Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 gồm 189 câu hỏi bám sát cấu trúc chương trình mới. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com),

Danh sách 189 câu hỏi trong Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026

  1. Câu 1: Biết x = - 12 13 , < x < 3 2 . Tính các giá trị lượng giác ( 3 - x ); 2x; 2x
  2. Câu 1: Cho = 2 3 . Tính A = + 3 + .
  3. Câu 1: Cho = 3. Tính B = - 3 + 3 3 + 2
  4. Câu 1: Chứng minh các đẳng thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa) a) 4 x + 2 2 x = 1 + 4 x b) 3 + 3 + = 1 -
  5. Câu 1: Rút gọn biểu thức a) A = (x + 14 ) (x + 74 ) + (x - 76 ) (x - 16 ) b) C = [1 + 2 (- + 11 ) ]. 2 ( - 3 2 ) d) D = x + 2x + 3x x + 2x + 3x
  6. Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) y = 1 - x x b) y = 1 + x 2 - x c) y = 1 - x x - 1 d) y = x x + 1 e) y = x x - 1 f) y = x + x.
  7. Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: a) y = 2 (x + 4 ) + 1 b) y = 2 x + 1 - 3. c) y = x + x
  8. Câu 1: Xét sự biến thiên của mỗi hàm số sau trên các khoảng tương ứng: a) y = x trên khoảng (- 9 2 ; - 7 2 ), ( 21 2 ; 23 2 ); b) y = x trên khoảng (-20 ; -19 ), (-9 ; -8 ).
  9. Câu 1: Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số: a) y = x x b) y = x + x; c) y = 2 x.
  10. Câu 1: Giải các phương trình sau: a) (2x- 6 )=- 3 2 b) ( 3x 2 + 4 )= 1 2 c) 3x- 5x=0 d) 2 x= 1 4 e) x- 3 x=0 f) x+ x=0 g) 3x=- 1 3 h) (2x+10 0 )= 60 0 k) 4x= 3 l) (x+2 )=1.
  11. Câu 1: Giải phương trình a) 2x- x=0 b) x 2x= 2x 3x c) 2x= 3x
  12. Câu 1: Tìm nghiệm của các phương trình sau với điều kiện tương ứng a) (2x+ 2 5 )=0 với x ( 2 ; 3 2 ) b) ( x 2 + 6 )=-1 với x (- 2 ; 2 ).
  13. Câu 1: Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí A để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu B cách mặt đất 40m tại góc ngắ
  14. Câu 1: Trong Hình 5, ba điểm M,N,P nằm ở đầu các cánh quạt của tua-bin gió. Biết các cánh quạt dài 31m, độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m, góc giữa các cánh quạt là 2 3 và số đo góc
  15. Câu 1: Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của th
  16. Câu 1: Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố Boston (nước Mỹ) trong ngày thứ t của năm 2023 được tính gần đúng bởi hàm số d (t )=3,11. ( 2 365 t- 323 730 )+12,19 với t Z , 0 t 365. (N
  17. Câu 1: Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày (0 t < 24) cho bởi công thức Tìm t đ
  18. Câu 1: Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính đ
  19. Câu 1: Viết năm số hạng đầu tiên của mỗi dãy số (u n) sau: a) u n = (-1) n-1 n 2n-1 b) u 1 = 1,\ u n = n - u n-1 \ (n 2).
  20. Câu 1: Cho dãy số (u n) với u n = n+1 2n+1 . Số 8 15 là số hạng thứ bao nhiêu của dãy số?
  21. Câu 1: Xét tính tăng, giảm của mỗi dãy số (u n), biết: a) u n = n-3 n+2 b) u n = 3 n 2 n n! c) u n = (-1) n (2 n + 1 ).
  22. Câu 1: Cho dãy số (u n) biết u n = an+2 n+1 với a là số thực. Tìm a để dãy số (u n) là dãy số tăng.
  23. Câu 1: Chứng minh rằng: a) Dãy số (u n) với u n = n 2+1 bị chặn dưới; b) Dãy số (u n) với u n = -n 2 - n bị chặn trên; c) Dãy số (u n) với u n = 2n+1 n+2 bị chặn.
  24. Câu 1: Chứng minh rằng dãy số u n = 1 1.2 + 1 2.3 + 1 3.4 + + 1 n(n+1) tăng và bị chặn trên.
  25. Câu 1: Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số (u n) với u n = 1 + 1 2 2 + 1 3 2 + + 1 n 2 .
