HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2649
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2649
Đề Cương Ôn Tập Toán 12 Cuối Học Kỳ I 2025-2026 - B. Bài Tập - Phần Trắc Nghiệm
Câu 1: Hàm số y = -x 3 + 3x - 5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
72 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Tập Toán 12 Cuối Học Kỳ I 2025-2026 - B. Bài Tập - Phần Trắc Nghiệm
de-cuong-on-tap-toan-12-cuoi-hoc-ky-i-2025-2026-b-bai-tap-phan-trac-nghiem-dethichuan.pdf
Số lượng
72 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
72 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 72 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 72 câu) | Đề Cương Ôn Tập Toán 12 Cuối Học Kỳ I 2025-2026 - B. Bài Tập - Phần Trắc Nghiệm Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2649 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y=−x3+3x−5 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;−1).
B.
(1;+∞).
C.
(−1;1).
D.
R.
Câu 2:
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?
A.
y=x−32x+1.
B.
y=−x3+2x2−15x−1.
C.
y=−2x2+1.
D.
y=x3−2x2+2024x+5.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | + | 0 | − | − | 0 | + | |||
| f(x) | −∞ | ↗ | 2 | ↘ | −∞ | +∞ | ↘ | 4 | ↗+∞ |
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−1;1).
B.
(4;+∞).
C.
(−∞;2).
D.
(0;1).
Câu 4:
Đồ thị hàm số f(x)=2x−1+x−21 có phương trình đường tiệm cận xiên nào dưới đây?
A.
y=2x−1.
B.
y=2x+1.
C.
x=2.
D.
y=−2x+1.
Câu 5:
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−3x−1 là
A.
x=3.
B.
x=1.
C.
x=−1.
D.
x=−3.
Câu 6:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là

Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số có phương trình là
A.
y=1.
B.
y=−2.
C.
x=−2.
D.
x=1.
Câu 7:
Đường cong hình bên dưới là đồ thị hàm số nào?


