HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5700
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5700
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 11 - THPT Trần Phú, Đà Nẵng
Câu 1: Số đo radian của góc 315° là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 11 - THPT Trần Phú, Đà Nẵng
de-giua-hoc-ky-i-2026-2027-toan-11-thpt-tran-phu-da-nang-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 11 - THPT Trần Phú, Đà Nẵng Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5700 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Số đo radian của góc 315° là
A.
74π
B.
47π
C.
7π
D.
72π
Câu 2:
Với a,b là hai góc bất kì. Chọn khẳng định đúng.
A.
sin(a−b)=sina.sinb+cosa.cosb
B.
sin(a−b)=sina.sinb−cosa.cosb
C.
sin(a−b)=sina.cosb+cosa.sinb
D.
sin(a−b)=sina.cosb−cosa.sinb
Câu 3:
Đường cong trong hình dưới là đồ thị của hàm số nào?


A.
y=sinx
B.
y=cosx
C.
y=tanx
D.
y=cotx
Câu 4:
Nghiệm của phương trình sinx=1 là
A.
x=kπ,k∈Z
B.
x=π+k2π,k∈Z
C.
x=2π+k2π,k∈Z
D.
x=−2π+k2π,k∈Z
Câu 5:
Dãy số (un) được gọi là dãy số giảm nếu ta có
A.
un+1>un với mọi n∈N∗
B.
un+1<un với mọi n∈N∗
C.
un+1≥un với mọi n∈N∗
D.
un+1≤un với mọi n∈N∗
Câu 6:
Cho dãy số (un) xác định bởi hệ thức truy hồi: u1=1, un=3un−1+4 với n≥2. Số hạng thứ hai của dãy số (un) là
A.
u2=4
B.
u2=5
C.
u2=7
D.
u2=9
Câu 7:
Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A.
1;−1;1;−1
B.
1;−3;9;−18
C.
1;0;0;0
D.
32;16;8;4
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) có u1=6, u2=3. Công bội q của cấp số nhân (un) là
A.
2
B.
−3
C.
21
D.
3
Câu 9:
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 9, câu 10, câu 11 và câu 12: Điều tra về thời gian (phút) truy cập mạng xã hội Tiktok mỗi buổi tối của một nhóm học sinh khối 11 của một trường Trung học phổ thông, thu được mẫu số liệu như sau:
Câu 9. Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0;30) | [30;60) | [60;90) | [90;120) | [120;150) |
| Số học sinh | 22 | 23 | 26 | 17 | 12 |
Câu 9. Cỡ mẫu của mẫu số liệu trên là
A.
26
B.
100
C.
150
D.
50
Câu 10:
Số học sinh có thời gian truy cập mạng xã hội Tiktok mỗi buổi tối từ 60 phút đến dưới 90 phút là
A.
22
B.
23
C.
26
D.
12
Câu 11:
Giá trị đại diện của nhóm [30;60) là
A.
100
B.
23
C.
45
D.
105
Câu 12:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên là
A.
[30;60)
B.
[60;90)
C.
[90;120)
D.
[0;30)
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=cos4x+2026. Khi đó:
a.
Hàm số f(x) có tập xác định là R.
b.
Hàm số f(x) tuần hoàn với chu kì T=2π.
c.
Hàm số f(x) là hàm số lẻ.
d.
Hàm số f(x) đạt giá trị lớn nhất là 2030.
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=−4 và công sai d=3. Khi đó:
a.
Số hạng thứ hai của cấp số cộng (un) là u2=−1.
b.
Công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=3n−6.
c.
Số 2024 là một số hạng của cấp số cộng (un).
d.
Tổng S=u1+u3+u5+…+u99 của cấp số cộng (un) bằng 7150.
Câu 15:
Cho hai góc α và β thỏa mãn tanα=43 và tanβ=71. Biết tan(α−β)=nm (m∈Z, n∈N∗ và nm là phân số tối giản). Tính giá trị của biểu thức m2+n2.
Câu 16:
Cho biết bốn số 3;x;15;y theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức 2x+y.
Câu 17:
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 3 và câu 4: Trong một cuộc thi nghiên cứu khoa học dành cho học sinh Trung học phổ thông, ban tổ chức đánh giá điểm các sản phẩm dự thi trên mức độ ứng dụng thực tiễn, thu được mẫu số liệu như sau:
Câu 3. Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
| Điểm | [40;50) | [50;60) | [60;70) | [70;80) | [80;90) | [90;100) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sản phẩm | 6 | 11 | 16 | 15 | 7 | 5 |
Câu 3. Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 18:
Ban tổ chức muốn xác định ngưỡng điểm để lựa chọn 25\% sản phẩm có mức độ ứng dụng thực tiễn cao nhất vào vòng tiếp theo. Hãy xác định ngưỡng điểm đó. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 19:
Cho góc α thỏa mãn cosα=−54, 2π<α<π.
Tính giá trị của biểu thức T=2sinα−3tanα.
Tính giá trị của biểu thức T=2sinα−3tanα.
Câu 20:
Sự thay đổi chiều cao của mực nước tại một cảng biển trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm được mô hình hóa bởi hàm số h(t)=a+bcos(12πt+6π), trong đó h(t) là chiều cao của mực nước tính bằng mét tại thời điểm t giờ với 0≤t<24 và a,b là các số thực dương cho trước.
a) Xác định hệ số a và b, biết rằng mực nước cao nhất tại cảng biển là 17 m khi thủy triều lên cao và mực nước thấp nhất là 9 m khi thủy triều xuống thấp.
b) Tìm các thời điểm trong ngày mà mực nước đạt được chiều cao là 11 m.
a) Xác định hệ số a và b, biết rằng mực nước cao nhất tại cảng biển là 17 m khi thủy triều lên cao và mực nước thấp nhất là 9 m khi thủy triều xuống thấp.
b) Tìm các thời điểm trong ngày mà mực nước đạt được chiều cao là 11 m.
Câu 21:
Anh Bình mua một chiếc ô tô giá 750 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc ô tô này lại giảm 10\% so với giá trị của nó trong năm liền trước. Anh Bình dự tính sau 4 năm sử dụng sẽ bán chiếc ô tô này và bù thêm tiền để mua một chiếc ô tô mới với giá 900 triệu đồng. Tính số tiền anh Bình cần chuẩn bị để bù thêm khi mua một chiếc ô tô mới.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I - 2026-2027 - Toán 11 - THPT Trần Phú, Đà Nẵng — Mã đề: 5700 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.