HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2046
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2046
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-10-thpt-nhi-chieu-so-gddt-hai-phong-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2046 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
A.
5∈Q.
B.
−21∈Z.
C.
10∈R.
D.
7∈/N.
Câu 2:
Cho tam giác ABC có AB=2,AC=1 và A=60∘. Độ dài cạnh BC bằng:
A.
BC=2.
B.
BC=3.
C.
BC=2.
D.
BC=1.
Câu 3:
Phần gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (không bao gồm đường thẳng d) là miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f1]
A.
x−2y<2.
B.
x−2y>1.
C.
x−2y≤3.
D.
2x−y<0.
Câu 4:
Cho 90∘<a<180∘. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
sina>0
B.
tana>0
C.
cota>0
D.
cosa>0
Câu 5:
Cho cosα=134 và 0<α<90∘. Khi đó sinα bằng:
A.
14317.
B.
−13317.
C.
3174.
D.
13317.
Câu 6:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A.
Tổng của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
B.
Tích của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C.
Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D.
Tổng của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
Câu 7:
Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R, BC=a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
sinAa=2R.
B.
sinAa=R.
C.
sinAa=3R.
D.
sinAa=4R.
Câu 8:
Điểm A(−1;3) thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
2x+y−4>0.
B.
x+3y<0.
C.
x−3y>0.
D.
−3x+2y−4>0.
Câu 9:
Điểm O(0;0) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
A.
{x+3y−6<02x+y+4>0.
B.
{x+3y≥02x+y−4<0.
C.
{x+3y−6<02x+y+4≥0.
D.
{x+3y<02x+y+4>0.
Câu 10:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “∀x∈N:x2>x−1” là:
A.
∃x∈N:x2>x−1.
B.
∃x∈N:x2≤x−1.
C.
∃x∈N:x2≥x−1.
D.
∀x∈N:x2≤x−1.
Câu 11:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−y+2>02x+y>3 là phần mặt phẳng chứa điểm nào dưới đây?
A.
(1;1).
B.
(1;2).
C.
(2;−1).
D.
(−1;2).
Câu 12:
Cho hai tập hợp A=[−3;5) và B=(0;7]. Xác định tập hợp A∪B?
A.
[5;7].
B.
(0;5).
C.
[−3;7].
D.
[−3;0].
Câu 13:
Cho tam giác ABC biết cạnh a=BC=5 cm;b=AC=6 cm;c=AB=7 cm. R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, S là diện tích tam giác ABC. Khi đó:
a.
sinB=35126
b.
cos(A+B)=−cosC
c.
sin(A+B)=−sinC
d.
S=2Rabc
Câu 14:
Cho các tập hợp A=[−1;5];B={0;1;2};C=[m+1;m+6]. Khi đó ta có:
a.
Phát biểu: “Tập A là tập con của tập B” là mệnh đề sai
b.
Tập các giá trị của m để A∩C=∅ là −7≤m≤4
c.
A∖B=[−1;2).
d.
Phát biểu: “Nếu x thuộc tập B thì x thuộc tập A” là mệnh đề sai
Câu 15:
Cho tanα=3 (00≤α≤1800,α=900). Tính giá trị của biểu thức A=5sin2α+2cosαsinα−cos2α2sin2α−3cosαsinα−3cos2α (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 16:
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [0;20] để cặp số x=3 và y=2 là nghiệm của bất phương trình 2x+(m−1)y≤24?
Câu 17:
Để chuẩn bị đồ dùng học tập cho năm học mới, mẹ cho Hoa 100000 đồng để đi mua dụng cụ học tập. Sau khi lên danh sách đồ dùng còn thiếu, Hoa quyết định đi mua bút bi và quyển vở để ghi chép. Biết giá tiền của một chiếc bút bi là 5000 đồng và giá tiền một quyển vở là 7000 đồng. Hỏi Hoa có thể mua tối đa bao nhiêu chiếc bút bi để không quá số tiền mà mẹ cho, biết rằng Hoa đã mua 10 quyển vở?
Câu 18:
Cho sinα=73(900<α<1800). Tính cosα? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
Câu 19:
Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn, 6 học sinh không chơi môn nào. Tìm số học sinh chỉ chơi một môn thể thao?
Câu 20:
Một gia đình cần ít nhất 1200 đơn vị protein và 800 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kilôgam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 800 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,8 kg thịt bò và 1,2 kg thịt lợn. Giá tiền một kilôgam thịt bò là 200 nghìn đồng, một kilôgam thịt lợn là 150 nghìn đồng. Gọi x, y lần lượt là số kilôgam thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Tìm x, y để tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn mỗi ngày?
Câu 21:
Cho tam giác ABC thoả mãn sinB1+cosB=4a2−c22a+c. Chứng minh tam giác ABC cân.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 10 THPT Nhị Chiều Sở GD&ĐT Hải Phòng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2046 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.