Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa gồm 61 câu hỏi trắc nghiệm, bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 61 câu hỏi trong Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa

  1. Câu 1: Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau: Cân nặng (g) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) Số quả cam ở lô hàng A 1 3 7 10 4 Nhóm chứa
  2. Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Giá
  3. Câu 1: Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 1
  4. Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm
  5. Câu 1: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Thời gian (phút) [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100) Số học sinh 5 9 12 10 6 Nhóm
  6. Câu 1: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7
  7. Câu 1: Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau: Độ tuổi [20;30) [30;40) [40;50) [50;60) [60;70) Số khách hàng nam 4 6 10 7 3 Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư v
  8. Câu 1: Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau: Cân nặng (g) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) Số quả cam ở lô hàng A 2 6 12 4 1 Cân nặng
  9. Câu 1: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;9) [9;11) [11;13) [13;15) Số ngày 2 7 7
  10. Câu 1: Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo khoác. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được trình bày trong bảng ghép nhóm sau: Nhóm [
  11. Câu 1: Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Chọn phát biểu đúng
  12. Câu 1: Cho A và B là hai biến cố độc lập. P(A)=0,5;\,P(AB)=0,2. Xác suất P(A B) bằng
  13. Câu 1: Một hộ đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộ. Gọi A là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; B là biến cố “Rút được tấ
  14. Câu 1: Một hộ đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộ. Tính xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu.
  15. Câu 1: Một lớp học có 30 học sinh trong đó có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên ra 3 bạn vào đội cờ đỏ. Tính xác suất để cả 3 bạn đó đều là nam hoặc nữ.
  16. Câu 1: Một chiếc hộp chứa 9 viên bi cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 2 viên bi. Xác suất của biến cố “lấy được 2 viên
  17. Câu 1: Một chiếc hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên từ hộp ra 1 thẻ. Xét các biến cố: A: “Số ghi trên thẻ được lấy ra là số lớn hơn 6”; B: “Số ghi trên
  18. Câu 1: Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất để “Tích hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn” là
  19. Câu 1: Hộp A có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp B có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Xác suất để hai viên bi được
  20. Câu 1: Có 6 học sinh gồm 3 nam và 3 nữ xếp thành hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất để các bạn nữ đứng cạnh nhau hoặc nam nữ đứng xen kẽ.
  21. Câu 1: Ba xạ thủ bắn vào mục tiêu một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là 0,6; 0,7; 0,8. Tính xác suất để cả ba xạ thủ cùng bắn tr
  22. Câu 1: Một tổ hợp máy có hai động cơ I và II hoạt động độc lập nhau, xác suất động cơ I hoạt động được là 0,9, xác suất động cơ II hoạt động được là 0,95. Biết tổ hợp máy chạy được nếu ít
  23. Câu 1: Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,7. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục
  24. Câu 1: Ba người thi bắn cung. Người thứ nhất có xác suất bắn trúng là 0,6. Người thứ hai có xác suất bắn trúng là 0,8. Người thứ ba có xác suất bắn trúng là 0,9. Tính xác suất để có đúng
  25. Câu 1: Dựa vào bảng tần số mẫu số liệu ghép nhóm sau, hãy tìm tứ phân vị của nó. Nhóm [30; 40) [40; 50) [50; 60) [60; 70) [70; 80) [80; 90) Tần số 2 10 16 8 2 2 Khi đó
  26. Câu 1: Cho hai biến cố A và B. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
  27. Câu 1: Cho P(A) = 0 , 4 và P(B) = 0 , 2 và các biến cố B, C, D. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
  28. Câu 1: Kết quả thu thập điểm số môn Toán của 25 học sinh khi tham gia kì thi học sinh giỏi toán 11 (thang điểm 20) cho ta bảng tần số ghép nhóm sau: Nhóm [0;4) [4;8) [8;12) [12;16) [16; 2
  29. Câu 1: Cho A và B là hai biến cố độc lập. (1) Biết P(A) = 0 , 8 và P(AB) = 0 , 2. Tính xác suất của biến cố A B. (2) Biết P(B) = 0 , 3 và P(A B) = 0 , 6. Tính xác suất của biến cố A.
  30. Câu 1: Một hộp chứa 100 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 100. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố "Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 hoặc 5".
  31. Câu 1: Ba xạ thủ lần lượt bắn vào một bia. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích.
  32. Câu 1: Trong không gian, góc giữa hai đường thẳng a và b là góc giữa hai đường thẳng a' và b' thỏa mãn
  33. Câu 1: Trong không gian, hai đường thẳng a và b được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng
  34. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây đúng?
  35. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BC'?
  36. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D bằng
  37. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với BD.
  38. Câu 1: Cho hình lăng trụ ABCD.EFGH có 6 mặt đều là hình vuông. Tính góc giữa hai đường thẳng EG và GD.
  39. Câu 1: Kim tự tháp Cheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự
  40. Câu 1: Cho tứ diện ABCD có AB=CD=2a. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết MN= 3 a, góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
  41. Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của điểm C' trên mặt phẳng (ABCD) là điểm
  42. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SB trên mặt phẳng (ABC) là đường thẳng
  43. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của tam giác SCD mặt phẳng (ABCD) là
  44. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh, SA vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SC và (ABCD) là góc nào sau đây?
  45. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a 2 , tam giác ABC vuông cân tại B và AB=a 2 (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng
  46. Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D', biết đáy ABCD là hình vuông. Xác định góc giữa A'C và (ABCD).
  47. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC. Biết SA (ABC), H là điểm thuộc đoạn thẳng BC. Xác định góc nhị diện [H,SA,B].
  48. Câu 1: Cho đường thẳng a không vuông góc với mặt phẳng ( ). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và vuông góc với ( )?
  49. Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và SA=SC, SB=SD. Mệnh đề nào sau đây sai?
  50. Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây sai?

Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa

Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa gồm 61 câu hỏi trắc nghiệm, bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
61 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa
Cấu trúc & Thời lượng61 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Cách tính điểm (Chuẩn 2025+)
Phần I (4 lựa chọn): 43 câu (tối đa 7,052 điểm — 0,164 điểm / câu đúng)
Phần II (Đúng / Sai): 9 câu (tối đa 1,476 điểm — 1 ý: 0,016đ • 2 ý: 0,041đ • 3 ý: 0,082đ • 4 ý: 0,164đ)
Phần IV (Tự luận): 9 câu (tối đa 1,478 điểm — Đối chiếu hướng dẫn giải chi tiết)
Phân loại & Nguồn đềMiền Nam • Cần Thơ • Đồng Nai • Trường THPT • Toán 11
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (61 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Cân nặng (g)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)
Số quả cam ở lô hàng A137104

Nhóm chứa mốt là nhóm nào
A.
B.
C.
D.
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5912106

Giá trị đại diện của nhóm là
A.
10
B.
30
C.
20
D.
40
Khảo sát thời gian chạy bộ trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5912106

Mẫu số liệu ghép nhóm này có mốt là
A.
59
B.
40
C.
53
D.
52
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5912106

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
B.
C.
D.
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (phút)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)
Số học sinh5912106

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 56 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 61)
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)
Số ngày27731

Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau:
Độ tuổi[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)
Số khách hàng nam461073

Hãy sử dụng dữ liệu ở trên để tư vấn cho đại lí bảo hiểm xác định khách hàng nam ở tuổi nào hay mua bảo hiểm nhất.
A.
47
B.
46
C.
48
D.
49
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Cân nặng (g)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)
Số quả cam ở lô hàng A261241

Cân nặng trung bình của mỗi quả cam ở lô hàng A xấp xỉ bằng
A.
162,7
B.
161,7
C.
163,7
D.
164,7
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)
Số ngày27731

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu gần nhất với giá trị nào trong các giá trị dưới đây?
A.
7
B.
7,6
C.
8
D.
8,6
Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo khoác. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được trình bày trong bảng ghép nhóm sau:
Nhóm[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)[90;100)
Tần số452362

