HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5827
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5827
Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026
Câu 1: Biết x = - 12 13 , < x < 3 2 . Tính các giá trị lượng giác ( 3 - x ); 2x; 2x
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
189 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026
de-cuong-on-thi-cuoi-hoc-ky-1-toan-11-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
189 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
189 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 189 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 189 câu) | Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5827 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết cosx=−1312, π<x<23π. Tính các giá trị lượng giác sin(3π−x); sin2x; cos2x
Câu 2:
Cho cosα=32. Tính A=tanα+cotαtanα+3cotα.
Câu 3:
Cho tanα=3. Tính B=sin3α+3cos3α+2sinαsinα−cosα
Câu 4:
Chứng minh các đẳng thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)
a) cos4x+2sin2x=1+sin4x
b) sinα+cosαsin3α+cos3α=1−sinαcosα
a) cos4x+2sin2x=1+sin4x
b) sinα+cosαsin3α+cos3α=1−sinαcosα
Câu 5:
Rút gọn biểu thức
a) A=sin(x+14∘)sin(x+74∘)+sin(x−76∘)sin(x−16∘)
b) C=[1+tan2(−α+11π)].sin2(α−23π)
d) D=cosx+cos2x+cos3xsinx+sin2x+sin3x
a) A=sin(x+14∘)sin(x+74∘)+sin(x−76∘)sin(x−16∘)
b) C=[1+tan2(−α+11π)].sin2(α−23π)
d) D=cosx+cos2x+cos3xsinx+sin2x+sin3x
Câu 6:
Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) y=sinx1−cosx
b) y=2−cosx1+cosx
c) y=sinx−11−cosx
d) y=sinx+1cosx
e) y=cosx−1cotx
f) y=tanx+cotx.
a) y=sinx1−cosx
b) y=2−cosx1+cosx
c) y=sinx−11−cosx
d) y=sinx+1cosx
e) y=cosx−1cotx
f) y=tanx+cotx.
Câu 7:
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số:
a) y=2sin(x+4π)+1
b) y=2cosx+1−3.
c) y=sinx+cosx
a) y=2sin(x+4π)+1
b) y=2cosx+1−3.
c) y=sinx+cosx
Câu 8:
Xét sự biến thiên của mỗi hàm số sau trên các khoảng tương ứng:
a) y=sinx trên khoảng (−29π;−27π), (221π;223π);
b) y=cosx trên khoảng (−20π;−19π), (−9π;−8π).
a) y=sinx trên khoảng (−29π;−27π), (221π;223π);
b) y=cosx trên khoảng (−20π;−19π), (−9π;−8π).
Câu 9:
Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số:
a) y=sinx⋅cosx
b) y=tanx+cotx;
c) y=sin2x.
a) y=sinx⋅cosx
b) y=tanx+cotx;
c) y=sin2x.
Câu 10:
Giải các phương trình sau:
a) sin(2x−6π)=−23 b) cos(23x+4π)=21 c) sin3x−cos5x=0 d) cos2x=41
e) sinx−3cosx=0 f) sinx+cosx=0 g) tan3x=−31 h) tan(2x+100)=tan600
k) cot4x=3 l) cot(x+2)=1.
a) sin(2x−6π)=−23 b) cos(23x+4π)=21 c) sin3x−cos5x=0 d) cos2x=41
e) sinx−3cosx=0 f) sinx+cosx=0 g) tan3x=−31 h) tan(2x+100)=tan600
k) cot4x=3 l) cot(x+2)=1.
Câu 11:
Giải phương trình
a) sin2x−cosx=0 b) sinxcos2x=sin2xcos3x c) sin2x=cos3x
a) sin2x−cosx=0 b) sinxcos2x=sin2xcos3x c) sin2x=cos3x
Câu 12:
Tìm nghiệm của các phương trình sau với điều kiện tương ứng
a) sin(2x+52π)=0 với x∈(2π;23π) b) tan(2x+6π)=−1 với x∈(−2π;2π).
a) sin(2x+52π)=0 với x∈(2π;23π) b) tan(2x+6π)=−1 với x∈(−2π;2π).
Câu 13:
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí A để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu B cách mặt đất 40m tại góc ngắm α (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng góc ngắm đó lên 2 lần thì vận động viên bắn trúng mục tiêu C cách mặt đất 90m (hình vẽ). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường bằng bao nhiêu mét?
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Câu 14:
Trong Hình 5, ba điểm M,N,P nằm ở đầu các cánh quạt của tua-bin gió. Biết các cánh quạt dài 31m, độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m, góc giữa các cánh quạt là 32π và số đo góc (OA,OM) là α.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Tính chiều cao của điểm P so với mặt đất (theo đơn vị mét). Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Tính chiều cao của điểm P so với mặt đất (theo đơn vị mét). Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Câu 15:
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu được gọi tương ứng là huyết áp tâm thu và tâm trương. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương. Chỉ số huyết áp 120 / 80 là bình thường. Giả sử huyết áp của một người nào đó được mô hình hoá bởi hàm số p(t)=125+15sin(160πt) trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian t tính theo phút. So sánh huyết áp của người này với huyết áp bình thường.
Câu 16:
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố Boston (nước Mỹ) trong ngày thứ t của năm 2023 được tính gần đúng bởi hàm số d(t)=3,11.sin(3652πt−730323π)+12,19 với t∈Z, 0≤t≤365.
(Nguồn: The Old Farmer's Almanac, www.almanac.com/rise)
a) Vào ngày 1 tháng 4 của năm 2023, tức là ngày thứ 91 trong năm, thành phố Boston có bao nhiêu giờ có ánh sáng mặt trời (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
b) Ngày có nhiều giờ ánh sáng nhất trong năm gọi là ngày Hạ chí, ngày có ít giờ ánh sáng nhất trong năm gọi là ngày Đông chí. Ngày thứ bao nhiêu trong năm 2023 là ngày Hạ chí đối với thành phố Boston (đồng thời cũng là ngày Hạ chí đối với bán cầu Bắc)?
(Nguồn: The Old Farmer's Almanac, www.almanac.com/rise)
a) Vào ngày 1 tháng 4 của năm 2023, tức là ngày thứ 91 trong năm, thành phố Boston có bao nhiêu giờ có ánh sáng mặt trời (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
b) Ngày có nhiều giờ ánh sáng nhất trong năm gọi là ngày Hạ chí, ngày có ít giờ ánh sáng nhất trong năm gọi là ngày Đông chí. Ngày thứ bao nhiêu trong năm 2023 là ngày Hạ chí đối với thành phố Boston (đồng thời cũng là ngày Hạ chí đối với bán cầu Bắc)?
