tổng chi phí để hoàn thành khu vực này bằng 

Câu 80:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(−1;1;3), B(2;−1;3), C(2;2;−1) là.
A.
8x+12y+9z−31=0.
B.
8x+12y+9z+31=0.
C.
8x−12y+9z−31=0.
D.
8x+12y−9z+31=0.
Câu 81:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(2;−1;0), B(1;1;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): x+y+2z−3=0 là
A.
2x+4y−3z−8=0.
B.
2x+4y−3z=0.
C.
2x+4y−3z+8=0.
D.
2x−4y−3z=0.
Câu 82:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm N(2;1;−2), song song với trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (Q): x−2y+z−8=0 là
A.
x−z−4=0.
B.
x−z+4=0.
C.
2x+y−2z−4=0.
D.
2x+y−2z+4=0
Câu 83:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;0;1) và B(2;1;0). Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với AB là
A.
(P): 3x+y−z+4=0.
B.
(P): 3x+y−z−4=0.
C.
(P): 3x+y−z=0.
D.
(P): 2x+y−z+1=0.
Câu 84:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;1;3) và song song với mặt phẳng (Q): 2x−3z+2025=0 là
A.
(P): 2x−3z+9=0.
B.
(P): 2x−3z−9=0.
C.
(P): 2x−3z+3=0.
D.
(P): 2x−3z−3=0.
Câu 85:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1;−3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x+y+3z−5=0, (R):2x−y+z−1=0 là
A.
4x+5y−3z+22=0.
B.
4x−5y−3z−12=0.
C.
2x+y−3z−14=0.
D.
4x+5y−3z−22=0.
Câu 86:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm M(1;−1;1), N(2;1;2) và song song với trục Oz có phương trình là
A.
x+2y+z=0.
B.
2x−y−3=0.
C.
x+2y+z−6=0.
D.
2x−y+5=0.
Câu 87:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−y+3=0. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (α)
A.
(α1):−2x+y−3z=0.
B.
(α2):x+5y+z−2=0.
C.
(α3):4x−2y+7=0.
D.
(α4):x+2y−z+1=0.
Câu 88:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A(1;−2;3), B(2;1;−1) và vuông góc với mặt phẳng (Q):x−5y+3z−1=0. Khi đó mặt phẳng (P) có vecto pháp tuyến là
A.
nP=(11;7;8).
B.
nP=(11;−7;8).
C.
nP=(1;−5;3).
D.
nP=(1;3;−4).
Câu 89:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):2x−y+3=0. Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng (α)?
A.
(α1):−2x+y−3z=0.
B.
(α2):x+5y+z−2=0.
C.
(α3):4x−2y+7=0.
D.
(α4):x+2y−z+1=0.
Câu 90:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình: 3x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3). Tính khoảng cách d từ A đến (P)
A.
d=95.
B.
d=295.
C.
d=295.
D.
d=35.
Câu 91:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−4=0. Khoảng cách từ điểm M(3;1;−2) đến mặt phẳng (P) bằng
A.
2.
B.
31.
C.
1.
D.
3.
Câu 92:
Trong không gian Oxyz, điểm M thuộc trục Oy và cách đều hai mặt phẳng: (P):x+y−z+1=0 và (Q):x−y+z−5=0 có tọa độ là
A.
M(0;−3;0).
B.
M(0;3;0).
C.
M(0;−2;0).
D.
M(0;1;0).
Câu 93:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;2;3), B(3;4;4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng 2x+y+mz−1=0 bằng độ dài đoạn thẳng AB.
A.
m=2.
B.
m=−2.
C.
m=−3.
D.
m=±2.
Câu 94:
Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng song song (P) và (Q) lần lượt có phương trình 2x−y+z=0 và 2x−y+z−7=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng
A.
7.
B.
76.
C.
67.
D.
67.
Câu 95:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+3ty=−1+tz=5−2t (t∈R). Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng Δ?
A.
M(11;2;4).
B.
N(5;0;3).
C.
P(10;3;−3).
D.
Q(8;−3;1).
Câu 96:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+3ty=−1+tz=5−2t (t∈R). Véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng Δ?
A.
u=(2;−1;5).
B.
(2;−1;−2).
C.
u=(3;1;5).
D.
u=(3;1;−2).
Câu 97:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=2+tz=3−t và d′:⎩⎨⎧x=1+2t′y=−1+2t′z=2−2t′. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai đường thẳng d và d′ chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng d và d′ song song với nhau.
C.
Hai đường thẳng d và d′ cắt nhau.
D.
Hai đường thẳng d và d′ trùng nhau.
Câu 98:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ1:2x−8=4y+2=m−1z−3 và Δ2:⎩⎨⎧x=4+4ty=3−tz=2+2t. Giá trị của m để Δ1 và Δ2 vuông góc là
A.
m=1.
B.
m=−1.
C.
m=3.
D.
m=−3.
Câu 99:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−1=1y−7=4z−3 và d2:3x=−2y−3=1z+4 cắt nhau tại điểm M có tọa độ bằng
A.
M(0;3;−4).
B.
M(1;7;3).
C.
M(−3;5;−5).
D.
M(3;−5;5).
Câu 100:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(1;2;−3) và B(3;−1;1) là
A.
⎩⎨⎧x=1+ty=−2+2tz=−1−3t.
B.
⎩⎨⎧x=1+3ty=−2−tz=−3+t.
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2−3tz=−3+4t.
D.
⎩⎨⎧x=−1+2ty=−2−3tz=3+4t.
Câu 101:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng nào dưới đây đi qua A(3;5;7) và song song với d:2x−1=3y−2=4z−3.
A.
⎩⎨⎧x=1+3ty=2+5tz=3+7t.
B.
⎩⎨⎧x=2+3ty=3+5tz=4+7t.
C.
⎩⎨⎧x=−3+2ty=−5+3tz=−7+4t.
D.
⎩⎨⎧x=3+2ty=5+3tz=7+4t.
Câu 102:
Trong không gian Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x+y−3z−5=0.
A.
⎩⎨⎧x=3+2ty=3+tz=3−3t.
B.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+tz=3t.
C.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2+tz=−3t.
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=2−tz=−3t.
Câu 103:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2;−1;−3), hai đường thẳng d1:1x=−1y+1=1z và d2:−1x−2=2y=2z. Viết phương trình chính tắc đường thẳng Δ đi qua A đồng thời Δ vuông góc với hai đường thẳng (d1) và (d2).
A.
Δ:−4x−2=−3y+1=1z+3.
B.
Δ:2x+4=−1y+3=−3z−1.
C.
Δ:2x−3=1y−1=−3z+5.
D.
Δ:−4x−2=3y+1=1z+3.
Câu 104:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−2y+z−3=0 và (Q):x+y−1=0. Viết phương tham số của đường thẳng Δ đi qua điểm M(2;−4;1) đồng thời song song với cả hai mặt phẳng (P),(Q).
A.
x=−1+2t; y=1−4t; z=3+t.
B.
x=2−t; y=−4+t; z=1+3t.
C.
x=2−t; y=−4−t; z=1+3t.
D.
x=2+t; y=−4+t; z=1+3t.
Câu 105:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d:−1x−3=2y−3=2z+2 và mặt phẳng (P):x+2y+3z−5=0. Đường thẳng đi qua A(−3,3,−2) song song với (P) và vuông góc với d có phương trình là
A.
3x−1=2y+1=1z
B.
1x+3=2y−3=3z+2
C.
2x+3=5y−3=−4z+2
D.
2x−3=5y+3=−4z−2
Câu 106:
Trong không gian Oxyz, một quả tên lửa được phóng ra từ bệ phóng đặt tại điểm A(2;1;3) và trong 5 giây, tên lửa chuyển động với vận tốc không đổi, vecto vận tốc (trên giây) là v=(2,4,5). Mục tiêu nào sau đây nằm trên quỹ đạo chuyển động của tên lửa?
A.
M(4;5;8)
B.
N(4;5;−8)
C.
P(2;1;0)
D.
Q(−4;5;2)
Câu 107:
Trong không gian Oxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0;0;0), đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét. Một máy bay chuyển động hướng về đài kiểm soát không lưu, bay qua hai vị trí A(−500;−250;150), B(−200;−200;100). Khi máy bay ở gần đài kiểm soát nhất, tọa độ của vị trí máy bay là (a;b;c). Giá trị của biểu thức −3a−b−c là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
A.
3124.
B.
3214.
C.
3125.
D.
3150.
Câu 108:
Trong một khu du lịch, người ta cho du khách trải nghiệm thiên nhiên bằng cách đu theo đường trượt zipline từ vị trí A cao 15 m của tháp 1 này sang vị trí B cao 10 m của tháp 2 trong khung cảnh tuyệt đẹp xung quanh. Với hệ trục tọa độ Oxyz cho trước (đơn vị: mét), tọa độ của A và B lần lượt là (3;2,5;15) và (21;27,5;10). Xác định tọa độ của du khách khi ở độ cao 12 mét.


A.
(19;5;13).
B.
(12;15;235).