Một của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
A.
73
B.
74
C.
75
D.
76
Cho và là hai biến cố xung khắc. Chọn phát biểu đúng
A.
B.
C.
D.
Cho và là hai biến cố độc lập. . Xác suất bằng
A.
0,3
B.
0,5
C.
0,5
D.
0,7
Một hộ đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộ. Gọi là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của là
A.
11
B.
10
C.
12
D.
13
Một hộ đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộ. Tính xác suất để chọn được hai quả cầu có cùng màu.
A.
B.
C.
D.
Một lớp học có 30 học sinh trong đó có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên ra 3 bạn vào đội cờ đỏ. Tính xác suất để cả 3 bạn đó đều là nam hoặc nữ.
A.
0,32
B.
0,286
C.
0,228
D.
0,443
Một chiếc hộp chứa 9 viên bi cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 2 viên bi. Xác suất của biến cố “lấy được 2 viên bi cùng màu” bằng
A.
B.
C.
D.
Một chiếc hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên từ hộp ra 1 thẻ. Xét các biến cố:
: “Số ghi trên thẻ được lấy ra là số lớn hơn 6”;
: “Số ghi trên thẻ được lấy ra là không vượt quá 5”;
Tính xác suất của biến cố ?
A.
0,4
B.
0,9
C.
0,5
D.
0,36
Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất để “Tích hai số ghi trên hai tấm thẻ là một số chẵn” là
A.
B.
C.
D.
Hộp có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Xác suất để hai viên bi được lấy ra có cùng màu là
A.
B.
C.
D.
Có 6 học sinh gồm 3 nam và 3 nữ xếp thành hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất để các bạn nữ đứng cạnh nhau hoặc nam nữ đứng xen kẽ.
A.
B.
C.
D.
Ba xạ thủ bắn vào mục tiêu một cách độc lập với nhau. Xác suất bắn trúng của xạ thủ thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là 0,6; 0,7; 0,8. Tính xác suất để cả ba xạ thủ cùng bắn trúng.
A.
0,42
B.
0,336
C.
0,56
D.
0,48
Một tổ hợp máy có hai động cơ và hoạt động độc lập nhau, xác suất động cơ hoạt động được là 0,9, xác suất động cơ hoạt động được là 0,95. Biết tổ hợp máy chạy được nếu ít nhất một động cơ hoạt động. Tính xác suất để tổ hợp máy cháy được.
A.
0,955
B.
0,855
C.
0,95
D.
0,995
Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,7. Người đó bắn hai viên đạn một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng mục tiêu và một viên trượt mục tiêu là
A.
0,45
B.
0,42
C.
0,48
D.
0,24
Ba người thi bắn cung. Người thứ nhất có xác suất bắn trúng là 0,6. Người thứ hai có xác suất bắn trúng là 0,8. Người thứ ba có xác suất bắn trúng là 0,9. Tính xác suất để có đúng một người bắn trúng mục tiêu.
A.
0,012
B.
0,032
C.
0,116
D.
0,056
Dựa vào bảng tần số mẫu số liệu ghép nhóm sau, hãy tìm tứ phân vị của nó.
Nhóm[30; 40)[40; 50)[50; 60)[60; 70)[70; 80)[80; 90)
Tần số21016822

Khi đó
a.
Cỡ mẫu của mẫu số liệu là .
b.
Tứ phân vị thứ hai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
c.
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm là:
d.
Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Cho hai biến cố và . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
Nếu là hai biến cố độc lập thì
b.
Nếu là hai biến cố xung khắc thì
c.
d.
Nếu thì là hai biến cố độc lập
Cho và và các biến cố . Xét tính đúng, sai của các mệnh đề sau.
a.
Nếu là hai biến cố xung khắc thì .
b.
Nếu xung khắc và thì .
c.
Nếu là hai biến cố xung khắc thì
d.
Nếu xung khắc và thì .
Kết quả thu thập điểm số môn Toán của 25 học sinh khi tham gia kì thi học sinh giỏi toán 11 (thang điểm 20) cho ta bảng tần số ghép nhóm sau:
Nhóm[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16; 20)
Số học sinh171232

