HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7437
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7437
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Chu Văn An 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Cho tập hợp A= (- ;-3 ]. Khi đó C R A là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Chu Văn An 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-chu-van-an-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Chu Văn An 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7437 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho tập hợp A=(−∞;−3]. Khi đó CRA là
A.
(−3;+∞).
B.
(−∞;−3).
C.
[−3;+∞).
D.
(−∞;3).
Câu 2:
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈N∣2x2−3x+1=0}.
A.
X={0}.
B.
X={1;23}.
C.
X={1;21}.
D.
X={1}.
Câu 3:
Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y>−6 (miền không bị gạch bỏ) là
A.
B. [Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
C.
D.
A.

B. [Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
C.

D.

A.

B.
[Hình cần kiểm tra lại: p5_f2]
C.

D.

Câu 4:
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y−1>05x−y+4<0 ?
A.
(−2;4).
B.
(0;0).
C.
(−1;4).
D.
(−3;4).
Câu 5:
Đẳng thức nào sau đây là đúng với mọi tam giác MNP ?
A.
MN=sinNMP.sinP.
B.
sinN=NPMP.sinP.
C.
sinP=NPMN.sinN.
D.
MP=sinPNP.sinN.
Câu 6:
Cho tập hợp X=(−∞;2]∩(−6;+∞). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
X=(−∞;2].
B.
X=(−6;2].
C.
X=(−6;+∞).
D.
X=(−∞;+∞).
Câu 7:
Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{1−2xy>33x−y≤7.
B.
{x+y≥22x−3y>4.
C.
{2x−y+4xy>1x−5y≤7.
D.
{x2−y>35x−4y≥0.
Câu 8:
Để đo khoảng cách từ một ngôi nhà ven hồ đến một hòn đảo nhỏ giữa hồ, người ta chọn một gốc cây (trên bờ hồ) cách ngôi nhà 40m và gọi vị trí ngôi nhà là điểm A, gốc cây là điểm B, hòn đảo là điểm C, người ta đo được β=CBA=32∘ và α=CAB=68∘ (như hình vẽ). Hỏi khoảng cách giữa hòn đảo và gốc cây gần nhất với kết quả nào dưới đây?


A.
37,7m.
B.
25,5m.
C.
21,5 m.
D.
27,5m.
Câu 9:
Cho mệnh đề A: “∀x∈R,x2−x+7<0” Mệnh đề phủ định của A là:
A.
∀x∈R,x2−x+7≤0.
B.
∃x∈R:x2−x+7<0.
C.
∃x∈R,x2−x+7≥0.
D.
∀x∈R,x2−x+7>0.
Câu 10:
Cho △ABC có a=4,c=5,B=1500. Diện tích của tam giác là:
A.
53.
B.
10.
C.
103.
D.
5.
Câu 11:
Với 00≤α≤1800, đẳng thức nào sau đây sai?
A.
cos(180∘−α)=−cosα.
B.
tan(180∘−α)=−tanα.
C.
sin(180∘−α)=−sinα.
D.
cot(180∘−α)=−cotα.
Câu 12:
Tam giác ABC có a=8,c=3,b=7. Khi đó độ lớn góc B bằng bao nhiêu?
A.
1200.
B.
300.
C.
450.
D.
600.
Câu 13:
Cho tam giác ABC có các cạnh BA=6, BC=42 và góc B=45∘. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Diện tích S của tam giác ABC được tính bởi công thức S=21BA.BC.sinB.
b.
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC là R=210 (cm).
c.
Diện tích của tam giác ABC là 12.
d.
AC=52.
Câu 14:
Cho tập hợp A={2;4;6}; B={x∈N∣x≤4}. Khẳng định sau đây đúng hay sai?
a.
B={1;2;3;4}.
b.
A∩B={2;4}.
c.
B∖A={1;3}.
d.
Tập hợp {2}⊂A.
Câu 15:
Cho tam giác ABC có diện tích S = 203, chu vi bằng 20. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp r của tam giác ABC là? (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 16:
Gia đình bác An có mảnh đất như hình bên. Nhà nước có dự án xây bệnh viện nên thu hồi mảnh đất của bác. Em hãy giúp bác An tính diện tích mảnh đất trong hình bên? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
Câu 17:
Cho hệ bất phương trình: ⎩⎨⎧3x+2y≥9x−2y≤3x+y≤6x≥1(I). Miền nghiệm của hệ (I) là miền tứ giác ABCD (như hình vẽ). Khi đó giá trị của F = 3x − 2y tại các cặp số (x; y) là tọa độ của các đỉnh tứ giác ABCD đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f2]
Câu 18:
Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 23 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao, 17 học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc, trong đó có 5 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ thể thao và âm nhạc. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp không tham gia cả hai câu lạc bộ thể thao và âm nhạc?
Câu 19:
Cho hai tập hợp: A=[m−3;m+2], B=(−3;5) với m∈R. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để A⊂B.
Câu 20:
Để đo chiều cao của một cột cờ trên đỉnh một toà nhà anh Bác đã làm như sau: Anh đứng trên một đài quan sát có tầm quan sát cao 5 m so với mặt đất, khi quan sát anh đo được góc quan sát chân cột là 40∘ và góc quan sát đỉnh cột là 50∘, khoảng cách từ chân toà nhà đến vị trí quan sát là 18m. Tính chiều cao cột cờ là bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 21:
Một xưởng sản xuất có hai máy, sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Một tấn sản phẩm loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại II lãi 1,6 triệu đồng. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I cần máy thứ nhất làm việc trong 3 giờ và máy thứ hai làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II cần máy thứ nhất làm việc trong 1 giờ và máy thứ hai làm việc trong 1 giờ. Mỗi máy không đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc. Một ngày máy thứ nhất làm việc không quá 6 giờ, máy thứ hai làm việc không quá 4 giờ. Hỏi một ngày tiền lãi lớn nhất bằng bao nhiêu?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Chu Văn An 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 7437 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.