HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6082
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6082
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Việt Hồng - Đề Tham Khảo
Câu 1: Kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 11 như sau 5 6 7 5 6 9 10 8 5 5 4 5 4 5 7 4 5 8 9 1...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Việt Hồng - Đề Tham Khảo
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-nguyen-viet-hong-de-tham-khao-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Việt Hồng - Đề Tham Khảo Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6082 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kết quả kiểm tra môn Toán của lớp 11 như sau
5 6 7 5 6 9 10 8 5 5 4 5 4 5 7 4 5 8 9 10
5 3 5 6 5 7 5 8 4 9 5 6 5 6 8 8 7 9 7 9
Tần số của nhóm [5;7) là bao nhiêu?
5 6 7 5 6 9 10 8 5 5 4 5 4 5 7 4 5 8 9 10
5 3 5 6 5 7 5 8 4 9 5 6 5 6 8 8 7 9 7 9
Tần số của nhóm [5;7) là bao nhiêu?
A.
17.
B.
16.
C.
18.
D.
19.
Câu 2:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm được cho trong bảng bên cạnh bằng
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [3;5) | 5 |
| [5;7) | 18 |
| [7;9) | 10 |
| [9;11) | 7 |
A.
7,00.
B.
6,50.
C.
7,25.
D.
6,95.
Câu 3:
Gieo đồng xu 2 lần, xét các biến cố A: “Lần thứ nhất xuất hiện mặt ngửa” và B: “Lần thứ 2 xuất hiện mặt ngửa”. Trong các biến cố sau đây, biến cố nào là biến cố hợp của A và B?
A.
“Cả hai lần xuất hiện mặt ngửa”.
B.
“Có ít nhất một lần xuất hiện mặt ngửa”.
C.
“Cả hai lần xuất hiện mặt sấp”.
D.
“Có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”.
Câu 4:
Cho A, B, C là ba biến cố liên quan đến một phép thử, biết P(A)=21, P(B)=32, P(C)=43 và P(A∩B)=31, P(A∩C)=32. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
A và B xung khắc.
B.
A và B độc lập.
C.
A và C xung khắc.
D.
A và C độc lập.
Câu 5:
Thời gian sử dụng Internet trong một ngày của 40 học sinh của một lớp học (đơn vị: phút) được ghi nhận trong bảng số liệu bên cạnh. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ lớp, tính xác suất để học sinh được chọn có thời gian sử dụng Internet trong một ngày dưới 180 phút?
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [0;60) | 6 |
| [60;120) | 13 |
| [120;180) | 13 |
| [180;240) | 6 |
| [240;300) | 2 |
A.
4013.
B.
54.
C.
53.
D.
51.
Câu 6:
Một hộp chứa 4 bi xanh và 5 bi đỏ. Chọn ngẫu nhiên 2 bi, tính xác suất để được 2 bi cùng màu.
A.
61.
B.
1085.
C.
94.
D.
185.
Câu 7:
Cho một phép thử có hai biến cố A và B xung khắc, biết P(A)=21, P(B)=31. Xác suất của biến cố A∪B bằng
A.
65.
B.
61.
C.
43.
D.
32.
Câu 8:
Cho hai số thực dương a, b và x;y∈R, công thức nào sau đây là sai?
A.
ax.ay=ax+y.
B.
ax.bx=(ab)x.
C.
(ax)y=ax+y.
D.
a0=1.
Câu 9:
Cho số thực dương a, biểu thức a3.a bằng
A.
a27.
B.
a23.
C.
a25.
D.
a32.
Câu 10:
Tính biểu thức P=(2−3)2023.(3+2)2024
A.
P=1.
B.
P=2−3.
C.
P=2+3.
D.
P=3−2.
Câu 11:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ (là hình hộp có các mặt đều là hình vuông). Số đo góc của hai đường thẳng AB và CC′ bằng
A.
900.
B.
600.
C.
300.
D.
450.
Câu 12:
Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc mặt phẳng (ABCD). BC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A.
(SAC).
B.
(SAB).
C.
(SAD).
D.
(SCD).
Câu 13:
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai?
A.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
D.
Một trong hai đường thẳng song song vuông góc với mp(P) thì đường thẳng kia vuông góc (P).
Câu 14:
Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc mặt phẳng (ABCD). BD vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
A.
SC.
B.
SD.
