HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1199
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1199
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 122)
Câu 1: Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 122)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-le-quy-don-hai-phong-ma-de-122-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 122) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1199 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
B.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
Câu 2:
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)(x+2)
A.
F(x)=3x3+23x2+2x+C.
B.
F(x)=3x3+32x2+2x+C.
C.
F(x)=2x+3+C.
D.
F(x)=3x3−32x2+2x+C.
Câu 3:
Nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sinx thỏa mãn F(0)=1 là
A.
F(x)=cosx+1.
B.
F(x)=−cosx+1.
C.
F(x)=−cosx.
D.
F(x)=−cosx+2.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a;b]. Chọn mệnh đề **sai**.
A.
∫abf(x)dx=F(b)−F(a).
B.
∫aaf(x)dx=1.
C.
∫aaf(x)dx=0.
D.
∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx.
Câu 5:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có ∫01f(x)dx=2; ∫13f(x)dx=6. Tính I=∫03f(x)dx.
A.
I=8.
B.
I=12.
C.
I=36.
D.
I=4.
Câu 6:
Cho ∫02f(x)dx=3. Tính ∫02(f(x)+1)dx?
A.
4.
B.
5.
C.
7.
D.
1.
Câu 7:
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x, trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=8 là
A.
245.
B.
445.
C.
745.
D.
845.
Câu 8:
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx, trục Ox và các đường thẳng x=0,x=π quay quanh trục Ox. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
A.
∫0πsinxdx.
B.
∫0πsin2xdx.
C.
π∫0πsin2xdx.
D.
π∫0πcos2xdx.
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=−2 và x=3 (như hình vẽ). Mệnh đề nào dưới đây **đúng**?


A.
S=−∫−21f(x)dx−∫13f(x)dx.
B.
S=∫−21f(x)dx−∫13f(x)dx.
C.
S=−∫−21f(x)dx+∫13f(x)dx.
D.
S=∫−21f(x)dx+∫13f(x)dx.
Câu 10:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxz)?
A.
i=(1;0;0)
B.
m=(1;1;1)
C.
j=(0;1;0)
D.
k=(0;0;1)
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−3);B(1;−2;1). Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
A.
y+z+1=0.
B.
y+z−1=0.
C.
y−z−1=0.
D.
y−z+1=0.
Câu 12:
Cho điểm M(−1;3;2), gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox,Oy,Oz. Trong các mặt phẳng sau, tìm mặt phẳng song song với mặt phẳng (ABC).
A.
6x−2y−3z+6=0.
B.
6x−2y−3z+12=0.
C.
−x+3y+2z+12=0.
D.
−x+3y+2z+6=0.
Câu 13:
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=xx2−1 trên khoảng (0;+∞).
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
F(x)=2x2+lnx+2025
b.
Biết F(1)=23, khi đó F(e)=2e2
c.
F′(x)=f(x),∀x∈(0;+∞)
d.
Biết rằng đồ thị của hàm số F(x) đi qua M(e;2e2). Khi đó F(1)=23
Câu 14:
Cho hàm số f(x) liên tục và dương trên đoạn [−2;4]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [−2;4]. Biết F(−2)=1,F(3)=5 và ∫34f(x)dx=2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
I=∫−23f(x)dx=4
b.
K=∫−24[f(x)+2x]dx=18
c.
H=∫−23(eln(f(x))+1+4)dx=4e+4
d.
M=∫4−2f(x)dx=6
Câu 15:
Cho hàm số y=x2−3x có đồ thị (C). Gọi SA là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=3; SB là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và hai đường thẳng x=3,x=a (a>3); Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:


a.
SA=29.
b.
SB=∫3a(x2−3x)dx.
c.
Với a=4 thì SA=2SB.
d.
∫0a(x2−3x)dx=SB−SA.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−1;4) và phương trình mặt phẳng (P):3x−2y+z+1=0. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n=(3;−2;1).
b.
Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P) là 3x−2y+z−12=0.
c.
Mặt phẳng (P) tạo với mặt phẳng (Oxy) một góc lớn hơn 50∘.
d.
Mặt phẳng (R) song song với (P) và cách điểm N(1;−1;5) một khoảng bằng 1411 có phương trình: 3x−2y+z+12=0.
Câu 17:
Cho F(x) là họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex−2x+1,F(0)=2. Tính giá trị F(1) (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai)
Câu 18:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=x3−2x và y=x2 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm )
Câu 19:
Một vật chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t)=3t+t2. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc bằng ba. Tính a+b.
Câu 20:
Một viên gạch hình vuông cạnh 4 dm. Người thiết kế sử dụng bốn đường parabol chung đỉnh tại tâm viên gạch để tạo ra bốn cánh hoa (được tô màu đen) như hình vẽ.

Giả sử để hoàn thiện sơn và phủ bóng phủ viên gạch thì chi phí phần cánh hoa (màu đen) là 300 nghıˋn/m2, chi phí phần còn lại (màu trắng) là 400 nghıˋn/m2. Tính chi phí (đơn vị nghìn đồng) để sơn và phủ bóng cả viên gạch (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Giả sử để hoàn thiện sơn và phủ bóng phủ viên gạch thì chi phí phần cánh hoa (màu đen) là 300 nghıˋn/m2, chi phí phần còn lại (màu trắng) là 400 nghıˋn/m2. Tính chi phí (đơn vị nghìn đồng) để sơn và phủ bóng cả viên gạch (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 21:
Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm B(2;1;−3), đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng (Q):x+y+3z=0,(R):2x−y+z=0 là Ax+By−3z+D=0. Tính A+B+D.
Câu 22:
Một sân vận động được xây dựng theo mô hình là hình chóp cụt OAGD.BCFE có hai đáy song song với nhau. Mặt sân OAGD là hình chữ nhật và được gắn hệ trục Oxyz như hình vẽ dưới (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Mặt sân OAGD có chiều dài OA=80 m, chiều rộng OD=50 m và tọa độ điểm B(10;10;8). Khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng (OBED) bằng bao nhiêu mét? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị )


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng (Mã Đề 122) — Mã đề: 1199 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.