HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1005
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1005
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho hai biến cố A và B cùng liên quan đến một phép thử. Biến cố “Cả A và B cùng xảy r...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2
de-danh-gia-cuoi-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-nguyen-du-tp-ho-chi-minh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1005 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hai biến cố A và B cùng liên quan đến một phép thử. Biến cố “Cả A và B cùng xảy ra” được gọi là
A.
biến cố xung khắc.
B.
biến cố hợp của A và B.
C.
biến cố giao của A và B.
D.
biến cố đối của A.
Câu 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?


A.
BC⊥(SAB).
B.
SC⊥(SBD).
C.
CD⊥(SAD).
D.
BD⊥(SAC).
Câu 3:
Cho tứ diện đều ABCD. Gọi α là số đo của góc nhị diện [A,BC,D]. Giá trị của cosα bằng


A.
21.
B.
23.
C.
31.
D.
33.
Câu 4:
Cho a>0, a=1 và b>0. Biểu diễn loga(a2b3) theo logab.
A.
6+logab.
B.
2+logab3.
C.
6logab.
D.
2+3logab.
Câu 5:
Rút gọn biểu thức P=x31⋅9x với x>0.
A.
x92.
B.
x2.
C.
x21.
D.
x181.
Câu 6:
Một hộp chứa 5 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh (các quả cầu chỉ khác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp. Xác suất để lấy được 2 quả cầu cùng màu là
A.
95.
B.
21.
C.
94.
D.
185.
Câu 7:
Đạo hàm của hàm số y=(2x−1)ex là
A.
y′=(2x+3)ex.
B.
y′=(2x+1)ex.
C.
y′=(2x−1)ex.
D.
y′=2ex.
Câu 8:
Tìm tập xác định D của hàm số y=log2(x2−4x+3).
A.
D=[1;3].
B.
D=R∖{1;3}.
C.
D=(−∞;1)∪(3;+∞).
D.
D=(1;3).
Câu 9:
Đạo hàm của hàm số y=x4 là
A.
y′=3x3.
B.
y′=5x5.
C.
y′=4x.
D.
y′=4x3.
Câu 10:
Trong không gian, điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng vuông góc với nhau là
A.
Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba.
B.
Mặt phẳng này chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.
C.
Mặt phẳng này chứa một đường thẳng song song với mặt phẳng kia.
D.
Hai mặt phẳng cắt nhau tạo thành một giao tuyến.
Câu 11:
Trong không gian cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và B′C′ bằng
A.
90∘.
B.
0∘.
C.
45∘.
D.
60∘.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và tam giác ABC vuông tại B. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
(SAB)⊥(SAC).
B.
(ABC)⊥(SBC).
C.
(SAB)⊥(SBC).
D.
(SAC)⊥(SBC).
Câu 13:
Cho các hàm số y=logax, y=logbx, y=logcx (với a,b,c là các số thực dương khác 1) có đồ thị lần lượt là (C1),(C2),(C3) như hình bên.


a.
Hàm số y=logcx đồng biến trên khoảng (0;+∞).
b.
Cơ số a thỏa mãn điều kiện a>1.
c.
Đồ thị của cả ba hàm số đều cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.
d.
Mối liên hệ giữa các cơ số là b<a<1<c.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=2a, BC=2a3. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=4a3.
a.
Đường thẳng BC vuông góc với đường thẳng SA.
b.
Đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB).
c.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 30∘.
d.
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng 4a33.
Câu 15:
Trong giờ thể dục tại trường THPT Nguyễn Du, hai bạn An và Bình cùng thực hiện trò chơi ném bóng vào rổ. Gọi A là biến cố “An ném bóng trúng rổ” và B là biến cố “Bình ném bóng trúng rổ”. Biết rằng xác suất ném trúng rổ của An là P(A)=0,9, của Bình là P(B)=0,7 và xác suất để cả hai bạn cùng ném trúng rổ là 0,63.


