HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7841
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7841
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa
Câu 1: Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau: Cân nặng (g...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
61 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-bui-huu-nghia-dethichuan.pdf
Số lượng
61 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
61 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 61 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 61 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7841 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Nhóm chứa mốt là nhóm nào
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số quả cam ở lô hàng A | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
Nhóm chứa mốt là nhóm nào
A.
[150;155)
B.
[155;160)
C.
[165;170)
D.
[170;175)
Câu 2:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là
A.
10
B.
30
C.
20
D.
40
Câu 3:
Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt là
A.
59
B.
40
C.
53
D.
52
Câu 4:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
[40;60)
B.
[20;40)
C.
[60;80)
D.
[80;100)
Câu 5:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là
A.
[40;60)
B.
[20;40)
C.
[60;80)
D.
[80;100)
Câu 6:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[7;9)
B.
[9;11)
C.
[11;13)
D.
[13;15)
Câu 7:
Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau:
Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
| Độ tuổi | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
| Số khách hàng nam | 4 | 6 | 10 | 7 | 3 |
Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
A.
47
B.
46
C.
48
D.
49
Câu 8:
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số quả cam ở lô hàng A | 2 | 6 | 12 | 4 | 1 |
Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
A.
162,7
B.
161,7
C.
163,7
D.
164,7
Câu 9:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A.
7
B.
7,6
C.
8
D.
8,6
Câu 10:
Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo khoác. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được trình bày trong bảng ghép nhóm sau:
Một của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
| Nhóm | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) | |
| Tần số | 4 | 5 | 23 | 6 | 2 | N=40 |
Một của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
A.
73
B.
74
C.
75
D.
76
Câu 11:
Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Chọn phát biểu đúng
A.
P(A∪B)=P(A)+P(B)
B.
P(A∪B)=P(A)−P(B)
C.
P(A∩B)=P(A)+P(B)
D.
P(A∩B)=P(A)−P(B)
Câu 12:
Cho A và B là hai biến cố độc lập. P(A)=0,5;P(AB)=0,2. Xác suất P(A∪B) bằng
A.
0,3
B.
0,5
C.
0,5
D.
0,7
Câu 13:
Một hộ đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộ. Gọi A là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; B là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của A∪B là
A.
11
B.
10
C.
12
D.
13
Câu 14:
Một hộ đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộ. Tính xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu.
A.
2810
B.
283
C.
2813
D.
21
Câu 15:
Một lớp học có 30 học sinh trong đó có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên ra 3 bạn vào đội cờ đỏ. Tính xác suất để cả 3 bạn đó đều là nam hoặc nữ.
A.
0,32
B.
0,286
C.
0,228
D.
0,443
Câu 16:
Một chiếc hộp chứa 9 viên bi cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 2 viên bi. Xác suất của biến cố “lấy được 2 viên bi cùng màu” bằng
A.
61
B.
94
C.
185
D.
91
Câu 17:
Một chiếc hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên từ hộp ra 1 thẻ. Xét các biến cố:
A: “Số ghi trên thẻ được lấy ra là số lớn hơn 6”;
B: “Số ghi trên thẻ được lấy ra là không vượt quá 5”;
Tính xác suất của biến cố A∪B?
A: “Số ghi trên thẻ được lấy ra là số lớn hơn 6”;
B: “Số ghi trên thẻ được lấy ra là không vượt quá 5”;
Tính xác suất của biến cố A∪B?
A.
0,4
B.
0,9
C.
0,5
D.
0,36
Câu 18:
Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất để “Tích hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn” là
