Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn) gồm 972 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 972 câu hỏi trong Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)

  1. Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?
  2. Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?
  3. Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?
  4. Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15 x 2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
  5. Câu 1: Với giá trị nào của x R thì mệnh đề chứa biến P(x): "x+1<x 2" là đúng?
  6. Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
  7. Câu 1: Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nha”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
  8. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?
  9. Câu 1: Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
  10. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
  11. Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x)= \ x Z : |x 2-2x-3 |=x 2+ |2x+3 | \ . Với -2020 x 2021, có bao nhiêu giá trị của x để mệnh đề chứa biến P(x) là mệnh đề đúng?
  12. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
  13. Câu 1: Cho hai mệnh đề P và Q. Tìm điều kiện để mệnh đề P ⟹ Q sai.
  14. Câu 1: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A B.
  15. Câu 1: Cho mệnh đề P Q: “Nếu 3 2+1 là số chẵn thì 3 là số lẻ”. Chọn mệnh đề đúng.
  16. Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
  17. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?
  18. Câu 1: Cho mệnh đề E: “Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề E?
  19. Câu 1: Cho mệnh đề P: “Nếu a+b<2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
  20. Câu 1: Cho mệnh đề kéo theo: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ”.
  21. Câu 1: Cho P Q là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?
  22. Câu 1: Cho hai tập hợp A và B. Mệnh đề " x,\, x A x B" tương đương với mệnh đề nào sau đây?
  23. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
  24. Câu 1: Cho mệnh đề: “Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n 2+20 là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
  25. Câu 1: Cho mệnh đề A: "2 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là
  26. Câu 1: Phủ định của mệnh đề “n > 9” là
  27. Câu 1: Cho mệnh đề A = “ n N : 3n+1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
  28. Câu 1: Mệnh đề P(x) : " x R ,\ x 2 - x + 3 < 0". Phủ định của mệnh đề P(x) là:
  29. Câu 1: Mệnh đề “ x R ,\ x 2 = 3” khẳng định rằng:
  30. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
  31. Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
  32. Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
  33. Câu 1: Tìm mệnh đề đúng.
  34. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
  35. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
  36. Câu 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
  37. Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
  38. Câu 1: Hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
  39. Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
  40. Câu 1: Mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau đây là đúng hay sai?
  41. Câu 1: Xét tính đúng, sai của các câu sau: a) Mệnh đề P : “3 3 là số chính phương” có mệnh đề phủ định là P : “3 3 không là số chính phương”. b) Mệnh đề Q : “Tam giác ABC là tam giác cân”
  42. Câu 1: Cho mệnh đề P(x) : “x 2 - x - 2 = 0” với x là các số thực. Với mỗi giá trị thực của x sau đây, ta nhận được mệnh đề đúng hay sai? a) x = 0. b) x = -1. c) x = 1. d) x = 2.
  43. Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x) : "x > 1 x ", xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) P(1). b) P (- 1 3 ). c) x N , P(x). d) x N , P(x).
  44. Câu 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) A : " x R , y R : x + y = 1". b) B : " x R , y R : x + y = 2". c) C : " x R , y R : y = xy". d) D : " a R , b R : a = 3b".
  45. Câu 1: Cho các phát biểu sau đây: 1. “17 là số nguyên tố” 2. “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” 3. “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !” 4. “Mọi hình
  46. Câu 1: Cho các câu sau đây: 1. “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”. 2. “ 2 < 9 , 86 ”. 3. “Mệt quá!”. 4. “Chị ơi, mấy giờ rồi?”. Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
  47. Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề? a) Huế là một thành phố của Việt Nam. b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. c) Hãy trả lời câu hỏi này! d) 5+19=
  48. Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 5+7+4=15. d) Năm 2018 là năm nhuận.
  49. Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Cố lên, sắp đối rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Tổng các góc của một tam giác là 180 . d) x là số nguyên dương.
  50. Câu 1: Mệnh đề x R ,\ x 2 - 2 + a > 0 với a là số thực cho trước. Tìm giá trị lớn nhất của a để mệnh đề đúng

Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)

Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn) gồm 972 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

90 phút
972 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)
Cấu trúc & Thời lượng972 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Nam • TP.HCM • Toán THPT • Có đáp án • Đề Thi Chuẩn • Toán 10
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (972 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?
A.
Một năm có 365 ngày.
B.
Học lớp 10 thật vui.
C.
Pleiku là thành phố của Gia Lai.
D.
.
Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?
A.
8 là số chính phương.
B.
Hà Nội là thủ đô Việt Nam.
C.
Buồn ngủ quá!
D.
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?
A.
“”.
B.
“”.
C.
“”.
D.
“”.
Cho mệnh đề chứa biến : "" với là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Với giá trị nào của thì mệnh đề chứa biến : "" là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xem đầy đủ toàn bộ 967 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 972)
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nha”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
B.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
C.
Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
A.
Nếu hai số , cùng chia hết cho thì chia hết cho .
B.
Nếu một số nguyên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 2 và 3.
C.
Nếu hai số , thỏa mãn thì có ít nhất một trong hai số , dương.
D.
Phương trình bậc hai có , trái dấu thì có hai nghiệm phân biệt.
Cho mệnh đề chứa biến . Với , có bao nhiêu giá trị của để mệnh đề chứa biến là mệnh đề đúng?
A.
2020.
B.
2021.
C.
2022.
D.
2023.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai mệnh đề P và Q. Tìm điều kiện để mệnh đề P ⟹ Q sai.
A.
P đúng và Q đúng.
B.
P sai và Q đúng.
C.
P đúng và Q sai.
D.
P sai và Q sai.
Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: .
A.
Nếu thì .
B.
kéo theo .
C.
là điều kiện cần để có .
D.
là điều kiện đủ để có .
Cho mệnh đề : “Nếu là số chẵn thì 3 là số lẻ”. Chọn mệnh đề đúng.
A.
Mệnh đề là mệnh đề sai.
B.
Cả mệnh đề và đều sai.
C.
Mệnh đề là mệnh đề sai.
D.
Cả mệnh đề và đều đúng.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là điều kiện cần và đủ để là hình chữ nhật.
B.
Tam giác có một góc 60° là điều kiện đủ để tam giác đều.
C.
Số nguyên chia hết cho 3 là điều kiện cần để chia hết cho 6.
D.
Số là số lẻ là điều kiện đủ để số là số chẵn.
Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?
A.
Nếu thì .
B.
Nếu một phương trình bậc hai có thì phương trình đó vô nghiệm.
C.
Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.
D.
Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Cho mệnh đề E: “Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề E?
A.
Nếu số nguyên chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0.
B.
Nếu số nguyên không chia hết cho 5 thì không có tận cùng bằng 0.
C.
Nếu số nguyên không có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5.
D.
Nếu số nguyên không có chữ số tận cùng bằng 0 thì không chia hết cho 5.
Cho mệnh đề : “Nếu thì một trong hai số và nhỏ hơn 1”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
A.
Điều kiện đủ để một trong hai số và nhỏ hơn 1 là .
B.
Điều kiện cần để một trong hai số và nhỏ hơn 1 là .
C.
Điều kiện đủ để là một trong hai số và nhỏ hơn 1.
D.
Cả B và C.
Cho mệnh đề kéo theo: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ”.
A.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
B.
Điều kiện cần và đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C.
Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để hai tam giác có diện tích bằng nhau.
D.
Điều kiện đủ để hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có diện tích bằng nhau.
Cho là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
đúng.
B.
sai.
C.
sai.
D.
sai.
Cho hai tập hợp và . Mệnh đề "" tương đương với mệnh đề nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A.
Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng .
B.
Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một cạnh bình phương bằng tổng bình phương hai cạnh còn lại.
C.
Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
D.
Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
Cho mệnh đề: “Nếu là một số nguyên tố lớn 3 thì là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
A.
Điều kiện cần và đủ để là một hợp số là là một số nguyên tố lớn 3.
B.
Điều kiện đủ để là một hợp số là là một số nguyên tố lớn 3.
C.
Điều kiện cần để là một hợp số là là một số nguyên tố lớn 3.
D.
là một hợp số là điều kiện đủ để là một số nguyên tố lớn 3.
Cho mệnh đề : "2 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề là
A.
2 không phải là số hữu tỷ.
B.
2 là số nguyên.
C.
2 không phải là số nguyên tố.
D.
2 là hợp số.
Cho mệnh đề “ là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
A.
“ là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
B.
“ là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
C.
“ là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
D.
“ là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
Mệnh đề "". Phủ định của mệnh đề là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mệnh đề “” khẳng định rằng:
A.
Bình phương của mỗi số thực bằng .
B.
Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng .
C.
Chỉ có một số thực có bình phương bằng .
D.
Nếu là số thực thì .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
, chia hết cho .
B.
, chia hết cho .
C.
Tồn tại số nguyên tố chia hết cho .
D.
, .
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A.
chia hết cho 17.
B.
chia hết cho 4.
C.
Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 13.
D.
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
“ là số chính phương”.
B.
“ là số lẻ”.
C.
“ là số lẻ”.
D.
“ chia hết cho 6”.
Tìm mệnh đề đúng.
A.
Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15 là số đó chia hết cho .
B.
Điều kiện cần và đủ để tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.
C.
Điều kiện cần để là số hữu tỉ là và đều là số hữu tỉ.
D.
Điều kiện đủ để ít nhất một trong hai số là số dương là .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
a.
, không chia hết cho 3.
b.
, .
c.
, .
d.
, chia hết cho 4.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
, .
b.
, chia hết cho 11.
c.
Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5.
d.
, chia hết cho 4.
Trong các mệnh đề sau đây, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Không có số chẵn nào là số nguyên tố.
b.
, .
c.
, .
d.
Phương trình có nghiệm hữu tỷ.
Hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
, .
b.
không là số hữu tỉ.
c.
Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất.
d.
Tồn tại hai số chính phương mà tích bằng 36
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
a.
Nếu thì .
b.
Nếu chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
c.
Nếu một tứ giác có hai cạnh đối diện song song thì nó là hình bình hành.
d.
Nếu một tam giác có một góc bằng thì tam giác đó là đều.
Mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau đây là đúng hay sai?
a.
: “Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau”.
b.
: “”.
c.
: “Phương trình có nghiệm”.
d.
: “”.
Xét tính đúng, sai của các câu sau:
a) Mệnh đề : “ là số chính phương” có mệnh đề phủ định là : “ không là số chính phương”.
b) Mệnh đề : “Tam giác là tam giác cân” có mệnh đề phủ định là : “Tam giác không là tam giác vuông”.
c) Mệnh đề : “ là số nguyên tố” có mệnh đề phủ định là : “ không là số nguyên tố”.
d) Mệnh đề : “ là số vô tỉ” có mệnh đề phủ định là : “ là số hữu tỉ”.
a.
Mệnh đề : “ là số chính phương” có mệnh đề phủ định là : “ không là số chính phương”.
b.
Mệnh đề : “Tam giác là tam giác cân” có mệnh đề phủ định là : “Tam giác không là tam giác vuông”.
c.
Mệnh đề : “ là số nguyên tố” có mệnh đề phủ định là : “ không là số nguyên tố”.
d.
Mệnh đề : “ là số vô tỉ” có mệnh đề phủ định là : “ là số hữu tỉ”.
Cho mệnh đề : “” với là các số thực. Với mỗi giá trị thực của sau đây, ta nhận được mệnh đề đúng hay sai?
a) .
b) .
c) .
d) .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho mệnh đề chứa biến , xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) : "".
b) : "".
c) : "".
d) : "".
a.
: "".
b.
: "".
c.
: "".
d.
: "".
Cho các phát biểu sau đây:
1. “17 là số nguyên tố”
2. “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
3. “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
4. “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một đề?
Cho các câu sau đây:
1. “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.
2. “ ”.
3. “Mệt quá!”.
4. “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?
a) Huế là một thành phố của Việt Nam.
b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.
c) Hãy trả lời câu hỏi này!
d) .
e) .
f) Bạn có rỗi tối nay không?
g) .
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy đi nhanh lên!
b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
c) .
d) Năm 2018 là năm nhuận.
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đối rồi!
b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là .
d) là số nguyên dương.
Mệnh đề với a là số thực cho trước. Tìm giá trị lớn nhất của để mệnh đề đúng
Cho hai mệnh đề
A : “Năm 2019 là năm nhuận”;
B : “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông”;
Trong các mệnh đề , , có bao nhiêu mệnh đề sai?
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
(I): Hãy mở cửa ra!
(II): Số 25 chia hết cho 8 .
(III): Số 17 là số nguyên tố.
(IV): Bạn thích ăn phở không?
Cho mệnh đề: “Một số tự nhiên là số chính phương khi và chỉ khi chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9”. Xét các khẳng định sau:
(1): Không thể phát biểu mệnh đề trên bằng thuật ngữ điều kiện cần và đủ.
(2): Điều kiện cần để một số tự nhiên là số chính phương là chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9.
(3): Một số tự nhiên là số chính phương là điều kiện đủ để chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9.
(4): Điều kiện cần để một số có chữ số tận cùng là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9 là số đó là số chính phương.
Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?
Ký hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề: “3 là một số tự nhiên”?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ký hiệu nào sau đây để chỉ không phải là một số hữu tỉ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tập hợp . Tập hợp là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Liệt kê các phần tử của phần tử tập hợp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho ba tập hợp thỏa mãn: và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tập hợp và . Có tất cả bao nhiêu tập thỏa mãn: ?
A.
5.
B.
6.
C.
7.
D.
8.
Cho tập hợp và . Có tất cả bao nhiêu tập thỏa mãn: và ?
A.
2.
B.
4.
C.
6.
D.
8.
Cho tập hợp . Để thì tất cả các cặp là:
A.
.
B.
và .
C.
.
D.
và .
Cho tập hợp , , . Quan hệ nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
D.
.
Cho tập hợp . Câu nào sau đây đúng?
A.
Số tập con của là 16.
B.
Số tập con của gồm có 2 phần tử là 8.
C.
Số tập con của chứa số 1 là 6.
D.
Số tập con của gồm có 3 phần tử là 2.
Cho tập , . Tập nào sau đây bằng tập ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai tập hợp và khác rỗng thỏa mãn: . Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tập hợp ; là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của để phương trình vô nghiệm. Số phần tử chung của hai tập hợp trên là:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
Vô số.
Cho , , là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý, 14 học sinh giỏi cả môn Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh?
A.
54.
B.
40.
C.
26.
D.
68.
Cho tập hợp . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Ký hiệu là tập hợp các học sinh của lớp 10A. là tập hợp các học sinh nam, là tập hợp các học sinh nữ của lớp 10A. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tập hợp và . Có tất cả bao nhiêu tập hợp thỏa mãn ?
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
8.
Cho các tập hợp . Khi đó:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?
A.
48.
B.
20.
C.
34.
D.
28.
Cho tập hợp . Tập là tập nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hình vẽ nào sau đây (phần không bị gạch) minh họa cho tập hợp ?
A. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f1] B. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
C. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f3] D. [Hình cần kiểm tra lại: p13_f4]
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f1]
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f2]
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f3]
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p13_f4]
Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp :
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tập hợp và tập . Khi đó là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai tập hợp . Khi đó là tập nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các số thực và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho ba tập hợp . Khi đó tập là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai tập , . Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập và là:
A.
0 và 1.
B.
1.
C.
0
D.
Không có.
Cho tập hợp . Tìm điều kiện của để .
A.
hoặc .
B.
.
C.
.
D.
hoặc .
Cho hai tập hợp và . Tìm tất cả các giá trị của để .
A.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tập hợp . Điều kiện để là:
A.
hoặc .
B.
hoặc .
C.
hoặc .
D.
hoặc .
Khẳng định nào sau đây sai? Các tập với là các tập hợp sau?
A.
, .
B.
, .
C.
, .
D.
, .
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
Tập hợp có 8 phần tử.
b.
Tập hợp có 2 phần tử.
c.
Tập hợp có 2 phần tử.
d.
Tập hợp có 3 phần tử.
Kí hiệu là tập hợp các học sinh của trường, là tập hợp các học sinh lớp 10A của trường. Biết rằng An là một học sinh của lớp 10A. Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho ba tập hợp , biết . Khi đó:
a.
thì .
b.
thì .
c.
thì .
d.
thì .
Cho các tập hợp , , . Khi đó:
a.
.
b.
c.
.
d.
.
Cho các tập hợp ; ; . Khi đó xét tính đúng/sai:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho các tập hợp ; ; . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Lớp 10 có tất cả 40 học sinh; trong đó có 13 học sinh chỉ thích chơi bóng đá, 18 học sinh chỉ thích chơi cầu lông và số học sinh còn lại thích chơi cả hai môn thể thao nói trên. Khi đó:
a.
Có 9 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá.
b.
Có 22 học sinh thích chơi bóng đá.
c.
Có 26 học sinh thích chơi cầu lông.
d.
Có 27 học sinh thích chơi cả hai môn cầu lông và bóng đá.
Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Lớp 10C6 có 18 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá và 15 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng rổ. Biết rằng có 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ trên.
a.
Có 8 học sinh tham gia câu lạc bộ bóng đá và không tham gia câu lạc bộ bóng rổ.
b.
Có 23 học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ trên.
c.
Biết lớp 10C6 có 45 học sinh. Có 25 học sinh không tham gia câu lạc bộ bóng đá.
d.
Biết lớp 10C6 có 45 học sinh. Có 24 học sinh không tham gia bất kì một câu lạc bộ nào trong hai câu lạc bộ trên.
Lớp 10 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 2 học sinh chỉ giỏi Toán và Lý, 3 học sinh chỉ giỏi Toán và Hóa, 1 học sinh chỉ giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Vậy:
a.
Số học sinh chỉ giỏi môn Toán là 1 học sinh.
b.
Số học sinh chỉ giỏi môn Lý là 1 học sinh.
c.
Số học sinh chỉ giỏi môn Hóa là 2 học sinh.
d.
Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) là 10 học sinh.
Cho hai nửa khoảng: , .
a.
Nếu thì .
b.
Nếu thì .
c.
Nếu thì .
d.
Nếu thì .
Biết rằng là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
là điều kiện cần để có
B.
là điều kiện đủ để có
C.
là điều kiện cần và đủ để có
D.
là điều kiện đủ để có
Mệnh đề nào sau đây sai?
(1): ; (2): ; (3): ; (4): .
A.
(1) và (3)
B.
(1) và (4)
C.
(2) và (4)
D.
(2) và (3)
Cho là hình bình hành, là hình chữ nhật, là hình thoi, là hình vuông. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Cho tập hợp , . Để , điều kiện cần và đủ là
A.
B.
C.
D.
Cho tập hợp . Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A.
B.
C.
D.
Liệt kê phần tử của tập hợp .
A.
B.
C.
D.
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
A.
B.
C.
D.
Cho hai tập hợp , . Viết lại các tập và bằng cách liệt kê các phần tử.
A.
,
B.
,
C.
,
D.
,
Cho tập hợp . Tập hợp được viết dưới dạng liệt kê là
A.
B.
C.
D.
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.
B.
C.
D.
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho . Chọn khẳng định đúng.
A.
có 4 phần tử.
B.
có 3 phần tử.
C.
có 5 phần tử.
D.
có 2 phần tử.
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Xét tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau:
a.
.
b.
.
c.
chia hết cho 2.
d.
không chia hết cho 3.
Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
không phải là một số vô tỉ.
b.
Phương trình vô nghiệm.
c.
Hàm số bậc hai có đồ thị là parabol với tọa độ đỉnh là .
d.
và là hai số nghịch đảo của nhau.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
: “, : ”.
b.
: “, : ”.
c.
: “, : ”.
d.
: “, : ”.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Một tam giác là tam giác vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
b.
Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có 2 cạnh bằng nhau và 1 góc bằng .
c.
Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng có diện tích bằng nhau.
d.
Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có 3 góc vuông.
Cho hai tập hợp: , . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho là tập hợp các học sinh lớp 10 đang học ở trường em và là tập hợp các học sinh đang học môn Tiếng Anh của trường em. Vậy:
a.
là tập hợp các học sinh lớp 10 học môn Tiếng Anh ở trường em.
b.
là tập hợp những học sinh lớp 10 nhưng không học Tiếng Anh ở trường em.
c.
là tập hợp các học sinh lớp 10 hoặc học sinh học môn Tiếng Anh ở trường em.
d.
là tập hợp các học sinh học môn Tiếng Anh nhưng không học lớp 10 ở trường em.
Cho các tập hợp:
a.
Tập hợp có 2 phần tử.
b.
Tập hợp có 1 phần tử.
c.
Tập hợp có 3 phần tử.
d.
Tập hợp có 2 phần tử.
Xác định tính đúng, sai của các mệnh đề sau:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hai tập hợp: , . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hai tập hợp: ; .
a.
Tập hợp có 3 phần tử.
b.
Tập hợp có 6 phần tử.
c.
Tập hợp .
d.
Tập hợp .
Cho hai tập hợp , thỏa mãn và . Xác định số phần tử nguyên của .
Cho hai tập hợp và với . Tìm để tập hợp chứa đúng một phần tử.
Cho hai tập hợp: , với . Có bao nhiêu giá trị nguyên của để khác tập rỗng?
Cho các tập hợp và với . Tìm giá trị nhỏ nhất của để ?
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình ?
A.
B.
C.
D.
Nửa mặt phẳng không kể bờ chứa gốc tọa độ là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình ?
A.
B.
C.
D.
Cho bất phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Gốc tọa độ thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
B.
Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
C.
Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
D.
Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng:
A.
Nằm bên trái đường thẳng .
B.
Nằm bên phải đường thẳng .
C.
Nằm phía trên đường thẳng (kể cả đường thẳng ).
D.
Nằm phía dưới đường thẳng .
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Cho bất phương trình . Điểm nào thuộc ranh giới của miền nghiệm?
A.
B.
C.
D.
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ và có bờ là đường thẳng . Phương trình của là:
A.
B.
C.
D.
Cho đường thẳng . Nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ (kể cả bờ ) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A.
B.
C.
D.
Tìm để cặp số là một nghiệm của bất phương trình .
A.
B.
C.
D.
Cho bất phương trình . Với giá trị nào của thì bất phương trình này không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
C.
Không có giá trị thỏa mãn.
D.
hoặc .
Miền nghiệm của bất phương trình chứa bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên dương ?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Cho đường thẳng . Điểm nằm trong miền nghiệm của bất phương trình khi và chỉ khi:
A.
B.
C.
D.
Bạn An mang theo 100.000 đồng đi siêu thị mua vở (giá 12.000 đồng/quyển) và bút (giá 8.000 đồng/cái). Gọi là số quyển vở, là số cái bút An mua. Bất phương trình mô tả điều kiện về số tiền An phải trả là:
A.
B.
C.
D.
Tính diện tích của miền nghiệm bất phương trình nằm trong góc phần tư thứ nhất (tạo bởi hai trục tọa độ , và đường thẳng bờ ).
A.
6
B.
12
C.
24
D.
8
Cho bất phương trình . Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
Điểm thuộc miền nghiệm.
B.
Điểm thuộc bờ miền nghiệm.
C.
Điểm thuộc bờ miền nghiệm.
D.
Điểm thuộc miền nghiệm.
Cho hai điểm và . Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm chứa cả hai điểm và ?
A.
B.
C.
D.
Một cửa hàng kinh doanh hai loại nước uống và . Mỗi thùng loại lời 50.000 đồng, loại lời 40.000 đồng. Gọi lần lượt là số thùng nước loại và bán được trong ngày. Biết tổng số tiền lời mục tiêu trong ngày ít nhất là 2.000.000 đồng. Bất phương trình thể hiện mục tiêu này là:
A.
B.
C.
D.
Cho bất phương trình . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
A.
B.
C.
D.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để miền nghiệm của bất phương trình chứa gốc tọa độ .
A.
B.
Với mọi
C.
D.
Cho miền nghiệm của bất phương trình (bờ là đường thẳng ) là nửa mặt phẳng chứa điểm và không chứa điểm . Biết đi qua và . Giá trị của là:
A.
5
B.
1
C.
3
D.
-1
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại I cần 2 giờ làm việc và 1 kg nguyên liệu. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại II cần 1 giờ làm việc và 3 kg nguyên liệu. Xưởng có tối đa 80 giờ làm việc và 90 kg nguyên liệu. Gọi lần lượt là số kg sản phẩm loại I và II sản xuất. Bất phương trình biểu thị giới hạn về thời gian làm việc là:
A.
B.
C.
D.
Tìm để bất phương trình nghiệm đúng với mọi điểm trên đoạn thẳng với và .
A.
B.
C.
D.
Cho bất phương trình . Có bao nhiêu điểm nằm trên đường thẳng thuộc miền nghiệm của bất phương trình và thỏa mãn (với là các số nguyên)?
A.
4
B.
5
C.
6
D.
3
Một nhà xe vận chuyển hàng hóa bằng hai loại xe A và B. Xe A chở được tối đa 3 tấn hàng, xe B chở được tối đa 5 tấn hàng. Chủ hàng cần vận chuyển ít nhất 30 tấn hàng. Gọi lần lượt là số chuyến xe A và xe B được thuê. Bất phương trình mô tả bài toán là:
A.
B.
C.
D.
Cho đường thẳng . Miền nghiệm của bất phương trình hợp với hai trục tọa độ tạo thành một tam giác vuông. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
A.
2
B.
C.
4
D.
5
Xác định để miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ có bờ là đường thẳng đi qua và .
A.
B.
C.
D.
Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn (1).
a.
Bất phương trình (1) có vô số nghiệm.
b.
Cặp số không phải là nghiệm của bất phương trình (1).
c.
Đường thẳng thuộc miền nghiệm của bất phương trình (1).
d.
Điểm nằm ngoài miền nghiệm của bất phương trình (1).
Cho đường thẳng chia mặt phẳng tọa độ thành hai nửa mặt phẳng (chứa gốc ) và (không chứa gốc ).
a.
Nửa mặt phẳng (kể cả đường thẳng ) là miền nghiệm của bất phương trình .
b.
Điểm thuộc nửa mặt phẳng .
c.
Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm và cắt trục tung tại điểm .
d.
Nửa mặt phẳng không kể bờ biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình .
Cho bất phương trình .
a.
Gốc tọa độ thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
b.
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng có bờ và chứa đường thẳng .
c.
Điểm nằm trong miền nghiệm của bất phương trình.
d.
Điểm nằm trong miền nghiệm của bất phương trình.
Một trang trại chăn nuôi dự định mua hai loại thức ăn T1 và T2. Mỗi bao T1 chứa 2 kg chất đạm và 1 kg chất xơ, giá 200.000 đồng. Mỗi bao T2 chứa 1 kg chất đạm và 3 kg chất xơ, giá 300.000 đồng. Trang trại cần cung cấp ít nhất 12 kg chất đạm. Gọi lần lượt là số bao thức ăn T1 và T2 mua.
a.
Điều kiện của là và .
b.
Bất phương trình biểu diễn lượng chất đạm tối thiểu là .
c.
Nếu trang trại mua 4 bao T1 và 3 bao T2 thì đáp ứng đủ lượng chất đạm tối thiểu.
d.
Bất phương trình biểu diễn tổng số tiền không vượt quá 3.000.000 đồng là .
Cho nửa mặt phẳng (D) không kể bờ , chứa gốc tọa độ .
a.
(D) là miền nghiệm của bất phương trình .
b.
Điểm thuộc miền nghiệm (D).
c.
Điểm thuộc miền nghiệm (D).
d.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng và hai trục tọa độ bằng 4.
Cho bất phương trình với là tham số.
a.
Khi , bất phương trình (2) trở thành .
b.
Với , điểm thuộc miền nghiệm của (2).
c.
Với , gốc tọa độ thuộc miền nghiệm của (2).
d.
Tìm được đúng 1 giá trị của để (2) không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Cho bất phương trình .
a.
Đường thẳng bờ cắt các trục tại và .
b.
Tam giác có diện tích bằng 6.
c.
Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d.
Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm nào có tọa độ âm.
Một hộ gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipid trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipid. Mỗi kg thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipid. Gọi lần lượt là số kg thịt bò và thịt lợn mà gia đình mua mỗi ngày.
a.
Bất phương trình biểu diễn nhu cầu protein là .
b.
Bất phương trình biểu diễn nhu cầu lipid là .
c.
Gia đình mua 0,5 kg thịt bò và 1 kg thịt lợn thì đáp ứng đủ nhu cầu protein và lipid.
d.
Cặp thỏa mãn tất cả các điều kiện dinh dưỡng trên.
Cho miền là miền nghiệm của bất phương trình .
a.
Điểm nằm trong miền .
b.
Điểm nằm trên ranh giới của miền .
c.
Tất cả các điểm thuộc góc phần tư thứ tư đều KHÔNG thuộc miền .
d.
Điểm thuộc miền .
Cho bất phương trình .
a.
Khi , miền nghiệm chứa điểm .
b.
Với , miền nghiệm không chứa gốc tọa độ .
c.
Có tất cả 3 giá trị nguyên dương của để miền nghiệm chứa đúng 2 điểm có tọa độ nguyên dương .
d.
Khi , đường thẳng bờ của bất phương trình đi qua và .
Tìm giá trị sao cho điểm thuộc đường thẳng ranh giới (bờ) của bất phương trình .
Cho bất phương trình . Tìm giá trị nhỏ nhất của để điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Cho bất phương trình . Biết rằng trên đường thẳng , các điểm có tọa độ nguyên thuộc miền nghiệm và thỏa mãn có số lượng là bao nhiêu điểm?
Gọi là diện tích miền nghiệm của bất phương trình nằm trong góc phần tư thứ nhất . Tính giá trị của .
Một cuộc thi làm bánh có 2 loại bánh A và B, làm một chiếc bánh loại A cần 200g bột và 20g đường. Làm một chiếc bánh loại B cần 100g bột và 30g đường. Nguyên liệu sẵn có là 1,2 kg bột và 210g đường. Gọi lần lượt là số bánh loại A và B làm được. Tìm giá trị lớn nhất của khi làm số bánh loại B là .
Tìm giá trị nguyên dương nhỏ nhất sao cho miền nghiệm của bất phương trình chứa ít nhất 10 cặp số nguyên dương .
Cho bất phương trình . Tìm nhỏ nhất để miền nghiệm của bất phương trình chứa gốc tọa độ .
Cho miền nghiệm của bất phương trình bị giới hạn bởi hai trục tọa độ trong góc phần tư thứ nhất. Tính tổng tất cả các hoành độ của các điểm có tọa độ nguyên nằm hoàn toàn trong miền nghiệm đó (kể cả trên biên).
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A.
B.
C.
D.
Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình ?
A.
B.
C.
D.
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Cặp số là nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ , đường thẳng chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng. Bất phương trình biểu diễn nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng tọa độ tương ứng với:
A.
Góc phần tư thứ I (kể cả hai trục tọa độ)
B.
Góc phần tư thứ II
C.
Góc phần tư thứ III
D.
Góc phần tư thứ IV
Nửa mặt phẳng không bị gạch chéo (kể cả bờ ) trong hình vẽ biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình . Nếu đường thẳng bờ đi qua các điểm và , đồng thời chứa gốc tọa độ thì bất phương trình đó là:
A.
B.
C.
D.
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
A.
B.
C.
D.
Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ ?
A.
B.
C.
D.
Cho hệ bất phương trình Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?
A.
B.
C.
D.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
A.
B.
C.
D.
Cho biểu thức . Giá trị của tại điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bằng bao nhiêu?
A.
5
B.
7
C.
8
D.
6
Miền nghiệm của một hệ bất phương trình là miền tam giác với tọa độ các đỉnh , , . Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền tam giác bằng:
A.
3
B.
4
C.
7
D.
0
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ không chứa điểm nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là một đa giác. Tọa độ các đỉnh của đa giác đó là:
A.
B.
C.
D.
Hệ bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là miền tam giác vuông cân với , , (kể cả các cạnh)?
A.
B.
C.
D.
Tìm tất cả các giá trị của tham số để điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình .
A.
B.
C.
D.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền đa giác có các đỉnh là:
A.
0
B.
2
C.
11
D.
5
Cho bất phương trình . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để cặp số là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
A.
B.
C.
D.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa bao nhiêu điểm nằm trên trục hoành có tọa độ nguyên?
A.
2
B.
3
C.
4
D.
5
Cho hệ bất phương trình . Giá trị của biểu thức tại giao điểm của hai đường thẳng và bằng bao nhiêu?
A.
24
B.
20
C.
18
D.
16
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm A và B, để sản xuất 1 kg sản phẩm A cần 2 giờ sử dụng máy và 1 giờ sử dụng máy . Để sản xuất 1 kg sản phẩm B cần 1 giờ sử dụng máy và 2 giờ sử dụng máy . Biết rằng máy hoạt động tối đa 8 giờ/ngày và máy hoạt động tối đa 7 giờ/ngày. Gọi (đơn vị: kg) lần lượt là khối lượng sản phẩm A và B sản xuất trong một ngày . Hệ bất phương trình mô tả các điều kiện ràng buộc đối với và là:
A.
B.
C.
D.
Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ bất phương trình bằng:
A.
12
B.
15
C.
16
D.
10
Cho hệ bất phương trình Miền nghiệm của hệ là tứ giác với . Diện tích của tứ giác bằng bao nhiêu?
A.
6
B.
7
C.
8
D.
10
Một công ty cần thuê xe để vận chuyển 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê xe có hai loại xe A và B, xe loại A có 10 chiếc, chở được tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng với giá thuê 4 triệu đồng/chiếc. Xe loại B có 10 chiếc, chở được tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng với giá thuê 3 triệu đồng/chiếc. Gọi lần lượt là số xe loại A và loại B được thuê. Chi phí thuê xe thấp nhất mà công ty phải trả là:
A.
32 triệu đồng
B.
27 triệu đồng
C.
29 triệu đồng
D.
35 triệu đồng
Giá trị lớn nhất của biểu thức với cặp số thỏa mãn hệ bất phương trình đạt tại điểm . Giá trị của bằng:
A.
4
B.
3
C.
2
D.
5
Một hộ nông dân dự định trồng ngô và đậu trên diện tích 8 ha. Nếu trồng ngô thì cần 10 công lao động và thu lợi nhuận 30 triệu đồng trên 1 ha. Nếu trồng đậu thì cần 20 công lao động và thu lợi nhuận 40 triệu đồng trên 1 ha. Biết tổng số công lao động không quá 100 công. Lợi nhuận lớn nhất hộ nông dân có thể thu được là:
A.
200 triệu đồng
B.
220 triệu đồng
C.
240 triệu đồng
D.
260 triệu đồng
Cho hệ bất phương trình Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ bằng:
A.
24
B.
20
C.
18
D.
22
Một nhà máy sản xuất hai loại nước uống X và Y. Để sản xuất 1 lít nước X cần 2 kg đường và 10 gam hương liệu; 1 lít nước Y cần 1 kg đường và 30 gam hương liệu. Nhà máy hiện có 200 kg đường và 1200 gam hương liệu. Mỗi lít nước X thu lãi 10 nghìn đồng, mỗi lít nước Y thu lãi 15 nghìn đồng. Lợi nhuận lớn nhất nhà máy thu được từ việc sản xuất hai loại nước trên là:
A.
1080 nghìn đồng
B.
1000 nghìn đồng
C.
1200 nghìn đồng
D.
960 nghìn đồng
Cho hệ bất phương trình
a.
Hệ đã cho là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Cặp số thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
c.
Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
d.
Đường thẳng và cắt nhau tại điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
Cho hệ bất phương trình
a.
Hệ đã cho là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.
c.
Miền nghiệm của hệ là một miền không bị chặn trên mặt phẳng tọa độ .
d.
Tọa độ các đỉnh của miền nghiệm là , , .
Cho bất phương trình .
a.
Cặp số thỏa mãn bất phương trình đã cho.
b.
Điểm thuộc đường thẳng bờ .
c.
Nửa mặt phẳng biểu diễn miền nghiệm không chứa gốc tọa độ .
d.
Cặp số là một nghiệm của bất phương trình đã cho.
Cho hệ bất phương trình
a.
Điểm thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
b.
Điểm không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
c.
Giao điểm của hai đường thẳng và có tọa độ là .
d.
Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có diện tích bằng 7.
Cho bất phương trình có miền nghiệm là nửa mặt phẳng .
a.
Đường thẳng bờ đi qua hai điểm và .
b.
Gốc tọa độ thuộc miền nghiệm .
c.
Điểm thuộc miền nghiệm .
d.
Miền nghiệm bao gồm cả các điểm Xét biểu thức trên miền nghiệm là tứ giác với tọa độ các đỉnh , , , . (Dòng d) bị lỗi in trùng/chồng chữ trong tài liệu gốc: phần 'Miền nghiệm S bao gồm cả các điểm' bị cắt và nối trực tiếp với đề bài câu tiếp theo; giữ nguyên văn theo ảnh nguồn.)
Xét biểu thức trên miền nghiệm là tứ giác với tọa độ các đỉnh , , , .
a.
Giá trị của tại đỉnh là 4.
b.
Giá trị của tại đỉnh là 16.
c.
Giá trị lớn nhất của trên miền tứ giác bằng 15.
d.
Giá trị nhỏ nhất của trên miền tứ giác bằng 4.
Cho hệ bất phương trình
a.
Điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
b.
Miền nghiệm của hệ là miền tam giác.
c.
Tọa độ các đỉnh của miền nghiệm là , , , .
d.
Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm bằng 10.
Một chế độ dinh dưỡng yêu cầu bổ sung ít nhất 60 gam protein và 40 gam lipid mỗi ngày từ hai loại thực phẩm và . Mỗi 100 gam chứa 20 gam protein và 10 gam lipid. Mỗi 100 gam chứa 10 gam protein và 20 gam lipid. Gọi (đơn vị: trăm gam) lần lượt là khối lượng thực phẩm và sử dụng mỗi ngày.
a.
Điều kiện ràng buộc về protein là , tương đương .
b.
Điều kiện ràng buộc về lipid là , tương đương .
c.
Cặp số thỏa mãn cả hai điều kiện dinh dưỡng trên.
d.
Chi phí mua thực phẩm thấp nhất khi dùng và (giả sử giá tiền 100 g và bằng nhau).
Cho hệ bất phương trình có miền nghiệm là tứ giác với .
a.
Diện tích tứ giác bằng 7,5.
b.
Giá trị lớn nhất của trên miền nghiệm bằng 4.
c.
Giá trị lớn nhất của đạt tại đỉnh .
d.
Biểu thức đạt giá trị lớn nhất tại đỉnh với giá trị bằng 10.
Một xưởng đúc đồng cần sản xuất hai loại sản phẩm và . Để sản xuất một sản phẩm cần 3 kg đồng và 1 giờ lao động. Để sản xuất một sản phẩm cần 1 kg đồng và 2 giờ lao động. Xưởng có tối đa 18 kg đồng và 11 giờ lao động. Mỗi sản phẩm lãi 400 nghìn đồng, mỗi sản phẩm lãi 300 nghìn đồng. Gọi lần lượt là số sản phẩm và sản xuất ( ).
a.
Hệ bất phương trình mô tả bài toán là .
b.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa đỉnh .
c.
Lợi nhuận lớn nhất thu được khi chỉ sản xuất sản phẩm .
d.
Lợi nhuận lớn nhất xưởng có thể đạt được là 2,9 triệu đồng.
Cho hệ bất phương trình Cặp số có thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho hay không? (Nếu có ghi 1, nếu không ghi 0 ).
Tìm hoành độ của giao điểm giữa hai đường thẳng ranh giới và thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
Tính giá trị của biểu thức tại giao điểm của hai đường thẳng và .
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm là tam giác có tọa độ các đỉnh , , .
Cho hệ bất phương trình Miền nghiệm của hệ là một tam giác. Tính diện tích của tam giác đó.
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ bất phương trình
Một xưởng may sản xuất áo sơ mi và quần tây. Mỗi áo sơ mi mang lại lợi nhuận 100 nghìn đồng, mỗi quần tây mang lại lợi nhuận 150 nghìn đồng. Biết miền nghiệm biểu diễn điều kiện khả thi cho số áo và số quần sản xuất trong một ngày có các đỉnh , , , . Lợi nhuận lớn nhất xưởng có thể đạt được trong một ngày bằng bao nhiêu triệu đồng?
Cho hệ bất phương trình Miền nghiệm của hệ là tứ giác với . Tính diện tích tứ giác .
Một xưởng cơ khí sản xuất hai loại sản phẩm và . Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại cần 2 kg nguyên liệu và 3 giờ làm việc. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại cần 1 kg nguyên liệu và 1 giờ làm việc. Xưởng có tối đa 8 kg nguyên liệu và 9 giờ làm việc. Gọi lần lượt là số kg sản phẩm loại và sản xuất. Hãy tính giá trị lớn nhất của biểu thức tổng khối lượng sản phẩm (kg).
Một công ty truyền thông tổ chức chương trình quảng cáo trên Đài truyền hình và Báo chí. Chi phí 1 lần phát sóng trên Truyền hình là 30 triệu đồng, 1 lần trên Báo chí là 10 triệu đồng. Ngân sách dành cho quảng cáo tối đa là 300 triệu đồng. Do quy định, số lần quảng cáo trên Truyền hình không quá 8 lần, Báo chí không quá 15 lần. Mỗi lần phát sóng trên Truyền hình tiếp cận được khoảng 2000 người, trên Báo chí khoảng 1000 người. Số người tiếp cận tối đa mà công ty có thể đạt được là bao nhiêu nghìn người?
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Cho hệ bất phương trình . Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ?
A.
B.
C.
D.
Đường thẳng chia mặt phẳng tọa độ thành hai nửa mặt phẳng. Điểm thuộc nửa mặt phẳng là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A.
B.
C.
D.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là
A.
Góc phần tư thứ I (bao gồm cả các tia , ).
B.
Góc phần tư thứ II (bao gồm cả các tia , ).
C.
Góc phần tư thứ III (bao gồm cả các tia , ).
D.
Góc phần tư thứ IV (bao gồm cả các tia , ).
Cho bất phương trình . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Miền nghiệm không chứa gốc tọa độ .
B.
Điểm thuộc miền nghiệm.
C.
Điểm thuộc miền nghiệm.
D.
Điểm thuộc miền nghiệm.
Trong mặt phẳng , miền nghiệm của hệ bất phương trình là hình gì?
A.
Hình vuông.
B.
Tam giác.
C.
Tứ giác.
D.
Ngũ giác.
Cặp số không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Cho hệ bất phương trình Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?
A.
B.
C.
D.
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng
A.
Chứa điểm không kể bờ .
B.
Chứa điểm không kể bờ .
C.
Chứa điểm kể cả bờ .
D.
Chứa điểm kể cả bờ .
Xác định tất cả các giá trị của tham số để cặp số là một nghiệm của bất phương trình .
A.
B.
C.
D.
Cho miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn là miền tam giác với các đỉnh . Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm này bằng bao nhiêu?
A.
8
B.
9
C.
12
D.
0
Nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả bờ ) chứa điểm biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào, biết đi qua hai điểm và ?

Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Điểm nào sau đây nằm trong miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
A.
B.
C.
D.
Một người nông dân dự định trồng ngô và đậu xanh trên diện tích 8 ha. Gọi là diện tích trồng ngô, là diện tích trồng đậu xanh (đơn vị: ha). Bất phương trình mô tả mối quan hệ giữa và là
A.
B.
với
C.
D.
với
Diện tích của miền nghiệm hệ bất phương trình trên mặt phẳng tọa độ bằng
A.
7
B.
12
C.
14
D.
6
Tìm giá trị của để đường thẳng chia mặt phẳng tọa độ sao cho điểm và nằm về hai phía khác nhau đối với đường thẳng.
A.
B.
hoặc
C.
D.
Cho hệ bất phương trình Miền nghiệm của hệ chứa bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ?
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9
Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất 1 kg sản phẩm I cần 2 giờ làm việc và 1 kg nguyên liệu. Để sản xuất 1 kg sản phẩm II cần 1 giờ làm việc và 3 kg nguyên liệu. Xưởng có tối đa 8 giờ làm việc và 9 kg nguyên liệu. Gọi lần lượt là số kg sản phẩm I và II sản xuất. Hệ bất phương trình biểu diễn các điều kiện ràng buộc là
A.
B.
C.
D.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ bất phương trình là:
A.
0
B.
C.
D.
4
Miền nghiệm của bất phương trình không chứa điểm nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình chứa đỉnh nào sau đây của đa giác miền nghiệm?
A.
B.
C.
D.
Cho biểu thức . Giá trị lớn nhất của trên miền nghiệm của hệ bất phương trình đạt được tại điểm . Tính .
A.
3
B.
5
C.
1
D.
4
Một cửa hàng kinh doanh hai loại nước uống A và B, để chế tạo 1 lít nước A cần 10g bột trái cây và 20g đường; 1 lít nước B cần 20g bột trái cây và 10g đường. Cửa hàng có sẵn 800g bột trái cây và 700g đường. Mức lời cho 1 lít nước A là 20.000 đồng, 1 lít nước B là 18.000 đồng. Cửa hàng nên chế tạo bao nhiêu lít nước A để tiền lời lớn nhất?
A.
20 lít
B.
30 lít
C.
40 lít
D.
10 lít
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức thỏa mãn điều kiện
A.
16
B.
17
C.
15
D.
18
Một công ty cần thuê xe vận chuyển 140 người và 9 tấn hàng. Có hai loại xe: loại A (có 10 xe) chở được 20 người và 0,6 tấn hàng; loại B (có 9 xe) chở được 10 người và 1,5 tấn hàng. Giá thuê xe A là 4 triệu đồng, xe B là 3 triệu đồng. Chi phí thuê xe nhỏ nhất là bao nhiêu?
A.
29 triệu đồng
B.
32 triệu đồng
C.
27 triệu đồng
D.
30 triệu đồng
Cho hệ bất phương trình Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ là:
A.
B.
1
C.
0
D.
2
Một hộ gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipid trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kg thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipid. Mỗi kg thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipid. Giá tiền 1 kg thịt bò là 250.000 đồng, 1 kg thịt lợn là 160.000 đồng. Chi phí tối thiểu hộ gia đình phải chi là bao nhiêu?
A.
240.000 đồng
B.
250.000 đồng
C.
320.000 đồng
D.
210.000 đồng
Cho bất phương trình . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Bất phương trình đã cho là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
b.
Cặp số là một nghiệm của bất phương trình.
c.
Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
d.
Đường thẳng là ranh giới (bờ) của miền nghiệm.
Cho hệ bất phương trình .
a.
Điểm thuộc miền nghiệm của hệ .
b.
Điểm thuộc miền nghiệm của hệ .
c.
Hệ là một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
d.
Điểm thuộc miền nghiệm của hệ .
Cho đường thẳng chia mặt phẳng tọa độ thành hai nửa mặt phẳng. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm .
b.
Đường thẳng cắt trục tung tại điểm .
c.
Gốc tọa độ thuộc miền nghiệm của bất phương trình .
d.
Điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình .
Cho miền nghiệm của hệ bất phương trình .
a.
Miền là một miền tam giác vuông cân.
b.
Đỉnh của miền có tọa độ là , , .
c.
Diện tích của miền nghiệm bằng 4,5.
d.
Trên miền , biểu thức đạt giá trị lớn nhất bằng 3.
Cho bất phương trình .
a.
Khi , bất phương trình trở thành .
b.
Khi , cặp số là nghiệm của bất phương trình.
c.
Với , điểm thuộc miền nghiệm.
d.
Với mọi , gốc tọa độ luôn là nghiệm của bất phương trình.
Cho hệ bất phương trình .
a.
Miền nghiệm của hệ là một tứ giác.
b.
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và là .
c.
Giá trị lớn nhất của trên miền nghiệm của là .
d.
Điểm nằm hoàn toàn trong miền nghiệm của hệ .
Cho miền nghiệm của hệ bất phương trình .
a.
Giao điểm của đường thẳng và có tọa độ .
b.
Miền nghiệm không bị giới hạn trong mặt phẳng .
c.
Các đỉnh của đa giác miền nghiệm gồm , , .
d.
Giá trị nhỏ nhất của trên miền nghiệm là .
Một doanh nghiệp sản xuất hai loại ghế gỗ và . Thời gian đóng ghế là 2 giờ, ghế là 3 giờ. Thời gian sơn ghế là 1 giờ, ghế là 1 giờ. Tổng thời gian đóng không quá 120 giờ và thời gian sơn không quá 50 giờ. Lợi nhuận mỗi ghế là 200 nghìn đồng, ghế là 250 nghìn đồng. Gọi lần lượt là số ghế và sản xuất .
a.
Hệ bất phương trình ràng buộc là .
b.
Doanh nghiệp có thể sản xuất 40 ghế và 20 ghế .
c.
Hàm lợi nhuận là (nghìn đồng).
d.
Lợi nhuận lớn nhất doanh nghiệp thu được là 11,5 triệu đồng.
Một xưởng cơ khí sử dụng hai loại máy M1 và M2 để sản xuất sản phẩm. Để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm loại I cần dùng máy M1 trong 3 giờ và máy M2 trong 1 giờ. Để sản xuất 1 đơn vị sản phẩm loại II cần dùng máy M1 trong 1 giờ và máy M2 trong 2 giờ. Máy M1 hoạt động không quá 9 giờ/ngày, máy M2 hoạt động không quá 8 giờ/ngày. Lãi của 1 sản phẩm loại I là 400.000 đồng, loại II là 300.000 đồng.
a.
Số sản phẩm loại I và loại II phải thỏa mãn .
b.
Điểm góc có tiền lời lớn nhất là giao điểm của 2 đường thẳng và .
c.
Tọa độ giao điểm đó là .
d.
Tiền lãi lớn nhất trong một ngày xuống thu được là 1.700.000 đồng.
Cho hệ bất phương trình và biểu thức .
a.
Miền nghiệm của hệ là một tứ giác với , , , .
b.
Giá trị của tại đỉnh bằng 12.
c.
Giá trị của tại đỉnh bằng 18.
d.
Giá trị lớn nhất của trên miền nghiệm bằng 16.
Cho miền nghiệm của hệ bất phương trình Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm này bằng bao nhiêu?
Một gia đình cần ít nhất 10 đơn vị vitamin A và 12 đơn vị vitamin B mỗi ngày. Mỗi kg thức ăn X chứa 2 đơn vị A và 2 đơn vị B. Mỗi kg thức ăn Y chứa 1 đơn vị A và 3 đơn vị B. Giá tiền 1 kg thức ăn X là 30 nghìn đồng, 1 kg thức ăn Y là 20 nghìn đồng. Chi phí tối thiểu để mua thức ăn mỗi ngày là bao nhiêu nghìn đồng?
Tính diện tích miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng .
Cho miền nghiệm là hình tam giác có các đỉnh , , . Giá trị nhỏ nhất của trên miền này bằng bao nhiêu?
Cho hệ bất phương trình Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ.
Một xưởng may sản xuất hai loại áo A và B. Để may 1 áo A cần 1,5m vải; 1 áo B cần 2m vải. Xưởng có tối đa 120m vải. Lợi nhuận 1 áo A là 100 nghìn đồng, 1 áo B là 150 nghìn đồng. Nếu xưởng may tối đa 50 áo loại A thì lợi nhuận lớn nhất thu được là bao nhiêu triệu đồng?
Gọi là miền nghiệm của hệ bất phương trình Giá trị lớn nhất của đạt được tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
Một bác nông dân trồng hai loại cây mì và khoai trên diện tích tối đa 6 ha. Chi phí trồng mì là 3 triệu đồng/ha, khoai là 4 triệu đồng/ha; tổng chi phí không vượt quá 20 triệu đồng. Lợi nhuận mỗi ha mì là 10 triệu đồng, khoai là 12 triệu đồng. Lợi nhuận lớn nhất bác thu được là bao nhiêu triệu đồng?
Tìm giá trị nhỏ nhất của trên miền nghiệm của hệ bất phương trình
Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết rằng . Giá trị của biểu thức bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biểu thức không phụ thuộc vào và có giá trị bằng
A.
6 .
B.
5 .
C.
3 .
D.
4 .
Cho . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho , . Giá trị của biểu thức là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho , . Biểu thức: có giá trị bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho ; . Giá trị của biểu thức bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết là một góc từ đến thỏa mãn ; . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết là một góc từ đến thỏa mãn và . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là góc tù và . Giá trị của là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Biết là một góc từ đến . Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Rút gọn biểu thức ta được
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho biểu thức .
a.
Góc có số đo và góc có số đo là hai góc phụ nhau.
b.
Biểu thức được đưa về dạng
c.
Ta có .
d.
Giá trị của biểu thức bằng .
Cho . Xét biểu thức .
a.
Với mọi góc ta luôn có .
b.
Biểu thức được viết lại .
c.
Biểu thức được viết lại .
d.
Giá trị của biểu thức bằng .
Cho và biểu thức .
a.
Với mọi góc ta luôn có .
b.
Với mọi góc ta luôn có .
c.
Biểu thức được đưa về dạng .
d.
Biểu thức khi và chỉ khi .
Cho và biểu thức .
a.
Với mọi ta luôn có .
b.
.
c.
Biểu thức được đưa về dạng .
d.
Khi thì .
Cho biểu thức , .
a.
với .
b.
được đưa về dạng .
c.
Giá trị của bằng .
d.
Giá trị của biểu thức bằng .
Cho . Xét biểu thức .
a.
.
b.
Biểu thức được đưa về dạng .
c.
Biểu thức được viết lại .
d.
Giá trị của biểu thức bằng .
Cho và biểu thức .
a.
Với mọi ta luôn có .
b.
.
c.
Biểu thức được đưa về dạng .
d.
Giá trị của biểu thức bằng .
Cho biểu thức .
a.
.
b.
Biểu thức được viết lại .
c.
Rút gọn biểu thức ta được .
d.
Giá trị của biểu thức bằng khi .
Cho biểu thức .
a.
Biểu thức được viết lại .
b.
Biểu thức được đưa về dạng .
c.
Biểu thức được đưa về dạng
d.
Rút gọn ta được .
Cho và biểu thức .
a.
Biểu thức bằng .
b.
được viết lại
c.
Biểu thức được đưa về dạng .
d.
Biểu thức bằng .
Cho các góc thoả mãn và . Tính giá trị của biểu thức .
Xạ phẫu Gamma Knife là phương pháp điều trị u não (không cần mở hộp sọ) bằng cách sử dụng bức xạ gamma tập trung, hội tụ chính xác vào tổn thương, không làm hại mô lành. Nếu khối u của bệnh nhân cách mặt da 6,3 cm, bác sĩ đặt nguồn tia cách khối u 9 cm để tránh làm tổn thương mô thì góc tạo bởi chùm tia với mặt da là . Tính giá trị của biểu thức .
Cho và . Tính giá trị biểu thức (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Một quả bóng Golf kể từ lúc được đánh đến lúc chạm mặt đất đã di chuyển được một khoảng cách (mét) theo phương nằm ngang. Biết rằng trong đó (m/s) là vận tốc ban đầu của quả bóng, là gia tốc trọng trường và là góc đánh quả bóng so với phương nằm ngang. Tính giá trị của , khi (m/s), , (m).
Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để ngắm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất tại một góc ngắm (góc hợp bởi phương ngắm với phương ngang). Nếu giảm góc ngắm đi một nửa thì vận động viên bắn trúng mục tiêu cách mặt đất thì khoảng cách từ vận động viên đến bức tường bằng . Tính giá trị của .
Cho là các số nguyên khác 0, và . Tính giá trị của biểu thức .
Cho góc thỏa mãn . Khi đó , trong đó và phân số tối giản. Tính .
Cho tam giác , mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác có góc nhọn, , , diện tích bằng . Tính độ dài cạnh .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác có ba cạnh lần lượt là . Góc nhỏ nhất của tam giác có sin bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác có , , . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Tính độ dài đoạn thẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho là độ dài 3 cạnh của tam giác . Biết ; ; . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác vuông tại có . Điểm nằm trên cạnh sao cho . Độ dài bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác có ba cạnh lần lượt là . Góc lớn nhất của tam giác có côsin bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác có , , . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Tính độ dài đoạn thẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác có cạnh , , tổng hai cạnh còn lại là 16. Tính độ dài cạnh , biết .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho với các cạnh , , . Gọi lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và diện tích của tam giác . Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác thoả mãn . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác có , và . Hỏi cạnh bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác nội tiếp đường tròn bán kính , , . Tính góc biết là góc tù.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác có và . Chọn mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác có . Tam giác là tam giác
A.
vuông tại .
B.
vuông tại .
C.
cân.
D.
đều.
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác biết và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác biết và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Từ một miếng bìa hình tròn, bạn Nam cắt ra một hình tam giác có độ dài các cạnh cm, cm, cm như hình minh họa dưới đây. Tính bán kính của miếng bìa ban đầu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị centimét).
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Để đo khoảng cách từ vị trí trên bờ sông đến vị trí của con tàu bị mắc cạn gần một cù lao giữa sông, bạn Minh đi dọc bờ sông từ vị trí đến vị trí cách một khoảng bằng và đo các góc , như hình minh họa dưới đây. Tính khoảng cách theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Hình từ đề gốc
A.
(m).
B.
(m).
C.
(m).
D.
(m).
Để xác định bán kính của chiếc đĩa có hình tròn bị vỡ một phần, các nhà khảo cổ lấy ba điểm trên vành đĩa và tiến hành đo đạt được kết quả như sau: ; . Bán kính của chiếc đĩa xấp xỉ là
Hình từ đề gốc
A.
5,5 cm.
B.
18 cm.
C.
11 cm.
D.
9,5 cm.
Từ hai vị trí và của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao , phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc , phương nhìn tạo với phương nằm ngang góc . Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
Hình từ đề gốc
A.
135 m.
B.
234 m.
C.
165 m.
D.
195 m.
Cho tam giác có ; ; .
a.
.
b.
Tam giác cân tại .
c.
.
d.
Tổng bình phương độ dài ba trung tuyến trong bằng .
Cho tam giác có tỉ lệ độ dài các cạnh . Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng .
a.
.
b.
Tam giác vuông tại .
c.
Độ dài cạnh bằng .
d.
Gọi là trọng tâm của . Độ dài đoạn thẳng bằng .
Cho tam giác có là trung điểm của . Biết ; ; .
a.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là .
b.
Giá trị .
c.
Độ dài đoạn bằng hoặc .
d.
Khi góc nhọn và có số đo lớn nhất trong ba góc của tam giác thì độ dài cạnh .
Cho tam giác có , và .
a.
Số đo góc của bằng .
b.
Độ dài cạnh của bằng .
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp của xấp xỉ bằng .
d.
Đường cao kẻ từ đỉnh của có độ dài xấp xỉ bằng .
Cho tam giác vuông tại và là một điểm thuộc cạnh sao cho , , .
a.
.
b.
Số đo góc bằng .
c.
Số đo góc bằng .
d.
Độ dài cạnh của xấp xỉ bằng .
Cho tam giác có , và , là trung điểm cạnh .
a.
Độ dài cạnh .
b.
Diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác là .
c.
Giá trị bằng .
d.
Diện tích của hình tròn nội tiếp tam giác là .
Cho tam giác có , , .
a.
.
b.
Độ dài cạnh .
c.
Diện tích tam giác và độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh lần lượt là và .
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là .
Cho tam giác có , và .
a.
.
b.
Độ dài cạnh .
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp là .
d.
Gọi là điểm thuộc cạnh sao cho thì diện tích tam giác xấp xỉ .
Cho tam giác có các cạnh , , .
a.
Công thức tính diện tích của là .
b.
Diện tích bằng .
c.
.
d.
Chiều cao hạ từ đỉnh của bằng .
Một người quan sát đứng cách một cái tháp (m), nhìn thẳng cái tháp dưới một góc và được phân tích như trong hình.
Hình từ đề gốc
a.
Số đo của góc .
b.
Độ dài đoạn xấp xỉ bằng .
c.
Diện tích bằng .
d.
Chiều cao của tháp không vượt quá .
Để tính khoảng cách giữa hai địa điểm và mà ta không thể đi trực tiếp từ đến (hai địa điểm nằm ở hai bên bờ một hồ nước, một đầm lầy), người ta tiến hành như sau: Chọn một địa điểm sao cho ta đo được các khoảng cách , và góc . Sau khi đo ta nhận được: và . Tính khoảng cách (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị theo đơn vị mét).
Hình từ đề gốc
Quan sát cây cầu dây văng minh họa như hình dưới đây:
[Hình cần kiểm tra lại: p62_f1]
Tại trụ cao nhất, khoảng cách từ đỉnh trụ (vị trí ) tới chân trụ trên mặt cầu (vị trí ) là 150 m, độ dài dây văng dài nhất nối từ đỉnh trụ xuống mặt cầu (vị trí ) là 300 m, khoảng cách từ chân dây văng dài nhất tới chân trụ trên mặt cầu là 250 m. Tính góc nghiêng giữa đường cầu qua trụ cao nhất và phương nằm ngang (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ).
Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc . Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h. Tính khoảng cách (theo km) giữa hai tàu sau 2 giờ (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Vịnh Vân Phong, tỉnh Khánh Hòa nổi tiếng vì có con đường đi bộ xuyên biển nối từ Hòn Quạ đến đảo Điệp Sơn. Một du khách muốn chèo thuyền kayak từ vị trí trên Hòn Quạ đến vị trí trên bè thay vì đi bộ xuyên qua con đường qua vị trí rồi mới đến vị trí . Nếu người đó chèo thuyền với vận tốc không đổi là 4 km/h thì sẽ mất khoảng bao nhiêu phút (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? Biết km; km; .
Hình từ đề gốc
Một cái cây dạng thẳng đứng bị gió mạnh làm gãy không hoàn toàn (hai đoạn thân bị gãy vẫn dính liền nhau như hình vẽ). Một người muốn đo chiều cao của cây trước khi gãy, người ấy đo được đoạn thẳng nối từ gốc cây đến ngọn cây (đã ngã) là m, hai góc , . Tính chiều dài (mét) của cây trước khi bị gãy (giả sử sự biến dạng lúc gãy không ảnh hưởng đến tổng độ dài của cây; các kết quả về độ dài làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p62_f3]
Muốn đo chiều cao của tháp chàm Por Klong Garai ở Ninh Thuận, người ta lấy hai điểm và trên mặt đất có khoảng cách cùng thẳng hàng với chân của tháp để đặt hai giác kế. Chân của giác kế có chiều cao . Gọi là đỉnh tháp và hai điểm cùng thẳng hàng với thuộc chiều cao của tháp. Người ta đo được góc và . Tính chiều cao của tháp (theo đơn vị mét, kết quả làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy).
Hình từ đề gốc
Cho tam giác nhọn có , và diện tích . Gọi là bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác . Tính .
Cho tam giác có góc tù, có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là . Tính số đo góc (theo đơn vị độ).
Để tránh núi, đường đi hiện tại phải vòng qua núi như mô hình trong hình vẽ. Hỏi quãng đường đi thẳng từ đến dài bao nhiêu km (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Hình từ đề gốc
Có hai người đứng ở hai vị trí và cách nhau 40 m để tiến hành đo đạc và tính chiều cao của một cái tháp trên mặt đất bằng phẳng. Người ở vị trí đo được góc , ; người ở vị trí đo được góc . Tính chiều cao của cái tháp đó (đơn vị mét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Hình từ đề gốc
Hai chiếc xe cùng xuất phát ở vị trí , đi theo hai hướng tạo với nhau một góc . Xe thứ nhất chạy với tốc độ 30 km/h, xe thứ hai chạy với tốc độ 40 km/h (tham khảo hình vẽ). Sau thời gian 1,5 giờ thì khoảng cách giữa hai xe bằng bao nhiêu km (kết quả làm tròn đến một chữ số sau dấu phẩy)?
Hình từ đề gốc
Một ô tô muốn đi từ đến nhưng giữa và là một ngọn núi cao nên ô tô phải đi thành hai đoạn thẳng từ đến rồi từ đến . Tam giác có km, km, (tham khảo hình vẽ). Biết rằng cứ 5 km mà ô tô chạy được thì tốn 1 lít xăng; giá 1 lít xăng là 20000 đồng. Giả sử người ta làm một đoạn đường hầm xuyên núi chạy thẳng từ đến . Nếu ô tô chạy trên đoạn đường hầm thì sẽ tiết kiệm được bao nhiêu nghìn đồng so với khi chạy trên hai đoạn thẳng từ đến rồi từ đến (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Hình từ đề gốc
Tính giá trị của biểu thức ta được
A.
B.
C.
D.
Cho ; . Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Biết rằng . Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Cho là góc nhọn, thỏa mãn . Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Đơn giản biểu thức ta được
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác có ; ; và diện tích tam giác là . Chọn công thức đúng trong các công thức sau.
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác có ; . Tam giác có diện tích lớn nhất khi góc bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình thoi có cạnh bằng . Góc . Diện tích hình thoi là
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác . Biết ; và . Khi đó, chu vi và diện tích tam giác lần lượt là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Tam giác có các độ dài trung tuyến . Diện tích của tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác có chu vi bằng 12 và bán kính đường tròn nội tiếp bằng 1. Diện tích của tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác có , , . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác vuông tại A có , . Đường cao bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác có , , . Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác có , và . Tính đường cao (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
A.
26,5.
B.
24,5.
C.
25,6.
D.
25,4.
Cho tam giác có , và . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) bằng
A.
13,6.
B.
13,2.
C.
13,3.
D.
13,5.
Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính có diện tích là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác với ba cạnh là . Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác có , , . Chiều cao của tam giác là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình vuông có cạnh bằng . Gọi là trung điểm cạnh và là trung điểm cạnh . Tính độ dài đoạn thẳng .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Mảnh vườn hình tam giác của gia đình bạn Minh có chiều dài các cạnh là m, m, m. Hỏi diện tích mảnh vườn đó là bao nhiêu mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A.
316,7 .
B.
320 .
C.
277,1 .
D.
280 .
Để tính đường kính và diện tích của một giếng nước cổ có dạng hình tròn, người ta tiến hành đo đạc tại ba vị trí trên thành giếng. Kết quả đo được là: m, (xem hình dưới). Diện tích của giếng là bao nhiêu mét vuông (lấy và làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?

