Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 gồm 255 câu hỏi trắc nghiệm về Nguyên Hàm và Tích Phân. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 255 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân

  1. Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x 4 -8x 3 -6x là
  2. Câu 1: Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=(2x-3) 2 thỏa mãn F(-1)=-17 là
  3. Câu 1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)= x 2 -x+1 x-1 .
  4. Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x 2 + 3 x -2 x là
  5. Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số y=x(x+1) 5 là
  6. Câu 1: Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=3 x-4 x là
  7. Câu 1: Một nguyên hàm của hàm số f(x)=2025 x là
  8. Câu 1: Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=e x +2e -x -2x thỏa mãn F(0)=1
  9. Câu 1: Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)= -x 2 -2x (x+1) 4 thỏa mãn F(-2)=- 2 3 . Tính F(1).
  10. Câu 1: Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=e x (1- e -x x 2 ) thỏa mãn F(1)=e là:
  11. Câu 1: Giả sử nguyên hàm của hàm số f(x)= 5 x. x là F(x). Tìm F(x) biết F(0)= 2+ 2 .
  12. Câu 1: Cho hàm số f(x) có đạo hàm là f'(x)= 2x-3 x-2 , x R \ 2\ thỏa mãn f(1)=1 và f(3)=2. Giá trị của biểu thức f(0)+2f(4) bằng
  13. Câu 1: Sự sản sinh virút Zika ngày thứ t có số lượng là N(t) con, biết N'(t)= 1000 t và số lượng virút lúc đầu là 250.000 con. Tính số lượng vi rút sau 10 ngày.
  14. Câu 1: Bạn Minh Hiền ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động của máy báy là v(t)=3t 2 +5\ (m/s). Quãng đường máy bay bay từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là:
  15. Câu 1: Bác A bơm nước vào bể chứa nước. Gọi h(t) là thể tích nước bơm được sau t giây. Cho h'(t)=3at 2 +bt\ (m 3 /s ) và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là
  16. Câu 1: Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Tích phân a b f(x) d x bằng
  17. Câu 1: Cho hai hàm số f(x),g(x) liên tục trên đoạn [a;b] và số thực k tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
  18. Câu 1: Giả sử a b f(x) d x=2, a c f(x) d x=3 với a<b<c thì b c f(x) d x bằng?
  19. Câu 1: Cho Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?
  20. Câu 1: Biết I = -1 3 |x 2 - 3x + 2 | d x = a b , với a, b N *, a b tối giản. Tính T = a - b.
  21. Câu 1: Biết I = -1 3 2x+1 x+2 d x = a - b c, với a, b, c N *. Tính T = a + b + c.
  22. Câu 1: Biết I = 0 3 2x 2 + x - 2 x+1 d x = b - a a, với a, b N *. Tính T = a + 2b.
  23. Câu 1: Cho 0 2 f(x)\, d x = 5. Tính I = 0 2 [f(x) + 2 x ] d x = 5. (Bản gốc in dấu "= 5" cuối đề — lỗi in của tài liệu gốc, giữ nguyên theo nguồn.)
  24. Câu 1: Cho hàm số f(x). Biết f(0) = 4 và f'(x) = 2 2 x + 1,\ x R , khi đó 0 4 f(x)\, d x bằng
  25. Câu 1: 0 1 (3 x - 2e x ) d x bằng
  26. Câu 1: 0 1 (e x - 1 ) 2 2e x \, d x bằng
  27. Câu 1: 0 4 1 2x+1 \, d x bằng
  28. Câu 1: Một ô tô đang chạy với vận tốc 36\ km/h thì người lái đạp phanh. Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc v(t) = 10 - 5t\ (m/s), trong đó t là thời gian t
  29. Câu 1: Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho vận tốc của nó tại thời điểm t (giây) là v(t)=t 2-3t+2 (m/s). Tìm tổng quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1 t 3, tứ
  30. Câu 1: Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức P'(x)=-0 , 0002x+3. Trong đó, P(x) là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được x
  31. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình tính theo công thức nào?
  32. Câu 1: Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x 3+2x+1, trục hoành, x=1 và x=2 là
  33. Câu 1: Tìm a để diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi (P):y= x 2-2x x-1 , đường thẳng d:y=x-1 và x=a, x=2a (a>1) bằng 3?
  34. Câu 1: Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 x 3), mặt cắt là tam giác vuông có một góc 45 0 và độ dài một cạnh góc vuông là 4- 1 2 x 2 . Tính
  35. Câu 1: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y=-x 2+2x, trục hoành. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:
  36. Câu 1: Cho hàm số f(x)= 2x+1 x-1 với x 1.
  37. Câu 1: Cho hàm số f(x)=2 2x và hàm số g(x)= x.
  38. Câu 1: Cho hàm số f(x) xác định trên R \ 1 2 \ thỏa mãn f'(x)= 2 2x-1 , f(0)=1, f(1)=0.
  39. Câu 1: Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=-12t+24\ (m/s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc
  40. Câu 1: Một vật chuyển động với gia tốc a(t)= 1 t 2+3t+2 ( m/s 2 ), trong đó t là khoảng thời gian tính từ thời điểm ban đầu. Vận tốc chuyển động của vật là v(t), vận tốc ban đầu của vật l
  41. Câu 1: Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Giả sử F(x) và G(x) là các nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;b]. Khi đó
  42. Câu 1: Cho hàm số f(x)= cases x 2-2x & khi x 2\\ x-2 & khi x<2 cases .
  43. Câu 1: Cho hàm số y=f(x)=2 x. Khi đó
  44. Câu 1: Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t)=2 , 01t-0 , 025t 2\;(0 t 10). Trong đó v(t) tính theo m/s, thời gian t tính theo s với t=0 là thời điểm xe xuất phát.
  45. Câu 1: Tại một nhà máy sản xuất một loại phân bón, gọi P(x) là lợi nhuận (tính theo triệu đồng) thu được từ việc bán x (tấn) sản phẩm trong một tuần. Khi đó đạo hàm P'(x) gọi là lợi nhuận
  46. Câu 1: Cho một viên gạch men có dạng hình vuông OABC như hình vẽ. Sau khi tọa độ hóa, ta có O(0;0), A(0;1), B(1;1), C(1;0) và hai đường cong lần lượt là đồ thị hàm số y=x 3 và y= [3] x .
  47. Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
  48. Câu 1: Cho vật thể (T) giới hạn bởi hai mặt phẳng x=-1; x=1. Cắt vật thể (T) bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại x\,(-1 x 1) ta thu được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 2 1-
  49. Câu 1: Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x , y=0 và x=4 quanh trục Ox.
  50. Câu 1: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x 2 -4x+4\,(C 1), y=4x-12\,(C 2). Khi đó:

