HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1274
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1274
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Ngày 03/11/2025
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề Toán học?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Ngày 03/11/2025
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-gia-binh-so-1-so-gddt-bac-ninh-2025-2026-ngay-03112025-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Ngày 03/11/2025 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1274 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề Toán học?
A.
Số 9 là một số hữu tỉ.
B.
Bạn học lớp máy?
C.
Các bạn đã làm bài tập chưa?
D.
Bắc Ninh là một Tỉnh của nước Việt Nam.
Câu 2:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"∃x∈R:x2−1>0" là
A.
P:"∀x∈R:x2−1≥0".
B.
P:"∀x∈R:x2−1>0".
C.
P:"∀x∈R:x2−1≤0".
D.
P:"∃x∈R:x2−1<0".
Câu 3:
Cách phát biểu nào sau đây không dùng để phát biểu định lí toán học dưới dạng A⇒B?
A.
Nếu A thì B.
B.
A kéo theo B.
C.
A là điều kiện đủ để có B.
D.
A là điều kiện cần để có B.
Câu 4:
Tập hợp A={x∈R∣−1<x≤3} là tập nào sau đây?
A.
{0;1;2;3}.
B.
(−1;3].
C.
(−1,3).
D.
[−1;3).
Câu 5:
Cho hai tập hợp A={x∈N∣x≤4} và B={−1;−21;0;1;3}. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
A∖B={2;4}.
B.
A∖B={−1;−21}.
C.
A∖B={4}.
D.
A∖B={0;1;3}.
Câu 6:
Cho hai tập hợp A={x∈R∣x+3≤4+2x} và B={x∈R∣5x−7<3x−1}. Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập hợp A∩B?
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 7:
Phần không bị gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (bao gồm cả đường thẳng d) là miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?


A.
2x−y≤0.
B.
x+2y≤0.
C.
2x+y≤0.
D.
2x+y<0.
Câu 8:
Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y−2≥02x+y+1≤0?
A.
M(0;1).
B.
N(−1;1).
C.
P(1;3).
D.
Q(−1;0).
Câu 9:
Cho 0∘≤x≤180∘. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.
sinx=−sin(1800−x).
B.
tanx=tan(1800−x).
C.
cotx=−cot(1800−x).
D.
cosx=cos(1800−x).
Câu 10:
Cho tam giác ABC. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.
S=21bcsinA.
B.
S=p(p−a)(p−b)(p−c).
C.
sinAa=2R1.
D.
a2=b2+c2−2bc.cosA.
Câu 11:
Cho các điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
AB=AC−CB.
B.
AB=CA−CB.
C.
AB=BC+CA.
D.
AB=AC+CB.
Câu 12:
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A.
Hai vecto được gọi là cùng phương khi và chỉ khi giá của chúng song song với nhau.
B.
Hai vecto được gọi là bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài.
C.
Vecto − không là vecto có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu là 0.
D.
Vecto 0 cùng phương, ngược hướng với mọi vecto.
Câu 13:
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 5 và M là trung điểm của BC (tham khảo hình vẽ bên).


