HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3659
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3659
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lục Nam 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho 2 <a< . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lục Nam 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-so-gddt-bac-ninh-thpt-luc-nam-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lục Nam 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3659 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho 2π<a<π. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
sina<0.
B.
cosa<0.
C.
cotα>0.
D.
tanα>0.
Câu 2:
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
A.
sin2a=21sinacosa.
B.
sin2a=cos2a−sin2a.
C.
sin2a=sinacosa
D.
sin2a=2sinacosa
Câu 3:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng?
A.
y=cotx.
B.
y=sinx.
C.
y=tanx.
D.
y=cosx.
Câu 4:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 và công sai d. Số hạng thứ 20 của cấp số cộng này là
A.
U20=u1+190d.
B.
U20=20u1+19d.
C.
U20=20u1+190d.
D.
U20=u1+19d.
Câu 5:
Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?
A.
cos2x=−32.
B.
cos2x=0.
C.
cos2x=25.
D.
cos2x=−43.
Câu 6:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
A.
SO.
B.
AC.
C.
SD.
D.
SA.
Câu 7:
Bánh xe đạp có đường kính 100cm. Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
A.
500π(cm).
B.
250π(cm).
C.
200π(cm).
D.
1000π(cm).
Câu 8:
Nghiệm của phương trình cotx=cot3π là
A.
x=3π+kπ,k∈Z.
B.
x=3π+k2π,k∈Z.
C.
{x=3π+k2πx=−3π+k2π,k∈Z.
D.
{x=3π+k2πx=32π+k2π,k∈Z.
Câu 9:
Cho hai đường thẳng phân biệt a,b và mặt phẳng (α). Giả sử a∥b, b∥(α). Khi đó:
A.
a∥(α).
B.
a cắt (α).
C.
a⊂(α).
D.
a∥(α) hoặc a⊂(α).
Câu 10:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung.
B.
Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau.
C.
Hai đường thẳng phân biệt không chéo nhau thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
D.
Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau và không song song thì chéo nhau.
Câu 11:
Cho dãy số (un) biết un=3n+21. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Dãy số giảm
B.
Dãy số không tăng, không giảm
C.
Dãy số vừa tăng vừa giảm
D.
Dãy số tăng
Câu 12:
Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu biết điều nào sau đây?
A.
Ba điểm không thẳng hàng.
B.
Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.
C.
Ba điểm mà nó đi qua.
D.
Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.
Câu 13:
Cho hàm số y=f(x)=2cosx−3. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Hàm số đã cho có đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
b.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=±3π+k2π(k∈Z)
c.
Tập xác định của hàm số trên là R.
d.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm trong đoạn [0;25π].
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, K là trung điểm cạnh SB. Gọi E là điểm trên SC sao cho SCSE=31, gọi H là giao điểm của KE và (SAD).
a.
Tỉ số HKHE=0,76
b.
Ta chứng minh được KE∥BC
c.
Điểm E nằm trên mặt phẳng (SCD)
d.
Ta chứng minh được mp(SAD)∥BC
Câu 15:
Tập giá trị của hàm số: y=5+4sin3xcos3x có dạng [a;b]. Khi đó a + b bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Hằng ngày, mức nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mức nước trong kênh tính theo thời gian t(giờ) trong một ngày (0≤t<24) cho bởi công thức h=3cos(6πt+1)+12. Trong một ngày có bao nhiêu lần để độ sâu của mức nước là 10,5 m.
Câu 17:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6 và tam giác SAB đều. Điểm M thuộc BC sao cho BM=31BC, K∈SA sao cho AK=MB. Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với SA và SB, cắt các cạnh của hình chóp tại các điểm tạo thành một đa giác, tính diện tích đa giác đó (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 18:
Một cầu thang bằng gạch có tổng cộng 30 bậc. Để xây xong bậc dưới cùng cần 100 viên gạch. Mỗi bậc tiếp theo cần ít hơn hai viên gạch so với bậc ngay trước nó. Hỏi cần tất cả bao nhiêu viên gạch để xây xong cầu thang đó?
Câu 19:
a) (0.5 điểm) Cho cosx=53 với 0<x<900. Tính giá trị của tanx?
b) (1 điểm) Phương trình 2cos(x+2π)=1 có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0≤x≤2π?
b) (1 điểm) Phương trình 2cos(x+2π)=1 có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn 0≤x≤2π?
Câu 20:
(0,5 điểm) Cho cấp số cộng (un), biết u1=−5, d=2. Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?
Câu 21:
(1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M, N, K là lượt là trung điểm của AB, SC và SD. I là giao điểm của AN và (SBD). J là giao điểm của MN với (SBD).
a) (0.5 điểm) Chứng minh rằng NK∥(SAB)
b) (0.5 điểm) Tính tỉ số IJIB?
a) (0.5 điểm) Chứng minh rằng NK∥(SAB)
b) (0.5 điểm) Tính tỉ số IJIB?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Bắc Ninh THPT Lục Nam 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3659 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.