HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5325
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5325
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Ea H'Leo 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số f(x)=3 x+ 3 , giá trị f (- 3 ) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Ea H'Leo 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-11-so-gddt-dak-lak-thpt-ea-hleo-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Ea H'Leo 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5325 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số f(x)=3tanx+3, giá trị f(−3π) là
A.
−23.
B.
43.
C.
−43.
D.
3.
Câu 2:
Một nghiệm của phương trình cosx=−21 là
A.
x=37π.
B.
x=34π.
C.
x=3π.
D.
x=−35π.
Câu 3:
Cho đồ thị hàm số lượng giác ở hình sau:
Khoảng nghịch biến của hàm số là
Khoảng nghịch biến của hàm số làA.
(−2π;−2π).
B.
(−π;0).
C.
(0;π).
D.
(−π;π).
Câu 4:
Góc có số đo 7π (rad) khi đổi theo đơn vị độ là
A.
(1807π)∘.
B.
7π∘.
C.
2520∘.
D.
1260∘.
Câu 5:
Góc lượng giác 4−33π có điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác trùng với điểm biểu diễn của góc
A.
4π.
B.
43π.
C.
−4π.
D.
3π.
Câu 6:
Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A.
2;5;8;11;…
B.
1;4;7;9;…
C.
0;3;9;12;…
D.
1;2;4;8;….
Câu 7:
Doanh thu bán hàng trong 30 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)
Số Mốt của dãy số liệu thuộc nhóm nào?
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
| Số ngày | 1 | 9 | 2 | 10 | 8 |
A.
[11;13).
B.
[7;9).
C.
[9;11).
D.
[13;15).
Câu 8:
Với các điều kiện có nghĩa, công thức biến đổi lượng giác nào sau đây là sai?
A.
cos2a−sin2a=cos2a.
B.
tan(a+b)=1−tana.tanbtana+tanb.
C.
cosacosb−sinbsinb=cos(a+b).
D.
1+cot2a=sin2a1.
Câu 9:
Dãy số (un) có u1=6 và un+1=5un−3, (∀n∈N∗) thì giá trị số hàng thứ hai bằng
A.
42.
B.
27.
C.
33.
D.
19.
Câu 10:
Dãy số (un) có công thức số hàng tổng quát là un=n+23n+1 thì giá trị số hàng thứ ba bằng
A.
4.
B.
12.
C.
2.
D.
−3.
Câu 11:
Cấp số nhân (un) có số hàng thứ nhất u1=−5 và số hàng thứ hai là u2=−45 thì số công bội bằng
A.
4.
B.
12.
C.
9.
D.
−3.
Câu 12:
Các nghiệm của sinx=22 là
A.
x=4π+kπ,x=43π+kπ(k∈Z).
B.
x=4π+k2π,x=−4π+k2π(k∈Z).
C.
x=4π+kπ,(k∈Z).
D.
x=4π+k2π,x=43π+k2π(k∈Z).
Câu 13:
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
(Các giá trị tính toán làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
| Mức giá (triệu đồng/m²) | [10;14) | [14;18) | [18;22) | [22;26) | [26;30) |
| Số khách hàng | 60 | 16 | 150 | 40 | 34 |
a.
Giá trị trung bình là 19,63.
b.
Trung vị của mẫu số liệu thuộc nhóm thứ ba [18;22).
c.
Giá trị số Mốt của mẫu số liệu là 20,2.
d.
Tổng giá trị của các tứ phân vị thứ nhất Q1, tứ phân vị thứ hai Q2 là 38,8.
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) có u4=6;u5=1.
a.
Công sai của cấp số cộng là d=−5.
b.
Ba số hàng đầu tiên của cấp số lần lượt là 21;16;11.
c.
Tổng của 10 số hàng đầu tiên là −15.
d.
Luôn có 2u10=u7+u8.
Câu 15:
Cấp số cộng (un) có số hàng thứ nhất là u1=−8 và công sai d=2. Giá trị của tổng 28 số hàng đầu tiên của cấp số cộng này bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Một chiếc đu quay hình tròn được thiết kế với đường kính 80m để có thể ngắm toàn cảnh thành phố. Các kĩ sư đã tính toán bố trí cứ cách nhau 3m trên vành tròn của xích đu thì gắn 1 ghế ngồi. Hỏi có thể gắn tối đa bao nhiêu ghế trong một cung tròn của đu quay có số đo 60°? (không làm tròn các phép tính trung gian, làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị)
Câu 17:
Một công ty xây dựng mua một chiếc máy ủi với giá 3,2 tỉ đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng thì giá trị khấu hao của chiếc máy ủi này giảm xuống 20% so với giá trị của nó trong năm liền trước đó. Tính giá trị còn lại của của chiếc máy ủi này sau 6 năm sử dụng (đơn vị đo: triệu đồng)? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 18:
Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng được cho bởi công thức h(t)=2cos(5t−6π). Ở đây, thời gian tính bằng giây và quãng đường h tính bằng cm. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 9 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?
Câu 19:
Cho cosa=−51, a∈(2π;π), tính giá trị: T=sin(a−3π).
Câu 20:
Cấp số nhân gồm các số hạng dương. Biết số hạng thứ 10 bằng 39366, số hạng thứ 12 bằng 354294. Tìm số hạng thứ 26?
Câu 21:
Tìm ba số, biết theo thứ tự đó chúng lập thành cấp số cộng và có tổng bằng 21, và nếu lần lượt cộng thêm các số 2, 3, 9 vào ba số đó thì được ba số lập thành cấp số nhân.
Câu 22:
Cho biết tanx,tany là 2 nghiệm của phương trình bậc hai
2027t2+2026t−2025=0(1).
Tính chính xác giá trị biểu thức T=2027sin2(x+y)+2026sin(x+y)cos(x+y)−2025cos2(x+y).
2027t2+2026t−2025=0(1).
Tính chính xác giá trị biểu thức T=2027sin2(x+y)+2026sin(x+y)cos(x+y)−2025cos2(x+y).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 11 Sở GD&ĐT Đắk Lắk THPT Ea H'Leo 2025-2026 — Mã đề: 5325 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.