a.
AB+BC=CA.
b.
AC−AB=BC.
c.
AB−AC=0.
d.
CM+AC=352.
Câu 14:
Trong một cuộc thi pha chế đồ uống gồm hai loại là X và Y, mỗi đội chơi được sử dụng tối đa 24 g hương liệu, 9 cốc nước lọc và 210 g đường. Để pha chế 1 cốc đồ uống loại X cần 1 cốc nước lọc, 30 g đường và 1 g hương liệu. Để pha chế 1 cốc đồ uống loại Y cần 1 cốc nước lọc, 10 g đường và 4 g hương liệu. Mỗi cốc đồ uống loại X nhận được 6 điểm thưởng, mỗi cốc đồ uống loại Y nhận được 8 điểm thưởng. Gọi x,y lần lượt là số cốc đồ uống loại X, loại Y mà đội chơi cần pha chế.
a) Điều kiện của x,y là các số tự nhiên và thỏa mãn:
⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤930x+10y≤210x+4y≤24(I)
b) Điểm M(2;1) thuộc miền nghiệm của hệ (I).
c) Miền nghiệm của hệ (I) là miền tứ giác.
d) Để đạt được số điểm thưởng cao nhất, đội chơi cần pha chế 6 cốc đồ uống loại X và 3 cốc đồ uống loại Y.
a) Điều kiện của x,y là các số tự nhiên và thỏa mãn:
⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤930x+10y≤210x+4y≤24(I)
b) Điểm M(2;1) thuộc miền nghiệm của hệ (I).
c) Miền nghiệm của hệ (I) là miền tứ giác.
d) Để đạt được số điểm thưởng cao nhất, đội chơi cần pha chế 6 cốc đồ uống loại X và 3 cốc đồ uống loại Y.
a.
Điều kiện của x,y là các số tự nhiên và thỏa mãn: ⎩⎨⎧x≥0y≥0x+y≤930x+10y≤210x+4y≤24(I)
b.
Điểm M(2;1) thuộc miền nghiệm của hệ (I).
c.
Miền nghiệm của hệ (I) là miền tứ giác.
d.
Để đạt được số điểm thưởng cao nhất, đội chơi cần pha chế 6 cốc đồ uống loại X và 3 cốc đồ uống loại Y.
Câu 15:
Lớp 10A có 40 học sinh. Trong danh sách đăng kí tham gia tiết mục múa và tiết mục hát chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 của lớp có 20 học sinh tham gia tiết mục múa, 5 học sinh tham gia cả hai tiết mục. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh tham gia tiết mục hát? Biết rằng lớp có 13 học sinh không tham gia tiết mục nào.
Câu 16:
Miền nghiệm của bất phương trình ax−y<b được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (không kể bờ d) được minh họa bằng hình vẽ sau. Khi đó a+b bằng bao nhiêu?


Câu 17:
Cho x+y=180∘, sinx=0,81. Tính siny.
Câu 18:
Tỉnh A và B bị ngăn cách nhau bởi một ngọn núi. Để đi từ tỉnh A đến tỉnh B, người ta đi theo lộ trình từ tỉnh A qua tỉnh C, rồi từ tỉnh C đến tỉnh B. Biết rằng lộ trình từ A đến C dài 70km, từ C đến B dài 100km, và hai con đường tạo với nhau góc 60∘. Để thuận lợi cho việc đi lại, người ta dự kiến làm một đường hầm xuyên núi để đi từ tỉnh A đến tỉnh B (tham khảo hình vẽ bên). Hỏi nếu đi theo đường hầm thì quãng đường đó ngắn hơn bao nhiêu km so với quãng đường đi từ A qua C và đến B (làm tròn đến hàng phần chục)?


Câu 19:
(1 điểm) Cho hai tập hợp A={x∈R∣2x+5≥7} và B={x∈R∣−5≤x<5}.
a) Viết các tập A, B dưới dạng khoảng, nửa khoảng, đoạn, rồi biểu diễn chúng trên trục số.
b) Xác định các tập A∩B, A∪B.
a) Viết các tập A, B dưới dạng khoảng, nửa khoảng, đoạn, rồi biểu diễn chúng trên trục số.
b) Xác định các tập A∩B, A∪B.
Câu 20:
(1 điểm) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x−2y≤2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
Câu 21:
(1 điểm)
a) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tính AB+AD.
b) Cho 0∘<x<180∘ và cosx=5−3. Tính giá trị của biểu thức:
P=2tan3x.cos3xtan3x+2tan2x.sinx−sin3x
a) Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tính AB+AD.
b) Cho 0∘<x<180∘ và cosx=5−3. Tính giá trị của biểu thức:
P=2tan3x.cos3xtan3x+2tan2x.sinx−sin3x
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Gia Bình Số 1 Sở GD&ĐT Bắc Ninh 2025-2026 - Ngày 03/11/2025 — Mã đề: 1274 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.