A.
y=2x−x+1.
B.
y=x+12x.
C.
y=x2x+1.
D.
y=x−2x+1.
Câu 8:
Đường cong hình bên dưới là đồ thị hàm số nào?


A.
y=−x3+3x2+1.
B.
y=x3−3x−1.
C.
y=−x3−3x2−1.
D.
y=x3−3x+1.
Câu 9:
Đường cong hình bên dưới là đồ thị hàm số nào?


A.
y=x+1x−1.
B.
y=x4−2x2.
C.
y=xx2+4.
D.
y=x3−3x2.
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình dưới đây?
Khẳng định nào sau đây đúng?
| x | −∞ | −1 | 0 | 1 | +∞ | ||||
| f′(x) | − | 0 | + | 0 | − | 0 | + | ||
| f(x) | +∞ | ↘ | −4 | ↗ | −3 | ↘ | −4 | ↗ | +∞ |
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=−3.
B.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
C.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−4.
D.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=0.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là
A.
x=−1.
B.
x=0.
C.
x=2.
D.
(0;−1).
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
| x | −∞ | 0 | 2 | +∞ | |||
| f′(x) | + | 0 | − | + | 0 | ||
| f(x) | −∞ | ↗ | 3 | ↘ | 1 | ↗ | +∞ |
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hàm số đạt cực đại tại x=3.
B.
Hàm số đạt cực tiểu tại x=1.
C.
Hàm số không có cực trị.
D.
Hàm số đạt cực đại tại x=0.
Câu 13:
Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AG=32(AB+AC+AD).
B.
AG=41(AB+AC+AD).
C.
OG=41(OA+OB+OC+OD).
D.
GA+GB+GC+GD=0.
Câu 14:
Cho hình tứ diện ABCD. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
PQ=41(BC+AD).
B.
PQ=21(BC+AD).
C.
PQ=21(BC−AD).
D.
PQ=BC+AD.
Câu 15:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD, G là trung điểm của IJ. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
GA+GB+GC+GD=0.
B.
GA+GB+GC+GD=2IJ.
C.
GA+GB+GC+GD=JI.
D.
GA+GB+GC+GD=−2JI.
Câu 16:
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a.b=∣a∣.∣b∣.
B.
a.b=0.
C.
a.b=−1.
D.
a.b=−∣a∣.∣b∣.
Câu 17:
Cho a và b và đều khác vectơ 0. Xác định góc α giữa hai vectơ a và b khi a.b=−∣a∣.∣b∣.
A.
α=180∘.
B.
α=0∘.
C.
α=90∘.
D.
α=45∘.
Câu 18:
Cho hai a và b thoả mãn ∣a∣=3, ∣b∣=2 và a.b=−3. Xác định góc α giữa hai vectơ a và b.
A.
α=30∘.
B.
α=45∘.
C.
α=60∘.
D.
α=120∘.
Câu 19:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;1), B(0;1;2). Toạ độ điểm M thuộc mặt phẳng Oxy sao cho ba điểm A, B, M thẳng hàng là
A.
M(4;−5;0).
B.
M(2;−3;0).
C.
M(0;0;1).
D.
M(4;5;0).
Câu 20:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;5), B(5;−5;7), M(x;y;1). Với giá trị nào của x, y thì A, B, M thẳng hàng.
A.
x=4,y=7.
B.
x=−4,y=−7.
C.
x=4,y=−7.
D.
x=−4,y=7.
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−1;2;−3), B(1;0;2), C(x;y;−2) thẳng hàng. Khu đó x+y bằng bao nhiêu?
A.
x+y=1.
B.
x+y=17.
C.
x+y=−511.
D.
x+y=511.
Câu 22:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;−4;0) và v=(−1;−2;1). Vectơ u+3v có toạ độ là
A.
(−2;−10;3).
B.
(−2;−6;3).
C.
(−4;−8;4).
D.
(−2;−10;−3).
Câu 23:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;3;−2) và v=(2;1;−1). Toạ độ vectơ u−v là
A.
(3;4;−3).
B.
(−1;2;−3).
C.
(−1;2;−1).
D.
(1;−2;1).
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(2;3;2) và b=(1;1;−1). Vectơ a−b có toạ độ là
A.
(3;4;1).
B.
(−1;−2;3).
C.
(3;5;1).
D.
(1;2;3).
Câu 25:
Thống kê số ngày trong tháng 6 năm 2021 và tháng 6 năm 2022 theo nhiệt độ cao nhất trong ngày tại Hà Nội, người ta thu được bảng sau
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về nhiệt độ cao nhất trong ngày của tháng 6 năm 2021?
| Nhiệt độ ∘C | [28;30) | [30;32) | [32;34) | [34;36) | [36;38) | [38;40] |
| Số ngày trong tháng 6/2021 | 0 | 2 | 8 | 5 | 6 | 9 |
| Số ngày trong tháng 6/2022 | 2 | 3 | 4 | 11 | 8 | 2 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về nhiệt độ cao nhất trong ngày của tháng 6 năm 2021?
A.
11.
B.
8.
C.
12.
D.
10.
Câu 26:
Thành tích nhảy xa của một số học sinh khối 12 được thống kê lại ở bảng sau:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Thành tích | [150; 180) | [180; 210) | [210; 240) | [240; 270) | [270; 300) |
| Số học sinh | 3 | 5 | 28 | 14 | 8 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
150.
B.
90.
C.
120.
D.
130.
Câu 27:
Điểm kiểm tra giữa kì I môn Toán của các bạn trong lớp 12C và 12D được cho trong bảng sau;
Khoảng biến thiên của lớp 12C là
| Điểm | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) |
| Lớp 12C | 2 | 6 | 12 | 19 | 4 |
| Lớp 12D | 0 | 4 | 12 | 14 | 12 |
Khoảng biến thiên của lớp 12C là
A.
5.
B.
2.
C.
8.
D.
10.
Câu 28:
Một vườn thú ghi lại tuổi thọ (đơn vị: năm) của 20 con hổ và thu được kết quả sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
| Tuổi thọ | [14; 15) | [15; 16) | [16; 17) | [17; 18) | [18; 19) |
| Số con | 1 | 3 | 8 | 6 | 2 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là
A.
[14; 15).
B.
[15; 16).
C.
[16; 17).
D.
[17; 18).
Câu 29:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Gọi Q1, Q2, Q3 lần lượt là tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
| Tuổi thọ | Tần số |
| [a1;a2) | n1 |
| [a2;a3) | n2 |
| … | … |
| [am;am+1) | nm |
| n |
Gọi Q1, Q2, Q3 lần lượt là tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ hai và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
A.
ΔQ=Q3−Q1.
B.
ΔQ=Q3−Q2.
C.
ΔQ=Q2−Q1.
D.
ΔQ=Q3−23Q1.
Câu 30:
Thời gian (phút) truy cập Internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau:
Tìm tứ phân vị thứ nhất Q1.
| Thời gian (phút) | [9,5; 12,5) | [12,5; 15,5) | [15,5; 18,5) | [18,5; 21,5) | [21,5; 24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Tìm tứ phân vị thứ nhất Q1.
A.
Q1=15.
B.
Q1=15,5.
C.
Q1=15,2.
D.
Q1=15,25.
Câu 31:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê nhiệt độ tại một địa điểm trong 30 ngày, ta có bảng số liệu sau:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
| Nhiệt độ °C | [18; 21) | [21; 24) | [24; 27) | [27; 30) |
| Số ngày | 6 | 12 | 9 | 3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
A.
21,375.
B.
25,5.
C.
4,125.
D.
1,875.
Câu 32:
Bảng sau thống kê cân nặng của 30 quả bưởi được lựa chọn ngẫu nhiên sau khi thu hoạch ở vườn nhà Lan.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
| Cân nặng (g) | [750; 800) | [800; 850) | [850; 900) | [900; 950) | [950; 1000) |
| Số quả bưởi | 5 | 10 | 5 | 8 | 2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
103,125.
B.
1728,125.
C.
250.
D.
750.
Câu 33:
Một nhóm học sinh thi nhau giải khối rubik 4×4. Thời gian hoàn thành của nhóm học sinh được thống kê trong bảng sau:
Tìm tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu.
| Thời gian (giây) | [8; 10) | [10; 12) | [12; 14) | [14; 16) | [16; 18) |
| Số học sinh | 4 | 6 | 8 | 4 | 3 |
Tìm tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu.
A.
Q1=10,75, Q3=14,375.
B.
Q1=11,0625, Q3=14,375.
C.
Q1=10,75, Q3=13,83.
D.
Q1=10,85, Q3=14,75.
Câu 34:
Một mẫu số liệu ghép nhóm được cho bởi bảng thống kê sau:
Phương sai của mẫu số liệu trên là
| Lớp chiều cao | Giá trị đại diện | Tần số |
| [150; 154) | 152 | 25 |
| [154; 158) | 156 | 50 |
| [158; 162) | 160 | 200 |
| [162; 166) | 164 | 175 |
| [166; 170) | 168 | 50 |
Phương sai của mẫu số liệu trên là
A.
13,24.
B.
15,74.
C.
18,84.
D.
14,84.
Câu 35:
Kết quả khảo sát thời gian sử dụng liên tục (đơn vị: giờ) từ lúc sạc đầy cho đến khi hết của pin một số máy vi tính cùng loại được thống kê ở bảng sau:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
| Thời gian sử dụng | [7,2; 7,4) | [7,4; 7,6) | [7,6; 7,8) | [7,8; 8,0) |
| Số máy | 2 | 4 | 7 | 6 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
A.
0,192.
B.
0,193.
C.
0,037.
D.
0,2.
Câu 36:
Thời gian truy cập Internet mỗi buổi tối (đơn vị: phút) của một số học sinh được thống kê ở bảng sau:
Phương sai của mẫu số liệu trên là
| Thời gian | [10,5; 12,5) | [12,5; 14,5) | [14,5; 16,5) | [16,5; 18,5) | [18,5; 20,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Phương sai của mẫu số liệu trên là
A.
s2≈4,87.
B.
s2≈2,87.
C.
s2≈1,87.
D.
s2≈3,87.
Câu 37:
Cho hàm số y=x3−12x2+45x−2.
a.
Hàm số có đạo hàm là y′=3x2−24x+50.
b.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên khoảng (3;+∞) là 48.
c.
Giá trị cực đại của hàm số là y=48.
d.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;3).
Câu 38:
Cho hàm số y=x3−3x+2.
a.
Tập xác định của hàm số là D=R.
b.
Đạo hàm của hàm số là y′=3x2−3x.
c.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;2] bằng 4.
d.
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
Câu 39:
Cho hàm số y=f(x)=−8x−44−4x.
a.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm I(−21;21).
b.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng x=−21.
c.
Hình chữ nhật giới hạn bởi hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x) và hai trục tọa độ có diện tích bằng 81.
d.
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y=−21.
Câu 40:
Cho hàm số y=f(x)=x−3−x2−3x+4 có đồ thị (C).
a.
(C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
b.
(C) nhận điểm I(3;−9) làm tâm đối xứng.
c.
Phương trình đường tiệm cận đứng của (C) là x=3.
d.
Phương trình đường tiệm cận xiên của (C) là y=−x+6.
Câu 41:
Cho hàm số y=f(x)=mx+nax2+bx+c, (a.m=0) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ


a.
Hàm số y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
| x | −∞ | 1 | +∞ | ||
| f′(x) | + | 0 | − |
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;1).
c.
Phương trình f(x)=3 có hai nghiệm phân biệt.
d.
Đồ thị hàm số y=f(x) có đường tiệm cận đứng có phương trình x=1.
Câu 42:
Số dân của một thị trấn sau t năm kể từ năm 1970 được ước tính bởi công thức f(t)=t+526t+10. (Trong đó f(t) được tính bằng nghìn người).
a.
Coi f(t) là một hàm số xác định trên [0;+∞). Khi đó f(t) luôn nghịch biến và do vậy số dân của thị trấn giảm theo thời gian.
b.
Trong giai đoạn từ năm 1970 đến năm 2000, số dân lớn nhất của thị trấn không vượt quá 23 nghìn người.
c.
Đồ thị hàm số y=f(t) xét trên tập R∖{−5} có tâm đối xứng là I(−5;26).
d.
Đạo hàm của hàm số f biểu thị tốc độ tăng dân số của thị trấn (tính bằng nghìn người/năm). Khi đó năm 1998 có tốc độ tăng dân số lớn nhất.
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1;−1;2), B(−2;0;3) và C(0;1;−2).
a.
Điểm G(−31;0;1).
b.
cosB=32321.
c.
Tam giác ABC có diện tích S=2230.
d.
Gọi M(a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức S=MA.MB+2MBMC+3MCMA đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó T=12a+12b+c=−1.
Câu 44:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;−1;−2), B(3;1;2) và C(1;−1;1).
a.
AB+AC=BC.
b.
AB=(1;2;4).
c.
Nếu DC=AB thì tọa độ điểm D là (0;3;3).
d.
∣2AB−3AC∣=42.
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;1;0), B(1;1;3), C(2;−1;3) và D(1;−1;0).
a.
AB=(1;0;−3).
b.
Tứ diện ABCD có trọng tâm G(a;b;c) thỏa mãn a=c.
c.
Côsin góc giữa hai đường thẳng AB và CD là 0,3.
d.
Với điểm M di động trên trục Oy. Nếu giá trị nhỏ nhất của ∣MA+6MB−2MC+4MD∣ bằng 4m thì m=13.
Câu 46:
Kết quả khảo sát năng suất (đơn vị: tấn/ha) của một số thửa ruộng được minh họa ở biểu đồ sau:
Năng suất lúa của một số thửa ruộng

Năng suất lúa của một số thửa ruộng

a.
Có 24 thửa ruộng đã được khảo sát.
b.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 1,2 (tấn/ha).
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0,4675.
d.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là 0,086656.
Câu 47:
Cho các bảng thống kê sau:
Bảng 1
Bảng 2
Bảng 1
| Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số |
| [6,22;6,46) | 6,34 | 3 |
| [6,46;6,70) | 6,58 | 7 |
| [6,70;6,94) | 6,82 | 5 |
| [6,94;7,18) | 7,06 | 20 |
| [7,18;7,42) | 7,30 | 5 |
| n=40 |
Bảng 2
| Nhóm | Giá trị đại diện | Tần số |
| [6,22;6,46) | 6,34 | 2 |
| [6,46;6,70) | 6,58 | 5 |
| [6,70;6,94) | 6,82 | 8 |
| [6,94;7,18) | 7,06 | 19 |
| [7,18;7,42) | 7,30 | 6 |
| n=40 |
a.
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Dũng cho bởi bảng 1 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 6,92 (m).
b.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Dũng cho bởi bảng 1 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 0,26 m.
c.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm biểu diễn kết quả 40 lần nhảy xa của vận động viên Huy cho bởi bảng 2 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 0,16.
d.
Kết quả nhảy xa của vận động viên Dũng đồng đều hơn kết quả nhảy xa của vận động viên Huy.
Câu 48:
Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:
| Độ dài quãng đường (km) | [50;100) | [100;150) | [150;200) | [200;250) | [250;300) |
| Số ngày | 5 | 10 | 9 | 4 | 2 |
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250 (km).
b.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 79,17.
c.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 145.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 55,68.
Câu 49:
Cho đồ thị hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng (a;b). Tính a+2b.