Câu 17:
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0≤t<24) cho bởi công thức
h=3cos(6πt+1)+12. Tìm t để độ sâu của mực nước là
a) 15 m b) 9 m c) 10,5 m
h=3cos(6πt+1)+12. Tìm t để độ sâu của mực nước là
a) 15 m b) 9 m c) 10,5 m
Câu 18:
Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình s=22cos(7t+3π) với s (cm) là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm t (giây) đến vị trí cân bằng. Con lắc đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian từ 0 đến 30 giây? 

Câu 19:
Viết năm số hạng đầu tiên của mỗi dãy số (un) sau:
a) un=(−1)n−12n−1n b) u1=1, un=n−un−1 (n≥2).
a) un=(−1)n−12n−1n b) u1=1, un=n−un−1 (n≥2).
Câu 20:
Cho dãy số (un) với un=2n+1n+1. Số 158 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?
Câu 21:
Xét tính tăng, giảm của mỗi dãy số (un), biết:
a) un=n+2n−3 b) un=2n⋅n!3n c) un=(−1)n⋅(2n+1).
a) un=n+2n−3 b) un=2n⋅n!3n c) un=(−1)n⋅(2n+1).
Câu 22:
Cho dãy số (un) biết un=n+1an+2 với a là số thực. Tìm a để dãy số (un) là dãy số tăng.
Câu 23:
Chứng minh rằng:
a) Dãy số (un) với un=n2+1 bị chặn dưới;
b) Dãy số (un) với un=−n2−n bị chặn trên;
c) Dãy số (un) với un=n+22n+1 bị chặn.
a) Dãy số (un) với un=n2+1 bị chặn dưới;
b) Dãy số (un) với un=−n2−n bị chặn trên;
c) Dãy số (un) với un=n+22n+1 bị chặn.
Câu 24:
Chứng minh rằng dãy số un=1.21+2.31+3.41+…+n(n+1)1 tăng và bị chặn trên.
Câu 25:
Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số (un) với un=1+221+321+…+n21.
Câu 26:
Anh Hùng vừa được tuyển dụng vào một công ty, được cam kết lương năm đầu sẽ là 150 triệu đồng và lương mỗi năm tiếp theo sẽ được tăng thêm 18 triệu đồng. Gọi Tn (triệu đồng) là lương năm thứ n mà anh Hùng làm việc cho công ty đó. Khi đó ta có
T1=150,Tn=Tn−1+18,∀n∈N∗,n≥2.
1) Tính lương của anh Hùng vào năm thứ 3 làm việc cho công ty.
2) Chứng minh (Tn) là dãy số tăng.
T1=150,Tn=Tn−1+18,∀n∈N∗,n≥2.
1) Tính lương của anh Hùng vào năm thứ 3 làm việc cho công ty.
2) Chứng minh (Tn) là dãy số tăng.
Câu 27:
Chứng minh rằng dãy số (un) với un=3−2n là cấp số cộng, tìm số hàng đầu u1 và công sai d.
Câu 28:
Cho cấp số cộng (un) có số hàng đầu u1=−3, công sai d=5.
a) Viết công thức của số hàng tổng quát un.
b) Số 492 là số hàng thứ máy của cấp số cộng trên?
c) Số 300 có là số hàng nào của cấp số cộng trên không?
a) Viết công thức của số hàng tổng quát un.
b) Số 492 là số hàng thứ máy của cấp số cộng trên?
c) Số 300 có là số hàng nào của cấp số cộng trên không?
Câu 29:
Tìm số hàng đầu và công sai của cấp số cộng (un), biết u5=19,u9=35.
Câu 30:
Tính tổng 100 số hàng đầu của dãy số (un), biết un=0,3n+5.
Câu 31:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
1;−2;−4;−6;−8.
B.
1;−3;−6;−9;−12.
C.
1;−3;−7;−11;−15.
D.
1;−3;−5;−7;−9.
Câu 32:
Xác định a để 3 số 1+2a;2a2−1;−2a theo thứ tự thành lập một cấp số cộng?
A.
Không có giá trị nào của a.
B.
a=±43.
C.
a=±3.
D.
a=±23.
Câu 33:
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số cộng:
A.
un=3n+1.
B.
un=n+12.
C.
un=n2+1.
D.
un=35n−2.
Câu 34:
Cho cấp số cộng (un) với u1=9 và công sai d=2. Giá trị của u2 bằng
A.
11.
B.
29.
C.
18.
D.
7.
Câu 35:
Cho dãy số (un) là một cấp số cộng có u1=3 và công sai d=4. Biết tổng n số hàng đầu của dãy số (un) là Sn=253. Tìm n.
A.
9.
B.
11.
C.
12.
D.
10.
Câu 36:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng tổng quát là un=3n−2. Tìm công sai d của cấp số cộng.
A.
d=3.
B.
d=2.
C.
d=−2.
D.
d=−3.
Câu 37:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−3, u6=27. Tính công sai d.
A.
d=7.
B.
d=5.
C.
d=8.
D.
d=6.
Câu 38:
Cho một cấp số cộng (un) có u1=5 và tổng của 50 số hàng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hàng tổng quát un.
A.
un=1+4n.
B.
un=5n.
C.
un=3+2n.
D.
un=2+3n.
Câu 39:
Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn {u4=10u4+u6=26 có công sai là
A.
d=−3.
B.
d=3.
C.
d=5.
D.
d=6.
Câu 40:
Cho cấp số cộng (un) có u4=−12, u14=18. Tính tổng 16 số hàng đầu tiên của cấp số cộng này.
A.
S16=−24.
B.
S16=26.
C.
S16=−25.
D.
S16=24.
Câu 41:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2 và công sai d=3. Tìm số hạng u10.
A.
u10=−2.39.
B.
u10=25.
C.
u10=28.
D.
u10=−29.
Câu 42:
Cho cấp số cộng (un), biết u2=3 và u4=7. Giá trị của u15 bằng
A.
27.
B.
31.
C.
35.
D.
29.
Câu 43:
Viết ba số xen giữa 2 và 22 để ta được một cấp số cộng có 5 số hạng?
A.
6, 12, 18.
B.
8, 13, 18.
C.
7, 12, 17.
D.
6, 10, 14.
Câu 44:
Một đồng hồ đánh giờ, khi kim giờ chỉ số n (từ 1 đến 12) thì đồng hồ đánh đúng n tiếng. Hỏi trong một ngày (24 giờ) đồng hồ đánh được bao nhiêu tiếng?
A.
156.
B.
152.
C.
148.
D.
160.
Câu 45:
Cho tam giác đều A1B1C1 có độ dài cạnh bằng 4. Trung điểm của các cạnh tam giác A1B1C1 tạo thành tam giác A2B2C2, trung điểm của các cạnh tam giác A2B2C2 tạo thành tam giác A3B3C3 … Gọi P1,P2,P3,... lần lượt là chu vi của tam giác A1B1C1, A2B2C2, A3B3C3,.... Tính tổng chu vi P=P1+P2+P3+...
A.