C.
(3;2,5;15).
D.
(569;235;12).
Câu 109:
Trong một khung lưới ô vuông gồm các hình lập phương, xét các đường thẳng đi qua hai nút lưới (mỗi nút lưới là đỉnh của hình lập phương), người ta đưa ra một cách kiểm tra độ lệch về phương của hai đường thẳng bằng cách gắn hệ tọa độ Oxyz vào khung lưới ô vuông và tìm vecto chỉ phương của hai đường thẳng đó. Giả sử, đường thẳng a đi qua hai nút lưới M(1;1;2) và N(0;3;0), đường thẳng b đi qua hai nút lưới P(1;0;3) và Q(3;3;9). Sau khi làm tròn đến hàng đơn vị của độ thì góc giữa hai đường thẳng a và b bằng n∘ (n là số tự nhiên). Giá trị của n bằng bao nhiêu?
A.
61.
B.
62.
C.
64.
D.
68.
Câu 110:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=5+ty=−2+tz=4+2t, (t∈R) và đường thẳng d′:1x−2=−1y+1=2z−3. Hãy xác định góc giữa đường thẳng d và đường thẳng d′.
A.
90∘.
B.
45∘.
C.
30∘.
D.
60∘.
Câu 111:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 2 đường thẳng d1:2x+1=−my−1=−3z−2, d2:1x−3=1y=1z−1. Tìm tất cả giá trị thực của m để d1 vuông góc với d2.
A.
m=−1.
B.
m=1.
C.
m=−5.
D.
m=5.
Câu 112:
Cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−1+ty=−t2z=2+t và d2:⎩⎨⎧x=2+ty=1+t2z=2+mt. Tìm giá trị của m sao cho góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng 60∘.
A.
m=1.
B.
m=−1.
C.
m=1 và m=−1.
D.
m=0.
Câu 113:
Gọi α là góc giữa đường thẳng d:2x+5=1y−2=1z+2 và mặt phẳng (P):3x+4y+5z+6=0. Khi đó:
A.
α=90∘.
B.
α=45∘.
C.
α=60∘.
D.
α=30∘.
Câu 114:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−3z+2=0. Tính sin của góc giữa trục Ox và mặt phẳng (P).
A.
66.
B.
14214.
C.
14314.
D.
1414.
Câu 115:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x=1y+1=2z−2. Mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A(1;−2;0),B(0;1;1),C(2;−1;3). Tính góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P).
A.
450.
B.
300.
C.
900.
D.
600.
Câu 116:
Trong không gian Oxyz, tính góc giữa hai mặt phẳng (P):8x−4y−8z−11=0 và (Q):2x−2y+7=0.
A.
4π.
B.
2π.
C.
6π.
D.
3π.
Câu 117:
Trong không gian Oxyz, cho điểm H(2;−1;−2) là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ O xuống mặt phẳng (P), số đo góc giữa mặt (P) và mặt phẳng (Q):x−y−11=0 bằng bao nhiêu?
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
60∘.
Câu 118:
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):4x+my+mz+1=0 và (Q):x−y−3=0. Có bao nhiêu giá trị của m sao cho góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 60∘?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 119:
Trong không gian Oxyz, xác định tất cả các giá trị thực của tham số m để hai mặt phẳng (α):2x+my+2mz+4=0 và (β):6x−y−z+3=0 vuông góc với nhau.
A.
m=3.
B.
m=4.
C.
m=−3.
D.
m=−4.
Câu 120:
Trong không gian Oxyz, cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có A(0;0;0),B(0;1;0),C(1;1;0),A′(0;0;1). Tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC′) và (A′BC).
A.
φ=135∘.
B.
φ=45∘.
C.
φ=90∘.
D.
φ=60∘.
Câu 121:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D, AB=2a,CD=DA=a. Cạnh bên SA=2a và vuông góc với đáy ABCD. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD).
A.
15315.
B.
15215.
C.
15415.
D.
1515.
Câu 122:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh bên 2a, góc tạo bởi A′B và mặt đáy là 600. Gọi M là trung điểm BC. Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng A′C và AM.
A.
43.
B.
33.
C.
53.
D.
32.
Câu 123:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có AB=a. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (SBC) biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60∘.
A.
71.
B.
81.
C.
21.
D.
23.
Câu 124:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, SA=a; SB=a3 và mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SM, DN.
A.
55.
B.
525.
C.
535.
D.
515.
Câu 125:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−3)2+(y+1)2+(z−2)2=4. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(3;−1;2),R=2.
B.
I(−3;1;−2),R=2.
C.
I(−3;1;−2),R=4.
D.
I(3;−1;2),R=4.
Câu 126:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y+2z−2=0. Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).
A.
I(1;2;−1),R=22.
B.
I(−1;−2;1),R=22.
C.
I(2;4;−2),R=2.
D.
I(2;4;2),R=8.
Câu 127:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu (C) có tâm I(1;1;−2) và bán kính R=3.
A.
(C):(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=9.
B.
(C):(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=9.
C.
(C):(x−1)2+(y−1)2+(z+2)2=3.
D.
(C):(x+1)2+(y+1)2+(z−2)2=3.
Câu 128:
Mặt cầu (C) có tâm I(0;0;0) và bán kính R=4 có phương trình là
A.
(C):x2+y2+z2=4.
B.
(C):x2+y2+z2=16.
C.
(C):4x2+4y2+4z2=1.
D.
(C):16x2+16y2+16z2=1.
Câu 129:
Mặt cầu (C) có tâm I(1;0;−2) và đi qua điểm B(4;−4;−2) có phương trình là
A.
(C):(x−1)2+y2+(z+2)2=5.
B.
(C):(x+1)2+y2+(z−2)2=5.
C.
(C):(x−1)2+y2+(z+2)2=25.
D.
(C):(x+1)2+y2+(z−2)2=25.
Câu 130:
Mặt cầu (C) có tâm I(0;1;−3) và đi qua điểm B(1;0;1) có phương trình là
A.
(C):x2+y2+z2−2y+6z−8=0.
B.
(C):x2+y2+z2−2y+6z+8=0.
C.
(C):x2+y2+z2+2y−6z−8=0.
D.
(C):x2+y2+z2+2y−6z+8=0.
Câu 131:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;−2;7),B(−3;8;−1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=45.
B.
(x−1)2+(y+3)2+(z+3)2=45.
C.
(x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=45.
D.
(x−1)2+(y−3)2+(z+3)2=45.
Câu 132:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0;−1;2),B(−2;2;1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−21)2+(z−23)2=27.
B.
(x−1)2+(y+21)2+(z+23)2=214.
C.
(x−1)2+(y+21)2+(z+23)2=27.
D.
(x+1)2+(y−21)2+(z−23)2=214.
Câu 133:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−2z+5=0. Phương trình mặt cầu tâm I(1;−3;2) tiếp xúc với mặt phẳng (P)
A.
(x+1)2+(y−3)2+(z+2)2=916.
B.
(x−1)2+(y+3)2+(z−2)2=916.
C.
(x−1)2+(y+3)2+(z−2)2=34.
D.
(x+1)2+(y−3)2+(z+2)2=34.
Câu 134:
Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu trong không gian Oxyz
A.
x2+y2+z2+2x−2z−7=0.
B.
x2+y2−z2+2x−2z−7=0.
C.
x2+y2+z2+2xy−2yz−7=0.
D.
x2−y2−z2+2x−2z−7=0.
Câu 135:
Một máy Rada có tầm hoạt động với bán kính tối đa là 20 km. Ta xét trong không gian Oxyz với tâm O là vị trí máy Rada, 1 đơn vị dài trong không gian Oxyz tương ứng với 10 km trên thực tế. Hỏi trong không gian Oxyz trên, vật thể có tọa độ tương ứng với đáp án nào dưới đây sẽ bị Rada phát hiện?
A.
M(1;0;2).
B.
N(2;−1;1).
C.
P(1;1;2).
D.
Q(3;0;0).
Câu 136:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(2;2;0) và A(1;2;2). Mặt cầu (S) tâm I và đi qua điểm A có phương trình là
A.
(x+2)2+(y+2)2+z2=5.
B.
(x−2)2+(y−2)2+z2=4.
C.
(x−2)2+(y−2)2+z2=5.
D.
(x−2)2+(y−2)2+z2=5.
Câu 137:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1;−2;3). Phương trình mặt cầu tâm I, tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz) là:
A.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9.
B.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=13.
C.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=14.
D.
(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=1.
Câu 138:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;5) và mặt phẳng (α):x+2y+2z−6=0.
a.
Vectơ n=(1;2;2) là một vectơ pháp tuyến của (α).
b.
Phương trình mặt phẳng (β) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (α) có phương trình x+2y+2z+15=0.
c.
Phương trình mặt phẳng (γ) đi qua hai điểm O và A đồng thời vuông góc với mặt phẳng (α) có phương trình 2x−y=0.
d.
Điểm M∈(α) sao cho A,O,M thẳng hàng thì tọa độ M(52;54;2).
Câu 139:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;2;1), B(−2;1;3), C(2;−1;1) và D(0;3;1).
a.
