HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8805
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8805
Đề Cương Ôn Tập KT Cuối Học Kỳ 2 2025-2026 - Môn Toán 12 - THPT Quế Sơn
Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2 x?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập KT Cuối Học Kỳ 2 2025-2026 - Môn Toán 12 - THPT Quế Sơn
de-cuong-on-tap-kt-cuoi-hoc-ky-2-2025-2026-mon-toan-12-thpt-que-son-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Cương Ôn Tập KT Cuối Học Kỳ 2 2025-2026 - Môn Toán 12 - THPT Quế Sơn Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8805 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx?
A.
F(x)=2cosx.
B.
F(x)=−2cosx.
C.
F(x)=sin2x+C.
D.
F(x)=cos2x.
Câu 2:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−1.
A.
∫f(x)dx=32(2x−1)2x−1+C.
B.
∫f(x)dx=31(2x−1)2x−1+C.
C.
∫f(x)dx=−312x−1+C.
D.
∫f(x)dx=212x−1+C.
Câu 3:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x−11 và F(2)=1. Tính F(3).
A.
F(3)=ln2−1.
B.
F(3)=ln2+1.
C.
F(3)=21.
D.
F(3)=47.
Câu 4:
Tìm giá trị của m để hàm số F(x)=m2x3+(3m+2)x2−4x+3 là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+10x−4.
A.
m=2.
B.
m=1.
C.
m=−1.
D.
m=±1.
Câu 5:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=xx1.
A.
F(x)=x2+C.
B.
F(x)=−x2+C.
C.
F(x)=2x+C.
D.
F(x)=−2x+C.
Câu 6:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫12f(x)dx=−3 và ∫23f(x)dx=4. Khi đó ∫13f(x)dx bằng
A.
12.
B.
7.
C.
1.
D.
−12.
Câu 7:
Biết rằng ∫02f(x)dx=−4. Giá trị của ∫02[3x−2f(x)]dx bằng
A.
−2.
B.
12.
C.
14.
D.
22.
Câu 8:
Cho hàm số f(x),g(x) là các hàm số liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây SAI:
A.
∫ab[f(x)+g(x)]dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx.
B.
∫abf(x)⋅g(x)dx=∫abf(x)dx⋅∫abg(x)dx.
C.
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx với c∈(a;b).
D.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
Câu 9:
Cho hàm số f(x)={x+2x2khi −3≤x≤−1khi x≥−1. Khi đó, ∫−33f(x)dx bằng
A.
331.
B.
328.
C.
322.
D.
326.
Câu 10:
Diện tích hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào sau đây?


A.
S=∫−12(2x2−2x−4)dx.
B.
S=∫−12(−2x+2)dx.
C.
S=∫−12(−2x2+2x+4)dx.
D.
S=∫−12(2x−2)dx.
Câu 11:
Thể tích vật thể tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y=f(x), trục Ox và các đường thẳng x=a,x=b,(a<b) quay quanh trục Ox được tính theo công thức:
A.
V=∫abf2(x)dx.
B.
V=π∫abf2(x)dx.
C.
V=π∫ab∣f(x)∣dx.
D.
V=∫ab∣f(x)∣dx.
Câu 12:
Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2, y=2x khi quay quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
A.
π∫02(x4−4x2)dx.
B.
∫02(2x−x2)dx.
C.
∫02(4x2−x4)dx.
D.
π∫02(4x2−x4)dx.
Câu 13:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{0} thỏa mãn f(x)=xx2+5x−7.
a.
f(x)=x+5x−x7.
b.
∫f(x)dx=2x2+5x−7ln∣x∣+C.
c.
Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) và thỏa mãn F(1)=5. Khi đó tìm được F(x)=2x2+5x−7ln∣x∣+21.
d.
Gọi G(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x). Biết G(1)=4 và G(3)+G(−9)=20. Khi đó tìm được G(−6)=aln2+bln3+c, với a,b,c là các số hữu tỉ. Vậy a+b+c=32.
Câu 14:
Cho F(x);G(x) lần lượt là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xx+8; g(x)=5x−ex.
a.
∫(f(x)−g(x))dx=F(x)−G(x)+C.
b.
∫g(x)dx=5xln5−ex+C2.
c.
F(x)=25x25+8x+C1.
d.
Biết F(0)=5;G(0)=ln51−1. Ta có F(1)−G(1)=567−ln55+e.
Câu 15:
Cho đồ thị như hình vẽ