P=8.
B.
P=24.
C.
P=6.
D.
P=18.
Câu 46:
Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lượng của quý làm việc đầu tiên cho công ti là 4,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lượng sẽ được tăng thêm 0,3 triệu đồng mỗi quý. Hãy tính tổng số tiền lượng một kĩ sư nhận được sau 3 năm làm việc cho công ti.
A.
83,7 (triệu đồng).
B.
78,3 (triệu đồng).
C.
73,8 (triệu đồng).
D.
87,3 (triệu đồng).
Câu 47:
Chứng minh mỗi dãy số (un) với số hàng tổng quát như sau là cấp số nhân. Chỉ ra số hàng đầu u1 và công bội q:
a) un=4−3.2n;
b) un=(−0,75)n
a) un=4−3.2n;
b) un=(−0,75)n
Câu 48:
Cho cấp số nhân (un) với số hàng đầu u1=−5, công bội q=2.
a) Tim u9
b) Số −320 là số hạng thứ máy của cấp số nhân trên?
c) Số 160 có phải là một số hạng của cấp số nhân trên không?
a) Tim u9
b) Số −320 là số hạng thứ máy của cấp số nhân trên?
c) Số 160 có phải là một số hạng của cấp số nhân trên không?
Câu 49:
Cho cấp số nhân (un) với u1=−5;u3=427. Tìm công bội q của (un), biết q>0.
Câu 50:
Cho cấp số nhân (un) với u3=16 và u2+u4=40. Tìm số hàng đầu u1 công bội q của cấp số nhân đó, biết q>1.
Câu 51:
Xác định x để 3 số 2x−1; x; 2x+1 theo thứ tự lập thành một cấp số nhân:
A.
x=±31.
B.
x=±3.
C.
x=±31.
D.
Không có giá trị nào của x.
Câu 52:
Trong các dãy số (un) sau, dãy nào là cấp số nhân?
A.
un=n2+n+1.
B.
un=(n+2)⋅3n.
C.
u1=2 và un+1=un6 với mọi n∈N∗.
D.
un=(−4)2n+1.
Câu 53:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
128; −64; 32; −16; 8; …
B.
2; 2; 4; 42; …
C.
5; 6; 7; 8; …
D.
15; 5; 1; 51; …
Câu 54:
Trong các dãy số (un) cho bởi số hạng tổng quát un sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
un=7−3n.
B.
un=7−3n.
C.
un=3n7.
D.
un=7⋅3n.
Câu 55:
Cho dãy số: −1;1;−1;1;−1;… Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Dãy số này không phải là cấp số nhân.
B.
Số hạng tổng quát un=1n=1.
C.
Dãy số này là cấp số nhân có u1=−1,q=−1.
D.
Số hạng tổng quát un=(−1)2n.
Câu 56:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−2 và công bội q=3. Số hạng u2 là:
A.
u2=−6.
B.
u2=6.
C.
u2=1.
D.
u2=−18.
Câu 57:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và q=32. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u5=−1627.
B.
u5=−2716.
C.
u5=2716.
D.
u5=1627.
Câu 58:
Cho cấp số nhân (un) có un=81 và un+1=9. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
q=91.
B.
q=9.
C.
q=−9.
D.
q=−91.
Câu 59:
Cho cấp số nhân 21; 41; 81; …; 40961. Hỏi số 40961 là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?
A.
11.
B.
12.
C.
10.
D.
13.
Câu 60:
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.
A.
q=3.
B.
q=−3.
C.
q=2.
D.
q=−2.
Câu 61:
Cho cấp số nhân (un) có u1=2 và u2=−8. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
S6=130.
B.
u5=256.
C.
S5=256.
D.
q=−4.
Câu 62:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3 và q=−2. Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
A.
Số hạng thứ 5.
B.
Số hạng thứ 6.
C.
Số hạng thứ 7.
D.
Không là số hạng của cấp số đã cho.
Câu 63:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−3 và q=−2. Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
A.
S10=−511.
B.
S10=−1025.
C.
S10=1025.
D.
S10=1023.
Câu 64:
Cho cấp số nhân (un) có u1=−6 và q=−2. Tổng n số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho bằng 2046. Tìm n.
A.
n=9.
B.
n=10.
C.
n=11.
D.
n=12.
Câu 65:
Cho cấp số nhân (un) có u2=−6 và u6=−486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho, biết rằng u3>0.
A.
q=−3.
B.
q=−31.
C.
q=31.
D.
q=3.
Câu 66:
Cho cấp số nhân (un); u1=1,q=2. Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?
A.
11.
B.
9.
C.
8.
D.
10.
Câu 67:
Cho một cấp số nhân có các số hàng đều không âm thỏa mãn u2=6, u4=24. Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.
A.
3.212−3.
B.
212−1.
C.
3.212−1.
D.
3.212.
Câu 68:
Tổng S=31+321+⋯+3n1+⋯ có giá trị là:
A.
91.
B.
41.
C.
31.
D.
21.
Câu 69:
Cho cấp số nhân có số hàng đầu u1=−2, công bội q=43. Số −12881 là số hàng thứ mấy của cấp số này?
A.
5.
B.
4.
C.
6.
D.
3.
Câu 70:
Tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn −21,41,−81,...,2n(−1)2,... là.
A.
−1.
B.
21.
C.
−41.
D.
−31.
Câu 71:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a và có diện tích S1. Nối 4 trung điểm A1, B1, C1, D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2. Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2B2C2D2 có diện tích S3, …và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích S4, S5, ..., S100 (tham khảo hình bên). Tính tổng S=S1+S2+S3+...+S100.


A.
S=2100a2(2100−1).
B.
S=299a2(2100−1).
C.
S=2100a2.
D.
S=298a2(299−1).
Câu 72:
Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng. Cứ hết một năm, anh A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12\% so với mỗi tháng năm trước. Mỗi khi lĩnh lương anh A đều cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô tô giá 500 triệu biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 32\% giá trị chiếc xe?
A.
11.
B.
12.
C.
13.
D.
10.
Câu 73:
Tính các giới hạn sau:
a) lim3n6n−5.
b) lim8n2−5n+4−2n2−6n+2.
c) lim3n2−4n+2n3−5n+1.
d) lim9n2−n+2−4n+1.
e) lim8n+34n2+n+1.
d) lim3.4n−4.5n4n+5n.
g) lim(5−n32)
h) lim(4−n2)(5+3n1)
i) lim2n2+n1
a) lim3n6n−5.
b) lim8n2−5n+4−2n2−6n+2.
c) lim3n2−4n+2n3−5n+1.
d) lim9n2−n+2−4n+1.
e) lim8n+34n2+n+1.
d) lim3.4n−4.5n4n+5n.
g) lim(5−n32)
h) lim(4−n2)(5+3n1)
i) lim2n2+n1
Câu 74:
Từ độ cao 100 m, người ta thả một quả bóng cao su xuống đất. Giả sử cứ sau mỗi lần chạm đất, quả bóng này lên một độ cao bằng 41 độ cao mà quả bóng đạt được trước đó. Gọi hn là độ cao mà quả bóng đạt được ở lần nảy thứ n.
