HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3998
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3998
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Cẩm Bình - Hà Tĩnh
Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số y = x 3 - 4x và trục hoành là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Cẩm Bình - Hà Tĩnh
de-giua-hoc-ky-1-toan-12-2024-2025-thpt-cam-binh-ha-tinh-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Cẩm Bình - Hà Tĩnh Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3998 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x3−4x và trục hoành là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
0.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào?
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào?
A.
(0;4).
B.
(0;2).
C.
(−1;0).
D.
(0;+∞).
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số là
Giá trị cực đại của hàm số là
A.
−1.
B.
−2.
C.
3.
D.
4.
Câu 4:
Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x−2x+2?
A.
y=−1.
B.
y=1.
C.
x=2.
D.
x=−2.
Câu 5:
Tính đạo hàm của hàm số y=−x3−x2+1.
A.
y′=3x2+2x.
B.
y′=−3x2−x.
C.
y′=3x2−3x.
D.
y′=−3x2−2x.
Câu 6:
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x−33x−1 trên [0;2] là
A.
5.
B.
31.
C.
−31.
D.
−5.
Câu 7:
Đồ thị hàm số trong hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
y=x−21+3x.
B.
y=x−2x−3.
C.
y=−x+2x−1.
D.
y=x−2x+1.
Câu 8:
Cho hàm số y=f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Nếu hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x=x0 thì đạo hàm đổi dấu khi x chạy qua x0.
B.
Nếu hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x=x0 thì f′(x0)=0.
C.
Nếu hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x=x0 thì f′′(x0)=0.
D.
Nếu f′(x0)=0 thì hàm số y=f(x) đạt cực trị tại x=x0.
Câu 9:
Cho hàm số y=x3−3x2. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;2).
B.
(−∞;0).
C.
(−∞;+∞).
D.
(2;+∞).
Câu 10:
Đường thẳng nào dưới đây là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x−2+x+31?
A.
y=2x+1.
B.
y=x−1.
C.
y=x−2.
D.
y=x+3.
Câu 11:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới.
Số nghiệm của phương trình f(x)=−1 bằng
Số nghiệm của phương trình f(x)=−1 bằng
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 12:
Cho hàm số f(x)=2x3+1. Giá trị f′(−1) bằng:
A.
−2.
B.
−6.
C.
3.
D.
6.
Câu 13:
Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí:
C(x)=x3−3x2−20x+500.
Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi B(x) là số tiền bán được và L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. Khi đó:
C(x)=x3−3x2−20x+500.
Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi B(x) là số tiền bán được và L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. Khi đó:
a.
Để đạt lợi nhuận tối đa mỗi ngày thì hộ làm nghề dệt cần sản xuất và bán ra mỗi ngày 10 mét vải lụa.
b.
Nếu bán được 5 mét vải lụa thì hộ làm nghề dệt lãi được 650 nghìn đồng.
c.
Biểu thức tính L(x) tính theo x là L(x)=x3−3x2−240x+500.
d.
Biểu thức tính B(x) tính theo x là B(x)=220x.
Câu 14:
Cho hàm số y=x3−3x+2 có đồ thị (C).
a.
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại x=3 là y=24x−52.
b.
Hàm số đạt cực đại tại x=1.
c.
Đạo hàm của hàm số là y′=3x2−3.
d.
Hàm số có bảng biến thiên là:
Câu 15:
Cho hàm số y=x+2−x2+2x−1.
a.
Hàm số có tập xác định là D=R∖{−2}.
b.
Hàm số có đạo hàm y′=(x+2)2−(x+2)2−1.
c.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−5;1).
d.
Đồ thị hàm số nhận đường thẳng y=−x làm tiệm cận xiên.
Câu 16:
Cho hàm số y=2x+4x−4.
a.
Đồ thị hàm số giao với trục hoành tại điểm (0;−1).
b.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−1;0).
c.
y′=(2x+4)28.
d.
Đồ thị có tiệm cận đứng x=−2.
Câu 17:
Dân số của một quốc gia sau t (năm) kể từ năm 2024 được ước tính bởi công thức N(t)=100e0,012t (N(t) được tính bằng triệu người, 0≤t≤50). Đạo hàm của hàm số N(t) biểu thị tốc độ tăng dân số của quốc gia đó. Sau ít nhất bao nhiêu năm thì tốc độ tăng dân số của quốc gia đó là 1,6 triệu người/năm?
Câu 18:
Cho hàm số y=x+2−3x+2. Biết tâm đối xứng của đồ thị hàm số có dạng I(a;b). Tìm hoành độ tâm đối xứng.
Câu 19:
Một chất điểm chuyển động có phương trình chuyển động là s=s(t)=−t3+9t2+8t−9, với t (s) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (m) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Trong khoảng thời gian 8 giây đầu tiên, vận tốc v (m/s) của chất điểm đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và f′(x)=(x2+2)(x3+1)(x−1)2. Hàm số y=f(x) có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 21:
Một sợi dây kim loại dài 120cm được cắt thành hai đoạn. Đoạn dây thứ nhất được uốn thành hình vuông, đoạn dây thứ hai được uốn thành vòng tròn.
Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? (kết quả lấy đến hàng đơn vị).
Tổng diện tích của hình vuông và hình tròn đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? (kết quả lấy đến hàng đơn vị).
Câu 22:
Cho hàm số y=f(x) xác định, liên tục trên R và có bảng biến thiên như sau:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình f(x)=m−1 có ba nghiệm thực phân biệt?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình f(x)=m−1 có ba nghiệm thực phân biệt?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Cẩm Bình - Hà Tĩnh — Mã đề: 3998 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.