HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5275
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5275
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 4 (GVBS: Doãn Tiến Dũng - GVPB: Hoàng Thị Thưởng)
Câu 1: Cho góc lượng giác thỏa mãn < < 3 2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 4 (GVBS: Doãn Tiến Dũng - GVPB: Hoàng Thị Thưởng)
de-cuong-toan-khoi-11-de-so-4-gvbs-doan-tien-dung-gvpb-hoang-thi-thuong-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề cương Toán khối 11 - Đề số 4 (GVBS: Doãn Tiến Dũng - GVPB: Hoàng Thị Thưởng) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5275 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc lượng giác α thỏa mãn π<α<23π. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sinα>0.
B.
cosα>0.
C.
tanα>0.
D.
cotα<0.
Câu 2:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sin(a+b)=sinacosb−cosasinb.
B.
cos(a+b)=cosacosb+sinasinb.
C.
sin(a−b)=sinacosb+cosasinb.
D.
cos(a−b)=cosacosb+sinasinb.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=tanx là
A.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+k2π∣k∈Z}.
D.
D=R.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình sinx=1 là
A.
x=2π+kπ (k∈Z).
B.
x=kπ (k∈Z).
C.
x=2π+k2π (k∈Z).
D.
x=π+k2π (k∈Z).
Câu 5:
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=2n+3. Số hạng u3 của dãy số bằng
A.
7.
B.
9.
C.
11.
D.
5.
Câu 6:
Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?
A.
1, 3, 5, 7, 9.
B.
1, 2, 4, 8, 16.
C.
1, 4, 9, 16, 25.
D.
1, −1, 1, −1, 1.
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−2 và công sai d=4. Giá trị của u4 bằng
A.
10.
B.
6.
C.
14.
D.
2.
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) có u1=3 và công bội q=2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
u2=5.
B.
u2=1.
C.
u2=6.
D.
u2=9.
Câu 9:
Điểm thi giữa kì của học sinh lớp 11 môn toán của 50 học sinh được thống kê bởi bảng sau:
Số học sinh có điểm từ 5 trở lên là
| Điểm (thang điểm 10) | [1; 3) | [3; 5) | [5; 7) | [7; 9) |
|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 13 | 25 | 7 |
A.
13.
B.
25.
C.
32.
D.
7.
Câu 10:
Cho bảng tần số ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [10; 20) là
| Nhóm | [0; 10) | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) |
|---|---|---|---|---|
| Tần số | 5 | 12 | 8 | 3 |
A.
10.
B.
15.
C.
20.
D.
30.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Giao điểm của đường thẳng SO và mặt phẳng (ABCD) là điểm nào sau đây?
A.
Điểm S.
B.
Điểm A.
C.
Điểm C.
D.
Điểm O.
Câu 12:
Cho tứ diện ABCD gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC,CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MBD) và (ABN) là
A.
BP với P=MD∩AN.
B.
AM.
C.
AH (H là trực tâm tam giác ACD).
D.
AG (G là trọng tâm tam giác ACD).
Câu 13:
Cho hàm số y=cosx. Xét tính đúng hay sai của các khẳng định sau?
a.
Tập xác định của hàm số là D=R.
b.
Tập giá trị của hàm số là [0;1].
c.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ x=2π+kπ (k∈Z).
d.
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;π).
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M là trung điểm của cạnh SD. Xét tính đúng hay sai của các khẳng định sau?
a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là đường thẳng SO.
b.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SAD) là đường thẳng SB.
c.
Đường thẳng BM cắt mặt phẳng (SAC) tại giao điểm của BM và SO.
d.
Điểm M∈(SAC).
Câu 15:
Chiều cao của nước tại một cảng biển được cho bởi công thức h(t)=3cos(6πt)+4 (đơn vị: mét), với t là thời gian tính bằng giờ kể từ lúc nửa đêm (t=0). Trong 12 giờ đầu tiên, có bao nhiêu lần chiều cao của nước tại cảng đạt đúng 5,5 mét?
Câu 16:
Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên của một cấp số cộng (un) biết u1=3 và công sai d=2.
Câu 17:
Một loại vi khuẩn sinh sản theo hình thức nhân đôi, sau mỗi giờ số lượng vi khuẩn sẽ tăng gấp 3 lần so với giờ trước đó. Giả sử ban đầu có 10 con vi khuẩn. Hỏi sau đúng 5 giờ, số lượng vi khuẩn là bao nhiêu con? (làm tròn kết quả đến hàng trăm).
Câu 18:
Một câu lạc bộ thể dục thể thao đã ghi lại số giờ các thành viên của mình sử dụng cơ sở vật chất của câu lạc bộ để tập luyện trong một tháng và thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Thời gian (giờ) | [1; 5) | [5; 9) | [9; 13) | [13; 17) | [17; 21) | [21; 25) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tần số (Số người) | 10 | 14 | 31 | 2 | 5 | 23 |
Câu 19:
Giải phương trình lượng giác sau: 3tan(x−4π)−1=0.
Câu 20:
Kết quả khảo sát chiều cao của 44 học sinh trong lớp 11A1 được cho như bảng sau:
a) Hãy ước lượng chiều cao trung bình của học sinh lớp 11A. (Các kết quả làm tròn đến hàng phần chục) b) Hãy tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Các kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
| Chiều cao (cm) | [150; 160) | [160; 170) | [170; 180) | [180; 190) | [190; 200) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 20 | 15 | 3 | 1 |
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với hai đáy là AB và CD (AB∥CD và AB>CD). Gọi M là trung điểm của cạnh SA.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Tìm giao điểm của đường thẳng CM và mặt phẳng (SBD).
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD).
b) Tìm giao điểm của đường thẳng CM và mặt phẳng (SBD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề cương Toán khối 11 - Đề số 4 (GVBS: Doãn Tiến Dũng - GVPB: Hoàng Thị Thưởng) — Mã đề: 5275 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.