Cho hình hộp . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , .
a) Chứng minh rằng là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng , .
c) Chứng minh rằng , .
d) Xác định giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của hình hộp.
e) Lấy một đường thẳng cắt ba mặt phẳng lần lượt tại . Tính tỉ số .
Cho hình hộp . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , .
a) Chứng minh rằng là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng , .
c) Chứng minh rằng , .
d) Xác định giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của hình hộp.
e) Lấy một đường thẳng cắt ba mặt phẳng lần lượt tại . Tính tỉ số .
a) Chứng minh rằng là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng , .
c) Chứng minh rằng , .
d) Xác định giao tuyến của mặt phẳng với các mặt của hình hộp.
e) Lấy một đường thẳng cắt ba mặt phẳng lần lượt tại . Tính tỉ số .
Đáp án chính thức: Tự luận
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
Lời giải chi tiết (Câu 141): Chọn hệ trục để tính toán kiểm tra: , , , ; khi đó , , , , , , .
a) Trong hình hộp, và nên ; hơn nữa (cùng bằng cạnh của hình hộp). Tứ giác có và nên là hình bình hành.
b) và lần lượt là đường chéo của hai hình bình hành và nên . Vì , nên .
Véc-tơ (kiểm tra: ), do đó . Vì và nên .
c) , nên . Mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau , , còn chứa và cắt nhau tại , nên . Từ đó, vì và nên .
d) Gọi là trung điểm , là trung điểm , là trung điểm . Kiểm tra bằng tọa độ, mặt phẳng có phương trình , và ta được giao tuyến với từng mặt:
• Mặt (): , cắt hình tại đoạn (từ trên đến trên ).
• Mặt (): , đoạn (từ đến trung điểm ).
• Mặt (): , đoạn (từ đến trên ).
• Mặt (): , đoạn (từ đến trung điểm ).
• Mặt (): , đoạn (từ đến trên ).
• Mặt (): , đoạn .
Vậy giao tuyến của với các mặt của hình hộp là lục giác (các đoạn nằm lần lượt trên sáu mặt nói trên).
e) Ba mặt phẳng đều có phương trình dạng : : ; : ; : qua nên , tức . Vậy và khoảng cách giữa hai mặt phẳng liên tiếp bằng nhau (bước theo ). Một đường thẳng bất kỳ cắt ba mặt phẳng song song này tại thì các đoạn bị chia tỉ lệ với khoảng cách giữa các mặt phẳng, do đó .
Lời giải chi tiết (Câu 141): Chọn hệ trục để tính toán kiểm tra: , , , ; khi đó , , , , , , .
a) Trong hình hộp, và nên ; hơn nữa (cùng bằng cạnh của hình hộp). Tứ giác có và nên là hình bình hành.
b) và lần lượt là đường chéo của hai hình bình hành và nên . Vì , nên .
Véc-tơ (kiểm tra: ), do đó . Vì và nên .
c) , nên . Mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau , , còn chứa và cắt nhau tại , nên . Từ đó, vì và nên .
d) Gọi là trung điểm , là trung điểm , là trung điểm . Kiểm tra bằng tọa độ, mặt phẳng có phương trình , và ta được giao tuyến với từng mặt:
• Mặt (): , cắt hình tại đoạn (từ trên đến trên ).
• Mặt (): , đoạn (từ đến trung điểm ).
• Mặt (): , đoạn (từ đến trên ).
• Mặt (): , đoạn (từ đến trung điểm ).
• Mặt (): , đoạn (từ đến trên ).
• Mặt (): , đoạn .
Vậy giao tuyến của với các mặt của hình hộp là lục giác (các đoạn nằm lần lượt trên sáu mặt nói trên).
e) Ba mặt phẳng đều có phương trình dạng : : ; : ; : qua nên , tức . Vậy và khoảng cách giữa hai mặt phẳng liên tiếp bằng nhau (bước theo ). Một đường thẳng bất kỳ cắt ba mặt phẳng song song này tại thì các đoạn bị chia tỉ lệ với khoảng cách giữa các mặt phẳng, do đó .