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 gồm 255 câu hỏi trắc nghiệm về Nguyên Hàm và Tích Phân. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
255 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân
Cấu trúc & Thời lượng255 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Toán • THPT • Toán 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (255 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Họ các nguyên hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số .
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Họ các nguyên hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Họ các nguyên hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 250 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 255)
Họ các nguyên hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một nguyên hàm của hàm số là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giả sử nguyên hàm của hàm số là . Tìm biết .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số có đạo hàm là , thỏa mãn và . Giá trị của biểu thức bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Sự sản sinh virút Zika ngày thứ có số lượng là con, biết và số lượng virút lúc đầu là 250.000 con. Tính số lượng vi rút sau 10 ngày.
A.
272304 con.
B.
212302 con.
C.
242102 con.
D.
252303 con.
Bạn Minh Hiền ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động của máy báy là . Quãng đường máy bay bay từ giây thứ 4 đến giây thứ 10 là:
A.
.
B.
.
C.
m.
D.
m.
Bác A bơm nước vào bể chứa nước. Gọi là thể tích nước bơm được sau giây. Cho và ban đầu bể không có nước. Sau 5 giây thì thể tích nước trong bể là . Sau 10 giây thì thể tích nước trong bể là . Hỏi thể tích nước trong bể sau khi bơm được 20 giây là bao nhiêu.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn . Tích phân bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai hàm số liên tục trên đoạn và số thực tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho Giá trị của tham số thuộc khoảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết , với tối giản. Tính .
A.
12.
B.
14.
C.
11.
D.
4.
Cho . Tính . (Bản gốc in dấu "" cuối đề — lỗi in của tài liệu gốc, giữ nguyên theo nguồn.)
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số . Biết và , khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một ô tô đang chạy với vận tốc thì người lái đạp phanh. Sau khi đạp phanh, ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc , trong đó là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng sao cho vận tốc của nó tại thời điểm (giây) là . Tìm tổng quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian , tức là tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giả sử lợi nhuận biên (tính bằng triệu đồng) của một sản phẩm được mô hình hóa bằng công thức . Trong đó, là lợi nhuận (tính bằng triệu đồng) khi bán được đơn vị sản phẩm. Tìm sự thay đổi của lợi nhuận khi doanh số tăng từ 50 lên 70 đơn vị sản phẩm.
A.
50 (triệu đồng).
B.
70 (triệu đồng).
C.
59,76 (triệu đồng).
D.
65,54 (triệu đồng).
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Diện tích hình phẳng được tô đậm trong hình tính theo công thức nào? Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , trục hoành, và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm để diện tích của hình phẳng giới hạn bởi , đường thẳng và , bằng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khi cắt một vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại điểm có hoành độ , mặt cắt là tam giác vuông có một góc và độ dài một cạnh góc vuông là . Tính thể tích vật thể trên.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình giới hạn bởi các đường , trục hoành. Quay hình phẳng quanh trục ta được khối tròn xoay có thể tích là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số với .
a.
.
b.
.
c.
Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là .
d.
Phương trình có 2 nghiệm . Khi đó .
Cho hàm số và hàm số .
a.
là một nguyên hàm của hàm số trên
b.
là một nguyên hàm của hàm số trên .
c.
( là một hằng số).
d.
( là một hằng số).
Cho hàm số xác định trên thỏa mãn , , .
a.
, với là hằng số.
b.
; với , là hằng số.
c.
Giá trị của là .
d.
Giá trị biểu thức là .
Một ô tô đang chạy thì người lái đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh.
a.
Quãng đường ô tô đi được sau giây kể từ lúc đạp phanh là .
b.
Quãng đường ô tô đi được sau giây kể từ lúc đạp phanh là .
c.
Quãng đường ô tô đi được sau 1 giây kể từ lúc đạp phanh là m.
d.
Từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được 24 m.
Một vật chuyển động với gia tốc , trong đó t là khoảng thời gian tính từ thời điểm ban đầu. Vận tốc chuyển động của vật là , vận tốc ban đầu của vật là
a.
Vận tốc của vật tại thời điểm giây là .
b.
Vận tốc của vật tại thời điểm giây là .
c.
Vào thời điểm thì vận tốc của vật là .
d.
Không có thời điểm nào vận tốc của vật đạt .
Cho hàm số liên tục trên đoạn . Giả sử và là các nguyên hàm của trên đoạn . Khi đó
a.
.
b.
.
c.
d.
.
Cho hàm số .
a.
b.
c.
d.
Cho hàm số . Khi đó
a.
Hàm số nghịch biến trên .
b.
.
c.
.
d.
.
Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ . Trong đó tính theo , thời gian tính theo với là thời điểm xe xuất phát.
a.
Quãng đường xe di chuyển được tính theo công thức là
b.
Quãng đường xe di chuyển được trong 3 s là 8,82m.
c.
Quãng đường xe di chuyển được trong giây thứ 9 xấp xỉ 15,277m
d.
Trong khoảng thời gian không quá 10s đầu, khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất thì gia tốc của xe là 1,51m/s²
Tại một nhà máy sản xuất một loại phân bón, gọi là lợi nhuận (tính theo triệu đồng) thu được từ việc bán (tấn) sản phẩm trong một tuần. Khi đó đạo hàm gọi là lợi nhuận cận biên, cho biết tốc độ tăng lợi nhuận theo lượng sản phẩm bán được. Giả sử lợi nhuận cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức với . Biết nhà máy lỗ 24 triệu đồng nếu không bán được lượng sản phẩm nào trong tuần.
a.
Công thức lợi nhuận (tính theo triệu đồng) thu được từ việc bán (tấn) sản phẩm trong một tuần là với C là một hằng số bất kỳ
b.
Có thể tính được lợi nhuận của nhà máy thu được khi bán 120 tấn sản phẩm trong tuần.
c.
Lợi nhuận nhà máy thu được khi bán 80 tấn sản phẩm trong tuần là 1 tỉ 256 triệu đồng.
d.
Nếu nhà máy bán được từ 1,3 tấn sản phẩm trên tuần trở lên thì nhà máy luôn có lãi.
Cho một viên gạch men có dạng hình vuông như hình vẽ. Sau khi tọa độ hóa, ta có , , , và hai đường cong lần lượt là đồ thị hàm số và . Hình từ đề gốc
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục , đường thẳng và đường thẳng được tính bằng công thức .
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục , đường thẳng và đường thẳng có giá trị bằng (dvdt).
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và , đường thẳng và đường thẳng được tính bằng công thức .
d.
Diện tích phần không được tô đậm trên viên gạch men có giá trị bằng (dvdt),
Trong mặt phẳng tọa độ
a.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số , và hai đường thẳng , được tính bằng công thức .
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , và được tính bằng công thức .
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và bằng .
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số , và và đường thẳng bằng .
Cho vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng ; . Cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục tại ta thu được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng .
a.
Mặt cắt có diện tích liên tục trên
b.
Thể tích vật thể được tính theo công thức
c.
Diện tích của mặt cắt là .
d.
Thể tích của vật thể bằng .
Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , và quanh trục . Hình từ đề gốc
a.
Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường , và là .
b.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , và quanh trục có công thức là .
c.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , và quanh trục là .
d.
Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại (hình vẽ). Gọi là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác quanh trục . Với ta có giá trị .
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , . Khi đó:
a.
Các đường và đều đi qua điểm
b.
Diện tích của hình phẳng là
c.
Thể tích của vật tròn xoay là .
d.
Nếu (Với là phân số tối giản) thì
Gọi là nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Giá trị của biểu thức bằng
Gọi là nguyên hàm của hàm số trên khoảng thỏa mãn điều kiện . Tìm khi .
Cho là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Tìm (làm tròn đến hàng phần chục).
Cho hàm số xác định trên thỏa mãn , , . Biết với . Tính .
Trọng lượng của một bào thai người nặng khoảng 0,04 ounce (1 ounce = 28,3485 gram) sau 8 tuần tuổi. Trong suốt 35 tuần tiếp theo, trọng lượng của bào thai này được dự đoán tăng với tốc độ , với là cân nặng tính bằng ounce và là thời gian tính bằng tuần. Hãy tính trọng lượng của bào thai sau 25 tuần tuổi (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và , . Biết , với , là hai số hữu tỉ. Tính ? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Một viên gạch hoa hình vuông cạnh 60 . Người thiết kế đã sử dụng bốn đường parabol có chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu sẫm như hình vẽ bên).
Diện tích phần cánh hoa của viên gạch là:

Hình từ đề gốc
Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau xung quanh trục Ox: , , , . Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị
Có một cốc nước thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là , chiều cao lòng cốc là đang đựng một lượng nước. Tính thể tích (đơn vị: ) lượng nước trong cốc, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì đáy mực nước trùng với đường kính đáy cốc.

