HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9778
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9778
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Trần Quốc Tuấn - Đắk Lắk (Mã Đề 0122)
Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ): x - 6z = 0. Khi đó, vectơ pháp tuyến của ( ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Trần Quốc Tuấn - Đắk Lắk (Mã Đề 0122)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-2025-2026-thpt-tran-quoc-tuan-dak-lak-ma-de-0122-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Trần Quốc Tuấn - Đắk Lắk (Mã Đề 0122) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9778 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (α):x−6z=0. Khi đó, vectơ pháp tuyến của (α) có tọa độ là
A.
(2;0;12)
B.
(2;1;−6)
C.
(1;0;−6)
D.
(1;1;6)
Câu 2:
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x, x=0, x=2 và trục hoành. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
S=∫0232xdx
B.
S=π∫02(3x)2dx
C.
S=∫023xdx
D.
S=π∫023xdx
Câu 3:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R. Biết hàm số F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R và F(2)=6,F(4)=12. Tích phân ∫24f(x)dx bằng
A.
18.
B.
2.
C.
−6.
D.
6.
Câu 4:
Cho f(x),g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên R. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào **sai**?
A.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
B.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
C.
∫2026f(x)dx=2026∫f(x)dx
D.
∫f(x)g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx
Câu 5:
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x−1, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=3 quay quanh trục Ox được tính bởi công thức nào dưới đây?
A.
V=∫03(2x−1)2dx.
B.
V=π∫03(2x−1)dx.
C.
V=π∫03(2x−1)2dx.
D.
V=∫03∣2x−1∣dx.
Câu 6:
Cho ∫13f(x)dx=2 và ∫13g(x)dx=3, khi đó ∫13[f(x)−2g(x)]dx bằng
A.
8.
B.
4.
C.
−4.
D.
−8.
Câu 7:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex là:
A.
ex+C.
B.
x⋅ex−1+C.
C.
x+1ex+1+C.
D.
xex+C.
Câu 8:
Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=−3x2−x+1 biết F(8)=−527.
A.
F(x)=−x3−2x2+x+36.
B.
F(x)=−x3−2x2+x+9.
C.
F(x)=−x3+27x2+x+9.
D.
F(x)=−x3−2x2+9x+63.
Câu 9:
Nếu ∫01f(x)dx=4 thì ∫012f(x)dx bằng
A.
8.
B.
2.
C.
4.
D.
16.
Câu 10:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x3−9 là:
A.
21x4−9x+C.
B.
4x4−9x+C.
C.
41x4−9x+C.
D.
4x3+C.
Câu 11:
Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;0;−1) và vuông góc với mặt phẳng (P):2x−y+z+3=0 là:
A.
⎩⎨⎧x=3+2ty=−1z=−1+t(t∈R).
B.
⎩⎨⎧x=3+2ty=−tz=1−t(t∈R).
C.
⎩⎨⎧x=3+2ty=−1z=1−t(t∈R).
D.
⎩⎨⎧x=3+2ty=−tz=−1+t(t∈R).
Câu 12:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu
A.
F′(x)=−f(x),∀x∈K.
B.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
C.
f′(x)=−F(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
Câu 13:
Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−2 trên R và có F(1)=3.
a.
Hàm số F(x)+3 là một nguyên hàm của hàm số f(x).
b.
F′(2)=4.
c.
F(3)=25
d.
Nếu F(3)−F(3)=m3+n (m và n là các số nguyên) thì m+n=−20.
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=x3.
a.
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên R∖{0}. Khi đó: F(x)=ln∣x∣+C.
b.
∫1e31f(x)dx=−4.
c.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=e1;x=e3 bằng 12.
d.
Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=1;x=5. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình H quay quanh trục Ox là 536π.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z+3=0.
a.
n=(1;−1;2) là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).
b.
Điểm A(2;1;−2) thuộc mặt phẳng (P).
c.
Khoảng cách từ B(−2;4;−5) đến mặt phẳng (P) bằng 616.
d.
Góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q):3x−4y+2z+1=0 xấp xỉ bằng 33,5∘.
Câu 16:
Tại một nút giao thông có hai con đường. Trên thiết kế, trong không gian Oxyz, hai con đường đó được mô hình hóa thành hai đường thẳng lần lượt có phương trình: Δ1:5x−2=−1y−1=3z và Δ2:1x+1=2y+4=−1z−6. Khi đó
a.
Đường thẳng Δ1 có vectơ chỉ phương u1=(5;−1;3)
b.
Nếu một vật được đặt tại điểm H(1;−8;8) thì vật đó thuộc đường thẳng Δ2.
c.
Hai con đường trên **không** vuông góc với nhau.
d.
Hai con đường trên chéo nhau.
Câu 17:
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=f(x)=x3 trên R và F(2)=1. Tính F(0).
Câu 18:
Người ta quan sát một vật chuyển động dọc theo một đường thẳng và nhận thấy vận tốc của vật đó tại thời điểm t (giây) phụ thuộc vào công thức v(t)=−t2+3t+4 (mét/giây). Quãng đường vật đi được trong 2 giây đầu tiên là bao nhiêu mét? *(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)*.
Câu 19:
Khi cắt một vật thể hình chiếc nêm bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (−4≤x≤4), mặt cắt là tam giác vuông có một góc 45∘ và độ dài một cạnh góc vuông là 16−x2. Tính thể tích vật thể hình chiếc nêm trên *(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)*.