a.
Hai biến cố A và B là hai biến cố không độc lập.
b.
Xác suất để có ít nhất một bạn ném bóng trúng rổ là 0,85.
c.
Xác suất để bạn An ném trúng và bạn Bình ném trượt là 0,27.
d.
Giả sử xác suất trúng rổ của An ở mỗi lần ném là như nhau và độc lập. Nếu An ném bóng liên tiếp 3 lần, xác suất để An ném trúng rổ ít nhất một lần là 0,271.
Câu 16:
Cho hàm số y=31x3−(m+1)x2+3x+1 (m là tham số thực).
a.
Đạo hàm của hàm số đã cho là y′=x2−2(m+1)x+3.
b.
Khi m=1, giá trị của đạo hàm tại x0=0 bằng 3.
c.
Khi m=1, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=1 là y=x+1.
d.
Khi m=1, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng y=−x+2024 là y=−x+311.
Câu 17:
Trong một buổi thực hành khoa học, học sinh quan sát một rô-bốt tự hành di chuyển trên một đoạn đường thẳng. Quãng đường đi được s (tính bằng centimet) của rô-bốt sau thời gian t (tính bằng giây) được xác định bởi phương trình s(t)=−t3+6t2+2t. Tính vận tốc tức thời của rô-bốt tại thời điểm t=2 s (đơn vị tính cm/s).
Câu 18:
Một xưởng chế tác làm các khối pha lê lưu niệm có dạng hình chóp S.ABCD. Đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ bên). Biết AB=6 cm, AD=8 cm và góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng đáy bằng 60∘. Tính thể tích của khối pha lê đó (đơn vị cm3, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Câu 19:
Công thức h=−19⋅logP0P là mô hình đơn giản cho phép tính độ cao h so với mặt nước biển của một vị trí trong không trung (tính bằng ki-lô-mét) theo áp suất không khí P tại điểm đó và áp suất P0 của không khí tại mặt nước biển (cùng tính bằng Pa - đơn vị áp suất, đọc là Pascal), (Nguồn: http://doi.org/10.1007/s40828-020-0111-6). Nếu áp suất không khí ngoài máy bay bằng 21P0 thì máy bay đang ở độ cao bao nhiêu ki-lô-mét? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 20:
Một xưởng cơ khí gia công một chi tiết máy bằng thép có dạng hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′. Đáy ABC là tam giác vuông tại B (tham khảo hình vẽ bên). Biết AB=12 cm, BC=15 cm và chiều cao của lăng trụ là AA′=10 cm. Trong quá trình lắp ráp, người thợ cần tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng cắt (A′BC). Tính khoảng cách đó (đơn vị cm, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f3]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f3]
Câu 21:
Trong giải bóng rổ giao hữu của trường THPT Nguyễn Du, bạn Minh được giao thực hiện 2 quả ném phạt liên tiếp. Biết xác suất ném trúng rổ của quả thứ nhất là 0,8 và quả thứ hai là 0,6. Giả sử việc ném trúng rổ của các quả ném phạt là độc lập với nhau. Gọi P là xác suất để bạn Minh ném trúng rổ đúng 1 quả. Tính giá trị của 100⋅P.
Câu 22:
Trong một buổi sinh hoạt ngoại khoá với chủ đề “Xác suất và Đời sống” do Tổ Toán trường THPT Nguyễn Du tổ chức, các bạn học sinh thiết kế một trò chơi có thưởng như sau:

Một chiếc hộp kín chứa 10 quả cầu có kích thước và khối lượng giống hệt nhau, chỉ khác nhau về màu sắc, gồm 6 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu xanh. Hai học sinh A và B tham gia trò chơi, luân phiên rút ngẫu nhiên từng quả cầu từ hộp (rút không hoàn lại). Người nào rút được quả cầu màu trắng đầu tiên thì người đó giành chiến thắng và trò chơi kết thúc. Giả sử học sinh A là người thực hiện lượt rút đầu tiên. Xác suất để học sinh A giành chiến thắng được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản ba (với a,b∈N∗). Hãy tính giá trị của biểu thức S=3a−5b.

Một chiếc hộp kín chứa 10 quả cầu có kích thước và khối lượng giống hệt nhau, chỉ khác nhau về màu sắc, gồm 6 quả cầu màu trắng và 4 quả cầu màu xanh. Hai học sinh A và B tham gia trò chơi, luân phiên rút ngẫu nhiên từng quả cầu từ hộp (rút không hoàn lại). Người nào rút được quả cầu màu trắng đầu tiên thì người đó giành chiến thắng và trò chơi kết thúc. Giả sử học sinh A là người thực hiện lượt rút đầu tiên. Xác suất để học sinh A giành chiến thắng được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản ba (với a,b∈N∗). Hãy tính giá trị của biểu thức S=3a−5b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Đánh Giá Cuối Học Kỳ II Toán 11 THPT Nguyễn Du - TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 1005 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.