HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2140
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2140
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Chuyên Vị Thanh Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026
Câu 1: Nghiệm của phương trình x = là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Chuyên Vị Thanh Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-chuyen-vi-thanh-so-gddt-can-tho-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Chuyên Vị Thanh Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2140 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nghiệm của phương trình sinx=sinα là
A.
x=α+k2π; x=π−α+k2π (k∈Z).
B.
x=α+k2π; x=π+α+k2π (k∈Z).
C.
x=α+kπ; x=π−α+kπ (k∈Z).
D.
x=α+k2π; x=−α+k2π (k∈Z).
Câu 2:
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
cos2α=1−2cos2α.
B.
cos2α=sin2α−cos2α.
C.
cos2α=cos2α−sin2α.
D.
cos2α=2sin2α−1.
Câu 3:
Với k là số nguyên dương, mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?
A.
limnk1=0
B.
limnk1=+∞.
C.
limnk1=−∞.
D.
limnk1=k.
Câu 4:
Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
limun=+∞ thì limun1=0.
B.
limun=+∞ khi và chỉ khi lim(−un)=−∞.
C.
limun=−∞ thì limun1=0.
D.
limun=+∞ thì limun1=−∞.
Câu 5:
Góc có số đo 52π đổi sang độ là:
A.
2400.
B.
2700.
C.
1350.
D.
720.
Câu 6:
Nghiệm của phương trình sinx=23 là
A.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=32π+k2π, k∈Z.
B.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=32π+kπ, k∈Z.
C.
⎩⎨⎧x=3π+k2πx=−3π+k2π, k∈Z.
D.
⎩⎨⎧x=3π+kπx=−3π+kπ, k∈Z.
Câu 7:
Giả sử (un) là một cấp số nhân có công bội q=1. Đặt Sn=u1+u2+…+un, khi đó
A.
Sn=1−qu1(1+qn).
B.
Sn=1−qu1(1−qn).
C.
Sn=1−qnu1(1−q).
D.
Sn=1−q(1−qn).
Câu 8:
Nghiệm của phương trình tanx=0 là
A.
x=2π+kπ (k∈Z).
B.
x=k2π (k∈Z).
C.
x=2π+k2π (k∈Z).
D.
x=kπ (k∈Z).
Câu 9:
Tập xác định của hàm số y=cotx là:
A.
R∖{kπ,k∈Z}.
B.
R∖{2π+kπ,k∈Z}.
C.
R∖{2π+k2π,k∈Z}.
D.
R∖{k2π,k∈Z}.
Câu 10:
Cho L=lim4+4+n2an2−1−3n1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của a thuộc (0;20) để L là một số nguyên?
A.
19.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 11:
Bạn Hoàng chơi trò chơi tô màu trên một miếng bìa hình vuông có cạnh bằng 1. Hoàng tô màu theo các hình vuông nhỏ được đánh số lần lượt là 1, 2, 3, 4, … Hình vuông đầu tiên có cạnh bằng một nửa cạnh miếng bìa, cạnh hình vuông kế tiếp bằng một nửa cạnh hình vuông trước đó. Giả sử quy trình tô màu (như hình vẽ) của Hoàng diễn ra đến hình vuông thứ 20. Khi đó tổng diện tích mà Hoàng đã tô màu là bao nhiêu?


A.
S=31(1−4201).
B.
S=1−2201.
C.
S=41(1−4201).
D.
S=21(1−2201).
Câu 12:
Cho cấp số nhân (un) với u1=−2 và q=−5. Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?
A.
u2=−10.
B.
u2=10.
C.
u2=−50.
D.
u2=−7.
Câu 13:
Cho cấp số cộng (un) có d=−2 và S8=72. Tìm số hàng đầu tiên u1.
A.
u1=161.
B.
u1=16.
C.
u1=−161.
D.
u1=−16.
Câu 14:
Cho c là hằng số, k là số nguyên dương khác không. Mệnh đề nào sau đây SAI?
A.
x→+∞limxk=+∞.
B.
x→x0limc=c.
C.
x→x0limx=x0.
D.
x→−∞limxk=−∞.
Câu 15:
Cho cấp số cộng (un) có u1=3 và d=−2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
u2=−6.
B.
u2=5.
C.
u2=1.
D.
u2=0.
Câu 16:
Khẳng định nào sau đây SAI?
A.
sina−sinb=2cos2a−b.sin2a+b.
B.
sina+sinb=2sin2a+b.cos2a−b.
C.
cosa−cosb=−2sin2a+b.sin2a−b.
D.
cosa+cosb=2cos2a−b.cos2a+b.
Câu 17:
Xét tính bị chặn của các dãy số sau: un=n+2n+1
A.
