Câu 13Học Kỳ#tax:v1#topic:M11.S02.EVENT_OPERATIONS
Thuộc đề: Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa

Một hộ đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộ. Gọi là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của là

Chọn một phương án bên dưới để kiểm tra đáp án ngay:
Đáp án chính thức: A
Hướng dẫn giải chi tiết
(AI giải đề cho tôi)
A = {10,12,14,16,18,20} có 6 phần tử. B = {8,9,10,11,12,13,14,15} có 8 phần tử. A∩B = {10,12,14} có 3 phần tử. Suy ra n(A∪B) = 6 + 8 − 3 = 11. Đáp án A.
Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Bùi Hữu Nghĩa

61 câu hỏi•Thời gian 90 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (61 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 6:Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;
Xem →
Câu 7:Số khách hàng nam mua bảo hiểm ở từng độ tuổi được thống kê như sau: Độ tuổi [20;30) [30;40) [40;50) [50;60) [60;70) Số khách hàng nam 4 6 1
Xem →
Câu 8:Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau: Cân nặng (g) [150;155) [155;160) [160;165) [165;170) [170;175) Số
Xem →
Câu 9:Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng): Doanh thu [5;7) [7;
Xem →
Câu 10:Người ta tiến hành phỏng vấn 40 người về một mẫu áo khoác. Người điều tra yêu cầu cho điểm mẫu áo đó theo thang điểm là 100. Kết quả được tr
Xem →
Câu 11:Cho A và B là hai biến cố xung khắc. Chọn phát biểu đúng
Xem →
Câu 12:Cho A và B là hai biến cố độc lập. P(A)=0,5;\,P(AB)=0,2. Xác suất P(A B) bằng
Xem →
Câu 13:Một hộ đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộ. Gọi A là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số ch
Xem →
Câu 14:Một hộ đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Chọn ngẫu nhiên hai quả cầu trong hộ. Tính xác suất để
Xem →
Câu 15:Một lớp học có 30 học sinh trong đó có 16 bạn nam và 14 bạn nữ. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên ra 3 bạn vào đội cờ đỏ. Tính xác suất để c
Xem →
Câu 16:Một chiếc hộp chứa 9 viên bi cùng kích thước và khối lượng, trong đó có 4 viên bi màu đỏ, 5 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp 2 viên b
Xem →
Câu 17:Một chiếc hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên từ hộp ra 1 thẻ. Xét các biến cố: A: “Số ghi trên thẻ được
Xem →
Câu 18:Một hộp đựng 9 tấm thẻ cùng loại được ghi số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai tấm thẻ từ trong hộp. Xác suất để “Tích hai số ghi trê
Xem →
Câu 19:Hộp A có 4 viên bi trắng, 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Hộp B có 7 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp m
Xem →
Câu 20:Có 6 học sinh gồm 3 nam và 3 nữ xếp thành hàng ngang để chụp ảnh. Tính xác suất để các bạn nữ đứng cạnh nhau hoặc nam nữ đứng xen kẽ.
Xem →