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy số (hn).
b) Tính giới hạn của dãy số (hn) và nêu ý nghĩa giới hạn của dãy số (hn).
c) Gọi Sn là tổng độ dài quãng đường đi được của quả bóng từ lúc bắt đầu thả quả bóng đến khi quả bóng chạm đất lần thứ n. Tính Sn, nếu quá trình này cứ tiếp tục diễn ra mãi thì tổng quãng đường quả bóng di chuyển được là bao nhiêu?
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy số (hn).
b) Tính giới hạn của dãy số (hn) và nêu ý nghĩa giới hạn của dãy số (hn).
c) Gọi Sn là tổng độ dài quãng đường đi được của quả bóng từ lúc bắt đầu thả quả bóng đến khi quả bóng chạm đất lần thứ n. Tính Sn, nếu quá trình này cứ tiếp tục diễn ra mãi thì tổng quãng đường quả bóng di chuyển được là bao nhiêu?
Câu 75:
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A.
Nếu limun=+∞ và limvn=a>0 thì lim(unvn)=+∞.
B.
Nếu limun=a=0 và limvn=±∞ thì lim(vnun)=0.
C.
Nếu limun=a>0 và limvn=0 thì lim(vnun)=+∞.
D.
Nếu limun=a<0 và limvn=0 và vn>0 với mọi n thì lim(vnun)=−∞.
Câu 76:
Cho các dãy số (un), (vn) và limun=a, limvn=+∞ thì limvnun bằng
A.
1.
B.
0.
C.
−∞.
D.
+∞.
Câu 77:
Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) limnk=+∞ với k nguyên dương.
(II) limqn=+∞ nếu ∣q∣<1.
(III) limqn=+∞ nếu q>1
(I) limnk=+∞ với k nguyên dương.
(II) limqn=+∞ nếu ∣q∣<1.
(III) limqn=+∞ nếu q>1
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 78:
Tính L=limn3+3n−1.
A.
L=1.
B.
L=0.
C.
L=3.
D.
L=2.
Câu 79:
Giới hạn lim3n+11−2n bằng?
A.
32.
B.
31.
C.
1.
D.
−32.
Câu 80:
Cho hai dãy số (un) và (vn) có un=n+11; vn=n+33. Tính limvnun.
A.
0.
B.
3.
C.
31.
D.
+∞.
Câu 81:
lim102n−2.98n+1100n+1+3.99n là
A.
+∞
B.
100
C.
1001
D.
0
Câu 82:
lim(3n−4n) là
A.
+∞
B.
−∞
C.
34
D.
1
Câu 83:
Tính giới hạn lim4+3n3.2n+1−2.3n+1 .
A.
23
B.
0
C.
56
D.
−6
Câu 84:
Cho dãy số (un) với un=n2+11+2+3+...+n . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
limun=0
B.
limun=21
C.
Dãy số (un) không có giới hạn khi n→+∞
D.
limun=1
Câu 85:
Tính giới hạn L=lim3n2+n−2n3−2n
A.
L=+∞
B.
L=0
C.
L=31
D.
L=−∞
Câu 86:
Tính giới hạn của dãy số un=3n−2−2+3n−2n3
A.
3−2
B.
−∞
C.
1
D.
+∞
Câu 87:
lim2n−34n2+1−n+2 bằng
A.
23
B.
2
C.
1
D.
+∞
Câu 88:
Tính giới hạn lim(n−n2−4n) .
A.
3
B.
1
C.
2
D.
4
Câu 89:
Tổng vô hạn sau đây S=2+32+322+...+3n2+... có giá trị bằng
A.
38
B.
3
C.
4
D.
2
Câu 90:
Từ độ cao 55,8m của tháp nghiêng Pisa nước Italia người ta thả một quả bóng cao su chạm xuống đất. Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng 101 độ cao mà quả bóng đạt trước đó. Tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
A.
(67m;69m)
B.
(60m;63m)
C.
(64m;66m)
D.
(69m;72m)
Câu 91:
Tính các giới hạn sau:
a) limx→3(−x2+x+2);
b) limx→−13x−23x2−2x+1;
c) limx→25x2+x+4.
a) limx→3(−x2+x+2);
b) limx→−13x−23x2−2x+1;
c) limx→25x2+x+4.
Câu 92:
Tính các giới hạn sau:
a) limx→+∞x2+21.
b) limx→3+x−31.
c) limx→+∞4x−53x+2.
d) limx→1x−13x2−4x+1.
a) limx→+∞x2+21.
b) limx→3+x−31.
c) limx→+∞4x−53x+2.
d) limx→1x−13x2−4x+1.
Câu 93:
Tính các giới hạn sau:
a) limx→−∞3x+1−5x+2.
b) limx→−∞3x2+2x+5−2x+3.
c) limx→+∞x+19x2+3.
d) limx→−∞x+19x2+3.
e) limx→1x2−12x2−8x+6.
g) limx→−3x2+4x+3−x2+2x+15.
a) limx→−∞3x+1−5x+2.
b) limx→−∞3x2+2x+5−2x+3.
c) limx→+∞x+19x2+3.
d) limx→−∞x+19x2+3.
e) limx→1x2−12x2−8x+6.
g) limx→−3x2+4x+3−x2+2x+15.
Câu 94:
Cho limx→1f(x)=2. Chứng minh rằng: limx→12f(x)=1.
Câu 95:
Cho limx→2x−2f(x)−5=3. Tìm limx→2f(x).
Câu 96:
Cho limx→1x−1f(x)−4=2. Tính:
a) limx→1f(x).
b) limx→13f(x).
a) limx→1f(x).
b) limx→13f(x).
Câu 97:
Cho hàm số f(x) thỏa mãn limx→+∞f(x)=2022. Tính limx→+∞x+1xf(x).
Câu 98:
Giá trị của limx→1(2x2−3x+1) bằng
A.
2
B.
1
C.
+∞
D.
0
Câu 99:
Cho limx→3f(x)=−2. Tính limx→3[f(x)+4x−1].
A.
5
B.
6
C.
11
D.
9
Câu 100:
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng −∞?
A.
limx→+∞x−2−3x+4
B.
limx→2−x−2−3x+4
C.
limx→2+x−2−3x+4
D.
limx→−∞x−2−3x+4
Câu 101:
Giới hạn limx→1+x−1−2x+1 bằng
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
32.
D.
31.
Câu 102:
limx→−1x+1x2−2x−3 bằng
A.
0.
B.
−4.
C.
−3.
D.
1.
Câu 103:
Tính giới hạn limx→−∞(2x3−x2+1)
A.
