HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3200
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3200
Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)
Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
972 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)
de-cuong-toan-10-hoc-ky-1-2026-2027-chuong-1-menh-de-va-tap-hop-bai-1-menh-de-a-bai-tap-trac-nghiem-nhieu-lua-chon-dethichuan.pdf
Số lượng
972 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
972 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 972 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 972 câu) | Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3200 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?
A.
Một năm có 365 ngày.
B.
Học lớp 10 thật vui.
C.
Pleiku là thành phố của Gia Lai.
D.
2+3=6.
Câu 2:
Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?
A.
8 là số chính phương.
B.
Hà Nội là thủ đô Việt Nam.
C.
Buồn ngủ quá!
D.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 3:
Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?
A.
“9>3”.
B.
“9≥3”.
C.
“9<3”.
D.
“9=81”.
Câu 4:
Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15≤x2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
P(2).
B.
P(3).
C.
P(−4).
D.
P(0).
Câu 5:
Với giá trị nào của x∈R thì mệnh đề chứa biến P(x): "x+1<x2" là đúng?
A.
x=0.
B.
x=2.
C.
x=1.
D.
x=21.
Câu 6:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
A.
5x>2x.
B.
5x<2x.
C.
5x2>2x2.
D.
5+x>2+x
Câu 7:
Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nha”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
B.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
C.
Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Câu 8:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
∃x∈R:x>x2.
B.
∃n∈N:n2=n.
C.
∀n∈N thì n≤2n.
D.
∀x∈R:x2>0.
Câu 9:
Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
∃x∈R:x−1x2−1=x+1.
B.
∀x∈R:x−1x2−1>x+1.
C.
∀x∈R:x−1x2−1=x+1.
D.
∃x∈R:x−1x2−1>x+1.
Câu 10:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A.
Nếu hai số a, b cùng chia hết cho c thì a+b chia hết cho c.
B.
Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 2 và 3.
C.
Nếu hai số x, y thỏa mãn x+y>0 thì có ít nhất một trong hai số x, y dương.
D.
Phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 (a=0) có a, c trái dấu thì có hai nghiệm phân biệt.
Câu 11:
Cho mệnh đề chứa biến P(x)={x∈Z:x2−2x−3=x2+∣2x+3∣}. Với −2020≤x≤2021, có bao nhiêu giá trị của x để mệnh đề chứa biến P(x) là mệnh đề đúng?
A.
2020.
B.
2021.
C.
2022.
D.
2023.
Câu 12:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
−π<−2⇔π2<4.
B.
π<4⇔π2<16.
C.
23<5⇒223<2⋅5.
D.
23<5⇒−223>−2⋅5.
Câu 13:
Cho hai mệnh đề P và Q. Tìm điều kiện để mệnh đề P ⟹ Q sai.
A.
P đúng và Q đúng.
B.
P sai và Q đúng.
C.
P đúng và Q sai.
D.
P sai và Q sai.
Câu 14:
Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A⇒B.
A.
Nếu A thì B.
B.
A kéo theo B.
C.
A là điều kiện cần để có B.
D.
A là điều kiện đủ để có B.
Câu 15:
Cho mệnh đề P⇒Q: “Nếu 32+1 là số chẵn thì 3 là số lẻ”. Chọn mệnh đề đúng.
A.
Mệnh đề Q⇒P là mệnh đề sai.
B.
Cả mệnh đề P⇒Q và Q⇒P đều sai.
C.
Mệnh đề P⇒Q là mệnh đề sai.
D.
Cả mệnh đề P⇒Q và Q⇒P đều đúng.
Câu 16:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
Hình bình hành ABCD có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện cần và đủ để ABCD là hình chữ nhật.
B.
Tam giác ABC có một góc 60° là điều kiện đủ để tam giác ABC đều.
C.
Số nguyên a chia hết cho 3 là điều kiện cần để a chia hết cho 6.
D.
Số 3n−5 (n∈N) là số lẻ là điều kiện đủ để số 6n (n∈N) là số chẵn.
Câu 17:
Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?
A.
Nếu a=b thì a2=b2.
B.
Nếu một phương trình bậc hai có Δ<0 thì phương trình đó vô nghiệm.
C.
Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.
D.
Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Câu 18:
Cho mệnh đề E: “Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề E?
A.
Nếu số nguyên chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0.
B.
Nếu số nguyên không chia hết cho 5 thì không có tận cùng bằng 0.
C.
Nếu số nguyên không có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5.
D.
Nếu số nguyên không có chữ số tận cùng bằng 0 thì không chia hết cho 5.
Câu 19:
Cho mệnh đề P: “Nếu a+b<2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
A.
Điều kiện đủ để một trong hai số a và b nhỏ hơn 1 là a+b<2.
B.
Điều kiện cần để một trong hai số a và b nhỏ hơn 1 là a+b<2.
C.
Điều kiện đủ để a+b<2 là một trong hai số a và b nhỏ hơn 1.
D.
Cả B và C.
Câu 20:
Cho mệnh đề kéo theo: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ”.
A.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
B.
Điều kiện cần và đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
D.
Điều kiện đủ để hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
Câu 21:
Cho P⇔Q là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
P⇔Q đúng.
B.
Q⇔P sai.
C.
P⇔Q sai.
D.
P⇔Q sai.
Câu 22:
Cho hai tập hợp A và B. Mệnh đề "∀x,x∈A⇒x∈B" tương đương với mệnh đề nào sau đây?
A.
A=B.
B.
A=B.
C.
A⊂B.
D.
B⊂A.
Câu 23:
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng 60∘.
B.
Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh bình phương bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại.
C.
Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
D.
Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
Câu 24:
Cho mệnh đề: “Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n2+20 là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
A.
Điều kiện cần và đủ để n2+20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
B.
Điều kiện đủ để n2+20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
C.
Điều kiện cần để n2+20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3.
D.
n2+20 là một hợp số là điều kiện đủ để n là một số nguyên tố lớn 3.
Câu 25:
Cho mệnh đề A: "2 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là
A.
2 không phải là số hữu tỷ.
B.
2 là số nguyên.
C.
2 không phải là số nguyên tố.
D.
2 là hợp số.
Câu 26:
Phủ định của mệnh đề “n>9” là
A.
“−n>9”.
B.
“−n>−9”.
C.
“n<9”.
D.
“n≤9”.
Câu 27:
Cho mệnh đề A= “∃n∈N:3n+1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
A.
A= “∀n∈N:3n+1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
B.
A= “∀n∈N:3n+1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
C.
A= “∃n∈N:3n+1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
D.
A= “∃n∈N:3n+1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
Câu 28:
Mệnh đề P(x): "∀x∈R, x2−x+3<0". Phủ định của mệnh đề P(x) là:
A.
∃x∈R, x2−x+3>0.
B.
∀x∈R, x2−x+3>0.
C.
∀x∈/R, x2−x+3≥0.
D.
∃x∈R, x2−x+3≥0.
Câu 29:
Mệnh đề “∃x∈R, x2=3” khẳng định rằng:
A.
Bình phương của mỗi số thực bằng 3.
B.
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
C.
Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
D.
Nếu x là số thực thì x2=3.
Câu 30:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∃n∈N, n2+11n+2 chia hết cho 11.
B.
∃n∈N, n2+1 chia hết cho 4.
C.
Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5.
D.
∃n∈Z, 2n2−8=0.
Câu 31:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A.
∃n∈N,(n2+17n+1) chia hết cho 17.
B.
∃n∈N,(n2+1) chia hết cho 4.
C.
Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 13.
D.
∃x∈Z, x2−4=0.
Câu 32:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
“∀n∈N, n(n+1) là số chính phương”.
B.
“∀n∈N, n(n+1) là số lẻ”.
C.
“∃n∈N, n(n+1)(n+2) là số lẻ”.
D.
“∀n∈N, n(n+1)(n+2) chia hết cho 6”.
Câu 33:
Tìm mệnh đề đúng.
A.
Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15 là số đó chia hết cho 5.
B.
Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.
C.
Điều kiện cần để a+b là số hữu tỉ là a và b đều là số hữu tỉ.
D.
Điều kiện đủ để ít nhất một trong hai số a,b là số dương là a+b>0.
Câu 34:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A.
∃n∈N:3n<n+3.
B.
1>2⇔6>7.
C.
6<4⇒10>7.
D.
∀x∈R:(x−2)2<x2.
Câu 35:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a.
∀n∈N, n2+1 không chia hết cho 3.
b.
∀x∈R, ∣x∣<3⇔x<3.
c.
∀x∈R, (x−1)2=x−1.
d.
∃n∈N, n2+1 chia hết cho 4.
Câu 36:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
∃x∈Z, 2x2−8=0.
b.
∃n∈N, (n2+11n+2) chia hết cho 11.
c.
Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5.
d.
∃n∈N, (n2+1) chia hết cho 4.
Câu 37:
Trong các mệnh đề sau đây, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Không có số chẵn nào là số nguyên tố.
b.
∀x∈R, −x2<0.
c.
∃x∈Z, 2x2−8=0.
d.
Phương trình 3x2−6=0 có nghiệm hữu tỷ.
Câu 38:
Hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
∀x∈R, 2x>x2.
b.
2018 không là số hữu tỉ.
c.
Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất.
d.
Tồn tại hai số chính phương mà tích bằng 36
Câu 39:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
a.
Nếu a≥b thì a2≥b2.
b.
Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
c.
Nếu một tứ giác có hai cạnh đối diện song song thì nó là hình bình hành.
d.
Nếu một tam giác có một góc bằng 60∘ thì tam giác đó là đều.
Câu 40:
Mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau đây là đúng hay sai?
a.
P : “Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau”.
b.
S : “1>−3”.
c.
K : “Phương trình x4−2x2+2=0 có nghiệm”.
d.
H : “(3−12)2=3”.
Câu 41:
Xét tính đúng, sai của các câu sau:
a) Mệnh đề P : “33 là số chính phương” có mệnh đề phủ định là P : “33 không là số chính phương”.
b) Mệnh đề Q : “Tam giác ABC là tam giác cân” có mệnh đề phủ định là Q : “Tam giác ABC không là tam giác vuông”.
c) Mệnh đề R : “22003−1 là số nguyên tố” có mệnh đề phủ định là R : “22003−1 không là số nguyên tố”.
d) Mệnh đề H : “2 là số vô tỉ” có mệnh đề phủ định là H : “2 là số hữu tỉ”.
a) Mệnh đề P : “33 là số chính phương” có mệnh đề phủ định là P : “33 không là số chính phương”.
b) Mệnh đề Q : “Tam giác ABC là tam giác cân” có mệnh đề phủ định là Q : “Tam giác ABC không là tam giác vuông”.
c) Mệnh đề R : “22003−1 là số nguyên tố” có mệnh đề phủ định là R : “22003−1 không là số nguyên tố”.
d) Mệnh đề H : “2 là số vô tỉ” có mệnh đề phủ định là H : “2 là số hữu tỉ”.
a.
Mệnh đề P : “33 là số chính phương” có mệnh đề phủ định là P : “33 không là số chính phương”.
b.
Mệnh đề Q : “Tam giác ABC là tam giác cân” có mệnh đề phủ định là Q : “Tam giác ABC không là tam giác vuông”.
c.
Mệnh đề R : “22003−1 là số nguyên tố” có mệnh đề phủ định là R : “22003−1 không là số nguyên tố”.
d.
Mệnh đề H : “2 là số vô tỉ” có mệnh đề phủ định là H : “2 là số hữu tỉ”.
Câu 42:
Cho mệnh đề P(x) : “x2−x−2=0” với x là các số thực. Với mỗi giá trị thực của x sau đây, ta nhận được mệnh đề đúng hay sai?
a) x=0.
b) x=−1.
c) x=1.
d) x=2.
a) x=0.
b) x=−1.
c) x=1.
d) x=2.
a.
x=0.
b.
x=−1.
c.
x=1.
d.
x=2.
Câu 43:
Cho mệnh đề chứa biến P(x):"x>x1", xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) P(1).
b) P(−31).
c) ∀x∈N,P(x).
d) ∃x∈N,P(x).
a) P(1).
b) P(−31).
c) ∀x∈N,P(x).
d) ∃x∈N,P(x).
a.
P(1).
b.
P(−31).
c.
∀x∈N,P(x).
d.
∃x∈N,P(x).
Câu 44:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) A : "∀x∈R,∀y∈R:x+y=1".
b) B : "∃x∈R,∃y∈R:x+y=2".
c) C : "∃x∈R,∀y∈R:y=xy".
d) D : "∀a∈R,∃b∈R:a=3b".
a) A : "∀x∈R,∀y∈R:x+y=1".
b) B : "∃x∈R,∃y∈R:x+y=2".
c) C : "∃x∈R,∀y∈R:y=xy".
d) D : "∀a∈R,∃b∈R:a=3b".
a.
A : "∀x∈R,∀y∈R:x+y=1".
b.
B : "∃x∈R,∃y∈R:x+y=2".
c.
C : "∃x∈R,∀y∈R:y=xy".
d.
D : "∀a∈R,∃b∈R:a=3b".
Câu 45:
Cho các phát biểu sau đây:
1. “17 là số nguyên tố”
2. “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
3. “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
4. “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một đề?
1. “17 là số nguyên tố”
2. “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
3. “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
4. “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một đề?
Câu 46:
Cho các câu sau đây:
1. “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.
2. “ π2<9,86 ”.
3. “Mệt quá!”.
4. “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
1. “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.
2. “ π2<9,86 ”.
3. “Mệt quá!”.
4. “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Câu 47:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?
a) Huế là một thành phố của Việt Nam.
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
d) 5+19=24.
e) 6+81=25.
f) Bạn có rỗi tối nay không?
g) x+2=11.
a) Huế là một thành phố của Việt Nam.
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
d) 5+19=24.
e) 6+81=25.
f) Bạn có rỗi tối nay không?
g) x+2=11.
Câu 48:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4=15.
d) Năm 2018 là năm nhuận.
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) 5+7+4=15.
d) Năm 2018 là năm nhuận.
Câu 49:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đối rồi!
b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180∘.
d) x là số nguyên dương.
a) Cố lên, sắp đối rồi!
b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là 180∘.
d) x là số nguyên dương.
Câu 50:
Mệnh đề ∀x∈R, x2−2+a>0 với a là số thực cho trước. Tìm giá trị lớn nhất của a để mệnh đề đúng
Câu 51:
Với giá trị nào của x thì "x2−1=0, x∈N" là mệnh đề đúng.
Câu 52:
Cho hai mệnh đề
A : “Năm 2019 là năm nhuận”;
B : “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông”;
Trong các mệnh đề A⇒B , B⇒A , B⇔A có bao nhiêu mệnh đề sai?
A : “Năm 2019 là năm nhuận”;
B : “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông”;
Trong các mệnh đề A⇒B , B⇒A , B⇔A có bao nhiêu mệnh đề sai?
Câu 53:
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(I): Hãy mở cửa ra!
(II): Số 25 chia hết cho 8 .
(III): Số 17 là số nguyên tố.
(IV): Bạn thích ăn phở không?
(I): Hãy mở cửa ra!
(II): Số 25 chia hết cho 8 .
(III): Số 17 là số nguyên tố.
(IV): Bạn thích ăn phở không?
Câu 54:
Cho mệnh đề: “Một số tự nhiên là số chính phương khi và chỉ khi chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9”. Xét các khẳng định sau:
(1): Không thể phát biểu mệnh đề trên bằng thuật ngữ điều kiện cần và đủ.
(2): Điều kiện cần để một số tự nhiên là số chính phương là chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9.
(3): Một số tự nhiên là số chính phương là điều kiện đủ để chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9.
(4): Điều kiện cần để một số có chữ số tận cùng là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9 là số đó là số chính phương.
Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?
(1): Không thể phát biểu mệnh đề trên bằng thuật ngữ điều kiện cần và đủ.
(2): Điều kiện cần để một số tự nhiên là số chính phương là chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9.
(3): Một số tự nhiên là số chính phương là điều kiện đủ để chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9.
(4): Điều kiện cần để một số có chữ số tận cùng là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9 là số đó là số chính phương.
Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 55:
Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A.
3⊂N.
B.
3∈N.
C.
3<N.
D.
3≤N.
Câu 56:
Ký hiệu nào sau đây để chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?
A.
5=Q.
B.
5⊂Q.
C.
5∈Q.
D.
5⊂Q.
Câu 57:
Cho tập hợp A={x+1∣x∈N,x≤5}. Tập hợp A là:
A.
A={1;2;3;4;5}.
B.
A={0;1;2;3;4;5;6}.
C.
A={0;1;2;3;4;5}.
D.
A={1;2;3;4;5;6}.
Câu 58:
Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp X={x∈R∣2x2−5x+3=0}.
A.
X={0}.
B.
X={1}.
C.
X={23}.
D.
X={1;23}.
Câu 59:
Cho tập hợp M={(x;y)∣x;y∈N,x+y=1}. Hỏi tập M có bao nhiêu phần tử?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 60:
Số phần tử của tập hợp A={x∈R∖(x2+x)2=x2−2x+1} là:
A.
0.
B.
3.
C.
1.
D.
2.
Câu 61:
Cho ba tập hợp E,F,G thỏa mãn: E⊂F,F⊂G và G⊂K. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
G⊂F.
B.
K⊂G.
C.
E=F=G.
D.
E⊂K.
Câu 62:
Cho tập hợp A={0;3;4;6}. Số tập hợp con gồm hai phần tử của A là:
A.
12.
B.
8.
C.
10.
D.
6.
Câu 63:
Cho tập hợp X={a;b;c}. Số tập con của X là
A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
12.
Câu 64:
Cho tập hợp A={1;2} và B={1;2;3;4;5}. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: A⊂X⊂B?
A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
8.
Câu 65:
Cho tập hợp A={1;2;5;7} và B={1;2;3}. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn: X⊂A và X⊂B?
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Câu 66:
Cho tập hợp A={1;3},B={3;x},C={x;y;3}. Để A=B=C thì tất cả các cặp (x;y) là:
A.
(1;1).
B.
(1;1) và (1;3).
C.
(1;3).
D.
(3;1) và (3;3).
Câu 67:
Cho tập hợp A={1;2;3;4}, B={0;2;4}, C={0;1;2;3;4;5}. Quan hệ nào sau đây là đúng?
A.
B⊂A⊂C.
B.
B⊂A=C.
C.
{A⊂CB⊂C
D.
A∪B=C.
Câu 68:
Cho tập hợp X={1;2;3;4}. Câu nào sau đây đúng?
A.
Số tập con của X là 16.
B.
Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8.
C.
Số tập con của X chứa số 1 là 6.
D.
Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2.
Câu 69:
Cho tập hợp X={1;5}, Y={1;3;5}. Tập X∩Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{1}.
B.
{1;3}.
C.
{1;3;5}.
D.
{1;5}.
Câu 70:
Cho tập X={2;4;6;9}, Y={1;2;3;4}. Tập nào sau đây bằng tập X∖Y?
A.
{1;2;3;5}.
B.
{1;3;6;9}.
C.
{6;9}.
D.
{1}.
Câu 71:
Cho tập hợp X={a;b}, Y={a;b;c}. X∪Y là tập hợp nào sau đây?
A.
{a;b;c;d}.
B.
{a;b}.
C.
{c}.
D.
{a;b;c}.
Câu 72:
Cho hai tập hợp A và B khác rỗng thỏa mãn: A⊂B. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A.
A∖B=∅.
B.
A∩B=A.
C.
B∖A=B.
D.
A∪B=B.
Câu 73:
Cho tập hợp A={x∈R∣x2+12x≥1}; B là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của b để phương trình x2−2bx+4=0 vô nghiệm. Số phần tử chung của hai tập hợp trên là:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
Vô số.
Câu 74:
Cho hai tập hợp X={1;2;3;4}, Y={1;2}. CXY là tập hợp sau đây?
A.
{1;2}.
B.
{1;2;3;4}.
C.
{3;4}.
D.
∅.
Câu 75:
Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?


