HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6190
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6190
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Ninh Bình - Bạc Liêu 2025-2026
Câu 1: Miền bị gạch được cho bởi hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào? [Hình cần...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Ninh Bình - Bạc Liêu 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-so-gddt-ninh-binh-thpt-ninh-binh-bac-lieu-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Ninh Bình - Bạc Liêu 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6190 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Miền bị gạch được cho bởi hình sau là miền nghiệm của bất phương trình nào?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
2x+y−6≥0.
B.
2x+y−6>0.
C.
x+2y−6<0.
D.
2x+y−6<0.
Câu 2:
Cho A={x∈R∣x≥3} và B={x∈R∣−3<x≤5}. Khi đó A∪B bằng
A.
{−2;−1;0;1;...}.
B.
(−3;+∞).
C.
[−2;+∞).
D.
[3;5].
Câu 3:
Cho sinα=32, với 90∘<α<180∘. Tính cosα.
A.
cosα=95.
B.
cosα=−35.
C.
cosα=35.
D.
cosα=31.
Câu 4:
Mệnh đề P(x): "∀ x∈R, x^2-x+7=0". Phủ định của mệnh đề P là
A.
∀x∈R,x2−x+7=0.
B.
∃x∈R,x2−x+7=0.
C.
∃x∈R,x2−x+7≥0.
D.
∃x∈R,x2−x+7=0.
Câu 5:
Tam giác ABC có A=30∘, C=100∘ và AC=50. Tính độ dài cạnh AB (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
A.
AC=98,48.
B.
AC=64,27.
C.
AC=98,47.
D.
AC=64,28.
Câu 6:
Gọi a,b,c,r,R,S lần lượt là độ dài ba cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp và diện tích của ΔABC, p=2a+b+c. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
S=21p(p−a)(p−b)(p−c).
B.
S=4Rabc.
C.
S=pR.
D.
S=21abcosC.
Câu 7:
Cho tam giác ABC, có độ dài ba cạnh là BC=a,AC=b,AB=c. Gọi R,r lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp và S là diện tích tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
cosA=2bca2−b2−c2.
B.
a2=b2+c2−2bccosA.
C.
sinAa=sinBb=sinCc=2R.
D.
a=2RsinA.
Câu 8:
Tìm tập xác định D của hàm số y=2x−8.
A.
D=R∖{4}.
B.
D=(−∞;4].
C.
D=(4;+∞).
D.
D=[4;+∞).
Câu 9:
Cho các phát biểu sau đây:
(I): “17 là số nguyên tố”.
(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”.
(III): “Các em lớp A1 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”.
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
(I): “17 là số nguyên tố”.
(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”.
(III): “Các em lớp A1 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”.
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
A.
3.
B.
4.
C.
1.
D.
2.
Câu 10:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{x≥02x+3y<5.
B.
{x≥02x+3y2<5.
C.
{xy≥02x+3y<5.
D.
{x+y2≥12x+3y<5.
Câu 11:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A={x∈Q(3x2−7x+4)(x2+1)=0}.
A.
A={34}.
B.
A=∅.
C.
A={1}.
D.
A={1;34}.
Câu 12:
Biết rằng tanx=2 giá trị của biểu thức P=sinx+2cosx3sinx−cosx là
A.
45.
B.
47.
C.
23.
D.
32.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=−2025x+2026 và g(x)=3x2.
a.
g(−2)=12.
b.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên R.
c.
Hàm số y=g(x) đồng biến trong khoảng (2025;+∞).
d.
f(2)=−2024.
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AB=4, BC=6, AC=219. Khi đó:
a.
Đường cao hạ từ B của ΔABC là hb=19657.
b.
B=120∘.
c.
Diện tích tam giác ΔABC là SABC=63.
d.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp ΔABC là R=2319.
Câu 15:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧2x+3y≥9x−2y≤3x+y≤6x≥1 (I). Khi đó
a.
F=3x−y+2025 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2023 trên miền nghiệm của hệ (I) khi x=1,y=5.
b.
F=3x−y+2025 đạt giá trị lớn nhất trên miền nghiệm của hệ (I) bằng 2029 khi x=5,y=1.
c.
Trong các điểm A(3;2),B(4;1),C(5;1) có hai điểm thuộc miền nghiệm của hệ (I).
d.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình (I) là miền tam giác.
Câu 16:
Cho các tập hợp A={x∈Q(12x2−7x+1)(x2−3x+2)=0},B={x∈N−3<x≤4}. Khi đó:
a.
A∪B={0;1;2;3;4;41;31}.
b.
Liệt kê các phần tử của 2 tập ta được tập A={31;41} và B={0;1;2;3;4}.
c.
A∖B={41;31}.
d.
A∩B=∅.
Câu 17:
Cho sinα=31, với 90∘<α<180∘. Khi đó, cosα=cab;b,c∈N∗,a∈Z,b≤2. Tính S=a+b+c.
Câu 18:
Một nhà máy sản xuất, sử dụng ba loại máy đặc chủng để sản xuất sản phẩm A và sản phẩm B trong một chu trình sản xuất. Để sản xuất một tấn sản phẩm A lãi 4 triệu đồng người ta sử dụng máy I trong 1 giờ, máy II trong 2 giờ và máy III trong 3 giờ. Để sản xuất một tấn sản phẩm B lãi 3 triệu đồng người ta sử dụng máy I trong 6 giờ, máy II trong 3 giờ và máy III trong 2 giờ. Biết rằng máy I chỉ hoạt động không quá 36 giờ, máy II hoạt động không quá 23 giờ và máy III hoạt động không quá 27 giờ. Hỏi nhà máy cần sản xuất tổng bao nhiêu tấn sản phẩm A và B để tiền lãi được nhiều nhất?
Câu 19:
Cho hai tập hợp A=(−5;2029] và B=[−2;2030). Tìm số phần tử nguyên thuộc tập A∩B.
Câu 20:
Tìm tập xác định của hàm số y=x+2x−2.
Câu 21:
Cho tam giác ABC có A=1350, AB=2, AC=3. Tính cạnh BC.
Câu 22:
Trong hội trại kỉ niệm ngày thành lập Đoàn 26/3 của trường THPT X, các học sinh lớp 11A1 đã thiết kế một logo cho tấm poster lớn tại gian trại của lớp. Logo là hình ngôi sao 5 cánh nội tiếp trong một đường tròn có tâm A. Biết rằng ngôi sao được tạo thành từ các tam giác bằng nhau, một trong các tam giác đó là tam giác ABC có cạnh AB=30cm và BC=40cm (xem hình bên dưới).

Tính diện tích phần nền của logo (phần được tô màu đậm) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Tính diện tích phần nền của logo (phần được tô màu đậm) (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 Sở GD&ĐT Ninh Bình THPT Ninh Bình - Bạc Liêu 2025-2026 — Mã đề: 6190 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.