  26. Câu 1: Anh Hùng vừa được tuyển dụng vào một công ty, được cam kết lương năm đầu sẽ là 150 triệu đồng và lương mỗi năm tiếp theo sẽ được tăng thêm 18 triệu đồng. Gọi T n (triệu đồng) là lư
  27. Câu 1: Chứng minh rằng dãy số (u n ) với u n = 3 - 2n là cấp số cộng, tìm số hàng đầu u 1 và công sai d.
  28. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n ) có số hàng đầu u 1 = -3, công sai d = 5. a) Viết công thức của số hàng tổng quát u n. b) Số 492 là số hàng thứ máy của cấp số cộng trên? c) Số 300 có là số h
  29. Câu 1: Tìm số hàng đầu và công sai của cấp số cộng (u n ), biết u 5 = 19, u 9 = 35.
  30. Câu 1: Tính tổng 100 số hàng đầu của dãy số (u n ), biết u n = 0 , 3n + 5.
  31. Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
  32. Câu 1: Xác định a để 3 số 1 + 2a;\; 2a 2 - 1;\; -2a theo thứ tự thành lập một cấp số cộng?
  33. Câu 1: Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số cộng:
  34. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n ) với u 1 = 9 và công sai d = 2. Giá trị của u 2 bằng
  35. Câu 1: Cho dãy số (u n ) là một cấp số cộng có u 1 = 3 và công sai d = 4. Biết tổng n số hàng đầu của dãy số (u n ) là S n = 253. Tìm n.
  36. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n ) có số hạng tổng quát là u n = 3n - 2. Tìm công sai d của cấp số cộng.
  37. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n ) có u 1 = -3, u 6 = 27. Tính công sai d.
  38. Câu 1: Cho một cấp số cộng (u n ) có u 1 = 5 và tổng của 50 số hàng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hàng tổng quát u n.
  39. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n ) thỏa mãn cases u 4 = 10 \\ u 4 + u 6 = 26 cases có công sai là
  40. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n ) có u 4 = -12, u 14 = 18. Tính tổng 16 số hàng đầu tiên của cấp số cộng này.
  41. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n) có u 1 = -2 và công sai d = 3. Tìm số hạng u 10 .
  42. Câu 1: Cho cấp số cộng (u n), biết u 2 = 3 và u 4 = 7. Giá trị của u 15 bằng
  43. Câu 1: Viết ba số xen giữa 2 và 22 để ta được một cấp số cộng có 5 số hạng?
  44. Câu 1: Một đồng hồ đánh giờ, khi kim giờ chỉ số n (từ 1 đến 12) thì đồng hồ đánh đúng n tiếng. Hỏi trong một ngày (24 giờ) đồng hồ đánh được bao nhiêu tiếng?
  45. Câu 1: Cho tam giác đều A 1B 1C 1 có độ dài cạnh bằng 4. Trung điểm của các cạnh tam giác A 1B 1C 1 tạo thành tam giác A 2B 2C 2, trung điểm của các cạnh tam giác A 2B 2C 2 tạo thành tam
  46. Câu 1: Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lượng của quý làm việc đầu tiên cho công ti là 4,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm
  47. Câu 1: Chứng minh mỗi dãy số (u n) với số hàng tổng quát như sau là cấp số nhân. Chỉ ra số hàng đầu u 1 và công bội q: a) u n = -3 4 .2 n; b) u n = (-0,75) n
  48. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với số hàng đầu u 1 = -5, công bội q = 2. a) Tim u 9 b) Số -320 là số hạng thứ máy của cấp số nhân trên? c) Số 160 có phải là một số hạng của cấp số nhân trên
  49. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với u 1 = -5; u 3 = 27 4 . Tìm công bội q của (u n), biết q > 0.
  50. Câu 1: Cho cấp số nhân (u n) với u 3 = 16 và u 2 + u 4 = 40. Tìm số hàng đầu u 1 công bội q của cấp số nhân đó, biết q > 1.

Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026

Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 gồm 189 câu hỏi bám sát cấu trúc chương trình mới. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com),

90 phút
189 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026
Cấu trúc & Thời lượng189 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 110 câu (tối đa 27,5 điểm — 0,25 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 4 câu (tối đa 4 điểm — 1 ý: 0,1đ • 2 ý: 0,25đ • 3 ý: 0,5đ • 4 ý: 1,0đ)
Phần III (Trả lời ngắn): 8 câu (tối đa 4 điểm — 0,5 điểm / câu đúng)
Phần IV (Tự luận): 67 câu (tối đa 67 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Bắc Ninh • Toán • Đề Cương • THPT • 2025-2026 • Đề Thi Thử
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (189 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Chứng minh các đẳng thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)
a)
b)
Rút gọn biểu thức
a)

b)

d)
Xem đầy đủ toàn bộ 184 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 189)
Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f) .
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số:
a)
b) .
c)
Xét sự biến thiên của mỗi hàm số sau trên các khoảng tương ứng:
a) trên khoảng , ;

b) trên khoảng , .
Giải các phương trình sau:
a) b) c) d)

e) f) g) h)

k) l) .
Tìm nghiệm của các phương trình sau với điều kiện tương ứng

a) với b) với .
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất tại góc ngắm (góc hợp bởi phương bắn với phương ngang). Nếu tăng góc ngắm đó lên 2 lần thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất (hình vẽ). Khi đó khoảng cách từ vận động viên đến bức tường bằng bao nhiêu mét?

[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
Trong Hình 5, ba điểm nằm ở đầu các cánh quạt của tua-bin gió. Biết các cánh quạt dài , độ cao của điểm so với mặt đất là , góc giữa các cánh quạt là và số đo góc là .

[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]

Tính chiều cao của điểm so với mặt đất (theo đơn vị mét). Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.
Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức căng của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu được gọi tương ứng là huyết áp tâm thu và tâm trương. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp tâm trương. Chỉ số huyết áp 120 / 80 là bình thường. Giả sử huyết áp của một người nào đó được mô hình hoá bởi hàm số trong đó là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thuỷ ngân) và thời gian tính theo phút. So sánh huyết áp của người này với huyết áp bình thường.
Số giờ có ánh sáng mặt trời của thành phố Boston (nước Mỹ) trong ngày thứ của năm 2023 được tính gần đúng bởi hàm số với , .

(Nguồn: The Old Farmer's Almanac, www.almanac.com/rise)

a) Vào ngày 1 tháng 4 của năm 2023, tức là ngày thứ 91 trong năm, thành phố Boston có bao nhiêu giờ có ánh sáng mặt trời (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
b) Ngày có nhiều giờ ánh sáng nhất trong năm gọi là ngày Hạ chí, ngày có ít giờ ánh sáng nhất trong năm gọi là ngày Đông chí. Ngày thứ bao nhiêu trong năm 2023 là ngày Hạ chí đối với thành phố Boston (đồng thời cũng là ngày Hạ chí đối với bán cầu Bắc)?
Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu (m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian (giờ) trong một ngày cho bởi công thức
Tìm để độ sâu của mực nước là
a) 15 m b) 9 m c) 10,5 m
Học sinh An tiến hành làm một thí nghiệm trên một con lắc đơn. Tại vị trí cân bằng, An tác động một lực lên con lắc theo phương ngang. Từ các kết quả thí nghiệm cho thấy, An tính được con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng theo phương trình với là độ dài cung quét của con lắc từ một vị trí bất kì tại thời điểm (giây) đến vị trí cân bằng. Con lắc đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần trong khoảng thời gian từ 0 đến 30 giây? Hình từ đề gốc
Viết năm số hạng đầu tiên của mỗi dãy số sau:
a) b) .
Xét tính tăng, giảm của mỗi dãy số , biết:
a) b) c) .
Cho dãy số biết với là số thực. Tìm để dãy số là dãy số tăng.
Chứng minh rằng:
a) Dãy số với bị chặn dưới;
b) Dãy số với bị chặn trên;
c) Dãy số với bị chặn.
Anh Hùng vừa được tuyển dụng vào một công ty, được cam kết lương năm đầu sẽ là 150 triệu đồng và lương mỗi năm tiếp theo sẽ được tăng thêm 18 triệu đồng. Gọi (triệu đồng) là lương năm thứ mà anh Hùng làm việc cho công ty đó. Khi đó ta có