Phương trình mặt phẳng (ABC) là 3x+y+5z−10=0.
b.
Bốn điểm A,B,C,D tạo thành tứ diện.
c.
Mặt phẳng (P) chứa AB và song song với CD có một vectơ pháp tuyến là a=(4;−2;7).
d.
Có 2 mặt phẳng đi qua 2 điểm A,B sao cho khoảng cách từ C và D đến mặt phẳng đó bằng nhau. Cả 2 mặt phẳng này đều đi qua điểm M(1;2;1).
Câu 140:
Trong không gian Oxyz, cho A(2;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3).
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là n=(3;3;2).
b.
Mặt phẳng đi qua C và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là x−y=0.
c.
Mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với (ABC) có phương trình là x+y−3z+2=0.
d.
Gọi M(a;b;c)∈(Oyz) sao cho MA+MB+MC nhỏ nhất,khi đó 3(a+b)+c=5.
Câu 141:
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;1;1) và hai mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0, (Q):−x+2y−2z+1=0.
a.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song nhau.
b.
Điểm A thuộc mặt phẳng (P).
c.
Khoảng cách d(A,(Q))=2.
d.
Gọi điểm B(x0;y0;z0)∈(Q) sao cho khoảng cách AB ngắn nhất, khi đó ta có x0+y0+z0=43.
Câu 142:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=−1y−3=2z−2.
a.
Điểm M(1;3;2) nằm trên đường thẳng d.
b.
Một VTCP của d là u(1;3;2).
c.
Đường thẳng d song song với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+ty=3−tz=2+2t.
d.
Đường thẳng d và đường thẳng d′:⎩⎨⎧x=−3ty=tz=−1−3t là hai đường chéo nhau.
Câu 143:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x+4=−4y−5=1z+2.
a.
Điểm M(3;−4;1) nằm trên đường thẳng d.
b.
Một VTCP của d là u(−3;4;−1).
c.
Đường thẳng d song song với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=−4+3ty=5−4tz=−2+t.
d.
Đường thẳng Δ song song với d và cắt cả hai đường thẳng d1:3x−1=1y+1=2z−2 và d2:2x+2=4y−3=1z có phương trình là Δ:3x+4=−4y+1=1z+1.
Câu 144:
Trong không gian Oxyz, cho M(2;1;0) và đường thẳng d:2x−1=1y+1=−1z.
a.
Điểm M(1;−1;1) nằm trên đường thẳng d.
b.
Một VTCP của d là u(2;1;−1).
c.
Đường thẳng d song song với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+2ty=−1+tz=−t.
d.
Gọi Δ là đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc với d thì phương trình đường thẳng Δ là ⎩⎨⎧x=2+ty=1−4tz=−2t.
Câu 145:
Trong hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:1x−1=−1y−3=2z−2.
a.
Điểm M(1;3;−2) nằm trên đường thẳng d.
b.
Một VTCP của d là u(−1;1;2).
c.
Đường thẳng d song song với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=1+ty=3−tz=2+2t.
d.
Phương trình đường vuông góc chung của d và đường thẳng d2:⎩⎨⎧x=−3ty=tz=−1−3t là 1x−2=−3y−2=−2z−4.
Câu 146:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và đường thẳng d:−2x+4=−3y+3=1z−3.
a.
Đường thẳng Δ song song với đường thẳng d có một véc tơ chỉ phương là (4;−2;4).
b.
Đường thẳng Δ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d có phương trình là: ⎩⎨⎧x=1+2ty=2+3tz=3−t (t∈R).
c.
Điểm K(3;5;2) thuộc vào đường thẳng Δ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d.
d.
Đường thẳng Δ đi qua điểm A và song song với đường thẳng d có phương trình là: 2x−1=3y−2=−1z−3.
Câu 147:
Trong hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x−y+3z−6=0 và đường thẳng (Δ):2x−2=1y−3=1z+1. Xét (d) là đường thẳng thay đổi đi qua M(1;−2;1) và nằm trong mp(P).
a.
Góc giữa Δ và mp(P) bằng 60∘30′ (làm tròn đến phút).
b.
Nếu d có một vecto chỉ phương là u=(1;1;0) thì góc tạo bởi d và Δ bằng 30∘.
c.
Tồn tại đúng hai đường thẳng d thỏa mãn giả thiết mà d tạo với Δ một góc bằng 30∘.
d.
Nếu d có một vectơ chỉ phương là u=(m;−20;3), m∈Z và (d,Δ)=30∘ thì m>0.
Câu 148:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1+ty=1−tz=3+2t và d2:1x=2y+1=−1z−2.
a.
Điểm A(1;3;−2) không thuộc đường thẳng d1.
b.
Đường thẳng d2 có một vtcp là u2=(−1;−2;1).
c.
Cosin góc tạo bởi d1,d2 là 2−1.
d.
Gọi hình chiếu của d2 trên mặt phẳng (P):x+y+z−3=0 là đường thẳng Δ. Khi đó điểm N(2;5;−4) nằm trên đường thẳng Δ.
Câu 149:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x−2y+2z−5=0. Xét mặt phẳng (Q):x+(2m−1)z+7=0, với m là tham số thực. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau.
a.
Khi m=41, mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau.
b.
Có 1 giá trị m để (P) tạo với (Q) góc 4π.
c.
Tồn tại giá trị của m để mặt phẳng (P) và (Q) trùng với nhau.
d.
Cho điểm H(2;1;2), H là hình chiếu vuông góc của góc tọa độ O xuống mặt phẳng (Q). Gọi β là góc giữa mặt (P) và mặt phẳng (Q), khi đó cosβ=94.
Câu 150:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (Δ):1x−1=−2y+2=2z và mặt phẳng (P):mx−2y+(m−1)z−1=0
a.
Với m=−2 thì Δ⊥(P)
b.
Với m=1 thì Δ song song hoặc nằm trên (P)
c.
Với m=−1, góc giữa Δ và (P) là α thì cosα=945
d.
Có hai giá trị m để Δ tạo (P) góc 30∘, tổng hai giá trị này bằng ba (ba là phân số tối giản, b>0). Tổng a+b2=−2
Câu 151:
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho ba mặt phẳng (P):x−y+2=0, (Q):x+y−z−3=0, (R):x+y+2z−1=0
a.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng 0.
b.
Góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng 0∘.
c.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng (Q) và mặt phẳng (R) bằng 0.
d.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R) bằng 1.
Câu 152:
Trong không gian Oxyz, cho hình chóp S.ABC có ba điểm S(0;0;3), A(0;0;0), B(1;0;0), C(0;2;0) và mặt phẳng (P):x+y+z−3=0
a.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABC) bằng 0.
b.
Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và mặt phẳng (ABC) bằng 90∘.
c.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC) bằng 73.
d.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (P) bằng 21103.
Câu 153:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình (x+2)2+(y−1)2+z2=4
a.
Đường kính mặt cầu bằng 8.
b.
Mặt cầu (S) đi qua điểm A(−1;3;0).
c.
Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng (Oyz) bằng 2.
d.
Mặt phẳng (P) có phương trình x+2y−2z−2=0 tiếp xúc với mặt cầu (S).
Câu 154:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một ngọn hải đăng được đặt ở vị trí I(10; 20; 30) với bán kính phủ sáng là 3 km
a.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sáng trên biển của hải đăng là (x−10)2+(y−20)2+(z−30)2=30002.
b.
Người đi biển ở vị trí A(50;20;0) nhìn thấy được ánh sáng của ngọn hải đăng.
c.
Người đi biển ở vị trí B(4030; 50; 40) nhìn thấy được ánh sáng của ngọn hải đăng.
d.
Nếu hai người đi biển có thể nhìn thấy ánh sáng của ngọn hải đăng thì khoảng cách giữa hai người đó không quá 6 km.
Câu 155:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(3;1;2),B(1;0;3). Mặt cầu (S) có tâm I thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A,B
a.
Tọa độ tâm I của mặt cầu (S) có dạng I(a;0;0)).
b.
Bán kính của mặt cầu (S) là R=9.
c.
Mặt cầu (S) có phương trình là :(x−1)2+y2+z2=9.
d.
Điểm M(x;y;z) thuộc mặt phẳng (Oyz) sao cho P=MA2+MB2+MI2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị biểu thức T=x+y+z=2.
Câu 156:
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là kilômét), đài kiểm soát không lưu của một sân bay ở vị trí O(0;0;0) và được thiết kế phát hiện máy bay ở khoảng cách tối đa 600km. Một máy bay đang chuyển động với vận tốc 900km/h theo đường thẳng d có phương trình d coˊ phương trıˋnh ⎩⎨⎧x=−1000+100ty=−300+80tz=10011(t∈R) vaˋ hướng veˆˋ đaˋi kiểm soaˊt khoˆng lưu (như hıˋnh ve˜). 

a.
Ranh giới vùng phát sóng bên ngoài của đài kiểm soát không lưu trong không gian là mặt cầu có bán kính bằng 300km.
b.
