HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3146
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3146
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nam Lương Sơn Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 1
Câu 1: Góc có số đo 24 đổi sang độ là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nam Lương Sơn Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 1
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-nam-luong-son-so-gddt-phu-tho-2025-2026-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nam Lương Sơn Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3146 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc có số đo 24π đổi sang độ là:
A.
8∘.
B.
8∘30′.
C.
7∘.
D.
7∘30′.
Câu 2:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
tan(a−b)=1−tanatanbtana+tanb.
B.
tan(a−b)=tana−tanb.
C.
tan(a+b)=1−tanatanbtana+tanb.
D.
tan(a+b)=tana+tanb.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=cotx là:
A.
R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
R∖{k2π,k∈Z}.
C.
R∖{2π+k2π,k∈Z}.
D.
R∖{kπ,k∈Z}.
Câu 4:
Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [30;40) là:
| Khoảng tuổi | [20;30) | [30;40) | [40;50) | [50;60) | [60;70) |
| Số khách hàng nữ | 3 | 9 | 6 | 4 | 2 |
Giá trị đại diện của nhóm [30;40) là:
A.
40.
B.
9.
C.
35.
D.
30.
Câu 5:
Cho cấp số nhân (un), biết u1=12, u8u3=243. Tìm u9.
A.
u9=65634.
B.
u9=21874.
C.
u9=78732.
D.
u9=21872.
Câu 6:
Cho dãy số (un) với un=nn+1. Tính u3.
A.
45.
B.
5.
C.
34.
D.
56.
Câu 7:
Nghiệm của phương trình cosx=−21 là
A.
x=±6π+k2π
B.
x=±3π+k2π
C.
x=±6π+kπ
D.
x=±32π+k2π
Câu 8:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng)
Nhóm chứa trung vị là
| Doanh thu | [5;7) | [7;9) | [9;11) | [11;13) | [13;15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Nhóm chứa trung vị là
A.
[7;9).
B.
[9;11).
C.
[13;15).
D.
[11;13).
Câu 9:
Cho hai điểm A,B và mặt phẳng (P) như hình vẽ bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
A⊂(P).
B.
A∈(P).
C.
B∈(P).
D.
B⊂(P).
Câu 10:
Cho cosx=54, x∈(−2π;0). Giá trị của sin2x là
A.
51.
B.
2524.
C.
−2524.
D.
−51.
Câu 11:
Cho một cấp số cộng (un) có u1=31, u8=26. Tìm công sai d
A.
d=103.
B.
d=310.
C.
d=311.
D.
d=113.
Câu 12:
Tìm tập xác định D của hàm số y=sinx−cosx1.
A.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
B.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
C.
D=R∖{4π+kπ∣k∈Z}.
D.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
Câu 13:
Kết quả đo chiều cao (đơn vị: mét) của 100 cây keo 3 năm tuổi tại một nông trường được cho ở bảng sau:
| Chiều cao (m) | [8,4;8,6) | [8,6;8,8) | [8,8;9,0) | [9,0;9,2) | [9,2;9,4) |
| Số cây | 5 | 12 | 25 | 44 | 14 |
a.
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là x=8,9(m).
b.
Mẫu số liệu ghép nhóm trên có 5 nhóm số liệu.
c.
Hiệu giữa tứ phân vị thứ ba và tứ phân vị thứ nhất bằng 2,06.
d.
Số cây keo có chiều cao khoảng 9,1(m) là nhiều nhất.
Câu 14:
Cho cấp số cộng (un) biết số hạng đầu u1=2 và công sai d=3.
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
Đặt S=u10+u11+…+u20+u30+u31+…+u50+u60+u61+…+u80. Khi đó S=7372.
b.
Số 610 là tổng của n số hạng đầu của cấp số cộng (un). Khi đó n∈[18;22].
c.
Số 152 là số hạng thứ n của cấp số cộng (un). Khi đó n∈[45;50].
d.
Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=−1+3n.
Câu 15:
Cho biết cosα=53, 0<α<2π. Giá trị sinα bằng bao nhiêu?
Câu 16:
Chị Nụ gửi tiết kiệm 200 triệu đồng với lãi suất 0,5% một tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu. Hỏi số tiền chị Nụ nhận được sau hai tháng là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 17:
Bảng 9 biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về nhiệt độ không khí trung bình các tháng năm 2011 tại Hà Nội (đơn vị: độ C) (Nguồn: Niên giám Thống kê 2021, NXB Thống kê, 2022). Số trung bình cộng của mẫu số liệu đó bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
*Bảng 9*
| Nhóm | Tần số |
|---|---|
| [16,8;19,8) | 2 |
| [19,8;22,8) | 3 |
| [22,8;25,8) | 2 |
| [25,8;28,8) | 1 |
| [28,8;31,8) | 4 |
| n=12 |
*Bảng 9*
Câu 18:
Tính tổng của số hàng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un) biết rằng: {u4=10u4+u6=26
Câu 19:
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 và có diện tích S1. Nối 4 trung điểm A1, B1, C1, D1 theo thứ tự của 4 cạnh AB, BC, CD, DA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2. Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2B2C2D2 có diện tích S3, …và cứ tiếp tục làm như thế, ta tính được các hình vuông lần lượt có diện tích S4, S5,…,S100. Tính tổng S=S1+S2+S3+…+S100.
Câu 20:
Một vật M được gắn vào đầu lò xo và dao động quanh vị trí cân bằng I, biết rằng O là hình chiếu vuông góc của I trên trục Ox, tọa độ điểm M trên Ox tại thời điểm t (giây) là đại lượng s (đơn vị: cm) được tính bởi công thức s=8,6cos(8t+2π). Tại máy thời điểm trong khoảng 2 giây đầu tiên thì s=4,3 cm?

(Ghi chú: cụm từ "Tại máy thời điểm" là lỗi chính tả có trong đề gốc, giữ nguyên theo nguồn.)

(Ghi chú: cụm từ "Tại máy thời điểm" là lỗi chính tả có trong đề gốc, giữ nguyên theo nguồn.)
Câu 21:
Bánh xe của người đi xe đạp quay được 10 vòng trong 5 giây. Tính độ dài quãng đường mà người đi xe đã đi được trong 1 phút( đơn vị tính bằng mét và làm tròn kết quả đến hàng đơn vị, lấy π=3,14 ), biết rằng đường kính của bánh xe đạp là 0,68m.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Nam Lương Sơn Sở GD&ĐT Phú Thọ 2025-2026 - Đề Số 1 — Mã đề: 3146 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.