+∞.
B.
−∞.
C.
2.
D.
0.
Câu 104:
Tính giới hạn I=limx→2x−2x2−5x+6.
A.
I=−1.
B.
I=0.
C.
I=1.
D.
I=5.
Câu 105:
Giới hạn x→2limx2−4x−2 bằng
A.
2.
B.
4.
C.
41.
D.
0.
Câu 106:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧xx+4−2mx+m+41khi x>0khi x≤0, m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số có giới hạn tại x=0.
A.
m=21.
B.
m=1.
C.
m=0.
D.
m=−21.
Câu 107:
Tìm x→−∞lim4x−1x2+3x+5.
A.
−41.
B.
1.
C.
0.
D.
41.
Câu 108:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn x→−∞lim2x2+8x−1mx2−7x+5=−4.
A.
m=−4.
B.
m=−8.
C.
m=2.
D.
m=−3.
Câu 109:
Cho hai số thực a và b thỏa mãn x→+∞lim(x+24x2−3x+1−ax−b)=0. Khi đó a+b bằng
A.
−4.
B.
4.
C.
7.
D.
−7.
Câu 110:
Cho x→+∞lim(x+1x2+3x+1+ax+b)=1. Khi đó giá trị của biểu thức T=a+b bằng
A.
−2.
B.
0.
C.
1.
D.
2.
Câu 111:
Biết x→3limx−3x2+bx+c=8. (b,c∈R). Tính P=b+c.
A.
P=−13.
B.
P=−11.
C.
P=5.
D.
P=−12.
Câu 112:
Tìm x→1limx2+x−2x−2x−1.
A.
−5.
B.
−∞.
C.
0.
D.
1.
Câu 113:
Biết x→0limx3x+1−1=ba, trong đó a, b là các số nguyên dương và phân số ba tối giản. Tính giá trị biểu thức P=a2+b2.
A.
P=13.
B.
P=0.
C.
P=5.
D.
P=40.
Câu 114:
Cho f(x) là một đa thức thỏa mãn x→1limx−1f(x)−16=24. Tính I=x→1lim(x−1)(2f(x)+4+6)f(x)−16
A.
24.
B.
I=+∞.
C.
I=2.
D.
I=0.
Câu 115:
Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x0.
a. f(x)=⎩⎨⎧x−5x2−259khi x=5khi x=5 Tại x0=5
b. f(x)=⎩⎨⎧2−x1−2x−31khi x=2khi x=2 Tại x0=2
c. f(x)=⎩⎨⎧x−233x+2−243khi x=2khi x=2 Tại x0=2
d. f(x)={x4+x2−13x+2khi x≤−1khi x>−1 Tại x0=−1
a. f(x)=⎩⎨⎧x−5x2−259khi x=5khi x=5 Tại x0=5
b. f(x)=⎩⎨⎧2−x1−2x−31khi x=2khi x=2 Tại x0=2
c. f(x)=⎩⎨⎧x−233x+2−243khi x=2khi x=2 Tại x0=2
d. f(x)={x4+x2−13x+2khi x≤−1khi x>−1 Tại x0=−1
Câu 116:
Tìm a để hàm số liên tục tại điểm x0.
a. f(x)=⎩⎨⎧x2−4x+2−2akhi x=2khi x=2 Tại x0=2
b. f(x)=⎩⎨⎧x−11−x−1+xa+x+24−xkhi x<1khi x≥1 Tại x0=1
c. f(x)=⎩⎨⎧ax2+32x2−3x+234x−2khi x≤2khi x>2 Tại x0=2
d. f(x)=⎩⎨⎧ax+41x−233x+2−2khi x≤2khi x>2 Tại x0=2
a. f(x)=⎩⎨⎧x2−4x+2−2akhi x=2khi x=2 Tại x0=2
b. f(x)=⎩⎨⎧x−11−x−1+xa+x+24−xkhi x<1khi x≥1 Tại x0=1
c. f(x)=⎩⎨⎧ax2+32x2−3x+234x−2khi x≤2khi x>2 Tại x0=2
d. f(x)=⎩⎨⎧ax+41x−233x+2−2khi x≤2khi x>2 Tại x0=2
Câu 117:
Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:
a) f(x)=x2+5x+6x
b) f(x)={1+x24−xne^ˊu x<1ne^ˊu x≥1
a) f(x)=x2+5x+6x
b) f(x)={1+x24−xne^ˊu x<1ne^ˊu x≥1
Câu 118:
Xét tính liên tục của hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−3x2−2x−34khi x=3khi x=3 trên tập xác định của nó.
Câu 119:
Tìm a để hàm số liên tục trên R với f(x)=⎩⎨⎧2x+ax−1x3−x2+2x−2khi x≤1khi x>1.
Câu 120:
Cho hàm số f(x)=x3−x2x−1. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Hàm số liên tục tại x=−1.
B.
Hàm số liên tục tại x=0.
C.
Hàm số liên tục tại x=1.
D.
Hàm số liên tục tại x=21.
Câu 121:
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=−1.
A.
y=(x+1)(x2+2).
B.
y=x+12x−1.
C.
y=x−1x.
D.
y=x2+1x+1.
Câu 122:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x+2−2x−24khi x=2khi x=2. Chọn mệnh đề đúng?
A.
Hàm số liên tục tại x=2.
B.
Hàm số gián đoạn tại x=2.
C.
f(4)=2.
D.
x→2limf(x)=2.
Câu 123:
Cho hàm số y=f(x)=⎩⎨⎧x−1x3−1khi x=12m+1khi x=1. Giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm x0=1 là:
A.
m=−21.
B.
m=2.
C.
m=1.
D.
m=0.
Câu 124:
Để hàm số y={x2+3x+24x+akhi x≤−1khi x>−1 liên tục tại điểm x=−1 thì giá trị của a là
A.
−4.
B.
4.
C.
1.
D.
−1.
Câu 125:
Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−1x3−x2+2x−23x+mkhi x=1khi x=1 liên tục tại x=1.
A.
m=0.
B.
m=6.
C.
m=4.
D.
m=2.
Câu 126:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DA; I,J,K,L lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng SM,SN,SP,SQ.
a) Chứng minh rằng bốn điểm I,J,K,L đồng phẳng và tứ giác IJKL là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng IK∥BC.
c) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (IJKL) và (SBC).
a) Chứng minh rằng bốn điểm I,J,K,L đồng phẳng và tứ giác IJKL là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng IK∥BC.
c) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (IJKL) và (SBC).
Câu 127:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thap, đáy lớn AB. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC và G là trọng tâm của tam giác SAB.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (IJG).
b) Tìm điều kiện của AB và CD để các giao tuyến của mặt phẳng (IJG) với các mặt của hình chóp tạo thành một hình bình hành.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (IJG).
b) Tìm điều kiện của AB và CD để các giao tuyến của mặt phẳng (IJG) với các mặt của hình chóp tạo thành một hình bình hành.
