HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9022
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9022
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Long Xuyên - An Giang (Mã Đề 1201)
Câu 1: Câu 1. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: cases x = -2 + t \\ y = 2 + 4t \\ z = -3...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Long Xuyên - An Giang (Mã Đề 1201)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-long-xuyen-an-giang-ma-de-1201-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Long Xuyên - An Giang (Mã Đề 1201) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9022 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Câu 1. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+ty=2+4tz=−3−2t đi qua điểm nào dưới đây?
A.
D=(1;14;−9).
B.
A=(1;4;−2).
C.
B=(2;−2;3).
D.
C=(2;12;2).
Câu 2:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):2x−3y−4z+1=0 có một véctơ pháp tuyến là
A.
n=(2;3;−4).
B.
n=(2;−3;4).
C.
n=(−2;3;4).
D.
n=(−2;3;1).
Câu 3:
Câu 3. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=1−2tz=−1+3t nhận vectơ nào sau đây làm vectơ chỉ phương?
A.
u2=(1;2;3).
B.
u1=(2;1;−1).
C.
u4=(2;1;1).
D.
u3=(1;−2;3).
Câu 4:
Câu 4. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=1−cos2x1 là
A.
x−tanx+C.
B.
x−cotx+C.
C.
x+tanx+C.
D.
x+cotx+C.
Câu 5:
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm M(3;0;0), N(0;−2;0) và P(0;0;2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là
A.
3x+−2y+2z=−1.
B.
3x+−2y+2z=1.
C.
3x+−2y+2z=0.
D.
3x+2y+−2z=1.
Câu 6:
Câu 6. Tính tích phân I=∫02(2x+1)dx.
A.
I=6.
B.
I=7.
C.
I=5.
D.
I=8.
Câu 7:
Câu 7. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua hai điểm: A(1;−3;2) và B(2;1;−1) có phương trình tham số là
A.
⎩⎨⎧x=1+2ty=4+tz=−3−t.
B.
⎩⎨⎧x=2+ty=1+4tz=−1−3t.
C.
⎩⎨⎧x=1+ty=−3+4tz=2+3t.
D.
⎩⎨⎧x=1+2ty=4−3tz=−3+t.
Câu 8:
Câu 8. Cho hàm số f(x) xác định trên K và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
B.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
C.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
D.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
Câu 9:
Câu 9. Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=2sinx−cosx thỏa mãn F(3π)=−23 là:
A.
F(x)=2cosx+sinx−1−3.
B.
F(x)=−2cosx−sinx+1.
C.
F(x)=2cosx−sinx−1.
D.
F(x)=−2cosx−sinx−1.
Câu 10:
Câu 10. Biết F(x)=x3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên R. Giá trị của ∫13(1+f(x))dx bằng:
A.
26.
B.
28.
C.
20.
D.
22.
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α):x−y+2z−3=0 đi qua điểm nào dưới đây?
A.
M(1;1;23)
B.
Q(0;3;0).
C.
N(1;−1;−23).
D.
P(1;6;1).
Câu 12:
Câu 12. Nếu F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [−9;−4] thì ∫−9−4f(x)dx bằng:
A.
F(−4)−F(−9).
B.
F(−9)−F(−4).
C.
f(−9)+f(−4).
D.
F(−4)−f(−9).
Câu 13:
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;1) và B(0;1;4) đường thẳng Δ:⎩⎨⎧x=3−2ty=1+tz=2−2t (t∈R). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Một véctơ chỉ phương của đường thẳng Δ là u=(2;−1;2).
b.
Điểm C(3;1;2) thuộc đường thẳng Δ.
c.
Giao điểm của Δ với mặt phẳng (Oxy) là điểm D(1;2;1).
d.
Gọi M là điểm thuộc đường thẳng Δ sao cho biểu thức T=∣7MA−6MB∣ đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ điểm M là (−1;3;−2).
Câu 14:
Câu 2. Cho hàm số f(x)=2∣x2−1∣. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
∫02f(x)dx=2∫02∣x2−1∣dx
b.
∫02f(x)dx=2[∫01(x2−1)dx+∫12(x2−1)dx]
c.
∫12xf(x)dx=a−lnb,(a,b∈N∗,ba toˆˊi giản). Giá trị của a+b=5
d.
Gọi S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2. Giả sử lnS=alnb−lna, với a,b∈N∗,ba tối giản. Khi đó, a+b=5.
Câu 15:
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;2;3),B(−1;0;2),C(2;−1;0). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
Cặp véctơ chỉ phương của mặt phẳng (ABC) là AB,BC.
b.
n=(5;7;8) là một véctơ pháp tuyến của (ABC).
c.
Phương trình mặt phẳng (ABC):5x−7y+8z−15=0.
d.
Phương trình của mặt phẳng (P):x+by+cz+d=0,(b,c,d∈Z) đi qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng (Q):x+y−2z+5=0. Khi đó b2+c2+d2=2
Câu 16:
Câu 4. Cho hàm số f(x)={2x−1,3x2+2x+m,khi x≥1khi x<1,(m∈R). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a.
∫f(x)dx=x2−x+C với mọi số thực x.
b.
Khi m=0 thì F(x)=x3+x2+2026 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (−∞;1).
c.
Khi hàm số f(x) liên tục trên R thì F(x)=x3+x2−4x+C1 là họ nguyên hàm của hàm số f(x), ∀x∈(−∞;1).
d.
Nếu tồn tại F(x) là nguyên hàm của f(x) trên R và F(3)−F(0)=6,F(−1)=2 thì giá trị của F(2)+F(−2)=2
Câu 17:
Câu 1. Một quần thể vi khuẩn ban đầu gồm 500 vi khuẩn, sau đó bắt đầu tăng trưởng. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t, trong đó t tính theo ngày (0≤t≤10). Tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó cho bởi hàm số P′(t)=2k⋅t, trong đó k là hằng số. Sau 1 ngày, số lượng vi khuẩn của quần thể đó là 600 vi khuẩn. Tính số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày.