Hình từ đề gốc
Một khối cầu có bán kính là . Người ta cắt bỏ hai phần của khối cầu bằng hai mặt phẳng song song cùng vuông góc với bán kính và cách tâm một khoảng để làm một chiếc lu đựng nước (như hình vẽ). Tính thể tích của chiếc lu là . Giá trị của bằng

Hình từ đề gốc
Tìm các nguyên hàm sau

a.

b.

c.

d.

e.

f.
Cho hàm số xác định trên thoả mãn , và . Giá trị của biểu thức bằng
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và thoả mãn . Biết và . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để phương trình có hai nghiệm thực phân biệt.
Tính các tích phân sau

a.

b.

c.

d.

e.

f.
Một ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc . Tính quãng đường mà ô tô di chuyển được từ thời điểm đến thời điểm mà vật dừng lại.
Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu bằng 0, vận tốc biến đổi theo quy luật, và có gia tốc . Xác định quãng đường vật đó đi được trong 40 phút đầu tiên.
Tính thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau xung quanh trục Ox: .
Cho là hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình , . Diện tích của bằng? Hình từ đề gốc
Cho hình chữ nhật có chu vi bằng 12 được chia thành hai phần bởi parabol có đỉnh tại và đi qua . Gọi là khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng (phần tô đậm) xung quanh trục (Hình vẽ bên). Tìm thể tích lớn nhất của khối tròn xoay . Hình từ đề gốc
Tại một quảng trường hình tròn có đường kính bằng 10 . Người ta trồng hoa ở giữa quảng trường sao cho phần được trồng hoa nằm giới hạn giữa hai đường Parabol đối xứng nhau qua AB, nằm trong hình tròn, đi qua các điểm A, B và có đỉnh cách mép hình tròn 1m (tham khảo hình vẽ bên). Biết chi phí trồng hoa là 200 nghìn đồng 1 mét vuông, phần còn lại được lát gốm sứ với chi phí 800 nghìn đồng 1 mét vuông. Tổng chi phí để hoàn thành khu vực này bằng Hình từ đề gốc
Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm , , là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm , và vuông góc với mặt phẳng : là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua điểm , song song với trục và vuông góc với mặt phẳng : là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Trong không gian , cho hai điểm và . Phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với là
A.
: .
B.
: .
C.
: .
D.
: .
Trong không gian , phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng : là
A.
: .
B.
: .
C.
: .
D.
: .
Trong không gian , phương trình của mặt phẳng đi qua điểm , đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng , là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm , và song song với trục có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng . Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng đi qua hai điểm , và vuông góc với mặt phẳng . Khi đó mặt phẳng có vecto pháp tuyến là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng . Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình: và điểm . Tính khoảng cách từ đến
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , điểm thuộc trục và cách đều hai mặt phẳng: và có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho , . Tìm tất cả các giá trị của tham số sao cho khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng độ dài đoạn thẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian cho hai mặt phẳng song song và lần lượt có phương trình và . Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho đường thẳng . Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho đường thẳng . Véc tơ nào sau đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai đường thẳng và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai đường thẳng và chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng và song song với nhau.
C.
Hai đường thẳng và cắt nhau.
D.
Hai đường thẳng và trùng nhau.
Trong không gian , cho đường thẳng và . Giá trị của để và vuông góc là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai đường thẳng và cắt nhau tại điểm có tọa độ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm và là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , đường thẳng nào dưới đây đi qua và song song với .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho điểm , hai đường thẳng và . Viết phương trình chính tắc đường thẳng đi qua đồng thời vuông góc với hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Viết phương tham số của đường thẳng đi qua điểm đồng thời song song với cả hai mặt phẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai đường thẳng và mặt phẳng . Đường thẳng đi qua song song với và vuông góc với có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , một quả tên lửa được phóng ra từ bệ phóng đặt tại điểm và trong 5 giây, tên lửa chuyển động với vận tốc không đổi, vecto vận tốc (trên giây) là . Mục tiêu nào sau đây nằm trên quỹ đạo chuyển động của tên lửa?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ , đơn vị trên mỗi trục tính theo kilômét. Một máy bay chuyển động hướng về đài kiểm soát không lưu, bay qua hai vị trí , . Khi máy bay ở gần đài kiểm soát nhất, tọa độ của vị trí máy bay là . Giá trị của biểu thức là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một khu du lịch, người ta cho du khách trải nghiệm thiên nhiên bằng cách đu theo đường trượt zipline từ vị trí cao của tháp 1 này sang vị trí cao của tháp 2 trong khung cảnh tuyệt đẹp xung quanh. Với hệ trục tọa độ cho trước (đơn vị: mét), tọa độ của và lần lượt là và . Xác định tọa độ của du khách khi ở độ cao 12 mét.