1) Tính lương của anh Hùng vào năm thứ 3 làm việc cho công ty.
2) Chứng minh là dãy số tăng.
Chứng minh rằng dãy số với là cấp số cộng, tìm số hàng đầu và công sai .
Cho cấp số cộng có số hàng đầu , công sai .
a) Viết công thức của số hàng tổng quát .
b) Số 492 là số hàng thứ máy của cấp số cộng trên?
c) Số 300 có là số hàng nào của cấp số cộng trên không?
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xác định để 3 số theo thứ tự thành lập một cấp số cộng?
A.
Không có giá trị nào của .
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số cộng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng với và công sai . Giá trị của bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số là một cấp số cộng có và công sai . Biết tổng số hàng đầu của dãy số là . Tìm .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có số hạng tổng quát là . Tìm công sai của cấp số cộng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho một cấp số cộng có và tổng của 50 số hàng đầu bằng 5150. Tìm công thức của số hàng tổng quát .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng thỏa mãn có công sai là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có , . Tính tổng 16 số hàng đầu tiên của cấp số cộng này.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có và công sai . Tìm số hạng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Viết ba số xen giữa 2 và 22 để ta được một cấp số cộng có 5 số hạng?
A.
6, 12, 18.
B.
8, 13, 18.
C.
7, 12, 17.
D.
6, 10, 14.
Một đồng hồ đánh giờ, khi kim giờ chỉ số (từ 1 đến 12) thì đồng hồ đánh đúng tiếng. Hỏi trong một ngày (24 giờ) đồng hồ đánh được bao nhiêu tiếng?
A.
156.
B.
152.
C.
148.
D.
160.
Cho tam giác đều có độ dài cạnh bằng 4. Trung điểm của các cạnh tam giác tạo thành tam giác , trung điểm của các cạnh tam giác tạo thành tam giác … Gọi lần lượt là chu vi của tam giác , , . Tính tổng chu vi
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một công ti trách nhiệm hữu hạn thực hiện việc trả lương cho các kĩ sư theo phương thức sau: Mức lượng của quý làm việc đầu tiên cho công ti là 4,5 triệu đồng/quý, và kể từ quý làm việc thứ hai, mức lượng sẽ được tăng thêm 0,3 triệu đồng mỗi quý. Hãy tính tổng số tiền lượng một kĩ sư nhận được sau 3 năm làm việc cho công ti.
A.
83,7 (triệu đồng).
B.
78,3 (triệu đồng).
C.
73,8 (triệu đồng).
D.
87,3 (triệu đồng).
Chứng minh mỗi dãy số với số hàng tổng quát như sau là cấp số nhân. Chỉ ra số hàng đầu và công bội :
a) ;
b)
Cho cấp số nhân với số hàng đầu , công bội .
a) Tim
b) Số là số hạng thứ máy của cấp số nhân trên?
c) Số 160 có phải là một số hạng của cấp số nhân trên không?
Cho cấp số nhân với và . Tìm số hàng đầu công bội của cấp số nhân đó, biết .
Xác định để 3 số theo thứ tự lập thành một cấp số nhân:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Không có giá trị nào của .
Trong các dãy số sau, dãy nào là cấp số nhân?
A.
.
B.
.
C.
và với mọi .
D.
.
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Dãy số này không phải là cấp số nhân.
B.
Số hạng tổng quát .
C.
Dãy số này là cấp số nhân có .
D.
Số hạng tổng quát .
Cho cấp số nhân có và công bội . Số hạng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân . Hỏi số là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?
A.
11.
B.
12.
C.
10.
D.
13.
Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội của cấp số nhân đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có và . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có và . Số 192 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân đã cho?
A.
Số hạng thứ 5.
B.
Số hạng thứ 6.
C.
Số hạng thứ 7.
D.
Không là số hạng của cấp số đã cho.
Cho cấp số nhân có và . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có và . Tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã cho bằng 2046. Tìm .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có và . Tìm công bội của cấp số nhân đã cho, biết rằng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho một cấp số nhân có các số hàng đều không âm thỏa mãn , . Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân có số hàng đầu , công bội . Số là số hàng thứ mấy của cấp số này?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn là.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình vuông có cạnh bằng và có diện tích . Nối 4 trung điểm , , , theo thứ tự của 4 cạnh , , , ta được hình vuông thứ hai có diện tích . Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là có diện tích , …và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích , , ..., (tham khảo hình bên). Tính tổng .