Hình từ đề gốc Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho ; và biểu thức .
a.
Với mọi góc thỏa mãn thì .
b.
được viết lại là .
c.
Biểu thức được đưa về dạng .
d.
Giá trị của biểu thức bằng .
Cho .
a.
Ta có .
b.
được đưa về dạng .
c.
Biểu thức được đưa về dạng .
d.
Khi thì giá trị của biểu thức bằng .
Tam giác có , , .
a.
.
b.
Số đo góc bằng .
c.
Độ dài đường trung tuyến từ đỉnh trong là .
d.
Điểm thuộc đoạn sao cho . Độ dài cạnh bằng .
Cho tam giác có , , .
a.
Công thức tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp là .
b.
.
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp là .
d.
.
Cho tam giác có , , .
a.
Góc là góc nhọn.
b.
Độ dài cạnh là .
c.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp là .
d.
Độ dài đường trung tuyến từ đỉnh trong lớn hơn 13.
Cho tam giác có độ dài ba trung tuyến kẻ từ , , lần lượt bằng 15, 18, 27.
a.
.
b.
Độ dài cạnh của tam giác bằng .
c.
Diện tích tam giác bằng .
d.
Gọi là trung điểm của cạnh ; là trọng tâm của tam giác ; là điểm đối xứng với qua . Diện tích tam giác là .
Nhà bác An có một khoảng đất trống phía trước nhà là nửa hình tròn bán kính m. Bác muốn trồng hoa trên diện tích là hình chữ nhật nội tiếp trong nửa đường tròn sao cho một cạnh của hình chữ nhật nằm dọc theo đường kính của nửa hình tròn. Giả sử khoảng đất được mô phỏng như hình vẽ.

Hình từ đề gốc
a.
Độ dài đoạn (m).
b.
Nếu (m) thì diện tích bằng .
c.
Nếu (m) và chu vi hình chữ nhật bằng (m) thì diện tích đất trồng hoa bằng .
d.
Nếu thì mảnh đất trồng hoa có diện tích là .
Từ vị trí người ta quan sát một cây cao (xem hình bên dưới). Biết rằng ; ; .

Hình từ đề gốc
a.
Diện tích bằng .
b.
Nếu thì độ dài đoạn .
c.
Số đo của góc xấp xỉ .
d.
Chiều cao của cây không quá .
Giữa hai địa điểm và là một ngọn núi cao. Để đi từ đến , các xe ô tô có thể chạy tránh ngọn núi bằng cách đi qua hai đoạn đường là đi thẳng từ đến rồi đi thẳng từ đến , hoặc chạy thẳng xuyên qua hầm chui nối từ đến . Biết rằng các đoạn đường này tạo thành tam giác có km, km, .

Hình từ đề gốc
a.
.
b.
km (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
c.
Diện tích tam giác là .
d.
Diện tích tam giác xấp xỉ 187 km² (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Giả sử là chiều cao của tháp trong đó là chân tháp. Chọn hai điểm , trên mặt đất sao cho ba điểm , và thẳng hàng. Người ta đo được , , (tham khảo hình vẽ bên dưới). Các kết quả làm tròn đến hàng phần chục.

Hình từ đề gốc
a.
.
b.
.
c.
m.
d.
Chiều cao của tháp xấp xỉ 61,4 m.
Góc nghiêng của Mặt Trời tại một vị trí trên Trái Đất là góc nghiêng giữa tia nắng lúc giữa trưa với mặt đất. Trong thực tế, để đo trực tiếp góc này, vào giữa trưa (khoảng 12 giờ), em có thể dựng một thước thẳng vuông góc với mặt đất, đo độ dài của bóng thước trên mặt đất. Khi đó, tang của góc nghiêng Mặt Trời tại vị trí đặt thước bằng tỉ số giữa độ dài của thước với độ dài của bóng thước. Góc nghiêng của Mặt Trời phụ thuộc vào vĩ độ của vị trí đó và phụ thuộc thời gian đo trong năm (ngày thứ mấy trong năm). Tại vị trí có vĩ độ và ngày thứ trong năm, góc nghiêng của Mặt Trời còn được tính theo công thức sau:



Trong đó nếu ; nếu , nếu .

Hãy áp dụng công thức trên để tính góc nghiêng của Mặt Trời vào ngày 10/10 trong năm không nhuận (năm mà tháng 2 có 28 ngày) tại vị trí có vĩ độ là (Công thức tính toán nói trên chính xác tới ). Tính giá trị của biểu thức (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Biết tồn tại số thực sao cho là số dương nhỏ nhất thỏa mãn hệ thức:



Tính giá trị của biểu thức .
Hai chiếc tàu cùng xuất phát từ một vị trí , đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau góc . Tàu chạy với tốc độ 20 hải lí một giờ. Tàu chạy với tốc độ 15 hải lí một giờ. Sau 2 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Hình từ đề gốc
Trên nóc một tòa nhà có cột antenna cao 5 m. Từ vị trí quan sát cao 7 m so với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh và chân của cột antenna dưới góc và so với phương nằm ngang (như hình vẽ bên dưới). Tính chiều cao của tòa nhà (đơn vị mét, làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phẩy).

