HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5880
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5880
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA (ABC). Chọn khẳng định sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-2-toan-11-thpt-so-1-ngo-gia-tu-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5880 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, SA⊥(ABC). Chọn khẳng định sai?
A.
(SAB)⊥(SAC).
B.
(SAB)⊥(ABC).
C.
(SAC)⊥(ABC).
D.
(SAB)⊥(SBC).
Câu 2:
Tập nghiệm của bất phương trình ln3x<ln(2x+6) là:
A.
(0;6].
B.
(6;+∞).
C.
(−∞;6).
D.
(0;6).
Câu 3:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SC và SD (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng MN và AD bằng 

A.
600.
B.
900.
C.
450.
D.
300.
Câu 4:
Tìm tập xác định của hàm số y=log8(2x+5).
A.
D=(−∞;−25).
B.
D=(−25;+∞).
C.
D=R∖{−52}.
D.
D=R∖{−25}.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD), AB=a, AD=2a và SA=3a3. Tính góc giữa 2 mặt phẳng (SBC) và (ABCD).
A.
600.
B.
900.
C.
300.
D.
450.
Câu 6:
Tập nghiệm của bất phương trình 3x−1>81 là:
A.
(−∞;−5).
B.
(−∞;5).
C.
(−5;+∞).
D.
(5;+∞).
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC và H là hình chiếu vuông góc của A trên BC. Hãy chọn khẳng định đúng.
A.
BC⊥(SAC).
B.
BC⊥(SAH).
C.
AH⊥(SBC).
D.
SH⊥(ABC).
Câu 8:
Cho a, b là những số thực dương thỏa mãn log2a=x, log2b=y. Đặt P=log2(a2b3). Tìm khẳng định đúng.
A.
P=3x+2y.
B.
P=x2y3.
C.
P=x2+y3.
D.
P=2x+3y.
Câu 9:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Góc giữa đường thẳng DA′ và mặt phẳng (ABCD) bằng:
A.
900.
B.
450.
C.
600.
D.
300.
Câu 10:
Cho a,b là những số thực dương; α,β là những số thực bất kỳ. Khi đó khẳng định nào dưới đây sai?
A.
(ba)α=bαaα.
B.
aα.aβ=aα.β.
C.
aβaα=aα−β.
D.
(a.b)α=aα.bα.
Câu 11:
Với a là số thực dương tùy ý, log3(9a) bằng
A.
(log3a)2.
B.
21+log3a.
C.
2+log3a.
D.
2log3a.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SC⊥(ABCD). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD) là 

A.
SBA.
B.
SBC.
C.
SBD.
D.
SCB.
Câu 13:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a.
Với a>0, rút gọn biểu thức A=2aa34:3a ta được A=2a1.
b.
Với 0<a=1 và b,c>0 thì logacb=logaclogab.
c.
Rút gọn biểu thức P=x196.x131 (với x>0) ta được P=x24797.
d.
Với a là số thực dương khác 1 và I=loga3a thì I=31.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, với AB=3. Cạnh bên SA=4 và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Gọi M là trung điểm của SC. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Gọi α là góc giữa SC và (SAB) thì tanα=322.
b.
Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (ABCD) bằng 4.
c.
SA⊥BC.
d.
Đường thẳng MO vuông góc với (ABCD).
Câu 15:
Cho hai hàm số f(x)=log4x và g(x)=log4(x2−12). Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Hàm số f(x) đồng biến trên (0;+∞).
b.
Tập xác định của hàm số g(x) là (4;+∞).
c.
Phương trình f(x)=g(x) có 2 nghiệm phân biệt.
d.
Phương trình f(x)=2 có đúng một nghiệm là x=16.
Câu 16:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA⊥(ABC), SA=AB=a2. Góc giữa 2 đường thẳng SB và CD là a0. Tính giá trị của a.
Câu 17:
Trong hình vẽ bên là máy tính xách tay đang mở gợi nên hình ảnh của một góc nhị diện. Ta gọi số đo của góc nhị diện đó là độ mở của màn hình máy tính. Cho biết AB=AC=30cm, BC=303cm.
Giả sử độ mở của màn hình máy tính khi đó là α0. Tính α.
Giả sử độ mở của màn hình máy tính khi đó là α0. Tính α.Câu 18:
Giá của mỗi chiếc ô tô A là 800 triệu đồng. Giả sử rằng, sau mỗi năm giá trị của mỗi chiếc ô tô A giảm 0,95% thì giá trị của mỗi chiếc ô tô A sau t năm được tính theo công thức P(t)=800.(0,905)t (triệu đồng). Hỏi sau ít nhất sau bao nhiêu năm (tính theo số nguyên) sử dụng thì giá trị của chiếc ô tô A còn lại không quá 300 triệu đồng?
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có SA⊥(ABC), ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, góc giữa SC và (ABCD) bằng 600. Tính SA (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của AB, tam giác SAB vuông tại S, AB=a2, AD=2a.
a) Chứng minh BC⊥(SAB).
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
a) Chứng minh BC⊥(SAB).
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD).
Câu 21:
a) Tìm tập xác định của hàm số y=log3(x−1)2+x.
b) Giải bất phương trình log32(x+1)≤log32(4x−5).
b) Giải bất phương trình log32(x+1)≤log32(4x−5).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 11 THPT Số 1 Ngô Gia Tự 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 5880 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.