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một khung lưới ô vuông gồm các hình lập phương, xét các đường thẳng đi qua hai nút lưới (mỗi nút lưới là đỉnh của hình lập phương), người ta đưa ra một cách kiểm tra độ lệch về phương của hai đường thẳng bằng cách gắn hệ tọa độ vào khung lưới ô vuông và tìm vecto chỉ phương của hai đường thẳng đó. Giả sử, đường thẳng đi qua hai nút lưới và , đường thẳng đi qua hai nút lưới và . Sau khi làm tròn đến hàng đơn vị của độ thì góc giữa hai đường thẳng và bằng ( là số tự nhiên). Giá trị của bằng bao nhiêu?
A.
61.
B.
62.
C.
64.
D.
68.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng , và đường thẳng . Hãy xác định góc giữa đường thẳng và đường thẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ cho 2 đường thẳng , . Tìm tất cả giá trị thực của để vuông góc với .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai đường thẳng và . Tìm giá trị của sao cho góc giữa hai đường thẳng và bằng .
A.
.
B.
.
C.
và .
D.
.
Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng . Khi đó:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt phẳng . Tính sin của góc giữa trục và mặt phẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho đường thẳng . Mặt phẳng đi qua 3 điểm . Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , tính góc giữa hai mặt phẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho điểm là hình chiếu vuông góc của gốc tọa độ xuống mặt phẳng , số đo góc giữa mặt và mặt phẳng bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Có bao nhiêu giá trị của sao cho góc giữa hai mặt phẳng và bằng ?
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Trong không gian , xác định tất cả các giá trị thực của tham số để hai mặt phẳng và vuông góc với nhau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho lăng trụ đứng có . Tính góc giữa hai mặt phẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông tại và , . Cạnh bên và vuông góc với đáy . Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh bên , góc tạo bởi và mặt đáy là . Gọi là trung điểm . Tính cosin góc tạo bởi hai đường thẳng và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp tứ giác đều có . Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng và biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , ; và mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng , .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt cầu . Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho mặt cầu . Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , viết phương trình mặt cầu có tâm và bán kính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mặt cầu có tâm và bán kính có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mặt cầu có tâm và đi qua điểm có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mặt cầu có tâm và đi qua điểm có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Mặt cầu đường kính có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Mặt cầu đường kính có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng . Phương trình mặt cầu tâm tiếp xúc với mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt cầu trong không gian
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một máy Rada có tầm hoạt động với bán kính tối đa là 20 km. Ta xét trong không gian với tâm là vị trí máy Rada, 1 đơn vị dài trong không gian tương ứng với 10 km trên thực tế. Hỏi trong không gian trên, vật thể có tọa độ tương ứng với đáp án nào dưới đây sẽ bị Rada phát hiện?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt cầu tâm và đi qua điểm có phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm . Phương trình mặt cầu tâm , tiếp xúc với mặt phẳng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho điểm và mặt phẳng .
a.
Vectơ là một vectơ pháp tuyến của .
b.
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng có phương trình .
c.
Phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và đồng thời vuông góc với mặt phẳng có phương trình .
d.
Điểm sao cho thẳng hàng thì tọa độ .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho bốn điểm , , và .
a.
Phương trình mặt phẳng là .
b.
Bốn điểm tạo thành tứ diện.
c.
Mặt phẳng chứa và song song với có một vectơ pháp tuyến là .
d.
Có 2 mặt phẳng đi qua 2 điểm sao cho khoảng cách từ và đến mặt phẳng đó bằng nhau. Cả 2 mặt phẳng này đều đi qua điểm .
Trong không gian , cho .
a.
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là .
b.
Mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng có phương trình là .
c.
Mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với có phương trình là .
d.
Gọi sao cho nhỏ nhất,khi đó .
Trong hệ trục tọa độ , cho điểm và hai mặt phẳng , .
a.
Hai mặt phẳng và song song nhau.
b.
Điểm thuộc mặt phẳng .
c.
Khoảng cách .
d.
Gọi điểm sao cho khoảng cách ngắn nhất, khi đó ta có .
Trong không gian , cho đường thẳng .
a.
Điểm nằm trên đường thẳng .
b.
Một VTCP của là .
c.
Đường thẳng song song với đường thẳng .
d.
Đường thẳng và đường thẳng là hai đường chéo nhau.
Trong không gian , cho đường thẳng .
a.
Điểm nằm trên đường thẳng .
b.
Một VTCP của là .
c.
Đường thẳng song song với đường thẳng .
d.
Đường thẳng song song với và cắt cả hai đường thẳng và có phương trình là .
Trong không gian , cho và đường thẳng .
a.
Điểm nằm trên đường thẳng .
b.
Một VTCP của là .
c.
Đường thẳng song song với đường thẳng .
d.
Gọi là đường thẳng đi qua M, cắt và vuông góc với d thì phương trình đường thẳng là .
Trong hệ tọa độ , cho đường thẳng .
a.
Điểm nằm trên đường thẳng .
b.
Một VTCP của là .
c.
Đường thẳng song song với đường thẳng .
d.
Phương trình đường vuông góc chung của và đường thẳng là .
Trong không gian , cho điểm và đường thẳng .
a.
Đường thẳng song song với đường thẳng có một véc tơ chỉ phương là .
b.
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là: .
c.
Điểm thuộc vào đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng .
d.
Đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có phương trình là: .
Trong hệ tọa độ cho mặt phẳng và đường thẳng . Xét là đường thẳng thay đổi đi qua và nằm trong mp.
a.
Góc giữa và mp(P) bằng (làm tròn đến phút).
b.
Nếu có một vecto chỉ phương là thì góc tạo bởi và bằng .
c.
Tồn tại đúng hai đường thẳng thỏa mãn giả thiết mà tạo với một góc bằng .
d.
Nếu có một vectơ chỉ phương là , và thì .
Trong không gian , cho hai đường thẳng và .
a.
Điểm không thuộc đường thẳng .
b.
Đường thẳng có một vtcp là .
c.
Cosin góc tạo bởi là .
d.
Gọi hình chiếu của trên mặt phẳng là đường thẳng . Khi đó điểm nằm trên đường thẳng .
Trong không gian , cho mặt phẳng có phương trình . Xét mặt phẳng , với là tham số thực. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau.
a.
Khi , mặt phẳng và vuông góc với nhau.
b.
Có 1 giá trị để tạo với góc .
c.
Tồn tại giá trị của để mặt phẳng và trùng với nhau.
d.
Cho điểm , là hình chiếu vuông góc của góc tọa độ xuống mặt phẳng . Gọi là góc giữa mặt và mặt phẳng , khi đó .
Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng
a.
Với thì
b.
Với thì song song hoặc nằm trên
c.
Với , góc giữa và là thì
d.
Có hai giá trị để tạo góc , tổng hai giá trị này bằng ( là phân số tối giản, ). Tổng
Trong không gian với hệ trục , cho ba mặt phẳng , ,
a.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
b.
Góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
c.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng bằng 0.
d.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng bằng 1.
Trong không gian , cho hình chóp có ba điểm , , , và mặt phẳng
a.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
b.
Góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
c.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
d.
Côsin góc giữa hai mặt phẳng và mặt phẳng bằng .
Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu có phương trình
a.
Đường kính mặt cầu bằng .
b.
Mặt cầu đi qua điểm .
c.
Khoảng cách từ tâm mặt cầu đến mặt phẳng bằng .
d.
Mặt phẳng có phương trình tiếp xúc với mặt cầu .
Trong không gian với hệ trục tọa độ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một ngọn hải đăng được đặt ở vị trí với bán kính phủ sáng là 3 km
a.
Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sáng trên biển của hải đăng là .
b.
Người đi biển ở vị trí nhìn thấy được ánh sáng của ngọn hải đăng.