Bị chặn dưới.
B.
Không bị chặn.
C.
Bị chặn trên.
D.
Bị chặn.
Câu 18:
Cho −2π<α<0. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A.
sinα>0; cosα>0.
B.
sinα<0; cosα<0.
C.
sinα>0; cosα<0.
D.
sinα<0; cosα>0.
Câu 19:
Một cung tròn có độ dài bằng 4 lần bán kính. Số đo radian của cung tròn đó là.
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 20:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào ĐÚNG?
A.
cos(π+α)=cosα.
B.
sin(π+α)=sinα.
C.
cot(π+α)=cotα.
D.
tan(π+α)=−tanα.
Câu 21:
Cho cấp số cộng (un), biết: un=1,un+1=8. Tính công sai d của cấp số cộng đó.
A.
d=−7.
B.
d=7.
C.
d=9.
D.
d=−9.
Câu 22:
Cho dãy số (un), biết un=n2+32n2−1. Tìm số hạng u5.
A.
u5=1217.
B.
u5=47.
C.
u5=41.
D.
u5=3971.
Câu 23:
Cho góc α thỏa mãn cosα=−31 và 23π<α<2π. Tính sinα.
A.
sinα=98.
B.
sinα=322.
C.
sinα=−322.
D.
sinα=−98.
Câu 24:
Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố A vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô phỏng bởi công thức
h(t)=15−3sin12π(t−7)
với h tính bằng độ C và t là thời gian trong ngày tính bằng giờ (0≤t≤24). Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là bao nhiêu độ C và vào lúc mấy giờ?
h(t)=15−3sin12π(t−7)
với h tính bằng độ C và t là thời gian trong ngày tính bằng giờ (0≤t≤24). Nhiệt độ thấp nhất trong ngày là bao nhiêu độ C và vào lúc mấy giờ?
A.
18∘C, lúc 13 giờ.
B.
18∘C, lúc 1 giờ.
C.
12∘C, lúc 1 giờ.
D.
12∘C, lúc 13 giờ.
Câu 25:
Cho phương trình lượng giác sin(3x+3π)=−23. Các mệnh đề sau ĐÚNG hay SAI?
a.
Phương trình có nghiệm ⎩⎨⎧x=−9π+k32πx=3π+k32π(k∈Z).
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −92π.
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;2π) bằng 97π.
d.
Trên khoảng (0;2π) phương trình đã cho có 3 nghiệm.
Câu 26:
Trên một cái bàn có nhiều ô vuông, người ta đặt 7 hạt thóc vào ô đầu tiên, sau đó đặt tiếp vào ô thứ hai số hạt thóc nhiều hơn ô thứ nhất là 5, tiếp tục đặt vào ô thứ ba số hạt thóc nhiều hơn ô thứ hai là 5,… và cứ thế tiếp tục đến ô thứ n. Biết rằng đặt hết số ô trên bàn người ta phải sử dụng 25450 hạt thóc.
Các mệnh đề sau ĐÚNG hay SAI?
Các mệnh đề sau ĐÚNG hay SAI?
a.
Số hạt thóc ở ô số 10 là 52.
b.
Số hạt thóc trên mỗi ô (bắt đầu từ ô thứ nhất) theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân (un) có u1=7, q=5.
c.
Tổng số hạt thóc của 20 ô đầu tiên là 1009.
d.
Cái bàn có 100 ô vuông.
Câu 27:
Các mệnh đề sau ĐÚNG hay SAI?
a.
limn−7n22n2−3n+5=−72.
b.
Cho dãy số có giới hạn (uₙ) xác định bởi: ⎩⎨⎧u1=21un+1=2−un1,n≥1 Khi đó: limun=21.
c.
Cho x→0limx3x+1−1=nm, trong đó m;n là các số nguyên dương và phân số nm tối giản. Giá trị biểu thức m−n=1.
d.
Cho lim5.2n+1+11+2+22+…+2n=ba, trong đó a, b là các số nguyên dương và phân số ba tối giản. Khi đó: a2−b2=99.
Câu 28:
Cho cấp số nhân (un), biết {u1+u5=51u2+u6=102 Các mệnh đề sau ĐÚNG hay SAI?
a.
Ta có: {u1+u5=51u2+u6=102⇔{u1+u1q4=51u1q+u1q5=102.
b.
Tổng tám số hàng đầu của cấp số nhân là: 765.
c.
Số 12288 là số hàng thứ 12 của cấp số nhân (un).
d.
Số hạng u4=48.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Chuyên Vị Thanh Sở GD&ĐT Cần Thơ 2025-2026 — Mã đề: 2140 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.