C.
SB.
D.
SA.
Câu 15:
Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc mặt phẳng (ABCD). Góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng với góc nào sau đây?
A.
SCD.
B.
SCB.
C.
SCA.
D.
ASC.
Câu 16:
Cho tứ diện đều ABCD (có 4 mặt đều là tam giác đều). Số đo của góc nhị diện [A,BC,D] bằng bao nhiêu độ (làm tròn đến hàng đơn vị)?
A.
700.
B.
200.
C.
600.
D.
450.
Câu 17:
Số sản phẩm một công nhân làm trong một ngày được cho trong bảng sau
18 25 39 12 54 27 46 25 19 8 36 22
20 19 17 44 5 18 23 28 25 34 46 27 16.
Hãy chuyển mẫu số liệu sang dạng ghép nhóm có độ dài bằng nhau và bắt đầu từ nhóm [5;15). Từ đó suy ra các số đặc trưng sau
18 25 39 12 54 27 46 25 19 8 36 22
20 19 17 44 5 18 23 28 25 34 46 27 16.
Hãy chuyển mẫu số liệu sang dạng ghép nhóm có độ dài bằng nhau và bắt đầu từ nhóm [5;15). Từ đó suy ra các số đặc trưng sau
a.
Tần số của nhóm [15;25) bằng 9.
b.
Số trung bình của mẫu số ghép nhóm trên bằng 27,6 (làm tròn kết quả đến phần chục).
c.
Trung vị của mẫu số ghép nhóm trên bằng 25,7 (làm tròn kết quả đến phần chục).
d.
Mốt của mẫu số ghép nhóm trên bằng 22,5 (làm tròn kết quả đến phần chục).
Câu 18:
Lớp 11A có 40 học sinh trong đó có 20 học sinh khá môn Ngữ văn, 15 học sinh học khá môn Toán, 5 học sinh học khá cả Ngữ văn và Toán.
a.
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ lớp 11A, xác suất chọn được HS khá môn Ngữ văn bằng 85.
b.
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ lớp 11A, xác suất chọn được HS khá môn Ngữ văn hoặc khá môn Toán bằng 87.
c.
Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh từ lớp 11A, xác suất chọn được HS khá môn Ngữ văn nhưng không khá môn Toán bằng 83.
d.
Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh từ lớp 11A, xác suất chọn được HS không khá môn Ngữ văn và cũng không khá môn Toán bằng 781.
Câu 19:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy (minh họa bằng hình bên). 

a.
AC⊥(AA′B′B).
b.
BC⊥AA′.
c.
Góc giữa A′B và (ABC) là A′BC.
d.
Góc nhị diện [A′,BC.A] là A′CA.
Câu 20:
B. Phần tự luận (3,0 điểm).
Câu 1 (1,0 điểm). Một hộp đựng 8 bi màu xanh và 6 bi màu đỏ. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp (không hoàn lại). Tiếp theo đến lượt bạn Tùng lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp. Tính xác suất để bạn Tùng lấy được một bi màu xanh.
Câu 1 (1,0 điểm). Một hộp đựng 8 bi màu xanh và 6 bi màu đỏ. Bạn Sơn lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp (không hoàn lại). Tiếp theo đến lượt bạn Tùng lấy ngẫu nhiên 1 bi từ hộp. Tính xác suất để bạn Tùng lấy được một bi màu xanh.
Câu 21:
Câu 2 (1,0 điểm). Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hóa và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ. Nếu tỉ lệ lạm phát trung bình là r%/năm thì tổng số tiền P0 ban đầu, sau n năm số tiền đó chỉ còn giá trị là Pn=P0(1−r%)n. Cho tỉ lệ lạm phát trung bình là 10\%/năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau 3 năm còn lại bao nhiêu (đơn vị triệu đồng và làm tròn kết đến phần trăm)?
Câu 22:
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình chóp SABCD có ABCD là hình vuông cạnh a và SA vuông góc mặt phẳng (ABCD), SA=2a.
a) Chứng minh BC vuông góc mp(SAB)
b) Xác định, tính số đo góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD)
a) Chứng minh BC vuông góc mp(SAB)
b) Xác định, tính số đo góc giữa đường thẳng SC và mp(ABCD)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Nguyễn Việt Hồng - Đề Tham Khảo — Mã đề: 6082 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.