a.
Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=2x và y=4−x là x=2.
b.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2 là S1=∫022xdx.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4−x, trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=4 là S2=∫02(x−4)dx.
d.
Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=2x,y=4−x và trục hoành Ox (như hình vẽ) được tính bởi công thức S=∫022xdx+∫244−xdx.
Câu 16:
Sau khi xuất phát, ô tô di chuyển với tốc độ v(t)=2,01t−0,025t2 (0≤t≤10). Trong đó v(t) tính theo m/s, thời gian t tính theo s với t=0 là thời điểm xe xuất phát.
a.
Quãng đường xe di chuyển được tính theo công thức là s(t)=2,01−0,05t (0≤t≤10).
b.
Quãng đường xe di chuyển được trong 3 s là 8,82 m.
c.
Quãng đường xe di chuyển được trong giây thứ 9 xấp xỉ 15,277 m.
d.
Trong khoảng thời gian không quá 10 s đầu, khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất thì gia tốc của xe là 1,51 (m/s2).
Câu 17:
Cho hàm số f(x)={3x2−2x+m1−4xkhi x≥1khi x<1 (m là tham số thực) liên tục trên R. Biết rằng f(x) có nguyên hàm trên R là F(x) thỏa mãn F(−2)=−6.
a.
m=−4.
b.
F(x)={x3−x2−4x+7x−2x2+4khi x≥1khi x<1.
c.
∫−15f(x)dx=108.
d.
∫1e2f(lnx)x1dx=3.
Câu 18:
Gọi V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x,y=0 và x=4 quanh trục Ox.


a.
Diện tích hình phẳng tạo thành khi được giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 là S=316.
b.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox có công thức là V=∫04(x)2dx.
c.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0 và x=4 quanh trục Ox là 8π.
d.
Đường thẳng x=a(0<a<4) cắt đồ thị hàm số y=x tại M (hình vẽ). Gọi V1 là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay tam giác OMH quanh trục Ox. Với V=2V1 ta có giá trị a=3.
Câu 19:
Cho hàm số f(x)=x2−41.
a.
f(x)=41(x+21−x−21).
b.
∫34f(x)dx>21.
c.
∫34f(x)dx=41lnba với ba là phân số tối giản và a,b∈N. Ta có: a.b=15.
d.
∫34[f(x)+f2(x)f′(x)]dx=41ln35+7.
Câu 20:
Một xe mô tô phân khối lớn sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường Parabol như hình vẽ. Biết rằng sau 15s thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 60 m/s và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
Câu 21:
Để trang trí một bảng gỗ hình chữ nhật có chiều dài 9 dm và chiều rộng 5 dm, người ta thiết kế một logo hình con cá. Logo là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol với các kích thước được cho trong hình vẽ dưới đây (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là decimét), sau đó logo được sơn màu xanh với chi phí 20000 đồng/dm²; phần còn lại sơn màu trắng với chi phí 10000 đồng/dm².

Số tiền cần dùng để trang trí bảng gỗ trên là bao nhiêu nghìn đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng nghìn đồng)

Số tiền cần dùng để trang trí bảng gỗ trên là bao nhiêu nghìn đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng nghìn đồng)
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0),B(0;1;0),C(0;0;−2). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
3x+1y+−2z=1.
B.
3x+1y+2z=1.
C.
−3x+1y+2z=1.
D.
3x+−1y+2z=1.
Câu 23:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2;−3) và có vecto pháp tuyến n=(1;−2;3)?
A.
x−2y+3z+12=0.
B.
x−2y−3z−6=0.
C.
x−2y−3z+6=0.
D.
x−2y+3z−12=0.
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng (d):2x−3=7y=−6z+1. Một vecto chỉ phương của (d) là
A.
u=(3;7;6).
B.
u=(3;0;−1).
C.
u=(−3;0;1).
D.
u=(2;7;−6).
Câu 25:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1;−2;3) và có một vecto chỉ phương u=(0;−1;2) là
A.
⎩⎨⎧x=1y=−2−tz=3+2t.
B.
⎩⎨⎧x=1y=−2+tz=3+2t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=−2−tz=3+2t.
D.
⎩⎨⎧x=ty=−2−tz=3+2t.
Câu 26:
Trong không gian Oxyz, gọi M(a;b;c) là giao điểm của đường thẳng d:2x−1=−1y+3=2z và mặt phẳng (α):x+2y−z−2=0. Giá trị của a−2b+c bằng
A.
38.
B.
8.
C.
−14.
D.
−13.
Câu 27:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−4y−6z=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+ty=2−2tz=0. Biết rằng đường thẳng d cắt mặt cầu (S) tại hai điểm A và B. Độ dài của đoạn thẳng AB bằng
A.
25.
B.
5.
C.
3.
D.
23.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Ox và đi qua hai điểm A(3;1;0),B(5;5;0) là
A.
x2+(y−5)2+z2=25.
B.
(x−10)2+y2+z2=50.
C.
(x−10)2+y2+z2=52.
D.
(x−4)2+(y−3)2+z2=5.
Câu 29:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=1y=2z−2. Phương trình của mặt phẳng đi qua M(2;1;0) và chứa đường thẳng d là
A.
4x−6y−z+2=0.
B.
4x−6y−z−2=0.
C.
x−2y=0.
D.
2x+y+2z−5=0.
Câu 30:
Trong không gian Oxyz, hãy tính số đo góc α giữa đường thẳng d:1x=2y=−1z−1 và mặt phẳng (P):x−2y+2z+1=0.
A.
α=30∘.
B.
α=60∘.
C.
α=150∘.
D.
α=120∘.
Câu 31:
Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (P):x+2y−z+2=0 và (Q):2x−y−z+4=0.
A.
cosα=32.
B.
cosα=31.
C.
cosα=61.
D.
cosα=43.
Câu 32:
Trong không gian Oxyz, gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (Oxz) và (P):x−y+1=0. Tính α.
A.
α=45∘.
B.
α=60∘.
C.
α=90∘.
D.
α=135∘.
Câu 33:
Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng d1:2x+1=1y=3z, d2:2x=1y=1z; d3:1x−1=2y−2=2z. Phương trình của đường thẳng song song với d1 và cắt cả hai đường thẳng d2 và d3 là
A.
2x−1=1y−2=3z.
B.
2x=1y=3z.
C.
2x=1y=3z−2.
D.
2x=1y=3z+2.
Câu 34:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;2;0), B(1;3;−2) và mặt phẳng (P) có phương trình 2x+2y+3z−6=0.
a.
n=(−2;−2;−3) là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
b.
Điểm A không thuộc mặt phẳng (P).
c.
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm A và song song với mặt phẳng (P) có phương trình 2x+2y+3z−12=0.
d.
Mặt phẳng (R) chứa điểm B, cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại M,N,P sao cho OP=2ON=4OM thì thể tích của khối tứ diện OMNP bằng 64.
Câu 35:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−2;1;1), B(5;2;3).
a.
Hai điểm A,B nằm cùng phía với mặt phẳng (Oxz).
b.
Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oxz) là H(0;1;0).
c.
Điểm A′(2;1;−1) đối xứng với điểm A qua mặt phẳng (Oxz).
d.
M là điểm thuộc mặt phẳng (Oxz) sao cho MA+MB ngắn nhất. Khi đó độ dài OM bằng 326.
Câu 36:
Trong không gian Oxyz (đơn vị trên mỗi trục là mét), một ngọn hải đăng (xem hình vẽ) được đặt ở vị trí I(25;30;50). Mặt cầu (S) mô tả ranh giới của vùng phủ sáng trên biển của hải đăng, biết rằng ngọn hải đăng đó được thiết kế với bán kính phủ sáng R=5 km.


