HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8684
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8684
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Chân 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Chân 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-1-toan-10-thpt-le-chan-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Chân 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8684 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
2x2+3y>0.
B.
x2+y2>9.
C.
x+y2≥0.
D.
x−y≥7.
Câu 2:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x≥05x−4y≤104x+5y≤10 là
A.
miền tam giác.
B.
miền ngũ giác.
C.
miền lục giác.
D.
miền tứ giác.
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
cot(180∘−α)=cotα (0∘<α<180∘).
B.
sin(180∘−α)=sinα.
C.
tan(180∘−α)=tanα (α=90∘).
D.
cos(180∘−α)=cosα.
Câu 4:
Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6}, B={2;3;7;9}. Tập hợp A∩B là tập hợp nào dưới đây?
A.
A∩B={3;9}.
B.
A∩B={4;6}.
C.
A∩B={3}.
D.
A∩B={2,3}.
Câu 5:
Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
{5x+3y<0xy>1.
B.
{x+2y<72x+y>−3.
C.
{x2+2y2>12x−3y<5.
D.
{x−y−z>0−x+3y>4.
Câu 6:
Miền không bị gạch và chứa đường thẳng trong hình vẽ sau biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
A.
x−y≥2.
B.
x+y≤4.
C.
x−4y≥4.
D.
x+y≥2.
Câu 7:
Cho tập hợp C={a;b;c}. Số tập hợp con của tập hợp C bằng
A.
3.
B.
8.
C.
6.
D.
7.
Câu 8:
Phủ định của mệnh đề “∀x∈R,x2+x+2>0” là
A.
“∀x∈R,x2+x+2≤0”.
B.
“∃x∈R,x2+x+2>0”.
C.
“∃x∈R,x2+x+2≤0”.
D.
“∃x∈R,x2+x+2<0”.
Câu 9:
Cho tam giác ABC có AB=c,AC=b,BC=a. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2−2bccosA.
B.
b2=a2+c2+2accosC.
C.
b2=a2+c2+2bccosB.
D.
c2=b2+a2−2bccosB.
Câu 10:
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
Số π có lớn hơn 3 hay không?
B.
2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
C.
Trường THPT Lê Chân đẹp quá!
D.
x−2>0.
Câu 11:
Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
{x+3y<62x+y≥−4.
B.
{x+3y≥02x+y<4.
C.
{x+3y<62x+y>−4.
D.
{x+3y<02x+y>−4.
Câu 12:
Mỗi học sinh lớp 10A đều chơi bóng đá hoặc bóng rổ. Biết rằng có 30 bạn chơi bóng đá, 22 bạn chơi bóng rổ và 10 bạn chơi cả hai môn. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh?
A.
42.
B.
45.
C.
40.
D.
43.
Câu 13:
Cho hai tập hợp A=[−3;4],B=(2;5].
a.
Tập hợp A có 8 phần tử là số nguyên.
b.
Tập hợp B có 3 phần tử là số nguyên.
c.
(CRA)∪B=(4;5].
d.
A∩B=(2;4)
Câu 14:
Cho tam giác ABC có AB=5,AC=32,A=45∘.
a.
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là r≈1,25.
b.
Diện tích tam giác ABC bằng 7,5.
c.
BC=23.
d.
C≈59∘ (làm tròn đến đơn vị độ).
Câu 15:
Cho hai tập hợp A=(−4;3),B=(m−2;m). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để B⊂A?
Câu 16:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧2x+y≥142x+5y≥300≤x≤100≤y≤9 là miền tứ giác ABCD (như hình vẽ).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+3y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=x+3y với (x;y) là nghiệm của hệ bất phương trình trên.
Câu 17:
Trên sườn đồi có một cái cây thẳng đứng đổ bóng dài AB=18,5m xuống đồi. Biết góc nghiêng của sườn đồi là α=26∘ so với phương ngang và góc nghiêng của tia nắng mặt trời đi qua ngọn cây là β=54∘ (tham khảo hình vẽ). Chiều cao BC của cây bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị đo là mét).
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Câu 18:
Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Tìm số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa).
Câu 19:
Cho cosα=31, (0<α<90∘). Tính giá trị của biểu thức P=tanα+cotαtanα−4cotα+2.
Câu 20:
Cho tam giác ABC có BC=3, AB=4 và diện tích tam giác ABC bằng 33. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 21:
Một câu lạc bộ Tiếng Anh có 40 thành viên tham gia ba hoạt động: Đóng kịch, Hùng biện và Thảo luận nhóm. Sau buổi sinh hoạt, thống kê cho biết có 13 bạn chỉ tham gia Đóng kịch, 20 bạn tham gia Hùng biện, 17 bạn tham gia Thảo luận nhóm và có 5 bạn chỉ tham gia cả Hùng biện và Thảo luận nhóm. Biết rằng mỗi bạn đều tham gia ít nhất một hoạt động. Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia cả ba hoạt động trên?
Câu 22:
Một xưởng sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Mỗi bộ sản phẩm loại I bán ra lãi 4 triệu đồng và mỗi bộ sản phẩm loại II bán ra lãi 5 triệu đồng. Để sản xuất bộ sản phẩm loại I cần sử dụng máy làm việc trong 3 giờ và công nhân làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất bộ sản phẩm loại II cần sử dụng máy làm việc trong 3 giờ và công nhân làm việc trong 2 giờ. Biết rằng trong quá trình sản xuất không thể đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc, số công nhân luôn ổn định. Một ngày máy làm việc không quá 15 giờ, công nhân làm việc không quá 8 giờ. Số tiền lãi lớn nhất xưởng đó đạt được trong một ngày là bao nhiêu triệu đồng?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 10 THPT Lê Chân 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 8684 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.