A.
(A∪B)∖C.
B.
(A∩B)∖C.
C.
(A∖C)∪(A∖B).
D.
(A∩B)∪C.
Câu 76:
Cho hai tập hợp A={0;2} và B={0;1;2;3;4}. Số tập hợp X thỏa mãn A∪X=B là:
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 77:
Cho hai tập hợp A={0;1} và B={0;1;2;3;4}. Số tập hợp X thỏa mãn X⊂CBA là:
A.
3.
B.
5.
C.
6.
D.
8.
Câu 78:
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5}. Tìm số tập hợp X sao cho A∖X={1;3;5} và X∖A={6;7}.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 79:
Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
A.
54.
B.
40.
C.
26.
D.
68.
Câu 80:
Cho tập hợp A={1;2;3;4},B={0;2;4;6}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
A∩B={2;4}.
B.
A∪B={0;1;2;3;4;5;6}.
C.
A⊂B.
D.
A∖B={0;6}.
Câu 81:
Ký hiệu H là tập hợp các học sinh của lớp 10A. T là tập hợp các học sinh nam, G là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
T∪G=H.
B.
T∩G=∅.
C.
H∖T=G.
D.
G∖T=∅.
Câu 82:
Cho tập hợp A={a;b;c} và B={a;b;c;d;e}. Có tất cả bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A⊂X⊂B?
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
8.
Câu 83:
Cho các tập hợp A={x∈R∣x2−7x+6=0},B={x∈N∣∣x∣<4}. Khi đó:
A.
A∪B=A.
B.
A∩B=A∪B.
C.
(A∖B)⊂A.
D.
B∖A=∅.
Câu 84:
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?
A.
48.
B.
20.
C.
34.
D.
28.
Câu 85:
Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:
A.
R∖Q=N.
B.
N∗∪N=Z.
C.
N∗∩Z=Z.
D.
N∗∩Q=N∗.
Câu 86:
Cho tập hợp A={x∈R∣−3<x<1}. Tập A là tập nào sau đây?
A.
{−3;1}.
B.
[−3;1].
C.
[−3;1).
D.
(−3;1).
Câu 87:
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp (1;4]?
A. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f1] B. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
C. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f3] D. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f4]
A. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f1] B. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
C. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f3] D. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f4]
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f1]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f3]
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f4]
Câu 88:
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A={x∈R∣4≤x≤9}:
A.
A=[4;9].
B.
A=(4;9].
C.
A=[4;9).
D.
A=(4;9).
Câu 89:
Cho tập hợp A=(−∞;−1] và tập B=(−2;+∞). Khi đó A∪B là:
A.
(−2;+∞).
B.
(−2;−1].
C.
R.
D.
∅.
Câu 90:
Cho hai tập hợp A=[−5;3),B=(1;+∞). Khi đó A∩B là tập nào sau đây?
A.
(1;3).
B.
(1;3].
C.
[−5;+∞).
D.
[−5;1].
Câu 91:
Cho hai tập hợp A=(1;5];B=(2;7]. Tập hợp A∖B là:
A.
(1;2].
B.
(2;5).
C.
(−1;7].
D.
(−1;2).
Câu 92:
Cho tập hợp A=(2;+∞). Khi đó CRA là:
A.
[2;+∞).
B.
(2;+∞).
C.
(−∞;2].
D.
(−∞;−2].
Câu 93:
Cho các số thực a,b,c,d và a<b<c<d. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
(a;c)∩(b;d)=(b;c).
B.
(a;c)∩(b;d)=(b;c].
C.
(a;c)∩[b;d)=[b;c).
D.
(a;c)∪[b;d)=(b;c).
Câu 94:
Cho ba tập hợp A=[−2;2],B=[1;5],C=[0;1). Khi đó tập (A∖B)∩C là:
A.
{0;1}.
B.
[0;1).
C.
(−2;1).
D.
[−2;5].
Câu 95:
Cho hai tập A={x∈R∣x+3<4+2x}, B={x∈R∣5x−3<4x−1}. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập A và B là:
A.
0 và 1.
B.
1.
C.
0
D.
Không có.
Câu 96:
Cho tập hợp A=[m;m+2],B[−1;2]. Tìm điều kiện của m để A⊂B.
A.
m≤−1 hoặc m≥0.
B.
−1≤m≤0.
C.
1≤m≤2.
D.
m<1 hoặc m>2.
Câu 97:
Cho hai tập hợp X=(0;3] và Y=(a;4). Tìm tất cả các giá trị của a≤4 để X∩Y=∅.
A.
[a<3a≥4]
B.
a<3.
C.
a<0.
D.
a>3.
Câu 98:
Cho tập hợp A=[m;m+2],B=[1;3). Điều kiện để A∩B=∅ là:
A.
m<−1 hoặc m>3.
B.
m≤−1 hoặc m>3.
C.
m<−1 hoặc m≥3.
D.
m≤−1 hoặc m≥3.
Câu 99:
Khẳng định nào sau đây sai? Các tập A=B với A,B là các tập hợp sau?
A.
A={1;3}, B={x∈R∣(x−1)(x−3)=0}.
B.
A={1;3;5;7;9}, B={n∈N∣n=2k+1, k∈Z,0≤k≤4}.
C.
A={−1;2}, B={x∈Rx2−2x−3=0}.
D.
A=∅, B={x∈Rx2+x+1=0}.
Câu 100:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Tập hợp A={x∈Z∣1<x<10} có 8 phần tử.
b.
Tập hợp B={x∈R∣x2+x=0} có 2 phần tử.
c.
Tập hợp C={x∈Q∣(x2−1)(x−2)(2x+3)=0} có 2 phần tử.
d.
Tập hợp D={n∈N∣−4<2n−1<5} có 3 phần tử.
Câu 101:
Kí hiệu T là tập hợp các học sinh của trường, 10A là tập hợp các học sinh lớp 10A của trường. Biết rằng An là một học sinh của lớp 10A. Khi đó:
a.
An∈T.
b.
An⊂10A.
c.
An∈10A.
d.
10A∈T.
Câu 102:
Cho bốn tập hợp: A={2;4;6},B={2;6},C={4;6},D={4;6;8}. Khi đó:
a.
B⊂A.
b.
A⊂B.
c.
C⊂A.
d.
C⊂D.
Câu 103:
Cho ba tập hợp A={2;5},B={5;x},C={x;y;5}, biết A=B=C. Khi đó:
a.
x=y=2 thì A=B=C.
b.
x=y=3 thì A=B=C.
c.
x=2,y=5 thì A=B=C.
d.
x=1,y=3 thì A=B=C.
Câu 104:
Cho các tập hợp D={x∈R∣−3≤x<5}, E={x∈R∣9≤x}, F={x∈R∣x≤4}. Khi đó:
a.
D=[−3;5).
b.
E=[2;+∞)
c.
F=(−∞;4].
d.
D∩F=[−3;4].
Câu 105:
Cho các tập hợp A={−3;−2;−1;0;1;2;3}; B={0;1;4;5}; C={−4;−3;1;2;5;6}. Khi đó xét tính đúng/sai:
a.
A∪B={−3;−2;−1;0;1;2;3;4;5}.
b.
A∩B={0}.
c.
(A∪B)∩C={−3;1;2;5}.
d.
A∩B∩C={1}.
Câu 106:
Cho các tập hợp A={0;1;2;3;4}; B={0;1;2}; C={−3;0;1;2}. Khi đó:
a.
A∖B={3;4}.
b.
(A∩C)∖B=∅.
c.
A∪(C∖B)={−3;0;1;4}.
d.
CAB={1;3;4}.
Câu 107:
Lớp 10 A có tất cả 40 học sinh; trong đó có 13 học sinh chỉ thích chơi bóng đá, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:
a.
Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá.
b.
Có 22 học sinh thích chơi bóng đá.
c.
Có 26 học sinh thích chơi cầu lông.
d.
Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá.
Câu 108:
Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
A=[3;9]∖(−∞;7)=[7;9].
b.
B=[−1;+∞)∩(−7;9]=[−1;9].
c.
C=[1;6]∪[4;+∞)=[1;+∞).
d.
D=R∖[−1;+∞)=(−∞;−1).
Câu 109:
Lớp 10C6 có 18 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá và 15 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ. Biết rằng có 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ trên.
a.
Có 8 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá và không tham gia câu lạc bộ bóng rổ.
b.
Có 23 học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ trên.
c.
Biết lớp 10C6 có 45 học sinh. Có 25 học sinh không tham gia câu lạc bộ bóng đá.
d.
Biết lớp 10C6 có 45 học sinh. Có 24 học sinh không tham gia bất kì một câu lạc bộ nào trong hai câu lạc bộ trên.
Câu 110:
Lớp 10B có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 2 học sinh chỉ giỏi Toán và Lý, 3 học sinh chỉ giỏi Toán và Hóa, 1 học sinh chỉ giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Vậy:
a.
Số học sinh chỉ giỏi môn Toán là 1 học sinh.
b.
Số học sinh chỉ giỏi môn Lý là 1 học sinh.
c.
Số học sinh chỉ giỏi môn Hóa là 2 học sinh.
d.
Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) là 10 học sinh.
Câu 111:
Cho hai nửa khoảng: A=(−∞;m], B=[5;+∞).
a.
Nếu m=5 thì A∩B={5}.
b.
Nếu m<5 thì A∩B=∅.
c.
Nếu m>5 thì A∩B=[5;m].
d.
Nếu m=9 thì A∪B={9}.
Câu 112:
Cho tập X={x∈R(x2−4)(x−1)=0}. Tính tổng S của các phần tử của tập X.
Câu 113:
Tìm số phần tử của tập hợp A={x∈R(x−1)(x+2)(x3−4x)=0}.
Câu 114:
Cho tập X={x∈N∣(x2−4)(x−1)(2x2−7x+3)=0}. Tính tổng S các phần tử của X.
Câu 115:
Tập hợp A={x∈N∣(x−1)(x+2)(x3+4x)=0} có bao nhiêu phần tử?
Câu 116:
Xác định số phần tử của tập hợp X={n∈N∣n⋮4,n<2017}.
Câu 117:
Cho tập hợp A={a,b,c,d}. Tập A có mấy tập con?
Câu 118:
Cho tập hợp B={x∈N∗∣−3<x≤4}. Tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
Câu 119:
Cho tập hợp A={x;y;z} và B={x;y;z;t;u}. Có bao nhiêu tập X thỏa mãn A⊂X⊂B?
Câu 120:
Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn {1;2}⊂X⊂{1;2;3;4;5}?
Câu 121:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
0={0}
B.
0∈{0}
C.
0⊂{0}
D.
0=∅
Câu 122:
Biết rằng P⇒Q là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
P là điều kiện cần để có Q
B.
P là điều kiện đủ để có Q
C.
Q là điều kiện cần và đủ để có P
D.
Q là điều kiện đủ để có P
Câu 123:
Cho số thực x. Mệnh đề nào sau đây là điều kiện đủ của "x>1"?
A.
x>0
B.
x≥1
C.
x<1
D.
x≥2
Câu 124:
Mệnh đề nào sau đây sai?
(1): ∅∈{0}; (2): {1}⊂{0;1;2}; (3): {0}=∅; (4): {0}⊂{x∣x2=x}.
(1): ∅∈{0}; (2): {1}⊂{0;1;2}; (3): {0}=∅; (4): {0}⊂{x∣x2=x}.
A.
(1) và (3)
B.
(1) và (4)
C.
(2) và (4)
D.
(2) và (3)
Câu 125:
Cho tập hợp M={x∈N∣x=5−m,m∈N}. Số phần tử của M bằng:
A.
4
B.
5
C.
6
D.
10
Câu 126:
Tập hợp {y∈N∣y=5−x2,x∈N} có bao nhiêu tập con?
A.
3
B.
4
C.
8
D.
16
Câu 127:
Cho A={−2;−1;0;1;2}, B={x∣x+1≤0}. Tập hợp A∖B bằng:
A.
{0;1;2}
B.
{−1}
C.
{−2;−1}
D.
{−2}
Câu 128:
Cho các tập hợp A={−1;0;1;2}, B={x∣x−1≥0}. Tập hợp A∖B bằng
A.
{2}
B.
{−1;0;1}
C.
{1;2}
D.
{−1;0}
Câu 129:
Cho A={x∣x là hình bình hành}, B={x∣x là hình chữ nhật}, C={x∣x là hình thoi}, D={x∣x là hình vuông}. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B∩C=D
B.
C∩D=D
C.
B∪C=D
D.
B∩D=D
Câu 130:
Cho tập hợp A={x∣x>a}, B={x∣1<x<2}. Để A∪(CRB)=R, điều kiện cần và đủ là
A.
a≤1
B.
a<1
C.
a≥2
D.
a>2
Câu 131:
Cho tập hợp A={x∈N∣x≤5}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A.
A={1;2;3;4}
B.
A={1;2;3;4;5}
C.
A∖B={6;9}
D.
A={0;1;2;3;4}
Câu 132:
Tập hợp X={2;5} có bao nhiêu phần tử?
A.
4
B.
Vô số
C.
2
D.
3
Câu 133:
Liệt kê phần tử của tập hợp B={x∈N∣(2x2−x)(x2−3x−4)=0}.
A.
B={−1;0;4}
B.
B={0;4}
C.
B={−1;21;0;4}
D.
B={0;1;4}
Câu 134:
Cho X={x∈R2x2−5x+3=0}, khẳng định nào sau đây đúng?
A.
X={1}
B.
A={0;1;2;3;4}
C.
B={2;4;6;8;10}
D.
A∖B
Câu 135:
Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?
A.
2
B.
4
C.
3
D.
1
Câu 136:
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.
{x∈N/∣x∣<1}
B.
{x∈Z/6x2−7x+1=0}
C.
{x∈Q/x2−4x+2=0}
D.
{x∈R/x2−4x+3=0}
Câu 137:
Cho hai tập hợp A={x∈Z∣(2x2−x−3)(x2−4)=0}, B={x∈N∣x<4}. Viết lại các tập A và B bằng cách liệt kê các phần tử.
A.
A={−2;−1;2;23}, B={0;1;2;3}
B.
A={−2;−1;2;23}, B={1;2;3;4}
C.
A={−2;−1;2}, B={0;1;2;3}
D.
A={−2;−1;2}, B={1;2;3}
Câu 138:
Cho tập hợp A={x∈Z∣(2x2+5x+2)(x2−16)=0}. Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê là
A.
{−4;2−1;−2;4}
B.
{−4;−2}
C.
{±4}
D.
{−4;−2;4}
Câu 139:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈Z/2x2−5x+2=0}.
A.
X={0}
B.
X={21}
C.
X={2}
D.
X={2;21}
Câu 140:
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.
{x∈R∣x2+5x−6=0}
B.
{x∈Q∣3x2−5x+2=0}
C.
{x∈Z∣x2+x−1=0}
D.
{x∈R∣x2+5x−1=0}
Câu 141:
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?
A.
A={x∈N∣x2−4=0}.
B.
B={x∈R∣x2−5=0}.
C.
C={x∈Q∣x2+x−12=0}.
D.
D={x∈R∣x2+2x+3=0}.
Câu 142:
Cho A={x∈N∗,x<10, x⋮3}. Chọn khẳng định đúng.
A.
A có 4 phần tử.
B.
A có 3 phần tử.
C.
A có 5 phần tử.
D.
A có 2 phần tử.
Câu 143:
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.
T1={x∈N∣x2+3x−4=0}.
B.
T1={x∈R∣x2−3=0}.
C.
T1={x∈N∣x2=2}.
D.
T1={x∈Q∣(x2+1)(2x−5)=0}.
Câu 144:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X={x∈R,x2+x+1=0}.
A.
X={0}.
B.
X={2}.
C.
X=∅.
D.
X=0.
Câu 145:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈R∣2x2−5x+3=0}.
A.
X={1}.
B.
X={23}.
C.
X={0}.
D.
X={1;23}.
Câu 146:
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.
{x∈R∣x2+5x−6=0}.
B.
{x∈Q∣3x2−5x+2=0}.
C.
{x∈Z∣x2+x−1=0}.
D.
{x∈R∣x2+5x−1=0}.
Câu 147:
Tập hợp nào sau đây có đúng một tập hợp con?
A.
∅.
B.
d:y=2k−3.
C.
{∅}.
D.
{1;∅}.
Câu 148:
Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?
A.
P⊂P.
B.
∅⊂P.
C.
P∈{P}.
D.
P∈P.
Câu 149:
Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?
A.
{x;∅}.
B.
{x}.
C.
{x;y;∅}.
D.
{x;y}.
Câu 150:
Cho tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∅⊂A.
B.
A={A}.
C.
A∈A.
D.
A⊂A.
Câu 151:
Xét tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau:
a.
∀x∈R, x2>0.
b.
∃a∈Q, a>a2.
c.
∀n∈Z, n2+n+2 chia hết cho 2.
d.
∀n∈N, n(n+1)(n+2) không chia hết cho 3.
Câu 152:
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
6 không phải là một số vô tỉ.
b.
Phương trình x2+3x+5=0 vô nghiệm.
c.
Hàm số bậc hai y=x2 có đồ thị là parabol với tọa độ đỉnh là O(0;0).
d.
7+48 và 7−48 là hai số nghịch đảo của nhau.
Câu 153:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
A: “∀x∈R, ∀y∈R: x+y=1”.
b.
B: “∃x∈R, ∃y∈R: x+y=2”.
c.
C: “∃x∈R, ∀y∈R: y=xy”.
d.
D: “∀a∈R, ∃b∈R: a=3b”.
Câu 154:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
b.
Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 cạnh bằng nhau và 1 góc bằng 60∘.
c.
Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau.
d.
Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vuông.
Câu 155:
Cho hai tập hợp: A=(−3;5], B=(2;+∞). Khi đó:
a.
A∩B=(1;5].
b.
A∪B=(−3;+∞).
c.
A∖B=(−2;2].
d.
∁RA=(−∞;−3]∪(5;+∞].
Câu 156:
Cho A là tập hợp các học sinh lớp 10 đang học ở trường em và B là tập hợp các học sinh đang học môn Tiếng Anh của trường em. Vậy:
a.
A∩B là tập hợp các học sinh lớp 10 học môn Tiếng Anh ở trường em.
b.
A∖B là tập hợp những học sinh lớp 10 nhưng không học Tiếng Anh ở trường em.
c.
A∪B là tập hợp các học sinh lớp 10 hoặc học sinh học môn Tiếng Anh ở trường em.
d.
B∖A là tập hợp các học sinh học môn Tiếng Anh nhưng không học lớp 10 ở trường em.
Câu 157:
Cho các tập hợp: A={x∈Z∣∣x∣<1};B={x∈Z∣6x2−7x+1=0}; C={x∈Q∣x2−4x+2=0};D={x∈N∣x2−4x+3=0}.
a.
Tập hợp A có 2 phần tử.
b.
Tập hợp B có 1 phần tử.
c.
Tập hợp C có 3 phần tử.
d.
Tập hợp D có 2 phần tử.
Câu 158:
Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
[−3;5]∩(2;7)=(2;5].
b.
(−∞;0]∪(−1;2)=(−∞;0).
c.
R∖(−∞;3)=[4;+∞).
d.
(−3;2)∖[1;3)=(−3;1).
Câu 159:
Cho hai tập hợp: A=[−1;3], B=(2;5). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
B∖A=(3;5).
b.
A∩B=(2;3].
c.
A∖B=[−1;2].
d.
A∪B=[−1;5].
Câu 160:
Cho hai tập hợp: A={x∈R∣(x−1)(x−2)(x−3)=0}; B={5;3;1}.
a.
Tập hợp A có 3 phần tử.
b.
Tập hợp A∪B có 6 phần tử.
c.
Tập hợp A⊂B.
d.
Tập hợp B⊂A.
Câu 161:
Cho hai tập hợp X={1;2;4;7;9} và Y={−1;0;7;10}. Tập hợp X∪Y có bao nhiêu phần tử?
Câu 162:
Cho hai tập hợp X, Y thỏa mãn X∖Y={7;15} và X∩Y=(−1;2). Xác định số phần tử nguyên của X.
Câu 163:
Cho A=[1;+∞), B={x∈R∣x2+1=0}, C=(0;4). Tập (A∪B)∩C có bao nhiêu phần tử là số nguyên.
Câu 164:
Cho tập hợp B={x∈Z∣x2+1≤2}. Tập hợp B có bao nhiêu tập con gồm 2 phần tử?
Câu 165:
Cho hai tập hợp A=[2m−1;2m+3) và B=(−7;2] với m∈R. Tìm m để tập hợp A∩B chứa đúng một phần tử.
Câu 166:
Cho hai tập hợp A=[m−3;m+2], B=(−3;5) với m∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A⊂B?
Câu 167:
Cho hai tập hợp: A=[m−3;m+2], B=(−3;5) với m∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A∩B khác tập rỗng?
Câu 168:
Cho hai tập hợp A=[−4;1], B=[−3;m]. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A∪B=A?
Câu 169:
Cho các tập hợp A=(−∞;m) và B=[3m−1;3m+3] với m∈R. Tìm giá trị nhỏ nhất của m để A⊂CRB?
Câu 170:
Cho hai tập hợp A=[m+1;2m−1], B=(0;6). Có bao nhiêu giá trị m nguyên để A⊂B?
Câu 171:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2+3y>0
B.
x+3y−5≤0
C.
xy+x≥1
D.
x+y2<4
Câu 172:
Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2x−3y+6>0?
A.
(0;3)
B.
(−4;0)
C.
(1;1)
D.
(−2;2)
Câu 173:
Nửa mặt phẳng không kể bờ d:3x−2y=6 chứa gốc tọa độ O(0;0) là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
3x−2y<6
B.
3x−2y>6
C.
3x−2y≤6
D.
3x−2y≥6
Câu 174:
Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x−2y+3>0?
A.
−x+2y−3>0
B.
2x−4y+6>0
C.
x−2y<−3
D.
−2x+4y−6>0
Câu 175:
Cho bất phương trình x+4y≥8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Gốc tọa độ O(0;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
B.
Điểm A(2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
C.
Điểm B(4;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
D.
Điểm C(1;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 176:
Miền nghiệm của bất phương trình x−y≤0 chứa điểm nào sau đây?
A.
(2;1)
B.
(3;−1)
C.
(1;3)
D.
(5;0)
Câu 177:
Miền nghiệm của bất phương trình y≥−2 là nửa mặt phẳng:
A.
Nằm bên trái đường thẳng y=−2.
B.
Nằm bên phải đường thẳng y=−2.
C.
Nằm phía trên đường thẳng y=−2 (kể cả đường thẳng y=−2).
D.
Nằm phía dưới đường thẳng y=−2.
Câu 178:
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x−πy+1≥0
B.
2x+3y<1
C.
x(x+1)+y>x2
D.
x1+y1≤2
Câu 179:
Cho bất phương trình 2x−y+4≥0. Điểm nào thuộc ranh giới của miền nghiệm?
A.
(0;4)
B.
(1;1)
C.
(2;0)
D.
(−1;1)
Câu 180:
Miền nghiệm của bất phương trình 2x+y−4≤0 là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ O(0;0) và có bờ là đường thẳng d. Phương trình của d là:
A.
2x+y=4
B.
2x+y=−4
C.
x+2y=4
D.
2x−y=4
Câu 181:
Cho đường thẳng d:x−2y=2. Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ O(0;0) (kể cả bờ d) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A.
x−2y<2
B.
x−2y≤2
C.
x−2y≥2
D.
x−2y>2
Câu 182:
Tìm m để cặp số (1;−2) là một nghiệm của bất phương trình mx+3y+4>0.
A.
m>2
B.
m<2
C.
m>−2
D.
m<−2
Câu 183:
Cho bất phương trình (m−1)x+(m+2)y≤6. Với giá trị nào của m thì bất phương trình này không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
m=1.
B.
m=−2.
C.
Không có giá trị m thỏa mãn.
D.
m=1 hoặc m=−2.
Câu 184:
Miền nghiệm của bất phương trình x+y−3<0 chứa bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên dương (x;y)?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 185:
Cho đường thẳng d:2x−5y=10. Điểm M(a;2) nằm trong miền nghiệm của bất phương trình 2x−5y<10 khi và chỉ khi:
A.
a<10
B.
a<5
C.
a>10
D.
a>5
Câu 186:
Bạn An mang theo 100.000 đồng đi siêu thị mua vở (giá 12.000 đồng/quyển) và bút (giá 8.000 đồng/cái). Gọi x là số quyển vở, y là số cái bút An mua. Bất phương trình mô tả điều kiện về số tiền An phải trả là:
A.
12x+8y>100
B.
3x+2y≤25
C.
3x+2y≥25
D.
12x+8y<100
Câu 187:
Tính diện tích S của miền nghiệm bất phương trình 3x+4y≤12 nằm trong góc phần tư thứ nhất (tạo bởi hai trục tọa độ Ox, Oy và đường thẳng bờ 3x+4y=12).
A.
6
B.
12
C.
24
D.
8
Câu 188:
Cho bất phương trình x−2y+4≥0. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Điểm (0;0) thuộc miền nghiệm.
B.
Điểm (0;2) thuộc bờ miền nghiệm.
C.
Điểm (−4;0) thuộc bờ miền nghiệm.
D.
Điểm (1;3) thuộc miền nghiệm.
Câu 189:
Cho hai điểm A(1;2) và B(−2;3). Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm chứa cả hai điểm A và B?
A.
2x+y−3>0
B.
x+3y−6>0
C.
x−y+2<0
D.
3x+y<0
Câu 190:
Có bao nhiêu cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x≥0, y≥0 và x+y≤2?
A.
3
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 191:
Một cửa hàng kinh doanh hai loại nước uống A và B. Mỗi thùng loại A lời 50.000 đồng, loại B lời 40.000 đồng. Gọi x,y lần lượt là số thùng nước loại A và B bán được trong ngày. Biết tổng số tiền lời mục tiêu trong ngày ít nhất là 2.000.000 đồng. Bất phương trình thể hiện mục tiêu này là:
A.
5x+4y≥200
B.
5x+4y≤200
C.
4x+5y≥200
D.
5x+4y>20
Câu 192:
Cho bất phương trình 2x+(m−1)y>4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để điểm P(1;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
A.
m>2
B.
m>1
C.
m<2
D.
m>3
Câu 193:
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để miền nghiệm của bất phương trình mx+(m−1)y≤3 chứa gốc tọa độ O(0;0).
A.
m≥0
B.
Với mọi m∈R
C.
m≤3
D.
m>0
Câu 194:
Cho miền nghiệm của bất phương trình ax+by≤6 (bờ là đường thẳng d) là nửa mặt phẳng chứa điểm M(1;1) và không chứa điểm N(2;3). Biết d đi qua A(2;0) và B(0;3). Giá trị của a+b là:
A.
5
B.
1
C.
3
D.
-1
Câu 195:
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại I cần 2 giờ làm việc và 1 kg nguyên liệu. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại II cần 1 giờ làm việc và 3 kg nguyên liệu. Xưởng có tối đa 80 giờ làm việc và 90 kg nguyên liệu. Gọi x,y lần lượt là số kg sản phẩm loại I và II sản xuất. Bất phương trình biểu thị giới hạn về thời gian làm việc là:
A.
x+3y≤90
B.
2x+y≤80
C.
2x+y≥80
D.
x+y≤80
Câu 196:
Tìm m để bất phương trình (m2+1)x+2y−m+1>0 nghiệm đúng với mọi điểm trên đoạn thẳng AB với A(0;1) và B(1;0).
A.
m<3
B.
m>−1
C.
−1<m<3
D.
m∈R
Câu 197:
Cho bất phương trình 3x−4y+12≥0. Có bao nhiêu điểm M(x;y) nằm trên đường thẳng y=2x thuộc miền nghiệm của bất phương trình và thỏa mãn x2+y2≤25 (với x,y là các số nguyên)?
A.
4
B.
5
C.
6
D.
3
Câu 198:
Một nhà xe vận chuyển hàng hóa bằng hai loại xe A và B. Xe A chở được tối đa 3 tấn hàng, xe B chở được tối đa 5 tấn hàng. Chủ hàng cần vận chuyển ít nhất 30 tấn hàng. Gọi x,y lần lượt là số chuyến xe A và xe B được thuê. Bất phương trình mô tả bài toán là:
A.
3x+5y≥30
B.
3x+5y≤30
C.
5x+3y≥30
D.
3x+5y>30
Câu 199:
Cho đường thẳng d:x+2y−4=0. Miền nghiệm D của bất phương trình x+2y−4≤0 hợp với hai trục tọa độ Ox,Oy tạo thành một tam giác vuông. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
A.
2
B.
5
C.
4
D.
5
Câu 200:
Xác định a,b để miền nghiệm của bất phương trình ax+by>1 là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ O có bờ là đường thẳng đi qua A(1;−1) và B(−1;3).
A.
a=2,b=1
B.
a=−2,b=−1
C.
a=1,b=2
D.
a=−1,b=2
Câu 201:
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn 3x−2y+6≥0 (1).
a.
Bất phương trình (1) có vô số nghiệm.
b.
Cặp số (0;0) không phải là nghiệm của bất phương trình (1).
c.
Đường thẳng d:3x−2y+6=0 thuộc miền nghiệm của bất phương trình (1).
d.
Điểm M(−3;0) nằm ngoài miền nghiệm của bất phương trình (1).
Câu 202:
Cho đường thẳng d:2x+y=4 chia mặt phẳng tọa độ Oxy thành hai nửa mặt phẳng H1 (chứa gốc O) và H2 (không chứa gốc O).
a.
Nửa mặt phẳng H1 (kể cả đường thẳng d) là miền nghiệm của bất phương trình 2x+y≤4.
b.
Điểm A(2;2) thuộc nửa mặt phẳng H1.
c.
Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm M(2;0) và cắt trục tung tại điểm N(0;4).
d.
Nửa mặt phẳng H2 không kể bờ d biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình 2x+y<4.
Câu 203:
Cho bất phương trình x−3y+3>0.
a.
Gốc tọa độ O(0;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
b.
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng có bờ d:x−3y+3=0 và chứa đường thẳng d.
c.
Điểm K(3;1) nằm trong miền nghiệm của bất phương trình.
d.
Điểm H(0;1) nằm trong miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 204:
Một trang trại chăn nuôi dự định mua hai loại thức ăn T1 và T2. Mỗi bao T1 chứa 2 kg chất đạm và 1 kg chất xơ, giá 200.000 đồng. Mỗi bao T2 chứa 1 kg chất đạm và 3 kg chất xơ, giá 300.000 đồng. Trang trại cần cung cấp ít nhất 12 kg chất đạm. Gọi x,y lần lượt là số bao thức ăn T1 và T2 mua.
a.
Điều kiện của x,y là x≥0,y≥0 và x,y∈N.
b.
Bất phương trình biểu diễn lượng chất đạm tối thiểu là 2x+y≥12.
c.
Nếu trang trại mua 4 bao T1 và 3 bao T2 thì đáp ứng đủ lượng chất đạm tối thiểu.
d.
Bất phương trình biểu diễn tổng số tiền không vượt quá 3.000.000 đồng là 2x+3y>30.
Câu 205:
Cho nửa mặt phẳng (D) không kể bờ d:x+y=2, chứa gốc tọa độ O(0;0).
a.
(D) là miền nghiệm của bất phương trình x+y<2.
b.
Điểm B(1;1) thuộc miền nghiệm (D).
c.
Điểm C(−1;2) thuộc miền nghiệm (D).
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng d và hai trục tọa độ bằng 4.
Câu 206:
Cho bất phương trình (m−2)x+(2m+1)y≤5(2) với m là tham số.
a.
Khi m=2, bất phương trình (2) trở thành 5y≤5,y≤1.
b.
Với m=0, điểm (2;2) thuộc miền nghiệm của (2).
c.
Với m=1, gốc tọa độ O(0;0) thuộc miền nghiệm của (2).
d.
Tìm được đúng 1 giá trị của m để (2) không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Câu 207:
Cho bất phương trình 4x−3y+12≥0.
a.
Đường thẳng bờ d:4x−3y+12=0 cắt các trục Ox,Oy tại A(−3;0) và B(0;4).
b.
Tam giác OAB có diện tích bằng 6.
c.
Điểm M(1;6) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d.
Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm nào có tọa độ âm.
Câu 208:
Một hộ gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipid trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipid. Mỗi kg thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipid. Gọi x,y lần lượt là số kg thịt bò và thịt lợn mà gia đình mua mỗi ngày.
a.
Bất phương trình biểu diễn nhu cầu protein là 4x+3y≥4,5.
b.
Bất phương trình biểu diễn nhu cầu lipid là x+2y≥2.
c.
Gia đình mua 0,5 kg thịt bò và 1 kg thịt lợn thì đáp ứng đủ nhu cầu protein và lipid.
d.
Cặp (x;y)=(1;0,5) thỏa mãn tất cả các điều kiện dinh dưỡng trên.
Câu 209:
Cho miền D là miền nghiệm của bất phương trình x−y+2≥0.
a.
Điểm A(0;0) nằm trong miền D.
b.
Điểm B(2;4) nằm trên ranh giới của miền D.
c.
Tất cả các điểm thuộc góc phần tư thứ tư đều KHÔNG thuộc miền D.
d.
Điểm C(−3;0) thuộc miền D.
Câu 210:
Cho bất phương trình x+2y−m≤0.
a.
Khi m=4, miền nghiệm chứa điểm M(1;1).
b.
Với m=0, miền nghiệm không chứa gốc tọa độ O(0;0).
c.
Có tất cả 3 giá trị nguyên dương của m để miền nghiệm chứa đúng 2 điểm có tọa độ nguyên dương (x;y).
d.
Khi m=2, đường thẳng bờ của bất phương trình đi qua A(2;0) và B(0;1).
Câu 211:
Tìm giá trị k sao cho điểm A(k;2) thuộc đường thẳng ranh giới (bờ) của bất phương trình 2x−3y≤6.
Câu 212:
Tính diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng x+2y=4 và hai trục tọa độ Ox,Oy.
Câu 213:
Có bao nhiêu cặp số nguyên không âm (x;y) thỏa mãn bất phương trình x+y≤2?
Câu 214:
Cho bất phương trình 3x−y+m≥0. Tìm giá trị nhỏ nhất của m để điểm M(2;5) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Câu 215:
Cho bất phương trình x−2y+4≥0. Biết rằng trên đường thẳng y=3, các điểm có tọa độ nguyên (x;3) thuộc miền nghiệm và thỏa mãn −5≤x≤9 có số lượng là bao nhiêu điểm?
Câu 216:
Gọi S là diện tích miền nghiệm của bất phương trình 3x+4y−12≤0 nằm trong góc phần tư thứ nhất (x≥0,y≥0). Tính giá trị của S.
Câu 217:
Một cuộc thi làm bánh có 2 loại bánh A và B, làm một chiếc bánh loại A cần 200g bột và 20g đường. Làm một chiếc bánh loại B cần 100g bột và 30g đường. Nguyên liệu sẵn có là 1,2 kg bột và 210g đường. Gọi x,y lần lượt là số bánh loại A và B làm được. Tìm giá trị lớn nhất của x khi làm số bánh loại B là y=3.
Câu 218:
Tìm giá trị nguyên dương m nhỏ nhất sao cho miền nghiệm của bất phương trình x+y≤m chứa ít nhất 10 cặp số nguyên dương (x;y).
Câu 219:
Cho bất phương trình 2x−y+m−3≥0. Tìm m nhỏ nhất để miền nghiệm của bất phương trình chứa gốc tọa độ O(0;0).
Câu 220:
Cho miền nghiệm của bất phương trình x+y−4≤0 bị giới hạn bởi hai trục tọa độ Ox,Oy trong góc phần tư thứ nhất. Tính tổng tất cả các hoành độ x của các điểm có tọa độ nguyên (x;y) nằm hoàn toàn trong miền nghiệm đó (kể cả trên biên).
Câu 221:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?
A.
2x2+3y≤5
B.
x−3y+7>0
C.
xy+y≥2
D.
x+y2<0
Câu 222:
Cặp số (x;y) nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình 2x−y+3>0?
A.
(−2;1)
B.
(−1;2)
C.
(1;1)
D.
(0;4)
Câu 223:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x+y−3≤02x2+y>1
B.
{x−2y<53x+y≥0
C.
{xy+y≤2x−y>1
D.
{x+y+z≤62x−y>0
Câu 224:
Cặp số (x;y)=(1;−1) là nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
A.
{x+y>02x−y<0
B.
{x−y≥2x+2y≤0
C.
{2x+y≤0x−y<1
D.
{x+3y>0x−y>3
Câu 225:
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x+3y−2>0
B.
2x−y+5≥0
C.
3x−2y+1<0
D.
x−y−4>0
Câu 226:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:x+y−2=0 chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng. Bất phương trình x+y−2≤0 biểu diễn nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?
A.
(2;2)
B.
(3;1)
C.
(0;0)
D.
(1;3)
Câu 227:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0y≥0 là phần mặt phẳng tọa độ Oxy tương ứng với:
A.
Góc phần tư thứ I (kể cả hai trục tọa độ)
B.
Góc phần tư thứ II
C.
Góc phần tư thứ III
D.
Góc phần tư thứ IV
Câu 228:
Nửa mặt phẳng không bị gạch chéo (kể cả bờ d) trong hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình ax+by≤c. Nếu đường thẳng bờ d đi qua các điểm (2;0) và (0;2), đồng thời chứa gốc tọa độ O(0;0) thì bất phương trình đó là:
A.
x+y≤2
B.
x+y≥2
C.
x−y≤2
D.
x−y≥2
Câu 229:
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x−5y+10>02x+y−2>0?
A.
(2;1)
B.
(3;2)
C.
(0;0)
D.
(1;3)
Câu 230:
Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ O(0;0)?
A.
2x+y+1>0
B.
x−2y+3≥0
C.
3x+2y−6>0
D.
4x−y+2≥0
Câu 231:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y−3≤02x−y+1≥0y≥0 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?
A.
M(1;3)
B.
N(2;2)
C.
P(1;1)
D.
Q(−1;1)
Câu 232:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {3x−2y+6≥0x+y−2≤0 chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
M(2;3)
B.
N(0;4)
C.
P(−1;1)
D.
Q(3;0)
Câu 233:
Cho biểu thức F(x,y)=2x+3y. Giá trị của F(x,y) tại điểm M(2;1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤4 bằng bao nhiêu?
A.
5
B.
7
C.
8
D.
6
Câu 234:
Miền nghiệm của một hệ bất phương trình là miền tam giác ABC với tọa độ các đỉnh A(0;0), B(3;0), C(0;4). Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=x+y trên miền tam giác ABC bằng:
A.
3
B.
4
C.
7
D.
0
Câu 235:
Miền nghiệm của bất phương trình x−y≤1 là nửa mặt phẳng bờ d:x−y=1 không chứa điểm nào dưới đây?
A.
(0;0)
B.
(1;0)
C.
(2;0)
D.
(−1;1)
Câu 236:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤4 là một đa giác. Tọa độ các đỉnh của đa giác đó là:
A.
(0;0),(4;0),(0;4)
B.
(0;0),(2;0),(0;2)
C.
(1;1),(4;0),(0;4)
D.
(0;0),(4;0),(4;4)
Câu 237:
Hệ bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là miền tam giác vuông cân OAB với O(0;0), A(4;0), B(0;4) (kể cả các cạnh)?
A.
⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤4
B.
⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≥4
C.
⎩⎨⎧x≤0y≤0x+y≤4
D.
⎩⎨⎧x≥0y≥0x−y≤4
Câu 238:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để điểm M(1;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x−y+1>0mx+y−3<0.
A.
m<1
B.
m>1
C.
m<−1
D.
m>−1
Câu 239:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x,y)=3x−y trên miền đa giác có các đỉnh A(1;1),B(4;1),C(3;4),D(1;3) là:
A.
0
B.
2
C.
11
D.
5
Câu 240:
Cho bất phương trình (m−1)x+2y>3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để cặp số (x;y)=(1;2) là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
A.
m>0
B.
m>−1
C.
m<0
D.
m>1
Câu 241:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+2y≤6x−y≤2x≥0 chứa bao nhiêu điểm nằm trên trục hoành Ox có tọa độ nguyên?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 242:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+y≤8x+2y≤8x≥0y≥0. Giá trị của biểu thức F(x,y)=4x+5y tại giao điểm của hai đường thẳng 2x+y=8 và x+2y=8 bằng bao nhiêu?
A.
24
B.
20
C.
18
D.
16
Câu 243:
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm A và B, để sản xuất 1 kg sản phẩm A cần 2 giờ sử dụng máy M1 và 1 giờ sử dụng máy M2. Để sản xuất 1 kg sản phẩm B cần 1 giờ sử dụng máy M1 và 2 giờ sử dụng máy M2. Biết rằng máy M1 hoạt động tối đa 8 giờ/ngày và máy M2 hoạt động tối đa 7 giờ/ngày. Gọi x,y (đơn vị: kg) lần lượt là khối lượng sản phẩm A và B sản xuất trong một ngày (x≥0,y≥0). Hệ bất phương trình mô tả các điều kiện ràng buộc đối với x và y là:
A.
⎩⎨⎧2x+y≤8x+2y≤7x≥0,y≥0
B.
⎩⎨⎧x+2y≤82x+y≤7x≥0,y≥0
C.
⎩⎨⎧2x+y≥8x+2y≥7x≥0,y≥0
D.
⎩⎨⎧x+y≤82x+2y≤7x≥0,y≥0
Câu 244:
Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=2x+5y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤5x+2y≤6 bằng:
A.
12
B.
15
C.
16
D.
10
Câu 245:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤4x−y≤2x≥0y≥0 Miền nghiệm của hệ là tứ giác OABC với O(0;0). Diện tích của tứ giác OABC bằng bao nhiêu?
A.
6
B.
7
C.
8
D.
10
Câu 246:
Một công ty cần thuê xe để vận chuyển 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, xe loại A có 10 chiếc, chở được tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng với giá thuê 4 triệu đồng/chiếc. Xe loại B có 10 chiếc, chở được tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng với giá thuê 3 triệu đồng/chiếc. Gọi x,y lần lượt là số xe loại A và loại B được thuê. Chi phí thuê xe thấp nhất mà công ty phải trả là:
A.
32 triệu đồng
B.
27 triệu đồng
C.
29 triệu đồng
D.
35 triệu đồng
Câu 247:
Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=3x+2y với cặp số (x;y) thỏa mãn hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤42x−y≤2x≥0y≥0 đạt tại điểm (x0;y0). Giá trị của x0+y0 bằng:
A.
4
B.
3
C.
2
D.
5
Câu 248:
Một hộ nông dân dự định trồng ngô và đậu trên diện tích 8 ha. Nếu trồng ngô thì cần 10 công lao động và thu lợi nhuận 30 triệu đồng trên 1 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 công lao động và thu lợi nhuận 40 triệu đồng trên 1 ha. Biết tổng số công lao động không quá 100 công. Lợi nhuận lớn nhất hộ nông dân có thể thu được là:
A.
200 triệu đồng
B.
220 triệu đồng
C.
240 triệu đồng
D.
260 triệu đồng
Câu 249:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧y−x≤2x+y≤6x≥0y≥0 Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=4x+3y trên miền nghiệm của hệ bằng:
A.
24
B.
20
C.
18
D.
22
Câu 250:
Một nhà máy sản xuất hai loại nước uống X và Y. Để sản xuất 1 lít nước X cần 2 kg đường và 10 gam hương liệu; 1 lít nước Y cần 1 kg đường và 30 gam hương liệu. Nhà máy hiện có 200 kg đường và 1200 gam hương liệu. Mỗi lít nước X thu lãi 10 nghìn đồng, mỗi lít nước Y thu lãi 15 nghìn đồng. Lợi nhuận lớn nhất nhà máy thu được từ việc sản xuất hai loại nước trên là:
A.
1080 nghìn đồng
B.
1000 nghìn đồng
C.
1200 nghìn đồng
D.
960 nghìn đồng
Câu 251:
Cho hệ bất phương trình {x+2y−4≤02x−y+2≥0.
a.
Hệ đã cho là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Cặp số (x;y)=(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
c.
Điểm A(2;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
d.
Đường thẳng d1:x+2y−4=0 và d2:2x−y+2=0 cắt nhau tại điểm I(0;2) thuộc miền nghiệm của hệ.
Câu 252:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤4x≥0y≥0.
a.
Hệ đã cho là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Điểm M(1;2) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
c.
Miền nghiệm của hệ là một miền không bị chặn trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
d.
Tọa độ các đỉnh của miền nghiệm là O(0;0), A(4;0), B(0;4).
Câu 253:
Cho bất phương trình x−2y+4≤0.
a.
Cặp số (x;y)=(0;0) thỏa mãn bất phương trình đã cho.
b.
Điểm P(0;2) thuộc đường thẳng bờ d:x−2y+4=0.
c.
Nửa mặt phẳng biểu diễn miền nghiệm không chứa gốc tọa độ O(0;0).
d.
Cặp số (x;y)=(−2;3) là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
Câu 254:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+2y≤62x−y≤2x≥0y≥0.
a.
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
b.
Điểm A(2;1) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
c.
Giao điểm của hai đường thẳng x+2y=6 và 2x−y=2 có tọa độ là (2;2).
d.
Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có diện tích bằng 7.
Câu 255:
Cho bất phương trình x−y+2≥0 có miền nghiệm là nửa mặt phẳng S.
a.
Đường thẳng bờ d:x−y+2=0 đi qua hai điểm A(−2;0) và B(0;2).
b.
Gốc tọa độ O(0;0) thuộc miền nghiệm S.
c.
Điểm C(1;4) thuộc miền nghiệm S.
d.
Miền nghiệm S bao gồm cả các điểm Xét biểu thức F(x,y)=3x+y trên miền nghiệm là tứ giác ABCD với tọa độ các đỉnh A(1;1), B(5;1), C(4;4), D(1;3). (Dòng d) bị lỗi in trùng/chồng chữ trong tài liệu gốc: phần 'Miền nghiệm S bao gồm cả các điểm' bị cắt và nối trực tiếp với đề bài câu tiếp theo; giữ nguyên văn theo ảnh nguồn.)
Câu 256:
Xét biểu thức F(x,y)=3x+y trên miền nghiệm là tứ giác ABCD với tọa độ các đỉnh A(1;1), B(5;1), C(4;4), D(1;3).
a.
Giá trị của F(x,y) tại đỉnh A là 4.
b.
Giá trị của F(x,y) tại đỉnh B là 16.
c.
Giá trị lớn nhất của F(x,y) trên miền tứ giác ABCD bằng 15.
d.
Giá trị nhỏ nhất của F(x,y) trên miền tứ giác ABCD bằng 4.
Câu 257:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤5x−y≥−1x≥1y≥0.
a.
Điểm M(2;1) thuộc miền nghiệm của hệ.
b.
Miền nghiệm của hệ là miền tam giác.
c.
Tọa độ các đỉnh của miền nghiệm là A(1;0), B(5;0), C(2;3), D(1;2).
d.
Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=2x+y trên miền nghiệm bằng 10.
Câu 258:
Một chế độ dinh dưỡng yêu cầu bổ sung ít nhất 60 gam protein và 40 gam lipid mỗi ngày từ hai loại thực phẩm F1 và F2. Mỗi 100 gam F1 chứa 20 gam protein và 10 gam lipid. Mỗi 100 gam F2 chứa 10 gam protein và 20 gam lipid. Gọi x,y (đơn vị: trăm gam) lần lượt là khối lượng thực phẩm F1 và F2 sử dụng mỗi ngày.
a.
Điều kiện ràng buộc về protein là 20x+10y≥60, tương đương 2x+y≥6.
b.
Điều kiện ràng buộc về lipid là 10x+20y≥40, tương đương x+2y≥4.
c.
Cặp số (x;y)=(1;2) thỏa mãn cả hai điều kiện dinh dưỡng trên.
d.
Chi phí mua thực phẩm thấp nhất khi dùng x=38 và y=32 (giả sử giá tiền 100 g F1 và F2 bằng nhau).
Câu 259:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0y≥02x+y≤6x+2y≤6 có miền nghiệm là tứ giác OABC với O(0;0),A(3;0),B(2;2),C(0;3).
a.
Diện tích tứ giác OABC bằng 7,5.
b.
Giá trị lớn nhất của F(x,y)=x+y trên miền nghiệm bằng 4.
c.
Giá trị lớn nhất của F(x,y)=3x+y đạt tại đỉnh C(0;3).
d.
Biểu thức G(x,y)=2x+3y đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh B(2;2) với giá trị bằng 10.
Câu 260:
Một xưởng đúc đồng cần sản xuất hai loại sản phẩm S1 và S2. Để sản xuất một sản phẩm S1 cần 3 kg đồng và 1 giờ lao động. Để sản xuất một sản phẩm S2 cần 1 kg đồng và 2 giờ lao động. Xưởng có tối đa 18 kg đồng và 11 giờ lao động. Mỗi sản phẩm S1 lãi 400 nghìn đồng, mỗi sản phẩm S2 lãi 300 nghìn đồng. Gọi x,y lần lượt là số sản phẩm S1 và S2 sản xuất ( x,y∈N ).
a.
Hệ bất phương trình mô tả bài toán là ⎩⎨⎧3x+y≤18x+2y≤11x≥0,y≥0.
b.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa đỉnh I(5;3).
c.
Lợi nhuận lớn nhất thu được khi chỉ sản xuất sản phẩm S1.
d.
Lợi nhuận lớn nhất xưởng có thể đạt được là 2,9 triệu đồng.
Câu 261:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y−3≤02x−y+1≥0y≥0 Cặp số (x;y)=(1;1) có thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho hay không? (Nếu có ghi 1, nếu không ghi 0 ).
Câu 262:
Tìm hoành độ x0 của giao điểm giữa hai đường thẳng ranh giới d1:x+y=5 và d2:2x−y=1 thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤52x−y≤1x≥0.
Câu 263:
Tính giá trị của biểu thức F(x,y)=3x−2y tại giao điểm của hai đường thẳng x+y=4 và 2x−y=2.
Câu 264:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=x+2y trên miền nghiệm là tam giác ABC có tọa độ các đỉnh A(0;0), B(4;0), C(0;3).
Câu 265:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤6. Miền nghiệm của hệ là một tam giác. Tính diện tích của tam giác đó.
Câu 266:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=2x+3y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0y≥02x+y≤6x+2y≤6.
Câu 267:
Một xưởng may sản xuất áo sơ mi và quần tây. Mỗi áo sơ mi mang lại lợi nhuận 100 nghìn đồng, mỗi quần tây mang lại lợi nhuận 150 nghìn đồng. Biết miền nghiệm biểu diễn điều kiện khả thi cho số áo x và số quần y sản xuất trong một ngày có các đỉnh A(0;0), B(30;0), C(20;20), D(0;30). Lợi nhuận lớn nhất xưởng có thể đạt được trong một ngày bằng bao nhiêu triệu đồng?
Câu 268:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧y−x≤2x+y≤6x≥0y≥0. Miền nghiệm của hệ là tứ giác OABC với O(0;0). Tính diện tích tứ giác OABC.
Câu 269:
Một xưởng cơ khí sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 3 giờ làm việc. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại II cần 1 kg nguyên liệu và 1 giờ làm việc. Xưởng có tối đa 8 kg nguyên liệu và 9 giờ làm việc. Gọi x,y lần lượt là số kg sản phẩm loại I và II sản xuất. Hãy tính giá trị lớn nhất của biểu thức tổng khối lượng sản phẩm F(x,y)=x+y (kg).
Câu 270:
Một công ty truyền thông tổ chức chương trình quảng cáo trên Đài truyền hình và Báo chí. Chi phí 1 lần phát sóng trên Truyền hình là 30 triệu đồng, 1 lần trên Báo chí là 10 triệu đồng. Ngân sách dành cho quảng cáo tối đa là 300 triệu đồng. Do quy định, số lần quảng cáo trên Truyền hình không quá 8 lần, Báo chí không quá 15 lần. Mỗi lần phát sóng trên Truyền hình tiếp cận được khoảng 2000 người, trên Báo chí khoảng 1000 người. Số người tiếp cận tối đa mà công ty có thể đạt được là bao nhiêu nghìn người?
Câu 271:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x2+y≤3
B.
2x−3y+5>0
C.
xy+x≥1
D.
x+y2<0
Câu 272:
Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x−2y+4>0?
A.
(1;3)
B.
(0;3)
C.
(−1;2)
D.
(2;1)
Câu 273:
Miền nghiệm của bất phương trình x+y≤2 chứa điểm nào sau đây?
A.
(2;1)
B.
(1;1)
C.
(3;0)
D.
(1;2)
Câu 274:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x+y2≤22x−y>1
B.
{x−y≥0x+3y<5
C.
{xy+y≤3x−y>0
D.
{x2+y2≤4x+y≥1
Câu 275:
Cho hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−y+1≥0. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ?
A.
(2;2)
B.
(0;1)
C.
(−1;4)
D.
(1;3)
Câu 276:
Đường thẳng d:2x−y+2=0 chia mặt phẳng tọa độ thành hai nửa mặt phẳng. Điểm O(0;0) thuộc nửa mặt phẳng là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A.
2x−y+2<0
B.
2x−y+2≤0
C.
2x−y+2>0
D.
2x−y+2=0
Câu 277:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0y≥0 là
A.
Góc phần tư thứ I (bao gồm cả các tia Ox, Oy).
B.
Góc phần tư thứ II (bao gồm cả các tia Ox, Oy).
C.
Góc phần tư thứ III (bao gồm cả các tia Ox, Oy).
D.
Góc phần tư thứ IV (bao gồm cả các tia Ox, Oy).
Câu 278:
Cho bất phương trình 3x−2y+6≥0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Miền nghiệm không chứa gốc tọa độ O(0;0).
B.
Điểm A(−2;0) thuộc miền nghiệm.
C.
Điểm B(0;4) thuộc miền nghiệm.
D.
Điểm C(−3;−1) thuộc miền nghiệm.
Câu 279:
Trong mặt phẳng Oxy, miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤4x≥0y≥0 là hình gì?
A.
Hình vuông.
B.
Tam giác.
C.
Tứ giác.
D.
Ngũ giác.
Câu 280:
Cặp số (−1;1) không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
x+y+1>0
B.
2x−y+4≥0
C.
3x−2y+5≤0
D.
x−3y+2>0
Câu 281:
Cho hệ bất phương trình {x−y>0x+2y≤3 Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?
A.
(1;2)
B.
(2;0)
C.
(0;1)
D.
(−1;−2)
Câu 282:
Miền nghiệm của bất phương trình x−y<0 là nửa mặt phẳng
A.
Chứa điểm (1;0) không kể bờ x−y=0.
B.
Chứa điểm (0;1) không kể bờ x−y=0.
C.
Chứa điểm (1;0) kể cả bờ x−y=0.
D.
Chứa điểm (0;1) kể cả bờ x−y=0.
Câu 283:
Xác định tất cả các giá trị của tham số m để cặp số (1;−2) là một nghiệm của bất phương trình mx+(m−1)y−3>0.
A.
m<−1
B.
m>1
C.
m<1
D.
m>−1
Câu 284:
Cho miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là miền tam giác ABC với các đỉnh A(0;0),B(4;0),C(0;3). Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=2x+3y trên miền nghiệm này bằng bao nhiêu?
A.
8
B.
9
C.
12
D.
0
Câu 285:
Nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ d) chứa điểm O(0;0) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào, biết d đi qua hai điểm A(2;0) và B(0;1)?