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong năm đầu tiên đi làm, anh A được nhận lương là 10 triệu đồng mỗi tháng. Cứ hết một năm, anh A lại được tăng lương, mỗi tháng năm sau tăng 12\% so với mỗi tháng năm trước. Mỗi khi lĩnh lương anh A đều cất đi phần lương tăng so với năm ngay trước để tiết kiệm mua ô tô. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì anh A mua được ô tô giá 500 triệu biết rằng anh A được gia đình hỗ trợ 32\% giá trị chiếc xe?
A.
11.
B.
12.
C.
13.
D.
10.
Tính các giới hạn sau:

a) .

b) .

c) .

d) .

e) .

d) .

g)

h)

i)
Từ độ cao 100 m, người ta thả một quả bóng cao su xuống đất. Giả sử cứ sau mỗi lần chạm đất, quả bóng này lên một độ cao bằng độ cao mà quả bóng đạt được trước đó. Gọi là độ cao mà quả bóng đạt được ở lần nảy thứ n.
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy số .
b) Tính giới hạn của dãy số và nêu ý nghĩa giới hạn của dãy số .
c) Gọi là tổng độ dài quãng đường đi được của quả bóng từ lúc bắt đầu thả quả bóng đến khi quả bóng chạm đất lần thứ . Tính , nếu quá trình này cứ tiếp tục diễn ra mãi thì tổng quãng đường quả bóng di chuyển được là bao nhiêu?
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?
A.
Nếu và thì .
B.
Nếu và thì .
C.
Nếu và thì .
D.
Nếu và và với mọi thì .
Cho các dãy số , và , thì bằng
A.
1.
B.
0.
C.
.
D.
.
Trong các khẳng định dưới đây có bao nhiêu khẳng định đúng?
(I) với nguyên dương.
(II) nếu .
(III) nếu
A.
0.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Cho hai dãy số và có ; . Tính .
A.
0.
B.
3.
C.
.
D.
.
Cho dãy số với . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
Dãy số không có giới hạn khi
D.
Từ độ cao của tháp nghiêng Pisa nước Italia người ta thả một quả bóng cao su chạm xuống đất. Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng độ cao mà quả bóng đạt trước đó. Tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

[Hình cần kiểm tra lại: p9_f1]
A.
B.
C.
D.
Tính các giới hạn sau:

a) ;

b) ;

c) .
Tính các giới hạn sau:

a) .

b) .

c) .

d) .
Tính các giới hạn sau:

a) .

b) .

c) .

d) .

e) .

g) .
Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng ?
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số , là tham số. Tìm giá trị của để hàm số có giới hạn tại .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thỏa mãn .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai số thực và thỏa mãn . Khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết , trong đó , là các số nguyên dương và phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là một đa thức thỏa mãn . Tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xét tính liên tục của hàm số tại điểm .

a. Tại

b. Tại

c. Tại

d. Tại
Tìm a để hàm số liên tục tại điểm .

a. Tại

b. Tại

c. Tại

d. Tại
Xét tính liên tục của các hàm số sau trên tập xác định của chúng:

a)

