HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1453
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1453
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2025-2026
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình tham số là , t là tham...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2025-2026
de-giua-hoc-ky-ii-toan-10-thpt-chuyen-ha-noi-amsterdam-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2025-2026 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1453 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình tham số là {x=3−4ty=−2+2t, t là tham số. Khi đó, phương trình tổng quát của đường thẳng (d) là:
A.
x+2y+1=0.
B.
x+2y−1=0.
C.
−2x+y+8=0.
D.
−2x+y−8=0.
Câu 2:
Cho hàm số y=ax2+bx+c, với a>0. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2ab).
B.
Đồ thị hàm số là đường Parabol quay bề lõm lên trên.
C.
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2ab;+∞).
D.
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2ab).
Câu 3:
Tập nghiệm của bất phương trình x2−2x−3>0 là:
A.
(−∞;−1)∪(3;+∞).
B.
(−1;3).
C.
(−∞;−1]∪[3;+∞).
D.
[−1;3].
Câu 4:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2+4x+6y−12=0. Tâm của đường tròn (C) là điểm nào dưới đây?
A.
I(2;3).
B.
I(4;6).
C.
I(−2;−3).
D.
I(−4;−6).
Câu 5:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm I(1;3) và đi qua điểm M(3;1) là:
A.
(x−1)2+(y−3)2=10.
B.
(x−3)2+(y−1)2=8.
C.
(x−3)2+(y−1)2=10.
D.
(x−1)2+(y−3)2=8.
Câu 6:
Tam thức bậc hai nào dưới đây có bảng xét dấu như bảng sau?
| x | −∞ | 0 | 4 | +∞ | |||
| f(x) | + | 0 | − | 0 | + |
A.
f(x)=x2−4x.
B.
f(x)=x2+2x.
C.
f(x)=−x2+4x.
D.
f(x)=x2−2x.
Câu 7:
Cho hàm số bậc hai y=f(x) có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây đúng?


A.
f(x)>0,∀x∈(0;2).
B.
f(x)>0,∀x∈(1;+∞).
C.
f(x)<0,∀x∈[0;2].
D.
f(x)<0,∀x∈(0;2).
Câu 8:
Tìm tất cả giá trị tham số m để hàm số y=x2+(m+1)x−m−2 đồng biến trên khoảng (1;+∞).
A.
m≤−3.
B.
m≥−3.
C.
m=−3.
D.
m>−3.
Câu 9:
Tập nghiệm của phương trình x−2(x2−4x+3)=0 là:
A.
S={1;2;3}.
B.
S={2}.
C.
S={1;3}.
D.
S={2;3}.
Câu 10:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;3) và đường thẳng d có phương trình là: {x=1+2ty=3+t, với t là tham số. Phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng d là:
A.
2x+y=0.
B.
2x+y−7=0.
C.
x−2y+1=0.
D.
x−2y+4=0.
Câu 11:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;2) và đường thẳng Δ có phương trình là 2x+y+1=0. Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng Δ.
A.
5.
B.
25.
C.
5.
D.
55.
Câu 12:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, với những giá trị nào của tham số m thì đường thẳng Δ có phương trình 4x+3y+m=0 tiếp xúc với đường tròn (C) có phương trình x2+y2=9?
A.
m=45 và m=−45.
B.
m=3 và m=−3.
C.
m=−3.
D.
m=15 và m=−15.
Câu 13:
Cho tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a=0), có bảng xét dấu dưới đây.
| x | −∞ | −2 | 4 | −∞ | |||
| f(x) | − | 0 | + | 0 | − |
a.
Biệt thức Δ=b2−4ac có giá trị dương.
b.
a>0.
c.
Tập nghiệm của bất phương trình f(x)≥0 là S=[−2;4].
d.
Trục đối xứng của đồ thị hàm số bậc hai y=f(x) là đường thẳng x=1.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình là x2+y2−2x+4y+1=0 và đường thẳng Δ có phương trình là x+y−1=0.
a.
Tâm của đường tròn (C) là điểm I(1;−2).
b.
Điểm A(1;2) nằm bên ngoài đường tròn (C).
c.
Khoảng cách từ tâm I của đường tròn (C) đến đường thẳng Δ bằng 2.
d.
Đường tròn (C) cắt đường thẳng Δ tại 2 điểm M,N với MN=2.
Câu 15:
Một quả bóng được đá lên cao từ mặt đất. Giả sử độ cao y (mét) của quả bóng so với mặt đất tại thời điểm t (giây) (t là thời gian tính từ lúc quả bóng được đá lên), được biểu diễn bởi một hàm số bậc hai theo t. Biết rằng sau 3 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng đạt được độ cao tối đa bằng 21 m (so với mặt đất) và bắt đầu rơi xuống.
a.
Phương trình biểu diễn độ cao y (mét) của quả bóng so với mặt đất là y=−37t2+14t.
b.
Sau 1 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng đạt được độ cao (so với mặt đất) bằng 335 m.
c.
Sau 10 giây kể từ lúc được đá lên, quả bóng chạm đất.
d.
Thời điểm t lớn nhất (t∈Z) để quả bóng vẫn đang ở độ cao trên 10 m so với mặt đất là 6 (giây).
Câu 16:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(−3;−8), trọng tâm là điểm G(1;32) và trực tâm là điểm H(13;0).
a.
Tọa độ trung điểm M của cạnh BC là (3;5).
b.
Đường thẳng BC có phương trình là 2x+y−11=0.
c.
Một vecto pháp tuyến của đường thẳng AH là n(16;8).
d.
Gọi α là góc giữa hai đường thẳng BC và AM. Khi đó, cosα=41441.
Câu 17:
Tìm số nghiệm của phương trình: 3x2−4x+1=2x+3.
Câu 18:
Parabol y=ax2+bx+c có tung độ đỉnh bằng 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4. Tính giá trị biểu thức T=−4a+b2+c2.
Câu 19:
Cho tam thức bậc hai f(x)=−2x2+(m+2)x+m−4, với m là tham số. Tìm số các giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình f(x)≥0 không có nghiệm.
Câu 20:
Cho hàm số bậc hai f(x)=x2−mx+m+2, m là tham số. Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) đạt giá trị lớn nhất.
Câu 21:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C(2; 6) và các điểm A,B nằm trên đường thẳng có phương trình là x−2y=0. Biết điểm M(−21;1) nằm trên cạnh AD. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.
Câu 22:
Cho sơ đồ tầng 1 của trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam được gắn với hệ trục tọa độ Oxy (minh họa như hình vẽ bên). Bạn M đang đứng ở sảnh, tại điểm có tọa độ (−4;215) và bạn N đang đứng ở cà phê sách, tại điểm có tọa độ (0;219). Hai bạn hẹn gặp nhau tại một điểm E sao cho quãng đường cả hai cần di chuyển là bằng nhau (giả thiết mỗi bạn đều đi thẳng về phía điểm E). Biết điểm E có tọa độ là (xE;4). Tìm giá trị của xE.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Giữa Học Kỳ II Toán 10 THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam 2025-2026 — Mã đề: 1453 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.