Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn) gồm 972 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.
Danh sách 972 câu hỏi trong Đề Cương Toán 10 - Học Kỳ 1 - 2026-2027 - Chương 1. Mệnh đề và tập hợp - Bài 1. Mệnh Đề (A. Bài Tập Trắc Nghiệm Nhiều Lựa Chọn)
- Câu 1: Trong các câu sau đây, câu nào không phải là mệnh đề?
- Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?
- Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?
- Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x): "x+15 x 2" với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
- Câu 1: Với giá trị nào của x R thì mệnh đề chứa biến P(x): "x+1<x 2" là đúng?
- Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
- Câu 1: Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nha”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Mệnh đề nào sau đây sai?
- Câu 1: Tìm các mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
- Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?
- Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x)= \ x Z : |x 2-2x-3 |=x 2+ |2x+3 | \ . Với -2020 x 2021, có bao nhiêu giá trị của x để mệnh đề chứa biến P(x) là mệnh đề đúng?
- Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
- Câu 1: Cho hai mệnh đề P và Q. Tìm điều kiện để mệnh đề P ⟹ Q sai.
- Câu 1: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A B.
- Câu 1: Cho mệnh đề P Q: “Nếu 3 2+1 là số chẵn thì 3 là số lẻ”. Chọn mệnh đề đúng.
- Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
- Câu 1: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?
- Câu 1: Cho mệnh đề E: “Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề E?
- Câu 1: Cho mệnh đề P: “Nếu a+b<2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
- Câu 1: Cho mệnh đề kéo theo: “Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “điều kiện cần” hoặc “điều kiện đủ”.
- Câu 1: Cho P Q là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?
- Câu 1: Cho hai tập hợp A và B. Mệnh đề " x,\, x A x B" tương đương với mệnh đề nào sau đây?
- Câu 1: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
- Câu 1: Cho mệnh đề: “Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n 2+20 là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?
- Câu 1: Cho mệnh đề A: "2 là số nguyên tố". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là
- Câu 1: Phủ định của mệnh đề “n > 9” là
- Câu 1: Cho mệnh đề A = “ n N : 3n+1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
- Câu 1: Mệnh đề P(x) : " x R ,\ x 2 - x + 3 < 0". Phủ định của mệnh đề P(x) là:
- Câu 1: Mệnh đề “ x R ,\ x 2 = 3” khẳng định rằng:
- Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
- Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
- Câu 1: Mệnh đề nào sau đây đúng?
- Câu 1: Tìm mệnh đề đúng.
- Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
- Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
- Câu 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
- Câu 1: Trong các mệnh đề sau đây, xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
- Câu 1: Hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
- Câu 1: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
- Câu 1: Mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau đây là đúng hay sai?
- Câu 1: Xét tính đúng, sai của các câu sau: a) Mệnh đề P : “3 3 là số chính phương” có mệnh đề phủ định là P : “3 3 không là số chính phương”. b) Mệnh đề Q : “Tam giác ABC là tam giác cân”
- Câu 1: Cho mệnh đề P(x) : “x 2 - x - 2 = 0” với x là các số thực. Với mỗi giá trị thực của x sau đây, ta nhận được mệnh đề đúng hay sai? a) x = 0. b) x = -1. c) x = 1. d) x = 2.
- Câu 1: Cho mệnh đề chứa biến P(x) : "x > 1 x ", xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) P(1). b) P (- 1 3 ). c) x N , P(x). d) x N , P(x).
- Câu 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) A : " x R , y R : x + y = 1". b) B : " x R , y R : x + y = 2". c) C : " x R , y R : y = xy". d) D : " a R , b R : a = 3b".
- Câu 1: Cho các phát biểu sau đây: 1. “17 là số nguyên tố” 2. “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền” 3. “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !” 4. “Mọi hình
- Câu 1: Cho các câu sau đây: 1. “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”. 2. “ 2 < 9 , 86 ”. 3. “Mệt quá!”. 4. “Chị ơi, mấy giờ rồi?”. Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
- Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề? a) Huế là một thành phố của Việt Nam. b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế. c) Hãy trả lời câu hỏi này! d) 5+19=
- Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Hãy đi nhanh lên! b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. c) 5+7+4=15. d) Năm 2018 là năm nhuận.
- Câu 1: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Cố lên, sắp đối rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Tổng các góc của một tam giác là 180 . d) x là số nguyên dương.
- Câu 1: Mệnh đề x R ,\ x 2 - 2 + a > 0 với a là số thực cho trước. Tìm giá trị lớn nhất của a để mệnh đề đúng





























Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4