A.
x+2y−2≤0
B.
x+2y−2≥0
C.
2x+y−2≤0
D.
2x+y−2≥0
Câu 286:
Điểm nào sau đây nằm trong miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+3y−6≤0x−y+1≥0x≥0 ?
A.
(1;2)
B.
(0;2)
C.
(1;1)
D.
(2;1)
Câu 287:
Một người nông dân dự định trồng ngô và đậu xanh trên diện tích 8 ha. Gọi x là diện tích trồng ngô, y là diện tích trồng đậu xanh (đơn vị: ha). Bất phương trình mô tả mối quan hệ giữa x và y là
A.
x+y>8
B.
x+y≤8 với x≥0,y≥0
C.
x+y=8
D.
x+y≥8 với x>0,y>0
Câu 288:
Diện tích của miền nghiệm hệ bất phương trình {0≤x≤30≤y≤4 trên mặt phẳng tọa độ Oxy bằng
A.
7
B.
12
C.
14
D.
6
Câu 289:
Tìm giá trị của m để đường thẳng x+y=m chia mặt phẳng tọa độ sao cho điểm A(1;3) và B(−2;4) nằm về hai phía khác nhau đối với đường thẳng.
A.
2<m<4
B.
m<2 hoặc m>4
C.
m=3
D.
2≤m≤4
Câu 290:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y−3≤0x−y+1≥0y≥0 Miền nghiệm của hệ chứa bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên (x;y)?
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9
Câu 291:
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất 1 kg sản phẩm I cần 2 giờ làm việc và 1 kg nguyên liệu. Để sản xuất 1 kg sản phẩm II cần 1 giờ làm việc và 3 kg nguyên liệu. Xưởng có tối đa 8 giờ làm việc và 9 kg nguyên liệu. Gọi x,y lần lượt là số kg sản phẩm I và II sản xuất. Hệ bất phương trình biểu diễn các điều kiện ràng buộc là
A.
⎩⎨⎧2x+y≤8x+3y≤9x≥0,y≥0
B.
⎩⎨⎧x+2y≤83x+y≤9x≥0,y≥0
C.
⎩⎨⎧2x+y≥8x+3y≥9x≥0,y≥0
D.
⎩⎨⎧2x+3y≤8x+y≤9x≥0,y≥0
Câu 292:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x,y)=x−2y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤4 là:
A.
0
B.
−8
C.
−4
D.
4
Câu 293:
Miền nghiệm của bất phương trình 2x−3y+6≤0 không chứa điểm nào dưới đây?
A.
(−4;0)
B.
(0;3)
C.
(−1;2)
D.
(1;1)
Câu 294:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−y+2≥0x+2y−4≤0x≥−1 chứa đỉnh nào sau đây của đa giác miền nghiệm?
A.
(0;2)
B.
(−2;1)
C.
(2;1)
D.
(1;3)
Câu 295:
Cho biểu thức F(x,y)=y−x. Giá trị lớn nhất của F(x,y) trên miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧y−2x≤22y−x≥−1x+y≤5 đạt được tại điểm (x0;y0). Tính x0+y0.
A.
3
B.
5
C.
1
D.
4
Câu 296:
Một cửa hàng kinh doanh hai loại nước uống A và B, để chế tạo 1 lít nước A cần 10g bột trái cây và 20g đường; 1 lít nước B cần 20g bột trái cây và 10g đường. Cửa hàng có sẵn 800g bột trái cây và 700g đường. Mức lời cho 1 lít nước A là 20.000 đồng, 1 lít nước B là 18.000 đồng. Cửa hàng nên chế tạo bao nhiêu lít nước A để tiền lời lớn nhất?
A.
20 lít
B.
30 lít
C.
40 lít
D.
10 lít
Câu 297:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3x+2y thỏa mãn điều kiện ⎩⎨⎧x+4y≤122x+y≤10x≥0,y≥0
A.
16
B.
17
C.
15
D.
18
Câu 298:
Một công ty cần thuê xe vận chuyển 140 người và 9 tấn hàng. Có hai loại xe: loại A (có 10 xe) chở được 20 người và 0,6 tấn hàng; loại B (có 9 xe) chở được 10 người và 1,5 tấn hàng. Giá thuê xe A là 4 triệu đồng, xe B là 3 triệu đồng. Chi phí thuê xe nhỏ nhất là bao nhiêu?
A.
29 triệu đồng
B.
32 triệu đồng
C.
27 triệu đồng
D.
30 triệu đồng
Câu 299:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤62x−y≥−3x≥0,y≥0 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x,y)=2x−3y+1 trên miền nghiệm của hệ là:
A.
−4
B.
1
C.
0
D.
2
Câu 300:
Một hộ gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipid trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipid. Mỗi kg thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipid. Giá tiền 1 kg thịt bò là 250.000 đồng, 1 kg thịt lợn là 160.000 đồng. Chi phí tối thiểu hộ gia đình phải chi là bao nhiêu?
A.
240.000 đồng
B.
250.000 đồng
C.
320.000 đồng
D.
210.000 đồng
Câu 301:
Cho bất phương trình x−2y+2≥0. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Bất phương trình đã cho là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Cặp số (0;0) là một nghiệm của bất phương trình.
c.
Điểm M(1;2) thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d.
Đường thẳng d:x−2y+2=0 là ranh giới (bờ) của miền nghiệm.
Câu 302:
Cho hệ bất phương trình (H):{x+y−2≤0x−y+1≥0.
a.
Điểm O(0;0) thuộc miền nghiệm của hệ (H).
b.
Điểm A(2;1) thuộc miền nghiệm của hệ (H).
c.
Hệ (H) là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d.
Điểm B(−1;3) thuộc miền nghiệm của hệ (H).
Câu 303:
Cho đường thẳng d:3x−4y+12=0 chia mặt phẳng tọa độ Oxy thành hai nửa mặt phẳng. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng d cắt trục hoành tại điểm (−4;0).
b.
Đường thẳng d cắt trục tung tại điểm (0;3).
c.
Gốc tọa độ O(0;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3x−4y+12>0.
d.
Điểm P(2;5) thuộc miền nghiệm của bất phương trình 3x−4y+12<0.
Câu 304:
Cho miền nghiệm S của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤3.
a.
Miền S là một miền tam giác vuông cân.
b.
Đỉnh của miền S có tọa độ là (0;0), (3;0), (0;3).
c.
Diện tích của miền nghiệm S bằng 4,5.
d.
Trên miền S, biểu thức F(x,y)=x+2y đạt giá trị lớn nhất bằng 3.
Câu 305:
Cho bất phương trình (1−m)x+2y−4≤0.
a.
Khi m=1, bất phương trình trở thành 2y−4≤0.
b.
Khi m=3, cặp số (2;1) là nghiệm của bất phương trình.
c.
Với m=0, điểm K(3;1) thuộc miền nghiệm.
d.
Với mọi m∈R, gốc tọa độ O(0;0) luôn là nghiệm của bất phương trình.
Câu 306:
Cho hệ bất phương trình (I):⎩⎨⎧2x+y≤4x+2y≤4x≥0y≥0.
a.
Miền nghiệm của hệ (I) là một tứ giác.
b.
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng 2x+y=4 và x+2y=4 là (34;34).
c.
Giá trị lớn nhất của F(x,y)=x+y trên miền nghiệm của (I) là 38.
d.
Điểm M(1;2) nằm hoàn toàn trong miền nghiệm của hệ (I).
Câu 307:
Cho miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧y≥0x−y+1≥0x+y−3≤0.
a.
Giao điểm của đường thẳng x−y+1=0 và x+y−3=0 có tọa độ (1;2).
b.
Miền nghiệm không bị giới hạn trong mặt phẳng Oxy.
c.
Các đỉnh của đa giác miền nghiệm gồm (−1;0), (3;0), (1;2).
d.
Giá trị nhỏ nhất của T=2x−y trên miền nghiệm là −3.
Câu 308:
Một doanh nghiệp sản xuất hai loại ghế gỗ A và B. Thời gian đóng ghế A là 2 giờ, ghế B là 3 giờ. Thời gian sơn ghế A là 1 giờ, ghế B là 1 giờ. Tổng thời gian đóng không quá 120 giờ và thời gian sơn không quá 50 giờ. Lợi nhuận mỗi ghế A là 200 nghìn đồng, ghế B là 250 nghìn đồng. Gọi x,y lần lượt là số ghế A và B sản xuất (x,y∈N).
a.
Hệ bất phương trình ràng buộc là ⎩⎨⎧2x+3y≤120x+y≤50x≥0,y≥0.
b.
Doanh nghiệp có thể sản xuất 40 ghế A và 20 ghế B.
c.
Hàm lợi nhuận là L(x,y)=200x+250y (nghìn đồng).
d.
Lợi nhuận lớn nhất doanh nghiệp thu được là 11,5 triệu đồng.
Câu 309:
Một xưởng cơ khí sử dụng hai loại máy M1 và M2 để sản xuất sản phẩm. Để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm loại I cần dùng máy M1 trong 3 giờ và máy M2 trong 1 giờ. Để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm loại II cần dùng máy M1 trong 1 giờ và máy M2 trong 2 giờ. Máy M1 hoạt động không quá 9 giờ/ngày, máy M2 hoạt động không quá 8 giờ/ngày. Lãi của 1 sản phẩm loại I là 400.000 đồng, loại II là 300.000 đồng.
a.
Số sản phẩm loại I (x) và loại II (y) phải thỏa mãn ⎩⎨⎧3x+y≤9x+2y≤8x≥0,y≥0.
b.
Điểm góc có tiền lời lớn nhất là giao điểm của 2 đường thẳng 3x+y=9 và x+2y=8.
c.
Tọa độ giao điểm đó là (2;3).
d.
Tiền lãi lớn nhất trong một ngày xuống thu được là 1.700.000 đồng.
Câu 310:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+2y≤83x+2y≤12x≥0y≥0 và biểu thức F(x,y)=3x+4y.
a.
Miền nghiệm của hệ là một tứ giác OABC với O(0;0), A(4;0), B(2;3), C(0;4).
b.
Giá trị của F(x,y) tại đỉnh A bằng 12.
c.
Giá trị của F(x,y) tại đỉnh B bằng 18.
d.
Giá trị lớn nhất của F(x,y) trên miền nghiệm bằng 16.
Câu 311:
Cho miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x−y≤2x+y≤4x≥0y≥−1 Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x,y)=3x−2y trên miền nghiệm này bằng bao nhiêu?
Câu 312:
Tìm số các cặp số nguyên (x;y) thỏa mãn x≥0,y≥0 và 2x+y≤2.
Câu 313:
Một gia đình cần ít nhất 10 đơn vị vitamin A và 12 đơn vị vitamin B mỗi ngày. Mỗi kg thức ăn X chứa 2 đơn vị A và 2 đơn vị B. Mỗi kg thức ăn Y chứa 1 đơn vị A và 3 đơn vị B. Giá tiền 1 kg thức ăn X là 30 nghìn đồng, 1 kg thức ăn Y là 20 nghìn đồng. Chi phí tối thiểu để mua thức ăn mỗi ngày là bao nhiêu nghìn đồng?
Câu 314:
Tính diện tích miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≥22x−y≤4x−2y≥−4 trên mặt phẳng Oxy.
Câu 315:
Cho miền nghiệm là hình tam giác ABC có các đỉnh A(1;1), B(5;1), C(1;4). Giá trị nhỏ nhất của F(x,y)=x−y trên miền này bằng bao nhiêu?
Câu 316:
Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤52x−y≥−2x≥0, y≥0. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=4x+3y trên miền nghiệm của hệ.
Câu 317:
Một xưởng may sản xuất hai loại áo A và B. Để may 1 áo A cần 1,5m vải; 1 áo B cần 2m vải. Xưởng có tối đa 120m vải. Lợi nhuận 1 áo A là 100 nghìn đồng, 1 áo B là 150 nghìn đồng. Nếu xưởng may tối đa 50 áo loại A thì lợi nhuận lớn nhất thu được là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 318:
Gọi S là miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧y−x≤22x+y≤8x≥0, y≥0. Giá trị lớn nhất của F(x,y)=5x+2y đạt được tại điểm có hoành độ x bằng bao nhiêu?
Câu 319:
Một bác nông dân trồng hai loại cây mì và khoai trên diện tích tối đa 6 ha. Chi phí trồng mì là 3 triệu đồng/ha, khoai là 4 triệu đồng/ha; tổng chi phí không vượt quá 20 triệu đồng. Lợi nhuận mỗi ha mì là 10 triệu đồng, khoai là 12 triệu đồng. Lợi nhuận lớn nhất bác thu được là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 320:
Tìm giá trị nhỏ nhất của T=3x−y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≥2x−2y≤2y≤3x≥0.
Câu 321:
Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
sin45∘+sin45∘=2 .
B.
sin30∘+cos60∘=1 .
C.
sin60∘+cos150∘=0 .
D.
sin120∘+cos30∘=0 .
Câu 322:
Giá trị của biểu thức A=tan1∘tan2∘tan3∘...tan88∘tan89∘ là
A.
0 .
B.
2 .
C.
3 .
D.
1 .
Câu 323:
Tổng sin23∘+sin25∘+sin27∘+...+sin283∘+sin285∘+sin287∘ bằng
A.
21 .
B.
23 .
C.
22 .
D.
24 .
Câu 324:
Giá trị của biểu thức A=sin251∘+sin255∘+sin239∘+sin235∘ là
A.
3 .
B.
4 .
C.
1 .
D.
2 .
Câu 325:
Giá trị của E=sin36∘cos6∘sin126∘cos84∘ là
A.
21 .
B.
23 .
C.
1 .
D.
−1 .
Câu 326:
Giá trị của biểu thức P=cos2x2+3−2tan2x bằng
A.
1 .
B.
3 .
C.
5 .
D.
2 .
Câu 327:
Biểu thức: f(x)=cos4x+cos2xsin2x+sin2x có giá trị bằng
A.
1 .
B.
2 .
C.
−2 .
D.
−1 .
Câu 328:
Biết rằng sinx+cosx=32. Giá trị của biểu thức P=sinxcosx bằng
A.
−185 .
B.
−95 .
C.
185 .
D.
95 .
Câu 329:
Giá trị của biểu thức P=tan2x−sin2x−sin2xtan2x+1 bằng
A.
0 .
B.
1 .
C.
3 .
D.
2 .
Câu 330:
Biểu thức sin2atan2a+4sin2a−tan2a+3cos2a không phụ thuộc vào a và có giá trị bằng
A.
6 .
B.
5 .
C.
3 .
D.
4 .
Câu 331:
Cho H=cos(x+60∘)−5cos(120∘−x)−6sin(x+60∘)cot(x+60∘) (0∘≤x≤90∘). Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
H=−1 .
B.
H=31 .
C.
H=3π .
D.
H=0 .
Câu 332:
Cho biết tanα=21. Tính cotα .
A.
cotα=2 .
B.
cotα=2 .
C.
cotα=41 .
D.
cotα=21 .
Câu 333:
Cho sinα=31, 90∘<α<180∘. Giá trị của biểu thức P=3cotα+4tanα là
A.
7 .
B.
−72 .
C.
72 .
D.
−7 .
Câu 334:
cosα bằng bao nhiêu nếu cotα=−21?
A.
±55 .
B.
25 .
C.
−55 .
D.
−31 .
Câu 335:
Nếu tanα=3 thì cosα bằng bao nhiêu?
A.
−1010 .
B.
31 .
C.
±1010 .
D.
1010 .
Câu 336:
Cho cosα=31. Giá trị của E=tanα+cotα là
A.
492 .
B.
292 .
C.
29 .
D.
49 .
Câu 337:
Cho cotα=2. Giá trị của biểu thức P=cos2α2+3+tan2α bằng
A.
223 .
B.
423 .
C.
823 .
D.
23 .
Câu 338:
Giá trị của biểu thức P=tan2xsin2x−tan2x+sin2x bằng
A.
−1 .
B.
0 .
C.
2 .
D.
1 .
Câu 339:
Cho sinα=41, 0∘<α<90∘. Biểu thức: P=tanα+cotαcosα có giá trị bằng
A.
1615 .
B.
415 .
C.
6415 .
D.
815 .
Câu 340:
Cho tanx=21. Giá trị của biểu thức P=cot2x+cos2x bằng
A.
51 .
B.
54 .
C.
45 .
D.
5 .
Câu 341:
Cho 8cos2α+2cosα−1=0; 0∘<α<90∘. Giá trị của biểu thức P=tan2α+sin2α bằng
A.
120113.
B.
60113.
C.
113120.
D.
11360.
Câu 342:
Biết α là một góc từ 0∘ đến 180∘ thỏa mãn tanα+cotα=25; sinα>cosα. Tính sinα.
A.
sinα=51.
B.
sinα=52.
C.
sinα=32.
D.
sinα=31.
Câu 343:
Biết α là một góc từ 0∘ đến 180∘ thỏa mãn sinα.cosα=52 và tanα<1. Tính tanα.
A.
tanα=51.
B.
tanα=21.
C.
tanα=2.
D.
tanα=52.
Câu 344:
Cho α là góc tù và sinα−cosα=54. Giá trị của M=sinα−2cosα là
A.
M=1012−34.
B.
M=104−334.
C.
M=1012+34.
D.
M=−104+334.
Câu 345:
Biết x là một góc từ 0∘ đến 180∘. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
(cosx+sinx)2+(cosx−sinx)2=2,∀x.
B.
tan2x−sin2x=tan2xsin2x,∀x=90∘.
C.
sin4x+cos4x=1−2sin2xcos2x,∀x.
D.
sin6x−cos6x=1−3sin2xcos2x,∀x.
Câu 346:
Biểu thức (cota+tana)2 bằng
A.
sin2α1−cos2α1.
B.
cot2a+tan2a2.
C.
sin2α1+cos2α1.
D.
cot2atan2a+2.
Câu 347:
Đơn giản biểu thức E=cotx+1+cosxsinx ta được
A.
sinx.
B.
cosx1.
C.
sinx1.
D.
cosx.
Câu 348:
Rút gọn biểu thức P=2sinx.cosx1−sin2x ta được
A.
P=21tanx.
B.
P=21cotx.
C.
P=2cotx.
D.
P=2tanx.
Câu 349:
Rút gọn biểu thức A=sin4x+cos4x−sin6x−cos6x ta được
A.
sinxcosx.
B.
sin2xcos2x.
C.
−sinxcosx.
D.
−sin2xcos2x.
Câu 350:
Rút gọn biểu thức P=sin2xtan2x+1tan2x−sin2x+1 ta được
A.
1.
B.
2.
C.
−1.
D.
−2.
Câu 351:
Rút gọn biểu thức P=−sin2x+4cosx+5−2 ta được
A.
cosx.
B.
−cosx.
C.
4+cosx.
D.
cosx+2.
Câu 352:
Rút gọn biểu thức P=tanx+cotxcosx+cosxsin2x ta được
A.
sinx.
B.
cosx.
C.
tanx.
D.
cotx.
Câu 353:
Rút gọn biểu thức P=tanx+cotx2sin(180∘−x)sin(90∘−x)+sin4x+cos4x ta được
A.
1.
B.
2.
C.
−2.
D.
3.
Câu 354:
Đơn giản biểu thức P=cotx+1+cosxsinx ta được
A.
cosx1.
B.
tanx.
C.
sinx1.
D.
cotx.
Câu 355:
Cho biểu thức A=tan2∘tan3∘tan4∘...tan87∘tan88∘.
a.
Góc có số đo 2∘ và góc có số đo 88∘ là hai góc phụ nhau.
b.
Biểu thức A được đưa về dạng A=(tan2∘.tan88∘)(tan3∘.tan87∘)(tan4∘tan86∘)...(tan45∘.tan45∘).
c.
Ta có tan88∘=cot2∘.
d.
Giá trị của biểu thức A bằng 2.
Câu 356:
Cho sina+cosa=2. Xét biểu thức P=sin4a+cos4a.
a.
Với mọi góc a,b ta luôn có sin2a+cos2b=1.
b.
Biểu thức sina+cosa=2 được viết lại 2sinacosa=1.
c.
Biểu thức P=sin4a+cos4a được viết lại P=1−2sinacosa.
d.
Giá trị của biểu thức P bằng 21.
Câu 357:
Cho tanα+cotα=m và biểu thức P=tan2α+cot2α.
a.
Với mọi góc α ta luôn có tanα.cotα=1.
b.
Với mọi góc α ta luôn có tan2α+cot2α=tan2α.cot2α.
c.
Biểu thức P được đưa về dạng P=(tanα+cotα)2−2.
d.
Biểu thức P=7 khi và chỉ khi m=±3.
Câu 358:
Cho sinx+cosx=m và biểu thức M=sinx.cosx.
a.
Với mọi α ta luôn có sin2α+cos2α=1.
b.
2M=(sinx+cosx)2−1.
c.
Biểu thức sinx+cosx=m được đưa về dạng 1−2sinαcosα=m2.
d.
Khi M=41 thì m=43.
Câu 359:
Cho biểu thức sinα=32, 90∘<α<180∘.
a.
0<cosα<1 với 90∘<α<180∘.
b.
sinα được đưa về dạng cosα=1−sin2α.
c.
Giá trị của cotα bằng −25.
d.
Giá trị của biểu thức A=sin2α1+tan2α bằng 2.
Câu 360:
Cho tanα+cotα=2. Xét biểu thức P=sin6α+cos6α.
a.
tanα+cotα=2⇔tan2α+cot2α=4.
b.
Biểu thức tanα+cotα=2 được đưa về dạng sinαcosα1=2.
c.
Biểu thức P được viết lại P=1+3sin2αcos2α.
d.
Giá trị của biểu thức P bằng 21.
Câu 361:
Cho sinx+cosx=m và biểu thức M=∣sinα−cosα∣.
a.
Với mọi α ta luôn có sin2α+cos2α=1.
b.
M2=(sinx+cosx)2−4sinαcosα.
c.
Biểu thức sinx+cosx=m được đưa về dạng 1−2sinαcosα=m2.
d.
Giá trị của biểu thức M bằng −m2−1.
Câu 362:
Cho biểu thức P=tanx−1sin2x+3sinxcosx−4cos2x.
a.
cos2x1=tan2x+1.
b.
Biểu thức A=sin2x+3sinxcosx−4cos2x được viết lại A=1+tan2xtan2x+3tanx−4.
c.
Rút gọn biểu thức P ta được P=1+tan2xtanx+4.
d.
Giá trị của biểu thức P bằng 43 khi cosx=21.
Câu 363:
Cho biểu thức P=2(sin4x+cos4x+sin2xcos2x)2−(sin8x+cos8x).
a.
Biểu thức sin4x+cos4x được viết lại (sin2x+cos2x)2.
b.
Biểu thức sin8x+cos8x được đưa về dạng 1−4sin2xcos2x+2sin4xcos4x.
c.
Biểu thức P được đưa về dạng P=2(1−sin2xcos2x)2−1+4sin2xcos2x−2sin4xcos4x.
d.
Rút gọn P ta được P=1.
Câu 364:
Cho A=tan2xsin2xtan2x−sin2x+(sinx+cosx)2−1 và biểu thức B=1+2cot3x.
a.
Biểu thức (sinx+cosx)2 bằng 1−2sinxcosx.
b.
tan2x−sin2x được viết lại tan2xsin2x
c.
Biểu thức A được đưa về dạng A=tan2xsin2xtan2xsin2x+2sinxcosx.
d.
Biểu thức A bằng B.
Câu 365:
Tính giá trị của biểu thức P=cos4x+cos2xsin2x+sin2x.
Câu 366:
Cho tanα−cotα=2. Tính giá trị của biểu thức P=cos2αsin2α1+(tanα+cotα)2.
Câu 367:
Cho các góc α,β thoả mãn 0∘<α,β<180∘ và α+β=90∘. Tính giá trị của biểu thức T=sin6α+sin6β+3sin2αsin2β.
Câu 368:
Xạ phẫu Gamma Knife là phương pháp điều trị u não (không cần mở hộp sọ) bằng cách sử dụng bức xạ gamma tập trung, hội tụ chính xác vào tổn thương, không làm hại mô lành. Nếu khối u của bệnh nhân cách mặt da 6,3 cm, bác sĩ đặt nguồn tia cách khối u 9 cm để tránh làm tổn thương mô thì góc tạo bởi chùm tia với mặt da là β. Tính giá trị của biểu thức P=tanβ.
Câu 369:
Cho cot2x−cos2xtan2x−sin2x=tannx và sinx+cosx=31. Tính giá trị biểu thức P=sinnx+cosnx (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Câu 370:
Cho tanα=31. Tính giá trị của biểu thức P=sin3α+cos3α9(sin3α+sinαcos2α+cos3α).
Câu 371:
Biết sin3α−3sinα+2=0 (0∘<α<90∘). Tính P=3tanα+3cotα.
Câu 372:
Một quả bóng Golf kể từ lúc được đánh đến lúc chạm mặt đất đã di chuyển được một khoảng cách d (mét) theo phương nằm ngang. Biết rằng d=gv02sin2φ trong đó v0 (m/s) là vận tốc ban đầu của quả bóng, g là gia tốc trọng trường và φ là góc đánh quả bóng so với phương nằm ngang. Tính giá trị của cos2φ, khi v0=15 (m/s), g=10(m/s2), d=18 (m).
Câu 373:
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để ngắm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất 25 (m) tại một góc ngắm α (góc hợp bởi phương ngắm với phương ngang). Nếu giảm góc ngắm đi một nửa thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất 10 (m) thì khoảng cách từ vận động viên đến bức tường bằng 105 (m). Tính giá trị của P=3cos22α.
Câu 374:
Cho b,c là các số nguyên khác 0, c=2025 và tanx=2025−c2b. Tính giá trị của biểu thức A=2025cos2x+2bsinxcosx+csin2x.
Câu 375:
Cho biểu thức A=8sin8α+27cos8α. Biết 2sin4α+3cos4α=51. Tính giá trị của 5A.
Câu 376:
Cho góc x thỏa mãn sinx+cosx=21. Khi đó P=∣sinx−cosx∣=ba, trong đó a,b∈N và phân số ba tối giản. Tính a+b.
Câu 377:
Cho 3sin4α−cos4α=21. Tính giá trị biểu thức A=2sin4α−cos4α
Câu 378:
Cho tam giác ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+2bccosA.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
a2=b2+c2−2bccosC.
D.
a2=b2+c2−2bccosB.
Câu 379:
Cho ΔABC có b=6, c=8, A=60∘. Độ dài cạnh a là
A.
213.
B.
312.
C.
237.
D.
20.
Câu 380:
Cho ΔABC có B=60∘, a=8, c=5. Độ dài cạnh b bằng
A.
7.
B.
129.
C.
49.
D.
129.
Câu 381:
Tam giác ABC có C=150∘, BC=3, AC=2. Tính cạnh AB.
A.
13.
B.
3.
C.
10.
D.
1.
Câu 382:
Tam giác ABC có góc A nhọn, AB=5, AC=8, diện tích bằng 12. Tính độ dài cạnh BC.
A.
23.
B.
4.
C.
5.
D.
32.
Câu 383:
Tam giác có ba cạnh lần lượt là 2,3,4. Góc nhỏ nhất của tam giác có sin bằng bao nhiêu?
A.
815.
B.
87.
C.
21.
D.
814.
Câu 384:
Tam giác ABC có BC=12, CA=9, AB=6. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM=4. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
A.
25.
B.
32.
C.
20.
D.
19.
Câu 385:
Cho a;b;c là độ dài 3 cạnh của tam giác ABC. Biết b=7; c=5; cosA=54. Tính a.
A.
32.
B.
272.
C.
823.
D.
6.
Câu 386:
Tam giác ABC vuông tại A có AB=AC=a. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho BM=3BC. Độ dài AM bằng bao nhiêu?
A.
3a17.
B.
3a5.
C.
32a2.
D.
32a.
Câu 387:
Tam giác ABC có cos(A+B)=−81, AC=4, BC=5. Tính cạnh AB.
A.
46.
B.
11.
C.
52.
D.
6.
Câu 388:
Tam giác ABC có BC=5, AC=3 và cotC=2. Tính cạnh AB.
A.
6.
B.
2.
C.
59.
D.
210.
Câu 389:
Tam giác ABC có AB=3, AC=4 và tanA=−22. Tính cạnh BC.
A.
32.
B.
43.
C.
33.
D.
7.
Câu 390:
Cho tam giác ABC có AC=7, AC=8 và A=60∘. Tính cạnh BC.
A.
7.
B.
47.
C.
57.
D.
257.
Câu 391:
Cho tam giác ABC có AB=4 cm, BC=7 cm, AC=9 cm. Giá trị cosB là
A.
72.
B.
−72.
C.
−32.
D.
21.
Câu 392:
Tam giác có ba cạnh lần lượt là 5;8;9. Góc lớn nhất của tam giác có côsin bằng bao nhiêu?
A.
101.
B.
−101.
C.
52.
D.
−21.
Câu 393:
Tam giác ABC có BC=12, CA=9, AB=6. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho BM=8. Tính độ dài đoạn thẳng AM.
A.
34.
B.
17.
C.
34.
D.
43.
Câu 394:
Cho tam giác ABC có cạnh AC=14, B=120∘, tổng hai cạnh còn lại là 16. Tính độ dài cạnh BC, biết BC>AB.
A.
5.
B.
8.
C.
6.
D.
10.
Câu 395:
Cho tam giác ABC. Tìm công thức sai.
A.
sinAa=2R.
B.
sinA=2Ra.
C.
bsinB=2R.
D.
sinC=acsinA.
Câu 396:
Cho ΔABC với các cạnh AB=c, AC=b, BC=a. Gọi R,r,S lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác ABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
S=4Rabc.
B.
R=sinAa.
C.
S=21absinC.
D.
a2+b2−c2=2abcosC.
Câu 397:
Cho tam giác ABC thoả mãn b+c=2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
cosB+cosC=2cosA.
B.
sinB+sinC=2sinA.
C.
sinB+sinC=21sinA.
D.
sinB+cosC=2sinA.
Câu 398:
Cho ΔABC có AB=5; A=40∘; B=60∘. Độ dài BC gần nhất với kết quả nào?
A.
3,7.
B.
3,3.
C.
3,5.
D.
3,1.
Câu 399:
Tam giác ABC có B=30∘, C=45∘ và AB=5. Hỏi cạnh AC bằng bao nhiêu?
A.
AC=52.
B.
AC=256.
C.
AC=252.
D.
AC=253.
Câu 400:
Tính chu vi tam giác ABC, biết rằng AB=6 và 2sinA=3sinB=4sinC.
A.
26.
B.
13.
C.
526.
D.
106.
Câu 401:
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, AB=R, AC=R3. Tính góc A biết B là góc tù.
A.
45∘.
B.
30∘.
C.
60∘.
D.
90∘.
Câu 402:
Cho tam giác ABC có A=30∘ và b+c=2a. Chọn mệnh đề đúng?
A.
sinB+sinC=1.
B.
sinB+sinC=3.
C.
sinB+sinC=21.
D.
sinB+sinC=23.
Câu 403:
Cho tam giác ABC có sin2A+sin2B=sin2C. Tam giác ABC là tam giác
A.
vuông tại C.
B.
vuông tại A.
C.
cân.
D.
đều.
Câu 404:
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB=10 và tan(A+B)=31.
A.
9510.
B.
310.
C.
510.
D.
510.
Câu 405:
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AB=12 và cot(A+B)=31.
A.
210.
B.
5910.
C.
510.
D.
32.
Câu 406:
Từ một miếng bìa hình tròn, bạn Nam cắt ra một hình tam giác ABC có độ dài các cạnh AB=4 cm, AC=5 cm, BC=6 cm như hình minh họa dưới đây. Tính bán kính R của miếng bìa ban đầu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị centimét).


A.
3 (cm).
B.
5 (cm).
C.
4 (cm).
D.
2 (cm).
Câu 407:
Để đo khoảng cách từ vị trí A trên bờ sông đến vị trí B của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí A đến vị trí C cách A một khoảng bằng 50m và đo các góc BAC=70∘, BCA=50∘ như hình minh họa dưới đây. Tính khoảng cách AB theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


A.
43 (m).
B.
42 (m).
C.
44 (m).
D.
45 (m).
Câu 408:
Để xác định bán kính của chiếc đĩa có hình tròn bị vỡ một phần, các nhà khảo cổ lấy ba điểm A,B,C trên vành đĩa và tiến hành đo đạt được kết quả như sau: AB≈9,5 cm; ACB≈60∘. Bán kính của chiếc đĩa xấp xỉ là


A.
5,5 cm.
B.
18 cm.
C.
11 cm.
D.
9,5 cm.
Câu 409:
Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB=70 m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30∘, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15∘30′. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?


A.
135 m.
B.
234 m.
C.
165 m.
D.
195 m.
Câu 410:
Cho tam giác MNP có MN=13; MP=10; cosM=135.
a.
NP2=MN2+MP2−2.MN.MP.cosM.
b.
Tam giác MNP cân tại M.
c.
cosN=169238.
d.
Tổng bình phương độ dài ba trung tuyến trong ΔMNP bằng 2657.
Câu 411:
Cho tam giác ABC có tỉ lệ độ dài các cạnh AB:AC:BC=3:4:5. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC bằng 25.
a.
cosA=2.AB.ACAB2+AC2−BC2.
b.
Tam giác ABC vuông tại A.
c.
Độ dài cạnh BC bằng 25.
d.
Gọi G là trọng tâm của ΔABC. Độ dài đoạn thẳng BG bằng 32013.
Câu 412:
Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC. Biết AB=3; BC=8; cosAMB=26513.
a.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM là 2.
b.
Giá trị cosAMC=26513.
c.
Độ dài đoạn AM bằng 13 hoặc 13713.
d.
Khi góc A nhọn và có số đo lớn nhất trong ba góc của tam giác ABC thì độ dài cạnh AC=7.
Câu 413:
Cho tam giác ABC có AB=4, AC=5 và cosA=53.
a.
Số đo góc A của ΔABC bằng 45∘.
b.
Độ dài cạnh BC của ΔABC bằng 29.
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp của ΔABC xấp xỉ bằng 3,37.
d.
Đường cao kẻ từ đỉnh A của ΔABC có độ dài xấp xỉ bằng 2,97.
Câu 414:
Cho tam giác ABC vuông tại B và D là một điểm thuộc cạnh BC sao cho CD=30, BCA=43∘, BDA=67∘.
a.
AD2=AC2+AD2−2AC.AD.cosC.
b.
Số đo góc CAD bằng 42∘.
c.
Số đo góc BAD bằng 23∘.
d.
Độ dài cạnh AB của ΔABC xấp xỉ bằng 46,3.
Câu 415:
Cho tam giác ABC có cosA=31, BC=9 và AC=6, M là trung điểm cạnh BC.
a.
Độ dài cạnh AB=8.
b.
Diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC là S1=9π.
c.
Giá trị cosAMB bằng 53.
d.
Diện tích của hình tròn nội tiếp tam giác ABC là S2=πr2=29π.
Câu 416:
Cho tam giác ABC có BAC=60∘, AC=20, AB=25.
a.
BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosC.
b.
Độ dài cạnh BC=521.
c.
Diện tích tam giác ABC và độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh B lần lượt là SABC=1253 và hb=4253.
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=56.
Câu 417:
Cho tam giác ABC có AB=83, B=50∘ và A=70∘.
a.
C=50∘.
b.
Độ dài cạnh AC≈12,26.
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC là 6.
d.
Gọi N là điểm thuộc cạnh AB sao cho 3AN=NB thì diện tích tam giác ACN xấp xỉ 29,95.
Câu 418:
Cho tam giác ABC có các cạnh a=4, b=5, C=60∘.
a.
Công thức tính diện tích của ΔABC là S=2Rabc.
b.
Diện tích ΔABC bằng 103.
c.
AB=21.
d.
Chiều cao hạ từ đỉnh C của ΔABC bằng 7107.
Câu 419:
Một người quan sát đứng cách một cái tháp 10 (m), nhìn thẳng cái tháp dưới một góc 55∘ và được phân tích như trong hình.


a.
Số đo của góc ADC=45∘.
b.
Độ dài đoạn AB xấp xỉ bằng 10,15 (m).
c.
Diện tích ΔACD bằng 100(m2).
d.
Chiều cao của tháp không vượt quá 12 (m).
Câu 420:
Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm A và B mà ta không thể đi trực tiếp từ A đến B (hai địa điểm nằm ở hai bên bờ một hồ nước, một đầm lầy), người ta tiến hành như sau: Chọn một địa điểm C sao cho ta đo được các khoảng cách AC, CB và góc ACB. Sau khi đo ta nhận được: AC=1 km,CB=800 m và ACB=105∘. Tính khoảng cách AB (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).


Câu 421:
Quan sát cây cầu dây văng minh họa như hình dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p62_f1]
Tại trụ cao nhất, khoảng cách từ đỉnh trụ (vị trí A) tới chân trụ trên mặt cầu (vị trí H) là 150 m, độ dài dây văng dài nhất nối từ đỉnh trụ xuống mặt cầu (vị trí B) là 300 m, khoảng cách từ chân dây văng dài nhất tới chân trụ trên mặt cầu là 250 m. Tính góc nghiêng KBH giữa đường cầu qua trụ cao nhất và phương nằm ngang (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ).
[Hình cần kiểm tra lại: p62_f1]
Tại trụ cao nhất, khoảng cách từ đỉnh trụ (vị trí A) tới chân trụ trên mặt cầu (vị trí H) là 150 m, độ dài dây văng dài nhất nối từ đỉnh trụ xuống mặt cầu (vị trí B) là 300 m, khoảng cách từ chân dây văng dài nhất tới chân trụ trên mặt cầu là 250 m. Tính góc nghiêng KBH giữa đường cầu qua trụ cao nhất và phương nằm ngang (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ).
Câu 422:
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h. Tính khoảng cách (theo km) giữa hai tàu sau 2 giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 423:
Vịnh Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa nổi tiếng vì có con đường đi bộ xuyên biển nối từ Hòn Quạ đến đảo Điệp Sơn. Một du khách muốn chèo thuyền kayak từ vị trí C trên Hòn Quạ đến vị trí B trên bè thay vì đi bộ xuyên qua con đường qua vị trí A rồi mới đến vị trí B. Nếu người đó chèo thuyền với vận tốc không đổi là 4 km/h thì sẽ mất khoảng bao nhiêu phút (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? Biết AB=0,4 km; AC=0,6 km; BAC=60∘.


Câu 424:
Một cái cây dạng thẳng đứng bị gió mạnh làm gãy không hoàn toàn (hai đoạn thân bị gãy vẫn dính liền nhau như hình vẽ). Một người muốn đo chiều cao của cây trước khi gãy, người ấy đo được đoạn thẳng nối từ gốc cây đến ngọn cây (đã ngã) là AB=6 m, hai góc CAB=76∘, CBA=35∘. Tính chiều dài (mét) của cây trước khi bị gãy (giả sử sự biến dạng lúc gãy không ảnh hưởng đến tổng độ dài của cây; các kết quả về độ dài làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p62_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p62_f3]
Câu 425:
Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận, người ta lấy hai điểm A và B trên mặt đất có khoảng cách AB=12 m cùng thẳng hàng với chân C của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao h=1,3 m. Gọi D là đỉnh tháp và hai điểm A1,B1 cùng thẳng hàng với C1 thuộc chiều cao CD của tháp. Người ta đo được góc DA1C1=49∘ và DB1C1=35∘. Tính chiều cao CD của tháp (theo đơn vị mét, kết quả làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy).


Câu 426:
Cho tam giác nhọn ABC có a=3, b=4 và diện tích S=33. Gọi R là bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính 39R.
Câu 427:
Cho tam giác ABC có sinA5=sinB4=sinC3 và a=10. Tính chu vi tam giác ABC.
Câu 428:
Cho tam giác ABC có góc A tù, có BC=3a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R=a3. Tính số đo góc A (theo đơn vị độ).
Câu 429:
Để tránh núi, đường đi hiện tại phải vòng qua núi như mô hình trong hình vẽ. Hỏi quãng đường đi thẳng từ B đến E dài bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


Câu 430:
Có hai người đứng ở hai vị trí C và D cách nhau 40 m để tiến hành đo đạc và tính chiều cao của một cái tháp trên mặt đất bằng phẳng. Người ở vị trí C đo được góc ACB=45∘, ACD=84∘; người ở vị trí D đo được góc ADC=50∘. Tính chiều cao AB của cái tháp đó (đơn vị mét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 431:
Hai chiếc xe cùng xuất phát ở vị trí A, đi theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘. Xe thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h, xe thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h (tham khảo hình vẽ). Sau thời gian 1,5 giờ thì khoảng cách BC giữa hai xe bằng bao nhiêu km (kết quả làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy)?


Câu 432:
Một ô tô muốn đi từ A đến C nhưng giữa A và C là một ngọn núi cao nên ô tô phải đi thành hai đoạn thẳng từ A đến B rồi từ B đến C. Tam giác ABC có AB=15 km, BC=20 km, ABC=120∘ (tham khảo hình vẽ). Biết rằng cứ 5 km mà ô tô chạy được thì tốn 1 lít xăng; giá 1 lít xăng là 20000 đồng. Giả sử người ta làm một đoạn đường hầm xuyên núi chạy thẳng từ A đến C. Nếu ô tô chạy trên đoạn đường hầm AC thì sẽ tiết kiệm được bao nhiêu nghìn đồng so với khi chạy trên hai đoạn thẳng từ A đến B rồi từ B đến C (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?


Câu 433:
Tính giá trị của biểu thức P=3sin150∘+cos135∘−sin120∘ ta được
A.
22
B.
2
C.
−2
D.
−22
Câu 434:
Giá trị của biểu thức P=tan2xsin2x−tan2x+sin2x bằng
A.
−1
B.
0
C.
2
D.
1
Câu 435:
Cho tanx−cotx=2. Giá trị của biểu thức P=tan2x+cot2x bằng
A.
0
B.
4
C.
6
D.
2
Câu 436:
Không dùng máy tính, hãy tính D=cos210∘+cos220∘+cos230∘+…+cos2180∘.
A.
D=0
B.
D=9
C.
D=2022
D.
D=18
Câu 437:
Cho sinα=52; 0∘<α<90∘. Giá trị của biểu thức A=∣sinα−cosα∣ là
A.
2521+2
B.
521−2
C.
521+2
D.
2521−2
Câu 438:
Biết rằng sinx+cosx=32. Giá trị của biểu thức P=sin3x+cos3x+sinxcosx bằng
A.
−3431
B.
5431
C.
1831
D.
−1831
Câu 439:
Cho α là góc nhọn, thỏa mãn sinα=31. Giá trị của biểu thức M=tanα+cotαtanα−3cotα+2 là
A.
922−23
B.
942+23
C.
942+25
D.
942−23
Câu 440:
Đơn giản biểu thức P=tanx1+cotx1+(sinx−cosx)2−13(sin4x+cos4x)−2(sin6x+cos6x) ta được
A.
sinxcosx1
B.
2sinxcosx1
C.
−sinxcosx1
D.
−2sinxcosx1
Câu 441:
Rút gọn biểu thức P=cot2xcot2x−cos2x+cotxsinxcosx ta được
A.
21
B.
1
C.
23
D.
2
Câu 442:
Cho tam giác ABC có BC=a; AC=b; AB=c và diện tích tam giác ABC là S. Chọn công thức đúng trong các công thức sau.
A.
S=21bcsinA
B.
S=21acsinA
C.
S=21bcsinB
D.
S=21bcsinB
Câu 443:
Cho tam giác ABC có BC=a; CA=b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng
A.
60∘
B.
90∘
C.
150∘
D.
120∘
Câu 444:
Tam giác ABC có góc A nhọn, AB=5, AC=8, diện tích bằng 12. Tính độ dài BC.
A.
23
B.
4
C.
5
D.
32
Câu 445:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a. Góc BAD=30∘. Diện tích hình thoi ABCD là
A.
4a2
B.
2a2
C.
2a23
D.
a2
Câu 446:
Tính diện tích tam giác ABC biết AB=3,BC=5,CA=6.
A.
56
B.
48
C.
6
D.
8
Câu 447:
Cho ΔABC có a=4, c=5, B=150∘. Diện tích của tam giác ABC là
A.
53
B.
5
C.
10
D.
103
Câu 448:
Cho tam giác ABC. Biết AB=2; BC=3 và ABC=60∘. Khi đó, chu vi và diện tích tam giác ABC lần lượt là
A.
5+7 và 23
B.
5+7 và 233
C.
57 và 233
D.
5+19 và 23
Câu 449:
Tam giác ABC có các độ dài trung tuyến ma=15,mb=12,mc=9. Diện tích S của tam giác ABC bằng
A.
72
B.
144
C.
54
D.
108
Câu 450:
Cho ΔABC có b=7; c=5; cosA=53. Độ dài đường cao ha của ΔABC là
A.
272
B.
8
C.
83
D.
803
Câu 451:
Cho tam giác ABC có AB=2a; AC=4a và BAC=120∘. Tính diện tích tam giác ABC.
A.
8a2
B.
2a23
C.
a23
D.
4a2
Câu 452:
Cho tam giác ABC có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác ABC bằng
A.
12
B.
3
C.
6
D.
24
Câu 453:
Cho tam giác ABC có AB=3, AC=4, BC=5. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
A.
1.
B.
98.
C.
54.
D.
43.
Câu 454:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=62, AC=33. Đường cao AH bằng
A.
33266.
B.
11366.
C.
1166.
D.
11666.
Câu 455:
Cho tam giác ABC có AB=3, AC=5, BC=6. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
A.
564514.
B.
144514.
C.
45414.
D.
284514.
Câu 456:
Cho tam giác ABC có c=3, b=5, a=6. Tính sinA.
A.
15214.
B.
15414.
C.
1514.
D.
561514.
Câu 457:
Cho tam giác ABC có AC=30, BC=50 và C=75∘. Tính đường cao CH (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
A.
26,5.
B.
24,5.
C.
25,6.
D.
25,4.
Câu 458:
Cho tam giác ABC có B=45∘, C=75∘ và a=50. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) bằng
A.
13,6.
B.
13,2.
C.
13,3.
D.
13,5.
Câu 459:
Tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn bán kính R có diện tích là:
A.
2R2cos3A.
B.
2R2sin3A.
C.
R2sin3A.
D.
2R3sin3A.
Câu 460:
Cho tam giác ABC với ba cạnh là a,b,c. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng
A.
pp(p−a)(p−b)(p−c).
B.
a+b+cp(p−a)(p−b)(p−c).
C.
p(p−a)(p−b)(p−c).
D.
p2p(p−a)(p−b)(p−c).
Câu 461:
Cho tam giác ABC có c=AB, b=AC, A=60∘. Chiều cao ha của tam giác ABC là
A.
ha=2b2+c2+bcbc3.
B.
ha=2b2+c2−bcbc3.
C.
ha=2b2+c2−bcbc.
D.
ha=b2+c2−bcbc.
Câu 462:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi E là trung điểm cạnh BC và F là trung điểm cạnh AE. Tính độ dài đoạn thẳng DF.
A.
DF=4a13.
B.
DF=4a5.
C.
DF=2a3.
D.
DF=43a.
Câu 463:
Mảnh vườn hình tam giác của gia đình bạn Minh có chiều dài các cạnh là MN=20 m, NP=28 m, MP=32 m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó là bao nhiêu mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A.
316,7 (m2).
B.
320 (m2).
C.
277,1 (m2).
D.
280 (m2).
Câu 464:
Để tính đường kính và diện tích của một giếng nước cổ có dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc tại ba vị trí A,B,C trên thành giếng. Kết quả đo được là: BC=5 m, BAC=145∘ (xem hình dưới). Diện tích của giếng là bao nhiêu mét vuông (lấy π≈3,14 và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?


A.
29,25(m2).
B.
53,29(m2).
C.
238,61(m2).
D.
59,68(m2).
Câu 465:
Cho tan2α−tanα−6=0; 0∘<α<90∘ và biểu thức P=cos2α1+sin2α1.
a.
Với mọi góc α thỏa mãn 0∘<α<90∘ thì tanα>0.
b.
tan2α−tanα−6=0 được viết lại là (tanα−2)(tanα−3)=0.
c.
Biểu thức P được đưa về dạng P=tan2α+cot2α+2.
d.
Giá trị của biểu thức P bằng 991.
Câu 466:
Cho P=sin3xcosx+cos3xsinx+1sin4x+cos4x−4sinxcosx−3.
a.
Ta có sin4x+cos4x=1+2sin2xcos2x.
b.
sin3xcosx+sinxcos3x+1 được đưa về dạng sinxcosx.
c.
Biểu thức P được đưa về dạng −2sinxcosx−2.
d.
Khi cosx=31 thì giá trị của biểu thức P bằng −942−2.
Câu 467:
Tam giác ABC có AB=5, BC=7, CA=8.
a.
AB2=BC2+AC2−2BC⋅ACcosA.
b.
Số đo góc A bằng 30∘.
c.
Độ dài đường trung tuyến từ đỉnh A trong ΔABC là 129.
d.
Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC=2MB. Độ dài cạnh AM bằng 3261.
Câu 468:
Cho tam giác ABC có AC=10, BC=12, B=45∘.
a.
Công thức tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp ΔABC là R=2sinBBC.
b.
sinA=1252.
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC là 52.
d.
3sinA−2sinB−sinC3BC−2AC−AB=102.
Câu 469:
Cho tam giác ABC có AC=20, B=60∘, cosC=0,8.
a.
Góc C là góc nhọn.
b.
Độ dài cạnh AB là 83.
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC là 3203.
d.
Độ dài đường trung tuyến từ đỉnh A trong ΔABC lớn hơn 13.
Câu 470:
Cho tam giác ABC có độ dài ba trung tuyến kẻ từ A, B, C lần lượt bằng 15, 18, 27.
a.
BC2=AB2+AC2−2AB.AC.cosB.
b.
Độ dài cạnh BC của tam giác ABC bằng 2209.
c.
Diện tích tam giác ABC bằng 1202.
d.
Gọi I là trung điểm của cạnh BC; H là trọng tâm của tam giác ABC; D là điểm đối xứng với H qua I. Diện tích tam giác AHD là 602.
Câu 471:
Nhà bác An có một khoảng đất trống phía trước nhà là nửa hình tròn bán kính R=1 m. Bác muốn trồng hoa trên diện tích là hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn sao cho một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của nửa hình tròn. Giả sử khoảng đất được mô phỏng như hình vẽ.


a.
Độ dài đoạn OM=1 (m).
b.
Nếu AM=0,8 (m) thì diện tích ΔAMO bằng 0,24(m2).
c.
Nếu AM=0,5 (m) và chu vi hình chữ nhật AMNB bằng 1+23 (m) thì diện tích đất trồng hoa bằng 3(m2).
d.
Nếu AOM=α thì mảnh đất trồng hoa có diện tích là 2sinαcosα.
Câu 472:
Từ vị trí A người ta quan sát một cây cao (xem hình bên dưới). Biết rằng AH=4 (m); HB=20 (m); BAC=45∘.


a.
Diện tích ΔAHB bằng 40 (m2).
b.
Nếu ACB=45∘ thì độ dài đoạn AC=10 (m).
c.
Số đo của góc ABC xấp xỉ 78∘41′.
d.
Chiều cao của cây không quá 18 (m).
Câu 473:
Giữa hai địa điểm A và C là một ngọn núi cao. Để đi từ A đến C, các xe ô tô có thể chạy tránh ngọn núi bằng cách đi qua hai đoạn đường là đi thẳng từ A đến B rồi đi thẳng từ B đến C, hoặc chạy thẳng xuyên qua hầm chui nối từ A đến C. Biết rằng các đoạn đường này tạo thành tam giác ABC có AB=16 km, AC=33 km, BAC=45∘.


a.
BC2=AB2+AC2+2AB.AC.cosA.
b.
BC≈24,46 km (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Diện tích tam giác ABC là SABC=21.AB.AC.cosA.
d.
Diện tích tam giác ABC xấp xỉ 187 km² (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 474:
Giả sử CD=h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B và C thẳng hàng. Người ta đo được AB=24m, CAD=63∘, CBD=48∘ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Các kết quả làm tròn đến hàng phần chục.


a.
ADB=25∘.
b.
sinADBAB=sinABDAD.
c.
AD≈69,8 m.
d.
Chiều cao của tháp xấp xỉ 61,4 m.
Câu 475:
Giá trị của biểu thức P=5(sin4x+cos4x)−2(sin6x+cos6x)+4sin2xcos2x bằng
Câu 476:
Góc nghiêng của Mặt Trời tại một vị trí trên Trái Đất là góc nghiêng giữa tia nắng lúc giữa trưa với mặt đất. Trong thực tế, để đo trực tiếp góc này, vào giữa trưa (khoảng 12 giờ), em có thể dựng một thước thẳng vuông góc với mặt đất, đo độ dài của bóng thước trên mặt đất. Khi đó, tang của góc nghiêng Mặt Trời tại vị trí đặt thước bằng tỉ số giữa độ dài của thước với độ dài của bóng thước. Góc nghiêng của Mặt Trời phụ thuộc vào vĩ độ của vị trí đó và phụ thuộc thời gian đo trong năm (ngày thứ mấy trong năm). Tại vị trí có vĩ độ ϕ và ngày thứ N trong năm, góc nghiêng của Mặt Trời α còn được tính theo công thức sau:
α=90∘−ϕ−cos((3652(N+10)−m)180∘).23,5∘.
Trong đó m=0 nếu 1≤N≤172; m=1 nếu 173≤N≤355, m=2 nếu 356≤N≤365.
Hãy áp dụng công thức trên để tính góc nghiêng của Mặt Trời vào ngày 10/10 trong năm không nhuận (năm mà tháng 2 có 28 ngày) tại vị trí có vĩ độ ϕ=20∘ là a∘ (Công thức tính toán nói trên chính xác tới ±0,5∘). Tính giá trị của biểu thức P=tana+cota (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
α=90∘−ϕ−cos((3652(N+10)−m)180∘).23,5∘.
Trong đó m=0 nếu 1≤N≤172; m=1 nếu 173≤N≤355, m=2 nếu 356≤N≤365.
Hãy áp dụng công thức trên để tính góc nghiêng của Mặt Trời vào ngày 10/10 trong năm không nhuận (năm mà tháng 2 có 28 ngày) tại vị trí có vĩ độ ϕ=20∘ là a∘ (Công thức tính toán nói trên chính xác tới ±0,5∘). Tính giá trị của biểu thức P=tana+cota (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Câu 477:
Biết tồn tại số thực a=a0 sao cho P=P0 là số dương nhỏ nhất thỏa mãn hệ thức:
(9sin2a−6sina)2−(11+2P)(9sin2a−6sina)+P2+11P−80=0.
Tính giá trị của biểu thức M=(2P0+8).tan2a0+9P0.cos2a0.
(9sin2a−6sina)2−(11+2P)(9sin2a−6sina)+P2+11P−80=0.
Tính giá trị của biểu thức M=(2P0+8).tan2a0+9P0.cos2a0.
Câu 478:
Cho 3sin4x+cos4x=43. Tính giá trị của biểu thức A=sin4x+3cos4x.
Câu 479:
Hai chiếc tàu cùng xuất phát từ một vị trí A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc 60∘. Tàu B chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu C chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ. Sau 2 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


Câu 480:
Trên nóc một tòa nhà có cột antenna cao 5 m. Từ vị trí quan sát A cao 7 m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của cột antenna dưới góc 50∘ và 40∘ so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên dưới). Tính chiều cao của tòa nhà (đơn vị mét, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy).


Câu 481:
Ở giữa một cái hồ có một cái đảo nhỏ. Để tính khoảng cách từ điểm A trên đảo đến điểm B trên bờ hồ, người ta chọn điểm C. Sau đó thực hiện đo các góc B, C và khoảng cách BC. Biết B=88∘, C=85∘ và BC=50 m. Tính khoảng cách từ A đến B theo mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 482:
Tại chùa Ông Núi, một ngôi chùa cổ và nổi tiếng ở Bình Định, có bức tượng Phật ngồi lớn nhất Đông Nam Á. Để tính chiều cao AB của bức tượng, người ta đo ở hai vị trí C và D cách nhau 200 m. Tại C đo được BCE=52∘, ACE=67∘; tại D đo được BDC=23∘. Tính chiều cao AB của bức tượng theo mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 483:
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=6 cm, AC=8 cm và M là trung điểm của BC. Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABM (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Câu 484:
Một tháp nước được xây dựng trên một con dốc có độ nghiêng là 6∘. Để tháp đứng thẳng, người ta dùng hai sợi cáp cố định tháp như hình vẽ. Biết rằng tháp cao 100 ft và khoảng cách từ chân tháp ra đến mỗi chỗ cố định dây cáp là 75 ft. Tính chiều dài sợi dây cáp bên trái theo ft (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 485:
Cho tứ giác ABCD. Có bao nhiêu vecto khác vecto - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
12.
Câu 486:
Cho hai vecto khác vecto - không, không cùng phương. Có bao nhiêu vecto khác 0 cùng phương với cả hai vecto đó?
A.
2.
B.
1.
C.
không có.
D.
vô số.
Câu 487:
Cho hình bình hành ABCD. Số vecto khác 0, cùng phương với vecto AB và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành ABCD là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 488:
Cho tam giác ABC, có thể xác định được bao nhiêu vecto khác vecto không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
9.
Câu 489:
Vecto có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:
A.
AB.
B.
AB.
C.
AB.
D.
BA.
Câu 490:
Cho ba điểm M,N,P thẳng hàng, trong đó điểm N nằm giữa hai điểm M và P. Khi đó các cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
A.
MP và PN.
B.
MN và PN.
C.
NM và NP.
D.
MN và MP.
Câu 491:
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
A.
MN và CB.
B.
AB và MB.
C.
MA và MB.
D.
AN và CA.
Câu 492:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Có duy nhất một vecto cùng phương với mọi vecto.
B.
Có ít nhất hai vecto có cùng phương với mọi vecto.
C.
Có vô số vecto cùng phương với mọi vecto.
D.
Không có vecto nào cùng phương với mọi vecto.
Câu 493:
Cho tam giác ABC. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Xác định các vecto cùng phương với MN.
A.
AC,CA,AP,PA,PC,CP
B.
NM,BC,CB,PA,AP
C.
NM,AC,CA,AP,PA,PC,CP
D.
NM,BC,CA,AM,MA,PN,CP
Câu 494:
Cho ba điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ AB,BC cùng hướng khi và chỉ khi:
A.
Điểm B thuộc đoạn AC
B.
Điểm A thuộc đoạn BC
C.
Điểm C thuộc đoạn AB
D.
Điểm A nằm ngoài đoạn BC
Câu 495:
Cho tam giác không cân ABC. Gọi H,O lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác và M là trung điểm của BC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Tam giác ABC nhọn thì AH,OM cùng hướng.
B.
AH,OM luôn cùng hướng.
C.
AH,OM cùng phương nhưng ngược hướng.
D.
AH,OM có cùng giá
Câu 496:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tính độ dài vectơ AC.
A.
a.
B.
a2.
C.
a3.
D.
2a.
Câu 497:
Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a3. Gọi M là trung điểm của AC. Tính độ dài vectơ BM.
A.
V=23a.
B.
V=3a.
C.
V=a3.
D.
V=2a3.
Câu 498:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a2 và góc ABC bằng 600. Tính độ dài vectơ AC.
A.
a.
B.
a3.
C.
a2.
D.
2a.
Câu 499:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a và góc ABC bằng 600. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AC=a.
B.
BD=a3.
C.
AC=AD.
D.
AC=a3.
Câu 500:
Cho hình bình hành ABCD. Vectơ nào sau đây cùng phương với AB?
A.
BA,CD,DC.
B.
BC,CD,DA.
C.
AD,CD,DC.
D.
BA,CD,CB.
Câu 501:
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Vectơ nào sau đây bằng với AB.


A.
BC,CD,DE,EF,FA.
B.
FO,OC,ED.
C.
BA, FO, OF, OC, CO, ED, DE .
D.
FO, AF, BC .
Câu 502:
Cho tứ giác EFGH . Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh EF, FG, GH, HE . Các vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.
EF, HG, ME .
B.
QM, HF, PN .
C.
MN, GE, QP .
D.
FN, EH, NG .
Câu 503:
Cho hình thang ABCD vuông tại A và B . Biết AD=2a, AB=BC=a . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
BM=a3 .
B.
BM=CD .
C.
AC=CD .
D.
CD=2a .
Câu 504:
Cho tứ giác ABCD có AD=BC . Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?
A.
Tứ giác ABCD là hình bình hành.
B.
DA=BC .
C.
AC=BD .
D.
AB=DC .
Câu 505:
Cho tam giác ABC. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.
AB và MB.
B.
MN và CB.
C.
MA và MB.
D.
AN và CA.
Câu 506:
Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
A.
OB=DO.
B.
AB=DC.
C.
OA=OC.
D.
CB=DA.
Câu 507:
Chọn câu dưới đây để mệnh đề sau là mệnh đề đúng: Nếu có AB=AC thì
A.
Tam giác ABC cân.
B.
Tam giác ABC đều.
C.
A là trung điểm đoạn BC.
D.
Điểm B trùng với điểm C.
Câu 508:
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
AB=ED.
B.
AB=AF.
C.
OD=BC.
D.
OB=OE.
Câu 509:
Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó 2AM bằng:
A.
2a.
B.
2a3.
C.
4a.
D.
a3.
Câu 510:
Cho tam giác đều ABC cạnh a.
a.
AC=BC.
b.
AC=a.
c.
AB=AC.
d.
AB=a.
Câu 511:
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành ABCD.
a.
BA=CD.
b.
AB=CD.
c.
OA=OC.
d.
AO=OC.
Câu 512:
Cho hình thang ABCD với hai đáy AB và CD. Biết rằng nếu AC=BD thì BC=AD.
a.
Hai đường chéo AC và BD có độ dài bằng nhau.
b.
Hình thang ABCD là hình thang cân.
c.
Hai cạnh bên AD và BC có độ dài không bằng nhau.
d.
Nếu ∣BC∣=∣AD∣ thì ∣AC∣=∣BD∣.
Câu 513:
Cho bốn điểm A,B,C,D.
a.
Điều kiện cần và đủ để NA=MA là N≡M.
b.
Điều kiện cần và đủ để AB=CD là tứ giác ABDC là hình bình hành.
c.
Điều kiện cần và đủ để AB=0 là A≡B.
d.
Điều kiện cần và đủ để AB và CD là hai vecto đối nhau là AB+CD=0.
Câu 514:
Cho hình thang ABCD với hai đáy là AB,CD; M,N lần lượt là trung điểm của AD,BC.
a.
MN∥CD.
b.
Có 4 vectơ (khác 0) cùng phương với AB mà giá không trùng với đường thẳng AB.
c.
Có 3 vectơ (khác 0) cùng hướng với AB mà giá không trùng với đường thẳng AB.
d.
Có 5 vectơ (khác 0) cùng phương với AB mà giá không trùng với đường thẳng AB.
Câu 515:
Cho hình thang ABCD với hai đáy là AB và CD. Biết rằng nếu ∣AC∣=∣BD∣ thì ∣BC∣=∣AD∣.
a.
Hai đường chéo AC và BD có độ dài bằng nhau.
b.
Hình thang ABCD là hình thang cân.
c.
Hai cạnh bên AD và BC có độ dài không bằng nhau.
d.
Nếu ∣BC∣=∣AD∣ thì ∣AC∣=∣BD∣.
Câu 516:
Cho △ABC, gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Khi đó:
a.
Vectơ AB cùng phương với vectơ MN.
b.
Có 6 vectơ khác vectơ không và cùng phương với AB có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
c.
Vectơ AP ngược hướng vectơ PB.
d.
Có 3 vectơ khác vectơ không và cùng hướng với AB có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Câu 517:
Một mảnh vườn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 25 m và 16 m. Người chủ để dành mỗi chiều 0,5 m để làm đường đi xung quanh mảnh vườn (như hình minh họa).


a.
Từ 8 điểm A,B,C,D,E,F,G,H có 6 vectơ cùng phương với vectơ AB.
b.
Độ dài vectơ AC lớn hơn 30 m.
c.
Độ dài vectơ EF là 24 m.
d.
Người chủ bón đạm cho vườn rau, cứ 2 kg đạm cho 25(m2) đất với chi phí 24 000 đồng/kg. Để bón đạm cho cả vườn rau, người chủ cần bỏ ra chi phí là 700 000 đồng.
Câu 518:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G và N là điểm thỏa mãn AN=GC.
a.
Từ 5 điểm A,B,C,G,N có 5 vectơ có điểm cuối là G.
b.
Tứ giác AGCN là hình bình hành.
c.
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AC. Khi đó, hai điểm G và N đối xứng nhau qua M
d.
Cho AB=6, AC=12, BC=10. Độ dài vectơ BN là 42.
Câu 519:
Cho hình thang ABCD có hai cạnh đáy là AD và BC (AD<BC), biết AB=4, BAD=120∘ và tam giác ABC có diện tích S=73. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
AD là vectơ có điểm đầu A, điểm cuối D.
b.
AD cùng hướng với vectơ BC.
c.
Có 2 vectơ (khác 0) cùng phương với vectơ AD sao cho giá của vectơ đó không trùng với giá của AD.
d.
BC=7.
Câu 520:
Cho hình chữ nhật ABCD tâm I, AB=3,BC=4. Tính BI.
Câu 521:
Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ a, b, c. Có bao nhiêu cặp vectơ cùng phương trong các vectơ a, b,c?


Câu 522:
Trên biển Đông, một tàu chuyển động thẳng đều từ vị trí A theo hướng N20°W với vận tốc 30 (km/h). Sau 5 giờ, tàu đến được vị trí B. Hỏi A cách B bao nhiêu ki lô mét và về hướng S20°E so với B?
Câu 523:
Trên một dòng sông có hai ca nô A và B chạy với vận tốc riêng có cùng độ lớn. Biết ca nô A chạy ngược dòng còn ca nô B chạy xuôi dòng. Vận tốc của dòng nước là 3,2 (km/h), hơn nữa vận tốc của ca nô A gấp 4 lần vận tốc của dòng nước (tham khảo hình bên, xem vectơ vận tốc của dòng nước là v, vectơ vận tốc thực tế của ca nô A và B lần lượt là va và vb). Tính ∣vb∣.


Câu 524:
Một con tàu khởi hành từ đảo A, đi thẳng về hướng đông 10km rồi đi thẳng tiếp 10 km về hướng nam thì tới đảo B. Nếu từ đảo A, tàu đi thẳng (không đổi hướng) tới đảo B thì quãng đường tàu đi dài bao nhiêu kilômét (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?


Câu 525:
Một vật đồng chất được thả vào một cốc chất lỏng. Ở trạng thái cân bằng, vật chìm một nửa thể tích trong chất lỏng. Tìm mối liên hệ giữa trọng lực P của vật và lực đẩy Archimedes F mà chất lỏng tác động lên vật. Tính tỉ số giữa trọng lượng riêng của vật và của chất lỏng.
Câu 526:
Cho hình bình hành ABCD với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
A.
AB+IA=BI.
B.
AB+AD=BD.
C.
AB+CD=0.
D.
AB+BD=0.
Câu 527:
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để G là trọng tâm của tam giác ABC với M là trung điểm của BC.
A.
MA+MC=0.
B.
AG+BG+CG=0.
C.
AG+GB+GC=0.
D.
GA+GB+GC=0.
Câu 528:
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.
A.
OA=OB.
B.
OA=OB.
C.
AO=BO.
D.
OA+OB=0.
Câu 529:
Cho 4 điểm A,B,C,D. Đẳng thức nào sau đây đúng.
A.
AB+CD=AC+BD.
B.
AB+CD=AD+BC.
C.
AB+CD=AD+CB.
D.
AB+CD=DA+BC.
Câu 530:
Chọn khẳng định đúng.
A.
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+CG=0.
B.
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0.
C.
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0.
D.
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0.
Câu 531:
Chọn khẳng định sai.
A.
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA+BI=0.
B.
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI+IB=AB.
C.
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AI+BI=0.
D.
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA+IB=0.
Câu 532:
Cho các điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB=BC+CA.
B.
AB=CB+AC.
C.
AB=BC+AC.
D.
AB=CA+BC.
Câu 533:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó OA+BO=
A.
OC+OB.
B.
AB.
C.
OC+DO.
D.
CD.
Câu 534:
Cho tam giác ABC, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng?
A.
AB+BC=AC.
B.
GA+GB+GC=0.
C.
AB+BC=AC.
D.
GA+GB+GC=0.
Câu 535:
Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó AB+AC=
A.
a3.
B.
2a3.
C.
2a.
D.
a.
Câu 536:
Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
AB+CB=0.
B.
BA=BC.
C.
Hai véc tơ BA,BC cùng hướng.
D.
AB+BC=0.
Câu 537:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB+AD bằng:
A.
a2.
B.
2a2.
C.
2a.
D.
a.
Câu 538:
Cho hình chữ nhật ABCD biết AB=4a và AD=3a thì độ dài AB+AD =?
A.
7a.
B.
6a.
C.
2a3.
D.
5a.
Câu 539:
Cho 6 điểm A,B,C,D,E,F. Đẳng thức nào sau đây đúng.
A.
AB+CD+FA+BC+EF+DE=0.
B.
AB+CD+FA+BC+EF+DE=AF.
C.
AB+CD+FA+BC+EF+DE=AE.
D.
AB+CD+FA+BC+EF+DE=AD.
Câu 540:
Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC=12. Tổng hai vecto GB+GC có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
23.
Câu 541:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AO+BO+OC+DO=0.
B.
AO+BO+CO+DO=0.
C.
AO+OB+CO+DO=0.
D.
OA+BO+CO+DO=0.
Câu 542:
Cho các điểm phân biệt A,B,C,D,E,F. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
AB+CD+EF=AF+ED+BC.
B.
AB+CD+EF=AF+ED+CB.
C.
AE+BF+DC=DF+BE+AC.
D.
AC+BD+EF=AD+BF+EC.
Câu 543:
Chỉ ra vecto tổng MN+PQ+RN+NP+QR trong các vecto sau:
A.
MR.
B.
MQ.
C.
MP.
D.
MN.
Câu 544:
Cho G là trọng tâm tam giác ABC vuông, cạnh huyền BC=12. Độ dài vecto GB+GC bằng:
A.
2.
B.
8.
C.
6.
D.
4.
Câu 545:
Cho 4 điểm bất kì A,B,C,O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
OA=OB−BA.
B.
AB=OB+OA.
C.
AB=AC+BC.
D.
OA=CA−CO.
Câu 546:
Cho hai điểm phân biệt A,B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A.
IA=IB.
B.
AI=BI.
C.
IA=−IB.
D.
IA=IB.
Câu 547:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
AB−BC=CA.
B.
AB+CA=CB.
C.
CA−BA=BC.
D.
AB+AC=BC.
Câu 548:
Chọn khẳng định sai:
A.
Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA−IB=0.
B.
Nếu là trung điểm đoạn thì.
C.
Nếu là trung điểm đoạn thì.
D.
Nếu là trung điểm đoạn thì.
Câu 549:
Cho hình bình hành. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
BD=DC+CB.
B.
BD=CD−CB.
C.
BD=BC+BA.
D.
AC=AB+AD.
Câu 550:
Cho 4 điểm bất kỳ A, B, C, D. Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A.
OA=CA+CO.
B.
BC−AC+AB=0.
C.
BA=OB−OA.
D.
OA=OB−BA.
Câu 551:
Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Khi đó OA−BO bằng:
A.
a.
B.
2a.
C.
2a.
D.
2a.
Câu 552:
Cho tam giác ABC, khẳng định nào sau là đúng?
A.
AB+AC=BC.
B.
AB+BC=AC.
C.
AB−AC=BC.
D.
AB−BC=AC.
Câu 553:
Cho ba vectơ a, b và c đều khác vectơ – không. Trong đó hai vectơ a, b cùng hướng, hai vectơ a, c đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hai vectơ b và c cùng hướng.
B.
Hai vectơ b và c ngược hướng.
C.
Hai vectơ b và c đối nhau.
D.
Hai vectơ b và c bằng nhau.
Câu 554:
Cho các điểm phân biệt A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
AB+CD+EF=AF+ED+BC.
B.
AB+CD+EF=AF+ED+CB.
C.
AE+BF+DC=DF+BE+AC.
D.
AC+BD+EF=AD+BF+EC.
Câu 555:
Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC=12. Vectơ GB−CG có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
23.
Câu 556:
Cho hình bình hành ABCD. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
CD+CB=CA.
b.
AB+AC=AD.
c.
BA+BD=BC.
d.
CD+AD=AC.
Câu 557:
Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của hai đường chéo. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
IA+IC=0.
b.
AB+AD=AC.
c.
AB=DC.
d.
AC=BD.
Câu 558:
Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
AB−AC=DA.
b.
AO+AC=BO.
c.
AO−BO=CD.
d.
AO+BO=BD.
Câu 559:
Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ, BCPQ, CARS. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
RJ=RA+AJ.
b.
IQ=IB+QB.
c.
PS=PC+SC.
d.
RJ+IQ+PS=0.
Câu 560:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
AD+AB=AC.
b.
Gọi E là điểm đối xứng với B qua C. Khi đó ADEC là hình thang.
c.
AD+AB=a2.
d.
AD+AC=a3.
Câu 561:
Cho hình bình hành ABCD. Khi đó:
a.
CB+CD=CA
b.
AC+DA=CD
c.
BA−BC=AC
d.
BA−BC+AD=CD
Câu 562:
Cho bốn điểm A,B,C,D. Khi đó:
a.
AB+BC=CA
b.
AD+DA=0
c.
AB+CD=AD+CB
d.
AB−CD=AC+DB
Câu 563:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó:
a.
BA+AB=0
b.
OA+AC=OC
c.
OA−OB+DC=CB
d.
OB+OA−CA=DC
Câu 564:
Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành ABIJ,BCPQ,CARS. Khi đó:
a.
RJ=RA+AJ
b.
IQ=IB+QB
c.
PS=PC+SC
d.
RJ+IQ+PS=0
Câu 565:
Cho tam giác ABC(AB<AC), AD là phân giác trong của góc A. Qua trung điểm M của cạnh BC, ta kẻ đường thẳng song song với AD, cắt cạnh AC tại E và cắt tia BA tại F. Biết rằng AB=6 và 4BD=3BM. Tính: CM−EM?
Câu 566:
Cho hai lực F1,F2 có điểm đặt O tạo với nhau góc 60∘, biết rằng cường độ của hai lực F1 và F2 đều bằng 100 N. Tính cường độ tổng hợp của hai lực trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 567:
Một dòng sông chảy từ phía Bắc xuống phía Nam với vận tốc 10 km/h, có một chiếc ca nô chuyển động từ phía Đông sang phía Tây với vận tốc 35 km/h so với dòng nước. Tìm vận tốc của ca nô so với bờ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?
Câu 568:
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2, M là trung điểm của BC. Tính AB+BM (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 569:
Cho hình vuông ABCD cạnh a=2, M là trung điểm của BC. Tính AB+AC+AD (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 570:
Cho hai tam giác vuông ABC và DBC có chung cạnh huyền BC. Gọi I là trung điểm BC. Biết rằng BC=2 và AID=120∘. Tính IA+ID (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 571:
Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông là AB=1,AC=2. Điểm M thỏa mãn AC−AB=AM. Tính độ dài vecto AM (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 572:
Cho tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông là AB=1,AC=2. Điểm N thỏa mãn CN=CA+CB+CI với I là trung điểm AB. Tính độ dài vecto CN (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 573:
Cho hai lực F1,F2 có điểm đặt A tạo với nhau góc 45∘, biết rằng cường độ của hai lực F1 và F2 lần lượt bằng 60 N, 90 N. Tính cường độ tổng hợp của hai lực trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 574:
Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB=a=5. Tính ∣AB+AC∣ (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 575:
Khẳng định nào sai?
A. 1.a=a.
B. ka và a cùng hướng khi k>0.
C. ka và a cùng hướng khi k<0.
D. Hai vecto a và b=0 cùng phương khi có một số k để a=kb.
A. 1.a=a.
B. ka và a cùng hướng khi k>0.
C. ka và a cùng hướng khi k<0.
D. Hai vecto a và b=0 cùng phương khi có một số k để a=kb.
A.
1.a=a.
B.
ka và a cùng hướng khi k>0.
C.
ka và a cùng hướng khi k<0.
D.
Hai vecto a và b=0 cùng phương khi có một số k để a=kb.
Câu 576:
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN=−3MP. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 3 B. Hình 4 C. Hình 1 D. Hình 2
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4A. Hình 3 B. Hình 4 C. Hình 1 D. Hình 2
A.
Hình 3
B.
Hình 4
C.
Hình 1
D.
Hình 2
Câu 577:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Nếu AB=−3AC thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. BC=−4AC B. BC=−2AC C. BC=2AC D. BC=4AC
A. BC=−4AC B. BC=−2AC C. BC=2AC D. BC=4AC
A.
BC=−4AC
B.
BC=−2AC
C.
BC=2AC
D.
BC=4AC
Câu 578:
Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của BC. Khẳng định nào sau đây đúng
A. BI=IC B. 3BI=2IC C. BI=2IC D. 2BI=IC
A. BI=IC B. 3BI=2IC C. BI=2IC D. 2BI=IC
A.
BI=IC
B.
3BI=2IC
C.
BI=2IC
D.
2BI=IC
Câu 579:
Cho hai tam giác ΔABC và ΔA′B′C′ có trọng tâm lần lượt là G và G′. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. A′A+B′B+C′C=3GG′ B. AB′+BC′+CA′=3GG′
C. AC′+BA′+CB′=3GG′ D. AA′+BB′+CC′=3GG′
A. A′A+B′B+C′C=3GG′ B. AB′+BC′+CA′=3GG′
C. AC′+BA′+CB′=3GG′ D. AA′+BB′+CC′=3GG′
A.
A′A+B′B+C′C=3GG′
B.
AB′+BC′+CA′=3GG′
C.
AC′+BA′+CB′=3GG′
D.
AA′+BB′+CC′=3GG′
Câu 580:
Cho 5 điểm A,B,C,D,E. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. AB+CD+EA=2(CB+ED) B. AB+CD+EA=21(CB+ED)
C. AB+CD+EA=23(CB+ED) D. AB+CD+EA=CB+ED
A. AB+CD+EA=2(CB+ED) B. AB+CD+EA=21(CB+ED)
C. AB+CD+EA=23(CB+ED) D. AB+CD+EA=CB+ED
A.
AB+CD+EA=2(CB+ED)
B.
AB+CD+EA=21(CB+ED)
C.
AB+CD+EA=23(CB+ED)
D.
AB+CD+EA=CB+ED
Câu 581:
Cho ΔABC và một điểm M tùy ý. Chọn hệ thức đúng?
A. 2MA+MB−3MC=AC+2BC B. 2MA+MB−3MC=2AC+BC
C. 2MA+MB−3MC=2CA+CB D. 2MA+MB−3MC=2CB−CA
A. 2MA+MB−3MC=AC+2BC B. 2MA+MB−3MC=2AC+BC
C. 2MA+MB−3MC=2CA+CB D. 2MA+MB−3MC=2CB−CA
A.
2MA+MB−3MC=AC+2BC
B.
2MA+MB−3MC=2AC+BC
C.
2MA+MB−3MC=2CA+CB
D.
2MA+MB−3MC=2CB−CA
Câu 582:
Cho hình chữ nhật ABCD, I, K lần lượt là trung điểm của BC và CD. Chọn đẳng thức đúng.
A. AI+AK=2AC B. AI+AK=AB+AD
C. AI+AK=IK D. AI+AK=23AC
A. AI+AK=2AC B. AI+AK=AB+AD
C. AI+AK=IK D. AI+AK=23AC
A.
AI+AK=2AC
B.
AI+AK=AB+AD
C.
AI+AK=IK
D.
AI+AK=23AC
Câu 583:
Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao cho IA+2IB=0.
A. Điểm I ngoài đoạn AB sao cho IB=31AB
B. Điểm I thuộc đoạn AB sao cho IB=31AB
C. Điểm I là trung điểm đoạn AB
D. Điểm I nằm khác phía với B đối với A và IB=31AB.
A. Điểm I ngoài đoạn AB sao cho IB=31AB
B. Điểm I thuộc đoạn AB sao cho IB=31AB
C. Điểm I là trung điểm đoạn AB
D. Điểm I nằm khác phía với B đối với A và IB=31AB.
A.
Điểm I ngoài đoạn AB sao cho IB=31AB
B.
Điểm I thuộc đoạn AB sao cho IB=31AB
C.
Điểm I là trung điểm đoạn AB
D.
Điểm I nằm khác phía với B đối với A và IB=31AB.
Câu 584:
Cho đoạn thẳng AB. Hình nào sau đây biểu diễn điểm I sao cho AI=−53BA.
A. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f1] B.
C. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f3] D.
A. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f1] B.

C. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f3] D.

A.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f1]
B.

C.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f3]
D.

Câu 585:
Trên đường thẳng MN lấy điểm P sao cho MN=−3MP. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng vị trí điểm M.
A. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f5] B.
C. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f7] D. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f8]
A. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f5] B.

C. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f7] D. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f8]
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f5]
B.

C.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f7]
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f8]
Câu 586:
Cho đoạn thẳng AB và điểm M là một điểm trong đoạn AB sao cho AM=51AB. Tìm k để MA=kMB.
A. k=41 B. k=4 C. k=−41 D. k=−4
A. k=41 B. k=4 C. k=−41 D. k=−4
A.
k=41
B.
k=4
C.
k=−41
D.
k=−4
Câu 587:
Cho tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. AB=2AM B. AC=2CN C. BC=−2NM D. CN=−21AC
A. AB=2AM B. AC=2CN C. BC=−2NM D. CN=−21AC
A.
AB=2AM
B.
AC=2CN
C.
BC=−2NM
D.
CN=−21AC
Câu 588:
Cho a=0 và điểm O. Gọi M,N lần lượt là hai điểm thỏa mãn OM=3a và ON=−4a. Khi đó:
A.
MN=7a
B.
MN=−5a
C.
MN=−7a
D.
MN=−5a
Câu 589:
Tìm giá trị của m sao cho a=mb, biết rằng a,b ngược hướng và ∣a∣=5,b=15.
A. m=3 B. m=−31 C. m=31 D. m=−3
A. m=3 B. m=−31 C. m=31 D. m=−3
A.
m=3
B.
m=−31
C.
m=31
D.
m=−3
Câu 590:
Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm của AB. Tìm điểm M thỏa mãn hệ thức MA+MB+2MC=0.
A. M là trung điểm của BC
B. M là trung điểm của IC
C. M là trung điểm của IA
D. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM=2MC
A. M là trung điểm của BC
B. M là trung điểm của IC
C. M là trung điểm của IA
D. M là điểm trên cạnh IC sao cho IM=2MC
A.
M là trung điểm của BC
B.
M là trung điểm của IC
C.
M là trung điểm của IA
D.
M là điểm trên cạnh IC sao cho IM=2MC
Câu 591:
Cho ΔABC có trọng tâm G. Gọi A1,B1,C1 lần lượt là trung điểm của BC,CA,AB. Chọn đẳng thức sai.
A. GA1+GB1+GC1=0
B. AG+BG+CG=0
C. AA1+BB1+CC1=0
D. GC=2GC1
A. GA1+GB1+GC1=0
B. AG+BG+CG=0
C. AA1+BB1+CC1=0
D. GC=2GC1
A.
GA1+GB1+GC1=0
B.
AG+BG+CG=0
C.
AA1+BB1+CC1=0
D.
GC=2GC1
Câu 592:
Cho ΔABC với H, O, G lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp trọng tâm. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. OH=23OG
B. HO=3OG
C. OG=21GH
D. 2GO=−3OH
A. OH=23OG
B. HO=3OG
C. OG=21GH
D. 2GO=−3OH
A.
OH=23OG
B.
HO=3OG
C.
OG=21GH
D.
2GO=−3OH
Câu 593:
Cho 4 điểm A,B,C,D. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A. AB+CD=2IJ
B. AC+BD=2IJ
C. AD+BC=2IJ
D. 2IJ+DB+CA=0
A. AB+CD=2IJ
B. AC+BD=2IJ
C. AD+BC=2IJ
D. 2IJ+DB+CA=0
A.
AB+CD=2IJ
B.
AC+BD=2IJ
C.
AD+BC=2IJ
D.
2IJ+DB+CA=0
Câu 594:
Cho ΔABC, M là một điểm trên cạnh BC. Khi đó đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. AM=BCMC.AB+BCMB.AC
B. BM=ABMA.AC+ABMB.BC
C. 3CM=ACMB.AB+ABMA.AC
D. 2AM=BCMC.AB+BCMB.AC
A. AM=BCMC.AB+BCMB.AC
B. BM=ABMA.AC+ABMB.BC
C. 3CM=ACMB.AB+ABMA.AC
D. 2AM=BCMC.AB+BCMB.AC
A.
AM=BCMC.AB+BCMB.AC
B.
BM=ABMA.AC+ABMB.BC
C.
3CM=ACMB.AB+ABMA.AC
D.
2AM=BCMC.AB+BCMB.AC
Câu 595:
Cho ΔABC. Trên đường thẳng BC lấy điểm M sao cho MB=3MC. Điểm M được vẽ đúng trong hình nào sau đây?
A.

B.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f2]
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f3]
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f4]
Câu 596:
Cho ΔABC có G là trọng tâm. Xác định điểm M sao cho: MA+MB+2MC=0.
A.
Điểm M là trung điểm cạnh AC.
B.
Điểm M là trung điểm cạnh GC.
C.
Điểm M chia đoạn AB theo tỉ số 4.
D.
Điểm M chia đoạn GC thỏa mãn GC=4GM.
Câu 597:
Cho ΔABC, I là trung điểm của AC. Vị trí điểm N thỏa mãn NA+2NB=CB xác định bởi hệ thức:
A.
BN=31BI
B.
BN=2BI
C.
BN=32BI
D.
BN=3BI
Câu 598:
Cho 2 điểm A, B là hai số thực a, b sao cho a+b=0. Xét các mệnh đề:
(I) Tồn tại duy nhất một điểm M thỏa mãn aMA+bMB=0.
(II) MA=−a+bbAB.
(III) M là điểm nằm trên đường thẳng AB.
Trong các mệnh đề trên thì:
(I) Tồn tại duy nhất một điểm M thỏa mãn aMA+bMB=0.
(II) MA=−a+bbAB.
(III) M là điểm nằm trên đường thẳng AB.
Trong các mệnh đề trên thì:
A.
(I) và (III) tương đương nhau
B.
(II) và (III) tương đương nhau
C.
(I) và (II) tương đương nhau
D.
(I), (II), (III) tương đương nhau
Câu 599:
Cho hình bình hành ABCD, điểm M thỏa mãn 4AM=AB+AD+AC. Khi đó điểm M là:
A.
Trung điểm của AC
B.
Điểm C
C.
Trung điểm của AB
D.
Trung điểm của AD
Câu 600:
Cho đoạn thẳng AB. Gọi M là một điểm trên AB sao cho AM=41AB. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
MA=31MB.
B.
AM=41AB.
C.
BM=43BA.
D.
MB=−3MA.
Câu 601:
Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm trên đoạn AB sao cho MA=51AB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
AM=51AB
B.
MA=−41MB
C.
MB=−4MA
D.
MB=−54AB
Câu 602:
Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
A.
AB=AC
B.
∃k=0:AB=k.AC
C.
AC−AB=BC
D.
MA+MB=3MC, ∀ điểm M
Câu 603:
Cho ΔABC, AM, BN, CP là các trung tuyến. D, E, F là trung điểm của AM, BN và CP. Với O là điểm bất kì. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
OA+OB+OC=OD+OE+OF
B.
2(OA+OB+OC)=3(OD+OE+OF)
C.
OA+OB+OC=2(OD+OE+OF)
D.
OA+OB+OC=3(OD+OE+OF)
Câu 604:
Cho tam giác ABC đều tâm O, M là điểm bất kì trong tam giác. Hình chiếu của M xuống ba cạnh lần lượt là D, E, F. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
MD+ME+MF=21MO
B.
MD+ME+MF=32MO
C.
MD+ME+MF=43MO
D.
MD+ME+MF=23MO
Câu 605:
Cho hình bình hành ABCD và các điểm M,N,P thoả mãn AM=21AB; AN=61AC; AP=41AD. Khi đó:
a.
AN=61(AB+AD).
b.
MN=31AB+61AD.
c.
MP=31AD−21AB.
d.
Ba điểm M,N,P thẳng hàng.
Câu 606:
Cho ngũ giác ABCDE. Các điểm M,N,P,Q,R,S theo thứ tự là trung điểm của các đoạn EA,AB,BC,CD,MP,NQ. Khi đó:
a.
RS=21(MN+PQ).
b.
RS=31ED.
c.
RS cắt ED.
d.
RS=41ED.
Câu 607:
Cho bốn điểm A,B,C,D có M,N là trung điểm của AB,CD. Khi đó:
a.
MA+MB=0.
b.
NC+ND=0.
c.
MN=MA+AC.
d.
2MN=AC+BD.
Câu 608:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm. Gọi D là điểm đối xứng của B qua G, M là trung điểm của BC. Khi đó:
a.
MD=MG+GD.
b.
AG=2AB+31AC.
c.
CD=AB−AC+31BN.
d.
MD=−65AB+61AC.
Câu 609:
Cho △ABC nội tiếp đường tròn tâm O, H là trực tâm tam giác, D là điểm đối xứng của A qua O. Khi đó:
a.
BD//CH.
a2.
HA+HB+HC=3HO.
b.
CD//BH.
b2.
OA+OB+OC=3OH.
Câu 610:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Khi đó:
a.
∣MA+MB−2MC∣=∣AM−AB∣ khi và chỉ khi tập hợp điểm M là đường tròn tâm B, bán kính R=CG.
b.
2∣MA+MB+MC∣=3∣MB+MC∣ khi và chỉ khi tập hợp điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng GI (với I là trung điểm của BC).
c.
∣MA+MB+MC∣=2028 khi và chỉ khi tập hợp điểm M là đường tròn tâm G, bán kính R=626.
d.
∣3AM−3AC∣=∣MA+2MB∣ khi và chỉ khi tập hợp điểm M là đường trung trực của đoạn thẳng IC với AI=32AB.
Câu 611:
Cho hình thang cân ABCD có AB∥CD, AB=2AD=2CD, E là trung điểm cạnh AB. Khi đó:
a.
AB=2DC.
b.
DE=−CB.
c.
CA+CB=2CE.
d.
AD=EC.
Câu 612:
Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của AB,CD và P là điểm thỏa mãn hệ thức: OP=−31OA. Khi đó:
a.
OA+3OP=0.
b.
3AP−3AC=0.
c.
Ba điểm B,P,N không thẳng hàng.
d.
Ba đường thẳng AC,BD,MN đồng quy.
Câu 613:
Cho hình bình hành ABCD có tâm O; M là một điểm bất kỳ. Khi đó:
a.
AB+AD=AC.
b.
AB+5AC+AD=6AC.
c.
MA+MB+MC+MD=MO .
d.
MA+MB+MC+MD=4MO .
Câu 614:
Cho △ABC vuông tại B có A=30∘,AB=a=3 . Gọi I là trung điểm của AC . Hãy tính BA+BC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 615:
Cho tứ giác ABCD. Gọi I,J theo thứ tự là trung điểm của AB,CD và IJ=45. Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của BC,AC. Tính AM+BN+CI.
Câu 616:
Một người đi xe máy từ hướng Tây sang hướng Đông với vận tốc 40 km/h được biểu thị bởi vecto v1, một người khác đi xe máy từ hướng Đông sang hướng Tây với vận tốc 60 km/h được biểu thị bởi vecto v2. Biểu diễn v2 theo v1, ta được v2=kv1. Tính k.


Câu 617:
Một chất điểm A chịu tác dụng của ba lực F1,F2,F3 như hình vẽ biết chất điểm A đang ở trạng thái cân bằng. Tính độ lớn của lực F3, biết rằng lực F1 có độ lớn 12N (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).


Câu 618:
Cho tam giác ABC. Gọi M là một điểm trên cạnh BC sao cho MB=2MC. Phân tích AM theo AB,AC, ta được AM=mAB+nAC. Tính m+n.
Câu 619:
Cho ΔABC có trọng tâm G. Các điểm D,E,F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CA,AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt u=AE,v=AF. Phân tích vecto AI theo hai vecto u và v, ta được AI=mu+nv. Tính m−n.
Câu 620:
Nếu G và G′ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A′B′C′ thì kGG′=AA′+BB′+CC′, khi đó k=?
Câu 621:
Một vật đang ở vị trí O chịu hai lực tác dụng ngược chiều nhau là F1 và F2, trong đó độ lớn lực F2 lớn gấp đôi độ lớn lực F1. Người ta muốn vật đứng lại nên cần tác dụng vào vật hai lực F3,F4 có phương hợp với lực F1 các góc 45∘ như hình vẽ, chúng có độ lớn bằng nhau và bằng 20 N. Tìm độ lớn của lực F2 (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).


Câu 622:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E và F là 2 điểm thỏa BE=31BC, BF=41BD. Khi đó AE=kAF. Tính k (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 623:
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Lấy các điểm I, J sao cho 3IA+2IC−2ID=0; JA−2JB+2JC=0. Khi đó IJ=kIO. Tính k.
Câu 624:
Cho tam giác ABC. Gọi I, J là hai điểm thỏa mãn IA+3IC=0; JA+2JB+3JC=0. Khi đó BI=kBJ. Tính k.
Câu 625:
Trong hệ trục tọa độ (O;i,j), tọa độ của véc tơ 2i+3j là:
A.
(2;3).
B.
(0;1).
C.
(1;0).
D.
(3;2).
Câu 626:
Trên mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho vectơ u=3i−4j. Tọa độ của vectơ u là
A.
u=(3;−4).
B.
u=(3;4).
C.
u=(−3;−4).
D.
u=(−3;4).
Câu 627:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho u=21i−5j. Tọa độ của vecto u là
A.
u=(21;5).
B.
u=(21;−5).
C.
u=(−1;10).
D.
u=(1;−10).
Câu 628:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;−1),B(4;3). Tọa độ của véctơ AB bằng
A.
AB=(8;−3).
B.
AB=(−2;−4).
C.
AB=(2;4).
D.
AB=(6;2).
Câu 629:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, tọa độ của vecto a=8j−3i bằng
A.
a=(−3;8).
B.
a=(3;−8).
C.
a=(8;3).
D.
a=(8;−3).
Câu 630:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm B(−1;3) và C(3;1). Độ dài vectơ BC bằng
A.
6.
B.
25.
C.
2.
D.
5.
Câu 631:
Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;3) và B(0;6). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
AB=(5;−3).
B.
AB=(1;−3).
C.
AB=(3;−5).
D.
AB=(−1;3).
Câu 632:
Trong mặt phẳng Oxy, xác định tọa độ của vectơ c=a+3b biết a=(2;−1),b=(3;4).
A.
c=(11;11)
B.
c=(11;−13)
C.
c=(11;13)
D.
c=(7;13)
Câu 633:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(2;1),b=(3;4),c=(−7;2). Tìm vecto x sao cho x−2a=b−3c.
A.
x=(28;2)
B.
x=(13;5)
C.
x=(16;4)
D.
x=(28;0)
Câu 634:
Trong mặt phẳng Oxy, vecto a=(5;0) biểu diễn dạng a=xi+yj được kết quả nào sau đây?
A.
a=5i−j
B.
a=5i
C.
a=i−5j
D.
a=−i+5j
Câu 635:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(3;−1),b=(0;4),c=(5;3). Tìm vecto x sao cho x−a+2b−3c=0.
A.
(18;0)
B.
(−8;18)
C.
(8;18)
D.
(8;−18)
Câu 636:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−1;1),B(1;3),C(5;2). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.
A.
(3;0).
B.
(5;0).
C.
(7;0).
D.
(5;−2).
Câu 637:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có A(−2;3), B(0;4), C(5;−4). Tọa độ đỉnh D là
A.
(3;2).
B.
(3;7).
C.
(7;2).
D.
(3;−5).
Câu 638:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1;4), B(−4;2). Tọa độ giao điểm của đường thẳng đi qua hai điểm A, B với trục hoành là
A.
(−9;0).
B.
(0;9).
C.
(9;0).
D.
(0;−9).
Câu 639:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(2;1); B(0;−3); C(3;1). Tìm tọa độ điểm D để ABCD là hình bình hành.
A.
D(5;5)
B.
D(5;−2)
C.
D(5;−4)
D.
D(−1;−4)
Câu 640:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(2;1), B(−1;2), C(3;0). Tứ giác ABCE là hình bình hành khi tọa độ E là cặp số nào sau đây?
A.
(6;−1)
B.
(0;1)
C.
(1;6)
D.
(6;1)
Câu 641:
Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(2;5), B(1;1), C(3;3), một điểm E thỏa mãn AE=3AB−2AC. Tọa độ của E là
A.
(−3;3).
B.
(−3;−3).
C.
(3;−3).
D.
(−2;−3).
Câu 642:
Trong mặt phẳng Oxy, cho các véc tơ a=(2;−1); b=(0;4) và c=(3;3). Gọi m và n là hai số thực sao cho c=ma−nb. Tính giá trị biểu thức P=m2+n2.
A.
P=64225.
B.
P=81100.
C.
P=6497.
D.
P=64193.
Câu 643:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(2;1), b=(−3;4), c=(−4;9). Hai số thực m, n thỏa mãn ma+nb=c. Tính m2+n2.
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 644:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(2;1), b=(3;4); c(7;2). Tìm m, n để c=ma+nb.
A.
m=−522,n=−53
B.
m=51,n=−53
C.
m=522,n=−53
D.
m=522,n=53
Câu 645:
Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a=(4;−2), b=(−1;−1), c=(2;5). Phân tích vectơ a và c ta được
A.
b=−81a−41c
B.
b=81a−41c
C.
b=−81a−4c
D.
b=−81a+41c
Câu 646:
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ a=(2;1), b=(3;4), c=(7;2). Khi đó c=ma+nc. Tính tổng m+n.
A.
5
B.
3,8
C.
−5
D.
−3,8
Câu 647:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 4 điểm A(1;−2), B(0;3), C(−3;4), D(−1;8). Phân tích CD qua AB và AC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
CD=2AB−2AC
B.
CD=2AB−AC
C.
CD=2AB−AC
D.
CD=2AB−21AC
Câu 648:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔABC có A(−3;3),B(1;4),C(2;−5). Tọa độ điểm M thỏa mãn 2MA−BC=4CM là
A.
M(61;65)
B.
M(−61;−65)
C.
M(61;−65)
D.
M(65;−61)
Câu 649:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;−3),B(3;4). Tìm tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho A, B, M thẳng hàng.
A.
M(1;0)
B.
M(4;0)
C.
M(−35;0)
D.
M(717;0)
Câu 650:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;1),B(1;−3). Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường chéo hình bình hành OABC.
A.
I(−31;32)
B.
I(25;21)
C.
I(2;6)
D.
I(21;−23)
Câu 651:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho 3 điểm A(2;5);B(1;1);C(3;3). Tìm điểm E thuộc mặt phẳng tọa độ thỏa mãn AE=3AB−2AC?
A.
E(3;−3)
B.
E(−3;3)
C.
E(−3;−3)
D.
E(−2;−3)
Câu 652:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho A(2;1);B(6;−1). Tìm điểm M trên Ox sao cho A, B, M thẳng hàng.
A.
M(2;0)
B.
M(8;0)
C.
M(−4;0)
D.
M(4;0)
Câu 653:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho ΔABC có A(3;4),B(2;1),C(−1;−2). Tìm điểm M có tung độ dương trên đường thẳng BC sao cho SABC=3SABM.
A.
M(2;2)
B.
M(3;2)
C.
M(−3;2)
D.
M(3;3)
Câu 654:
Trong hệ tọa độ Oxy, cho ΔABC có A(3;5), B(1;2),C(5;2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác.
A.
G(−3;4)
B.
G(4;0)
C.
G(2;3)
D.
G(3;3)
Câu 655:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=−i+3j,b=i+2j.
a.
a=(−1;3).
b.
b=(1;2).
c.
a+b=(1;5).
d.
a−b=(2;1).
Câu 656:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=3i+j,b=−2j.
a.
a=(−3;1).
b.
b=(0;−2).
c.
a+b=(3;1).
d.
a−b=(3;−3).
Câu 657:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=3i+2j, b=i−j.
a.
a=(3;−2).
b.
b=(−1;1).
c.
2a+3b=(9;1).
d.
a−2b=(1;4).
Câu 658:
Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a=(2;−2), b=(4;1) và c=(0;−1).
a.
2a−b−3c=(0;−2).
b.
Vectơ e=(1;−1) cùng phương, cùng hướng với vectơ a.
c.
Vectơ f=(−1;−41) cùng phương, cùng hướng với vectơ b.
d.
a=21b+25c.
Câu 659:
Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a=2i+3j, b=31i−5j, c=3i, d=−2j.
a.
a=(2;3).
b.
b=(31;5).
c.
c=(0;3).
d.
d=(0;−2).
Câu 660:
Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a=i−3j, b=21i+j, c=−i+23j, d=−4j, e=3i.
a.
a=(1;−3).
b.
b=(21;1).
c.
c=(1;23).
d.
d=(0;−4), e=(3;0).
Câu 661:
Trong mặt phẳng Oxy, cho △ABC với A(4;6), B(5;1), C(1;−3).
a.
AB=(1;−5).
b.
Tọa độ điểm D thuộc Ox cách đều hai điểm A, B có hoành độ bằng 13.
c.
I(−21;25) là tọa độ tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
d.
Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 213.
Câu 662:
Trong mặt phẳng Oxy, cho bốn điểm A(7;−3),B(8;4),C(1;5) và D(0;−2).
a.
AB=(1;7),AC=(−6;8).
b.
A,B,C là ba đỉnh một tam giác.
c.
Tọa độ điểm K(8;4) là chân đường cao kẻ từ A của tam giác ABC.
d.
Bốn điểm A,B,C,D là bốn đỉnh của một hình vuông.
Câu 663:
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(3;−5),B(1;0).
a.
I(2;25) là trung điểm của AB.
b.
Tọa độ điểm C sao cho OC=−3AB là C(6;−15).
c.
Tọa độ điểm D đối xứng với A qua C là D(9;25).
d.
Tọa độ điểm M chia đoạn AB theo tỉ số k=−3 là M(23;45).
Câu 664:
Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(−1;1),B(2;1),C(−1;−3).
a.
A,B,C là ba đỉnh của một tam giác.
b.
SΔABC=12.
c.
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi D(−4;−3).
d.
Điểm N thuộc trục Oy sao cho N cách đều B,C có tung độ bằng −85.
Câu 665:
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=2i−j và v=i+xj. Xác định x sao cho u và v cùng phương.
Câu 666:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(−5;0), b=(4;x). Tìm x để hai vectơ a, b cùng phương.
Câu 667:
Trong mặt phẳng Oxy, cho a=(x;2), b=(−5;1), c=(x;7). Tìm x biết c=2a+3b.
Câu 668:
Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a=(2;−1), b=(1;1) và d=(2m+2;1−m2). Tìm m dương biết rằng d cùng phương với a.
Câu 669:
Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(2;−4); B(6;0); C(m;4). Xác định m để ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Câu 670:
Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Trong mặt phẳng Oxy, tàu khởi hành từ vị trí A(1;2), chuyển động thẳng đều với vận tốc (xét theo giờ) được biểu thị bởi vectơ v=(3;4). Tính tổng tọa độ vị trí điểm M của tàu tại thời điểm sau khi khởi hành 1,5 giờ.
Câu 671:
Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(m2+3;2m), v=(5m−3;m2). Vectơ u=v khi và chỉ khi m bằng bao nhiêu?
Câu 672:
Trong mặt phẳng Oxy, cho 2 vectơ u=(2m−1)i+(3−m)j và v=2i+3j. Tìm m để hai vectơ cùng phương (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 673:
Trong mặt phẳng Oxy, cho A(m−1;2); B(2;5−2m); C(m−3;4). Tìm m để A, B, C thẳng hàng.
Câu 674:
Trong mặt phẳng Oxy, cho vectơ a=(2;1), b=(3;4), c=(7;2). Khi đó c=ma+nb. Tính tổng m+n.
Câu 675:
Cho hai vectơ a và b khác 0. Xác định góc α giữa hai vectơ a và b khi a.b=−∣a∣.b.
A.
α=180∘.
B.
α=0∘.
C.
α=90∘.
D.
α=45∘.
Câu 676:
Cho hai vectơ a và b thỏa mãn ∣a∣=3, b=2 và a.b=−3. Xác định góc α giữa hai vectơ a và b.
A.
α=30∘.
B.
α=45∘.
C.
α=60∘.
D.
α=120∘.
Câu 677:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng AB.AC.
A.
AB.AC=2a2.
B.
AB.AC=−2a23
C.
AB.AC=−2a2
D.
AB.AC=2a2
Câu 678:
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
a.b=∣a∣.b.
B.
a.b=0.
C.
a.b=−1.
D.
a.b=−∣a∣.b.
Câu 679:
Tam giác ABC vuông ở A và có góc B=50∘. Hệ thức nào sau đây là sai?
A.
(AB, BC)=130∘.
B.
(BC, AC)=40∘.
C.
(AB, CB)=50∘.
D.
(AC, CB)=120∘
Câu 680:
Cho hình vuông ABCD, tính cos(AB,CA)
A.
21.
B.
−21.
C.
22.
D.
−22.
Câu 681:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC=a2. Tính CA.CB
A.
CA.CB=a2.
B.
CA.CB=a.
C.
CA.CB=2a2.
D.
CA.CB=a2.
Câu 682:
Cho hình vuông ABCD có cạnh a. Tính AB.AD
A.
0.
B.
a.
C.
2a2.
D.
a2.
Câu 683:
Cho hai vectơ a và b. Biết ∣a∣=2, b=3 và (a,b)=120∘. Tính a+b
A.
7+3.
B.
7−3.
C.
7−23.
D.
7+23.
Câu 684:
Cho hai điểm B,C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn CM⋅CB=CM2 là:
A.
Đường tròn đường kính BC.
B.
Đường tròn (B;BC).
C.
Đường tròn (C;CB).
D.
Một đường khác.
Câu 685:
Cho ba điểm A,B,C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà CM.CB=CA.CB là
A.
Đường tròn đường kính AB.
B.
Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.
C.
Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC.
D.
Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB.
Câu 686:
Cho hai điểm A(2,2), B(5,−2). Tìm M trên tia Ox sao cho AMB=900.
A.
M(1,6).
B.
M(6,0).
C.
M(1,0) hay M(6,0).
D.
M(0,1).
Câu 687:
Cho tam giác ABC cân tại A, A=1200 và AB=a. Tính BA.CA.
A.
2a2.
B.
−2a2.
C.
2a23.
D.
−2a23.
Câu 688:
Cho hình vuông ABCD tâm O. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.
OA.OB=0.
B.
OA.OC=21OA.AC.
C.
AB.AC=AB.CD.
D.
AB.AC=AC.AD.
Câu 689:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.
DA.CB=a2.
B.
AB.CD=−a2.
C.
(AB+BC).AC=a2.
D.
AB.AD+CB.CD=0.
Câu 690:
Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB=4a, đáy nhỏ CD=2a, đường cao AD=3a; I là trung điểm của AD. Khi đó (IA+IB).ID bằng
A.
29a2.
B.
−29a2.
C.
0.
D.
9a2.
Câu 691:
Cho tam giác ABC vuông tại A có B=600, AB=a. Tính AC.CB.
A.
3a2.
B.
−3a2.
C.
3a.
D.
0.
Câu 692:
Cho 2 vectơ đơn vị a và b thỏa a+b=2. Hãy xác định (3a−4b)(2a+5b).
A.
7.
B.
5.
C.
−7.
D.
−5.
Câu 693:
Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB=4a, đáy nhỏ CD=2a, đường cao AD=3a. Tính DA.BC.
A.
−9a2.
B.
15a2.
C.
0.
D.
9a2
Câu 694:
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=9, BC=5. Tính AB.AC.
A.
9.
B.
81.
C.
3.
D.
5.
Câu 695:
Cho ba điểm A,B,C thỏa AB=2cm, BC=3cm, CA=5cm. Tính CA.CB.
A.
CA.CB=13
B.
CA.CB=15
C.
CA.CB=17
D.
CA.CB=19
Câu 696:
Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c. Tính P=(AB+AC).BC.
A.
P=b2−c2
B.
P=2c2+b2
C.
P=3c2+b2+a2
D.
P=2c2+b2−a2
Câu 697:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính P=AC.(CD+CA).
A.
P=−1
B.
P=3a2
C.
P=−3a2
D.
P=2a2
Câu 698:
Cho tam giác ABC có BC=a, CA=b, AB=c. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AM.BC=2b2−c2.
B.
AM.BC=2c2+b2.
C.
AM.BC=3c2+b2+a2.
D.
AM.BC=2c2+b2−a2.
Câu 699:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB.AC=a2
B.
AB.AC=a22
C.
AB.AC=22a2
D.
AB.AC=21a2
Câu 700:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua Đẳng thức nào sau đây đúng? (Nguồn in thiếu đối tượng sau chữ "qua".)
A.
AE.AB=2a2.
B.
AE.AB=3a2.
C.
AE.AB=5a2.
D.
AE.AB=5a2.
Câu 701:
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA.BC=0 là
A.
một điểm.
B.
đường thẳng.
C.
đoạn thẳng.
D.
đường tròn.
Câu 702:
Cho tam giác đều ABC cạnh a=2. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.
(AB.AC)BC=2BC.
B.
BC.CA=−2.
C.
(AB+BC).AC=−4.
D.
(BC−AC).BA=2.
Câu 703:
Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:
A.
MA.AB=−MA.AB.
B.
MA.MB=−MA.MB.
C.
AM.AB=AM.AB.
D.
MA.MB=MA.MB.
Câu 704:
Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a và H là trung điểm BC. Tính AH.CA.
A.
43a2.
B.
4−3a2.
C.
23a2.
D.
2−3a2.
Câu 705:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(−2;3),b=(4;1). Khi đó:
a.
a(a−b)=12.
b.
(a+b)(2a−b)=4.
c.
Vectơ c=mi+j vuông góc với a khi m=23.
d.
Tọa độ vectơ d sao cho a.d=4,b.d=−2 bằng (−75;76).
Câu 706:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ a=(2;5),b=(3;−7), c=(1;1). Khi đó:
a.
a.b=29.
b.
(a,b)=15∘.
c.
(a,c)≈23,1986∘.
d.
Để d=(4x+1)i+(x+4)j tạo với vectơ c một góc 45∘ thì x=−41.
Câu 707:
Cho hình chữ nhật ABCD,AB=4a,AD=3a. Gọi M là trung điểm của AB,G là trọng tâm tam giác ACM (Hình).


a.
CM=21BA−3BC.
b.
BG=23BA+31BC.
c.
BC⋅BA=0.
d.
BG⋅CM=−a2. (Nguồn in nhãn câu con thứ tư là 'b)' thay vì 'd)'.)
Câu 708:
Cho hai vectơ a,b thỏa mãn ∣a∣=3, ∣b∣=4, (a,b)=150∘. Khi đó:
a.
a⋅b=−63.
b.
(a+b)⋅(a−b)=7.
c.
(3a+b)⋅(a−2b)=−5+303.
d.
(3a+b)⋅(a−2b)=5+303.
Câu 709:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Lấy E là trung điểm của BC, lấy điểm F thỏa mãn BF=43BD. Khi đó:


a.
AE=AB+21AD
b.
AF=41AB+45AD.
c.
EF=4−3AB+41AD.
d.
Tam giác AEF vuông cân.
Câu 710:
Cho tam giác ABC có AB=42, AC=6, BAC=45∘. Gọi D là trung điểm của BC. Điểm E thỏa mãn AE=kAC (k∈R). Khi đó:


a.
AB⋅AC=20.
b.
AD=21AB+21AC.
c.
BC=35.
d.
AD⊥BE khi k=1514.
Câu 711:
Cho tam giác ABC đều, đường cao AH. Khi đó:
a.
(AB,AC)=30∘.
b.
(AH,CB)=90∘.
c.
(CA,BC)=120∘.
d.
(AH,BA)=130∘.
Câu 712:
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 2 và góc B bằng 60∘. Khi đó:
a.
(AB,AC)=60∘.
b.
(AB,DA)=30∘.
c.
DA⋅DC=3.
d.
OB⋅BA=−3.
Câu 713:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a,BC=2a. Khi đó:
a.
ACB=60∘.
b.
BA⋅BC=a2.
c.
BC⋅CA=3a2.
d.
AB⋅BC+BC⋅CA+CA⋅AB=−4a2.
Câu 714:
Cho hình vuông ABCD tâm O, có cạnh a. Biết M là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác ADM. Khi đó:
a.
AB⋅CA=a2.
b.
AM⋅AC=3a2.
c.
AD⋅BD+OM⋅AC=2a2.
d.
(AB+AD)(BD+BC)=a2.
Câu 715:
Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB=8; đáy nhỏ CD=4; đường cao AD=6; I là trung điểm của AD. Tính (IA+IB)⋅ID.
Câu 716:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=1, AC=23 và AM là trung tuyến. Tính tích vô hướng BA⋅AM.
Câu 717:
Cho A(1;2) và B(−1;3), C(0;3). Tính cosACB (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 718:
Cho tam giác ABC, trung tuyến AM. Khi đó AB⋅AC=AM2−kBC2. Tính k.
Câu 719:
Cho tam giác ABC cân tại A; M là trung điểm của BC, H là hình chiếu của M trên AC; E là trung điểm của MH. Tính AE.BH.
Câu 720:
Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi H là trung điểm của BC, D là hình chiếu của H trên AC, M là trung điểm của HD. Tính AM⋅BD.
Câu 721:
Cho hai điểm A,B cố định. Khoảng cách giữa A,B bằng a=7. Tập hợp điểm M sao cho MA⋅MB=43a2 là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
Câu 722:
Cho a và b là các vecto khác 0 với a là vecto đối của b. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hai vectơ a,b cùng phương.
B.
Hai vectơ a,b ngược hướng.
C.
Hai vectơ a,b cùng độ dài.
D.
Hai vectơ a,b chung điểm đầu.
Câu 723:
Cho tam giác ABC có M, N, D lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC. Khi đó, các vecto đối của vecto DN là:
A.
AM, MB, ND.
B.
MA, MB, ND.
C.
MB, AM.
D.
AM, BM, ND.
Câu 724:
Cho hình bình hành ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của DC,AB; P là giao điểm của AM, DB và Q là giao điểm của CN, DB. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất.
A.
DM=NB
B.
DP=PQ=QB
C.
Cả A, B đều đúng
D.
Cả A, B đều sai
Câu 725:
Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD. Từ C vẽ CI=DA. Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
A.
AD=IC
B.
DI=CB
C.
Cả A, B đều đúng
D.
A đúng, B sai
Câu 726:
Cho tam giác ABC có trực tâm H. Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
HA=CD và AD=CH.
B.
HA=CD và AD=HC.
C.
HA=CD và AC=CH.
D.
HA=CD và AD=HC và OB=OD.
Câu 727:
Cho tam giác ABC với trực tâm H. D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
HA=CD và AD=CH
B.
HA=CD và DA=HC
C.
HA=CD và AD=HC
D.
AD=HC và OB=OD
Câu 728:
Cho ΔABC, các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC. Với O là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
OA+OB+OC=2(OM+ON+OP)
B.
OA+OB+OC=OM+ON+OP
C.
2(OA+OB+OC)=OM+ON+OP
D.
2(OA+OB+OC)=3(OM+ON+OP)
Câu 729:
Cho 4 điểm M, N, P, Q bất kì. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng.
A.
PQ+NP=MQ+MN
B.
NP+MN=QP+MQ
C.
MN+PQ=NP+MQ
D.
NM+QP=NP+MQ
Câu 730:
Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F phân biệt. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A.
AB+DF+BD+FA=0
B.
BE−CE+CF−BF=0
C.
AD+BE+CF=AE+BF+CD
D.
FD+BE+AC=BD+AE+CF
Câu 731:
Cho ΔABC, D là trung điểm AB, E là trung điểm BC, điểm M thỏa MA+BC−BM−AB=BA. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
BD=CM.
B.
AM=ED.
C.
M là trung điểm BC.
D.
EM=BD.
Câu 732:
Cho tứ giác ABCD, điểm M thỏa MA−MB+AC+MD=CD. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
M là trung điểm AB.
B.
M là trung điểm BC.
C.
D là trung điểm BM.
D.
M là trung điểm DC.
Câu 733:
Cho hình bình hành ABCD. Tìm vị trí điểm N thỏa mãn:
NC+ND−NA=AB+AD−AC.
NC+ND−NA=AB+AD−AC.
A.
Điểm N là trung điểm cạnh AB
B.
Điểm C là trung điểm cạnh BN
C.
Điểm C là trung điểm cạnh AM
D.
Điểm B là trung điểm cạnh NC
Câu 734:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=3,BC=4. Độ dài của vectơ AC là:
A.
5
B.
6
C.
7
D.
9
Câu 735:
Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các vectơ bằng vectơ OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
6
Câu 736:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
CA−BA=BC
B.
AB+AC=BC
C.
AB+CA=CB
D.
AB−BC=CA.
Câu 737:
Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A.
IA=IB
B.
IA=IB
C.
IA=−IB
D.
AI=BI
Câu 738:
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm và I là trung điểm của đoạn thẳng BC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
GA=2GI
B.
IG=−31IA
C.
GB+GC=2GI
D.
GB+GC=GA
Câu 739:
Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
AC+BD=2BC
B.
AC+BC=AB
C.
AC+BD=2CD
D.
AC+AD=CD
Câu 740:
Cho tam giác ABC. Đặt a=BC;b=AC. Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
A.
2a+b và a+2b
B.
a−2b và 2a−b
C.
5a+b và −10a−2b
D.
a+b và a−b.
Câu 741:
Tam giác ABC vuông ở A và có B=50∘. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
(AB,BC)=130∘
B.
(BC,AC)=40∘
C.
(AB,CB)=50∘
D.
(AC,CB)=120∘
Câu 742:
Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
a.b=∣a∣.∣b∣
B.
a.b=0
C.
a.b=−1
D.
a.b=−∣a∣.∣b∣
Câu 743:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
AB⋅AC<BA⋅BC
B.
AC⋅CB<AC⋅BC
C.
AB⋅BC<CA⋅CB
D.
AC⋅BC<BC⋅AB
Câu 744:
Cho M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,BC,CA của tam giác ABC. Hỏi vecto MP+NP bằng vecto nào?
A.
AP
B.
BP
C.
MN
D.
MB+NB
Câu 745:
Nếu AB=AC thì
A.
Tam giác ABC là tam giác cân
B.
Tam giác ABC là tam giác đều
C.
Điểm A là trung điểm của BC
D.
Điểm B trùng với điểm C
Câu 746:
Cho tam giác ABC đều cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
AB=AC
B.
AB=2a
C.
∣AB∣=2a
D.
AB=AB
Câu 747:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB.AC.
A.
a2
B.
a22
C.
22a2
D.
21a2
Câu 748:
Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng (AB,DC)+(AD,CB)+(CO,DC).
A.
45∘
B.
405∘
C.
315∘
D.
225∘
Câu 749:
Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC=a2. Tính CA.CB.
A.
2a2
B.
a2
C.
a2
D.
a
Câu 750:
Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh CD,AB của hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
AM.DN=41AB2−AD2
B.
AM.DN=41AB2+AD2
C.
AM.DN=AB2−41AD2
D.
AM.DN=AB2+41AD2
Câu 751:
Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a,AC=2a. Tính góc giữa hai vecto CA và DC.
A.
120∘
B.
60∘
C.
150∘
D.
45∘
Câu 752:
Cho tam giác ABC đều cạnh a.
a.
CB+CA=2a
b.
CB−CA=AB
c.
BC+AB=AC
d.
BC=BA
Câu 753:
Cho hình bình hành ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo.
a.
CA+BD=2AO+2DO
b.
AC+BD=2AD
c.
AB−BC=BD
d.
AC+DB=2(AO+BO)
Câu 754:
Cho tam giác ABC có AB=42, AC=6, BAC=45∘. Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm E thoả mãn AE=kAC (k∈R) (xem hình).


