HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4602
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4602
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Nguyễn Khuyến TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
Câu 1: Cho hàm số y = f(x) xác định trên [-2;4] có đồ thị như hình vẽ sau. Giá trị lớn nhất ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
16 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Nguyễn Khuyến TP. Hồ Chí Minh 2025-2026
de-giua-hoc-ky-1-toan-12-thpt-nguyen-khuyen-tp-ho-chi-minh-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
16 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
16 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 16 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 16 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Nguyễn Khuyến TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4602 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên [−2;4] có đồ thị như hình vẽ sau. Giá trị lớn nhất hàm số y=f(x) trên đoạn [−2;4] là


A.
3.
B.
2.
C.
7.
D.
−2.
Câu 2:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′. Vectơ nào sau đây bằng vectơ AB:
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f2]
A.
AC′.
B.
CD.
C.
AA′.
D.
D′C′.
Câu 3:
Biết rằng đồ thị của hàm số y=−x3+3x2+5 có điểm cực tiểu là A. Tính độ dài đoạn thẳng OA với O là gốc tọa độ.
A.
5.
B.
25.
C.
32.
D.
85.
Câu 4:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a=(0;1;1) và b=(−1;1;0). Góc giữa hai vectơ a và b bằng
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
150∘.
D.
120∘.
Câu 5:
Hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:
Trong các khoảng sau, hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào?
| x | −∞ | 2 | +∞ | ||
| y′ | − | ∣∣ | − | ||
| y | 1 ↘ | −∞ | +∞ | ↘ 1 |
Trong các khoảng sau, hàm số y=f(x) nghịch biến trên khoảng nào?
A.
(1;3)
B.
(−∞;2).
C.
(−∞;+∞).
D.
(1;+∞).
Câu 6:
Cho hình hộp chữ nhật OABC.O'A'B'C' có cạnh OA = 3, OC = 4, OO' = 5. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc tọa độ là O, các điểm A, C, O' lần lượt nằm trên các tia Ox, Oy, Oz, các vectơ đơn vị trên mỗi trục có độ dài bằng 1. Xác định tọa độ các điểm B'.


A.
(4;3;0).
B.
(4;3;5).
C.
(3;4;0).
D.
(3;4;5).
Câu 7:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;3). Xét điểm M′∈Ox sao cho độ dài đoạn thẳng MM' ngắn nhất. Khi đó, M' là hình chiếu vuông góc của M trên Ox và tọa độ của M' là
A.
M′(1;−2;0).
B.
M′(1;0;3).
C.
M′(1;0;0).
D.
M′(−1;0;0).
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(2;−3;5) và N(−2;7;11). Tọa độ trung điểm H của đoạn MN là:
A.
H(−4;10;6).
B.
H(0;2;8).
C.
H(0;4;16).
D.
H(4;−10;−6).
Câu 9:
Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Oy, tọa độ của chất điểm tại thời điểm t được xác định bởi y=f(t)=t3−3t với t∈[0;10]
a.
Phương trình f′(t)=0 có hai nghiệm phân biệt trên [0;10].
b.
Hàm số y=f(t) có một điểm cực đại trên [0;10].
c.
Khi t∈(0;1), vận tốc v của chất điểm giảm.
d.
Vận tốc v của chất điểm tại thời điểm t là v=f′(t)=3t2−3
Câu 10:
Cho hàm số y=f(x)=x−1x+3.
a.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên [−21;0] bằng −3.
b.
Hàm số trên không có cực trị.
c.
Hàm số có tập xác định là (−∞;+∞)∖{1}
d.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định (−∞;1) và (1;+∞).
Câu 11:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a, AA′=a2. Khi đó:


a.
AB⋅CC′=a22.
b.
AB′=BC′=a3.
c.
(AB,B′C′)=60∘.
d.
AB′=AB+CC′.
Câu 12:
Một phòng học có thiết kế dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 10m, chiều rộng 7 m và chiều cao 3,3 m. Bức tường có kích thước 7x3,3 được trang trí bởi một số bức tranh, một chiếc quạt trần được treo trên trần nhà tại vị trí chính giữa trần nhà của phòng học như hình sau

Xét hệ trục tọa độ Oxyz có gốc tọa độ O trùng với góc phòng và mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sàn như hình vẽ (các vecto đơn vị trên các trục có độ dài 1 m). Biết rằng thanh treo động cơ của quạt có độ dài 0,8 m. Giả sử xem động cơ chiếc quạt trần là điểm I.