b)
Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó.
Tìm để hàm số liên tục trên với .
Cho hàm số . Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Hàm số liên tục tại .
B.
Hàm số liên tục tại .
C.
Hàm số liên tục tại .
D.
Hàm số liên tục tại .
Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Chọn mệnh đề đúng?
A.
Hàm số liên tục tại .
B.
Hàm số gián đoạn tại .
C.
.
D.
.
Cho hàm số . Giá trị của tham số để hàm số liên tục tại điểm là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Để hàm số liên tục tại điểm thì giá trị của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tìm giá trị thực của tham số để hàm số liên tục tại .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh ; lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng .
a) Chứng minh rằng bốn điểm đồng phẳng và tứ giác là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng .
c) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng và .
Cho hình chóp có đáy là hình thap, đáy lớn . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và và là trọng tâm của tam giác .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
b) Tìm điều kiện của và để các giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của hình chóp tạo thành một hình bình hành.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Tìm giao tuyến của các mặt phẳng:
a) và ;
b) và , với là một điểm bất kì thuộc cạnh .
Cho tứ diện và ba điểm lần lượt lấy trên 3 cạnh sao cho ; . Gọi là giao của đường thẳng và mặt phẳng . Tỉ số bằng?
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. là trọng tâm của tam giác . Mặt phẳng cắt đường thẳng tại . Tính tỉ số .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Lấy điểm trên cạnh sao cho . Gọi lần lượt là trọng tâm của các tam giác . Chứng minh rằng hai đường thẳng lần lượt song song với các mặt phẳng .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của .
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng và .
b) Chứng minh rằng đường thẳng song song với mặt phẳng .
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của , . Chứng minh rằng .
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi , , lần lượt là trung điểm của các cạnh , , .
a) Chứng minh rằng .
b) Xác định giao tuyến của mặt phẳng với mặt phẳng và giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng .
c) Xác định giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng .
d) Tính tỉ số .
Cho hai hình bình hành và không cùng nằm trong một mặt phẳng.
a) Chứng minh rằng .
b) Gọi là trọng tâm của tam giác . Gọi là mặt phẳng đi qua và song song với mặt phẳng . Mặt phẳng cắt đường thẳng tại . Tính .
Cho hình hộp . Gọi là giao điểm của và ; mặt phẳng đi qua và song song với .
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng và .
b) Gọi là giao điểm của đường thẳng và . Tính .
Cho hình lăng trụ tam giác . Gọi lần lượt là trọng tâm các tam giác .
a) Chứng minh rằng .
b) Chứng minh rằng .
c) Gọi là mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng . Mặt phẳng cắt tại điểm . Tính .
Cho hình hộp . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , .
a) Chứng minh rằng là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng , .
c) Chứng minh rằng , .
d) Xác định giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của hình hộp.
e) Lấy một đường thẳng cắt ba mặt phẳng lần lượt tại . Tính tỉ số .
Cho các mệnh đề sau:
(1). Nếu thì song song với mọi đường thẳng nằm trong .
(2). Nếu thì song song với một đường thẳng nào đó nằm trong .
(3). Nếu thì có vô số đường thẳng nằm trong song song với .
(4). Nếu thì có một đường thẳng nào đó nằm trong sao cho và đồng phẳng.
Số mệnh đề đúng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình thang, đáy lớn . Gọi lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh và sao cho . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
cắt .
B.
.
C.
.
D.
và chéo nhau.
Cho tứ diện . Gọi và lần lượt là trọng tâm các tam giác và . Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
.
B.
.
C.
, và đồng quy.
D.
.
Cho tứ diện . Gọi là trọng tâm tam giác . là điểm trên cạnh sao cho . Khi đó đường thẳng song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho lăng trụ . Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Khi đó song song với
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong không gian, cho đường thẳng và hai mặt phẳng phân biệt và . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
Nếu và cùng cắt thì song song với .
B.
Nếu và cùng song song với thì song song với .
C.
Nếu song song với và nằm trong mp thì song song với .
D.
Nếu song song với và cắt thì song song với .
Trong không gian cho 2 mặt phẳng và song song với nhau. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
và thì .
B.
Mọi đường thẳng đi qua điểm và song song với đều nằm trong .
C.
Nếu đường thẳng nằm trong thì .
D.
Nếu đường thẳng cắt thì cắt .
Cho hình hộp . Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình lăng trụ , gọi , lần lượt là trung điểm của , . Qua phép chiếu song song phương chiếu là đường thẳng , mặt phẳng chiếu biến thành ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tất cả các nghiệm của phương trình là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho dãy số với . Số hàng thứ tư của dãy số đã cho là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Tìm số hạng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân biết và công bội . Tính số hạng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là số thực thỏa mãn , khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho và . Giá trị của bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số xác định trên , liên tục tại và thỏa mãn . Khi đó bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện có lần lượt là trung điểm của các cạnh và (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình hộp . Hình chiếu của tam giác theo phương lên mặt phẳng là hình nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh , , và . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hàm số .
a.
.
b.
Khi hàm số có giới hạn tại thì .
c.
.
d.
Khi hàm số không liên tục tại .
Cho hình chóp . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Gọi lần lượt là trọng tâm của và . Khi đó:
a.
.
b.
cắt .
c.
.
d.
Giao tuyến của và là đường thẳng đi qua và song song với .
Bảng giá cước của một công ty kinh doanh taxi bị lỗi bảo mật như bảng dưới
Giá mở cửa ( km đầu)Giá cước các km tiếp theo đến kmGiá cước từ km thứ km trở đi
nghìn đồng nghìn đồng nghìn đồng

và công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là

Biết rằng hàm mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là một hàm liên tục. Tính giá trị của biểu thức .
Cho tứ diện có là trọng tâm của và là một điểm trên cạnh sao cho . Tìm để đường thẳng song song với mặt phẳng .
Tại một nhà máy sản xuất thép, hệ thống làm mát của nhà máy có thể tái sử dụng 80\% lượng nước sau mỗi lần làm mát. Ban đầu, nhà máy sử dụng nước. Giả sử quá trình tái sử dụng lặp đi lặp lại mãi mãi, tổng lượng nước mà nhà máy có thể sử dụng là bao nhiêu?
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của cạnh .