a.
AB⋅AC=20
b.
AD=21AB+21AC
c.
BC=35
d.
AD⊥BE khi k=1514
Câu 755:
Cho tam giác ABC có trọng tâm G; I,J là hai điểm thoả mãn IA=2IB, 3JA+2JC=0. Khi đó các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
AI=3AB
b.
IJ=−2AB+52AC
c.
IG=3−5AB+31AC
d.
Ba điểm I,J,G thẳng hàng
Câu 756:
Cho tam giác ABC. Hai điểm M,N thỏa mãn BC+MA=0, AB−NA−3AC=0. Khi đó các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
MN=3AC
b.
Hai vecto MN,AC cùng phương
c.
Điểm M thuộc đường thẳng AC
d.
Hai đường thẳng MN và AC song song
Câu 757:
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm AB, N là điểm đối xứng với C qua D. Khi đó:
a.
MD2=AD2+AM2
b.
MN=2a13
c.
MD=2a3
d.
MN=12a3
Câu 758:
Cho △ABC có A′,B′,C′ lần lượt là các trung điểm của các cạnh BC,CA,AB. Khi đó:
a.
BC′=C′A=A′B′=2AB
b.
Hai vecto BC′,A′B′ ngược hướng
c.
BC′=C′A=A′B′
d.
B′C′=CA′
Câu 759:
Cho ba điểm phân biệt A,B,C. Khi đó:
a.
CA+AB=BC
b.
AB+AC=BC
c.
AB+CA=CB
d.
AB−BC=CA
Câu 760:
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Khi đó:
a.
OA−OB=CD
b.
OB−OC=OD−OA
c.
AB−AD=DB
d.
BC−BA=DC−DA
Câu 761:
Cho tứ giác ABCD. Gọi I,J lần lượt là trung điểm AB và CD, K là trung điểm IJ, M là điểm bất kì. Khi đó:
a.
AC+BD=2IJ
b.
AD+BC=2IJ
c.
MI+MJ=MK
d.
MA+MB+MC+MD=4MK
Câu 762:
Cho tam giác ABC vuông tại A có ABC=30∘ và BC=45. Tính AB+AC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 763:
Cho hình vuông ABCD có tâm là O và cạnh a. Tính OA−CB (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 764:
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 5, tâm O và M là trung điểm của AB. Tính độ dài của OA+OB.
Câu 765:
Cho ΔABC. Gọi J là điểm trên cạnh AC sao cho JA=32JC. Tính BJ theo hai vectơ BA và BC, ta được BJ=mBA+nBC. Tính m−n.
Câu 766:
Cho hình bình hành ABCD. Tính vecto AD theo AC,BD, ta được AD=mAC+nBD. Tính m2+n2.
Câu 767:
Cho tam giác ABC. Các điểm D, I thỏa mãn 3DB=2DC; IA+3IB−2IC=0. Khi đó AD=kAI. Tính k.
Câu 768:
Cho tam giác ABC có hai trung tuyến AK và BM. Phân tích vectơ AB theo hai vectơ AK và BM, ta được AB=k(AK−BM). Tính k (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 769:
Cho tam giác ABC. Gọi G là trọng tâm của ΔABC. Cho điểm M sao cho MA+MB+MC=6, khi đó điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
Câu 770:
Cho ΔABC đều cạnh là 3. Điểm M thỏa mãn 2MA2+MB2+MC2=18. Khi đó tập hợp điểm M thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 771:
Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AC=7 cm và BC=14 cm. Tính côsin của góc giữa hai vectơ AC và CB.
Câu 772:
Cho số đúng a và số gần đúng a. Ký hiệu nào sau đây biểu diễn sai số tuyệt đối của số gần đúng a?
A.
Δa=∣a−a∣
B.
Δa=a−a
C.
δa=∣a+a∣
D.
Δa=∣a+a∣
Câu 773:
Nếu số gần đúng a có độ chính xác d, tức là Δa≤d, thì số đúng a luôn nằm trong đoạn nào sau đây?
A.
[a−d;a+d]
B.
(a−d;a+d)
C.
[d−a;d+a]
D.
[−d;d]
Câu 774:
Sai số tương đối δa của số gần đúng a với độ chính xác d (a>0) được ước lượng bởi công thức nào?
A.
δa≤ad
B.
δa≤da
C.
δa≤d⋅a
D.
δa=d−a
Câu 775:
Khi quy tròn một số đến hàng phần trăm, ta căn cứ vào chữ số ở hàng nào ngay sau nó?
A.
Hàng phần nghìn
B.
Hàng phần mười
C.
Hàng đơn vị
D.
Hàng phần chục nghìn
Câu 776:
Nếu độ chính xác d=0,03 (hàng phần trăm) thì kết quả số gần đúng a cần được quy tròn đến hàng nào?
A.
Hàng phần mười
B.
Hàng phần trăm
C.
Hàng đơn vị
D.
Hàng phần nghìn
Câu 777:
Một kết quả đo đạc được viết dưới dạng x=15,4±0,2 m. Độ chính xác d của phép đo là
A.
0,2 m
B.
15,4 m
C.
15,2 m
D.
15,6 m
Câu 778:
Số nào sau đây được coi là số đúng trong thực tiễn?
A.
Số học sinh trong một lớp học gồm 42 em
B.
Chiều cao của một tòa nhà là 45,2 m
C.
Trọng lượng của một túi cam là 2,3 kg
D.
Khoảng cách giữa hai thành phố là 105 km
Câu 779:
Cho đại lượng A=321,45. Chữ số 4 đứng ở hàng nào của số A?
A.
Hàng phần mười
B.
Hàng phần trăm
C.
Hàng đơn vị
D.
Hàng chục
Câu 780:
Khi quy tròn số a=12,3456 đến hàng phần nghìn, ta thu được số quy tròn là
A.
12,346
B.
12,345
C.
12,350
D.
12,340
Câu 781:
Phép đo nào dưới đây thể hiện độ chính xác cao nhất qua sai số tương đối δ?
A.
Mẫu A có δ=0,01%
B.
Mẫu B có δ=0,1%
C.
Mẫu C có δ=1%
D.
Mẫu D có δ=0,5%
Câu 782:
Quy tròn số b=34567 với độ chính xác d=200. Kết quả quy tròn là
A.
35000
B.
34600
C.
34500
D.
34000
Câu 783:
Quy tròn số a=3,14159 với độ chính xác d=0,005. Số gần đúng nhận được là
A.
3,14
B.
3,142
C.
3,1
D.
3,1416
Câu 784:
Biết số đúng a=π≈3,14159265. Sai số tuyệt đối khi dùng số gần đúng a=3,14 là
A.
Δa<0,002
B.
Δa>0,01
C.
Δa=0,00159
D.
Δa<0,0001
Câu 785:
Kết quả đo chiều dài một cây cầu là a=152,3 m±0,2 m. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.
0,131\%
B.
0,2\%
C.
1,31\%
D.
0,013\%
Câu 786:
Số quy tròn của N=75421 đến hàng trăm là
A.
75400
B.
75500
C.
75000
D.
75420
Câu 787:
Kích thước của một tấm thép hình chữ nhật được đo là x=12,5±0,1 cm và y=8,0±0,1 cm. Chu vi P của tấm thép có độ chính xác dP bằng
A.
0,4 cm
B.
0,2 cm
C.
0,1 cm
D.
0,8 cm
Câu 788:
Quy tròn số x=0,02345 đến 3 chữ số thập phân thu được
A.
0,023
B.
0,024
C.
0,0235
D.
0,020
Câu 789:
Cho số gần đúng a=5,234 với sai số tuyệt đối Δa≤0,003. Giá trị đúng a không thể bằng giá trị nào sau đây?
A.
5,238
B.
5,231
C.
5,235
D.
5,236
Câu 790:
Thực hiện phép tính S=12,345+2,1 rồi quy tròn kết quả theo đúng quy tắc chữ số có nghĩa/chữ số thập phân phù hợp nhất. Giá trị nhận được là
A.
14,4
B.
14,445
C.
14,45
D.
14,5
Câu 791:
Độ chính xác của phép đo a=1,2345 khi biết sai số tương đối δa≤0,1% là
A.
d=0,0012345
B.
d=0,012345
C.
d=0,1
D.
d=0,0001
Câu 792:
Một mảnh đất hình vuông có cạnh đo được là a=20,5 m±0,1 m. Diện tích S của mảnh đất được ghi dưới dạng S=S0±dS có độ chính xác dS gần nhất với giá trị nào?
A.
4,1 m²
B.
4,201 m²
C.
0,1 m²
D.
2,05 m²
Câu 793:
Một hình tròn có bán kính r=5,2 cm±0,05 cm. Lấy π=3,1416. Sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng cho diện tích S của hình tròn gần bằng
A.
1,63 cm²
B.
0,82 cm²
C.
3,26 cm²
D.
0,31 cm²
Câu 794:
KTS thiết kế cổng hình bán nguyệt bán kính R=4,50 m ±0,02 m. Người thợ tính chu vi vòm cổng L=πR (lấy π=3,14). Sai số tuyệt đối dL của chu vi vòm cổng gần bằng
A.
0,063 m
B.
0,126 m
C.
0,020 m
D.
0,040 m
Câu 795:
Đo chiều dài sợi dây thu được l=12,45 m ±0,01 m. Sai số tương đối phần trăm δl nằm trong khoảng nào?
A.
(0,07%;0,09%)
B.
(0,1%;0,2%)
C.
(0,01%;0,05%)
D.
(0,5%;1,0%)
Câu 796:
Phép đo khối lượng một túi gạo cho kết quả m=5,02 kg ±0,03 kg. Tỉ lệ sai số tương đối tối đa của phép đo này là
A.
0,60%
B.
0,30%
C.
0,06%
D.
1,20%
Câu 797:
Một xe tải chở cát có khối lượng tổng cộng M=12450 kg ±50 kg. Sau khi quy tròn số gần đúng 12450 theo độ chính xác d=50, ta ghi nhận khối lượng xe là
A.
12000 kg
B.
12500 kg
C.
12400 kg
D.
12450 kg
Câu 798:
Cho số đúng bˉ=713. Số gần đúng quy tròn của bˉ đến hàng phần vạn là
A.
1,8571
B.
1,8572
C.
1,8570
D.
1,8580
Câu 799:
Cho kết quả đo đạc một đại lượng là x=2,5678 m ±0,004 m. Quy tròn số gần đúng x=2,5678 theo độ chính xác d=0,004 và ước lượng sai số tuyệt đối lớn nhất của số quy tròn đó so với số đúng xˉ.
A.
Số quy tròn là 2,57 m, sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá 0,0062 m.
B.
Số quy tròn là 2,568 m, sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá 0,004 m.
C.
Số quy tròn là 2,57 m, sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá 0,005 m.
D.
Số quy tròn là 2,568 m, sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá 0,0022 m.
Câu 800:
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài a=100,2 m ±0,2 m và chiều rộng b=50,5 m ±0,1 m. Sai số tương đối ước lượng của diện tích S là
A.
0,40%
B.
0,20%
C.
0,60%
D.
0,10%
Câu 801:
Người ta thực hiện hai phép đo: Phép đo 1 đo chiều dài căn phòng L1=6,5 m ±0,01 m; Phép đo 2 đo khoảng cách hai cột điện L2=120 m ±0,1 m. Phép đo nào chính xác hơn và chênh lệch sai số tương đối giữa hai phép đo gần bằng bao nhiêu?
A.
Phép đo 2 chính xác hơn, chênh lệch khoảng 0,07%
B.
Phép đo 1 chính xác hơn, chênh lệch khoảng 0,07%
C.
Phép đo 2 chính xác hơn, chênh lệch khoảng 0,15%
D.
Hai phép đo chính xác như nhau
Câu 802:
Cho các khẳng định về số gần đúng và sai số. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Số gần đúng có sai số tuyệt đối nhỏ thì luôn chính xác hơn bất kỳ số gần đúng nào khác mà không cần xét đến quy mô.
b.
Sai số tương đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
c.
Kết quả đo đạc thực tế luôn luôn cho ta giá trị chính xác tuyệt đối.
d.
Độ chính xác d của số gần đúng a là một giới hạn trên của sai số tuyệt đối.
Câu 803:
Xét số gần đúng a=12,354 có độ chính xác d=0,02. Xét tính đúng/sai của các phát biểu:
a.
Chữ số cần quy tròn nằm ở hàng phần trăm.
b.
Chữ số d có hàng lớn nhất là hàng phần trăm (0,02), do đó ta quy tròn a đến hàng phần mười.
c.
Số quy tròn của a theo độ chính xác d là 12,4.
d.
Số quy tròn của a theo độ chính xác d là 12,35.
Câu 804:
Một chiếc hộp có khối lượng niêm yết m=2,50 kg±0,02 kg. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Khối lượng thực tế của hộp nằm trong khoảng (2,48;2,52) kg.
b.
Độ chính xác của phép đo khối lượng là 0,02 kg.
c.
Sai số tương đối của phép đo không vượt quá 0,8%.
d.
Sai số tuyệt đối lớn nhất có thể có của phép đo là 0,04 kg.
Câu 805:
Cho số đúng x=3≈1,7320508... Lấy số gần đúng là x=1,732. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Sai số tuyệt đối Δx=3−1,732<0,00001.
b.
Sai số tuyệt đối Δx<0,001.
c.
Giá trị x=1,732 là số quy tròn của 3 đến hàng phần nghìn.
d.
Sai số tương đối δx>0,1%.
Câu 806:
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài a=25,2 m±0,1 m và chiều rộng b=10,5 m±0,1 m. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Chu vi P của mảnh đất chắc chắn nằm trong đoạn [71,2;71,6] m.
b.
Độ chính xác của chu vi mảnh đất là dP=0,4 m.
c.
Diện tích gần đúng của mảnh đất là S=264,6 m2.
d.
Độ chính xác của diện tích mảnh đất là dS=3,57 m2.
Câu 807:
Khi đo bán kính R của một quả cầu thu được R=6,0 cm±0,1 cm. Lấy π=3,14. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Diện tích mặt cầu gần đúng là S=452,16 cm2.
b.
Độ chính xác của diện tích mặt cầu xấp xỉ 15,08 cm2.
c.
Thể tích quả cầu gần đúng là V=904,32 cm3.
d.
Sai số tương đối của thể tích quả cầu ước lượng khoảng 10%.
Câu 808:
Hai học sinh đo chiều cao một cột cờ. Học sinh A đo được hA=12,4 m±0,1 m. Học sinh B đo được hB=12,42 m±0,02 m.
a.
Học sinh A có độ chính xác cao hơn học sinh B
b.
Học sinh B có độ chính xác cao hơn học sinh A
c.
Sai số tương đối của phép đo bởi học sinh B xấp xỉ 0,161%.
d.
Kết quả của học sinh A có sai số tương đối nhỏ hơn 0,5%.
Câu 809:
Cho số gần đúng a=456789 với độ chính xác d=300.
a.
Hàng lớn nhất của d là hàng chục.
b.
Ta phải quy tròn số a đến hàng nghìn.
c.
Số quy tròn của a là 457000.
d.
Sai số tuyệt đối của số quy tròn không vượt quá 100.
Câu 810:
Một nhà máy sản xuất linh kiện ghi kích thước tiêu chuẩn là L=50,00 mm±0,05 mm.
a.
Mọi sản phẩm có kích thước từ 49,95 mm đến 50,05 mm đều đạt chuẩn.
b.
Dung sai của kích thước sản phẩm là 0,05 mm.
c.
Sai số tương đối tối đa của kích thước linh kiện là 0,10%.
d.
Nếu một sản phẩm có kích thước 50,06 mm thì sản phẩm đó vẫn đạt chuẩn.
Câu 811:
Người ta tính giá trị biểu thức P=ca⋅b với a=10,2±0,1; b=5,0±0,1; c=2,0±0,1.
a.
Giá trị gần đúng của P là 20,0.
b.
Sai số tương đối của a xấp xỉ 0,98%.
c.
Sai số tương đối của P không vượt quá 7,98%.
d.
Độ chính xác dP của biểu thức P bằng 0,1.
Câu 812:
Quy tròn số a=15,7382 đến hàng phần chục.
Câu 813:
Tính sai số tương đối δ (theo phần trăm, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) của số gần đúng a=3,14 so với số đúng π=3,14159.
Câu 814:
Quy tròn số a=284560 với độ chính xác d=500, ta được bao nhiêu nghìn?
Câu 815:
Một hồ đào hình chữ nhật có chiều dài a=8,4 m±0,1 m, chiều rộng b=5,2 m±0,1 m. Độ chính xác dS của diện tích mặt hồ là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 816:
Do chiều dài một con đường thu được L=2500 m±2 m. Sai số tương đối phần trăm δL của phép đo bằng bao nhiêu?
Câu 817:
Tính diện tích S của một hình vuông có cạnh a=12,3 m±0,2 m. Độ chính xác dS của diện tích hình vuông là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 818:
Dân số của một tỉnh được thống kê là N=1425683 người. Quy tròn số dân này với độ chính xác d=3000 người. Số quy tròn thu được bằng bao nhiêu nghìn?
Câu 819:
Cho phân số 117. Số gần đúng quy tròn đến 2 chữ số thập phân của phân số này là bao nhiêu?
Câu 820:
Một bể nước hình lập phương có cạnh x=2,00 m±0,01 m. Sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng cho thể tích V của bể nước bằng bao nhiêu mét khối? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 821:
Đo góc nghiêng của mái nhà thu được góc α=30∘±0,5∘. Chuyển đổi 0,5∘ sang đơn vị radian (rad) và làm tròn đến 4 chữ số thập phân, ta thu được độ chính xác dα bằng a⋅10−3 rad? Biết rằng 180∘=π rad. Tìm a.
Câu 822:
Số đặc trưng nào sau đây do xu thế trung tâm của mẫu số liệu bằng cách tính trung bình cộng của tất cả các giá trị trong mẫu?
A.
Trung vị
B.
Số trung bình
C.
Tứ phân vị
D.
Mốt
Câu 823:
Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm x1≤x2≤…≤xn. Nếu cỡ mẫu n là số lẻ thì trung vị Me của mẫu số liệu đó là
A.
x2n
B.
x2n+1
C.
2x2n+x2n+1
D.
xn+1
Câu 824:
Trong mẫu số liệu không ghép nhóm, mốt Mo được định nghĩa là
A.
Giá trị xuất hiện nhiều lần nhất trong mẫu số liệu
B.
Giá trị nằm ở chính giữa mẫu số liệu đã sắp xếp
C.
Trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
D.
Giá trị chia mẫu số liệu thành hai phần bằng nhau
Câu 825:
Tứ phân vị thứ hai Q2 của mẫu số liệu luôn bằng số đặc trưng nào sau đây?
A.
Số trung bình x
B.
Mốt Mo
C.
Trung vị Me
D.
Tứ phân vị thứ nhất Q1
Câu 826:
Cho mẫu số liệu 2; 4; 6; 8; 10. Số trung bình x của mẫu số liệu này là
A.
5
B.
6
C.
7
D.
8
Câu 827:
Cho mẫu số liệu 3; 7; 8; 5; 12. Trung vị Me của mẫu số liệu trên bằng
A.
8
B.
5
C.
7
D.
6
Câu 828:
Cho dãy số liệu 1; 3; 3; 5; 6; 8; 9. Mốt Mo của dãy số liệu là
A.
1
B.
3
C.
5
D.
9
Câu 829:
Số đặc trưng nào bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi các giá trị bất thường (quá lớn hoặc quá nhỏ)?
A.
Trung vị
B.
Số trung bình
C.
Mốt
D.
Tứ phân vị thứ nhất
Câu 830:
Số đặc trưng nào thích hợp nhất để đại diện cho mẫu số liệu khi mẫu số liệu có chứa giá trị dị biệt (bất thường)?
A.
Số trung bình
B.
Trung vị
C.
Mốt
D.
Phương sai
Câu 831:
Bộ ba số (Q1;Q2;Q3) chia mẫu số liệu đã sắp xếp thành bao nhiêu phần có số lượng giá trị xấp xỉ bằng nhau?
A.
2 phần
B.
3 phần
C.
4 phần
D.
5 phần
Câu 832:
Khi tất cả các giá trị trong mẫu số liệu cùng tăng lên k đơn vị (k>0) thì số trung bình mới sẽ
A.
Không đổi
B.
Tăng lên k đơn vị
C.
Tăng lên k lần
D.
Giảm đi k đơn vị
Câu 833:
Một mẫu số liệu có thể có bao nhiêu mốt?
A.
Đúng 1 mốt
B.
Không có mốt hoặc có 1 mốt
C.
Có thể không có mốt, có 1 mốt hoặc có nhiều mốt
D.
Luôn có 2 mốt
Câu 834:
Cho mẫu số liệu về điểm kiểm tra Toán của 6 học sinh: 5;7;8;6;9;10. Trung vị Me của mẫu số liệu là
A.
7,0
B.
7,5
C.
8,0
D.
8,5
Câu 835:
Điểm thi môn Tiếng Anh của 7 học sinh lần lượt là: 4;6;7;8;8;9;10. Tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu này là
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9
Câu 836:
Mẫu số liệu số điểm tốt 1;4;5;7;8;10;12;15 có tứ phân vị thứ ba Q3 bằng
A.
10
B.
11
C.
12
D.
13,5
Câu 837:
Thời gian tự học mỗi ngày (tính bằng giờ) của 8 học sinh là: 1;2;2;3;4;4;5;6. Số trung bình x của mẫu số liệu là
A.
3,125
B.
3,250
C.
3,375
D.
3,500
Câu 838:
Cho bảng tần số về số bàn thắng trong các trận đấu của một đội bóng:
Số trung bình số bàn thắng mỗi trận của đội bóng này là
| Số bàn thắng (xi) | 0 | 1 | 2 | 3 |
| Số trận đấu (ni) | 2 | 5 | 8 | 5 |
A.
1,6
B.
1,8
C.
2,0
D.
2,2
Câu 839:
Cho mẫu số liệu đã sắp xếp: 2;5;x;9;12. Biết trung vị của mẫu số liệu bằng 7. Giá trị của x là
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9
Câu 840:
Khảo sát số con của 10 gia đình thu được mẫu số liệu: 1;2;2;3;2;1;4;2;3;2. Mốt của mẫu số liệu là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Câu 841:
Cho mẫu số liệu: 10;12;15;18;20;25. Khoảng giữa Q3−Q1 bằng
A.
8
B.
9
C.
10
D.
12
Câu 842:
Câu 843:
Một cửa hàng giày thống kê cỡ giày bán được trong tuần thu được mẫu:
38; 39; 39; 40; 40; 40; 41; 42.
Chủ cửa hàng nên nhập về nhiều nhất cỡ giày nào để phục vụ khách hàng?
38; 39; 39; 40; 40; 40; 41; 42.
Chủ cửa hàng nên nhập về nhiều nhất cỡ giày nào để phục vụ khách hàng?
A.
Cỡ 38
B.
Cỡ 39
C.
Cỡ 40
D.
Cỡ 41
Câu 844:
Cho mẫu số liệu gồm 5 giá trị có số trung bình bằng 12. Nếu thêm giá trị 18 vào mẫu số liệu thì số trung bình mới là
A.
12
B.
13
C.
14
D.
15
Câu 845:
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm tại một thành phố ghi nhận được (đơn vị ∘C): 15; 16; 18; 22; 26; 30; 32; 31; 28; 24; 20; 16. Tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu trên là
A.
16,5
B.
17,0
C.
17,5
D.
18,0
Câu 846:
Cho dãy số liệu x1,x2,…,x8 có trung vị Me=15. Nếu nhân mỗi số liệu với 3 rồi trừ đi 2, trung vị mới sẽ bằng
A.
43
B.
45
C.
41
D.
15
Câu 847:
Điểm kiểm tra 4 lần đầu môn Toán của Nam là 6; 7; 8; 8. Nam cần đạt bao nhiêu điểm trong lần kiểm tra thứ 5 để điểm trung bình cả 5 lần đạt đúng 7,6?
A.
8,5
B.
9,0
C.
9,5
D.
10,0
Câu 848:
Một mẫu số liệu gồm 9 số tự nhiên khác nhau có trung vị Me=12. Giá trị lớn nhất có thể có của số trung bình x trong mẫu số liệu đó là
A.
18,5
B.
21,2
C.
Không giới hạn
D.
Phụ thuộc giá trị lớn nhất nhưng giá trị nhỏ nhất của x được xác định
Câu 849:
Mức lương hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của 7 nhân viên trong một công ty nhỏ là: 6; 6,5; 7; 7,5; 8; 8,5; 50. Đại lượng nào đại diện phản ánh trung thực nhất mức thu nhập phổ biến của nhân viên công ty?
A.
Số trung bình x=13,35
B.
Trung vị Me=7,5
C.
Mốt Mo=50
D.
Giá trị lớn nhất 50
Câu 850:
Cho dãy số liệu đã xếp tăng dần: 1; 3; x; y; 10; 12. Biết mốt duy nhất của dãy là 3 và trung vị bằng 5. Giá trị của x+2y là
A.
15
B.
17
C.
19
D.
21
Câu 851:
Một nhóm 10 học sinh nữ có chiều cao trung bình 158 cm và nhóm 15 học sinh nam có chiều cao trung bình 168 cm. Chiều cao trung bình của cả nhóm 25 học sinh này là
A.
163,0 cm
B.
164,0 cm
C.
165,0 cm
D.
166,0 cm
Câu 852:
Số tiền chi tiêu hàng ngày (nghìn đồng) của một sinh viên trong 7 ngày là: 30; 40; 35; x; 50; 45; 60. Tìm x biết x bằng tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu trên.
A.
30
B.
35
C.
40
D.
45
Câu 853:
Cho mẫu số liệu A={3;5;7;9;11}. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Cỡ mẫu n=5 là số lẻ.
b.
Số trung bình của mẫu A bằng 6.
c.
Trung vị Me của mẫu A bằng 7.
d.
Mẫu A có đúng hai mốt.
Câu 854:
Cho mẫu số liệu B về thời gian (phút) giải một bài toán của 8 học sinh: 4;5;6;6;7;8;9;11. Xét tính đúng/sai:
a.
Trung vị Me của mẫu số liệu B là 6,5.
b.
Mốt Mo của mẫu số liệu B bằng 7.
c.
Tứ phân vị Q1 bằng 5,5.
d.
Tứ phân vị Q3 bằng 8,0.
Câu 855:
Khảo sát số sách đọc được trong năm của 10 bạn học sinh ghi nhận mẫu số liệu: 2;3;5;5;6;7;8;8;9;12. Xét tính đúng/sai:
a.
Số trung bình số sách đọc được là 6,5.
b.
Mẫu số liệu có hai mốt là 5 và 8.
c.
Trung vị của mẫu số liệu bằng 6,5.
d.
Tứ phân vị Q1=5 và Q3=9.
Câu 856:
Bảng tần số điểm thi giữa học kỳ I môn Toán của lớp 10A:
Xét tính đúng/sai:
| Điểm số | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số học sinh | 5 | 10 | 15 | 7 | 3 |
Xét tính đúng/sai:
a.
Sĩ số học sinh lớp 10A là 40 học sinh.
b.
Điểm mốt của mẫu số liệu là 8.
c.
Điểm trung bình của lớp (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng 7,83.
d.
Trung vị điểm số của lớp bằng 7.
Câu 857:
Cho dãy số liệu C:2;4;x;8;10;12 đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm (4≤x≤8). Xét tính đúng/sai:
a.
Số trung bình của mẫu là x=636+x.
b.
Trung vị Me của mẫu số liệu phụ thuộc vào x theo công thức Me=2x+8.
c.
Nếu x=6 thì trung vị Me=7.
d.
Giá trị của x để số trung bình bằng trung vị là x=5.
Câu 858:
Một hộ gia đình theo dõi lượng điện tiêu thụ (kWh) trong 6 tháng mùa hè: 210; 240; 250; 260; 300; 800.
a.
Số trung bình lượng điện tiêu thụ là 310 kWh.
b.
Trung vị lượng điện tiêu thụ là 255 kWh.
c.
Giá trị 800 kWh là giá trị bất thường (dị biệt).
d.
Số trung bình phản ánh chính xác hơn trung vị về mức tiêu thụ điện thông thường hàng tháng.
Câu 859:
Xét mẫu số liệu D gồm 7 số tự nhiên: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Nếu cộng thêm 3 vào mỗi giá trị trong D để được mẫu mới D′:
a.
Số trung bình của D′ tăng thêm 3 đơn vị so với D.
b.
Trung vị của D′ giữ nguyên không đổi so với D.
c.
Tứ phân vị Q1 của D′ lớn hơn Q1 của D đúng 3 đơn vị.
d.
Mốt của D′ tăng gấp 3 lần mốt của D.
Câu 860:
Cho dãy số liệu gồm 5 số lẻ liên tiếp tăng dần bắt đầu từ 2a+1 (a∈N).
a.
Số trung bình của dãy số liệu bằng 2a+5.
b.
Trung vị của dãy số liệu bằng 2a+5.
c.
Dãy số liệu có mốt duy nhất là 2a+1.
d.
Tứ phân vị Q3 của dãy bằng 2a+7.
Câu 861:
Một cuộc điều tra về số phút tập thể dục mỗi ngày của 9 người thu được mẫu số liệu: 15; 20; 20; 30; 30; 30; 45; 60; 90.
a.
Mốt của mẫu số liệu là 30 phút.
b.
Trung vị của mẫu số liệu là 35 phút.
c.
Tứ phân vị thứ nhất Q1=20 phút.
d.
Tứ phân vị thứ ba Q3=52,5 phút.
Câu 862:
Kết quả điểm thi môn Lý của hai nhóm học sinh A và B (mỗi nhóm 5 học sinh) như sau:
Nhóm A: 5; 6; 7; 8; 9.
Nhóm B: 1; 3; 7; 11; 13.
Nhóm A: 5; 6; 7; 8; 9.
Nhóm B: 1; 3; 7; 11; 13.
a.
Số trung bình điểm số của hai nhóm bằng nhau và bằng 7.
b.
Trung vị điểm số của hai nhóm bằng nhau và bằng 7.
c.
Độ phân tán điểm số của nhóm A cao hơn nhóm B.
d.
Mốt của nhóm B lớn hơn mốt của nhóm A.
Câu 863:
Cho dãy số liệu: 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28. Tìm số trung bình x của dãy số liệu.
Câu 864:
Tính trung vị Me của mẫu số liệu sau: 14;9;22;15;30;18;11;25.
Câu 865:
Xác định tứ phân vị thứ nhất Q1 của mẫu số liệu: 3;5;7;8;12;14;15;18;21.
Câu 866:
Xác định tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu gồm 10 giá trị đã sắp xếp: 2;4;5;7;9;10;12;15;18;20.
Câu 867:
Một tổ có 8 học sinh làm bài thi đạt điểm trung bình là 7,25. Sau khi cộng thêm điểm của học sinh thứ 9 là 9,5 điểm, điểm trung bình mới của cả tổ là bao nhiêu?
Câu 868:
Cho mẫu số liệu gồm 5 giá trị: x1,x2,x3,x4,x5 có số trung bình bằng 10. Biết rằng nếu thay x1=4 bằng x1′=14 thì số trung bình mới x′ bằng bao nhiêu?
Câu 869:
Tìm giá trị m để mẫu số liệu đã sắp xếp 2;4;m;m+2;10;12 có trung vị Me=7.
Câu 870:
Một vận động viên bắn súng bắn 10 viên đạn thu được kết quả các điểm số: 8;9;10;9;8;10;10;9;x;10. Biết mốt duy nhất của mẫu số liệu là 10. Tính số trung bình nhỏ nhất có thể có của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 871:
Cho dãy số gồm 11 số tự nhiên liên tiếp tăng dần bắt đầu từ 5. Tính hiệu giữa tứ phân vị thứ ba Q3 và tứ phân vị thứ nhất Q1.
Câu 872:
Một cửa hàng bán trà sữa ghi lại số cốc bán được mỗi ngày trong 7 ngày liên tiếp: 120;150;130;180;160;200;140. Tứ phân vị thứ hai Q2 của mẫu số liệu bằng bao nhiêu?
Câu 873:
Cho mẫu số liệu không ghép nhóm có giá trị lớn nhất là xmax và giá trị nhỏ nhất là xmin. Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu được tính theo công thức nào sau đây?
A.
R=xmax+xmin
B.
R=xmax−xmin
C.
R=xmin−xmax
D.
R=2xmax+xmin
Câu 874:
Ký hiệu Q1,Q2,Q3 lần lượt là các tứ phân vị thứ nhất, thứ hai và thứ ba của mẫu số liệu. Khoảng tứ phân vị ΔQ được xác định bởi công thức nào?
A.
ΔQ=Q3−Q1
B.
ΔQ=Q3−Q2
C.
ΔQ=Q2−Q1
D.
ΔQ=Q1+Q3
Câu 875:
Độ lệch chuẩn s của mẫu số liệu và phương sai s2 liên hệ với nhau qua đẳng thức nào?
A.
s=s2
B.
s=s2 (s≥0)
C.
s2=s
D.
s=2s2
Câu 876:
Một mẫu số liệu có các đại lượng đo độ phân tán. Đại lượng nào sau đây đại diện cho khoảng cách giữa hai giá trị cực trị của mẫu số liệu?
A.
Phương sai
B.
Độ lệch chuẩn
C.
Khoảng biến thiên
D.
Khoảng tứ phân vị
Câu 877:
Số đặc trưng nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi các giá trị bất thường (giá trị ngoại lệ) trong mẫu số liệu?
A.
Khoảng biến thiên
B.
Khoảng tứ phân vị
C.
Phương sai
D.
Độ lệch chuẩn
Câu 878:
Giá trị x trong mẫu số liệu được gọi là giá trị ngoại lệ (outlier) nếu x nằm ngoài khoảng nào sau đây?
A.
(Q1−1,5ΔQ; Q3+1,5ΔQ)
B.
(Q1−ΔQ; Q3+ΔQ)
C.
(Q1−3ΔQ; Q3+3ΔQ)
D.
(Q1−2ΔQ; Q3+2ΔQ)
Câu 879:
Nếu tất cả các số liệu trong một mẫu số liệu bằng nhau thì phương sai s2 của mẫu số liệu đó bằng bao nhiêu?
A.
0
B.
1
C.
Trùng với số trung bình
D.
Không xác định được
Câu 880:
Cho mẫu số liệu có kích thước n và số trung bình là x. Phương sai s2 được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
s2=n1∑i=1n(xi−x)2
B.
s2=∑i=1n(xi−x)2
C.
s2=n1∑i=1n(xi−x)
D.
s2=n1∑i=1n(xi−x)2
Câu 881:
Độ lệch chuẩn s được dùng để đo đại lượng nào của mẫu số liệu?
A.
Mức độ tập trung quanh số trung bình
B.
Độ biến động hay độ phân tán của các số liệu quanh số trung bình
C.
Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu
D.
Điểm trung tâm chia mẫu thành hai phần bằng nhau
Câu 882:
Cho mẫu số liệu: 3,5,7,9,11. Giá trị nhỏ nhất xmin và giá trị lớn nhất xmax của mẫu số liệu lần lượt là
A.
3 và 11
B.
5 và 9
C.
3 và 9
D.
5 và 11
Câu 883:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu 12,15,18,21,25,30 là
A.
18
B.
12
C.
30
D.
15
Câu 884:
Cho mẫu số liệu điểm kiểm tra Toán của một nhóm học sinh: 4,6,7,8,9,10. Tứ phân vị thứ nhất Q1 và tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu lần lượt bằng
A.
6 và 9
B.
5 và 9
C.
6 và 8,5
D.
4 và 10
Câu 885:
Khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu 2,4,5,7,9,11,14 là
A.
7
B.
5
C.
9
D.
4
Câu 886:
Cho mẫu số liệu n=5 gồm các giá trị 1,3,5,7,9. Phương sai s2 của mẫu số liệu này là
A.
8
B.
4
C.
22
D.
10
Câu 887:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu 4,8,12,16 (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
A.
4,47
B.
20,00
C.
10,00
D.
4,00
Câu 888:
Nếu nhân mỗi giá trị của mẫu số liệu với số hằng số k>0 thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới thay đổi thế nào so với độ lệch chuẩn ban đầu s?
A.
Tăng gấp k lần
B.
Tăng gấp k2 lần
C.
Không thay đổi
D.
Tăng thêm k đơn vị
Câu 889:
Cộng thêm 5 đơn vị vào mỗi giá trị của mẫu số liệu thì phương sai s2 của mẫu mới sẽ
A.
Giữ nguyên không đổi
B.
Tăng thêm 5
C.
Tăng thêm 25
D.
Tăng gấp 5 lần
Câu 890:
Cho mẫu số liệu 5,7,8,10,15. Tứ phân vị thứ hai Q2 (trung vị) của mẫu bằng
A.
8
B.
7,5
C.
10
D.
9
Câu 891:
Một mẫu số liệu có Q1=15 và Q3=25. Khoảng tứ phân vị ΔQ bằng
A.
10
B.
20
C.
40
D.
5
Câu 892:
Cho hai mẫu số liệu X và Y có cùng số trung bình. Mẫu X có độ lệch chuẩn sX=2,1, mẫu Y có độ lệch chuẩn sY=4,5. Nhận xét nào sau đây là ĐÚNG?
A.
Mẫu X có độ đồng đều cao hơn mẫu Y
B.
Mẫu Y có độ đồng đều cao hơn mẫu X
C.
Mẫu X có khoảng biến thiên lớn hơn mẫu Y
D.
Hai mẫu có độ phân tán như nhau
Câu 893:
Cho mẫu số liệu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. Khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu là
A.
4
B.
4,5
C.
3,5
D.
5
Câu 894:
Giá trị ngoại lệ nhỏ nhất có thể của một mẫu số liệu có Q1=20,Q3=30 là giá trị nhỏ hơn
A.
5
B.
10
C.
15
D.
0
Câu 895:
Thời gian chạy 100 m (đơn vị: giây) của 5 vận động viên lớp 10A là 12,1; 12,3; 12,5; 12,7; 12,9. Độ lệch chuẩn s của mẫu số liệu này (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
A.
0,28
B.
0,08
C.
0,30
D.
0,14
Câu 896:
Cho mẫu số liệu số sản phẩm bán được mỗi ngày trong một tuần của một cửa hàng: 10, 12, 11, 15, 18, 20, 95. Khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu là
A.
9
B.
85
C.
10
D.
8
Câu 897:
Sử dụng mẫu số liệu ở Câu 24, giá trị nào trong các giá trị trên là giá trị ngoại lệ?
A.
95
B.
20
C.
10
D.
Không có giá trị ngoại lệ
Câu 898:
Năng suất lúa (tạ/ha) của hai thửa ruộng A và B qua 5 năm được ghi nhận:
Thửa A: 50, 52, 51, 53, 54
Thửa B: 40, 60, 45, 65, 50
Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh tính ổn định về năng suất của hai thửa ruộng?
Thửa A: 50, 52, 51, 53, 54
Thửa B: 40, 60, 45, 65, 50
Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh tính ổn định về năng suất của hai thửa ruộng?
A.
Thửa A có năng suất ổn định hơn thửa B
B.
Thửa B có năng suất ổn định hơn thửa A
C.
Hai thửa có tính ổn định như nhau
D.
Không đủ dữ kiện để so sánh
Câu 899:
Cho mẫu số liệu có n=6 gồm các số x;3;5;7;9;11. Biết khoảng biến thiên R=10 và x<3. Giá trị của x bằng:
A.
1
B.
2
C.
0
D.
−1
Câu 900:
Một nhóm học sinh có chiều cao (cm) lần lượt là: 155, 158, 160, 162, 165. Phương sai của mẫu số liệu chiều cao này là
A.
11,6
B.
12,2
C.
3,4
D.
14,0
Câu 901:
Cho mẫu số liệu có phương sai s2=16. Nếu nhân mỗi số liệu trong mẫu với 3 rồi cộng thêm 2 thì độ lệch chuẩn của mẫu mới là bao nhiêu?
A.
12
B.
48
C.
14
D.
50
Câu 902:
Giá cổ phiếu (nghìn đồng) của hai công ty X và Y trong 5 ngày giao dịch liên tiếp như sau:
Công ty X: 100, 102, 101, 103, 104
Công ty Y: 90,110,85,115,100
Nhà đầu tư muốn chọn cổ phiếu ít rủi ro biến động giá nhất. Lựa chọn đúng đắn dựa trên độ lệch chuẩn là
Công ty X: 100, 102, 101, 103, 104
Công ty Y: 90,110,85,115,100
Nhà đầu tư muốn chọn cổ phiếu ít rủi ro biến động giá nhất. Lựa chọn đúng đắn dựa trên độ lệch chuẩn là
A.
Chọn cổ phiếu X vì độ lệch chuẩn nhỏ hơn
B.
Chọn cổ phiếu Y vì độ lệch chuẩn nhỏ hơn
C.
Chọn cổ phiếu Y vì có ngày đạt giá 115
D.
Cổ phiếu nào cũng có rủi ro như nhau
Câu 903:
Cho mẫu số liệu xếp theo thứ tự không giảm: 2,5,8,11,14,17,20. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=15.
b.
Tứ phân vị thứ hai Q2=11.
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là ΔQ=12.
d.
Giá trị nhỏ nhất xmin=5.
Câu 904:
Cho mẫu số liệu điểm số đánh giá của 8 thí sinh: 6,7,7,8,8,9,9,10.
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu bằng 4.
b.
Tứ phân vị thứ nhất Q1=6,5.
c.
Tứ phân vị thứ ba Q3=9.
d.
Khoảng tứ phân vị ΔQ=3.
Câu 905:
Một mẫu số liệu gồm 5 giá trị: x1=2,x2=4,x3=6,x4=8,x5=10.
a.
Số trung bình x=5.
b.
Phương sai s2=8.
c.
Độ lệch chuẩn s=22.
d.
Khoảng biến thiên R=6.
Câu 906:
Xét mẫu số liệu A={1,3,5,7} và mẫu số liệu B={11,13,15,17}.
a.
Hai mẫu số liệu A và B có cùng khoảng biến thiên R=6.
b.
Mẫu B có phương sai lớn hơn mẫu A
c.
Độ lệch chuẩn của hai mẫu số liệu A và B bằng nhau.
d.
Mẫu B có khoảng tứ phân vị lớn hơn mẫu A
Câu 907:
Thống kê số điểm tốt đạt được trong học kỳ của hai bạn An và Bình thu được bằng số liệu sau:
An: 3,4,5,6,7
Bình: 1,3,5,7,9
An: 3,4,5,6,7
Bình: 1,3,5,7,9
a.
Số trung bình số điểm tốt của An và Bình bằng nhau và bằng 5.
b.
An có khoảng biến thiên lớn hơn Bình.
c.
Độ lệch chuẩn về số điểm tốt của Bình lớn hơn An.
d.
Số điểm tốt của Bình đồng đều hơn An.
Câu 908:
Cho mẫu số liệu 10,12,14,15,16,18,50.
a.
Tứ phân vị thứ nhất Q1=12 và tứ phân vị thứ ba Q3=18.
b.
Khoảng tứ phân vị ΔQ=8.
c.
Ranh giới trên xác định giá trị ngoại lệ là Q3+1,5ΔQ=27.
d.
Mẫu số liệu không có giá trị ngoại lệ.
Câu 909:
Một nhóm 6 học sinh đo đường kính một thân cây (đơn vị: cm) thu được kết quả: 30,32,31,33,29,31.
a.
Số trung bình của mẫu số liệu là 31 cm.
b.
Phương sai s2=2,5.
c.
Phương sai s2=610≈1,67.
d.
Độ lệch chuẩn s≈1,50.
Câu 910:
Doanh thu 5 tháng đầu năm (triệu đồng) của hai cửa hàng X và Y:
Cửa hàng X: 20,20,20,20,20
Cửa hàng Y: 10,15,20,25,30
Cửa hàng X: 20,20,20,20,20
Cửa hàng Y: 10,15,20,25,30
a.
Doanh thu trung bình mỗi tháng của hai cửa hàng bằng nhau.
b.
Cửa hàng X có độ lệch chuẩn bằng 5.
c.
Cửa hàng X có phương sai bằng 0.
d.
Doanh thu cửa hàng Y có độ biến động thấp hơn cửa hàng X.
Câu 911:
Khi bổ sung một giá trị rất lớn (giá trị ngoại lệ) vào một mẫu số liệu ban đầu thì:
a.
Khoảng biến thiên R luôn tăng lên.
b.
Khoảng tứ phân vị ΔQ luôn tăng gấp đôi.
c.
Phương sai s2 bị thay đổi đáng kể.
d.
Độ lệch chuẩn s giảm đi.
Câu 912:
Cho mẫu số liệu x1,x2,…,xn có phương sai s2=9. Tạo mẫu số liệu mới yi=−2xi+3 với i=1,2,…,n.
a.
Khoảng biến thiên của mẫu mới gấp −2 lần khoảng biến thiên cũ.
b.
Phương sai của mẫu mới sy2=36.
c.
Độ lệch chuẩn của mẫu mới sy=6.
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu mới bằng −6.
Câu 913:
Tính khoảng biến thiên R của mẫu số liệu: 15,22,18,40,25,31.
Câu 914:
Tìm khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu: 3,7,8,12,14,18.
Câu 915:
Tính phương sai s2 của mẫu số liệu: 2,4,6,8.
Câu 916:
Cho mẫu số liệu: 10,10,10,10,10,10. Tính độ lệch chuẩn s của mẫu số liệu này.
Câu 917:
Cho mẫu số liệu gồm 5 giá trị: 12,14,16,18,20. Tính độ lệch chuẩn s của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 918:
Xác định giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu: 5,12,14,15,16,18,42.
Câu 919:
Cho mẫu số liệu có Q1=12 và Q3=20. Tính giá trị ranh giới trên Q3+1,5ΔQ để xác định giá trị ngoại lệ.
Câu 920:
Số lượng khách hàng truy cập một website trong 5 giờ liên tiếp là 100,110,120,130,140. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu này.
Câu 921:
Một mẫu số liệu có n=4 gồm 1,2,3,x với x>3. Biết khoảng biến thiên R=8. Tìm x.
Câu 922:
Một mẫu số liệu có phương sai s2=6,25. Tính độ lệch chuẩn s của mẫu số liệu đó.
Câu 923:
Khoảng biến thiên R của một mẫu số liệu là
A.
hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
B.
tổng giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
C.
tích giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
D.
thương giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
Câu 924:
Số trung bình của mẫu số liệu x1,x2,…,xn được tính theo công thức nào sau đây?
A.
x=nx1+x2+…+xn
B.
x=x1+x2+…+xn
C.
x=2x1+xn
D.
x=nx1⋅x2⋯xn
Câu 925:
Sắp xếp mẫu số liệu gồm n giá trị theo thứ tự không giảm x1≤x2≤…≤xn. Nếu n là số lẻ (n=2k+1, k∈N), trung vị Me của mẫu số liệu bằng
A.
xk
B.
xk+1
C.
2xk+xk+1
D.
x2k
Câu 926:
Mốt của một mẫu số liệu là
A.
giá trị xuất hiện ít nhất trong mẫu số liệu.
B.
giá trị trung bình cộng của mẫu số liệu.
C.
giá trị có tần số xuất hiện lớn nhất trong mẫu số liệu.
D.
giá trị nằm chính giữa mẫu số liệu sau khi xếp thứ tự.
Câu 927:
Khoảng tứ phân vị ΔQ của một mẫu số liệu được xác định bằng công thức
A.
ΔQ=Q3−Q1
B.
ΔQ=Q1−Q3
C.
ΔQ=Q3+Q1
D.
ΔQ=2Q3+Q1
Câu 928:
Một giá trị x trong mẫu số liệu được xem là giá trị bất thường (ngoại lệ) nếu
A.
x<Q1−1,5ΔQ hoặc x>Q3+1,5ΔQ
B.
x<Q1−3ΔQ hoặc x>Q3+3ΔQ
C.
x<Q1−ΔQ hoặc x>Q3+ΔQ
D.
x<x−1,5s hoặc x>x+1,5s
Câu 929:
Công thức tính phương sai s2 của mẫu số liệu x1,x2,…,xn có số trung bình x là
A.
s2=n1∑i=1n(xi−x)2
B.
s2=∑i=1n(xi−x)2
C.
s2=n1∑i=1n(xi−x)
D.
s2=n1∑i=1n(xi−x)2
Câu 930:
Độ lệch chuẩn s của mẫu số liệu là
A.
bình phương của phương sai.
B.
căn bậc hai đại số của phương sai.
C.
hai lần phương sai.
D.
giá trị tuyệt đối của phương sai.
Câu 931:
Cho mẫu số liệu điểm thi môn Toán của 7 học sinh: 6;7;8;8;9;9;10. Số trung bình x của mẫu số liệu này là
A.
8,14
B.
8,00
C.
8,29
D.
8,50
Câu 932:
Cho mẫu số liệu thời gian đọc sách (phút/ngày) của 8 học sinh: 15;20;25;30;35;40;45;50. Trung vị Me của mẫu số liệu là
A.
32,5
B.
30,0
C.
35,0
D.
32,0
Câu 933:
Mẫu số liệu nhiệt độ (°C) trong 6 ngày liên tiếp: 23;25;23;28;29;23. Mốt Mo của mẫu số liệu là
A.
23
B.
25
C.
28
D.
29
Câu 934:
Cho mẫu số liệu chiều cao (cm) của 5 học sinh: 150;155;160;165;170. Khoảng biến thiên R của mẫu số liệu là
A.
20 cm
B.
15 cm
C.
25 cm
D.
10 cm
Câu 935:
Cho mẫu số liệu gồm 8 giá trị đã sắp xếp: 2;4;5;7;9;11;12;15. Tứ phân vị thứ nhất Q1 bằng
A.
4,5
B.
4,0
C.
5,0
D.
3,5
Câu 936:
Cho mẫu số liệu gồm 8 giá trị đã sắp xếp: 2;4;5;7;9;11;12;15. Tứ phân vị thứ ba Q3 bằng
A.
11,5
B.
11,0
C.
12,0
D.
10,5
Câu 937:
Cho mẫu số liệu có Q1=12 và Q3=28. Khoảng tứ phân vị ΔQ của mẫu số liệu bằng
A.
16
B.
40
C.
20
D.
8
Câu 938:
Cho mẫu số liệu: 2;4;6;8;10. Phương sai s2 của mẫu số liệu này bằng
A.
8
B.
4
C.
10
D.
6
Câu 939:
Cho mẫu số liệu có phương sai s2=6,25. Độ lệch chuẩn s của mẫu số liệu bằng
A.
2,50
B.
3,125
C.
12,50
D.
5,00
Câu 940:
Một nhóm 5 học sinh có điểm kiểm tra là 5;6;7;8;x. Biết điểm trung bình của nhóm là 7,2. Giá trị của x bằng
A.
10
B.
9
C.
8
D.
11
Câu 941:
Mẫu số liệu có tần số n1=3 giá trị bằng 4, n2=5 giá trị bằng 6, n3=2 giá trị bằng 9. Số trung bình x bằng
A.
6,0
B.
5,8
C.
6,3
D.
6,5
Câu 942:
Nếu tất cả các giá trị trong mẫu số liệu được cộng thêm 5 đơn vị thì phương sai của mẫu số liệu mới sẽ
A.
không thay đổi.
B.
tăng thêm 5 đơn vị.
C.
tăng thêm 25 đơn vị.
D.
tăng lên 5 lần.
Câu 943:
Nếu tất cả các giá trị trong mẫu số liệu được nhân với 3 (k=3) thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới sẽ
A.
tăng lên 3 lần.
B.
tăng lên 9 lần.
C.
không thay đổi.
D.
tăng thêm 3 đơn vị.
Câu 944:
Cho mẫu số liệu X:10,12,14,16,18 và mẫu số liệu Y:5,12,14,16,23. So sánh độ lệch chuẩn sX và sY, khẳng định nào đúng?
A.
sX<sY
B.
sX>sY
C.
sX=sY
D.
sX=2sY
Câu 945:
Cho mẫu số liệu 2,5,8,11,x với các giá trị xếp theo thứ tự tăng dần. Nếu trung vị Me=8 và khoảng biến thiên R=12 thì x bằng
A.
14
B.
13
C.
15
D.
16
Câu 946:
Doanh thu 7 ngày (triệu đồng) của một cửa hàng là: 12; 15; 11; 14; 13; 100; 16. Giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên là
A.
100
B.
16
C.
12
D.
Không có
Câu 947:
Cho mẫu số liệu x1,x2,…,x10 có ∑i=110xi=120 và ∑i=110xi2=1540. Phương sai s2 bằng
A.
10
B.
14
C.
100
D.
12
Câu 948:
Trung bình cộng tuổi của 20 công nhân xưởng A là 30 tuổi, trung bình cộng tuổi của 30 công nhân xưởng B là 40 tuổi. Trung bình cộng tuổi của tất cả 50 công nhân hai xưởng là
A.
36 tuổi
B.
35 tuổi
C.
34 tuổi
D.
37 tuổi
Câu 949:
Thống kê thời gian hoàn thành một công việc (phút) của hai công nhân A và B qua 5 lần cho kết quả:
Công nhân A: 10; 12; 11; 13; 9 (xˉA=11;sA2=2)
Công nhân B: 8; 14; 7; 15; 11 (xˉB=11;sB2=10)
Khẳng định nào đúng về hiệu suất làm việc?
Công nhân A: 10; 12; 11; 13; 9 (xˉA=11;sA2=2)
Công nhân B: 8; 14; 7; 15; 11 (xˉB=11;sB2=10)
Khẳng định nào đúng về hiệu suất làm việc?
A.
Công nhân A làm việc ổn định hơn công nhân
B.
Công nhân B làm việc ổn định hơn công nhân A
C.
Hai công nhân làm việc ổn định như nhau.
D.
Công nhân B có tốc độ trung bình nhanh hơn A
Câu 950:
Cho mẫu số liệu 1,3,5,7,9,x. Tìm x nguyên dương biết trung vị Me=5,5.
A.
6
B.
8
C.
7
D.
10
Câu 951:
Cho n số liệu x1,x2,…,xn. Giá trị a làm cho biểu thức f(a)=∑i=1n(xi−a)2 đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
a=xˉ (số trung bình)
B.
a=Me (trung vị)
C.
a=Mo (mốt)
D.
a=0
Câu 952:
Một mẫu số liệu gồm 5 số tự nhiên khác nhau có số trung bình bằng 8 và trung vị bằng 7. Giá trị lớn nhất có thể có của khoảng biến thiên R là
A.
24
B.
21
C.
18
D.
20
Câu 953:
Cho mẫu số liệu điểm thi môn Toán học kỳ 1 của 9 học sinh: 4; 5; 6; 7; 7; 8; 8; 9; 9.
a.
Số trung bình của mẫu số liệu bằng 7,5.
b.
Trung vị của mẫu số liệu bằng 7.
c.
Mốt của mẫu số liệu là 7; 8; 9 (mẫu số liệu có 3 mốt).
d.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 6.
Câu 954:
Cho mẫu số liệu chiều cao (cm) của 8 vận động viên: 170; 172; 175; 178; 180; 182; 185; 190.
a.
Tứ phân vị thứ hai Q2=179 cm.
b.
Tứ phân vị thứ nhất Q1=172 cm.
c.
Tứ phân vị thứ ba Q3=183,5 cm.
d.
Khoảng tứ phân vị ΔQ=11,5 cm.
Câu 955:
Cho mẫu số liệu về tuổi thọ (năm) của 5 bóng đèn thử nghiệm: 3; 4; 5; 6; 7.
a.
Số trung bình x=5,5.
b.
Phương sai s2=2.
c.
Độ lệch chuẩn s=3.
d.
Nếu mỗi bóng đèn có tuổi thọ tăng thêm 2 năm thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới giữ nguyên là 2.
Câu 956:
Xét tính đúng/sai của các phát biểu lý thuyết sau:
a.
Số trung bình bị ảnh hưởng nhiều bởi các giá trị bất thường.
b.
Trung vị luôn là một giá trị thuộc mẫu số liệu.
c.
Khoảng tứ phân vị ít bị ảnh hưởng bởi các giá trị bất thường hơn khoảng biến thiên.
d.
Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với phương sai.
Câu 957:
Kiểm tra khối lượng (gam) của 6 gói bánh đóng gói tự động thu được: 495; 498; 500; 502; 505; 510.
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 15 g.
b.
Khối lượng trung bình là 500 g.
c.
Khoảng tứ phân vị ΔQ=7 g.
d.
Mẫu số liệu có 1 giá trị bất thường là 510 g.
Câu 958:
Một cửa hàng ghi lại số lượng sản phẩm bán ra mỗi ngày trong 7 ngày: 10; 12; 15; 18; 20; 22; 25.
a.
Trung vị Q2=18.
b.
Tứ phân vị Q1=10.
c.
Tứ phân vị Q3=22.
d.
Khoảng tứ phân vị ΔQ=12.
Câu 959:
Cho mẫu số liệu X có số trung bình x=10 và độ lệch chuẩn sX=2. Tạo mẫu số liệu Y bằng cách nhân mỗi giá trị của X với 3 rồi cộng thêm 4 (nghĩa là yi=3xi+4).
a.
Số trung bình của Y là y=34.
b.
Phương sai của Y là sY2=12.
c.
Độ lệch chuẩn của Y là sY=6.
d.
Khoảng biến thiên RY bằng 7 lần RX.
Câu 960:
So sánh điểm thi môn Lý của lớp 10A (xA=7,5; sA=0,8) và lớp 10B (xB=7,5; sB=1,2).
a.
Điểm trung bình của hai lớp bằng nhau.
b.
Lớp 10B có học sinh đạt điểm cao hơn lớp 10A.
c.
Điểm thi của học sinh lớp 10A đồng đều hơn học sinh lớp 10B.
d.
Độ phân tán điểm thi của lớp 10A lớn hơn lớp 10B.
Câu 961:
Cho mẫu số liệu cân nặng (kg) của 7 học sinh: 40; 42; 43; 45; 46; 48; 80.
a.
Giá trị 80 là giá trị bất thường vì vượt quá Q3+1,5ΔQ.
b.
Trung vị Me=43.
c.
Khoảng tứ phân vị ΔQ=6.
d.
Nếu bỏ giá trị bất thường 80, khoảng biến thiên giảm đi 20 kg.
Câu 962:
Mẫu số liệu gồm các giá trị x1,x2,…,xn có phương sai s2=4.
a.
Nếu tất cả giá trị tăng 2 lần thì phương sai mới bằng 16.
b.
Nếu tất cả giá trị giảm 2 lần thì độ lệch chuẩn mới bằng 2.
c.
Phương sai s2 bằng 0 khi và chỉ khi tất cả các giá trị trong mẫu số liệu bằng nhau.
d.
Phương sai s2 luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lệch chuẩn s.
Câu 963:
Tính số trung bình của mẫu số liệu sau: 3; 7; 8; 12; 15.
Câu 964:
Tìm trung vị Me của mẫu số liệu: 14; 9; 21; 5; 18; 11; 30.
Câu 965:
Cho mẫu số liệu gồm 7 giá trị đã xếp thứ tự: 3; 6; 8; 10; 14; 17; 20. Tính khoảng tứ phân vị ΔQ.
Câu 966:
Tính độ lệch chuẩn s của mẫu số liệu: 2; 4; 6; 8 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 967:
Cho mẫu số liệu 4; 8; 12; 16; x. Tìm x để số trung bình x=11.
Câu 968:
Tính phương sai s2 của mẫu số liệu gồm 5 số nguyên liên tiếp: 1; 2; 3; 4; 5.
Câu 969:
Thời gian chạy 100m (giây) của một vận động viên qua 5 lần tập luyện là: 11,2; 11,4; 11,0; 11,6; 11,8. Tính độ lệch chuẩn s của thời gian chạy (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 970:
Xác định số lượng giá trị bất thường trong mẫu số liệu: 2; 12; 14; 15; 16; 18; 20; 50.
Câu 971:
Cho mẫu số liệu gồm 100 số liệu có x=15 và phương sai s2=9. Giá trị của biểu thức P=1001∑i=1100xi2 bằng bao nhiêu?
Câu 972:
Hai nhóm A và B cùng làm một bài kiểm tra. Nhóm A có 10 học sinh với phương sai điểm là 1,2. Nhóm B có 10 học sinh với phương sai điểm là 1,8. Cả hai nhóm đều có điểm trung bình bằng 8,0. Tính phương sai gộp s2 của cả 20 học sinh.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn) — Mã đề: 3200 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 81 | 82 | 83 | 84 | 85 | 86 | 87 | 88 | 89 | 90 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 91 | 92 | 93 | 94 | 95 | 96 | 97 | 98 | 99 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 101 | 102 | 103 | 104 | 105 | 106 | 107 | 108 | 109 | 110 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 | 118 | 119 | 120 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 121 | 122 | 123 | 124 | 125 | 126 | 127 | 128 | 129 | 130 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 131 | 132 | 133 | 134 | 135 | 136 | 137 | 138 | 139 | 140 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 141 | 142 | 143 | 144 | 145 | 146 | 147 | 148 | 149 | 150 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 151 | 152 | 153 | 154 | 155 | 156 | 157 | 158 | 159 | 160 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 161 | 162 | 163 | 164 | 165 | 166 | 167 | 168 | 169 | 170 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 171 | 172 | 173 | 174 | 175 | 176 | 177 | 178 | 179 | 180 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 181 | 182 | 183 | 184 | 185 | 186 | 187 | 188 | 189 | 190 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 191 | 192 | 193 | 194 | 195 | 196 | 197 | 198 | 199 | 200 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 201 | 202 | 203 | 204 | 205 | 206 | 207 | 208 | 209 | 210 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 211 | 212 | 213 | 214 | 215 | 216 | 217 | 218 | 219 | 220 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 221 | 222 | 223 | 224 | 225 | 226 | 227 | 228 | 229 | 230 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 231 | 232 | 233 | 234 | 235 | 236 | 237 | 238 | 239 | 240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 241 | 242 | 243 | 244 | 245 | 246 | 247 | 248 | 249 | 250 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 251 | 252 | 253 | 254 | 255 | 256 | 257 | 258 | 259 | 260 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 261 | 262 | 263 | 264 | 265 | 266 | 267 | 268 | 269 | 270 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 271 | 272 | 273 | 274 | 275 | 276 | 277 | 278 | 279 | 280 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 281 | 282 | 283 | 284 | 285 | 286 | 287 | 288 | 289 | 290 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 291 | 292 | 293 | 294 | 295 | 296 | 297 | 298 | 299 | 300 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 301 | 302 | 303 | 304 | 305 | 306 | 307 | 308 | 309 | 310 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 311 | 312 | 313 | 314 | 315 | 316 | 317 | 318 | 319 | 320 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 321 | 322 | 323 | 324 | 325 | 326 | 327 | 328 | 329 | 330 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 331 | 332 | 333 | 334 | 335 | 336 | 337 | 338 | 339 | 340 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 341 | 342 | 343 | 344 | 345 | 346 | 347 | 348 | 349 | 350 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 351 | 352 | 353 | 354 | 355 | 356 | 357 | 358 | 359 | 360 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 361 | 362 | 363 | 364 | 365 | 366 | 367 | 368 | 369 | 370 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 371 | 372 | 373 | 374 | 375 | 376 | 377 | 378 | 379 | 380 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 381 | 382 | 383 | 384 | 385 | 386 | 387 | 388 | 389 | 390 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 391 | 392 | 393 | 394 | 395 | 396 | 397 | 398 | 399 | 400 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 401 | 402 | 403 | 404 | 405 | 406 | 407 | 408 | 409 | 410 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 411 | 412 | 413 | 414 | 415 | 416 | 417 | 418 | 419 | 420 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 421 | 422 | 423 | 424 | 425 | 426 | 427 | 428 | 429 | 430 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 431 | 432 | 433 | 434 | 435 | 436 | 437 | 438 | 439 | 440 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 441 | 442 | 443 | 444 | 445 | 446 | 447 | 448 | 449 | 450 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 451 | 452 | 453 | 454 | 455 | 456 | 457 | 458 | 459 | 460 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 461 | 462 | 463 | 464 | 465 | 466 | 467 | 468 | 469 | 470 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 471 | 472 | 473 | 474 | 475 | 476 | 477 | 478 | 479 | 480 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 481 | 482 | 483 | 484 | 485 | 486 | 487 | 488 | 489 | 490 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 491 | 492 | 493 | 494 | 495 | 496 | 497 | 498 | 499 | 500 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 501 | 502 | 503 | 504 | 505 | 506 | 507 | 508 | 509 | 510 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 511 | 512 | 513 | 514 | 515 | 516 | 517 | 518 | 519 | 520 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 521 | 522 | 523 | 524 | 525 | 526 | 527 | 528 | 529 | 530 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 531 | 532 | 533 | 534 | 535 | 536 | 537 | 538 | 539 | 540 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 541 | 542 | 543 | 544 | 545 | 546 | 547 | 548 | 549 | 550 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 551 | 552 | 553 | 554 | 555 | 556 | 557 | 558 | 559 | 560 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 561 | 562 | 563 | 564 | 565 | 566 | 567 | 568 | 569 | 570 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 571 | 572 | 573 | 574 | 575 | 576 | 577 | 578 | 579 | 580 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 581 | 582 | 583 | 584 | 585 | 586 | 587 | 588 | 589 | 590 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 591 | 592 | 593 | 594 | 595 | 596 | 597 | 598 | 599 | 600 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 601 | 602 | 603 | 604 | 605 | 606 | 607 | 608 | 609 | 610 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 611 | 612 | 613 | 614 | 615 | 616 | 617 | 618 | 619 | 620 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 621 | 622 | 623 | 624 | 625 | 626 | 627 | 628 | 629 | 630 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 631 | 632 | 633 | 634 | 635 | 636 | 637 | 638 | 639 | 640 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 641 | 642 | 643 | 644 | 645 | 646 | 647 | 648 | 649 | 650 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 651 | 652 | 653 | 654 | 655 | 656 | 657 | 658 | 659 | 660 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 661 | 662 | 663 | 664 | 665 | 666 | 667 | 668 | 669 | 670 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 671 | 672 | 673 | 674 | 675 | 676 | 677 | 678 | 679 | 680 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 681 | 682 | 683 | 684 | 685 | 686 | 687 | 688 | 689 | 690 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 691 | 692 | 693 | 694 | 695 | 696 | 697 | 698 | 699 | 700 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 701 | 702 | 703 | 704 | 705 | 706 | 707 | 708 | 709 | 710 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 711 | 712 | 713 | 714 | 715 | 716 | 717 | 718 | 719 | 720 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 721 | 722 | 723 | 724 | 725 | 726 | 727 | 728 | 729 | 730 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 731 | 732 | 733 | 734 | 735 | 736 | 737 | 738 | 739 | 740 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 741 | 742 | 743 | 744 | 745 | 746 | 747 | 748 | 749 | 750 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 751 | 752 | 753 | 754 | 755 | 756 | 757 | 758 | 759 | 760 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 761 | 762 | 763 | 764 | 765 | 766 | 767 | 768 | 769 | 770 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 771 | 772 | 773 | 774 | 775 | 776 | 777 | 778 | 779 | 780 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 781 | 782 | 783 | 784 | 785 | 786 | 787 | 788 | 789 | 790 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 791 | 792 | 793 | 794 | 795 | 796 | 797 | 798 | 799 | 800 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 801 | 802 | 803 | 804 | 805 | 806 | 807 | 808 | 809 | 810 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 811 | 812 | 813 | 814 | 815 | 816 | 817 | 818 | 819 | 820 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 821 | 822 | 823 | 824 | 825 | 826 | 827 | 828 | 829 | 830 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 831 | 832 | 833 | 834 | 835 | 836 | 837 | 838 | 839 | 840 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 841 | 842 | 843 | 844 | 845 | 846 | 847 | 848 | 849 | 850 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 851 | 852 | 853 | 854 | 855 | 856 | 857 | 858 | 859 | 860 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 861 | 862 | 863 | 864 | 865 | 866 | 867 | 868 | 869 | 870 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 871 | 872 | 873 | 874 | 875 | 876 | 877 | 878 | 879 | 880 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 881 | 882 | 883 | 884 | 885 | 886 | 887 | 888 | 889 | 890 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 891 | 892 | 893 | 894 | 895 | 896 | 897 | 898 | 899 | 900 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 901 | 902 | 903 | 904 | 905 | 906 | 907 | 908 | 909 | 910 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 911 | 912 | 913 | 914 | 915 | 916 | 917 | 918 | 919 | 920 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 921 | 922 | 923 | 924 | 925 | 926 | 927 | 928 | 929 | 930 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 931 | 932 | 933 | 934 | 935 | 936 | 937 | 938 | 939 | 940 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 941 | 942 | 943 | 944 | 945 | 946 | 947 | 948 | 949 | 950 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 951 | 952 | 953 | 954 | 955 | 956 | 957 | 958 | 959 | 960 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 961 | 962 | 963 | 964 | 965 | 966 | 967 | 968 | 969 | 970 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 971 | 972 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 81 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 82 