Xét hệ trục tọa độ Oxyz có gốc tọa độ O trùng với góc phòng và mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt sàn như hình vẽ (các vecto đơn vị trên các trục có độ dài 1 m). Biết rằng thanh treo động cơ của quạt có độ dài 0,8 m. Giả sử xem động cơ chiếc quạt trần là điểm I.
a.
Khoảng cách từ động cơ quạt đến bức tường có trang trí các bức tranh là 5m.
b.
Người ta muốn dùng một thiết bị cảm ứng, khi có người vào phòng thì quạt tự bật, khi không có người trong phòng trong 15 phút thì quạt tắt. Giả sử tọa độ của thiết bị đó là A(0;2;1). Khoảng cách từ thiết bị A đến động cơ quạt I nhỏ hơn 5.5 m.
c.
Tọa độ của động cơ quạt là I(a;b;c) với a=3,5;b=5;c=2,5.
d.
Khoảng cách từ động cơ quạt đến sàn nhà là 2,5m.
Câu 13:
Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ trụ ngày 24/4/1990 bằng tàu con thoi Discovery. Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t = 0 (s) cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi tại thời điểm t = 126 (s), cho bởi hàm số sau:
v(t)=0,001302t3−0,08029t2+23 (v được tıˊnh ba˘ˋng ft/s, 1 feet = 0,3048 m).

Hỏi gia tốc của tàu con thoi sẽ tăng trong khoảng thời gian bao nhiêu giây tính từ thời điểm cất cánh cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của giây).
v(t)=0,001302t3−0,08029t2+23 (v được tıˊnh ba˘ˋng ft/s, 1 feet = 0,3048 m).

Hỏi gia tốc của tàu con thoi sẽ tăng trong khoảng thời gian bao nhiêu giây tính từ thời điểm cất cánh cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của giây).
Câu 14:
Ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 120° và có cùng độ lớn 50 N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã nêu và có độ lớn là 60 N. Hợp lực F1+F2+F3 của ba lực trên có độ lớn là bao nhiêu N (làm tròn đến hàng phần mười của N)?
Câu 15:
Hai chiếc flycam được điều khiển cùng bay lên tại một địa điểm. Sau một thời gian bay, chiếc flycam thứ nhất bay đến vị trí điểm A, chiếc flycam thứ hai bay đến điểm B. Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với gốc O đặt tại điểm xuất phát của hai chiếc flycam, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất (coi như phẳng) có trục Ox hướng về phía nam, trục Oy hướng về phía đông và trục Oz hướng thẳng đứng lên trời (đơn vị đo mỗi trục là mét).

Biết điểm A cách mặt đất 4m, cách điểm xuất phát 5m về phía nam và 6m về phía đông.
Vectơ OB có độ dài bằng 10 và hợp với các vectơ đơn vị trên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz các góc lần lượt là 135°, 120°, 60°. Khoảng cách giữa hai chiếc flycam lúc đó là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần chục).

Biết điểm A cách mặt đất 4m, cách điểm xuất phát 5m về phía nam và 6m về phía đông.
Vectơ OB có độ dài bằng 10 và hợp với các vectơ đơn vị trên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz các góc lần lượt là 135°, 120°, 60°. Khoảng cách giữa hai chiếc flycam lúc đó là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 16:
Giả sử chi phí để xuất bản x cuốn tạp chí được cho bởi công thức
C(x)=0,002x2−3x+55000 (nghıˋn đoˆˋng).
Chi phí phát hành cho mỗi cuốn tạp chí là 2 nghìn đồng. Gọi T(x) là tổng chi phí (gồm chi phí xuất bản và chi phí phát hành) cho x cuốn tạp chí. Khi đó chi phí trung bình cho mỗi cuốn tạp chí nhỏ nhất là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn đồng)?
C(x)=0,002x2−3x+55000 (nghıˋn đoˆˋng).
Chi phí phát hành cho mỗi cuốn tạp chí là 2 nghìn đồng. Gọi T(x) là tổng chi phí (gồm chi phí xuất bản và chi phí phát hành) cho x cuốn tạp chí. Khi đó chi phí trung bình cho mỗi cuốn tạp chí nhỏ nhất là bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị của nghìn đồng)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 THPT Nguyễn Khuyến TP. Hồ Chí Minh 2025-2026 — Mã đề: 4602 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.