c.
Người đi biển ở vị trí nhìn thấy được ánh sáng của ngọn hải đăng.
d.
Nếu hai người đi biển có thể nhìn thấy ánh sáng của ngọn hải đăng thì khoảng cách giữa hai người đó không quá 6 km.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Mặt cầu có tâm thuộc trục và đi qua hai điểm
a.
Tọa độ tâm của mặt cầu có dạng .
b.
Bán kính của mặt cầu là .
c.
Mặt cầu có phương trình là .
d.
Điểm thuộc mặt phẳng sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị biểu thức .
Trong không gian hệ trục tọa độ (đơn vị trên mỗi trục là kilômét), đài kiểm soát không lưu của một sân bay ở vị trí và được thiết kế phát hiện máy bay ở khoảng cách tối đa . Một máy bay đang chuyển động với vận tốc theo đường thẳng có phương trình Hình từ đề gốc
a.
Ranh giới vùng phát sóng bên ngoài của đài kiểm soát không lưu trong không gian là mặt cầu có bán kính bằng .
b.
Phương trình mặt cầu để mô tả ranh giới bên ngoài vùng phát sóng của đài kiểm soát không lưu trong không gian là .
c.
Máy bay đang chuyển động theo đường thẳng đến vị trí điểm . Vị trí này nằm ngoài vùng kiểm soát không lưu của đài kiểm soát không lưu sân bay.
d.
Thời gian kể từ khi đài kiểm soát không lưu phát hiện may bay đến khi máy ra khỏi vùng kiểm soát không lưu là giờ.
Trong không gian , mặt phẳng qua hai điểm , và cách đều hai điểm , có dạng . Tính .
Trong không gian với trục hệ tọa độ , cho điểm là trực tâm của với là ba điểm lần lượt nằm trên các trục (khác gốc tọa độ). Phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm có dạng , . Khi đó bằng bao nhiêu?
Trong không gian cho hai điểm và mặt phẳng . Phương trình của mặt phẳng đi qua hai điểm , đồng thời vuông góc là . Giá trị của biểu thức bằng
Trong không gian , cho mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng và chứa giao tuyến của hai mặt phẳng , . Khi đó bằng
Trong không gian , cho các điểm , , , . Đường thẳng đi qua bao nhiêu điểm trong số các điểm đã cho?
Trong không gian , cho hai đường thẳng ; và . Tìm giá trị tham số để 2 đường thẳng vuông góc nhau.
Trong không gian , giao điểm của hai đường thẳng và có tọa độ là . Xác định giá trị .
Trong không gian , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và song song với đường thẳng có dạng . Tính .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và . Phương trình chính tắc của đường thẳng qua và vuông góc với cả , có dạng . Tính .
Trong không gian, với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng và . Tính cosin góc giữa hai đường thẳng và
Trong không gian với hệ tọa độ , cho bốn điểm , , , . Biết . Tính
Trong không gian , cho đường thẳng và mặt phẳng . Góc giữa đường thẳng với mặt phẳng bằng bao nhiêu độ?
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai mặt phẳng và . Gọi đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng và . Biết sin của góc giữa với mặt phẳng bằng (a và b là hai số nguyên tố cùng nhau). Tính
Trong hệ tọa độ cho mặt phẳng và đường thẳng . Xét 2 đường thẳng đi qua , nằm trong và hợp với đường thẳng góc . Biết rằng các đường thẳng đó lần lượt có các VTCP là và . Tính
Trong một bể hình lập phương cạnh 1m có chứa một ít nước. Người ta đặt đáy bể nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Biết rằng, lúc đó mặt nước có dạng hình bình hành và khoảng cách từ các điểm đến đáy bể tương ứng là . Gọi là góc giữa cạnh bên của hình lập phương với mặt nước. Tính giá trị của biểu thức . Hình từ đề gốc
Trong mặt phẳng tọa độ , góc (tính theo đơn vị độ) giữa hai mặt phẳng và bằng
Trong mặt phẳng tọa độ , cho mặt phẳng và mặt phẳng , biết góc giữa hai mặt phẳng và bằng , khi đó giá trị của bằng
Một căn gác có chiếc cửa sổ trôi như hình vẽ. Tính góc (theo đơn vị độ, làm tròn đến hàng phần mười) giữa mặt nghiêng của chiếc cửa sổ với mặt sàn. Biết rằng khi mặt trời chiếu vuông góc với mặt sàn thì hình chiếu của chiếc cửa sổ là một hình vuông có cạnh 1,5 m và chiều cao so với mặt sàn của các điểm lần lượt là 1,2 m, 1,3 m và 2,4 m (xem hình vẽ minh họa). [Hình cần kiểm tra lại: p26_f2]
Một ngôi nhà gồm hai phần mái dốc số 1 và số 2 (tham khảo hình vẽ bên dưới), Biết rằng số đo của các cạnh và độ dốc của mái số 1 bằng , độ dốc mái số 2 bằng . Giả sử các mặt bên của tòa nhà vuông góc với nhau, khi đó góc (tính theo đơn vị độ, làm tròn đến hàng phần mười) giữa hai mặt phẳng và bằng [Hình cần kiểm tra lại: p26_f3]
Trong không gian , cho mặt cầu tâm và đi qua có phương trình . Giá trị biểu thức bằng bao nhiêu?
Trong không gian , cho điểm và . Biết mặt cầu đường kính có dạng . Tính giá trị biểu thức .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu đi qua 4 điểm có tọa độ lần lượt là , , , . Tâm của mặt cầu là . Tính giá trị của biểu thức .
Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặt cầu có tâm và có một tiếp tuyến là đường thẳng có dạng . Tính .
Cho điểm và đường thẳng . Tìm bán kính mặt cầu có tâm và cắt đường thẳng tại hai điểm , sao cho (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Trong không gian , mặt phẳng qua điểm , vuông góc với mặt phẳng đồng thời khoảng cách từ điểm đến bằng . Hãy viết phương trình mặt phẳng .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hai điểm , và mặt phẳng sao cho , cắt tại nằm trên đoạn thẳng . Tìm tọa độ điểm .
Trong không gian , cho điểm . Viết phương trình mặt phẳng chứa trục và cách điểm một khoảng lớn nhất.
Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng . Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua và vuông góc với
Trong không gian với hệ tọa độ , hãy viết phương trình tham số của đường thẳng qua và song song với hai mặt phẳng và
Trong không gian , tính góc giữa đường thẳng và đường thẳng .
Trong không gian , Gọi là tập hợp các giá trị để đường thẳng tạo với đường thẳng một góc . Tính tích giá trị của các phần tử trong tập .
Trong không gian , gọi là đường thẳng đi qua , thuộc mặt phẳng và cách điểm một khoảng nhỏ nhất. Khi đó côsin của góc giữa và trục tung bằng bao nhiêu?
Trong không gian với hệ tọa độ , cho đường thẳng và mặt phẳng . Tính số đo góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng , . Lập phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng tạo với đường thẳng một góc .
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt phẳng và mặt phẳng . Tính cosin của góc giữa hai mặt phẳng , .
Trong không gian , mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng có phương trình . Tính giá trị của biểu thức .
Trong không gian với tọa độ , cho mặt cầu . Đường thẳng là tiếp tuyến của mặt cầu tại điểm và vuông góc với đường thẳng . Hãy viết phương trình đường thẳng .
Cho hai biến cố là hai biến cố độc lập với . Tính .
A.
0,1963.
B.
0,1972.
C.
0,1994.
D.
0,1997.
Cho hai biến cố là hai biến cố độc lập với . Tính .
A.
0,2026.
B.
0,2025.
C.
0,7974.
D.
0,7975.
Một hộp kín có 10 thẻ màu đỏ và 15 thẻ màu xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 thẻ, không trả lại. Xác suất để lần thứ hai lấy được thẻ màu xanh, biết rằng lần thứ nhất đã lấy được thẻ màu đỏ.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một công ty bất động sản đấu giá quyền sử dụng hai mảnh đất độc lập. Khả năng trúng đấu giá cao nhất của mảnh đất số 1 là 0,7 và mảnh đất số 2 là 0,8. Xác suất để công ty trúng giá cao nhất mảnh đất số 2, biết công ty trúng giá cao nhất mảnh đất số 1 là
A.
0,8.
B.
0,7.
C.
0,75.
D.
0,6.
Gieo lần lượt hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5, biết rằng con xúc xắc thứ nhất xuất hiện mặt 3 chấm.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một hộp có 4 viên bi màu trắng và 9 viên bi màu đen, các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt mỗi lần một viên bi trong hộp, không trả lại. Xác suất để viên bi lấy lần thứ hai là màu đen, biết rằng viên bi lấy lần thứ nhất cũng là màu đen là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một hộp kín có 30 thẻ Ticket, trong đó có 2 thẻ trúng thưởng. Bạn Mai Linh được chọn lên bốc thăm lần lượt hai thẻ, không trả lại. Xác suất để cả hai thẻ đều là hai thẻ trúng thưởng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một hộp có 60 viên bi màu xanh và 40 viên bi màu đỏ; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi thống kê, số lượng viên bi có dán nhãn được cho trong bảng sau:
Dán nhãn / Màu biCó dán nhãnKhông dán nhãn
Đỏ3010
Xanh3030

Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp, gọi là biến cố “Viên bi được chọn có dán nhãn” và là biến cố “Viên bi được chọn có màu đỏ”. Giá trị biểu thức bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Khảo sát thị lực của 100 học sinh ta thu được bảng số liệu sau
Giới tính / Thị lựcNamNữ
Có tật khúc xạ1812
Không có tật khúc xạ3238

Chọn ngẫu nhiên một bạn trong số 100 bạn học sinh nói trên. Gọi là biến cố “Học sinh được chọn có tật khúc xạ” và là biến cố “Học sinh được chọn là nữ”. Giá trị biểu thức bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một trò chơi hái hoa có thưởng của lớp , cô giáo chủ nhiệm treo 10 bông hoa trên cành cây, trong đó có 5 bông hoa chứa phiếu có thưởng. Bạn Bình hái bông hoa đầu tiên, sau đó bạn An hái bông hoa thứ hai. Gọi là biến cố “Bông hoa bạn An hái được chứa phiếu có thưởng” và là biến cố “Bông hoa bạn Bình hái được chứa phiếu có thưởng”. Sử dụng sơ đồ hình cây (tham khảo hình vẽ), tính xác suất bạn An hái được bông hoa chứa phiếu có thưởng.
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Theo một số liệu thống kê, tỉ lệ người Canada thừa cân là 59,2\% và có 65\% nam giới là thừa cân. Nam giới và nữ giới ở Canada đều chiếm 50\% dân số cả nước. Chọn ngẫu nhiên một người Canada, gọi là biến cố “Người được chọn là thừa cân” và là biến cố “Người được chọn là nam giới”. Sơ đồ hình cây mô tả tình huống trên được cho trong hình sau:
Hình từ đề gốc
Tỉ lệ nữ giới Canada thừa cân là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một đội tuyển thi bắn súng có 10 xạ thủ, bao gồm 4 xạ thủ hạng I và 6 xạ thủ hạng II. Xác suất bắn trúng mục tiêu của xạ thủ hạng I và hạng II lần lượt là 0,75 và 0,6. Chọn ngẫu nhiên một xạ thủ và xạ thủ đó chỉ bắn một viên đạn. Gọi là biến cố “Chọn được xạ thủ hạng I” và là biến cố “Viên đạn trúng mục tiêu”. Sử dụng sơ đồ hình cây (tham khảo hình vẽ), tính xác suất để viên đạn đó trúng mục tiêu.
Hình từ đề gốc
A.
0,75.
B.
0,66.
C.
0,33.
D.
0,6.
Giả sử tỉ lệ người có bệnh nền ở địa phương X là 20\%, tỉ lệ người có bệnh nền có phản ứng phụ sau tiêm là 70\%, tỉ lệ người không có bệnh nền có phản ứng phụ sau tiêm là 15\%. Hỏi khi ta gặp ngẫu nhiên một người dân của địa phương X thì khả năng mà người đó có phản ứng phụ sau tiêm là bao nhiêu phần trăm?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Có 2 xạ thủ loại I và 8 xạ thủ loại II, xác suất bắn trúng đích của các xạ thủ loại I là 0,9 và loại II là 0,7. Chọn ngẫu nhiên ra một xạ thủ và xạ thủ đó bắn 1 viên đạn. Tính xác suất để viên đạn trúng đích.
A.
0,74.
B.
0,7.
C.
0,9.
D.
0,3.
Một kết nước ngọt đựng 24 chai nước có khối lượng và hình thức bề ngoài như nhau, trong đó có 16 chai loại I và 8 chai loại II. Bác Tùng lần lượt lấy ra ngẫu nhiên hai chai (lấy không hoàn lại). Xét các biến cố: : “Lần thứ nhất lấy ra chai nước loại I”; : “Lần thứ hai lấy ra chai nước loại I”. Hỏi xác suất lần thứ hai bác Tùng lấy ra được chai nước loại I là bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một kho hàng có 90\% sản phẩm loại I và 10\% sản phẩm loại II, trong đó có 1\% sản phẩm loại I bị hỏng, 6\% sản phẩm loại II bị hỏng. Các sản phẩm có kích thước và hình dạng như nhau. Một khách hàng chọn ngẫu nhiên 1 sản phẩm. Xét các biến cố:
: "Khách hàng chọn được sản phẩm loại I";
: "Khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng"
Hỏi xác suất khách hàng chọn được sản phẩm không bị hỏng là bao nhiêu?
A.
0,905 .
B.
0,99 .
C.
0,94 .
D.
0,985 .
Có 50 tấm thẻ kích thước như nhau và đánh số thứ tự lần lượt từ 1 đến 50 (mỗi tấm thẻ chỉ ghi một số nguyên dương, hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Một người lần lượt rút hai thẻ (rút không hoàn lại). Tính xác suất lần thứ hai rút được thẻ ghi số nguyên tố.
Cho hai biến cố và với . Xác suất của biến cố với điều kiện đã xảy ra được tính theo công thức nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, một địa phương X có 40\% học sinh lựa chọn khối C01 (gồm các môn Toán - Văn - Vật lí – Công nghệ). Biết rằng tỉ lệ, nếu một học sinh chọn tổ hợp C01 thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 30\%; còn nếu học sinh đó không chọn tổ hợp C01 thì xác suất để học sinh đó đỗ đại học là 40\% . Gọi là biến cố “Học sinh đó chọn tổ hợp C01” và là biến cố “Học sinh đó đỗ đại học”. Từ đó ta có sơ đồ hình cây như hình dưới đây

[Hình cần kiểm tra lại: p32_f1]

Chọn ngẫu nhiên một học sinh đã đỗ đại học. Tính xác suất để học sinh đó chọn tổ hợp C01.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tỉ lệ người mắc bệnh nền ở một địa phương là 0,1. Một loại vaccine phòng cúm được tiêm ở địa phương đó. Người bị bệnh nền thì xác suất phản ứng phụ sau tiêm là 0,45. Còn người không mắc bệnh nền thì có xác suất phản ứng phụ sau tiêm là 0,25 . Chọn ngẫu nhiên một người tiêm vaccine và người này có phản ứng phụ. Gọi là biến cố “người được chọn mắc bệnh nền”, là biến cố “người này có phản ứng phụ”. Ta có sơ đồ hình cây như hình dưới đây

Hình từ đề gốc

Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai biến cố , thỏa mãn ; ; . Khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Có hai đội thi đấu môn bơi lội. Đội có 4 vận động viên, đội có 6 vận động viên. Xác suất đạt huy chương bạc của mỗi vận động viên đội và đội tương ứng là 0,7 và 0,6 . Chọn ngẫu nhiên một vận động viên. Giả sử vận động viên được chọn đạt huy chương bạc. Tính xác suất để vận động viên này thuộc đội .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một ứng dụng được sử dụng để chặn cuộc gọi rác trong điện thoại. Tuy nhiên, vì ứng dụng không tuyệt đối hoàn hảo nên một cuộc gọi rác bị chặn với xác suất 0,8 và một cuộc gọi đúng (không phải là cuộc gọi rác) bị chặn với xác suất . Thống kê cho thấy tỉ lệ cuộc gọi rác là . Chọn ngẫu nhiên một cuộc gọi không bị chặn. Xác suất để đó là cuộc gọi đúng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Năm 2001, Cộng đồng châu Âu có làm một đợt kiểm tra rất rộng rãi các con bò để phát hiện những con bò bị bệnh bò điên. Không có xét nghiệm nào cho kết quả chính xác . Một loại xét nghiệm, mà ở đây ta gọi là xét nghiệm X, cho kết quả như sau: Khi con bò bị bệnh bò điên thì xác suất để có phản ứng dương tính trong xét nghiệm X là , còn khi con bò không bị bệnh thì xác suất để có phản ứng dương tính trong xét nghiệm X là . Biết rằng tỉ lệ bò bị mắc bệnh bò điên ở Hà Lan là 13 con trên 1000000 con. Khi một con bò ở Hà Lan có phản ứng dương tính với xét nghiệm X thì xác suất để nó bị mắc bệnh bò điên là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trường THPT Hòa Bình có học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, trong số học sinh đó có học sinh biết chơi đàn guitar. Ngoài ra, có số học sinh không tham gia câu lạc bộ âm nhạc cũng biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của trường. Giả sử học sinh đó biết chơi đàn guitar. Xác suất chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ âm nhạc là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong một hộp có 18 quả bóng đỏ và 2 quả bóng xanh, các quả bóng có kích thước như nhau. Một học sinh lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả bóng trong hộp và không hoàn lại.
a.
Xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng màu xanh là .
b.
Xác suất để lần thứ hai lấy được quả bóng xanh là , biết lần thứ nhất lấy được quả bóng xanh.
c.
Xác suất để cả hai lần đều lấy được quả bóng xanh là .
d.
Xác suất để ít nhất 1 lần lấy được quả bóng đỏ là .
Lớp 12A1 có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh tham gia câu lạc bộ cầu lông, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ đá bóng, 12 học sinh tham gia cả câu lạc bộ cầu lông và câu lạc bộ đá bóng. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xét các biến cố sau:
A: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ cầu lông";
B: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ đá bóng".
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Theo một số liệu thống kê của dự án Plan, tại một xã của một tỉnh Miền núi phía Bắc chỉ có 2 dân tộc Mông và Dao sinh sống có số trẻ em dưới 5 tuổi là 300 em, kết quả điều tra năm 2023 được cho như bảng dưới đây.