A.
1813
B.
61
C.
95
D.
187
Câu 19:
Hộp A có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp B có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Xác suất để hai viên bi được lấy ra có cùng màu là
A.
13591
B.
13544
C.
13588
D.
8845
Câu 20:
Có 6 học sinh gồm 3 nam và 3 nữ xếp thành hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất để các bạn nữ đứng cạnh nhau hoặc nam nữ đứng xen kẽ.
A.
103
B.
52
C.
21
D.
501
Câu 21:
Ba xạ thủ bắn vào mục tiêu một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là 0,6; 0,7; 0,8. Tính xác suất để cả ba xạ thủ cùng bắn trúng.
A.
0,42
B.
0,336
C.
0,56
D.
0,48
Câu 22:
Một tổ hợp máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau, xác suất động cơ I hoạt động được là 0,9, xác suất động cơ II hoạt động được là 0,95. Biết tổ hợp máy chạy được nếu ít nhất một động cơ hoạt động. Tính xác suất để tổ hợp máy cháy được.
A.
0,955
B.
0,855
C.
0,95
D.
0,995
Câu 23:
Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,7. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là
A.
0,45
B.
0,42
C.
0,48
D.
0,24
Câu 24:
Ba người thi bắn cung. Người thứ nhất có xác suất bắn trúng là 0,6. Người thứ hai có xác suất bắn trúng là 0,8. Người thứ ba có xác suất bắn trúng là 0,9. Tính xác suất để có đúng một người bắn trúng mục tiêu.
A.
0,012
B.
0,032
C.
0,116
D.
0,056
Câu 25:
Dựa vào bảng tần số mẫu số liệu ghép nhóm sau, hãy tìm tứ phân vị của nó.
Khi đó
| Nhóm | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) |
| Tần số | 2 | 10 | 16 | 8 | 2 | 2 |
Khi đó
a.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=40.
b.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q2=45
c.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q1=48
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là: Q3=61,5
Câu 26:
Cho hai biến cố A và B. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
Nếu A,B là hai biến cố độc lập thì P(AB)=P(A)+P(B)
b.
Nếu A,B là hai biến cố xung khắc thì P(A∪B)=P(A).P(B)
c.
P(A∪B)=P(A).P(B)−P(AB)
d.
Nếu P(AB)=P(A).P(B) thì A,B là hai biến cố độc lập
Câu 27:
Cho P(A)=0,4 và P(B)=0,2 và các biến cố B,C,D. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
Nếu A,B là hai biến cố xung khắc thì P(A∪B)=0,6.
b.
Nếu A,C xung khắc và P(A∪C)=0,7 thì P(C)=0,3.
c.
Nếu A,B là hai biến cố xung khắc thì P(A∪B)=0,8
d.
Nếu A,D xung khắc và P(A∪D)=0,6 thì P(D)=0,9.
Câu 28:
Kết quả thu thập điểm số môn Toán của 25 học sinh khi tham gia kì thi học sinh giỏi toán 11 (thang điểm 20) cho ta bảng tần số ghép nhóm sau:
Tìm trung vị, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Nhóm | [0;4) | [4;8) | [8;12) | [12;16) | [16; 20) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 1 | 7 | 12 | 3 | 2 |
Tìm trung vị, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 29:
Cho A và B là hai biến cố độc lập.
(1) Biết P(A)=0,8 và P(AB)=0,2. Tính xác suất của biến cố A∪B.
(2) Biết P(B)=0,3 và P(A∪B)=0,6. Tính xác suất của biến cố A.
(1) Biết P(A)=0,8 và P(AB)=0,2. Tính xác suất của biến cố A∪B.
(2) Biết P(B)=0,3 và P(A∪B)=0,6. Tính xác suất của biến cố A.
Câu 30:
Một hộp chứa 100 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 100. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố "Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 hoặc 5".
Câu 31:
Ba xạ thủ lần lượt bắn vào một bia. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích.
Câu 32:
Trong không gian, góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a′ và b′ thỏa mãn
A.
Cùng đi qua một điểm và lần lượt song song hoặc trùng với a và b.
B.
Lần lượt song song hoặc trùng với a và b.
C.
Cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với a và b.
D.
Lần lượt song song với a và b.
Câu 33:
Trong không gian, hai đường thẳng a và b được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng
A.
900
B.
450
C.
00
D.
1800
Câu 34:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD (tham khảo hình vẽ).

Khẳng định nào dưới đây đúng?

Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
MN⊥AC
B.
MN⊥BD
C.
MN⊥AB
D.
MN⊥BC
Câu 35:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC′?
A.
A′D
B.
AC
C.
BB′
D.
AD′
Câu 36:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và A′D bằng


A.
45∘
B.
30∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 37:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với BD.
A.
CC′
B.
B′C′
C.
AB
D.
B′C
Câu 38:
Cho hình lăng trụ ABCD.EFGH có 6 mặt đều là hình vuông. Tính góc giữa hai đường thẳng EG và GD.


A.
83∘
B.
90∘
C.
50∘
D.
60∘
Câu 39:
Kim tự tháp Cheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp có dạng hình chóp S.ABCD với đáy là hình vuông ABCD có cạnh dài khoảng 230m, các cạnh bên bằng nhau và dài khoảng 219m. Tính gần đúng góc tạo bởi cạnh bên SC và cạnh đáy AB của kim tự tháp.


A.
58∘19′
B.
61∘29′
C.
45∘6′
D.
30∘7′
Câu 40:
Cho tứ diện ABCD có AB=CD=2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết MN=3a, góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
A.
45∘
B.
90∘
C.
60∘
D.
30∘
Câu 41:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của điểm C′ trên mặt phẳng (ABCD) là điểm


A.
C
B.
A
C.
D
D.
B
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB trên mặt phẳng (ABC) là đường thẳng


A.
BC
B.
AB
C.
AC
D.
SA
Câu 43:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của tam giác △SCD mặt phẳng (ABCD) là


A.
△ABC
B.
△ACD
C.
△BCD
D.
△ABD
Câu 44:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) là góc nào sau đây?


A.
SAC
B.
CSA
C.
SCA
D.
ABC
Câu 45:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a2, tam giác ABC vuông cân tại B và AB=a2 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng


A.
30∘
B.
45∘
C.
60∘
D.
90∘
Câu 46:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, biết đáy ABCD là hình vuông. Xác định góc giữa A′C và (ABCD).
A.
A′CA
B.
A′CA
C.
A′AD
D.
CA′A
Câu 47:
Cho hình chóp S.ABC. Biết SA⊥(ABC), H là điểm thuộc đoạn thẳng BC. Xác định góc nhị diện [H,SA,B].
A.
HAB
B.
HBA
C.
CHA
D.
CAH
Câu 48:
Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng (α). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và vuông góc với (α)?
A.
0
B.
Vô số
C.
2
D.
1
Câu 49:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và SA=SC, SB=SD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
SO⊥(ABCD)
B.
SC⊥(SBD)
C.
(SBD)⊥(ABCD)
D.
(SAC)⊥(ABCD)
Câu 50:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
SA⊥BC
B.
AB⊥BC
C.
AB⊥SC
D.
SB⊥BC
Câu 51:
Trong không gian, cho hai đường thẳng bất kỳ.
a.
Góc giữa hai đường thẳng trong không gian là góc giữa 2 đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.
b.
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
c.
Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.
d.
Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
Câu 52:
Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình vuông có tâm O và SA=SB=SC=SD.
a.
Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm O.
b.
Hình chiếu vuông góc của SA trên mặt phẳng (ABCD) là SO.
c.
BD⊥SA
d.
Hình chiếu vuông góc của ΔSOB trên mặt phẳng (ABCD) là ΔOBC.
Câu 53:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA=SC và SB=SD.
a.
Hình chiếu vuông góc của điểm S lên (ABCD) là điểm O.
b.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SO lên (ABCD) là điểm O.
c.
Hình chiếu vuông góc của ΔSAB lên (ABCD) là ΔOAB.
d.
Hình chiếu vuông góc của ΔBCD lên (SBD) là ΔSBD.
d2.
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 30∘. (Dòng thứ năm của bảng nguồn cũng được đánh nhãn (d) — có thể là (e) trong bản in đúng.)
Câu 54:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=a2.
a.
AB là hình chiếu của SB trên mặt phẳng (ABCD)
b.
(SB,(ABCD))≈54,75∘
c.
(SC,(ABCD))=45∘
d.
(SC,(SAB))=60∘
Câu 55:
Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng AB=AC=a,AD=a3. Khi đó:
a.
AC⊥(ABD)
b.
(CD,(ABD))=30∘
c.
Góc phẳng nhị diện [A,BC,D]≈87,79∘
d.
Góc phẳng nhị diện [C,AB,D]=90∘
Câu 56:
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a3, cạnh bên bằng 2a. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Khi đó:
a.
SO⊥(ABC)
b.
(SA,(ABC))=(SA,OA)
c.
(SA,(ABC))=60∘
d.
(SM,(ABC))≈70,9∘
Câu 57:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).
a) Chứng minh BC vuông góc với mp(SAB).
b) Gọi AH là đường cao của △SAB. Chứng minh AH⊥SC.
a) Chứng minh BC vuông góc với mp(SAB).
b) Gọi AH là đường cao của △SAB. Chứng minh AH⊥SC.
Câu 58:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=a,AD=2a,AA′=3a. Tính góc phẳng nhị diện [A′,BD,A]? (tính theo độ, làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 59:
Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy tâm O cạnh a và cạnh bên là a7. Tính góc phẳng nhị diện [S,BC,O]? (tính theo độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 60:
Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=2a, tam giác ABC vuông tại B, AB=a3 và BC=a (minh họa hình vẽ bên).
a) CMR: BC vuông góc mp(SAB).
b) Tính góc giữa hình chiếu của đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB).
a) CMR: BC vuông góc mp(SAB).
b) Tính góc giữa hình chiếu của đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB).
Câu 61:
Cho tứ diện S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA⊥(ABC).
a) Chứng minh BC⊥(SAB).
b) Gọi AH và AK là đường cao của △SAB,△SAC. Chứng minh SC⊥(AHK).
c) HK cắt tia CB tại I. Chứng minh: △AIC vuông.
a) Chứng minh BC⊥(SAB).
b) Gọi AH và AK là đường cao của △SAB,△SAC. Chứng minh SC⊥(AHK).
c) HK cắt tia CB tại I. Chứng minh: △AIC vuông.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa — Mã đề: 7841 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.