HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4544
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4544
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Phương trình x = có nghiệm là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-ly-tu-trong-da-nang-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4544 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình sinx=sinα có nghiệm là:
A.
{x=α+k2πx=−α+k2π(k∈Z).
B.
{x=α+kπx=π−α+kπ(k∈Z).
C.
{x=α+k2πx=π−α+kπ(k∈Z).
D.
{x=α+k2πx=π−α+k2π(k∈Z).
Câu 2:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
2;4;6;8;16;32.
B.
1;2;4;8;16;32.
C.
−2;−3;−4;−5;−6;−7.
D.
1;2;3;4;5;6.
Câu 3:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinx=−1⇔x=2π+k2π(k∈Z).
B.
cosx=0⇔x=2π+kπ(k∈Z).
C.
sinx=0⇔x=k2π(k∈Z).
D.
cosx=0⇔x=kπ(k∈Z).
Câu 4:
Tập xác định của hàm số y=cotx là:
A.
D=R.
B.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
Câu 5:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không là dãy số giảm?
A.
21;41;61;81;…
B.
31;51;71;91;…
C.
21;31;41;51;…
D.
1;1;1;1;…
Câu 6:
Cho góc α=xOM với điểm M(−21;23) trên đường tròn đơn vị. Giá trị lượng giác của cosα là:
A.
cosα=23.
B.
cosα=−21.
C.
cosα=3−1.
D.
cosα=1.
Câu 7:
Trong mẫu số liệu ghép nhóm, giá trị đại diện xi của nhóm [ai;ai+1) được tính bằng công thức
A.
xi=ai+ai+1.
B.
xi=ai+1−ai.
C.
xi=2ai+ai+1.
D.
xi=2ai+1−ai.
Câu 8:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.
1; 4; 7; 10; 13.
B.
−1;3;6;9;11.
C.
1; 2; 4; 6; 8.
D.
1; 2; 4; 8; 16.
Câu 9:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về số tiền mà sinh viên chi cho thanh toán cước điện thoại trong tháng:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
| Số tiền (nghìn đồng) | [0; 50) | [50; 100) | [100; 150) | [150; 200) | [200; 250) |
| Số sinh viên | 5 | 12 | 23 | 17 | 3 |
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
Bảng số liệu đã cho có 6 nhóm.
B.
Tổng số sinh viên được khảo sát trong bảng số liệu là là 50.
C.
Giá trị đại diện nhóm [100;150) là 23.
D.
Độ dài mỗi nhóm của mẫu số liệu là 50.
Câu 10:
Đo chiều cao (tính bằng: cm) của một số học sinh lớp 11D trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Số học sinh có chiều cao từ 158cm tới dưới 166 cm là:
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
| Số học sinh | 8 | 14 | 10 | 8 | 5 |
Số học sinh có chiều cao từ 158cm tới dưới 166 cm là:
A.
10.
B.
8.
C.
162.
D.
18.
Câu 11:
Công thức nào sau đây là sai?
A.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
B.
sin(a−b)=sinacosb−cosasinb.
C.
cos(a+b)=sinacosb−cosasinb.
D.
cos(a+b)=cosacosb−sinasinb.
Câu 12:
Cho góc α thoả mãn 23π<α<2π. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
sinα>0,cosα<0.
B.
sinα<0,cosα<0.
C.
sinα>0,cosα>0.
D.
sinα<0,cosα>0.
Câu 13:
Cho hàm số y=sinx+21. Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Hàm số đã cho là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π.
b.
Hàm số đã cho có tập xác định D=R.
c.
Phương trình sinx+21=0 tương đương với phương trình sinx=sin6π.
d.
sinx+21=sinx+sin6π=2sin2x+6πcos2x+6π.
Câu 14:
Cho dãy số (un) xác định bởi: {u1=3un=−2.un−1 (n∈N;n≥2). Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
−3071 là số hạng thứ 11 của dãy số đã cho.
b.
Dãy số đã cho là cấp số nhân có công bội q=2.
c.
Số hạng đầu của dãy số là 3.
d.
Số hạng thứ 4 của dãy số là u4=−24.
Câu 15:
Một bánh xe đạp có đường kính 60 cm (kể cả lốp). Nếu chạy với vận tốc 18 km/h thì trong 15s bánh xe quay được bao nhiêu vòng (làm tròn đến hàng đơn vị)?
Câu 16:
Cho góc α thoả cosα=3−2 và 2π<α<π. Khi đó cos(α−6π)=c−2a+b với a,b,c là các số nguyên nhỏ hơn 10. Tính giá trị của biểu thức P=a−2b−c.
Câu 17:
Cho dãy số (un), biết un=3n−7an+5 (n∈N∗). Xác định a để u15=853 (làm tròn chữ số a tới chữ số hàng đơn vị)
Câu 18:
Để chuẩn bị cho việc mua nhà trong tương lai, anh Thành dự định vào ngày đầu hằng tháng gởi vào ngân hàng một khoảng tiền T (triệu đồng) với lãi suất không đổi 3\%/1 tháng trong suốt thời gian gởi và anh thực hiện đều đặn trong suốt thời gian 6 năm. Căn nhà anh Thành dự định mua ban đầu có giá 600 triệu đồng nhưng với biến động thị trường giá căn nhà hằng năm tăng 5\% so với năm trước. Để sau 6 năm anh Thành đủ số tiền mua căn nhà đó thì hằng tháng anh Thành phải gởi vào ngân hàng ít nhất bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 19:
Giải phương trình cos(5π−3x)−sinx=0.
Câu 20:
a) Cho cấp số cộng (un) thỏa mãn {u3+u8=31u10−u7=9. Tính tổng 50 số hạng đầu của cấp số cộng trên.
b) Thắng bắt đầu tập chạy bộ để rèn luyện sức khỏe. Bạn thực hiện chương trình tập luyện bằng việc chạy 800 m vào ngày đầu tiên và sau mỗi ngày, bạn chạy tăng thêm 350 m so với ngày trước đó. Tính tổng quãng đường (theo đơn vị m) mà Thắng chạy được sau 20 ngày.
b) Thắng bắt đầu tập chạy bộ để rèn luyện sức khỏe. Bạn thực hiện chương trình tập luyện bằng việc chạy 800 m vào ngày đầu tiên và sau mỗi ngày, bạn chạy tăng thêm 350 m so với ngày trước đó. Tính tổng quãng đường (theo đơn vị m) mà Thắng chạy được sau 20 ngày.
Câu 21:
Cho mẫu số liệu về cân nặng (kg) của các học sinh nam trong khối 11 của trường như sau:
a) Tính cân nặng trung bình của học sinh nam khối 11.
b) Cân nặng học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất trong bảng số liệu trên là bao nhiêu kg?
| Cân nặng (kg) | [35;40) | [40;45) | [45;50) | [50;55) | [55;60) | [60;65) |
| Số học sinh | 30 | 34 | 57 | 40 | 25 | 10 |
a) Tính cân nặng trung bình của học sinh nam khối 11.
b) Cân nặng học sinh chiếm tỉ lệ cao nhất trong bảng số liệu trên là bao nhiêu kg?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Lý Tự Trọng Đà Nẵng 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 4544 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.