Hình từ đề gốc
Ở giữa một cái hồ có một cái đảo nhỏ. Để tính khoảng cách từ điểm trên đảo đến điểm trên bờ hồ, người ta chọn điểm . Sau đó thực hiện đo các góc , và khoảng cách . Biết , và m. Tính khoảng cách từ đến theo mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Hình từ đề gốc
Tại chùa Ông Núi, một ngôi chùa cổ và nổi tiếng ở Bình Định, có bức tượng Phật ngồi lớn nhất Đông Nam Á. Để tính chiều cao của bức tượng, người ta đo ở hai vị trí và cách nhau 200 m. Tại đo được , ; tại đo được . Tính chiều cao của bức tượng theo mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Hình từ đề gốc
Cho tam giác vuông tại , có cm, cm và là trung điểm của . Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấu phẩy).
Một tháp nước được xây dựng trên một con dốc có độ nghiêng là . Để tháp đứng thẳng, người ta dùng hai sợi cáp cố định tháp như hình vẽ. Biết rằng tháp cao 100 ft và khoảng cách từ chân tháp ra đến mỗi chỗ cố định dây cáp là 75 ft. Tính chiều dài sợi dây cáp bên trái theo ft (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Hình từ đề gốc
Cho tứ giác . Có bao nhiêu vecto khác vecto - không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
A.
4.
B.
6.
C.
8.
D.
12.
Cho hai vecto khác vecto - không, không cùng phương. Có bao nhiêu vecto khác cùng phương với cả hai vecto đó?
A.
2.
B.
1.
C.
không có.
D.
vô số.
Cho hình bình hành . Số vecto khác , cùng phương với vecto và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Cho tam giác , có thể xác định được bao nhiêu vecto khác vecto không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh , , ?
A.
3.
B.
6.
C.
4.
D.
9.
Cho ba điểm thẳng hàng, trong đó điểm nằm giữa hai điểm và . Khi đó các cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Gọi , lần lượt là trung điểm của các cạnh của tam giác đều . Hỏi cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Có duy nhất một vecto cùng phương với mọi vecto.
B.
Có ít nhất hai vecto có cùng phương với mọi vecto.
C.
Có vô số vecto cùng phương với mọi vecto.
D.
Không có vecto nào cùng phương với mọi vecto.
Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của . Xác định các vecto cùng phương với .
A.
B.
C.
D.
Cho ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ cùng hướng khi và chỉ khi:
A.
Điểm thuộc đoạn
B.
Điểm thuộc đoạn
C.
Điểm thuộc đoạn
D.
Điểm nằm ngoài đoạn
Cho tam giác không cân . Gọi lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác và là trung điểm của . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
Tam giác nhọn thì cùng hướng.
B.
luôn cùng hướng.
C.
cùng phương nhưng ngược hướng.
D.
có cùng giá
Cho tam giác đều có cạnh bằng . Gọi là trung điểm của . Tính độ dài vectơ .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình thoi có cạnh bằng và góc bằng . Tính độ dài vectơ .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình thoi có cạnh bằng và góc bằng . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình bình hành . Vectơ nào sau đây cùng phương với ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho lục giác đều tâm . Vectơ nào sau đây bằng với .
Hình từ đề gốc
A.
.
B.
.
C.
, , , , , , .
D.
, , .
Cho tứ giác . Gọi , , , lần lượt là trung điểm các cạnh , , , . Các vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.
, , .
B.
, , .
C.
, , .
D.
, , .
Cho hình thang vuông tại và . Biết , . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tứ giác có . Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là sai?
A.
Tứ giác là hình bình hành.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và .
Gọi là giao điểm hai đường chéo và của hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn câu dưới đây để mệnh đề sau là mệnh đề đúng: Nếu có thì
A.
Tam giác cân.
B.
Tam giác đều.
C.
là trung điểm đoạn .
D.
Điểm trùng với điểm .
Cho lục giác đều có tâm . Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác đều cạnh . Gọi là trung điểm của . Khi đó bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là giao điểm của hai đường chéo hình bình hành .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình thang với hai đáy và . Biết rằng nếu thì .
a.
Hai đường chéo và có độ dài bằng nhau.
b.
Hình thang là hình thang cân.
c.
Hai cạnh bên và có độ dài không bằng nhau.
d.
Nếu thì .
Cho bốn điểm .
a.
Điều kiện cần và đủ để là .
b.
Điều kiện cần và đủ để là tứ giác là hình bình hành.
c.
Điều kiện cần và đủ để là .
d.
Điều kiện cần và đủ để và là hai vecto đối nhau là .
Cho hình thang với hai đáy là ; lần lượt là trung điểm của .
a.
.
b.
Có 4 vectơ (khác ) cùng phương với mà giá không trùng với đường thẳng .
c.
Có 3 vectơ (khác ) cùng hướng với mà giá không trùng với đường thẳng .
d.
Có 5 vectơ (khác ) cùng phương với mà giá không trùng với đường thẳng .
Cho hình thang với hai đáy là và . Biết rằng nếu thì .
a.
Hai đường chéo và có độ dài bằng nhau.
b.
Hình thang là hình thang cân.
c.
Hai cạnh bên và có độ dài không bằng nhau.
d.
Nếu thì .
Cho , gọi lần lượt là trung điểm của . Khi đó:
a.
Vectơ cùng phương với vectơ .
b.
Có 6 vectơ khác vectơ không và cùng phương với có điểm đầu, điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
c.
Vectơ ngược hướng vectơ .
d.
Có 3 vectơ khác vectơ không và cùng hướng với có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm đã cho.
Một mảnh vườn trồng rau hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 25 m và 16 m. Người chủ để dành mỗi chiều 0,5 m để làm đường đi xung quanh mảnh vườn (như hình minh họa).

Hình từ đề gốc
a.
Từ 8 điểm có 6 vectơ cùng phương với vectơ .
b.
Độ dài vectơ lớn hơn 30 m.
c.
Độ dài vectơ là 24 m.
d.
Người chủ bón đạm cho vườn rau, cứ 2 kg đạm cho đất với chi phí 24 000 đồng/kg. Để bón đạm cho cả vườn rau, người chủ cần bỏ ra chi phí là 700 000 đồng.
Cho tam giác có trọng tâm và là điểm thỏa mãn .
a.
Từ 5 điểm có 5 vectơ có điểm cuối là .
b.
Tứ giác là hình bình hành.
c.
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Khi đó, hai điểm và đối xứng nhau qua
d.
Cho . Độ dài vectơ là .
Cho hình thang có hai cạnh đáy là và , biết , và tam giác có diện tích . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
là vectơ có điểm đầu , điểm cuối .
b.
cùng hướng với vectơ .
c.
Có 2 vectơ (khác ) cùng phương với vectơ sao cho giá của vectơ đó không trùng với giá của .
d.
.
Quan sát ròng rọc hoạt động khi dùng lực để kéo một đầu của ròng rọc. Chuyển động của các đoạn dây được mô tả bằng các vectơ . Có bao nhiêu cặp vectơ cùng phương trong các vectơ ?

Hình từ đề gốc
Trên biển Đông, một tàu chuyển động thẳng đều từ vị trí theo hướng với vận tốc 30 (km/h). Sau 5 giờ, tàu đến được vị trí . Hỏi cách bao nhiêu ki lô mét và về hướng so với ?
Trên một dòng sông có hai ca nô và chạy với vận tốc riêng có cùng độ lớn. Biết ca nô chạy ngược dòng còn ca nô chạy xuôi dòng. Vận tốc của dòng nước là 3,2 (km/h), hơn nữa vận tốc của ca nô gấp 4 lần vận tốc của dòng nước (tham khảo hình bên, xem vectơ vận tốc của dòng nước là , vectơ vận tốc thực tế của ca nô và lần lượt là và ). Tính .

Hình từ đề gốc
Một con tàu khởi hành từ đảo , đi thẳng về hướng đông 10km rồi đi thẳng tiếp 10 km về hướng nam thì tới đảo . Nếu từ đảo , tàu đi thẳng (không đổi hướng) tới đảo thì quãng đường tàu đi dài bao nhiêu kilômét (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?

Hình từ đề gốc
Một vật đồng chất được thả vào một cốc chất lỏng. Ở trạng thái cân bằng, vật chìm một nửa thể tích trong chất lỏng. Tìm mối liên hệ giữa trọng lực của vật và lực đẩy Archimedes mà chất lỏng tác động lên vật. Tính tỉ số giữa trọng lượng riêng của vật và của chất lỏng.
Cho hình bình hành với giao điểm hai đường chéo là . Khi đó:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để là trọng tâm của tam giác với là trung điểm của .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm là trung điểm của đoạn .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho 4 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn khẳng định đúng.
A.
Nếu là trọng tâm tam giác thì .
B.
Nếu là trọng tâm tam giác thì .
C.
Nếu là trọng tâm tam giác thì .
D.
Nếu là trọng tâm tam giác thì .
Chọn khẳng định sai.
A.
Nếu là trung điểm đoạn thì .
B.
Nếu là trung điểm đoạn thì .
C.
Nếu là trung điểm đoạn thì .
D.
Nếu là trung điểm đoạn thì .
Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác , trọng tâm là . Phát biểu nào là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
Hai véc tơ cùng hướng.
D.
.
Cho 6 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là trọng tâm tam giác vuông với cạnh huyền . Tổng hai vecto có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
2.
B.
4.
C.
8.
D.
.
Cho hình bình hành tâm . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho 4 điểm bất kì . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai điểm phân biệt . Điều kiện để điểm là trung điểm của đoạn thẳng là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho ba điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chọn khẳng định sai:
A.
Nếu là trung điểm đoạn thì .
B.
Nếu là trung điểm đoạn thì.
C.
Nếu là trung điểm đoạn thì.
D.
Nếu là trung điểm đoạn thì.
Cho 4 điểm bất kỳ , , , . Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho ba vectơ , và đều khác vectơ – không. Trong đó hai vectơ , cùng hướng, hai vectơ , đối nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hai vectơ và cùng hướng.
B.
Hai vectơ và ngược hướng.
C.
Hai vectơ và đối nhau.
D.
Hai vectơ và bằng nhau.
Cho các điểm phân biệt , , , , , . Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Gọi là trọng tâm tam giác vuông với cạnh huyền . Vectơ có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình bình hành . Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình bình hành với là giao điểm của hai đường chéo. Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình bình hành có tâm . Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho tam giác . Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành , , . Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình vuông có cạnh bằng . Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
.
b.
Gọi là điểm đối xứng với qua . Khi đó là hình thang.
c.
.
d.
.
Cho tam giác . Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho tam giác , là phân giác trong của góc . Qua trung điểm của cạnh , ta kẻ đường thẳng song song với , cắt cạnh tại và cắt tia tại . Biết rằng và . Tính: ?
Cho hai lực có điểm đặt tạo với nhau góc , biết rằng cường độ của hai lực và đều bằng 100 N. Tính cường độ tổng hợp của hai lực trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Một dòng sông chảy từ phía Bắc xuống phía Nam với vận tốc 10 km/h, có một chiếc ca nô chuyển động từ phía Đông sang phía Tây với vận tốc 35 km/h so với dòng nước. Tìm vận tốc của ca nô so với bờ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục)?
Cho hình vuông cạnh bằng 2, là trung điểm của . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho hình vuông cạnh , là trung điểm của . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Cho hai tam giác vuông và có chung cạnh huyền . Gọi là trung điểm . Biết rằng và . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho tam giác vuông có các cạnh góc vuông là . Điểm thỏa mãn . Tính độ dài vecto (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho tam giác vuông có các cạnh góc vuông là . Điểm thỏa mãn với là trung điểm . Tính độ dài vecto (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho hai lực có điểm đặt tạo với nhau góc , biết rằng cường độ của hai lực và lần lượt bằng 60 N, 90 N. Tính cường độ tổng hợp của hai lực trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Cho tam giác vuông cân tại có . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Khẳng định nào sai?
A. .
B. và cùng hướng khi .
C. và cùng hướng khi .
D. Hai vecto và cùng phương khi có một số để .
A.
.
B.
và cùng hướng khi .
C.
và cùng hướng khi .
D.
Hai vecto và cùng phương khi có một số để .
Trên đường thẳng lấy điểm sao cho . Điểm được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

Hình từ đề gốc Hình 1 Hình từ đề gốc Hình 2

Hình từ đề gốc Hình 3 Hình từ đề gốc Hình 4

A. Hình 3 B. Hình 4 C. Hình 1 D. Hình 2
A.
Hình 3
B.
Hình 4
C.
Hình 1
D.
Hình 2
Cho ba điểm phân biệt . Nếu thì đẳng thức nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác . Gọi là trung điểm của . Khẳng định nào sau đây đúng
A. B. C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho hai tam giác và có trọng tâm lần lượt là và . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho 5 điểm . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho và một điểm tùy ý. Chọn hệ thức đúng?
A. B.
C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho hình chữ nhật , , lần lượt là trung điểm của và . Chọn đẳng thức đúng.
A. B.
C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho hai điểm và . Tìm điểm sao cho .
A. Điểm ngoài đoạn sao cho
B. Điểm thuộc đoạn sao cho
C. Điểm là trung điểm đoạn
D. Điểm nằm khác phía với đối với và .
A.
Điểm ngoài đoạn sao cho
B.
Điểm thuộc đoạn sao cho
C.
Điểm là trung điểm đoạn
D.
Điểm nằm khác phía với đối với và .
Cho đoạn thẳng . Hình nào sau đây biểu diễn điểm sao cho .
A. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f1] B. Hình từ đề gốc
C. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f3] D. Hình từ đề gốc
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f1]
B.
Hình từ đề gốc
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f3]
D.
Hình từ đề gốc
Trên đường thẳng lấy điểm sao cho . Hình vẽ nào sau đây xác định đúng vị trí điểm .
A. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f5] B. Hình từ đề gốc
C. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f7] D. [Hình cần kiểm tra lại: p87_f8]
A.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f5]
B.
Hình từ đề gốc
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f7]
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p87_f8]
Cho đoạn thẳng và điểm là một điểm trong đoạn sao cho . Tìm để .
A. B. C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác . Gọi và lần lượt là trung điểm của và . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?
A. B. C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho và điểm . Gọi lần lượt là hai điểm thỏa mãn và . Khi đó:
A.
B.
C.
D.
Tìm giá trị của sao cho , biết rằng ngược hướng và .
A. B. C. D.
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác . Gọi là trung điểm của . Tìm điểm thỏa mãn hệ thức .
A. là trung điểm của
B. là trung điểm của
C. là trung điểm của
D. là điểm trên cạnh sao cho
A.
là trung điểm của
B.
là trung điểm của
C.
là trung điểm của
D.
là điểm trên cạnh sao cho
Cho có trọng tâm . Gọi lần lượt là trung điểm của . Chọn đẳng thức sai.
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Cho với , , lần lượt là trực tâm, tâm đường tròn ngoại tiếp trọng tâm. Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Cho 4 điểm . Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Cho , là một điểm trên cạnh . Khi đó đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
A.
B.
C.
D.
Cho . Trên đường thẳng lấy điểm sao cho . Điểm được vẽ đúng trong hình nào sau đây?
A.
Hình từ đề gốc
B.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f2]
C.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f3]
D.
[Hình cần kiểm tra lại: p88_f4]
Cho có là trọng tâm. Xác định điểm sao cho: .
A.
Điểm là trung điểm cạnh .
B.
Điểm là trung điểm cạnh .
C.
Điểm chia đoạn theo tỉ số 4.
D.
Điểm chia đoạn thỏa mãn .
Cho , là trung điểm của . Vị trí điểm thỏa mãn xác định bởi hệ thức:
A.
B.
C.
D.
Cho 2 điểm , là hai số thực , sao cho . Xét các mệnh đề:
(I) Tồn tại duy nhất một điểm thỏa mãn .
(II) .
(III) là điểm nằm trên đường thẳng .
Trong các mệnh đề trên thì:
A.
(I) và (III) tương đương nhau
B.
(II) và (III) tương đương nhau
C.
(I) và (II) tương đương nhau
D.
(I), (II), (III) tương đương nhau
Cho hình bình hành , điểm thỏa mãn . Khi đó điểm là:
A.
Trung điểm của
B.
Điểm
C.
Trung điểm của
D.
Trung điểm của
Cho đoạn thẳng . Gọi là một điểm trên sao cho . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho đoạn thẳng và là một điểm trên đoạn sao cho . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
C.
D.
Cho ba điểm phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm thẳng hàng là:
A.
B.
C.
D.
điểm
Cho , , , là các trung tuyến. , , là trung điểm của , và . Với là điểm bất kì. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác đều tâm , là điểm bất kì trong tam giác. Hình chiếu của xuống ba cạnh lần lượt là , , . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho hình bình hành và các điểm thoả mãn ; ; . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
Ba điểm thẳng hàng.
Cho ngũ giác . Các điểm theo thứ tự là trung điểm của các đoạn . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
cắt .
d.
.
Cho bốn điểm có là trung điểm của . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho tam giác có là trọng tâm. Gọi là điểm đối xứng của qua , là trung điểm của . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho nội tiếp đường tròn tâm , là trực tâm tam giác, là điểm đối xứng của qua . Khi đó:
a.
.
a2.
.
b.
.
b2.
.
Cho tam giác có trọng tâm . Khi đó:
a.
khi và chỉ khi tập hợp điểm là đường tròn tâm , bán kính .
b.
khi và chỉ khi tập hợp điểm là đường trung trực của đoạn thẳng (với là trung điểm của ).
c.
khi và chỉ khi tập hợp điểm là đường tròn tâm , bán kính .
d.
khi và chỉ khi tập hợp điểm là đường trung trực của đoạn thẳng với .
Cho hình thang cân có , , là trung điểm cạnh . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình bình hành , tâm . Gọi theo thứ tự là trung điểm của và là điểm thỏa mãn hệ thức: . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
Ba điểm không thẳng hàng.
d.
Ba đường thẳng đồng quy.
Cho hình bình hành có tâm ; là một điểm bất kỳ. Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho vuông tại có . Gọi là trung điểm của . Hãy tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho tứ giác . Gọi theo thứ tự là trung điểm của và . Gọi theo thứ tự là trung điểm của . Tính .
Một người đi xe máy từ hướng Tây sang hướng Đông với vận tốc 40 km/h được biểu thị bởi vecto , một người khác đi xe máy từ hướng Đông sang hướng Tây với vận tốc 60 km/h được biểu thị bởi vecto . Biểu diễn theo , ta được . Tính .

Hình từ đề gốc
Một chất điểm chịu tác dụng của ba lực như hình vẽ biết chất điểm đang ở trạng thái cân bằng. Tính độ lớn của lực , biết rằng lực có độ lớn 12N (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Hình từ đề gốc
Cho tam giác . Gọi là một điểm trên cạnh sao cho . Phân tích theo , ta được . Tính .
Cho có trọng tâm . Các điểm lần lượt là trung điểm của các cạnh và là giao điểm của và . Đặt . Phân tích vecto theo hai vecto và , ta được . Tính .
Nếu và lần lượt là trọng tâm tam giác và thì , khi đó
Một vật đang ở vị trí chịu hai lực tác dụng ngược chiều nhau là và , trong đó độ lớn lực lớn gấp đôi độ lớn lực . Người ta muốn vật đứng lại nên cần tác dụng vào vật hai lực có phương hợp với lực các góc như hình vẽ, chúng có độ lớn bằng nhau và bằng 20 N. Tìm độ lớn của lực (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Hình từ đề gốc
Cho hình bình hành . Gọi và là 2 điểm thỏa , . Khi đó . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Cho hình bình hành tâm . Lấy các điểm , sao cho ; . Khi đó . Tính .
Trên mặt phẳng với hệ tọa độ , cho vectơ . Tọa độ của vectơ là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong hệ trục tọa độ , cho . Tọa độ của vecto là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong hệ trục tọa độ , cho hai điểm . Tọa độ của véctơ bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong hệ trục tọa độ , tọa độ của vecto bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho điểm và . Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , xác định tọa độ của vectơ biết .
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho . Tìm vecto sao cho .
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , vecto biểu diễn dạng được kết quả nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho . Tìm vecto sao cho .
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho . Tìm tọa độ điểm sao cho là hình bình hành.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho hình bình hành có , , . Tọa độ đỉnh là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho hai điểm , . Tọa độ giao điểm của đường thẳng đi qua hai điểm , với trục hoành là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong hệ tọa độ , cho 3 điểm ; ; . Tìm tọa độ điểm để là hình bình hành.
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho tam giác có , , . Tứ giác là hình bình hành khi tọa độ là cặp số nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho ba điểm , , , một điểm E thỏa mãn . Tọa độ của E là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho các véc tơ ; và . Gọi và là hai số thực sao cho . Tính giá trị biểu thức .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng , cho , , . Hai số thực , thỏa mãn . Tính .
A.
5.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Trong mặt phẳng , cho , ; . Tìm , để .
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho các vectơ , , . Phân tích vectơ và ta được
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho vectơ , , . Khi đó . Tính tổng .
A.
5
B.
3,8
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho 4 điểm , , , D. Phân tích qua và . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho có . Tọa độ điểm thỏa mãn là
A.
B.
C.
D.
Trong hệ tọa độ , cho . Tìm tọa độ điểm trên trục hoành sao cho , , thẳng hàng.
A.
B.
C.
D.
Trong hệ tọa độ , cho . Tìm tọa độ giao điểm của hai đường chéo hình bình hành .
A.
B.
C.
D.
Trong hệ tọa độ , cho 3 điểm . Tìm điểm thuộc mặt phẳng tọa độ thỏa mãn ?
A.
B.
C.
D.
Trong hệ tọa độ , cho . Tìm điểm trên sao cho , , thẳng hàng.
A.
B.
C.
D.
Trong hệ tọa độ , cho có . Tìm điểm có tung độ dương trên đường thẳng sao cho .
A.
B.
C.
D.
Trong hệ tọa độ , cho có , . Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác.
A.
B.
C.
D.
Trong mặt phẳng , cho các vectơ và .
a.
.
b.
Vectơ cùng phương, cùng hướng với vectơ .
c.
Vectơ cùng phương, cùng hướng với vectơ .
d.
.
Trong mặt phẳng , cho các vectơ .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Trong mặt phẳng , cho các vectơ .
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Trong mặt phẳng , cho với .
a.
.
b.
Tọa độ điểm thuộc cách đều hai điểm có hoành độ bằng 13.
c.
là tọa độ tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
d.
Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
Trong mặt phẳng , cho bốn điểm và .
a.
.
b.
là ba đỉnh một tam giác.
c.
Tọa độ điểm là chân đường cao kẻ từ của tam giác .
d.
Bốn điểm là bốn đỉnh của một hình vuông.
Trong mặt phẳng , cho hai điểm .
a.
là trung điểm của .
b.
Tọa độ điểm sao cho là .
c.
Tọa độ điểm đối xứng với qua là .
d.
Tọa độ điểm chia đoạn theo tỉ số là .
Trong mặt phẳng , cho ba điểm .
a.
là ba đỉnh của một tam giác.
b.
.
c.
Tứ giác là hình bình hành khi .
d.
Điểm thuộc trục sao cho cách đều có tung độ bằng .
Trong mặt phẳng , cho các vectơ , và . Tìm dương biết rằng cùng phương với .
Trong mặt phẳng , cho ba điểm ; ; . Xác định để ba điểm , , thẳng hàng.
Sự chuyển động của một tàu thủy được thể hiện trên một mặt phẳng tọa độ như sau: Trong mặt phẳng , tàu khởi hành từ vị trí , chuyển động thẳng đều với vận tốc (xét theo giờ) được biểu thị bởi vectơ . Tính tổng tọa độ vị trí điểm của tàu tại thời điểm sau khi khởi hành 1,5 giờ.
Trong mặt phẳng , cho 2 vectơ và . Tìm để hai vectơ cùng phương (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho hai vectơ và khác . Xác định góc giữa hai vectơ và khi .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai vectơ và thỏa mãn , và . Xác định góc giữa hai vectơ và .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác đều có cạnh bằng . Tính tích vô hướng .
A.
.
B.
C.
D.
Cho và là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Tam giác vuông ở và có góc . Hệ thức nào sau đây là sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho tam giác vuông cân tại có . Tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai vectơ và . Biết , và . Tính
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hai điểm phân biệt. Tập hợp những điểm thỏa mãn là:
A.
Đường tròn đường kính .
B.
Đường tròn .
C.
Đường tròn .
D.
Một đường khác.
Cho ba điểm phân biệt. Tập hợp những điểm mà là
A.
Đường tròn đường kính .
B.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
C.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
D.
Đường thẳng đi qua và vuông góc với .
Cho hai điểm , . Tìm trên tia sao cho .
A.
.
B.
.
C.
hay .
D.
.
Cho hình vuông tâm . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình vuông cạnh . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình thang vuông có đáy lớn , đáy nhỏ , đường cao ; là trung điểm của . Khi đó bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình thang vuông có đáy lớn , đáy nhỏ , đường cao . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Cho tam giác có , , . Tính .
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác có , , . Gọi là trung điểm cạnh . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho hình vuông cạnh . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho hình vuông cạnh . Gọi là điểm đối xứng của qua Đẳng thức nào sau đây đúng? (Nguồn in thiếu đối tượng sau chữ "qua".)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác . Tập hợp các điểm thỏa mãn là
A.
một điểm.
B.
đường thẳng.
C.
đoạn thẳng.
D.
đường tròn.
Cho tam giác đều cạnh . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Cho tam giác đều cạnh bằng và là trung điểm . Tính .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các vectơ . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
Vectơ vuông góc với khi .
d.
Tọa độ vectơ sao cho bằng .
Trong mặt phẳng tọa độ , cho các vectơ , . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
Để tạo với vectơ một góc thì .
Cho hình chữ nhật . Gọi là trung điểm của là trọng tâm tam giác (Hình).

Hình từ đề gốc
a.
.
b.
.
c.
.
d.
. (Nguồn in nhãn câu con thứ tư là 'b)' thay vì 'd)'.)
Cho hai vectơ thỏa mãn , , . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình vuông cạnh . Lấy là trung điểm của , lấy điểm thỏa mãn . Khi đó:

Hình từ đề gốc
a.
b.
.
c.
.
d.
Tam giác vuông cân.
Cho tam giác có , , . Gọi là trung điểm của . Điểm thỏa mãn . Khi đó:

Hình từ đề gốc
a.
.
b.
.
c.
.
d.
khi .
Cho tam giác đều, đường cao . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình thoi có cạnh bằng 2 và góc bằng . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho tam giác vuông tại có . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình vuông tâm , có cạnh . Biết là trung điểm của , là trọng tâm tam giác . Khi đó:
a.
.
b.
.
c.
.
d.
.
Cho hình thang vuông có đáy lớn ; đáy nhỏ ; đường cao ; là trung điểm của . Tính .
Cho tam giác cân tại ; là trung điểm của , là hình chiếu của trên ; là trung điểm của . Tính .
Cho tam giác cân tại . Gọi là trung điểm của , là hình chiếu của trên , là trung điểm của . Tính .
Cho hai điểm cố định. Khoảng cách giữa bằng . Tập hợp điểm sao cho là đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
Cho và là các vecto khác với là vecto đối của . Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hai vectơ cùng phương.
B.
Hai vectơ ngược hướng.
C.
Hai vectơ cùng độ dài.
D.
Hai vectơ chung điểm đầu.
Cho tam giác có , , lần lượt là trung điểm của , , . Khi đó, các vecto đối của vecto là:
A.
, , .
B.
, , .
C.
, .
D.
, , .
Cho hình bình hành . Gọi lần lượt là trung điểm của ; là giao điểm của , và là giao điểm của , . Khẳng định nào sau đây là đúng nhất.
A.
B.
C.
Cả A, B đều đúng
D.
Cả A, B đều sai
Cho hình thang có hai đáy là và với . Từ C vẽ . Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?
A.
B.
C.
Cả A, B đều đúng
D.
A đúng, B sai
Cho tam giác có trực tâm H. Gọi là điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
và .
B.
và .
C.
và .
D.
và và .
Cho tam giác với trực tâm . là điểm đối xứng với qua tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và
Cho , các điểm , , lần lượt là trung điểm của các cạnh , , . Với là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho 4 điểm , , , bất kì. Đẳng thức nào sau đây luôn đúng.
A.
B.
C.
D.
Cho 6 điểm , , , , , phân biệt. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A.
B.
C.
D.
Cho , là trung điểm , là trung điểm , điểm thỏa . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
là trung điểm .
D.
.
Cho tứ giác , điểm thỏa . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
là trung điểm .
B.
là trung điểm .
C.
là trung điểm .
D.
là trung điểm .
Cho hình bình hành . Tìm vị trí điểm thỏa mãn:
A.
Điểm là trung điểm cạnh
B.
Điểm là trung điểm cạnh
C.
Điểm là trung điểm cạnh
D.
Điểm là trung điểm cạnh
Cho lục giác đều có tâm . Số các vectơ bằng vectơ có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
A.
2
B.
3
C.
4
D.
6
Cho ba điểm phân biệt . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
.
Cho hai điểm phân biệt và . Điều kiện để điểm là trung điểm của đoạn thẳng là:
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác có là trọng tâm và là trung điểm của đoạn thẳng . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác . Đặt . Các cặp vectơ nào sau đây cùng phương?
A.
và
B.
và
C.
và
D.
và .
Tam giác vuông ở và có . Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Cho và là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho tam giác vuông tại . Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Cho lần lượt là trung điểm các cạnh của tam giác . Hỏi vecto bằng vecto nào?
A.
B.
C.
D.
Nếu thì
A.
Tam giác là tam giác cân
B.
Tam giác là tam giác đều
C.
Điểm là trung điểm của
D.
Điểm trùng với điểm
Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh của hình bình hành . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
B.
C.
D.
Cho hình bình hành , gọi là giao điểm của hai đường chéo.
a.
b.
c.
d.
Cho tam giác có , , . Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Điểm thoả mãn (xem hình).