Hình từ đề gốc

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
c) Chứng minh: .
d) Gọi là trung điểm của . Chứng minh rằng: .
Cho hình vuông có cạnh bằng . Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (hình vẽ). Từ hình vuông lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông . Gọi là diện tích của hình vuông .
a) Tính cạnh của hình vuông .
b) Tính .
Phương trình có tập nghiệm là
A.
, .
B.
, .
C.
, .
D.
, .
Dãy số cho bởi hệ thức truy hồi . Số hàng thứ 3 của dãy là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số cộng có các số hàng đầu lần lượt là 2, 5, 8, 11, 14,…. Tìm số hàng tổng quát của cấp số cộng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho cấp số nhân , số hàng đầu công sai . Số hàng thứ 5 của cấp số nhân đó là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cấp số nhân cho bởi công thức . Công bội của cấp số nhân là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Dãy số có số hàng tổng quát nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết , ; ; . Giá trị của bằng bao nhiêu ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Giả sử và với là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp . Gọi lần lượt là trung điểm của , là điểm trên trên cạnh thỏa mãn . Mặt phẳng song song với mặt phẳng nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm . Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với ?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ diện , và lần lượt là trung điểm của hai cạnh và . Đường thẳng song song với mặt phẳng nào dưới đây?

[Hình cần kiểm tra lại: p20_f2]
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết . Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai?

a) Giá trị lớn hơn 0.

b) Phương trình lượng giác vô nghiệm.

c) là trục đối xứng của parabol .

d) Cho cấp số cộng với công sai và , thì .
a.
Giá trị lớn hơn 0.
b.
Phương trình lượng giác vô nghiệm.
c.
là trục đối xứng của parabol .
d.
Cho cấp số cộng với công sai và , thì .
Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình vuông cạnh và . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Xét tính đúng – sai của các mệnh đề sau?

a) Các mặt bên của hình chóp là các tam giác đều.

b) Giao tuyến của và là đường thẳng đi qua và song song với .

c) .

d) Mặt phẳng đi qua và song song với cắt cạnh tại , cạnh tại thì diện tích của tứ giác là .
a.
Các mặt bên của hình chóp là các tam giác đều.
b.
Giao tuyến của và là đường thẳng đi qua và song song với .
c.
.
d.
Mặt phẳng đi qua và song song với cắt cạnh tại , cạnh tại thì diện tích của tứ giác là .
Hãng taxi Xanh SM đưa ra giá cước dựa trên số quãng đường di chuyển cho bởi hàm (đồng) khi đi quãng đường (km) cho loại xe 4 chỗ như sau:



Biết rằng tiền cước được cho bởi hàm liên tục khi đó bằng bao nhiêu? (lấy kết quả chính xác đến hàng phần chục)
Cho hình chóp có đáy là hình thang, , . Gọi lần lượt là 2 điểm nằm trên thỏa mãn . Để thì khi đó giá trị bằng
Để tiết kiệm năng lượng, một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho người dân theo hình thức như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số 11 đến số 20,…. Bậc 1 có giá là 800 đồng/số, giá của mỗi số ở bậc thứ tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ là . Gia đình ông An sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi số tiền điện ông An phải đóng trong tháng 1 là bao nhiêu tiền, biết số tiền điện phải trả là một số tự nhiên có sáu chữ số có dạng , khi đó bằng
Cho hình chóp , có đáy là hình bình hành tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của và , lấy điểm .

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của hình chóp đã cho. Các giao tuyến đó tạo thành hình gì?

b) Gọi . Chứng minh rằng .
Anh Bình vay ngân hàng 1,2 tỷ đồng với lãi suất một tháng. Anh muốn hoàn nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh Bình bắt đầu hoàn nợ; hai lần hoàn nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, số tiền hoàn nợ ở mỗi lần là như nhau và trả hết tiền nợ sau đúng 3 năm kể từ ngày vay. Biết rằng, lãi suất ngân hàng không thay đổi trong thời gian anh Bình hoàn nợ. Hỏi theo cách đó, số tiền mà anh Bình phải trả cho ngân hàng trong mỗi lần hoàn nợ là bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Cương Ôn Thi Cuối Học Kỳ 1 Toán 11 2025-2026 - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com