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 83 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 84 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 85 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 86 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 87 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 88 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 89 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 90 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 91 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 92 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 93 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 94 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 95 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 96 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 97 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 98 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 99 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 100 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 101 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 102 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 103 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 104 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 105 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 106 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 107 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 108 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 109 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 110 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 111 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 112 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 113 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 114 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 115 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 116 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 117 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 118 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 119 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 120 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 121 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 122 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 123 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 124 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 125 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 126 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 127 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 128 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 129 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 130 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 131 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 132 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 133 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 134 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 135 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 136 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 137 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 138 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 139 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 140 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 141 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 142 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 143 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 144 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 145 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 146 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 147 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 148 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 149 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 150 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 151 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 152 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 153 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 154 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 155 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 156 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 157 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 158 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 159 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 160 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 161 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 162 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 163 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 164 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 165 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 166 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 167 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 168 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 169 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 170 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 171 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 172 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 173 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 174 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 175 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 176 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 177 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 178 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 179 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 180 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 181 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 182 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 183 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 184 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 185 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 186 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 187 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 188 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 189 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 190 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 191 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 192 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 193 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 194 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 195 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 196 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 197 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 198 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 199 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 200 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 201 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 202 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 203 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 204 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 205 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 206 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 207 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 208 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 209 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 210 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 211 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 212 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 213 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 214 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 215 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 216 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 217 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 218 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 219 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 220 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 221 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 222 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 223 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 224 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 225 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 226 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 227 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 228 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 229 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 230 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 231 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 232 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 233 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 234 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 235 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 236 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 237 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 238 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 239 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 240 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 241 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 242 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 243 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 244 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 245 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 246 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 247 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 248 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 249 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 250 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 251 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 252 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 253 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 254 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 255 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 256 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 257 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 258 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 259 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 260 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 261 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 262 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 263 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 264 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 265 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 266 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 267 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 268 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 269 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 270 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 271 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 272 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 273 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 274 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 275 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 276 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 277 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 278 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 279 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 280 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 281 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 282 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 283 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 284 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 285 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 286 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 287 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 288 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 289 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 290 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 291 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 292 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 293 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 294 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 295 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 296 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 297 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 298 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 299 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 300 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 301 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 302 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 303 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 304 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 305 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 306 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 307 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 308 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 309 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 310 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 311 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 312 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 313 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 314 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 315 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 316 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 317 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 318 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 319 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 320 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 321 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 322 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 323 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 324 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 325 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 326 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 327 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 328 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 329 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 330 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 331 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 332 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 333 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 334 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 335 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 336 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 337 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 338 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 339 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 340 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 341 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 342 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 343 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 344 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 345 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 346 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 347 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 348 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 349 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 350 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 351 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 352 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 353 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 354 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 355 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 356 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 357 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 358 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 359 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 360 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 361 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 362 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 363 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 364 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 365 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 366 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 367 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 368 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 369 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 370 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 371 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 372 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 373 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 374 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 375 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 376 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 377 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 378 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 379 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 380 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 381 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 382 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 383 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 384 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 385 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 386 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 387 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 388 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 389 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 390 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 391 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 392 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 393 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 394 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 395 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 396 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 397 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 398 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 399 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 400 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 401 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 402 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 403 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 404 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 405 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 406 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 407 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 408 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 409 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 410 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 411 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 412 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 413 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 414 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 415 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 416 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 417 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 418 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 419 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 420 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 421 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 422 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 423 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 424 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 425 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 426 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 427 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 428 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 429 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 430 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 431 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 432 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 433 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 434 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 435 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 436 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 437 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 438 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 439 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 440 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 441 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 442 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 443 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 444 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 445 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 446 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 447 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 448 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 449 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 450 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 451 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 452 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 453 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 454 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 455 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 456 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 457 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 458 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 459 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 460 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 461 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 462 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 463 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 464 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 465 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 466 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 467 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 468 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 469 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 470 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 471 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 472 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 473 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 474 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 475 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 476 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 477 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 478 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 479 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 480 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 481 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 482 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 483 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 484 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 485 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 486 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 487 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 488 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 489 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 490 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 491 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 492 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 493 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 494 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 495 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 496 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 497 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 498 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 499 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 500 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 501 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 502 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 503 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 504 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 505 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 506 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 507 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 508 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 509 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 510 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 511 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 512 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 513 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 514 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 515 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 516 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 517 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 518 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 519 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 520 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 521 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 522 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 523 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 524 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 525 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 526 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 527 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 528 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 529 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 530 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 531 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 532 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 533 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 534 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 535 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 536 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 537 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 538 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 539 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 540 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 541 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 542 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 543 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 544 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 545 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 546 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 547 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 548 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 549 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 550 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 551 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 552 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 553 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 554 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 555 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 556 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 557 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 558 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 559 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 560 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 561 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 562 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 563 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 564 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 565 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 566 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 567 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 568 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 569 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 570 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 571 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 572 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 573 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 574 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 575 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 576 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 577 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 578 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 579 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 580 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 581 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 582 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 583 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 584 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 585 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 586 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 587 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 588 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 589 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 590 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 591 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 592 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 593 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 594 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 595 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 596 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 597 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 598 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 599 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 600 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 601 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 602 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 603 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 604 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 605 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 606 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 607 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 608 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 609 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 610 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 611 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 612 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 613 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 614 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 615 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 616 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 617 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 618 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 619 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 620 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 621 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 622 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 623 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 624 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 625 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 626 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 627 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 628 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 629 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 630 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 631 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 632 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 633 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 634 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 635 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 636 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 637 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 638 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 639 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 640 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 641 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 642 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 643 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 644 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 645 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 646 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 647 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 648 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 649 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 650 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 651 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 652 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 653 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 654 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 655 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 656 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 657 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 658 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 659 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 660 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 661 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 662 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 663 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 664 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 665 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 666 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 667 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 668 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 669 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 670 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 671 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 672 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 673 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 674 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 675 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 676 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 677 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 678 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 679 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 680 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 681 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 682 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 683 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 684 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 685 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 686 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 687 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 688 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 689 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 690 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 691 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 692 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 693 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 694 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 695 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 696 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 697 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 698 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 699 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 700 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 701 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 702 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 703 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 704 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 705 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 706 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 707 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 708 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 709 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 710 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 711 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 712 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 713 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 714 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 715 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 716 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 717 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 718 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 719 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 720 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 721 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 722 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 723 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 724 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 725 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 726 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 727 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 728 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 729 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 730 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 731 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 732 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 733 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 734 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 735 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 736 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 737 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 738 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 739 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 740 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 741 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 742 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 743 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 744 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 745 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 746 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 747 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 748 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 749 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 750 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 751 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 752 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 753 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 754 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 755 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 756 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 757 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 758 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 759 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 760 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 761 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 762 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 763 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 764 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 765 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 766 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 767 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 768 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 769 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 770 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 771 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 772 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 773 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 774 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 775 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 776 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 777 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 778 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 779 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 780 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 781 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 782 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 783 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 784 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 785 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 786 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 787 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 788 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 789 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 790 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 791 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 792 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 793 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 794 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 795 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 796 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 797 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 798 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 799 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 800 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 801 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 802 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 803 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 804 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 805 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 806 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 807 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 808 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 809 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 810 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 811 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 812 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 813 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 814 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 815 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 816 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 817 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 818 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 819 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 820 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 821 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 822 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 823 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 824 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 825 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 826 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 827 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 828 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 829 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 830 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 831 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 832 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 833 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 834 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 835 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 836 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 837 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 838 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 839 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 840 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 841 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 842 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 843 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 844 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 845 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 846 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 847 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 848 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 849 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 850 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 851 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 852 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 853 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 854 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 855 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 856 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 857 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 858 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 859 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 860 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 861 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 862 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 863 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 864 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 865 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 866 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 867 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 868 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 869 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 870 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 871 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 872 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 873 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 874 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 875 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 876 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 877 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 878 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 879 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 880 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 881 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 882 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 883 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 884 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 885 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 886 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 887 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 888 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 889 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 890 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 891 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 892 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 893 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 894 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 895 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 896 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 897 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 898 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 899 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 900 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 901 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 902 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 903 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 904 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 905 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 906 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 907 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 908 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 909 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 910 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 911 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 912 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 913 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 914 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 915 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 916 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 917 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 918 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 919 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 920 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 921 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 922 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 923 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 924 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 925 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 926 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 927 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 928 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 929 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 930 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 931 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 932 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 933 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 934 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 935 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 936 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 937 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 938 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 939 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 940 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 941 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 942 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 943 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 944 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 945 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 946 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 947 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 948 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 949 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 950 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 951 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 952 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 953 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 954 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 955 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 956 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 957 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 958 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 959 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 960 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 961 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 962 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 963 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 964 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 965 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 966 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 967 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 968 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 969 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 970 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 971 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 972 (Chọn —):Đáp án đúng là —.