Hình từ đề gốc
a.
b.
c.
d.
khi
Cho tam giác có trọng tâm ; là hai điểm thoả mãn , . Khi đó các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
b.
c.
d.
Ba điểm thẳng hàng
Cho tam giác . Hai điểm thỏa mãn , . Khi đó các khẳng định sau là đúng hay sai?
a.
b.
Hai vecto cùng phương
c.
Điểm thuộc đường thẳng
d.
Hai đường thẳng và song song
Cho hình vuông cạnh . Gọi là trung điểm , là điểm đối xứng với qua . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho có lần lượt là các trung điểm của các cạnh . Khi đó:
a.
b.
Hai vecto ngược hướng
c.
d.
Cho tứ giác . Gọi lần lượt là trung điểm và , là trung điểm , là điểm bất kì. Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho tam giác vuông tại có và . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho hình vuông có tâm là và cạnh . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho . Gọi là điểm trên cạnh sao cho . Tính theo hai vectơ và , ta được . Tính .
Cho tam giác có hai trung tuyến và . Phân tích vectơ theo hai vectơ và , ta được . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Cho tam giác . Gọi là trọng tâm của . Cho điểm sao cho , khi đó điểm thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu?
Cho đều cạnh là 3. Điểm thỏa mãn . Khi đó tập hợp điểm thuộc đường tròn có bán kính bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Cho tam giác vuông tại có cạnh cm và cm. Tính côsin của góc giữa hai vectơ và .
Cho số đúng và số gần đúng . Ký hiệu nào sau đây biểu diễn sai số tuyệt đối của số gần đúng ?
A.
B.
C.
D.
Nếu số gần đúng có độ chính xác , tức là , thì số đúng luôn nằm trong đoạn nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Sai số tương đối của số gần đúng với độ chính xác được ước lượng bởi công thức nào?
A.
B.
C.
D.
Khi quy tròn một số đến hàng phần trăm, ta căn cứ vào chữ số ở hàng nào ngay sau nó?
A.
Hàng phần nghìn
B.
Hàng phần mười
C.
Hàng đơn vị
D.
Hàng phần chục nghìn
Nếu độ chính xác (hàng phần trăm) thì kết quả số gần đúng cần được quy tròn đến hàng nào?
A.
Hàng phần mười
B.
Hàng phần trăm
C.
Hàng đơn vị
D.
Hàng phần nghìn
Một kết quả đo đạc được viết dưới dạng m. Độ chính xác của phép đo là
A.
m
B.
m
C.
m
D.
m
Số nào sau đây được coi là số đúng trong thực tiễn?
A.
Số học sinh trong một lớp học gồm 42 em
B.
Chiều cao của một tòa nhà là 45,2 m
C.
Trọng lượng của một túi cam là 2,3 kg
D.
Khoảng cách giữa hai thành phố là 105 km
Cho đại lượng . Chữ số 4 đứng ở hàng nào của số ?
A.
Hàng phần mười
B.
Hàng phần trăm
C.
Hàng đơn vị
D.
Hàng chục
Khi quy tròn số đến hàng phần nghìn, ta thu được số quy tròn là
A.
12,346
B.
12,345
C.
12,350
D.
12,340
Phép đo nào dưới đây thể hiện độ chính xác cao nhất qua sai số tương đối ?
A.
Mẫu A có
B.
Mẫu B có
C.
Mẫu C có
D.
Mẫu D có
Quy tròn số với độ chính xác . Số gần đúng nhận được là
A.
3,14
B.
3,142
C.
3,1
D.
3,1416
Biết số đúng . Sai số tuyệt đối khi dùng số gần đúng là
A.
B.
C.
D.
Kết quả đo chiều dài một cây cầu là . Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.
0,131\%
B.
0,2\%
C.
1,31\%
D.
0,013\%
Kích thước của một tấm thép hình chữ nhật được đo là và . Chu vi của tấm thép có độ chính xác bằng
A.
0,4 cm
B.
0,2 cm
C.
0,1 cm
D.
0,8 cm
Cho số gần đúng với sai số tuyệt đối . Giá trị đúng không thể bằng giá trị nào sau đây?
A.
5,238
B.
5,231
C.
5,235
D.
5,236
Thực hiện phép tính rồi quy tròn kết quả theo đúng quy tắc chữ số có nghĩa/chữ số thập phân phù hợp nhất. Giá trị nhận được là
A.
14,4
B.
14,445
C.
14,45
D.
14,5
Độ chính xác của phép đo khi biết sai số tương đối là
A.
B.
C.
D.
Một mảnh đất hình vuông có cạnh đo được là . Diện tích của mảnh đất được ghi dưới dạng có độ chính xác gần nhất với giá trị nào?
A.
4,1 m²
B.
4,201 m²
C.
0,1 m²
D.
2,05 m²
Một hình tròn có bán kính . Lấy . Sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng cho diện tích của hình tròn gần bằng
A.
1,63 cm²
B.
0,82 cm²
C.
3,26 cm²
D.
0,31 cm²
KTS thiết kế cổng hình bán nguyệt bán kính m m. Người thợ tính chu vi vòm cổng (lấy ). Sai số tuyệt đối của chu vi vòm cổng gần bằng
A.
m
B.
m
C.
m
D.
m
Đo chiều dài sợi dây thu được m m. Sai số tương đối phần trăm nằm trong khoảng nào?
A.
B.
C.
D.
Phép đo khối lượng một túi gạo cho kết quả kg kg. Tỉ lệ sai số tương đối tối đa của phép đo này là
A.
B.
C.
D.
Một xe tải chở cát có khối lượng tổng cộng kg kg. Sau khi quy tròn số gần đúng 12450 theo độ chính xác , ta ghi nhận khối lượng xe là
A.
12000 kg
B.
12500 kg
C.
12400 kg
D.
12450 kg
Cho số đúng . Số gần đúng quy tròn của đến hàng phần vạn là
A.
1,8571
B.
1,8572
C.
1,8570
D.
1,8580
Cho kết quả đo đạc một đại lượng là m m. Quy tròn số gần đúng theo độ chính xác và ước lượng sai số tuyệt đối lớn nhất của số quy tròn đó so với số đúng .
A.
Số quy tròn là m, sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá m.
B.
Số quy tròn là m, sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá m.
C.
Số quy tròn là m, sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá m.
D.
Số quy tròn là m, sai số tuyệt đối lớn nhất không vượt quá m.
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài m m và chiều rộng m m. Sai số tương đối ước lượng của diện tích là
A.
B.
C.
D.
Người ta thực hiện hai phép đo: Phép đo 1 đo chiều dài căn phòng m m; Phép đo 2 đo khoảng cách hai cột điện m m. Phép đo nào chính xác hơn và chênh lệch sai số tương đối giữa hai phép đo gần bằng bao nhiêu?
A.
Phép đo 2 chính xác hơn, chênh lệch khoảng
B.
Phép đo 1 chính xác hơn, chênh lệch khoảng
C.
Phép đo 2 chính xác hơn, chênh lệch khoảng
D.
Hai phép đo chính xác như nhau
Cho các khẳng định về số gần đúng và sai số. Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Số gần đúng có sai số tuyệt đối nhỏ thì luôn chính xác hơn bất kỳ số gần đúng nào khác mà không cần xét đến quy mô.
b.
Sai số tương đối càng nhỏ thì phép đo càng chính xác.
c.
Kết quả đo đạc thực tế luôn luôn cho ta giá trị chính xác tuyệt đối.
d.
Độ chính xác của số gần đúng là một giới hạn trên của sai số tuyệt đối.
Xét số gần đúng có độ chính xác . Xét tính đúng/sai của các phát biểu:
a.
Chữ số cần quy tròn nằm ở hàng phần trăm.
b.
Chữ số có hàng lớn nhất là hàng phần trăm , do đó ta quy tròn đến hàng phần mười.
c.
Số quy tròn của theo độ chính xác là .
d.
Số quy tròn của theo độ chính xác là .
Một chiếc hộp có khối lượng niêm yết . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Khối lượng thực tế của hộp nằm trong khoảng .
b.
Độ chính xác của phép đo khối lượng là .
c.
Sai số tương đối của phép đo không vượt quá .
d.
Sai số tuyệt đối lớn nhất có thể có của phép đo là .
Cho số đúng Lấy số gần đúng là . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Sai số tuyệt đối .
b.
Sai số tuyệt đối .
c.
Giá trị là số quy tròn của đến hàng phần nghìn.
d.
Sai số tương đối .
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Chu vi của mảnh đất chắc chắn nằm trong đoạn .
b.
Độ chính xác của chu vi mảnh đất là .
c.
Diện tích gần đúng của mảnh đất là .
d.
Độ chính xác của diện tích mảnh đất là .
Khi đo bán kính của một quả cầu thu được . Lấy . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Diện tích mặt cầu gần đúng là .
b.
Độ chính xác của diện tích mặt cầu xấp xỉ .
c.
Thể tích quả cầu gần đúng là .
d.
Sai số tương đối của thể tích quả cầu ước lượng khoảng .
Hai học sinh đo chiều cao một cột cờ. Học sinh A đo được . Học sinh B đo được .
a.
Học sinh A có độ chính xác cao hơn học sinh B
b.
Học sinh B có độ chính xác cao hơn học sinh A
c.
Sai số tương đối của phép đo bởi học sinh B xấp xỉ .
d.
Kết quả của học sinh A có sai số tương đối nhỏ hơn .
Cho số gần đúng với độ chính xác .
a.
Hàng lớn nhất của là hàng chục.
b.
Ta phải quy tròn số đến hàng nghìn.
c.
Số quy tròn của là .
d.
Sai số tuyệt đối của số quy tròn không vượt quá .
Một nhà máy sản xuất linh kiện ghi kích thước tiêu chuẩn là .
a.
Mọi sản phẩm có kích thước từ đến đều đạt chuẩn.
b.
Dung sai của kích thước sản phẩm là .
c.
Sai số tương đối tối đa của kích thước linh kiện là .
d.
Nếu một sản phẩm có kích thước thì sản phẩm đó vẫn đạt chuẩn.
Người ta tính giá trị biểu thức với ; ; .
a.
Giá trị gần đúng của là .
b.
Sai số tương đối của xấp xỉ .
c.
Sai số tương đối của không vượt quá .
d.
Độ chính xác của biểu thức bằng .
Tính sai số tương đối (theo phần trăm, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) của số gần đúng so với số đúng .
Một hồ đào hình chữ nhật có chiều dài , chiều rộng . Độ chính xác của diện tích mặt hồ là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Do chiều dài một con đường thu được . Sai số tương đối phần trăm của phép đo bằng bao nhiêu?
Tính diện tích của một hình vuông có cạnh . Độ chính xác của diện tích hình vuông là bao nhiêu mét vuông? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Dân số của một tỉnh được thống kê là người. Quy tròn số dân này với độ chính xác người. Số quy tròn thu được bằng bao nhiêu nghìn?
Cho phân số . Số gần đúng quy tròn đến 2 chữ số thập phân của phân số này là bao nhiêu?
Một bể nước hình lập phương có cạnh . Sai số tuyệt đối lớn nhất ước lượng cho thể tích của bể nước bằng bao nhiêu mét khối? (Làm tròn đến hàng phần trăm).
Đo góc nghiêng của mái nhà thu được góc . Chuyển đổi sang đơn vị radian (rad) và làm tròn đến 4 chữ số thập phân, ta thu được độ chính xác bằng rad? Biết rằng rad. Tìm .
Số đặc trưng nào sau đây do xu thế trung tâm của mẫu số liệu bằng cách tính trung bình cộng của tất cả các giá trị trong mẫu?
A.
Trung vị
B.
Số trung bình
C.
Tứ phân vị
D.
Mốt
Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm . Nếu cỡ mẫu là số lẻ thì trung vị của mẫu số liệu đó là
A.
B.
C.
D.
Trong mẫu số liệu không ghép nhóm, mốt được định nghĩa là
A.
Giá trị xuất hiện nhiều lần nhất trong mẫu số liệu
B.
Giá trị nằm ở chính giữa mẫu số liệu đã sắp xếp
C.
Trung bình cộng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
D.
Giá trị chia mẫu số liệu thành hai phần bằng nhau
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu luôn bằng số đặc trưng nào sau đây?
A.
Số trung bình
B.
Mốt
C.
Trung vị
D.
Tứ phân vị thứ nhất
Số đặc trưng nào bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi các giá trị bất thường (quá lớn hoặc quá nhỏ)?
A.
Trung vị
B.
Số trung bình
C.
Mốt
D.
Tứ phân vị thứ nhất
Số đặc trưng nào thích hợp nhất để đại diện cho mẫu số liệu khi mẫu số liệu có chứa giá trị dị biệt (bất thường)?
A.
Số trung bình
B.
Trung vị
C.
Mốt
D.
Phương sai
Bộ ba số chia mẫu số liệu đã sắp xếp thành bao nhiêu phần có số lượng giá trị xấp xỉ bằng nhau?
A.
2 phần
B.
3 phần
C.
4 phần
D.
5 phần
Khi tất cả các giá trị trong mẫu số liệu cùng tăng lên đơn vị thì số trung bình mới sẽ
A.
Không đổi
B.
Tăng lên đơn vị
C.
Tăng lên lần
D.
Giảm đi đơn vị
Một mẫu số liệu có thể có bao nhiêu mốt?
A.
Đúng 1 mốt
B.
Không có mốt hoặc có 1 mốt
C.
Có thể không có mốt, có 1 mốt hoặc có nhiều mốt
D.
Luôn có 2 mốt
Cho mẫu số liệu về điểm kiểm tra Toán của 6 học sinh: . Trung vị của mẫu số liệu là
A.
7,0
B.
7,5
C.
8,0
D.
8,5
Điểm thi môn Tiếng Anh của 7 học sinh lần lượt là: . Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu này là
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9
Thời gian tự học mỗi ngày (tính bằng giờ) của 8 học sinh là: . Số trung bình của mẫu số liệu là
A.
3,125
B.
3,250
C.
3,375
D.
3,500
Cho bảng tần số về số bàn thắng trong các trận đấu của một đội bóng:
Số bàn thắng 0123
Số trận đấu 2585
Số trung bình số bàn thắng mỗi trận của đội bóng này là
A.
1,6
B.
1,8
C.
2,0
D.
2,2
Cho mẫu số liệu đã sắp xếp: . Biết trung vị của mẫu số liệu bằng 7. Giá trị của là
A.
6
B.
7
C.
8
D.
9
Khảo sát số con của 10 gia đình thu được mẫu số liệu: . Mốt của mẫu số liệu là
A.
1
B.
2
C.
3
D.
4
Một cửa hàng giày thống kê cỡ giày bán được trong tuần thu được mẫu:

38; 39; 39; 40; 40; 40; 41; 42.

Chủ cửa hàng nên nhập về nhiều nhất cỡ giày nào để phục vụ khách hàng?
A.
Cỡ 38
B.
Cỡ 39
C.
Cỡ 40
D.
Cỡ 41
Cho mẫu số liệu gồm 5 giá trị có số trung bình bằng 12. Nếu thêm giá trị 18 vào mẫu số liệu thì số trung bình mới là
A.
12
B.
13
C.
14
D.
15
Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm tại một thành phố ghi nhận được (đơn vị C): 15; 16; 18; 22; 26; 30; 32; 31; 28; 24; 20; 16. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A.
16,5
B.
17,0
C.
17,5
D.
18,0
Cho dãy số liệu có trung vị . Nếu nhân mỗi số liệu với 3 rồi trừ đi 2, trung vị mới sẽ bằng
A.
43
B.
45
C.
41
D.
15
Điểm kiểm tra 4 lần đầu môn Toán của Nam là 6; 7; 8; 8. Nam cần đạt bao nhiêu điểm trong lần kiểm tra thứ 5 để điểm trung bình cả 5 lần đạt đúng 7,6?
A.
8,5
B.
9,0
C.
9,5
D.
10,0
Một mẫu số liệu gồm 9 số tự nhiên khác nhau có trung vị . Giá trị lớn nhất có thể có của số trung bình trong mẫu số liệu đó là
A.
18,5
B.
21,2
C.
Không giới hạn
D.
Phụ thuộc giá trị lớn nhất nhưng giá trị nhỏ nhất của được xác định
Mức lương hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) của 7 nhân viên trong một công ty nhỏ là: 6; 6,5; 7; 7,5; 8; 8,5; 50. Đại lượng nào đại diện phản ánh trung thực nhất mức thu nhập phổ biến của nhân viên công ty?
A.
Số trung bình
B.
Trung vị
C.
Mốt
D.
Giá trị lớn nhất 50
Cho dãy số liệu đã xếp tăng dần: 1; 3; ; ; 10; 12. Biết mốt duy nhất của dãy là 3 và trung vị bằng 5. Giá trị của là
A.
15
B.
17
C.
19
D.
21
Một nhóm 10 học sinh nữ có chiều cao trung bình 158 cm và nhóm 15 học sinh nam có chiều cao trung bình 168 cm. Chiều cao trung bình của cả nhóm 25 học sinh này là
A.
163,0 cm
B.
164,0 cm
C.
165,0 cm
D.
166,0 cm
Số tiền chi tiêu hàng ngày (nghìn đồng) của một sinh viên trong 7 ngày là: 30; 40; 35; ; 50; 45; 60. Tìm biết bằng tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên.
A.
30
B.
35
C.
40
D.
45
Cho mẫu số liệu . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Cỡ mẫu là số lẻ.
b.
Số trung bình của mẫu bằng .
c.
Trung vị của mẫu bằng .
d.
Mẫu có đúng hai mốt.
Cho mẫu số liệu về thời gian (phút) giải một bài toán của 8 học sinh: . Xét tính đúng/sai:
a.
Trung vị của mẫu số liệu là .
b.
Mốt của mẫu số liệu bằng .
c.
Tứ phân vị bằng .
d.
Tứ phân vị bằng .
Khảo sát số sách đọc được trong năm của 10 bạn học sinh ghi nhận mẫu số liệu: . Xét tính đúng/sai:
a.
Số trung bình số sách đọc được là .
b.
Mẫu số liệu có hai mốt là và .
c.
Trung vị của mẫu số liệu bằng .
d.
Tứ phân vị và .
Bảng tần số điểm thi giữa học kỳ I môn Toán của lớp 10A:

Điểm số678910
Số học sinh5101573


Xét tính đúng/sai:
a.
Sĩ số học sinh lớp 10A là 40 học sinh.
b.
Điểm mốt của mẫu số liệu là 8.
c.
Điểm trung bình của lớp (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng .
d.
Trung vị điểm số của lớp bằng 7.
Cho dãy số liệu đã được sắp xếp theo thứ tự không giảm (). Xét tính đúng/sai:
a.
Số trung bình của mẫu là .
b.
Trung vị của mẫu số liệu phụ thuộc vào theo công thức .
c.
Nếu thì trung vị .
d.
Giá trị của để số trung bình bằng trung vị là .
Một hộ gia đình theo dõi lượng điện tiêu thụ (kWh) trong 6 tháng mùa hè: 210; 240; 250; 260; 300; 800.
a.
Số trung bình lượng điện tiêu thụ là 310 kWh.
b.
Trung vị lượng điện tiêu thụ là 255 kWh.
c.
Giá trị 800 kWh là giá trị bất thường (dị biệt).
d.
Số trung bình phản ánh chính xác hơn trung vị về mức tiêu thụ điện thông thường hàng tháng.
Xét mẫu số liệu gồm 7 số tự nhiên: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Nếu cộng thêm 3 vào mỗi giá trị trong để được mẫu mới :
a.
Số trung bình của tăng thêm 3 đơn vị so với .
b.
Trung vị của giữ nguyên không đổi so với .
c.
Tứ phân vị của lớn hơn của đúng 3 đơn vị.
d.
Mốt của tăng gấp 3 lần mốt của .
Cho dãy số liệu gồm 5 số lẻ liên tiếp tăng dần bắt đầu từ ().
a.
Số trung bình của dãy số liệu bằng .
b.
Trung vị của dãy số liệu bằng .
c.
Dãy số liệu có mốt duy nhất là .
d.
Tứ phân vị của dãy bằng .
Một cuộc điều tra về số phút tập thể dục mỗi ngày của 9 người thu được mẫu số liệu: 15; 20; 20; 30; 30; 30; 45; 60; 90.
a.
Mốt của mẫu số liệu là 30 phút.
b.
Trung vị của mẫu số liệu là 35 phút.
c.
Tứ phân vị thứ nhất phút.
d.
Tứ phân vị thứ ba phút.
Kết quả điểm thi môn Lý của hai nhóm học sinh A và B (mỗi nhóm 5 học sinh) như sau:

Nhóm A: 5; 6; 7; 8; 9.