Câu 20:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;0),B(1;−1;3) và mặt phẳng (P) có phương trình x−2y+3z−5=0. Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P) có dạng 3x+ay+bz+c=0. Giá trị của biểu thức a+2b+3c bằng bao nhiêu?
Câu 21:
Trong một cuộc diễn tập phòng không, một bệ phóng tên lửa phòng không được đặt tại vị trí O(0;0;0) *(trong không gian Oxyz với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét)* có tầm bắn tối đa là 40 km và tên lửa được phóng ra với vận tốc không đổi 500 m/s. Một máy bay không người lái bay theo một đường thẳng có vec tơ chỉ phương u=(3;−4;0) với vận tốc không đổi 900 km/h. Khi phát hiện máy bay không người lái tại vị trí A(−33;12;18) thì tên lửa rời bệ phóng, khai hỏa và đã bắn hạ được mục tiêu tại điểm B. Hỏi khoảng cách từ bệ phóng tên lửa đến vị trí máy bay không người lái bị bắn hạ bằng bao nhiêu ki-lô-mét? *(Giả sử cả máy bay không người lái và tên lửa đều bay theo đường thẳng và không chịu tác động của trọng lực hay lực cản không khí)*.
Câu 22:
Để trang trí bức tường trong một căn phòng, bạn Hoa vẽ lên tường một hình như sau: Đầu tiên bạn vẽ một hình lục giác đều có cạnh bằng 2 dm; sau đó, trên mỗi cạnh của hình lục giác vẽ một cánh hoa hình Parabol đi qua hai đầu mút của cạnh, đỉnh parabol nằm phía ngoài hình lục giác và cách cạnh tương ứng 4 dm; cuối cùng bạn vẽ một đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của sáu parabol ở trên (xem hình vẽ).

Bạn Hoa tô màu phần được giới hạn bởi đường tròn và các cánh hoa (phần tô màu trong hình vẽ). Diện tích phần tô màu là bao nhiêu dm2? *(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)*.

Bạn Hoa tô màu phần được giới hạn bởi đường tròn và các cánh hoa (phần tô màu trong hình vẽ). Diện tích phần tô màu là bao nhiêu dm2? *(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)*.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 2025-2026 THPT Trần Quốc Tuấn - Đắk Lắk (Mã Đề 0122) — Mã đề: 9778 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.