HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2319
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2319
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x = 0 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-luong-the-vinh-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2319 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tập nghiệm của phương trình cosx=0 là
A.
S={−2π+k2π∣k∈Z}.
B.
S={2π+k2π∣k∈Z}.
C.
S={k2π∣k∈Z}.
D.
S={2π+kπ∣k∈Z}.
Câu 2:
Một chiếc đồng hồ có kim chỉ giờ OG chỉ số 4 và kim phút OP chỉ số 12. Số đo của góc lượng giác (OG,OP) là
A.
−1200+k1800, k∈Z.
B.
1200+k3600, k∈Z.
C.
1500+k3600, k∈Z.
D.
−1500+k3600, k∈Z.
Câu 3:
Cho α thuộc góc phần tư IV của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
sinα>0; cosα<0.
B.
tanα>0; cotα>0.
C.
sinα>0; cosα>0.
D.
sinα<0; cosα>0.
Câu 4:
Cho dãy số (un) là một cấp số nhân với u1=21;q=−2. Năm số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó là
A.
21;−41;81;−161;321.
B.
21;41;81;161;321.
C.
21;1;2;4;8
D.
21;−1;2;−4;8.
Câu 5:
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số y=f(x) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y=f(x) là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
y=cotx.
B.
y=tanx.
C.
y=cosx.
D.
y=sinx.
Câu 6:
Trong hoạt động Ngày chủ nhật xanh, đoàn thanh niên lớp 11A1 tiến hành trồng cây. Kết quả sau hoạt động được ghi lại ở bảng sau:
Hãy tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
| Số cây | [1;8) | [8;15) | [15;22) | [22;29) | [29;36) |
| Số học sinh | 7 | 15 | 6 | 10 | 3 |
Hãy tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
A.
15,5.
B.
26.
C.
16,2.
D.
16,3.
Câu 7:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
cos2a=1−2sin2a.
B.
cos2a=2sina
C.
sin2a=cos2a−sin2a
D.
cos2a=2cos2a−1.
Câu 8:
Tập xác định của hàm số y=cotx là
A.
D=R∖{±2π}.
B.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
D.
D=R.
Câu 9:
Biết sinα=41. Giá trị cos2α bằng
A.
78.
B.
−78.
C.
−87.
D.
87.
Câu 10:
Xét tính tăng giảm của dãy số −21;−31;−41;−51.
A.
Dãy số giảm
B.
Dãy số vừa tăng vừa giảm
C.
Dãy số không tăng không giảm
D.
Dãy số tăng
Câu 11:
Dãy số nào dưới đây không là cấp số cộng?
A.
1,0,−1,−2.
B.
1,2,3,4.
C.
1,2,4,8
D.
1,1,1,1.
Câu 12:
Trong các dãy số (un) dưới đây, dãy số nào bị chặn trên?
A.
un=2−n1.
B.
un=3n+2.
C.
un=1−2n.
D.
un=n+1n2
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=cos(4x). Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Tập giá trị của hàm số là [−4;4].
b.
Hàm số đã cho là hàm số chẵn trên R.
c.
Tập xác định của hàm số: D=R.
d.
Chu kỳ tuần hoàn của hàm số đã cho bằng 4π.
Câu 14:
Cho dãy số có số hạng tổng quát un=2n+1n. Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Số hạng đầu tiên của dãy số (un) là 31.
b.
(un) là dãy bị chặn.
c.
Số hạng u4=94,u5=105.
d.
Số 401199 là số hạng thứ 199 của dãy số (un).
Câu 15:
Trong một trò chơi mô phỏng vòng quay kỳ diệu, chiếc bánh xe được chia thành 90 phần bằng nhau nhờ 90 nan hoa. Khi con trở đi từ một nan hoa đến nan hoa thứ 15 kể từ đó, hãy tính xem bánh xe đã quay bao nhiêu độ.
Câu 16:
Người ta trồng 396 cây theo dạng một hình thang cân như sau: hàng thứ nhất trồng 5 cây, hàng thứ hai trồng 7 cây, hàng thứ ba trồng 9 cây, …, cứ tiếp tục trồng như thế cho đến khi hết số cây. Số hàng cây được trồng là?


Câu 17:
Thời gian (phút) truy bài trước mỗi buổi học của một số học sinh trong một tuần được ghi lại ở bảng sau:
Trung vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
| Thời gian | [9,5; 12,5) | [12,5; 15,5) | [15,5; 18,5) | [18,5; 21,5) | [21,5; 24,5) |
| Số học sinh | 3 | 12 | 15 | 24 | 2 |
Trung vị của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
Câu 18:
Một chiếc phao được thả cố định trên biển dùng để đo độ cao của sóng biển được mô hình hóa bởi hàm số h(t)=10sin(6πt), trong đó h(t) là độ cao tính bằng cetimét trên mực nước biển trung bình tại thời điểm t giây. Nếu chiếc phao đang ở đỉnh của sóng thì trong bao lâu chiếc phao lại ở vị trí đỉnh của con sóng tiếp theo?
Câu 19:
Cho cosα=53, 23π<α<2π. Tính giá trị của biểu thức P=3sinα−5cotα.
Câu 20:
Cho cấp số nhân: 3,−9,27,…
a) Tìm công bội của cấp số nhân.
b) Số 2187 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân.
a) Tìm công bội của cấp số nhân.
b) Số 2187 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân.
Câu 21:
Một vật dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình s=8cos(2πt−3π), trong đó t là thời gian được tính bằng giây và quãng đường s được tính bằng mét là khoảng cách theo phương ngang của chất điểm đối với vị trí cân bằng. Khi đó:
a) Vật ở xa vị trí cân bằng nhất thì s bằng bao nhiêu?
b) Trong 10 giây đầu tiên, tìm thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ hai.
a) Vật ở xa vị trí cân bằng nhất thì s bằng bao nhiêu?
b) Trong 10 giây đầu tiên, tìm thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ hai.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lương Thế Vinh 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2319 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.