Câu 128:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Tìm giao tuyến của các mặt phẳng:
a) (SAD) và (SBC);
b) (SAB) và (MDC), với M là một điểm bất kì thuộc cạnh SA.
a) (SAD) và (SBC);
b) (SAB) và (MDC), với M là một điểm bất kì thuộc cạnh SA.
Câu 129:
Cho tứ diện ABCD và ba điểm P,Q,R lần lượt lấy trên 3 cạnh AB,CD,BC sao cho ABAP=BCCR=31; CQ=QD. Gọi S là giao của đường thẳng AD và mặt phẳng (PQR). Tỉ số ADAS bằng?
Câu 130:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. G là trọng tâm của tam giác SCD. Mặt phẳng (GAB) cắt đường thẳng SC tại I. Tính tỉ số ICIS.
Câu 131:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AD=3AM. Gọi G,N lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB,ABC. Chứng minh rằng hai đường thẳng MN,NG lần lượt song song với các mặt phẳng (SCD),(SAC).
Câu 132:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của CD,SB.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (CDN).
b) Chứng minh rằng đường thẳng CN song song với mặt phẳng (SAM).
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (CDN).
b) Chứng minh rằng đường thẳng CN song song với mặt phẳng (SAM).
Câu 133:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC, B′C′. Chứng minh rằng AM//(A′NC).
Câu 134:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, BC, CD.
a) Chứng minh rằng SC//(MNP).
b) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (SCD) và giao điểm Q của đường thẳng SD với mặt phẳng (MNP).
c) Xác định giao điểm E của đường thẳng SA với mặt phẳng (MNP).
d) Tính tỉ số SASE.
a) Chứng minh rằng SC//(MNP).
b) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với mặt phẳng (SCD) và giao điểm Q của đường thẳng SD với mặt phẳng (MNP).
c) Xác định giao điểm E của đường thẳng SA với mặt phẳng (MNP).
d) Tính tỉ số SASE.
Câu 135:
Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF không cùng nằm trong một mặt phẳng.
a) Chứng minh rằng (AFD)//(BEC).
b) Gọi M là trọng tâm của tam giác ABE. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (AFD). Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng AC tại N. Tính NCAN.
a) Chứng minh rằng (AFD)//(BEC).
b) Gọi M là trọng tâm của tam giác ABE. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua M và song song với mặt phẳng (AFD). Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng AC tại N. Tính NCAN.
Câu 136:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi I là giao điểm của A′C′ và B′D′; mặt phẳng (P) đi qua I và song song với BD′,B′C.
a) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (P) và (BCC′B′).
b) Gọi K là giao điểm của đường thẳng d và BC. Tính BCBK.
a) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (P) và (BCC′B′).
b) Gọi K là giao điểm của đường thẳng d và BC. Tính BCBK.
Câu 137:
Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Gọi G,I,K lần lượt là trọng tâm các tam giác ABC,A′B′C′,A′B′B.
a) Chứng minh rằng IK//(BCC′B′).
b) Chứng minh rằng (AGK)//(A′TC).
c) Gọi (α) là mặt phẳng đi qua điểm K và song song với mặt phẳng (ABC). Mặt phẳng (α) cắt A′C tại điểm L. Tính LCLA′.
a) Chứng minh rằng IK//(BCC′B′).
b) Chứng minh rằng (AGK)//(A′TC).
c) Gọi (α) là mặt phẳng đi qua điểm K và song song với mặt phẳng (ABC). Mặt phẳng (α) cắt A′C tại điểm L. Tính LCLA′.
Câu 138:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AD, B′C′, DD′.
a) Chứng minh rằng ADCB′ là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng BD//(AB′D′), MN//(AB′D′).
c) Chứng minh rằng (MNP)//(AB′D′), BD//(MNP).
d) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với các mặt của hình hộp.
e) Lấy một đường thẳng cắt ba mặt phẳng (AB′D′),(MNP),(C′BD) lần lượt tại I,J,H. Tính tỉ số JHIJ.
a) Chứng minh rằng ADCB′ là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng BD//(AB′D′), MN//(AB′D′).
c) Chứng minh rằng (MNP)//(AB′D′), BD//(MNP).
d) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với các mặt của hình hộp.
e) Lấy một đường thẳng cắt ba mặt phẳng (AB′D′),(MNP),(C′BD) lần lượt tại I,J,H. Tính tỉ số JHIJ.
Câu 139:
Cho các mệnh đề sau:
(1). Nếu a//(P) thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).
(2). Nếu a//(P) thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P).
(3). Nếu a//(P) thì có vô số đường thẳng nằm trong (P) song song với a.
(4). Nếu a//(P) thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong (P) sao cho a và d đồng phẳng.
Số mệnh đề đúng là
(1). Nếu a//(P) thì a song song với mọi đường thẳng nằm trong (P).
(2). Nếu a//(P) thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P).
(3). Nếu a//(P) thì có vô số đường thẳng nằm trong (P) song song với a.
(4). Nếu a//(P) thì có một đường thẳng d nào đó nằm trong (P) sao cho a và d đồng phẳng.
Số mệnh đề đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 140:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB. Gọi P,Q lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh SA và SB sao cho SASP=SBSQ=31. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
PQ cắt (ABCD).
B.
PQ⊂(ABCD).
C.
PQ//(ABCD).
D.
PQ và CD chéo nhau.
Câu 141:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G1 và G2 lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD. Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
G1G2//(ABD).
B.
G1G2//(ABC).
C.
BG1, AG2 và CD đồng quy.
D.
G1G2=32AB.
Câu 142:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. M là điểm trên cạnh BC sao cho MB=2MC. Khi đó đường thẳng MG song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
(ACD).
B.
(BCD).
C.
(ABD).
D.
(ABC).
Câu 143:
Cho lăng trụ ABC.A′B′C′. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của A′B′ và CC′. Khi đó CB′ song song với
A.
(AC′M).
B.
(BC′M).
C.
A′N.
D.
AM.
Câu 144:
Trong không gian, cho đường thẳng a và hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q). Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Nếu (P) và (Q) cùng cắt a thì (P) song song với (Q).
B.
Nếu (P) và (Q) cùng song song với a thì (P) song song với (Q).
C.
Nếu (P) song song với (Q) và a nằm trong mp (P) thì a song song với (Q).
D.
Nếu (P) song song với (Q) và a cắt (P) thì a song song với (Q).
Câu 145:
Trong không gian cho 2 mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
d⊂(P) và d′⊂(Q) thì d//d′.
B.
Mọi đường thẳng đi qua điểm A∈(P) và song song với (Q) đều nằm trong (Q).
C.
Nếu đường thẳng a nằm trong (Q) thì a//(P).
D.