Phương trình mặt cầu để mô tả ranh giới bên ngoài vùng phát sóng của đài kiểm soát không lưu trong không gian là x2+y2+z2=360000.
c.
Máy bay đang chuyển động theo đường thẳng d đến vị trí điểm M(−500;100;10011). Vị trí này nằm ngoài vùng kiểm soát không lưu của đài kiểm soát không lưu sân bay.
d.
Thời gian kể từ khi đài kiểm soát không lưu phát hiện may bay đến khi máy ra khỏi vùng kiểm soát không lưu là 34 giờ.
Câu 157:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) qua hai điểm A(1;2;0), B(4;1;2) và cách đều hai điểm C(−2;1;−1), D(0;−3;1) có dạng ax+by+cz+1=0 (a<0). Tính P=a+b+c.
Câu 158:
Trong không gian với trục hệ tọa độ Oxyz, cho điểm H(1;2;3) là trực tâm của ΔABC với A,B,C là ba điểm lần lượt nằm trên các trục Ox,Oy,Oz (khác gốc tọa độ). Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A,B,C có dạng mx+ny+pz−14=0, (m,n,p∈Z). Khi đó m+n+p bằng bao nhiêu?
Câu 159:
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(−1;2;0),B(1;1;3) và mặt phẳng (P):x−2y+3z−5=0. Phương trình của mặt phẳng đi qua hai điểm A,B, đồng thời vuông góc (P) là 2x−ay−bz+c=0. Giá trị của biểu thức a+2b+3c bằng
Câu 160:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x+by+cz+d=0 vuông góc với mặt phẳng (β):x+2y+3z+4=0 và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng (P):x+3y+z−7=0, (Q):x−y+z+1=0. Khi đó d bằng
Câu 161:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm M(−1;3;1),N(−2;1;−2), P(1;2;3), Q(2;−1;2), S(1;2;−3). Đường thẳng d:2x−1=−1y−2=2z−3 đi qua bao nhiêu điểm trong số các điểm đã cho?
Câu 162:
Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−1x−3=−2y−3=1z+2; và d2:⎩⎨⎧x=5−3ty=−1+2mtz=2+t; m,t∈R. Tìm giá trị tham số m để 2 đường thẳng d1,d2 vuông góc nhau.
Câu 163:
Trong không gian Oxyz, giao điểm của hai đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3+2ty=−2+3tz=6+4t,t∈R và d′:⎩⎨⎧x=5+t′y=−1−4t′z=20+t′,t′∈R có tọa độ là M(a;b;c). Xác định giá trị a+b+c.
Câu 164:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(3;−2;1) và song song với đường thẳng d:4x+2=−3y−2=5z−6 có dạng ⎩⎨⎧x=a+4ty=−2+btz=1+ct. Tính a+b+2c.
Câu 165:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=ty=−1−4tz=6+6t và d2:2x=1y−1=−5z+2. Phương trình chính tắc của đường thẳng d3 qua M(1;−1;2) và vuông góc với cả d1, d2 có dạng 14x−1=by+1=cz−a. Tính a+b+c.
Câu 166:
Trong không gian, với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=2−ty=−1+4tz=3+3t và d2:⎩⎨⎧x=1+ty=2−4tz=−2−3t. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng d1 và d2
Câu 167:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(−2;1;−1). Biết cos(AB;CD)=a1. Tính P=2a
Câu 168:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:−2x−1=1y+2=2z−3 và mặt phẳng (P):x+y−z+2024=0. Góc giữa đường thẳng Δ với mặt phẳng (P) bằng bao nhiêu độ?
Câu 169:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α):3x−2y+2z+7=0 và (β):5x−4y+3z+1=0. Gọi đường thẳng (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng (α) và (β). Biết sin của góc giữa (d) với mặt phẳng (Oxy) bằng ba (a và b là hai số nguyên tố cùng nhau). Tính a+b
Câu 170:
Trong hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P):x−y+3z−6=0 và đường thẳng (Δ):2x−2=1y−3=1z+1. Xét 2 đường thẳng (d) đi qua M(1;−2;1), nằm trong (P) và hợp với đường thẳng (Δ) góc 30∘. Biết rằng các đường thẳng (d) đó lần lượt có các VTCP là (9;a;b) và (−29;c;d). Tính a+b+c+d
Câu 171:
Trong một bể hình lập phương cạnh 1m có chứa một ít nước. Người ta đặt đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Biết rằng, lúc đó mặt nước có dạng hình bình hành ABCD và khoảng cách từ các điểm A,B,C đến đáy bể tương ứng là 40cm,44cm,48cm. Gọi α là góc giữa cạnh bên của hình lập phương với mặt nước. Tính giá trị của biểu thức P=2508sinα. 

Câu 172:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, góc (tính theo đơn vị độ) giữa hai mặt phẳng (P):x−y+2z+5=0 và (Q):2x+y+z−2=0 bằng
Câu 173:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2=0 và mặt phẳng (Q):(m+3)x+my+mz+5=0, biết góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng 30∘, khi đó giá trị của m bằng
Câu 174:
Một căn gác có chiếc cửa sổ trôi như hình vẽ. Tính góc (theo đơn vị độ, làm tròn đến hàng phần mười) giữa mặt nghiêng của chiếc cửa sổ với mặt sàn. Biết rằng khi mặt trời chiếu vuông góc với mặt sàn thì hình chiếu của chiếc cửa sổ là một hình vuông có cạnh 1,5 m và chiều cao so với mặt sàn của các điểm A,B,C lần lượt là 1,2 m, 1,3 m và 2,4 m (xem hình vẽ minh họa). [Hình cần kiểm tra lại: p26_f2]
Câu 175:
Một ngôi nhà gồm hai phần mái dốc số 1 và số 2 (tham khảo hình vẽ bên dưới), Biết rằng số đo của các cạnh AB=3m,BO=2m,OC=4m,CD=3m và độ dốc của mái số 1 bằng 45∘, độ dốc mái số 2 bằng 30∘. Giả sử các mặt bên của tòa nhà vuông góc với nhau, khi đó góc (tính theo đơn vị độ, làm tròn đến hàng phần mười) giữa hai mặt phẳng (ABO) và (CDO) bằng [Hình cần kiểm tra lại: p26_f3]
Câu 176:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (C) tâm I(2;1;−3) và đi qua M(1;−1;−5) có phương trình (C):2x2+2y2+2z2+ax+by+cz+d=0. Giá trị biểu thức T=a+b−c+d bằng bao nhiêu?
Câu 177:
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;0;2) và B(0;2;1). Biết mặt cầu đường kính AB có dạng (C):(x−a)2+(y−b)2+(z−c)2=d. Tính giá trị biểu thức T=2a−b+4c+2d.
Câu 178:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) đi qua 4 điểm có tọa độ lần lượt là A(2;0;0), B(−1;0;1), C(0;0;3), D(1;1;−1). Tâm của mặt cầu (S) là I(a;b;c). Tính giá trị của biểu thức T=4a+b−c.
Câu 179:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;3;2) và có một tiếp tuyến là đường thẳng Δ:1x−1=1y−1=−1z có dạng x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0. Tính T=a+b+c−d.
Câu 180:
Cho điểm I(0;0;3) và đường thẳng d:1x+1=2y=1z−2. Tìm bán kính mặt cầu (C) có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho AB=6 (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 181:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P) qua điểm A(1;−2;−2), vuông góc với mặt phẳng (Oxz) đồng thời khoảng cách từ điểm B(3;1;−3) đến (P) bằng 535. Hãy viết phương trình mặt phẳng (P).
Câu 182:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;3;4), B(6;−3;0) và mặt phẳng (P) sao cho d(B;(P))=2d(A;(P)), (P) cắt AB tại I(a;b;c) nằm trên đoạn thẳng AB. Tìm tọa độ điểm I.
Câu 183:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;3). Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và cách điểm M một khoảng lớn nhất.
Câu 184:
Trong không gian Oxyz, cho A(1;3;−2), B(1;1;5). Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 185:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3;5) và mặt phẳng (P):2x+y−3z+1=0. Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P)
Câu 186:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy viết phương trình tham số của đường thẳng (Δ) qua M(2;3;1) và song song với hai mặt phẳng (P):2x−y+2z−7=0 và (Q):x+3y−2z+3=0
Câu 187:
Trong không gian Oxyz, tính góc giữa đường thẳng d:1x−1=1y=−1z+1 và đường thẳng Δ:1x+3=−2y−1=−1z+1.
Câu 188:
Trong không gian Oxyz, Gọi S là tập hợp các giá trị m để đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+mty=−2+mtz=1−t tạo với đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=2+sy=−1−sz=1+2ms một góc 60∘. Tính tích giá trị của các phần tử trong tập S.
Câu 189:
Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng đi qua O, thuộc mặt phẳng (Oyz) và cách điểm M(1;−2;1) một khoảng nhỏ nhất. Khi đó côsin của góc giữa d và trục tung bằng bao nhiêu?
Câu 190:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=2+2tz=3+t và mặt phẳng (P):x−y+3=0. Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P).
