Chứng minh rằng:
a) Dãy số với bị chặn dưới;
b) Dãy số với bị chặn trên;
c) Dãy số với bị chặn.
Chứng minh rằng:
a) Dãy số với bị chặn dưới;
b) Dãy số với bị chặn trên;
c) Dãy số với bị chặn.
a) Dãy số với bị chặn dưới;
b) Dãy số với bị chặn trên;
c) Dãy số với bị chặn.
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Câu 23. Chứng minh:
a) Với mọi , ta có nên . Vậy dãy bị chặn dưới bởi (thực ra với mọi , dấu bằng khi ).
b) Với mọi , ta có và nên , do đó . Vậy dãy bị chặn trên bởi (dấu bằng khi ).
c) Với mọi : .
Vì nên , suy ra , do đó , tức với mọi .
Vậy dãy vừa bị chặn dưới (bởi 1) vừa bị chặn trên (bởi 2), tức là dãy bị chặn.
Câu 23. Chứng minh:
a) Với mọi , ta có nên . Vậy dãy bị chặn dưới bởi (thực ra với mọi , dấu bằng khi ).
b) Với mọi , ta có và nên , do đó . Vậy dãy bị chặn trên bởi (dấu bằng khi ).
c) Với mọi : .
Vì nên , suy ra , do đó , tức với mọi .
Vậy dãy vừa bị chặn dưới (bởi 1) vừa bị chặn trên (bởi 2), tức là dãy bị chặn.