HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9701
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9701
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026
Câu 1: Xác định số đo của góc lượng giác (Ou, Ov) được biểu diễn trong hình bên dưới đây
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
48 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026
de-cuong-on-tap-kt-giua-hoc-ky-1-toan-11-thpt-que-son-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
48 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
48 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 48 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 48 câu) | Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9701 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Xác định số đo của góc lượng giác (Ou,Ov) được biểu diễn trong hình bên dưới đây 

A.
−300∘
B.
510∘
C.
60∘
D.
−420∘
Câu 2:
Hình vẽ bên dưới, điểm M biểu diễn của cung có số đo x là; 

A.
x=3π+k2π,k∈Z.
B.
x=−3π+kπ,k∈Z.
C.
x=3π+kπ,k∈Z.
D.
x=3π+k2π,k∈Z.
Câu 3:
Hàm số y=cosx tuần hoàn với chu kỳ là
A.
2π
B.
π
C.
2π
D.
4.2π
Câu 4:
Cho sinx=54 với 2π<x<π. Giá trị của cosx bằng
A.
51.
B.
53.
C.
−53.
D.
54.
Câu 5:
Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thỏa mãn AM=6π+2kπ,k∈Z?
A.
6.
B.
4.
C.
3.
D.
8.
Câu 6:
Điểm M biểu diễn góc α thuộc góc phần tư thứ III của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào đúng?
A.
sinα>0; cosα>0.
B.
sinα<0; cosα<0.
C.
sinα>0; cosα<0.
D.
sinα<0; cosα>0.
Câu 7:
Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OP chỉ số 3 và kim phút OG chỉ số 12. Tìm số đo của góc lượng giác (OP,OG).
A.
−900+k3600, k∈Z.
B.
900+k1800,k∈Z.
C.
2700+k3600, k∈Z.
D.
900+k3600, k∈Z.
Câu 8:
Số đo theo đơn vị radian của góc 72∘ là
A.
53π.
B.
73π.
C.
52π
D.
75π.
Câu 9:
Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
cos(a−b)=sina.sinb+cosa.cosb.
B.
cos(a+b)=sina.sinb−cosa.cosb.
C.
sin(a−b)=sina.cosb−cosa.sinb.
D.
sin(a+b)=sina.cosb+cosa.sinb.
Câu 10:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sin2α=21sinαcosα.
B.
sin2α=2sinαcosα.
C.
sin2α=sinαcosα.
D.
sin2a=cos2a−sin2a.
Câu 11:
Cho sinα=−32. Tính cos2α bằng
A.
91.
B.
−91.
C.
31.
D.
34.
Câu 12:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=tanx.
D.
y=cotx.
Câu 13:
Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây? 

A.
y=tanx.
B.
y=cosx.
C.
y=cotx.
D.
y=sinx.
Câu 14:
Tập giá trị của hàm số y=cosx là
A.
[−2;2].
B.
[0;2].
C.
[0;1].
D.
[−1;1].
Câu 15:
Nghiệm của phương trình tanx=tanα là
A.
x=α+kπ (k∈Z)
B.
x=α+k2π (k∈Z)
C.
x=−α+kπ (k∈Z)
D.
x=−α+k2π (k∈Z)
Câu 16:
Cho cấp số nhân un có u1=2 và u4=16. Tìm công bội q?
A.
{q=2q=−2
B.
q=−2.
C.
q=2.
D.
q=±21
Câu 17:
Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?
A.
Dãy các số nguyên tố lớn hơn 10.
B.
Dãy các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 50.
C.
Dãy các số tự nhiên chia hết cho 5.
D.
Dãy các số chính phương.
Câu 18:
Cho các dãy số sau, dãy số nào là dãy số vô hạn?
A.
0; 2; 4; 6; 8; 10.
B.
1; 21; 41; 81; ...; 2n1;...
C.
1; 4; 9; 16; 25.
D.
1; 1; 1; 1; 1.
Câu 19:
Cho cấp số cộng (un) có u1=1 và công sai d=2. Tổng 10 số hạng đầu tiên của dãy là
A.
S10=110.
B.
S10=100.
C.
S10=21.
D.
S10=19.
Câu 20:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A.
un=n+1n.
B.
un=n3.
C.
un=2n.
D.
un=−n2.
Câu 21:
Trong các dãy số un cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào bị chặn?
A.
un=n2.
B.
un=2n.
C.
un=n+11.
D.
un=n+1.
Câu 22:
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
8; 6; 4; 2; 0.
B.
4; 6; 10; 16; 26.
C.
4; 6; 2; 8; 4.
D.
3; 5; 7; 9; 10.
Câu 23:
Trong các dãy số cho bởi công thức của số hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
un=n3.
B.
un=2n.
C.
un=−5n+1.
D.
un=n1
Câu 24:
Cho cấp số cộng (un) có u1=1 và u2=3. Giá trị của u5 bằng
A.
6.
B.
9.
C.
7.
D.
5.
Câu 25:
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=1. công sai d=2. Số 33 là số hạng thứ mấy của CSC ?
A.
17.
B.
16.
C.
18.
D.
32.
Câu 26:
Dãy số 1 ; 3 ; 9 ; 27 ; 81 là một cấp số nhân với:
A.
Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 1.
B.
Công bội là 1 và số hạng đầu tiên là 3.
C.
Công bội là 3 và số hạng đầu tiên là 3.
D.
Công bội là −3 và số hạng đầu tiên là 1.
Câu 27:
Cho cấp số nhân un có u1=−3 và q=31. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u6=81.
B.
u6=−811.
C.
u6=811.
D.
u6=−81.
Câu 28:
Cho cấp số cộng có số hạng đầu u1=1. công sai d=2. Số hạng thứ 9 của cấp số cộng đã cho bằng
A.
17.
B.
16.
C.
18.
D.
32.
Câu 29:
Cho cấp số nhân có u1=−8, q = 23. Số −162187 là số hạng thứ mấy của cấp số này?
A.
Thứ 8.
B.
Thứ 9.
C.
Thứ 7.
D.
Không phải số hạng của cấp số nhân trên.
Câu 30:
Cho cấp số cộng (un) với u1=−6; d=4. Tổng 14 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó là
A.
S14=46.
B.
S14=308.
C.
S14=644.
D.
S14=280.
Câu 31:
Xét hàm số y=sin4x.
a.
Hàm số có tập xác định là D=[−1;1].
b.
Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2π.
c.
Tập giá trị của hàm số là T=R.
d.
Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Câu 32:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố A ở vĩ độ 40∘ Bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−80)]+12, t∈Z, 0<t≤365.
a.
Tập giá trị của hàm số d(t) là [9;15]
b.
Thành phố A có đúng 12 giờ có ánh sáng mặt trời vào một ngày duy nhất trong năm.
c.
Vào ngày thứ 353 trong năm thành phố A có đúng 9 giờ có ánh sáng mặt trời.
d.
Vào ngày thứ 107 trong năm thành phố A có đúng 15 giờ có ánh sáng mặt trời.
Câu 33:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=5 và công sai d=−7. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
u11=−65.
b.
u5+u7=−50.
c.
Số −849 là số hạng thứ 123 của cấp số cộng.
d.
Tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng bằng −114.
Câu 34:
Ông Minh gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với hình thức lãi kép kì hạn 12 tháng với lãi suất 7%/ năm. Trong khoảng thời gian gửi tiền ông Minh không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi. Khi đó:
a.
Sau năm thứ nhất, số tiền ông Minh có là 107 triệu đồng.
b.
Sau năm thứ hai, số tiền ông Minh nhận được là 117 triệu đồng.
c.
Số tiền mà ông Minh nhận được sau n năm là số hạng thứ n của một cấp số nhân có số hạng đầu u1=107 và công bội q=1,7.
d.
Sau 10 năm, số tiền ông Minh nhận được lớn hơn 195 triệu đồng.
Câu 35:
Giá của một chiếc ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm 50 triệu đồng. Gọi un (triệu đồng) là giá của chiếc ô tô trong năm thứ n sử dụng.
a.
u2=630
b.
Giá tiền của chiếc ô tô qua các năm lập thành một cấp số cộng với công sai d=50
c.
Giá của chiếc ô tô sau 3 năm sử dụng lớn hơn 500 triệu đồng.
d.
Sau ít nhất 8 năm sử dụng thì giá của chiếc ô tô nhỏ hơn một nửa giá ban đầu của nó.
Câu 36:
Cho cosα=−1312 với 2π<α<π. Tính sin(α+3π), tan(α−4π)
Câu 37:
Cho sinα=−54 với π<α<23π. Tính sin2x, cos(α−6π).
Câu 38:
Tìm GTLN và GTNN của các hàm số a) y=5−2sin(x+4π)
b) y=sin(x−32π)+sin(x+32π).
b) y=sin(x−32π)+sin(x+32π).
Câu 39:
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức h=3cos(8πt+4π)+12. Mực nước của kênh cao nhất khi t bằng bao nhiêu?
Câu 40:
Trong một khán phòng có tất cả 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 15 ghế, các dãy liền sau nhiều hơn dãy liền trước đó 4 ghế,
a) Dãy thứ 20 có bao nhiêu cái ghế?
b) Hỏi trong khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?
a) Dãy thứ 20 có bao nhiêu cái ghế?
b) Hỏi trong khán phòng đó có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 41:
Chị Mai gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng theo hình thức lãi kép như sau: lần đầu chị gửi 100 triệu đồng. Sau đó, cứ hết một tháng chị lại gửi thêm vào ngân hàng 6 triệu đồng. Biết lãi suất của ngân hàng là 0,5% một tháng. Gọi Pn (triệu đồng) là số tiền chị có trong ngân hàng sau n tháng. Tính P5 (Kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 42:
Cho dãy số (un) có {u1=−3un=5un−1+2, n≥2. Tìm u4
Câu 43:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=1, u2=4un+2=un+1+un , ∀n≥1. Số hạng thứ năm của dãy số bằng bao nhiêu?
Câu 44:
Người ta ghi lại tuổi thọ của một số con muỗi trong phòng thí nghiệm cho kết quả như sau:
a) Tìm số trung bình của mẫu ghép nhóm trên.
b) Tìm số trung vị của mẫu ghép nhóm trên.
c) Tìm các tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu ghép nhóm trên.
d) Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Tuổi thọ (ngày) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số lượng | 5 | 12 | 23 | 31 | 29 |
a) Tìm số trung bình của mẫu ghép nhóm trên.
b) Tìm số trung vị của mẫu ghép nhóm trên.
c) Tìm các tứ phân vị thứ nhất và thứ ba của mẫu ghép nhóm trên.
d) Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 45:
Mực nước của một dòng sông lên xuống theo thủy triều trong ngày. Độ sâu h(m) của mực nước trên sông tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0≤t<24) cho bởi công thức h=2cos(6πt)+9.
Trong khoảng thời gian nào trong ngày thì sâu của mực nước là 10 m.
Trong khoảng thời gian nào trong ngày thì sâu của mực nước là 10 m.
Câu 46:
Chiều cao h(m) của một cabin trên vòng quay vào thời điểm t giây sau khi bắt đầu chuyển động được cho bởi công thức h(t)=30+20sin(25πt+3π). Sau bao nhiêu giây thì cabin đạt độ cao 40 m lần đầu tiên? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 47:
Gia đình ông An thuê một đội khoan giếng về khoan một cái giếng để lấy nước. Biết giá của mét khoan đầu tiên là 80.000 đồng, kể từ mét khoan thứ hai trở đi giá của mỗi mét khoan tăng thêm 5% so với giá của mét khoan trước đó. Thực tế khoan sâu xuống 40m mới có nước. Hỏi gia đình ông An phải trả bao nhiêu tiền để khoan cái giếng đó (kết quả chính xác đến nghìn đồng)?
Câu 48:
Một cử nhân kinh tế mới ra trường làm việc cho một công ty với mức lương khởi điểm là 10 triệu đồng/ 1 tháng. Cứ sau 10 tháng làm việc, mức lương của kĩ sư đó lại được tăng thêm 10%. Hỏi sau 6 năm làm việc tổng số tiền lương kĩ sư đó nhận được là bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập KT Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 THPT Quế Sơn 2025-2026 — Mã đề: 9701 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.