Kết quả điều tra \ Dân tộcMôngDao
Suy dinh dưỡng2724
Không suy dinh dưỡng15396


Chọn ngẫu nhiên một trẻ em dưới 5 tuổi của xã.
Gọi là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã bị suy dinh dưỡng.
Gọi là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã là dân tộc Mông. ( là biến cố chọn được một trẻ em dưới 5 tuổi của xã là dân tộc Dao).
Xác định tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
.
b.
.
c.
Tỉ lệ trẻ em người Mông bị suy dinh dưỡng là .
d.
Tỉ lệ trẻ em người Dao bị suy dinh dưỡng là .
Một lớp học có 16 học sinh nam và 25 học sinh nữ. Cô giáo gọi ngẫu nhiên lần lượt 2 học sinh (có thứ tự) lên trả lời câu hỏi. Xét các biến cố:
: "Lần thứ nhất cô giáo gọi 1 học sinh nam";
: "Lần thứ hai cô giáo gọi 1 học sinh nữ".
Xác định tính đúng sai của các khẳng định sau.
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Một hộp chứa 8 quả bóng xanh, 6 quả bóng đỏ, các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Bạn An lấy một quả bóng không hoàn lại rồi sau đó bạn Bình lấy một quả.
a.
Xác suất để An lấy được bóng xanh là .
b.
Xác suất để An lấy được bóng xanh và Bình lấy được bóng đỏ là .
c.
Xác suất để hai quả bóng lấy ra cùng màu xanh là .
d.
Xác suất để 2 quả bóng lấy ra khác màu lớn hơn xác suất để 2 quả bóng lấy ra cùng màu.
Trong năm học vừa qua, ở trường đại học X, tỉ lệ sinh viên thi trượt môn Toán là , thi trượt môn Tâm lý là . Trong số các sinh viên trượt môn Toán có sinh viên trượt môn Tâm lý. Gặp ngẫu nhiên một sinh viên trường X. Sử dụng sơ đồ hình cây và cho biết các mệnh đề sau đúng hay sai:
a.
Xác suất gặp sinh viên trượt cả hai môn Toán và Tâm lý là .
b.
Xác suất gặp sinh viên đậu cả hai môn Toán và Tâm lý là .
c.
Xác suất gặp sinh viên đậu môn Toán biết rằng sinh viên này trượt môn Tâm lý là .
d.
Xác suất gặp sinh viên đậu môn Tâm lý là .
Điểm kiểm tra cuối kì môn Toán của một học sinh phụ thuộc vào việc học sinh đó có chăm chỉ làm bài tập về nhà hay không. Nếu bạn An chăm chỉ làm bài tập về nhà môn Toán thì xác suất đạt điểm tốt kiểm tra cuối kì là 0,9. Còn nếu bạn An không chăm chỉ làm bài tập về nhà thì xác suất đạt điểm không tốt kiểm tra cuối kì là 0,85. Xác suất An chăm chỉ làm bài tập về nhà môn Toán là 0,75.
a.
Nếu An chăm chỉ làm bài tập về nhà môn Toán thì xác suất An được điểm không tốt kiểm tra cuối kì là 0,1.
b.
Nếu An không chăm chỉ làm bài tập về nhà môn Toán thì xác suất An được điểm tốt kiểm tra cuối kì là 0,2.
c.
Xác suất để An đạt điểm không tốt kiểm tra cuối kì là 0,35.
d.
Xác suất để An đạt điểm tốt kiểm tra cuối kì là 0,7125.
Có hai chiếc hộp. Hộp thứ nhất có 5 viên bi xanh và 7 viên bi đỏ. Hộp thứ hai có 6 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ. Các viên bi có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp thứ nhất chuyển sang hộp thứ hai. Sau đó lại lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ hộp thứ hai.
Gọi là biến cố “Lấy được 1 viên bi màu xanh ở hộp thứ nhất” và là biến cố “Lấy được 2 viên bi màu đỏ ở hộp thứ hai”.
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Trường có 1500 học sinh. Trong câu lạc bộ âm nhạc của trường, đa số học sinh biết chơi đàn guitar. Ngoài ra, với học sinh không tham gia câu lạc bộ cũng có một số học sinh biết chơi đàn. Khảo sát số học sinh biết chơi đàn Guitar của trường cho kết quả như sau:

Số học sinh \ Kết quảBiết chơi guitarKhông biết chơi guitar
Tham gia câu lạc bộ25545
Không tham gia câu lạc bộ1201080


Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh của trường. Gọi là biến cố: "Chọn được học sinh thuộc câu lạc bộ âm nhạc" và là biến cố: “Chọn được học sinh biết chơi đàn guitar”. Xét tính đúng-sai của các mệnh đề sau:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc không lớn hơn 6, biết rằng có ít nhất 1 con xúc xắc xuất hiện mặt ba chấm. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)
Lớp 10A có 40 học sinh trong đó các bạn đều biết chơi ít nhất một trong hai loại đàn là organ và guitar, trong đó có 27 bạn biết chơi đàn organ, 25 bạn biết chơi đàn guitar. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn. Tính xác suất chọn được bạn biết chơi đàn organ, biết bạn đó chơi được đàn guitar.
Một người săn thỏ trong rừng, khả năng anh ta bắn trúng thỏ trong mỗi lần bắn tỷ lệ nghịch với khoảng cách bắn. Anh ta bắn lần đầu ở khoảng cách với xác suất trúng thỏ là 0,5, nếu bị trượt anh ta bắn viên thứ 2 ở khoảng cách , nếu lại trượt anh ta bắn viên thứ 3 ở khoảng cách . Tính xác suất để người thợ săn bắn trúng thỏ sau nhiều nhất ba lần bắn. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)
Một thủ kho có một chùm chìa khóa gồm 9 chiếc bề ngoài giống hệt nhau trong đó chỉ có hai chiếc mở được cửa kho. Anh ta thử ngẫu nhiên từng chìa (chìa nào không đúng thì bỏ ra khỏi chùm chìa khóa). Tìm xác suất để lần thứ ba thì anh ta mới mở được cửa. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy)
Một cái hộp có chứa 40 quả cầu màu đỏ và 60 quả cầu màu vàng; các quả cầu có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi thống kê người ta thấy số lượng các quả cầu được cho trong bảng sau:

Đánh số / Màu quả cầuCó đánh sốKhông đánh số
Đỏ2020
Vàng3624


Người ta lấy ngẫu nhiên một quả cầu trong hộp, xét hai biến cố sau:
A: “Quả cầu lấy ra có đánh số”.
B: “Quả cầu lấy ra có màu đỏ”
Sử dụng công thức xác suất toàn phần tính xác suất để quả cầu lấy ra được đánh số.
Tỉ lệ bị bệnh cúm tại một địa phương bằng 0,25. Khi thực hiện xét nghiệm chẩn đoán, nếu người có bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính là 96\%, nếu người không bị bệnh cúm thì khả năng phản ứng dương tính 8\%. Chọn ngẫu nhiên 1 người tại địa phương đó. Xác suất người được chọn có phản ứng dương tính là bao nhiêu?
Giả sử tỉ lệ người dân của một tỉnh nghiện thuốc lá là 25\%; tỉ lệ người mắc bệnh phổi trong số người nghiện thuốc lá là 72\%, tỉ lệ người không mắc bệnh phổi trong số người không nghiện thuốc lá là 86\%. Ta gặp ngẫu nhiên một người dân của tỉnh đó, tính xác suất người đó mắc bệnh phổi? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Cho bảng dữ liệu thống kê 2×2 sau:

