Câu 1:Biết x = - 12 13 , < x < 3 2 . Tính các giá trị lượng giác ( 3 - x ); 2x; 2x
Xem →Câu 2:Cho = 2 3 . Tính A = + 3 + .
Xem →Câu 3:Cho = 3. Tính B = - 3 + 3 3 + 2
Xem →Câu 4:Chứng minh các đẳng thức sau (giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa) a) 4 x + 2 2 x = 1 + 4 x b) 3 + 3 + = 1 -
Xem →Câu 5:Rút gọn biểu thức a) A = (x + 14 ) (x + 74 ) + (x - 76 ) (x - 16 ) b) C = [1 + 2 (- + 11 ) ]. 2 ( - 3 2 ) d) D = x + 2x + 3x x + 2x + 3x
Xem →Câu 6:Tìm tập xác định của các hàm số sau: a) y = 1 - x x b) y = 1 + x 2 - x c) y = 1 - x x - 1 d) y = x x + 1 e) y = x x - 1 f) y = x + x.
Xem →Câu 7:Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số: a) y = 2 (x + 4 ) + 1 b) y = 2 x + 1 - 3. c) y = x + x
Xem →Câu 8:Xét sự biến thiên của mỗi hàm số sau trên các khoảng tương ứng: a) y = x trên khoảng (- 9 2 ; - 7 2 ), ( 21 2 ; 23 2 ); b) y = x trên khoảng
Xem →Câu 9:Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số: a) y = x x b) y = x + x; c) y = 2 x.
Xem →Câu 10:Giải các phương trình sau: a) (2x- 6 )=- 3 2 b) ( 3x 2 + 4 )= 1 2 c) 3x- 5x=0 d) 2 x= 1 4 e) x- 3 x=0 f) x+ x=0 g) 3x=- 1 3 h) (2x+10 0 )= 6
Xem →Câu 11:Giải phương trình a) 2x- x=0 b) x 2x= 2x 3x c) 2x= 3x
Xem →Câu 12:Tìm nghiệm của các phương trình sau với điều kiện tương ứng a) (2x+ 2 5 )=0 với x ( 2 ; 3 2 ) b) ( x 2 + 6 )=-1 với x (- 2 ; 2 ).
Xem →Câu 13:Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất ở vị trí A để ngắm các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng
Xem →Câu 14:Trong Hình 5, ba điểm M,N,P nằm ở đầu các cánh quạt của tua-bin gió. Biết các cánh quạt dài 31m, độ cao của điểm M so với mặt đất là 30m, gó
Xem →Câu 15:Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do
Xem →