HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1112
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1112
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Núi Thành TP Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1001)
Câu 1: Cho một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm có hoàn...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Núi Thành TP Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1001)
de-giua-hoc-ky-2-toan-12-thpt-nui-thanh-tp-da-nang-2025-2026-ma-de-1001-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Núi Thành TP Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1001) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1112 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm có hoành độ x=0;x=3. Khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x (0≤x≤3) ta được mặt cắt có diện tích S(x) liên tục trên [0;3]. Thể tích của vật thể đó bằng
A.
V=π0∫3S(x)dx.
B.
V=π0∫3[S(x)]2dx.
C.
V=0∫3[S(x)]2dx.
D.
V=0∫3S(x)dx.
Câu 2:
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên tập K. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
∫F(x)dx=f(x)+C,∀x∈K.
B.
F′(x)=f(x),∀x∈K.
C.
∫f(x)dx=F(x),∀x∈K.
D.
f′(x)=F(x),∀x∈K.
Câu 3:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=5x là
A.
5xln5+C.
B.
ln55x+C.
C.
5xln5+C.
D.
5x+C.
Câu 4:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a;b] và f(a)=−1;f(b)=3. Khi đó a∫bf′(x)dx bằng
A.
−3.
B.
4.
C.
−4.
D.
2.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục Ox và các đường thẳng x=a;x=b (a<b) là
A.
S=πa∫bf(x)dx.
B.
S=πa∫bf2(x)dx.
C.
S=a∫b∣f(x)∣dx.
D.
S=a∫bf(x)dx.
Câu 6:
Nguyên hàm của hàm f(x)=sin2x1 (x=kπ,k∈Z) là
A.
cotx+C.
B.
−cotx+C.
C.
tanx+C.
D.
−tanx+C.
Câu 7:
Cho −1∫1f(x)dx=−2, khi đó −1∫15f(x)dx bằng
A.
−8.
B.
1.
C.
−6.
D.
−10.
Câu 8:
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [0;3]. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0∫3f(x)dx=F(0)+F(3).
B.
0∫3f(x)dx=F(3)−F(0).
C.
0∫3F(x)dx=f(3)−f(0).
D.
0∫3f(x)dx=F(0)−F(3).
Câu 9:
Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b]. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
a∫bf(x)dx=−b∫af(x)dx.
B.
a∫bf(x)dx=a∫cf(x)dx+b∫cf(x)dx(a<c<b).
C.
a∫b[f(x)+g(x)]dx=a∫bf(x)dx+a∫bg(x)dx.
D.
a∫bf(x)dx=a∫bf(y)dy.
Câu 10:
Cho f(x),g(x) là hai hàm số xác định và liên tục trên tập K. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx.
B.
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx(k∈R,k=0).
C.
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx.
D.
∫[f(x).g(x)]dx=f(x).∫g(x)dx.
Câu 11:
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=3x−2, y=x2, x=−1, x=3 được tính bởi
A.
−1∫3x2+3x−2dx.
B.
−1∫3−x2+3x−2dx.
C.
−1∫3(−x2+3x−2)dx.
D.
−1∫3(x2+3x−2)dx.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) liên tục, nhận giá trị dương trên đoạn [a;b]. Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b. Khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox có thể tích là
A.
V=πa∫b∣f(x)∣dx.
B.
V=π2a∫bf(x)dx.
C.
V=π2a∫b[f(x)]2dx.
D.
V=πa∫b[f(x)]2dx.
Câu 13:
(1,0 điểm) Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x).
a.
∫cosxdx=−sinx+C.
b.
Nếu F(x)=e2x thì ∫[f(x)−x1]dx=e2x−ln∣x∣+C(x=0).
c.
∫f′(x)dx=f(x)+C.
d.
Nếu f(x)=ex−2x và F(0)=−2 thì F(1)=e−1.
Câu 14:
(1,0 điểm)
a.
Tích phân 1∫2x3−3dx có giá trị bằng 89.
b.
Nếu −3∫1f(x)dx=−2 thì −3∫1[2−5f(x)]dx bằng 18.
c.
a∫bsinxdx=cosb−cosa (với a<b).
d.
Nếu 0∫4f(x)dx=6 và 1∫4f(y)dy=−5 thì 1∫0f(t)dt bằng 11.
Câu 15:
Cho hàm số f(x)=8x3−3. Gọi hàm số F(x)=axb+cx+d là một nguyên hàm của hàm số f(x) thỏa F(0)=−5. Tính a+b+c+d.
Câu 16:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [0; 5] và có đồ thị như hình vẽ. Tích phân 0∫5(25−x2+3f(x))dx=baπ+c (với a,b,c∈Z, ba là phân số tối giản). Tính a+b+c.


Câu 17:
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cosx2, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=4π quanh trục hoành bằng mπ (với m∈Z). Tính m.
Câu 18:
Trong chuyến du xuân đầu năm, bạn An có mua một số đồ lưu niệm. Về nhà bạn An lấy ra một món đồ khá quen thuộc và dự định tính thể tích của nó. Món đồ bạn An lấy ra dự định tính bằng thủy tinh cẩn đối dính liền nhau gồm 2 phần: phần trên là khối chỏm cầu và phần đế là khối trụ. Biết phần khối trụ có chiều cao 9 cm, đường kính đáy 5,4 cm; khối chỏm cầu là một phần của khối cầu chứa đường tròn lớn của khối cầu và chu vi đường tròn lớn bằng 9π cm, hình tròn thiết diện của khối chỏm cầu và mặt đáy của khối trụ có đường kính 5 cm (như hình vẽ). Em hãy giúp bạn An tính thể tích đồ lưu niệm này (đơn vị cm3, không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị).


Câu 19:
a) Tìm ∫(cosx−3x)dx.
b) Tính −3∫−1x2dx.
b) Tính −3∫−1x2dx.
Câu 20:
Một gia đình sản xuất chiếu cói ở Nga Sơn – Thanh Hóa mỗi ngày sản xuất được x chiếc chiếu với hàm chi phí là C(x), (0≤x≤20). Chi phí biên để sản xuất x chiếc chiếu (tính bằng nghìn đồng) cho bởi hàm số C′(x)=3x2−4x+10. Biết rằng chi phí cố định ban đầu để sản xuất là 500 nghìn đồng.
a/ Tính chi phí để gia đình này sản xuất 15 chiếc chiếu mỗi ngày.
b/ Giả sử gia đình này bán hết chiếu mỗi ngày với giá 270 nghìn đồng / chiếc chiếu. Tính lợi nhuận tối đa theo đơn vị nghìn đồng mà gia đình đó thu được?
a/ Tính chi phí để gia đình này sản xuất 15 chiếc chiếu mỗi ngày.
b/ Giả sử gia đình này bán hết chiếu mỗi ngày với giá 270 nghìn đồng / chiếc chiếu. Tính lợi nhuận tối đa theo đơn vị nghìn đồng mà gia đình đó thu được?
Câu 21:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2, y=x2, x=4, trục hoành.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ 2 Toán 12 THPT Núi Thành TP Đà Nẵng 2025-2026 (Mã Đề 1001) — Mã đề: 1112 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.