Câu 18:
Câu 2. Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc v0 (m/s) thì người lái xe đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t)=−5t+v0 (m/s), trong đó t là thời gian tính bằng giây với t=0 là thời điểm kể từ lúc đạp phanh. Biết rằng kể từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được quãng đường 40 m. Hỏi tốc độ ban đầu v0 là bao nhiêu?


Câu 19:
Câu 3. Một công trình đang xây dựng được gắn hệ trục Oxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là mét). Ba bức tường lần lượt thuộc các mặt phẳng (P),(Q),(R) (như hình vẽ) của tòa nhà lần lượt có phương trình: (P):x+y−2z+1=0, (Q):x+y+z−5=0, (R):2x+2y−4z+21=0.

Độ rộng của bức tường thuộc mặt phẳng (Q) của tòa nhà bằng bao nhiêu mét? *(kết quả làm tròn đến hàng phần chục)*

Độ rộng của bức tường thuộc mặt phẳng (Q) của tòa nhà bằng bao nhiêu mét? *(kết quả làm tròn đến hàng phần chục)*
Câu 20:
Câu 4. Nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(1−x52e−x) có dạng F(x)=eax+2xcb+C với C là hằng số và a,b,c là các số nguyên dương. Tính a2026⋅b2027⋅c5.
Câu 21:
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C sao cho độ dài OA,OB,OC theo thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội bằng 3. Khi đó phương trình mặt phẳng (α) có dạng ax+by+z+d=0,(a,b,d∈R). Tính giá trị biểu thức a+b−d.
Câu 22:
Câu 6. Biết ∫02π1+cosxx+xcosx−sin2xdx=aπ2−bπ+c, trong đó a,b,c là các số nguyên dương. Tính S=a+b+c.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Long Xuyên - An Giang (Mã Đề 1201) — Mã đề: 9022 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.