Câu 191:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x−1=−2y−2=−1z+1, d2:⎩⎨⎧x=ty=0z=−t. Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d1 tạo với đường thẳng d2 một góc 45∘.
Câu 192:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z−3=0 và mặt phẳng (Q):2x−y+5z+2=0. Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng (P), (Q).
Câu 193:
Trong không gian Oxyz, mặt cầu có tâm I(1;2;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):2x−2y−z−8=0 có phương trình (C):x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0. Tính giá trị của biểu thức a+b+c+2d.
Câu 194:
Trong không gian với tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (C):(x−1)2+(y−2)2+(z+3)2=11. Đường thẳng d là tiếp tuyến của mặt cầu (C) tại điểm A(2;1;0) và vuông góc với đường thẳng Δ:1x+1=2y=1z−2. Hãy viết phương trình đường thẳng d.
Câu 195:
Cho hai biến cố A,B là hai biến cố độc lập với P(A)=0,1997,P(B)=0,1994. Tính P(A∣B).
A.
0,1963.
B.
0,1972.
C.
0,1994.
D.
0,1997.
Câu 196:
Cho hai biến cố A,B là hai biến cố độc lập với P(A)=0,2025,P(B)=0,2026. Tính P(B∣A).
A.
0,2026.
B.
0,2025.
C.
0,7974.
D.
0,7975.
Câu 197:
Một hộp kín có 10 thẻ màu đỏ và 15 thẻ màu xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 thẻ, không trả lại. Xác suất để lần thứ hai lấy được thẻ màu xanh, biết rằng lần thứ nhất đã lấy được thẻ màu đỏ.
A.
53.
B.
125.
C.
127.
D.
2415.
Câu 198:
Cho hai biến cố A và B với P(A)=0,6,P(B)=0,8,P(A∩B)=0,4. Tính P(B∣A).
A.
21.
B.
32.
C.
43.
D.
74.
Câu 199:
Cho hai biến cố A và B với P(A)=0,6,P(B)=0,8,P(AB)=0,4. Tính P(A∣B).
A.
21.
B.
32.
C.
43.
D.
74.
Câu 200:
Một công ty bất động sản đấu giá quyền sử dụng hai mảnh đất độc lập. Khả năng trúng đấu giá cao nhất của mảnh đất số 1 là 0,7 và mảnh đất số 2 là 0,8. Xác suất để công ty trúng giá cao nhất mảnh đất số 2, biết công ty trúng giá cao nhất mảnh đất số 1 là
A.
0,8.
B.
0,7.
C.
0,75.
D.
0,6.
Câu 201:
Cho hai biến cố A và B với P(A)=0,85,P(B)=0,7,P(AB)=0,58. Tính P(AB).
A.
0,39.
B.
0,37.
C.
0,43.
D.
0,52.
Câu 202:
Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5, biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 3 chấm.
A.
51.
B.
43.
C.
52.
D.
61.
Câu 203:
Trong một hộp có 4 viên bi màu trắng và 9 viên bi màu đen, các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt mỗi lần một viên bi trong hộp, không trả lại. Xác suất để viên bi lấy lần thứ hai là màu đen, biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất cũng là màu đen là
A.
95.
B.
53.
C.
32.
D.
119.
Câu 204:
Trong một hộp kín có 30 thẻ Ticket, trong đó có 2 thẻ trúng thưởng. Bạn Mai Linh được chọn lên bốc thăm lần lượt hai thẻ, không trả lại. Xác suất để cả hai thẻ đều là hai thẻ trúng thưởng là
A.
4581.
B.
2851.
C.
8701.
D.
4351.
Câu 205:
Một hộp có 60 viên bi màu xanh và 40 viên bi màu đỏ; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi thống kê, số lượng viên bi có dán nhãn được cho trong bảng sau:
Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp, gọi A là biến cố “Viên bi được chọn có dán nhãn” và B là biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ”. Giá trị biểu thức P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B) bằng
| Dán nhãn / Màu bi | Có dán nhãn | Không dán nhãn |
|---|---|---|
| Đỏ | 30 | 10 |
| Xanh | 30 | 30 |
Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp, gọi A là biến cố “Viên bi được chọn có dán nhãn” và B là biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ”. Giá trị biểu thức P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B) bằng
A.
43.
B.
52.
C.
53.
D.
21.
Câu 206:
Khảo sát thị lực của 100 học sinh ta thu được bảng số liệu sau
Chọn ngẫu nhiên một bạn trong số 100 bạn học sinh nói trên. Gọi A là biến cố “Học sinh được chọn có tật khúc xạ” và B là biến cố “Học sinh được chọn là nữ”. Giá trị biểu thức P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B) bằng
| Giới tính / Thị lực | Nam | Nữ |
|---|---|---|
| Có tật khúc xạ | 18 | 12 |
| Không có tật khúc xạ | 32 | 38 |
Chọn ngẫu nhiên một bạn trong số 100 bạn học sinh nói trên. Gọi A là biến cố “Học sinh được chọn có tật khúc xạ” và B là biến cố “Học sinh được chọn là nữ”. Giá trị biểu thức P(B).P(A∣B)+P(B).P(A∣B) bằng
A.
0,5.
B.
0,4.
C.
0,3.
D.
0,24.
Câu 207:
Cho sơ đồ hình cây như sau

Tính xác suất của biến cố B.

Tính xác suất của biến cố B.
A.
0,36.
B.
0,12.
C.
0,51.
D.
0,24.
Câu 208:
Trong một trò chơi hái hoa có thưởng của lớp 12A, cô giáo chủ nhiệm treo 10 bông hoa trên cành cây, trong đó có 5 bông hoa chứa phiếu có thưởng. Bạn Bình hái bông hoa đầu tiên, sau đó bạn An hái bông hoa thứ hai. Gọi A là biến cố “Bông hoa bạn An hái được chứa phiếu có thưởng” và B là biến cố “Bông hoa bạn Bình hái được chứa phiếu có thưởng”. Sử dụng sơ đồ hình cây (tham khảo hình vẽ), tính xác suất bạn An hái được bông hoa chứa phiếu có thưởng.


A.
94.
B.
95.
C.
21.
D.
51.
Câu 209:
Theo một số liệu thống kê, tỉ lệ người Canada thừa cân là 59,2\% và có 65\% nam giới là thừa cân. Nam giới và nữ giới ở Canada đều chiếm 50\% dân số cả nước. Chọn ngẫu nhiên một người Canada, gọi A là biến cố “Người được chọn là thừa cân” và B là biến cố “Người được chọn là nam giới”. Sơ đồ hình cây mô tả tình huống trên được cho trong hình sau:

Tỉ lệ nữ giới Canada thừa cân là

Tỉ lệ nữ giới Canada thừa cân là
A.
35%.
B.
54,3%.
C.
53,4%.
D.
50%.
Câu 210:
Một đội tuyển thi bắn súng có 10 xạ thủ, bao gồm 4 xạ thủ hạng I và 6 xạ thủ hạng II. Xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ hạng I và hạng II lần lượt là 0,75 và 0,6. Chọn ngẫu nhiên một xạ thủ và xạ thủ đó chỉ bắn một viên đạn. Gọi A là biến cố “Chọn được xạ thủ hạng I” và B là biến cố “Viên đạn trúng mục tiêu”. Sử dụng sơ đồ hình cây (tham khảo hình vẽ), tính xác suất để viên đạn đó trúng mục tiêu.


A.
0,75.
B.
0,66.
C.
0,33.
D.
0,6.
Câu 211:
Cho hai biến cố A và B, với P(B)=0,7, P(A∣B)=0,6, P(A∣B)=0,4. Tính P(A).
A.
0,3.
B.
0,54.
C.
0,4.
D.
0,6.
Câu 212:
Giả sử tỉ lệ người có bệnh nền ở địa phương X là 20\%, tỉ lệ người có bệnh nền có phản ứng phụ sau tiêm là 70\%, tỉ lệ người không có bệnh nền có phản ứng phụ sau tiêm là 15\%. Hỏi khi ta gặp ngẫu nhiên một người dân của địa phương X thì khả năng mà người đó có phản ứng phụ sau tiêm là bao nhiêu phần trăm?
A.
15%.
B.
29%.
C.
31%.
D.
26%.
Câu 213:
Có 2 xạ thủ loại I và 8 xạ thủ loại II, xác suất bắn trúng đích của các xạ thủ loại I là 0,9 và loại II là 0,7. Chọn ngẫu nhiên ra một xạ thủ và xạ thủ đó bắn 1 viên đạn. Tính xác suất để viên đạn trúng đích.
A.
0,74.
B.
0,7.
C.
0,9.
D.
0,3.
Câu 214:
Một kết nước ngọt đựng 24 chai nước có khối lượng và hình thức bề ngoài như nhau, trong đó có 16 chai loại I và 8 chai loại II. Bác Tùng lần lượt lấy ra ngẫu nhiên hai chai (lấy không hoàn lại). Xét các biến cố: A: “Lần thứ nhất lấy ra chai nước loại I”; B: “Lần thứ hai lấy ra chai nước loại I”. Hỏi xác suất lần thứ hai bác Tùng lấy ra được chai nước loại I là bao nhiêu?
A.
238.
B.
32.
C.
2316.
D.
2315.
Câu 215:
Một kho hàng có 90\% sản phẩm loại I và 10\% sản phẩm loại II, trong đó có 1\% sản phẩm loại I bị hỏng, 6\% sản phẩm loại II bị hỏng. Các sản phẩm có kích thước và hình dạng như nhau. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Xét các biến cố:
A: "Khách hàng chọn được sản phẩm loại I";
B: "Khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng"
Hỏi xác suất khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng là bao nhiêu?
A: "Khách hàng chọn được sản phẩm loại I";
B: "Khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng"
Hỏi xác suất khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng là bao nhiêu?
A.
0,905 .
B.
0,99 .
C.
0,94 .
D.
0,985 .
Câu 216:
Có 50 tấm thẻ kích thước như nhau và đánh số thứ tự lần lượt từ 1 đến 50 (mỗi tấm thẻ chỉ ghi một số nguyên dương, hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Một người lần lượt rút hai thẻ (rút không hoàn lại). Tính xác suất lần thứ hai rút được thẻ ghi số nguyên tố.
Câu 217:
Cho hai biến cố A và B với P(A)>0,P(B)>0. Xác suất của biến cố B với điều kiện A đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây?
A.
P(B∣A)=P(A)P(B).P(A∣B) .
B.
P(A∣B)=P(B)P(A).P(A∣B) .
C.
P(A∣B)=P(B)P(B|A) .
D.
P(A∣B)=P(A)P(B) .
Câu 218:
Trong một kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, một địa phương X có 40\% học sinh lựa chọn khối C01 (gồm các môn Toán - Văn - Vật lí – Công nghệ). Biết rằng tỉ lệ, nếu một học sinh chọn tổ hợp C01 thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 30\%; còn nếu học sinh đó không chọn tổ hợp C01 thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 40\% . Gọi A là biến cố “Học sinh đó chọn tổ hợp C01” và B là biến cố “Học sinh đó đỗ đại học”. Từ đó ta có sơ đồ hình cây như hình dưới đây
[Hình cần kiểm tra lại: p32_f1]
Chọn ngẫu nhiên một học sinh đã đỗ đại học. Tính xác suất để học sinh đó chọn tổ hợp C01.
[Hình cần kiểm tra lại: p32_f1]
Chọn ngẫu nhiên một học sinh đã đỗ đại học. Tính xác suất để học sinh đó chọn tổ hợp C01.
A.
1312 .
B.
152 .
C.
116 .
D.
31 .
Câu 219:
Tỉ lệ người mắc bệnh nền ở một địa phương là 0,1. Một loại vaccine phòng cúm được tiêm ở địa phương đó. Người bị bệnh nền thì xác suất phản ứng phụ sau tiêm là 0,45. Còn người không mắc bệnh nền thì có xác suất phản ứng phụ sau tiêm là 0,25 . Chọn ngẫu nhiên một người tiêm vaccine và người này có phản ứng phụ. Gọi A là biến cố “người được chọn mắc bệnh nền”, B là biến cố “người này có phản ứng phụ”. Ta có sơ đồ hình cây như hình dưới đây

Tính P(A∣B) .

Tính P(A∣B) .
A.
191102 .
B.
61 .
C.
65 .
D.
134121 .
Câu 220:
Cho hai biến cố A, B thỏa mãn P(A)=0,4 ; P(B)=0,45 ; P(A∣B)=0,25 . Khi đó P(B∣A) bằng
A.
2512 .
B.
152 .
C.
329 .
D.
2511 .
Câu 221:
Có hai đội thi đấu môn bơi lội. Đội I có 4 vận động viên, đội II có 6 vận động viên. Xác suất đạt huy chương bạc của mỗi vận động viên đội I và đội II tương ứng là 0,7 và 0,6 . Chọn ngẫu nhiên một vận động viên. Giả sử vận động viên được chọn đạt huy chương bạc. Tính xác suất để vận động viên này thuộc đội I.
A.
118 .
B.
1611 .
C.
163 .
D.
167 .
Câu 222:
Một ứng dụng được sử dụng để chặn cuộc gọi rác trong điện thoại. Tuy nhiên, vì ứng dụng không tuyệt đối hoàn hảo nên một cuộc gọi rác bị chặn với xác suất 0,8 và một cuộc gọi đúng (không phải là cuộc gọi rác) bị chặn với xác suất 0,01. Thống kê cho thấy tỉ lệ cuộc gọi rác là 10%. Chọn ngẫu nhiên một cuộc gọi không bị chặn. Xác suất để đó là cuộc gọi đúng là
A.
911891.
B.
911891.
C.
892123.
D.
911213.
Câu 223:
Năm 2001, Cộng đồng châu Âu có làm một đợt kiểm tra rất rộng rãi các con bò để phát hiện những con bò bị bệnh bò điên. Không có xét nghiệm nào cho kết quả chính xác 100%. Một loại xét nghiệm, mà ở đây ta gọi là xét nghiệm X, cho kết quả như sau: Khi con bò bị bệnh bò điên thì xác suất để có phản ứng dương tính trong xét nghiệm X là 70%, còn khi con bò không bị bệnh thì xác suất để có phản ứng dương tính trong xét nghiệm X là 10%. Biết rằng tỉ lệ bò bị mắc bệnh bò điên ở Hà Lan là 13 con trên 1000000 con. Khi một con bò ở Hà Lan có phản ứng dương tính với xét nghiệm X thì xác suất để nó bị mắc bệnh bò điên là:
A.
10007891.
B.
100007891.
C.
300005291.
D.
899997491.
Câu 224:
Trường THPT Hòa Bình có 20% học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, trong số học sinh đó có 85% học sinh biết chơi đàn guitar. Ngoài ra, có 10% số học sinh không tham gia câu lạc bộ âm nhạc cũng biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của trường. Giả sử học sinh đó biết chơi đàn guitar. Xác suất chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ âm nhạc là:
A.
2517.
B.
257.
C.
2917.
D.
7517.
Câu 225:
Trong một hộp có 18 quả bóng đỏ và 2 quả bóng xanh, các quả bóng có kích thước như nhau. Một học sinh lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả bóng trong hộp và không hoàn lại.
a.
Xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng màu xanh là 201.
b.
Xác suất để lần thứ hai lấy được quả bóng xanh là 191, biết lần thứ nhất lấy được quả bóng xanh.
c.
Xác suất để cả hai lần đều lấy được quả bóng xanh là 1901.
d.
Xác suất để ít nhất 1 lần lấy được quả bóng đỏ là 190189.
Câu 226:
Lớp 12A1 có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ cầu lông, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ đá bóng, 12 học sinh tham gia cả câu lạc bộ cầu lông và câu lạc bộ đá bóng. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xét các biến cố sau:
A: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ cầu lông";
B: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ đá bóng".
A: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ cầu lông";
B: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ đá bóng".
a.
P(A)=0,4.
b.
P(B)=0,625.
c.
P(A∣B)=0,75.
d.
P(B∣A)=0,48.
Câu 227:
Theo một số liệu thống kê của dự án Plan, tại một xã của một tỉnh Miền núi phía Bắc chỉ có 2 dân tộc Mông và Dao sinh sống có số trẻ em dưới 5 tuổi là 300 em, kết quả điều tra năm 2023 được cho như bảng dưới đây.
Chọn ngẫu nhiên một trẻ em dưới 5 tuổi của xã.
Gọi A là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã bị suy dinh dưỡng.
Gọi B là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã là dân tộc Mông. (B là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã là dân tộc Dao).
Xác định tính đúng sai của các khẳng định sau.
| Kết quả điều tra \ Dân tộc | Mông | Dao |
|---|---|---|
| Suy dinh dưỡng | 27 | 24 |
| Không suy dinh dưỡng | 153 | 96 |
Chọn ngẫu nhiên một trẻ em dưới 5 tuổi của xã.
Gọi A là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã bị suy dinh dưỡng.
Gọi B là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã là dân tộc Mông. (B là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã là dân tộc Dao).
Xác định tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
P(B)=0,6.
b.
P(AB)=0,102.
c.
Tỉ lệ trẻ em người Mông bị suy dinh dưỡng là 15%.
d.
Tỉ lệ trẻ em người Dao bị suy dinh dưỡng là 85%.
Câu 228:
Một lớp học có 16 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Cô giáo gọi ngẫu nhiên lần lượt 2 học sinh (có thứ tự) lên trả lời câu hỏi. Xét các biến cố:
A: "Lần thứ nhất cô giáo gọi 1 học sinh nam";
B: "Lần thứ hai cô giáo gọi 1 học sinh nữ".
Xác định tính đúng sai của các khẳng định sau.
A: "Lần thứ nhất cô giáo gọi 1 học sinh nam";
B: "Lần thứ hai cô giáo gọi 1 học sinh nữ".
Xác định tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
P(B∣A)=0,625.
b.
P(B∣A)=0,6.
c.
P(B∣A)=0,4.
d.
P(B∣A)=0,375.
Câu 229:
Một hộp chứa 8 quả bóng xanh, 6 quả bóng đỏ, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Bạn An lấy một quả bóng không hoàn lại rồi sau đó bạn Bình lấy một quả.
a.
Xác suất để An lấy được bóng xanh là 74.
b.
Xác suất để An lấy được bóng xanh và Bình lấy được bóng đỏ là 9124.
c.
Xác suất để hai quả bóng lấy ra cùng màu xanh là 135.
d.
Xác suất để 2 quả bóng lấy ra khác màu lớn hơn xác suất để 2 quả bóng lấy ra cùng màu.
Câu 230:
Trong năm học vừa qua, ở trường đại học X, tỉ lệ sinh viên thi trượt môn Toán là 30%, thi trượt môn Tâm lý là 22%. Trong số các sinh viên trượt môn Toán có 40% sinh viên trượt môn Tâm lý. Gặp ngẫu nhiên một sinh viên trường X. Sử dụng sơ đồ hình cây và cho biết các mệnh đề sau đúng hay sai:
a.
Xác suất gặp sinh viên trượt cả hai môn Toán và Tâm lý là 0,066.
b.
Xác suất gặp sinh viên đậu cả hai môn Toán và Tâm lý là 0,6.
c.
Xác suất gặp sinh viên đậu môn Toán biết rằng sinh viên này trượt môn Tâm lý là 0,18.
d.
Xác suất gặp sinh viên đậu môn Tâm lý là 0,726.
Câu 231:
Điểm kiểm tra cuối kì môn Toán của một học sinh phụ thuộc vào việc học sinh đó có chăm chỉ làm bài tập về nhà hay không. Nếu bạn An chăm chỉ làm bài tập về nhà môn Toán thì xác suất đạt điểm tốt kiểm tra cuối kì là 0,9. Còn nếu bạn An không chăm chỉ làm bài tập về nhà thì xác suất đạt điểm không tốt kiểm tra cuối kì là 0,85. Xác suất An chăm chỉ làm bài tập về nhà môn Toán là 0,75.
a.
Nếu An chăm chỉ làm bài tập về nhà môn Toán thì xác suất An được điểm không tốt kiểm tra cuối kì là 0,1.
b.
Nếu An không chăm chỉ làm bài tập về nhà môn Toán thì xác suất An được điểm tốt kiểm tra cuối kì là 0,2.
c.
Xác suất để An đạt điểm không tốt kiểm tra cuối kì là 0,35.
d.
Xác suất để An đạt điểm tốt kiểm tra cuối kì là 0,7125.
Câu 232:
Có hai chiếc hộp. Hộp thứ nhất có 5 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Hộp thứ hai có 6 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai. Sau đó lại lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp thứ hai.
Gọi A là biến cố “Lấy được 1 viên bi màu xanh ở hộp thứ nhất” và B là biến cố “Lấy được 2 viên bi màu đỏ ở hộp thứ hai”.
Gọi A là biến cố “Lấy được 1 viên bi màu xanh ở hộp thứ nhất” và B là biến cố “Lấy được 2 viên bi màu đỏ ở hộp thứ hai”.
a.
P(A)=125.
b.
P(B∣A)=151.
c.
P(B∣A)=3512.
d.
P(B)=4514.
Câu 233:
Trường D có 1500 học sinh. Trong câu lạc bộ âm nhạc của trường, đa số học sinh biết chơi đàn guitar. Ngoài ra, với học sinh không tham gia câu lạc bộ cũng có một số học sinh biết chơi đàn. Khảo sát số học sinh biết chơi đàn Guitar của trường D cho kết quả như sau:
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của trường. Gọi A là biến cố: "Chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ âm nhạc" và B là biến cố: “Chọn được học sinh biết chơi đàn guitar”. Xét tính đúng-sai của các mệnh đề sau:
| Số học sinh \ Kết quả | Biết chơi guitar | Không biết chơi guitar |
| Tham gia câu lạc bộ | 255 | 45 |
| Không tham gia câu lạc bộ | 120 | 1080 |
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của trường. Gọi A là biến cố: "Chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ âm nhạc" và B là biến cố: “Chọn được học sinh biết chơi đàn guitar”. Xét tính đúng-sai của các mệnh đề sau:
a.
P(A)=0,2.
b.
P(B∣A)=0,82.
c.
P(B)=0,26.
d.
P(A∣B)=0,68.
Câu 234:
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc không lớn hơn 6, biết rằng có ít nhất 1 con xúc xắc xuất hiện mặt ba chấm. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)
Câu 235:
Cho P(A)=52;P(B)=32;P(A∪B)=21. Tính P(A∣B)
Câu 236:
Lớp 10A có 40 học sinh trong đó các bạn đều biết chơi ít nhất một trong hai loại đàn là organ và guitar, trong đó có 27 bạn biết chơi đàn organ, 25 bạn biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Tính xác suất chọn được bạn biết chơi đàn organ, biết bạn đó chơi được đàn guitar.
Câu 237:
Một người săn thỏ trong rừng, khả năng anh ta bắn trúng thỏ trong mỗi lần bắn tỷ lệ nghịch với khoảng cách bắn. Anh ta bắn lần đầu ở khoảng cách 20m với xác suất trúng thỏ là 0,5, nếu bị trượt anh ta bắn viên thứ 2 ở khoảng cách 30m, nếu lại trượt anh ta bắn viên thứ 3 ở khoảng cách 50m. Tính xác suất để người thợ săn bắn trúng thỏ sau nhiều nhất ba lần bắn. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)
Câu 238:
Một thủ kho có một chùm chìa khóa gồm 9 chiếc bề ngoài giống hệt nhau trong đó chỉ có hai chiếc mở được cửa kho. Anh ta thử ngẫu nhiên từng chìa (chìa nào không đúng thì bỏ ra khỏi chùm chìa khóa). Tìm xác suất để lần thứ ba thì anh ta mới mở được cửa. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)
Câu 239:
Một cái hộp có chứa 40 quả cầu màu đỏ và 60 quả cầu màu vàng; các quả cầu có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi thống kê người ta thấy số lượng các quả cầu được cho trong bảng sau:
Người ta lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong hộp, xét hai biến cố sau:
A: “Quả cầu lấy ra có đánh số”.
B: “Quả cầu lấy ra có màu đỏ”
Sử dụng công thức xác suất toàn phần tính xác suất để quả cầu lấy ra được đánh số.
| Đánh số / Màu quả cầu | Có đánh số | Không đánh số |
|---|---|---|
| Đỏ | 20 | 20 |
| Vàng | 36 | 24 |
Người ta lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong hộp, xét hai biến cố sau:
A: “Quả cầu lấy ra có đánh số”.
B: “Quả cầu lấy ra có màu đỏ”
Sử dụng công thức xác suất toàn phần tính xác suất để quả cầu lấy ra được đánh số.
Câu 240:
Tỉ lệ bị bệnh cúm tại một địa phương bằng 0,25. Khi thực hiện xét nghiệm chẩn đoán, nếu người có bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính là 96\%, nếu người không bị bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính 8\%. Chọn ngẫu nhiên 1 người tại địa phương đó. Xác suất người được chọn có phản ứng dương tính là bao nhiêu?
Câu 241:
Giả sử tỉ lệ người dân của một tỉnh nghiện thuốc lá là 25\%; tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 72\%, tỉ lệ người không mắc bệnh phổi trong số người không nghiện thuốc lá là 86\%. Ta gặp ngẫu nhiên một người dân của tỉnh đó, tính xác suất người đó mắc bệnh phổi? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 242:
Cho bảng dữ liệu thống kê 2×2 sau:
Bạn An bắt ngẫu nhiên một chú thỏ trắng, tính xác suất thỏ trắng đó thuộc chuồng II? (làm tròn đến hàng phần trăm)
| Chuồng / Màu | Chuồng I | Chuồng II |
|---|---|---|
| Thỏ trắng | 9 | 13 |
| Thỏ nâu | 11 | 7 |
Bạn An bắt ngẫu nhiên một chú thỏ trắng, tính xác suất thỏ trắng đó thuộc chuồng II? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 243:
Cho bảng dữ liệu thống kê 2×2 sau:
Mỗi ngày Bình sẽ làm việc cho một xưởng ngẫu nhiên và phụ trách ngẫu nhiên một loại máy loại 1 hoặc 2. Hôm nay Bình gieo ngẫu nhiên một xúc xắc cân đối. Nếu xuất hiện mặt 3 chấm thì Bình đi làm xưởng I và ngược lại thì qua làm xưởng II. Giả sử Bình phụ trách máy loại 2, tính xác suất đó là máy của xưởng I? (làm tròn đến hàng phần trăm)
| Xưởng / Loại máy | Xưởng I | Xưởng II |
|---|---|---|
| Loại 1 | 23 | 19 |
| Loại 2 | 27 | 31 |
Mỗi ngày Bình sẽ làm việc cho một xưởng ngẫu nhiên và phụ trách ngẫu nhiên một loại máy loại 1 hoặc 2. Hôm nay Bình gieo ngẫu nhiên một xúc xắc cân đối. Nếu xuất hiện mặt 3 chấm thì Bình đi làm xưởng I và ngược lại thì qua làm xưởng II. Giả sử Bình phụ trách máy loại 2, tính xác suất đó là máy của xưởng I? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 244:
Một loại thuốc do hai nhà máy I,II cùng sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của nhà máy I,II lần lượt là: 6\%; 7\%. Trong một lô thuốc được bán ra thị trường gồm 450 sản phẩm của nhà máy I và 550 sản phẩm của nhà máy II. Một khách hàng đã mua ngẫu nhiên một sản phẩm của lô hàng đó. Giả sử thuốc được mua là phế phẩm. Tính xác suất sản phẩm thuốc được mua này thuộc nhà máy I (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 245:
Nhà nghiên cứu chọn 5000 người đàn ông, với mỗi người trong nhóm, nhà nghiên cứu kiểm tra xem họ có nghiện thuốc lá và bị viêm phổi hay không. Kết quả được thống kê trong bảng sau:
Tính xác suất để người đó bị viêm phổi trong khi người đó không nghiện thuốc lá. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy).