Nhóm B: 1; 3; 7; 11; 13.
a.
Số trung bình điểm số của hai nhóm bằng nhau và bằng 7.
b.
Trung vị điểm số của hai nhóm bằng nhau và bằng 7.
c.
Độ phân tán điểm số của nhóm A cao hơn nhóm B.
d.
Mốt của nhóm B lớn hơn mốt của nhóm A.
Xác định tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu gồm 10 giá trị đã sắp xếp: 2;4;5;7;9;10;12;15;18;20.
Một tổ có 8 học sinh làm bài thi đạt điểm trung bình là 7,25. Sau khi cộng thêm điểm của học sinh thứ 9 là 9,5 điểm, điểm trung bình mới của cả tổ là bao nhiêu?
Cho mẫu số liệu gồm 5 giá trị: có số trung bình bằng 10. Biết rằng nếu thay bằng thì số trung bình mới bằng bao nhiêu?
Một vận động viên bắn súng bắn 10 viên đạn thu được kết quả các điểm số: 8;9;10;9;8;10;10;9;x;10. Biết mốt duy nhất của mẫu số liệu là 10. Tính số trung bình nhỏ nhất có thể có của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Cho dãy số gồm 11 số tự nhiên liên tiếp tăng dần bắt đầu từ 5. Tính hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất .
Một cửa hàng bán trà sữa ghi lại số cốc bán được mỗi ngày trong 7 ngày liên tiếp: 120;150;130;180;160;200;140. Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu bằng bao nhiêu?
Cho mẫu số liệu không ghép nhóm có giá trị lớn nhất là và giá trị nhỏ nhất là . Khoảng biến thiên của mẫu số liệu được tính theo công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Ký hiệu lần lượt là các tứ phân vị thứ nhất, thứ hai và thứ ba của mẫu số liệu. Khoảng tứ phân vị được xác định bởi công thức nào?
A.
B.
C.
D.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu và phương sai liên hệ với nhau qua đẳng thức nào?
A.
B.
C.
D.
Một mẫu số liệu có các đại lượng đo độ phân tán. Đại lượng nào sau đây đại diện cho khoảng cách giữa hai giá trị cực trị của mẫu số liệu?
A.
Phương sai
B.
Độ lệch chuẩn
C.
Khoảng biến thiên
D.
Khoảng tứ phân vị
Số đặc trưng nào sau đây không bị ảnh hưởng bởi các giá trị bất thường (giá trị ngoại lệ) trong mẫu số liệu?
A.
Khoảng biến thiên
B.
Khoảng tứ phân vị
C.
Phương sai
D.
Độ lệch chuẩn
Giá trị trong mẫu số liệu được gọi là giá trị ngoại lệ (outlier) nếu nằm ngoài khoảng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Nếu tất cả các số liệu trong một mẫu số liệu bằng nhau thì phương sai của mẫu số liệu đó bằng bao nhiêu?
A.
0
B.
1
C.
Trùng với số trung bình
D.
Không xác định được
Cho mẫu số liệu có kích thước và số trung bình là . Phương sai được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Độ lệch chuẩn được dùng để đo đại lượng nào của mẫu số liệu?
A.
Mức độ tập trung quanh số trung bình
B.
Độ biến động hay độ phân tán của các số liệu quanh số trung bình
C.
Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu
D.
Điểm trung tâm chia mẫu thành hai phần bằng nhau
Cho mẫu số liệu: . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của mẫu số liệu lần lượt là
A.
3 và 11
B.
5 và 9
C.
3 và 9
D.
5 và 11
Cho mẫu số liệu điểm kiểm tra Toán của một nhóm học sinh: . Tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu lần lượt bằng
A.
6 và 9
B.
5 và 9
C.
6 và 8,5
D.
4 và 10
Cho mẫu số liệu gồm các giá trị . Phương sai của mẫu số liệu này là
A.
8
B.
4
C.
D.
10
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
A.
4,47
B.
20,00
C.
10,00
D.
4,00
Nếu nhân mỗi giá trị của mẫu số liệu với số hằng số thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới thay đổi thế nào so với độ lệch chuẩn ban đầu ?
A.
Tăng gấp lần
B.
Tăng gấp lần
C.
Không thay đổi
D.
Tăng thêm đơn vị
Cộng thêm 5 đơn vị vào mỗi giá trị của mẫu số liệu thì phương sai của mẫu mới sẽ
A.
Giữ nguyên không đổi
B.
Tăng thêm 5
C.
Tăng thêm 25
D.
Tăng gấp 5 lần
Cho hai mẫu số liệu X và Y có cùng số trung bình. Mẫu X có độ lệch chuẩn , mẫu Y có độ lệch chuẩn . Nhận xét nào sau đây là ĐÚNG?
A.
Mẫu X có độ đồng đều cao hơn mẫu Y
B.
Mẫu Y có độ đồng đều cao hơn mẫu X
C.
Mẫu X có khoảng biến thiên lớn hơn mẫu Y
D.
Hai mẫu có độ phân tán như nhau
Giá trị ngoại lệ nhỏ nhất có thể của một mẫu số liệu có là giá trị nhỏ hơn
A.
5
B.
10
C.
15
D.
0
Thời gian chạy 100 m (đơn vị: giây) của 5 vận động viên lớp 10A là 12,1; 12,3; 12,5; 12,7; 12,9. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu này (làm tròn đến hàng phần trăm) bằng
A.
0,28
B.
0,08
C.
0,30
D.
0,14
Cho mẫu số liệu số sản phẩm bán được mỗi ngày trong một tuần của một cửa hàng: 10, 12, 11, 15, 18, 20, 95. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là
A.
9
B.
85
C.
10
D.
8
Sử dụng mẫu số liệu ở Câu 24, giá trị nào trong các giá trị trên là giá trị ngoại lệ?
A.
95
B.
20
C.
10
D.
Không có giá trị ngoại lệ
Năng suất lúa (tạ/ha) của hai thửa ruộng A và B qua 5 năm được ghi nhận:
Thửa A: 50, 52, 51, 53, 54
Thửa B: 40, 60, 45, 65, 50
Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh tính ổn định về năng suất của hai thửa ruộng?
A.
Thửa A có năng suất ổn định hơn thửa B
B.
Thửa B có năng suất ổn định hơn thửa A
C.
Hai thửa có tính ổn định như nhau
D.
Không đủ dữ kiện để so sánh
Cho mẫu số liệu có gồm các số . Biết khoảng biến thiên và . Giá trị của bằng:
A.
1
B.
2
C.
0
D.
Một nhóm học sinh có chiều cao (cm) lần lượt là: 155, 158, 160, 162, 165. Phương sai của mẫu số liệu chiều cao này là
A.
11,6
B.
12,2
C.
3,4
D.
14,0
Cho mẫu số liệu có phương sai . Nếu nhân mỗi số liệu trong mẫu với 3 rồi cộng thêm 2 thì độ lệch chuẩn của mẫu mới là bao nhiêu?
A.
12
B.
48
C.
14
D.
50
Giá cổ phiếu (nghìn đồng) của hai công ty X và Y trong 5 ngày giao dịch liên tiếp như sau:
Công ty X: 100, 102, 101, 103, 104
Công ty Y: 90,110,85,115,100

Nhà đầu tư muốn chọn cổ phiếu ít rủi ro biến động giá nhất. Lựa chọn đúng đắn dựa trên độ lệch chuẩn là
A.
Chọn cổ phiếu X vì độ lệch chuẩn nhỏ hơn
B.
Chọn cổ phiếu Y vì độ lệch chuẩn nhỏ hơn
C.
Chọn cổ phiếu Y vì có ngày đạt giá 115
D.
Cổ phiếu nào cũng có rủi ro như nhau
Cho mẫu số liệu xếp theo thứ tự không giảm: . Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là .
b.
Tứ phân vị thứ hai .
c.
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là .
d.
Giá trị nhỏ nhất .
Cho mẫu số liệu điểm số đánh giá của 8 thí sinh: .
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu bằng .
b.
Tứ phân vị thứ nhất .
c.
Tứ phân vị thứ ba .
d.
Khoảng tứ phân vị .
Một mẫu số liệu gồm 5 giá trị: .
a.
Số trung bình .
b.
Phương sai .
c.
Độ lệch chuẩn .
d.
Khoảng biến thiên .
Xét mẫu số liệu và mẫu số liệu .
a.
Hai mẫu số liệu A và B có cùng khoảng biến thiên .
b.
Mẫu B có phương sai lớn hơn mẫu A
c.
Độ lệch chuẩn của hai mẫu số liệu A và B bằng nhau.
d.
Mẫu B có khoảng tứ phân vị lớn hơn mẫu A
Thống kê số điểm tốt đạt được trong học kỳ của hai bạn An và Bình thu được bằng số liệu sau:
An: 3,4,5,6,7
Bình: 1,3,5,7,9
a.
Số trung bình số điểm tốt của An và Bình bằng nhau và bằng 5.
b.
An có khoảng biến thiên lớn hơn Bình.
c.
Độ lệch chuẩn về số điểm tốt của Bình lớn hơn An.
d.
Số điểm tốt của Bình đồng đều hơn An.
Cho mẫu số liệu .
a.
Tứ phân vị thứ nhất và tứ phân vị thứ ba .
b.
Khoảng tứ phân vị .
c.
Ranh giới trên xác định giá trị ngoại lệ là .
d.
Mẫu số liệu không có giá trị ngoại lệ.
Một nhóm 6 học sinh đo đường kính một thân cây (đơn vị: cm) thu được kết quả: .
a.
Số trung bình của mẫu số liệu là 31 cm.
b.
Phương sai .
c.
Phương sai .
d.
Độ lệch chuẩn .
Doanh thu 5 tháng đầu năm (triệu đồng) của hai cửa hàng X và Y:
Cửa hàng X:
Cửa hàng Y:
a.
Doanh thu trung bình mỗi tháng của hai cửa hàng bằng nhau.
b.
Cửa hàng X có độ lệch chuẩn bằng 5.
c.
Cửa hàng X có phương sai bằng 0.
d.
Doanh thu cửa hàng Y có độ biến động thấp hơn cửa hàng X.
Khi bổ sung một giá trị rất lớn (giá trị ngoại lệ) vào một mẫu số liệu ban đầu thì:
a.
Khoảng biến thiên luôn tăng lên.
b.
Khoảng tứ phân vị luôn tăng gấp đôi.
c.
Phương sai bị thay đổi đáng kể.
d.
Độ lệch chuẩn giảm đi.
Cho mẫu số liệu có phương sai . Tạo mẫu số liệu mới với .
a.
Khoảng biến thiên của mẫu mới gấp lần khoảng biến thiên cũ.
b.
Phương sai của mẫu mới .
c.
Độ lệch chuẩn của mẫu mới .
d.
Độ lệch chuẩn của mẫu mới bằng .
Cho mẫu số liệu gồm 5 giá trị: . Tính độ lệch chuẩn của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần trăm).
Cho mẫu số liệu có và . Tính giá trị ranh giới trên để xác định giá trị ngoại lệ.
Số lượng khách hàng truy cập một website trong 5 giờ liên tiếp là . Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu này.
Khoảng biến thiên của một mẫu số liệu là
A.
hiệu số giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
B.
tổng giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
C.
tích giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
D.
thương giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của mẫu số liệu đó.
Số trung bình của mẫu số liệu được tính theo công thức nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Sắp xếp mẫu số liệu gồm giá trị theo thứ tự không giảm . Nếu là số lẻ (, ), trung vị của mẫu số liệu bằng
A.
B.
C.
D.
Mốt của một mẫu số liệu là
A.
giá trị xuất hiện ít nhất trong mẫu số liệu.
B.
giá trị trung bình cộng của mẫu số liệu.
C.
giá trị có tần số xuất hiện lớn nhất trong mẫu số liệu.
D.
giá trị nằm chính giữa mẫu số liệu sau khi xếp thứ tự.
Khoảng tứ phân vị của một mẫu số liệu được xác định bằng công thức
A.
B.
C.
D.
Một giá trị trong mẫu số liệu được xem là giá trị bất thường (ngoại lệ) nếu
A.
hoặc
B.
hoặc
C.
hoặc
D.
hoặc
Công thức tính phương sai của mẫu số liệu có số trung bình là
A.
B.
C.
D.
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là
A.
bình phương của phương sai.
B.
căn bậc hai đại số của phương sai.
C.
hai lần phương sai.
D.
giá trị tuyệt đối của phương sai.
Cho mẫu số liệu điểm thi môn Toán của 7 học sinh: 6;7;8;8;9;9;10. Số trung bình của mẫu số liệu này là
A.
8,14
B.
8,00
C.
8,29
D.
8,50
Cho mẫu số liệu thời gian đọc sách (phút/ngày) của 8 học sinh: 15;20;25;30;35;40;45;50. Trung vị của mẫu số liệu là
A.
32,5
B.
30,0
C.
35,0
D.
32,0
Mẫu số liệu nhiệt độ (°C) trong 6 ngày liên tiếp: 23;25;23;28;29;23. Mốt của mẫu số liệu là
A.
23
B.
25
C.
28
D.
29
Cho mẫu số liệu chiều cao (cm) của 5 học sinh: 150;155;160;165;170. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là
A.
20 cm
B.
15 cm
C.
25 cm
D.
10 cm
Cho mẫu số liệu gồm 8 giá trị đã sắp xếp: 2;4;5;7;9;11;12;15. Tứ phân vị thứ nhất bằng
A.
4,5
B.
4,0
C.
5,0
D.
3,5
Cho mẫu số liệu gồm 8 giá trị đã sắp xếp: 2;4;5;7;9;11;12;15. Tứ phân vị thứ ba bằng
A.
11,5
B.
11,0
C.
12,0
D.
10,5
Cho mẫu số liệu có và . Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng
A.
16
B.
40
C.
20
D.
8
Cho mẫu số liệu có phương sai . Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu bằng
A.
2,50
B.
3,125
C.
12,50
D.
5,00
Một nhóm 5 học sinh có điểm kiểm tra là 5;6;7;8;. Biết điểm trung bình của nhóm là 7,2. Giá trị của bằng
A.
10
B.
9
C.
8
D.
11
Mẫu số liệu có tần số giá trị bằng 4, giá trị bằng 6, giá trị bằng 9. Số trung bình bằng
A.
6,0
B.
5,8
C.
6,3
D.
6,5
Nếu tất cả các giá trị trong mẫu số liệu được cộng thêm 5 đơn vị thì phương sai của mẫu số liệu mới sẽ
A.
không thay đổi.
B.
tăng thêm 5 đơn vị.
C.
tăng thêm 25 đơn vị.
D.
tăng lên 5 lần.
Nếu tất cả các giá trị trong mẫu số liệu được nhân với 3 thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới sẽ
A.
tăng lên 3 lần.
B.
tăng lên 9 lần.
C.
không thay đổi.
D.
tăng thêm 3 đơn vị.
Cho mẫu số liệu và mẫu số liệu . So sánh độ lệch chuẩn và , khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho mẫu số liệu với các giá trị xếp theo thứ tự tăng dần. Nếu trung vị và khoảng biến thiên thì bằng
A.
14
B.
13
C.
15
D.
16
Doanh thu 7 ngày (triệu đồng) của một cửa hàng là: 12; 15; 11; 14; 13; 100; 16. Giá trị bất thường trong mẫu số liệu trên là
A.
100
B.
16
C.
12
D.
Không có
Cho mẫu số liệu có và . Phương sai bằng
A.
10
B.
14
C.
100
D.
12
Trung bình cộng tuổi của 20 công nhân xưởng A là 30 tuổi, trung bình cộng tuổi của 30 công nhân xưởng B là 40 tuổi. Trung bình cộng tuổi của tất cả 50 công nhân hai xưởng là
A.
36 tuổi
B.
35 tuổi
C.
34 tuổi
D.
37 tuổi
Thống kê thời gian hoàn thành một công việc (phút) của hai công nhân A và B qua 5 lần cho kết quả:

Công nhân A: 10; 12; 11; 13; 9

Công nhân B: 8; 14; 7; 15; 11

Khẳng định nào đúng về hiệu suất làm việc?
A.
Công nhân A làm việc ổn định hơn công nhân
B.
Công nhân B làm việc ổn định hơn công nhân A
C.
Hai công nhân làm việc ổn định như nhau.
D.
Công nhân B có tốc độ trung bình nhanh hơn A
Cho số liệu . Giá trị làm cho biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
(số trung bình)
B.
(trung vị)
C.
(mốt)
D.
Một mẫu số liệu gồm 5 số tự nhiên khác nhau có số trung bình bằng 8 và trung vị bằng 7. Giá trị lớn nhất có thể có của khoảng biến thiên là
A.
24
B.
21
C.
18
D.
20
Cho mẫu số liệu điểm thi môn Toán học kỳ 1 của 9 học sinh: 4; 5; 6; 7; 7; 8; 8; 9; 9.
a.
Số trung bình của mẫu số liệu bằng 7,5.
b.
Trung vị của mẫu số liệu bằng 7.
c.
Mốt của mẫu số liệu là 7; 8; 9 (mẫu số liệu có 3 mốt).
d.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 6.
Cho mẫu số liệu chiều cao (cm) của 8 vận động viên: 170; 172; 175; 178; 180; 182; 185; 190.
a.
Tứ phân vị thứ hai cm.
b.
Tứ phân vị thứ nhất cm.
c.
Tứ phân vị thứ ba cm.
d.
Khoảng tứ phân vị cm.
Cho mẫu số liệu về tuổi thọ (năm) của 5 bóng đèn thử nghiệm: 3; 4; 5; 6; 7.
a.
Số trung bình .
b.
Phương sai .
c.
Độ lệch chuẩn .
d.
Nếu mỗi bóng đèn có tuổi thọ tăng thêm 2 năm thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới giữ nguyên là .
Xét tính đúng/sai của các phát biểu lý thuyết sau:
a.
Số trung bình bị ảnh hưởng nhiều bởi các giá trị bất thường.
b.
Trung vị luôn là một giá trị thuộc mẫu số liệu.
c.
Khoảng tứ phân vị ít bị ảnh hưởng bởi các giá trị bất thường hơn khoảng biến thiên.
d.
Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với phương sai.
Kiểm tra khối lượng (gam) của 6 gói bánh đóng gói tự động thu được: 495; 498; 500; 502; 505; 510.
a.
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là 15 g.
b.
Khối lượng trung bình là 500 g.
c.
Khoảng tứ phân vị g.
d.
Mẫu số liệu có 1 giá trị bất thường là 510 g.
Một cửa hàng ghi lại số lượng sản phẩm bán ra mỗi ngày trong 7 ngày: 10; 12; 15; 18; 20; 22; 25.
a.
Trung vị .
b.
Tứ phân vị .
c.
Tứ phân vị .
d.
Khoảng tứ phân vị .
Cho mẫu số liệu có số trung bình và độ lệch chuẩn . Tạo mẫu số liệu bằng cách nhân mỗi giá trị của với 3 rồi cộng thêm 4 (nghĩa là ).
a.
Số trung bình của là .
b.
Phương sai của là .
c.
Độ lệch chuẩn của là .
d.
Khoảng biến thiên bằng 7 lần .
So sánh điểm thi môn Lý của lớp 10A (; ) và lớp 10B (; ).
a.
Điểm trung bình của hai lớp bằng nhau.
b.
Lớp 10B có học sinh đạt điểm cao hơn lớp 10A.
c.
Điểm thi của học sinh lớp 10A đồng đều hơn học sinh lớp 10B.
d.
Độ phân tán điểm thi của lớp 10A lớn hơn lớp 10B.
Cho mẫu số liệu cân nặng (kg) của 7 học sinh: 40; 42; 43; 45; 46; 48; 80.
a.
Giá trị 80 là giá trị bất thường vì vượt quá .
b.
Trung vị .
c.
Khoảng tứ phân vị .
d.
Nếu bỏ giá trị bất thường 80, khoảng biến thiên giảm đi 20 kg.
Mẫu số liệu gồm các giá trị có phương sai .
a.
Nếu tất cả giá trị tăng 2 lần thì phương sai mới bằng 16.
b.
Nếu tất cả giá trị giảm 2 lần thì độ lệch chuẩn mới bằng 2.
c.
Phương sai bằng 0 khi và chỉ khi tất cả các giá trị trong mẫu số liệu bằng nhau.
d.
Phương sai luôn nhỏ hơn hoặc bằng độ lệch chuẩn .
Cho mẫu số liệu gồm 7 giá trị đã xếp thứ tự: 3; 6; 8; 10; 14; 17; 20. Tính khoảng tứ phân vị .
Thời gian chạy 100m (giây) của một vận động viên qua 5 lần tập luyện là: 11,2; 11,4; 11,0; 11,6; 11,8. Tính độ lệch chuẩn của thời gian chạy (làm tròn đến hàng phần trăm).
Cho mẫu số liệu gồm 100 số liệu có và phương sai . Giá trị của biểu thức bằng bao nhiêu?
Hai nhóm A và B cùng làm một bài kiểm tra. Nhóm A có 10 học sinh với phương sai điểm là 1,2. Nhóm B có 10 học sinh với phương sai điểm là 1,8. Cả hai nhóm đều có điểm trung bình bằng 8,0. Tính phương sai gộp của cả 20 học sinh.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →