HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7481
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7481
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 11 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027)
Câu 1: Góc 2 radian bằng bao nhiêu độ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 11 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027)
de-cuong-toan-khoi-11-de-so-11-on-tap-giua-hoc-ky-i-2026-2027-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề cương Toán khối 11 - Đề số 11 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7481 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc 2 radian bằng bao nhiêu độ?
A.
114°35′.
B.
112°24′.
C.
0°2′5,66″.
D.
124°13′.
Câu 2:
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
sin2x=21+cos2x.
B.
tan2x=1+tan2x2tanx.
C.
sin4x=2sin2xcos2x.
D.
cos2x=21−cos2x.
Câu 3:
Hàm số f(x)=tan2x đồng biến trên từng khoảng nào sau đây?
A.
(−4π+k2π;4π+k2π), k∈Z.
B.
(−2π+k2π;2π+k2π), k∈Z.
C.
(−2π+kπ; 4π+kπ),k∈Z.
D.
(−2π+k2π; 2π+k2π),k∈Z.
Câu 4:
Tập nghiệm của phương trình tanx=0 là
A.
S={2π+kπ∣k∈Z}.
B.
S={k2π∣k∈Z}.
C.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
D.
S={kπ∣k∈Z}.
Câu 5:
Dãy số (xn):xn=n−43n−2 có bao nhiêu số hàng nguyên dương?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 6:
Cho 2 dãy cấp số cộng (xa) : 4; 7; 10; 13; … và (xb) : 1; 6; 11; 15; … . Hỏi trong 2018 số hàng đầu của mỗi dãy thì chúng có bao nhiêu số hàng chung?
A.
1210.
B.
363.
C.
403.
D.
672.
Câu 7:
Cho một tứ giác lồi, biết rằng 4 góc α<β<γ<θ của tứ giác đó theo thứ tự lập thành một cấp số cộng và góc nhỏ nhất bằng 51 góc lớn nhất. Số đo góc γ bằng
A.
87π.
B.
1811π.
C.
65π.
D.
6π.
Câu 8:
Một loại lợi khuẩn được nuôi cấy trong phòng thí nghiệm, cứ cách 2 phút số lượng lại tăng lên gấp đôi so với số lượng đang có. Từ 2 lợi khuẩn ban đầu, hãy tính tổng số lợi khuẩn có trong ống nghiệm sau 30 phút.
A.
196608.
B.
65536.
C.
131072.
D.
65534.
Câu 9:
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi thứ 9 và 10: Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau.
Câu 9. Lượng nước tiêu thụ trung bình là bao nhiêu m³?
| Lượng nước tiêu thụ (m³) | [3; 6) | [6; 9) | [9; 12) | [12; 15) | [15; 18) |
| Số hộ gia đình | 24 | 57 | 42 | 29 | 8 |
Câu 9. Lượng nước tiêu thụ trung bình là bao nhiêu m³?
A.
9,21.
B.
9,375.
C.
9,35.
D.
9,25.
Câu 10:
Công ty cung cấp muốn giảm giá hóa đơn cho một nửa số hộ gia đình có lượng tiêu thụ thấp hơn trong khu vực. Hãy tính mức tiêu thụ lượng nước (đơn vị: m³) tối đa để một hộ gia đình được hưởng chính sách giảm giá này.
A.
Me≈8,95.
B.
Me≈8,93.
C.
Me≈10,21.
D.
Me≈10,15.
Câu 11:
Dùng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi thứ 11 và 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là ABCD là hình bình hành và O=AB∩CD.

Câu 11. Khẳng định nào sau đây không đúng?

Câu 11. Khẳng định nào sau đây không đúng?
A.
A,B,C,D,O đồng phẳng.
B.
S,A,D đồng phẳng.
C.
O∈(ABCD).
D.
S∈SO⇒S∈(ABCD).
Câu 12:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(SAB)∩(ABCD)=CD.
B.
(SDC)∩(SAB)=SO.
C.
(SAC)∩(SBC)=BC.
D.
(ABCD)∩(SAB)=SO.
Câu 13:
Câu 1. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a.
Tập xác định của hàm số y=tanx là D=R∖{2π+kπk∈Z}
b.
Hàm số y=tanx đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
c.
Hàm số y=3tan(2x−6π) đồng biến trên từng khoảng (−4π+2kπ;4π+2kπ), k∈Z
d.
Hàm số y=−tan(x−3π) nghịch biến trên từng khoảng (−2π+kπ;2π+kπ), k∈Z
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi Δ là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của CB,SD,SC. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a.
Đường thẳng Δ song song với đường thẳng AB
b.
Đường thẳng MN và CD cắt nhau
c.
Đường thẳng NB là giao tuyến của (MNP) và (SBD)
d.
Giao điểm của MN và (SAC) là giao điểm của MN và PO
Câu 15:
Tính số nghiệm của phương trình sin(3x−2π)=22 trên khoảng (−π;π).
Câu 16:
Cho cấp số cộng (un) có u1=−2, d=1. Tính u2026+u2027.
Câu 17:
Một loại thuốc được dùng mỗi ngày một lần. Lúc đầu nồng độ thuốc trong máu của bệnh nhân tăng nhanh, nhưng mỗi liều kế tiếp có tác dụng ít hơn liều trước đó. Lượng thuốc trong máu ở ngày thứ nhất là 50mg và mỗi ngày sau đó giảm chỉ còn một nửa so với ngày kế trước đó. Sau 3 tuần tổng lượng thuốc trong máu của bệnh nhân bằng bao nhiêu mg? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 18:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê chiều cao (mét) của 35 cây bạch đàn trong rừng, ta có bảng số liệu sau:
Tính tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).
| Khoảng chiều cao (m) | [6,5;7,0) | [7,0;7,5) | [7,5;8,0) | [8,0;8,5) |
| Số cây | 6 | 15 | 11 | 3 |
Tính tứ phân vị thứ 3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn).
Câu 19:
Giải phương trình: sin(3x−3π)=cosx.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M,P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Điểm N thuộc cạnh SB sao cho SBSN=32. Gọi Q là giao điểm của cạnh SD và mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số SDSQ (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 21:
Bảng sau thống kê khối lượng một số quả măng cut được lựa chọn ngẫu nhiên trong một thùng hàng.
Người ta muốn chia măng cut trong thùng ra làm ba loại theo cân nặng, bao gồm: loại nhỏ, loại vừa và loại to. Các loại này lần lượt chiếm khoảng 25\%, 50\% và 25\% số măng cut trong thùng. Hãy xác định ngưỡng cân nặng để phân loại quả.
| Khối lượng (gam) | [80; 82) | [82; 84) | [84; 86) | [86; 88) | [88; 90) |
| Số quả | 18 | 20 | 24 | 15 | 13 |
Người ta muốn chia măng cut trong thùng ra làm ba loại theo cân nặng, bao gồm: loại nhỏ, loại vừa và loại to. Các loại này lần lượt chiếm khoảng 25\%, 50\% và 25\% số măng cut trong thùng. Hãy xác định ngưỡng cân nặng để phân loại quả.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 11 (Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027) — Mã đề: 7481 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.