a.
Mặt cầu (S) có phương trình là (x−25)2+(y−30)2+(z−50)2=25.
b.
Điểm A(1025;30;50) nằm trong mặt cầu (S).
c.
Một người đi biển ở vị trí M(45;60;50) thì có thể được chiếu sáng bởi ánh sáng của ngọn hải đăng.
d.
Một người đi biển ở vị trí N(5;25;0) thì không thể được chiếu sáng bởi ánh sáng của ngọn hải đăng.
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, một viên đạn được bắn ra từ vị trí A(1;2;3) hướng đến vị trí B(0;1;−6), bia chắn là mặt phẳng (P):4x−y+2z+13=0, đơn vị là kilomet.
a.
Điểm B thuộc mặt phẳng (P).
b.
Giả sử viên đạn chuyển động thẳng đều theo hướng vectơ v=(−2;−2;−18) với vận tốc 800 m/s (bỏ qua mọi lực cản và chướng ngại vật), sau một phút viên đạn bắn ra đi qua điểm B.
c.
Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (P) (làm tròn đến hàng đơn vị) là 60∘.
d.
Hình chiếu vuông góc của A trên (Oxy) là H(0;2;3).
Câu 38:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;6;−7),B(3;2;1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là ax+by+cz+18=0. Tính a−4b+3c.
Câu 39:
Trạm kiểm soát không lưu đang theo dõi hai máy bay. Giả sử trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, đơn vị đo lấy theo kilômét, tại cùng một thời điểm theo dõi ban đầu: máy bay thứ nhất ở tọa độ A(0;35;10), bay theo hướng vectơ v1=(3;4;0) với tốc độ không đổi 900( km/h) và máy bay thứ hai ở tọa độ B(31;10;11), bay theo hướng vectơ v2=(5;12;0) với tốc độ không đổi 910( km/h). Biết rằng khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai máy bay là 5 hải lý (khoảng 9,3 km). Nếu hai máy bay tiếp tục duy trì hướng và tốc độ bay như trên thì sau ít nhất bao nhiêu phút (kể từ thời điểm theo dõi ban đầu), hai máy bay bị phạm khoảng cách an toàn (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 40:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tại một phạm vi hẹp, (Oxy) là mặt phẳng nằm ngang. Một đường ống nước thẳng đi qua hai điểm A(1;1;2) và B(1;2;1). Hỏi đường ống nói trên nghiêng bao nhiêu độ (so với mặt phẳng ngang)?
Câu 41:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=3+2ty=−2+tz=1+3t và Δ′:3x+2=2y−3=−2z−1. Mặt phẳng (P) chứa Δ và song song với đường thẳng Δ′ có phương trình là 8x+by+cz+d=0. Tính b+c+d.
Câu 42:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, biết mặt phẳng (P):ax+by+cz−1=0 với b<0 đi qua hai điểm A(0;0;1),B(1;0;0) và tạo với mặt phẳng (Oxz) một góc 45∘. Tính a+b+2c.
Câu 43:
Tìm: a) ∫(x2−5x−sinx−lnx)dx. b) ∫(2x−2x1)2dx.
Câu 44:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Biết rằng các diện tích S1, S2 thỏa mãn S1=2,S2=3. Tính 0∫4f(x)dx.

Biết rằng các diện tích S1, S2 thỏa mãn S1=2,S2=3. Tính 0∫4f(x)dx.
Câu 45:
Cho đồ thị như hình vẽ

a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2.
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4−x, trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=4.
c) Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=2x, y=4−x và trục hoành Ox (như hình vẽ).

a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2.
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4−x, trục hoành và hai đường thẳng x=2,x=4.
c) Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=2x, y=4−x và trục hoành Ox (như hình vẽ).
Câu 46:
Cho hai đường thẳng d1:2x−1=−2y+1=1z; d2:1x−3=3y−1=4z−5. Tính số đo góc giữa hai đường thẳng đã cho.
Câu 47:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm M(0;−1;0) và N(3;4;5).
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm N(3;4;5) và vuông góc với mặt phẳng có phương trình 2x+2y+3z−12=0.
Câu 49:
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu đường kính AB với A(1;2;3),B(3;0;5).
Câu 50:
Một thùng đựng Bia hơi (có dạng như hình vẽ) có đường kính đáy là 30 cm, đường kính lớn nhất của thân thùng là 40 cm, chiều cao thùng là 60 cm, cạnh bên hông của thùng có hình dạng của một parabol. Tính thể tích của thùng Bia hơi. (làm tròn đến hàng phần chục).


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập KT Cuối Học Kỳ 2 2025-2026 - Môn Toán 12 - THPT Quế Sơn — Mã đề: 8805 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.