Nếu đường thẳng Δ cắt (P) thì Δ cắt (Q).
Câu 146:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Mặt phẳng (AB′D′) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(BA′C′).
B.
(C′BD).
C.
(BDA′).
D.
(ACD′).
Câu 147:
Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′, gọi I, I′ lần lượt là trung điểm của AB, A′B′. Qua phép chiếu song song phương chiếu là đường thẳng AI′, mặt phẳng chiếu (A′B′C′) biến I thành ?
A.
A′.
B.
B′.
C.
C′.
D.
I′.
Câu 148:
Tất cả các nghiệm của phương trình cosx=−1 là
A.
x=π+k2π,k∈Z.
B.
x=π+kπ,k∈Z.
C.
x=2π+k2π,k∈Z.
D.
x=k2π,k∈Z.
Câu 149:
Cho dãy số (un) với un=(−2)n. Số hàng thứ tư của dãy số đã cho là
A.
−8.
B.
8.
C.
16.
D.
−16.
Câu 150:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−1 và công sai d=3. Tìm số hạng u2.
A.
u2=2.
B.
u2=−3.
C.
u2=5.
D.
u2=−2.
Câu 151:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
−2; 1; 4; 7; 10.
B.
1; 2; 4; 8; 16.
C.
1; 4; 9; 16; 25.
D.
2; 5; 8; 10; 13.
Câu 152:
Cho cấp số nhân (un) biết u1=−2 và công bội q=3. Tính số hạng u5.
A.
u5=−162.
B.
u5=162.
C.
u5=−81.
D.
u5=81.
Câu 153:
Cho a là số thực thỏa mãn n→+∞lim2n+9(a−1)n+2=1, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a∈(−5;−1).
B.
a∈(4;10).
C.
a∈(−1;1).
D.
a∈(1;4).
Câu 154:
Tính n→+∞limn+23n+1 bằng
A.
−∞.
B.
21.
C.
+∞.
D.
3.
Câu 155:
Cho x→1limf(x)=−3 và x→1limg(x)=5. Giá trị của x→1lim[f(x)+g(x)] bằng
A.
8.
B.
−8.
C.
−15.
D.
2.
Câu 156:
Cho hàm số f(x) xác định trên R, liên tục tại x=1 và thỏa mãn x→1limf(x)=5. Khi đó f(1) bằng bao nhiêu?
A.
f(1)=−5.
B.
f(1)=1.
C.
f(1)=−1.
D.
f(1)=5.
Câu 157:
Cho tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và BC (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?


A.
MN∥DC.
B.
MN∥BD.
C.
MN∥AD.
D.
MN∥AC.
Câu 158:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Hình chiếu của tam giác A′B′C′ theo phương B′B lên mặt phẳng (ABC) là hình nào?
A.
ADB.
B.
ABC.
C.
ADC.
D.
BCD.
Câu 159:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, CD, SD và SA. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:
A.
MQ∥(SBC).
B.
PQ∥(SAD).
C.
MN∥(SAD).
D.
PN∥(SBC).
Câu 160:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x2−4x2+ax+bx+1khi x<−2khi x≥−2.
a.
x→−2+limf(x)=−1.
b.
Khi hàm số có giới hạn tại x=−2 thì 3a−b=12.
c.
f(−2)=1.
d.
Khi a=2,b=0 hàm số không liên tục tại x=−2.
Câu 161:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi I,J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Gọi H,K lần lượt là trọng tâm của △SAB và △SBC. Khi đó:
a.
AC∥(SIJ).
b.
IJ cắt SB.
c.
HK∥IJ.
d.
Giao tuyến của (BHK) và (ABC) là đường thẳng đi qua B và song song với AC.
Câu 162:
Bảng giá cước của một công ty kinh doanh taxi bị lỗi bảo mật như bảng dưới
và công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là
y=⎩⎨⎧10bx+3,25cx+78,250<x≤0,50,5<x≤30x>30
Biết rằng hàm mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là một hàm liên tục. Tính giá trị của biểu thức T=a+b+c.
| Giá mở cửa (m km đầu) | Giá cước các km tiếp theo đến n km | Giá cước từ km thứ p km trở đi |
| a nghìn đồng | b nghìn đồng | c nghìn đồng |
và công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là
y=⎩⎨⎧10bx+3,25cx+78,250<x≤0,50,5<x≤30x>30
Biết rằng hàm mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là một hàm liên tục. Tính giá trị của biểu thức T=a+b+c.
Câu 163:
Cho cấp số nhân (un) có công bội q=3 biết u4=54. Tìm số hàng u1.
Câu 164:
Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm của △ABD và M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB=x.MC. Tìm x để đường thẳng MG song song với mặt phẳng (ACD).
Câu 165:
Tại một nhà máy sản xuất thép, hệ thống làm mát của nhà máy có thể tái sử dụng 80\% lượng nước sau mỗi lần làm mát. Ban đầu, nhà máy sử dụng 300m3 nước. Giả sử quá trình tái sử dụng lặp đi lặp lại mãi mãi, tổng lượng nước mà nhà máy có thể sử dụng là bao nhiêu?
Câu 166:
Tìm các giới hạn sau:
a) limx→−2(x2−3x+8)
b) limx→1x−1x+8−3
a) limx→−2(x2−3x+8)
b) limx→1x−1x+8−3
Câu 167:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của cạnh SA,SB.

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (ABCD).
c) Chứng minh: MN//(ABCD).
d) Gọi P là trung điểm của SC. Chứng minh rằng: (MNP)//(ABCD).

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (CMN) và (ABCD).
c) Chứng minh: MN//(ABCD).
d) Gọi P là trung điểm của SC. Chứng minh rằng: (MNP)//(ABCD).
Câu 168:
Cho hình vuông C1 có cạnh bằng a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2 (hình vẽ). Từ hình vuông C2 lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1,C2,C3,…,Cn. Gọi Si là diện tích của hình vuông Ci (i∈{1,2,3,…,n}).
a) Tính cạnh của hình vuông C2.
b) Tính limn→+∞a22025(S1+S2+…+Sn).
a) Tính cạnh của hình vuông C2.
b) Tính limn→+∞a22025(S1+S2+…+Sn).
Câu 169:
Phương trình sin(4π+x)−1=0 có tập nghiệm là
A.
x=4−π+k2π, k∈Z.
B.
x=4π+kπ, k∈Z.
C.
x=43π+k2π, k∈Z.
D.
x=4π+k2π, k∈Z.
Câu 170:
Dãy số (un) cho bởi hệ thức truy hồi {u1=2un=3un−1−1(n≥2). Số hàng thứ 3 của dãy là
A.
u3=6.
B.
u3=8.
C.
u3=14.
D.
u3=16.
Câu 171:
Cho cấp số cộng (un) có các số hàng đầu lần lượt là 2, 5, 8, 11, 14,…. Tìm số hàng tổng quát un của cấp số cộng.