Câu 50:
Cho hàm số y=x3+9x2−12 có đồ thị là (C). Điểm M(a;b) là điểm cực đại của đồ thị (C). Giá trị a−b bằng bao nhiêu?
Câu 51:
Biết x1, x2 là điểm cực đại và điểm cực tiểu của hàm số y=x3−3x2−9x+11. Tính 2024x1+2025x2.
Câu 52:
Một hợp tác xã nuôi cá thí nghiệm trong hồ. Người ta thấy rằng nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có n con cá thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng P(n)=480−20n (gam). Biết rằng nếu thả số lượng cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ thuộc khoảng (a;b) thì cân nặng trung bình của số cá đó tăng. Tính giá trị a+b.
Câu 53:
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí C(x)=x3−3x2−20x+500. Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. Hỏi lợi nhuận tối đa của hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm trong một ngày? (đơn vị triệu đồng)
Câu 54:
Trong một nhà hàng, mỗi tuần để chế biến x phần ăn (x∈[30;120]) thì chi phí trung bình (đơn vị nghìn đồng) của một phần ăn được cho bởi công thức C(x)=2x−230+x7200. Số phần ăn x là bao nhiêu thì chi phí trung bình của mỗi phần ăn là thấp nhất?
Câu 55:
Cho hàm số y=x3−3x2+5 có đồ thị (C). Tính độ dài đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị (C). (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 56:
Cho hàm số y=−x4+2x2+3 có giá trị cực đại yCD và giá trị cực tiểu yCT. Giá trị 2yCD−yCT bằng bao nhiêu?
Câu 57:
Biết đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=−x3+3x2+9x+1 là ax+by+4=0. Tính a+2b.
Câu 58:
Xét một chất điểm chuyển động trên một trục số nằm ngang, chiều dương từ trái sang phải (hình bên dưới). Giải sử s(t) (mét) của chất điểm trên trục số đã chọn tại thời điểm t (giây) được cho bởi công thức s(t)=t3−9t2+15t, t≥0. Hỏi có bao nhiêu giá trị t nguyên để chất điểm chuyển động sang trái?


Câu 59:
Xí nghiệp A sản xuất độc quyền một loại sản phẩm, Biết rằng hàm tổng chi phí sản xuất là TC=x3−77x2+1000x+40000 và hàm doanh thu là TR=−2x2+1312x, với x là số sản phẩm. Lợi nhuận của xí nghiệp A được xác định bởi hàm số f(x)=TR−TC, cực đại lợi nhuận của xí nghiệp A khi đó đạt bao nhiêu sản phẩm?
Câu 60:
Sau khi phát hiện một dịch bệnh, các chuyên gia y tế ước tính số người nhiễm bệnh kể từ ngày phát hiện bệnh nhân đầu tiên đến ngày thứ t là f(t)=−t3+45t2+600t, t∈N, t≤30. Nếu coi f(t) là hàm số xác định trên đoạn [0;30] thì f′(t) được xem là tốc độ truyền bệnh (người/ngày) tại thời điểm t. Trong 30 ngày đầu tiên, có bao nhiêu ngày mà tốc độ truyền bệnh lớn hơn 1200?
Câu 61:
Doanh số bán hệ thống âm thanh X trong một khoảng thời gian dự kiến sẽ tuân theo đường cong logistic R=R(x)=1+5e−x5000, x≥0, trong đó thời gian x được tính bằng năm. Hỏi tốc độ bán hàng đạt tối đa vào thời điểm năm thứ mấy.
Câu 62:
Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình s(t)=61t4−34t3+5t2−7, trong đó t>0 với t tính bằng giây (s), s(t) tính bằng mét (m). Vận tốc chuyển động của chất điểm tại thời điểm chất điểm có gia tốc chuyển động nhỏ nhất là ba với a,b∈Z và ba là phân số tối giản. Tính T=2a−3b.
Câu 63:
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí: C(x)=x3−3x2−20x+500. Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. Hỏi lợi nhuận tối đa của hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm trong một ngày? (đơn vị triệu đồng)
Câu 64:
Trong không gian, xét hệ toạ độ Oxyz có gốc O trùng với vị trí của một giàn khoan trên biển, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt biển (được coi là phẳng) với trục Ox hướng về phía tây, trục Oy hướng về phía nam và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (hình bên dưới). Đơn vị đo trong không gian Oxyz lấy theo kilômét. Một chiếc ra đa đặt tại giàn khoan có phạm vi theo dõi là 30 km. Khi một chiếc tàu thám hiểm có toa độ là (25;15;0) đối với hệ toạ độ nói trên thì khoảng cách giữa tàu và ra đa là bao nhiêu kilômét? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 65:
Hai chiếc khinh khí cầu bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất nằm cách điểm xuất phát 2,5 km về phía nam và 2 km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 0,8 km. Chiếc thứ hai nằm cách điểm xuất phát 1,5 km về phía bắc và 3 km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 0,6 km. Người ta cần tìm một vị trí trên mặt đất để tiếp nhiên liệu cho hai khinh khí cầu sao cho tổng khoảng cách từ vị trí đó tới hai khinh khí cầu nhỏ nhất. Giả sử vị trí cần tìm cách địa điểm hai khinh khí cầu bay lên là a km theo hướng nam và b km theo hướng tây. Tính tổng 2a+3b.


Câu 66:
Một chiếc khinh khí cầu bay lên từ địa điểm cho trước. Sau khoảng thời gian bay, chiếc khinh khí cầu cách địa điểm xuất phát 2,5 km về hướng nam và 1,7 km về hướng đông, đồng thời cách mặt đất là 0,6 km. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của chiếc khinh khí cầu, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất, trục Ox hướng về nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời, đơn vị đo lấy theo kilomet. Tính khoảng cách từ địa điểm xuất phát đến địa điểm hiện tại của khinh khí cầu (đơn vị lấy theo kilomet và làm tròn đến 2 chữ số sau phần thập phân).




Câu 67:
Một chiếc máy bay đang bay trong không gian Oxyz, với tọa độ hiện tại là M(40;20;40). Đường bay mong muốn của máy bay đi qua hai điểm A(0;10;0) và B(20;0;10). Hãy tính khoảng cách ngắn nhất từ vị trí hiện tại của máy bay đến đường bay mong muốn này.
Câu 68:
Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hiện một máy bay di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm A(100;50;5) đến điểm B(200;100;10) trong 10 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy bay sau 10 phút tiếp theo là C(x;y;z). Khi đó tính x+y+z.
Câu 69:
Một phòng học có thiết kế dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài là 8m, chiều rộng là 6m và chiều cao là 3m. Một chiếc đèn được treo tại chính giữa trần nhà của phòng học. Xét hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O trùng với một góc phòng và mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sàn, đơn vị đo được lấy theo mét. Khi đó, tọa độ của điểm treo đèn là I(x;y;z), hãy tính x+y+z.


Câu 70:
Thời gian chờ khám bệnh của các bệnh nhân tại phòng khám X được cho trong bảng sau:
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
| Thời gian (phút) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) |
| Số bệnh nhân | 3 | 12 | 15 | 8 |
Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 71:
Bảng tần số ghép nhóm dưới đây thể hiện kết quả điều tra về tuổi thọ trung bình của nam giới ở 50 quốc gia.
Hãy xác định khoảng biến thiên của tuổi thọ trung bình của nam giới trong mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Độ tuổi | [50; 55) | [55; 60) | [60; 65) | [65; 70) | [70; 75) | [75; 80) | [80; 85) | [85; 90) |
| Tần số | 4 | 7 | 4 | 6 | 16 | 12 | 2 | 0 |
Hãy xác định khoảng biến thiên của tuổi thọ trung bình của nam giới trong mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 72:
Kết quả đo chiều cao của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:
Hãy xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
| Chiều cao(m) | [8,4; 8,6) | [8,6; 8,8) | [8,8; 9,0) | [9,0; 9,2) | [9,2; 9,4) |
| Tần số | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
Hãy xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Tập Toán 12 Cuối Học Kỳ I 2025-2026 - B. Bài Tập - Phần Trắc Nghiệm — Mã đề: 2649 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.