Chuồng / MàuChuồng IChuồng II
Thỏ trắng913
Thỏ nâu117


Bạn An bắt ngẫu nhiên một chú thỏ trắng, tính xác suất thỏ trắng đó thuộc chuồng II? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Cho bảng dữ liệu thống kê 2×2 sau:

Xưởng / Loại máyXưởng IXưởng II
Loại 12319
Loại 22731


Mỗi ngày Bình sẽ làm việc cho một xưởng ngẫu nhiên và phụ trách ngẫu nhiên một loại máy loại 1 hoặc 2. Hôm nay Bình gieo ngẫu nhiên một xúc xắc cân đối. Nếu xuất hiện mặt 3 chấm thì Bình đi làm xưởng I và ngược lại thì qua làm xưởng II. Giả sử Bình phụ trách máy loại 2, tính xác suất đó là máy của xưởng I? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Một loại thuốc do hai nhà máy cùng sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của nhà máy lần lượt là: 6\%; 7\%. Trong một lô thuốc được bán ra thị trường gồm 450 sản phẩm của nhà máy và 550 sản phẩm của nhà máy . Một khách hàng đã mua ngẫu nhiên một sản phẩm của lô hàng đó. Giả sử thuốc được mua là phế phẩm. Tính xác suất sản phẩm thuốc được mua này thuộc nhà máy (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Nhà nghiên cứu chọn 5000 người đàn ông, với mỗi người trong nhóm, nhà nghiên cứu kiểm tra xem họ có nghiện thuốc lá và bị viêm phổi hay không. Kết quả được thống kê trong bảng sau:

Viêm phổiKhông viêm phổi
Nghiện thuốc lá7501238
Không nghiện thuốc lá5722440


Tính xác suất để người đó bị viêm phổi trong khi người đó không nghiện thuốc lá. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2 sau dấu phẩy).
Một hộp có 18 quả bóng bàn loại I và 2 quả bóng bàn loại II, các quả bóng có hình dạng và kích thước như nhau. Một học sinh lấy ngẫu nhiên lần lượt 2 quả bóng bàn, lấy không trả lại về hộp. Tính xác suất để lần thứ 2 lấy được bóng bàn loại II biết rằng lần thứ nhất lấy được bóng bàn loại II.
Có hai hộp đựng phiếu thi, mỗi phiếu ghi một câu hỏi. Hộp thứ nhất có 15 phiếu và hộp thứ hai có 9 phiếu. Bạn Bình đi thi chỉ thuộc 10 câu ở hộp thứ nhất và 8 câu ở hộp thứ hai. Thầy giáo rút ngẫu nhiên ra 1 phiếu từ hộp thứ nhất bỏ vào hộp thứ hai, sau đó cho bạn Bình rút ngẫu nhiên ra 1 phiếu từ hộp thứ hai. Tính xác suất để bạn Bình trả lời được câu hỏi trong phiếu?
Giả sử bạn đang xét một căn bệnh hiếm gặp. Tỷ lệ mắc bệnh trong dân số là 0.5\%. Có một xét nghiệm cho căn bệnh này, và xét nghiệm này có các đặc tính sau:
- Nếu người bệnh mắc bệnh, thì xét nghiệm dương tính với xác suất 98\%.
- Nếu người bệnh không mắc bệnh, thì xét nghiệm âm tính với xác suất 95\%.
Một bác sĩ thực hiện xét nghiệm cho một người có kết quả xét nghiệm là dương tính?. Tính xác suất người đó mắc bệnh.
Trong một túi có một số viên kẹo cùng loại, chỉ khác màu, trong đó có 6 viên kẹo màu cam, còn lại là kẹo màu vàng. Hà lấy ngẫu nhiên 1 viên kẹo từ trong túi, không trả lại. Sau đó Hà lại lấy ngẫu nhiên thêm 1 viên kẹo khác từ trong túi. Biết rằng xác suất Hà lấy được cả hai viên kẹo màu cam là . Hỏi ban đầu trong túi có bao nhiêu viên kẹo?
Một hộp có 60 viên bi màu xanh và 40 viên bi màu đỏ; các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau. Sau khi thống kê, người ta thấy: có 50\% số viên bi màu xanh có dán nhãn và 75\% số viên bi màu đỏ có dán nhãn; những viên bi còn lại không dán nhãn.
a) chọn số thích hợp điền vào ô trống trong bảng sau (đơn vị: viên bi)

Dán nhãn / Màu biCó dán nhãnKhông dán nhãn
Màu bi


b) Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xét hai biến cố sau:
A: “Viên bi được chọn ra có dán nhãn”
B: “Viên bi được chọn ra có màu đỏ”
Sử dụng công thức xác suất toàn phần, tính xác suất để viên bi được lấy ra có dán nhãn.
Vào mỗi buổi sáng ở tuyến phố H, xác suất xảy ra tắc đường khi trời mưa và không mưa lần lượt là 0,7 và 0,2. Xác suất có mưa vào buổi sáng là 0,1. Tính xác suất để sáng đó tuyến phố H bị tắc đường.
Một nhà máy sản xuất bóng đèn có tỉ lệ bóng đèn đạt tiêu chuẩn là 90\%. Trước khi xuất xưởng ra thị trường mỗi bóng đèn đều được qua kiểm tra chất lượng. Vì sự kiểm tra không thể tuyệt đối hoàn hảo, nên một bóng đèn tốt có xác suất 0,9 được công nhận là tốt, và một bóng đèn hỏng có xác suất 0,95 bị loại bỏ. Hãy tính tỉ lệ bóng đèn được đưa ra thị trường..
Công ty sữa Việt Nam phát phiếu thăm dò khách hàng ở một thành phố với hai câu hỏi: “Tháng vừa rồi bạn có xem quảng cáo về Vinamilk không?” và “Tháng vừa rồi bạn có mua sản phẩm nào của Vinamilk không?”. Kết quả thăm dò như sau: Số người xem quảng cáo Vinamilk chiếm tỉ lệ 40\% tổng số người khảo sát, số người có mua sản phẩm của Vinamilk chiếm tỉ lệ 25\% tổng số người khảo sát. Trong số người mua sản phẩm của Vinamilk thì số người xem quảng cáo chiếm tỉ lệ 60\%.
Chọn ngẫu nhiên một khách hàng trong số các khách hàng đã xem quảng cáo về Vinamilk. Xác suất khách hàng đó mua sản phẩm Vinamilk khi đã xem quảng cáo là bao nhiêu?
Dây chuyền lắp ráp nhận được các chi tiết do hai máy sản xuất. Trung bình máy thứ nhất cung cấp 70\% chi tiết, máy thứ hai cung cấp 30\% chi tiết. Khoảng 95\% chi tiết do máy thứ nhất sản xuất là đạt tiêu chuẩn, còn 80\% chi tiết do máy thứ hai sản xuất là đạt tiêu chuẩn. Lấy ngẫu nhiên từ dây chuyền một sản phẩm, thấy nó đạt tiêu chuẩn. Tìm xác suất để sản phẩm đó do máy thứ nhất sản xuất.
Một căn bệnh có 1\% dân số mắc phải. Một phương pháp chẩn đoán được phát triển có tỷ lệ chính xác là: Với những người bị bệnh, phương pháp này sẽ đưa ra kết quả dương tính 98\%. Với những người không mắc bệnh, phương pháp này cũng chẩn đoán đúng 98 trong 100 trường hợp không mắc bệnh (tức là có 2 người không mắc bệnh nhưng xuất hiện dương tính “giả”). Nếu một người kiểm tra và kết quả là dương tính, xác suất để người đó thực sự bị bệnh là bao nhiêu
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ II Toán 12 THPT Yên Hòa 2025-2026 - Chương IV: Nguyên Hàm Và Tích Phân - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com