A.
un=4n−2.
B.
un=3n−1.
C.
un=6n−4.
D.
un=5n−3.
Câu 172:
Cho cấp số nhân (un), số hàng đầu u1=5 công sai q=2. Số hàng thứ 5 của cấp số nhân đó là
A.
u5=13.
B.
u5=10.
C.
u5=80.
D.
u5=160.
Câu 173:
Cấp số nhân (un) cho bởi công thức un=2.9n. Công bội q của cấp số nhân (un) là
A.
q=10.
B.
q=9.
C.
q=25.
D.
q=2.
Câu 174:
Tính giới hạn n→+∞limn2+2n+1n2−2n+1.
A.
−21.
B.
−2.
C.
1.
D.
2.
Câu 175:
Dãy số có số hàng tổng quát nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A.
un=(43)n.
B.
un=(34)n.
C.
un=n+2n3+n.
D.
un=n3−2n.
Câu 176:
Biết x→2limx2+2x−3x2+3x−10=ba, a,b∈Z; b=0; (a,b)=1. Giá trị của a.b bằng bao nhiêu ?
A.
−10.
B.
10.
C.
−15.
D.
7.
Câu 177:
Giả sử x→−∞limf(x)=L và x→−∞limg(x)=M với L,M là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
x→−∞limg(x)f(x)=ML.
B.
x→−∞lim[f(x)+g(x)]=L+M.
C.
x→−∞lim[f(x).g(x)]=L.M.
D.
x→−∞lim[f(x)−g(x)]=L−M.
Câu 178:
Cho hình chóp S.ABC. Gọi M;N;P lần lượt là trung điểm của SA;AB;AC, I là điểm trên trên cạnh AB thỏa mãn AB=4AI. Mặt phẳng (MPI) song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SBC).
B.
(SCN).
C.
(SAB).
D.
(ABC).
Câu 179:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I,J,E,F lần lượt là trung điểm SA,SB,SC,SD. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với IJ?


A.
AD.
B.
DC.
C.
EF.
D.
AB.
Câu 180:
Cho tứ diện ABCD, M và N lần lượt là trung điểm của hai cạnh DB và DA. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p20_f2]
A.
(ABC).
B.
(DAB).
C.
(DAC).
D.
(DBC).
Câu 181:
Biết limn−2n35n3−2n+2025=a. Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Giá trị a lớn hơn 0.
b) Phương trình lượng giác cosx=a vô nghiệm.
c) x=a là trục đối xứng của parabol (P):y=x2+5x+2.
d) Cho cấp số cộng (un) với công sai d=3 và u1=a, thì u5=19.
a) Giá trị a lớn hơn 0.
b) Phương trình lượng giác cosx=a vô nghiệm.
c) x=a là trục đối xứng của parabol (P):y=x2+5x+2.
d) Cho cấp số cộng (un) với công sai d=3 và u1=a, thì u5=19.
a.
Giá trị a lớn hơn 0.
b.
Phương trình lượng giác cosx=a vô nghiệm.
c.
x=a là trục đối xứng của parabol (P):y=x2+5x+2.
d.
Cho cấp số cộng (un) với công sai d=3 và u1=a, thì u5=19.
Câu 182:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA=SB=SC=SD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Xét tính đúng – sai của các mệnh đề sau?
a) Các mặt bên của hình chóp là các tam giác đều.
b) Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
c) MN∥(ABCD).
d) Mặt phẳng (α) đi qua M và N song song với AB cắt cạnh SB tại P, cạnh SD tại Q thì diện tích của tứ giác MPNQ là 2a2.
a) Các mặt bên của hình chóp là các tam giác đều.
b) Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
c) MN∥(ABCD).
d) Mặt phẳng (α) đi qua M và N song song với AB cắt cạnh SB tại P, cạnh SD tại Q thì diện tích của tứ giác MPNQ là 2a2.
a.
Các mặt bên của hình chóp là các tam giác đều.
b.
Giao tuyến của (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AB.
c.
MN∥(ABCD).
d.
Mặt phẳng (α) đi qua M và N song song với AB cắt cạnh SB tại P, cạnh SD tại Q thì diện tích của tứ giác MPNQ là 2a2.
Câu 183:
Hãng taxi Xanh SM đưa ra giá cước dựa trên số quãng đường di chuyển cho bởi hàm T(x) (đồng) khi đi quãng đường x (km) cho loại xe 4 chỗ như sau:
T(x)=⎩⎨⎧15000a+(x−1).14000b+(x−20).12000khi 0<x≤1khi 1<x≤20khi x>20.
Biết rằng tiền cước được cho bởi hàm liên tục khi đó ab bằng bao nhiêu? (lấy kết quả chính xác đến hàng phần chục)
T(x)=⎩⎨⎧15000a+(x−1).14000b+(x−20).12000khi 0<x≤1khi 1<x≤20khi x>20.
Biết rằng tiền cước được cho bởi hàm liên tục khi đó ab bằng bao nhiêu? (lấy kết quả chính xác đến hàng phần chục)
Câu 184:
Biết x→1limx2−3x+23x+7−x+3=ba, trong đó a,b∈Z. Tính −106a+b.
Câu 185:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang, AD//BC, AD=xBC. Gọi M,N lần lượt là 2 điểm nằm trên AD,SD thỏa mãn ADAM=SDSN=31. Để (CMN)//(SAB) thì khi đó giá trị x bằng
Câu 186:
Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số 11 đến số 20,…. Bậc 1 có giá là 800 đồng/số, giá của mỗi số ở bậc thứ n+1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Gia đình ông An sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi số tiền điện ông An phải đóng trong tháng 1 là bao nhiêu tiền, biết số tiền điện phải trả là một số tự nhiên có sáu chữ số có dạng abc86d, khi đó a+b+c+d bằng
Câu 187:
Tìm các giới hạn sau:
a) n→+∞lim(n2+3n−n)
b) x→−2lim3x+10−2x2−2x−8.
a) n→+∞lim(n2+3n−n)
b) x→−2lim3x+10−2x2−2x−8.
Câu 188:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SB và SC, lấy điểm P∈SA.
a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với các mặt của hình chóp đã cho. Các giao tuyến đó tạo thành hình gì?
b) Gọi J∈MN. Chứng minh rằng OJ∥(SAD).
a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (MNP) với các mặt của hình chóp đã cho. Các giao tuyến đó tạo thành hình gì?
b) Gọi J∈MN. Chứng minh rằng OJ∥(SAD).
Câu 189:
Anh Bình vay ngân hàng 1,2 tỷ đồng với lãi suất 1% một tháng. Anh muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh Bình bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 năm kể từ ngày vay. Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian anh Bình hoàn nợ. Hỏi theo cách đó, số tiền mà anh Bình phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 — Mã đề: 5827 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.