Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa gồm 61 câu hỏi trắc nghiệm, bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.
Danh sách 61 câu hỏi trong Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa
- Câu 1: Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau: Cân nặng (g) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) Số quả cam ở lô hàng A 1 3 7 10 4 Nhóm chứa
- Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Giá
- Câu 1: Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 1
- Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm
- Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm
- Câu 1: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7
- Câu 1: Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau: Độ tuổi [20;30) [30;40) [40;50) [50;60) [60;70) Số khách hàng nam 4 6 10 7 3 Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư v
- Câu 1: Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau: Cân nặng (g) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) Số quả cam ở lô hàng A 2 6 12 4 1 Cân nặng
- Câu 1: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7
- Câu 1: Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo khoác. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được trình bày trong bảng ghép nhóm sau: Nhóm [
- Câu 1: Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Chọn phát biểu đúng
- Câu 1: Cho A và B là hai biến cố độc lập. P(A)=0,5;\,P(AB)=0,2. Xác suất P(A B) bằng
- Câu 1: Một hộ đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộ. Gọi A là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; B là biến cố “Rút được tấ
- Câu 1: Một hộ đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộ. Tính xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu.
- Câu 1: Một lớp học có 30 học sinh trong đó có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên ra 3 bạn vào đội cờ đỏ. Tính xác suất để cả 3 bạn đó đều là nam hoặc nữ.
- Câu 1: Một chiếc hộp chứa 9 viên bi cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 2 viên bi. Xác suất của biến cố “lấy được 2 viên
- Câu 1: Một chiếc hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên từ hộp ra 1 thẻ. Xét các biến cố: A: “Số ghi trên thẻ được lấy ra là số lớn hơn 6”; B: “Số ghi trên
- Câu 1: Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất để “Tích hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn” là
- Câu 1: Hộp A có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp B có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Xác suất để hai viên bi được
- Câu 1: Có 6 học sinh gồm 3 nam và 3 nữ xếp thành hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất để các bạn nữ đứng cạnh nhau hoặc nam nữ đứng xen kẽ.
- Câu 1: Ba xạ thủ bắn vào mục tiêu một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là 0,6; 0,7; 0,8. Tính xác suất để cả ba xạ thủ cùng bắn tr
- Câu 1: Một tổ hợp máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau, xác suất động cơ I hoạt động được là 0,9, xác suất động cơ II hoạt động được là 0,95. Biết tổ hợp máy chạy được nếu ít
- Câu 1: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,7. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục
- Câu 1: Ba người thi bắn cung. Người thứ nhất có xác suất bắn trúng là 0,6. Người thứ hai có xác suất bắn trúng là 0,8. Người thứ ba có xác suất bắn trúng là 0,9. Tính xác suất để có đúng
- Câu 1: Dựa vào bảng tần số mẫu số liệu ghép nhóm sau, hãy tìm tứ phân vị của nó. Nhóm [30; 40) [40; 50) [50; 60) [60; 70) [70; 80) [80; 90) Tần số 2 10 16 8 2 2 Khi đó
- Câu 1: Cho hai biến cố A và B. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
- Câu 1: Cho P(A) = 0 , 4 và P(B) = 0 , 2 và các biến cố B, C, D. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
- Câu 1: Kết quả thu thập điểm số môn Toán của 25 học sinh khi tham gia kì thi học sinh giỏi toán 11 (thang điểm 20) cho ta bảng tần số ghép nhóm sau: Nhóm [0;4) [4;8) [8;12) [12;16) [16; 2
- Câu 1: Cho A và B là hai biến cố độc lập. (1) Biết P(A) = 0 , 8 và P(AB) = 0 , 2. Tính xác suất của biến cố A B. (2) Biết P(B) = 0 , 3 và P(A B) = 0 , 6. Tính xác suất của biến cố A.
- Câu 1: Một hộp chứa 100 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 100. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố "Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 hoặc 5".
- Câu 1: Ba xạ thủ lần lượt bắn vào một bia. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích.
- Câu 1: Trong không gian, góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a' và b' thỏa mãn
- Câu 1: Trong không gian, hai đường thẳng a và b được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC'?
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với BD.
- Câu 1: Cho hình lăng trụ ABCD.EFGH có 6 mặt đều là hình vuông. Tính góc giữa hai đường thẳng EG và GD.
- Câu 1: Kim tự tháp Cheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự
- Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB=CD=2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết MN= 3 a, góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
- Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của điểm C' trên mặt phẳng (ABCD) là điểm
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB trên mặt phẳng (ABC) là đường thẳng
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của tam giác SCD mặt phẳng (ABCD) là
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) là góc nào sau đây?
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a 2 , tam giác ABC vuông cân tại B và AB=a 2 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng
- Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', biết đáy ABCD là hình vuông. Xác định góc giữa A'C và (ABCD).
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC. Biết SA (ABC), H là điểm thuộc đoạn thẳng BC. Xác định góc nhị diện [H,SA,B].
- Câu 1: Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng ( ). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và vuông góc với ( )?
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và SA=SC, SB=SD. Mệnh đề nào sau đây sai?
- Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây sai?