| Viêm phổi | Không viêm phổi | |
| Nghiện thuốc lá | 750 | 1238 |
| Không nghiện thuốc lá | 572 | 2440 |
Tính xác suất để người đó bị viêm phổi trong khi người đó không nghiện thuốc lá. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy).
Câu 246:
Một hộp có 18 quả bóng bàn loại I và 2 quả bóng bàn loại II, các quả bóng có hình dạng và kích thước như nhau. Một học sinh lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả bóng bàn, lấy không trả lại về hộp. Tính xác suất để lần thứ 2 lấy được bóng bàn loại II biết rằng lần thứ nhất lấy được bóng bàn loại II.
Câu 247:
Có hai hộp đựng phiếu thi, mỗi phiếu ghi một câu hỏi. Hộp thứ nhất có 15 phiếu và hộp thứ hai có 9 phiếu. Bạn Bình đi thi chỉ thuộc 10 câu ở hộp thứ nhất và 8 câu ở hộp thứ hai. Thầy giáo rút ngẫu nhiên ra 1 phiếu từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai, sau đó cho bạn Bình rút ngẫu nhiên ra 1 phiếu từ hộp thứ hai. Tính xác suất để bạn Bình trả lời được câu hỏi trong phiếu?
Câu 248:
Giả sử bạn đang xét một căn bệnh hiếm gặp. Tỷ lệ mắc bệnh trong dân số là 0.5\%. Có một xét nghiệm cho căn bệnh này, và xét nghiệm này có các đặc tính sau:
- Nếu người bệnh mắc bệnh, thì xét nghiệm dương tính với xác suất 98\%.
- Nếu người bệnh không mắc bệnh, thì xét nghiệm âm tính với xác suất 95\%.
Một bác sĩ thực hiện xét nghiệm cho một người có kết quả xét nghiệm là dương tính?. Tính xác suất người đó mắc bệnh.
- Nếu người bệnh mắc bệnh, thì xét nghiệm dương tính với xác suất 98\%.
- Nếu người bệnh không mắc bệnh, thì xét nghiệm âm tính với xác suất 95\%.
Một bác sĩ thực hiện xét nghiệm cho một người có kết quả xét nghiệm là dương tính?. Tính xác suất người đó mắc bệnh.
Câu 249:
Trong một túi có một số viên kẹo cùng loại, chỉ khác màu, trong đó có 6 viên kẹo màu cam, còn lại là kẹo màu vàng. Hà lấy ngẫu nhiên 1 viên kẹo từ trong túi, không trả lại. Sau đó Hà lại lấy ngẫu nhiên thêm 1 viên kẹo khác từ trong túi. Biết rằng xác suất Hà lấy được cả hai viên kẹo màu cam là 31. Hỏi ban đầu trong túi có bao nhiêu viên kẹo?
Câu 250:
Một hộp có 60 viên bi màu xanh và 40 viên bi màu đỏ; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi thống kê, người ta thấy: có 50\% số viên bi màu xanh có dán nhãn và 75\% số viên bi màu đỏ có dán nhãn; những viên bi còn lại không dán nhãn.
a) chọn số thích hợp điền vào ô trống trong bảng sau (đơn vị: viên bi)
b) Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xét hai biến cố sau:
A: “Viên bi được chọn ra có dán nhãn”
B: “Viên bi được chọn ra có màu đỏ”
Sử dụng công thức xác suất toàn phần, tính xác suất để viên bi được lấy ra có dán nhãn.
a) chọn số thích hợp điền vào ô trống trong bảng sau (đơn vị: viên bi)
| Dán nhãn / Màu bi | Có dán nhãn | Không dán nhãn |
| Màu bi | ||
b) Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xét hai biến cố sau:
A: “Viên bi được chọn ra có dán nhãn”
B: “Viên bi được chọn ra có màu đỏ”
Sử dụng công thức xác suất toàn phần, tính xác suất để viên bi được lấy ra có dán nhãn.
Câu 251:
Vào mỗi buổi sáng ở tuyến phố H, xác suất xảy ra tắc đường khi trời mưa và không mưa lần lượt là 0,7 và 0,2. Xác suất có mưa vào buổi sáng là 0,1. Tính xác suất để sáng đó tuyến phố H bị tắc đường.
Câu 252:
Một nhà máy sản xuất bóng đèn có tỉ lệ bóng đèn đạt tiêu chuẩn là 90\%. Trước khi xuất xưởng ra thị trường mỗi bóng đèn đều được qua kiểm tra chất lượng. Vì sự kiểm tra không thể tuyệt đối hoàn hảo, nên một bóng đèn tốt có xác suất 0,9 được công nhận là tốt, và một bóng đèn hỏng có xác suất 0,95 bị loại bỏ. Hãy tính tỉ lệ bóng đèn được đưa ra thị trường..
Câu 253:
Công ty sữa Việt Nam phát phiếu thăm dò khách hàng ở một thành phố với hai câu hỏi: “Tháng vừa rồi bạn có xem quảng cáo về Vinamilk không?” và “Tháng vừa rồi bạn có mua sản phẩm nào của Vinamilk không?”. Kết quả thăm dò như sau: Số người xem quảng cáo Vinamilk chiếm tỉ lệ 40\% tổng số người khảo sát, số người có mua sản phẩm của Vinamilk chiếm tỉ lệ 25\% tổng số người khảo sát. Trong số người mua sản phẩm của Vinamilk thì số người xem quảng cáo chiếm tỉ lệ 60\%.
Chọn ngẫu nhiên một khách hàng trong số các khách hàng đã xem quảng cáo về Vinamilk. Xác suất khách hàng đó mua sản phẩm Vinamilk khi đã xem quảng cáo là bao nhiêu?
Chọn ngẫu nhiên một khách hàng trong số các khách hàng đã xem quảng cáo về Vinamilk. Xác suất khách hàng đó mua sản phẩm Vinamilk khi đã xem quảng cáo là bao nhiêu?
Câu 254:
Dây chuyền lắp ráp nhận được các chi tiết do hai máy sản xuất. Trung bình máy thứ nhất cung cấp 70\% chi tiết, máy thứ hai cung cấp 30\% chi tiết. Khoảng 95\% chi tiết do máy thứ nhất sản xuất là đạt tiêu chuẩn, còn 80\% chi tiết do máy thứ hai sản xuất là đạt tiêu chuẩn. Lấy ngẫu nhiên từ dây chuyền một sản phẩm, thấy nó đạt tiêu chuẩn. Tìm xác suất để sản phẩm đó do máy thứ nhất sản xuất.
Câu 255:
Một căn bệnh có 1\% dân số mắc phải. Một phương pháp chẩn đoán được phát triển có tỷ lệ chính xác là: Với những người bị bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết quả dương tính 98\%. Với những người không mắc bệnh, phương pháp này cũng chẩn đoán đúng 98 trong 100 trường hợp không mắc bệnh (tức là có 2 người không mắc bệnh nhưng xuất hiện dương tính “giả”). Nếu một người kiểm tra và kết quả là dương tính, xác suất để người đó thực sự bị bệnh là bao nhiêu
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân — Mã đề: 9583 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 190 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 191 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 192 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 193 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 194 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 195 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 196 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 197 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 198 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 199 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 200 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 201 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 202 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 203 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 204 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 205 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 206 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 207 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 208 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 209 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 210 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 211 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 212 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 213 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 214 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 215 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 216 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 217 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 218 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 219 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 220 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 221 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 222 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 223 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 224 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 225 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 226 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 227 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 228 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 229 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 230 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 231 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 232 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 233 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 234 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 235 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 236 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 237 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 238 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 239 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 240 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 241 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 242 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 243 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 244 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 245 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 246 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 247 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 248 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 249 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 250 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 251 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 252 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 253 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 254 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 255 (Chọn —):Đáp án đúng là —.