HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9890
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9890
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Sơn Động Số 3 - Đề Minh Họa
Câu 1: Phương trình x = m có nghiệm với giá trị m là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Sơn Động Số 3 - Đề Minh Họa
de-giua-hoc-ky-i-toan-11-thpt-son-dong-so-3-de-minh-hoa-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Sơn Động Số 3 - Đề Minh Họa Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9890 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Phương trình cosx=m có nghiệm với giá trị m là
A.
m∈R.
B.
−1≤m≤1.
C.
m>1.
D.
m<−1.
Câu 2:
Một góc có số đo là 450 thì số đo radian của góc đó bằng
A.
3π.
B.
2π.
C.
4π.
D.
6π.
Câu 3:
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ sau

Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì là

Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì là
A.
π.
B.
2π.
C.
4π.
D.
3π.
Câu 4:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
sin(a+b)=sinacosb+cosasinb.
B.
sin(a+b)=cosacosb−sinasinb.
C.
sin(a+b)=sinacosb−cosasinb.
D.
sin(a+b)=cosacosb+sinasinb.
Câu 5:
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
1+tan2α=sin2α1 với α=2π+kπ,k∈Z.
B.
1+tan2α=cos2α với α=2π+kπ,k∈Z.
C.
1+tan2α=sin2α với α=2π+kπ,k∈Z.
D.
1+tan2α=cos2α1 với α=2π+kπ,k∈Z.
Câu 6:
Tất cả các nghiệm của phương trình sinx=1 là
A.
x=2π+kπ (k∈Z).
B.
x=k2π (k∈Z).
C.
x=−2π+k2π (k∈Z).
D.
x=2π+k2π (k∈Z).
Câu 7:
Tập xác định của hàm số y=cotx là
A.
D=R∖{2π+kπ∣k∈Z}.
B.
D=R∖{k2π∣k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ∣k∈Z}.
D.
D=R.
Câu 8:
Bánh xe đạp có đường kính 80cm (kể cả lốp). Một người quay bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là.
A.
400π(cm).
B.
800π(cm).
C.
80π(cm).
D.
200π(cm).
Câu 9:
Số đo của góc lượng giác (Oa,Ob) trong hình dưới đây là


A.
−2700.
B.
−900.
C.
900.
D.
2700.
Câu 10:
Quan sát hình vẽ sau và cho biết điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (P) ?


A.
Điểm A′.
B.
Điểm D′.
C.
Điểm C′.
D.
Điểm A.
Câu 11:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành như hình vẽ sau

Vị trí tương đối của hai đường thẳng BC và SA là

Vị trí tương đối của hai đường thẳng BC và SA là
A.
chéo nhau.
B.
song song với nhau.
C.
cắt nhau.
D.
trùng nhau.
Câu 12:
Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình bình hành tâm O, gọi M,N lần lượt là trung điểm AB và CD. Giao tuyến của (SAC) và (SMN) là:
A.
SN.
B.
MN.
C.
SO.
D.
SM.
Câu 13:
Cho phương trình lượng giác 2cosx−1=0. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình đã cho tương đương cosx=21.
b.
Phương trình đã cho có nghiệm là: x=3π+kπ;x=3−π+kπ(k∈Z).
c.
Phương trình có 2 nghiệm trong khoảng (−π;π).
d.
Phương trình đã cho tương đương cosx=cos(3π).
Câu 14:
Cho hàm số y=f(x)=3sinx−4. Khi đó các mệnh đề sau đúng hay sai?
a.
f(π)=−4.
b.
Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
c.
Tập xác định của hàm số là R.
d.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) bằng -7.
Câu 15:
Phương trình cosx=sinx có bao nhiêu nghiệm trên đoạn [−π;2π].
Câu 16:
Tính giá trị lượng giác cos(3π−α) khi biết sinα=−1312, 23π<α<2π. (làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 17:
Cho tứ diện ABCD. Gọi hai điểm E và A′ lần lượt là trọng tâm của tam giác BCD và tam giác ACD. Gọi G là giao điểm của hai đường thẳng AA′ và BE. Tính tỉ số GA′GA.
Câu 18:
Số giờ có ánh sáng của thành phố T ở vĩ độ 40∘ bắc trong ngày thứ t của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[182π(t−80)]+12 với t∈Z và 0<t≤365. Bạn An muốn đi tham quan thành phố T nhưng lại thích ánh sáng mặt trời. Vậy bạn An nên chọn đi vào ngày nào trong năm để thành phố T có nhiều giờ có ánh sáng mặt trời nhất?
Câu 19:
Cho sinα=53,0≤α≤2π. Tính sin(α+3π), sin2α.
Câu 20:
Giải phương trình cosx=−23.
Câu 21:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E,F là các điểm lần lượt thuộc các cạnh AB,AC sao cho AE=21BE và AF=2CF. Gọi O là một điểm nằm trong tam giác BCD.
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (OEF) và (ABD).
b) Xác định giao điểm (nếu có) của đường thẳng AD và mặt phẳng (OEF).
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (OEF) và (ABD).
b) Xác định giao điểm (nếu có) của đường thẳng AD và mặt phẳng (OEF).
Câu 22:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của SB, BC và CD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (MNP).
b) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng SD với (MNP). Chứng minh MQ song song với BD.
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (MNP).
b) Gọi Q là giao điểm của đường thẳng SD với (MNP). Chứng minh MQ song song với BD.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ I Toán 11 THPT Sơn Động Số 3 - Đề Minh Họa — Mã đề: 9890 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.