Tìm trung vị, mốt, tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Cho và là hai biến cố độc lập.
(1) Biết và . Tính xác suất của biến cố .
(2) Biết và . Tính xác suất của biến cố .
Một hộp chứa 100 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt từ 1 đến 100. Chọn ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp. Tính xác suất của biến cố "Số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 hoặc 5".
Ba xạ thủ lần lượt bắn vào một bia. Xác suất để xạ thủ thứ nhất, thứ hai, thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có đúng hai người bắn trúng đích.
Trong không gian, góc giữa hai đường thẳng và là góc giữa hai đường thẳng và thỏa mãn
A.
Cùng đi qua một điểm và lần lượt song song hoặc trùng với và .
B.
Lần lượt song song hoặc trùng với và .
C.
Cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với và .
D.
Lần lượt song song với và .
Trong không gian, hai đường thẳng và được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật. Gọi , lần lượt là trung điểm của và (tham khảo hình vẽ).
Hình từ đề gốc
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng ?
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương (hình vẽ bên dưới). Góc giữa hai đường thẳng và bằng
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương . Đường thẳng nào sau đây vuông góc với .
A.
B.
C.
D.
Cho hình lăng trụ có 6 mặt đều là hình vuông. Tính góc giữa hai đường thẳng và .
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Kim tự tháp Cheops là kim tự tháp lớn nhất trong các kim tự tháp ở Ai Cập, được xây dựng vào thế kỉ thứ 26 trước Công nguyên và là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại. Kim tự tháp có dạng hình chóp với đáy là hình vuông có cạnh dài khoảng , các cạnh bên bằng nhau và dài khoảng . Tính gần đúng góc tạo bởi cạnh bên và cạnh đáy của kim tự tháp.
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho tứ diện có . Gọi lần lượt là trung điểm của và . Biết , góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
B.
C.
D.
Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là điểm
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của đường thẳng trên mặt phẳng là đường thẳng
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông, vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Hình chiếu vuông góc của tam giác mặt phẳng là
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh, vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng và là góc nào sau đây?
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , , tam giác vuông cân tại và (tham khảo hình vẽ). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
Hình từ đề gốc
A.
B.
C.
D.
Cho hình hộp chữ nhật , biết đáy là hình vuông. Xác định góc giữa và .
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp . Biết , là điểm thuộc đoạn thẳng . Xác định góc nhị diện .
A.
B.
C.
D.
Cho đường thẳng không vuông góc với mặt phẳng . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và vuông góc với ?
A.
B.
Vô số
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm và , . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và cạnh bên vuông góc với mặt phẳng . Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian, cho hai đường thẳng bất kỳ.
a.
Góc giữa hai đường thẳng trong không gian là góc giữa 2 đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.
b.
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau.
c.
Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.
d.
Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
Cho hình chóp , là hình vuông có tâm và .
a.
Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là điểm .
b.
Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là .
c.
d.
Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là .
Cho hình chóp có đáy là hình thoi tâm . Biết và .
a.
Hình chiếu vuông góc của điểm lên là điểm .
b.
Hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên là điểm .
c.
Hình chiếu vuông góc của lên là .
d.
Hình chiếu vuông góc của lên là .
d2.
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng . (Dòng thứ năm của bảng nguồn cũng được đánh nhãn (d) — có thể là (e) trong bản in đúng.)
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và .
a.
là hình chiếu của trên mặt phẳng
b.
c.
d.
Cho tứ diện có đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng . Khi đó:
a.
b.
c.
Góc phẳng nhị diện
d.
Góc phẳng nhị diện
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , cạnh bên bằng . Gọi là trung điểm của cạnh . Khi đó:
a.
b.
c.
d.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và có cạnh vuông góc với mặt phẳng .
a) Chứng minh vuông góc với mp.
b) Gọi là đường cao của . Chứng minh .
Cho hình hộp chữ nhật có . Tính góc phẳng nhị diện ? (tính theo độ, làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Cho hình chóp đều có đáy tâm cạnh và cạnh bên là . Tính góc phẳng nhị diện ? (tính theo độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng , , tam giác vuông tại , và (minh họa hình vẽ bên).
a) CMR: vuông góc mp.
b) Tính góc giữa hình chiếu của đường thẳng và mặt phẳng .
Cho tứ diện có đáy là tam giác vuông tại và .
a) Chứng minh .
b) Gọi và là đường cao của . Chứng minh .
c) cắt tia tại . Chứng minh: vuông.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →